|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
999/QĐ-BHXH
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đình Khương
|
|
Ngày ban hành:
|
20/08/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI
VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 999/QĐ-BHXH
|
Hà Nội, ngày 20
tháng 8 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN
DÙNG TRONG NGÀNH BẢO HIỂM XÃ HỘI
TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Căn cứ Luật quản
lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 01/2016/NĐ-CP
ngày 05/01/2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng
Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế
toán,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chuẩn, định
mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong ngành Bảo hiểm xã hội”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Điểm c Khoản
1 Điều 2, Khoản 4 Điều 3, Điều 11 và Phụ lục IV Quyết định số 1735/QĐ-BHXH ngày
11/11/2016 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc ban hành Quy định
tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan và
công chức, viên chức trong ngành Bảo hiểm xã hội; Quyết định số 818/QĐ-BHXH
ngày 24/5/2017 và Quyết định số 3083/QĐ-BHXH ngày 27/12/2017 của Tổng Giám đốc
Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc bổ sung Danh mục tiêu chuẩn, định mức trang bị
máy móc, thiết bị chuyên dùng trong ngành Bảo hiểm xã hội tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Quyết định số 1735/QĐ-BHXH.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu
tư, Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp
trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc các Ban Quản lý dự án trực thuộc
Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Tổng Giám đốc (để b/c);
- Các Phó Tổng Giám đốc;
- Lưu: VT, TCKT (06 bản).
|
KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đình Khương
|
QUY ĐỊNH
TIÊU
CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TRONG NGÀNH BẢO HIỂM XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 999/QĐ-BHXH ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Tổng
Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng áp dụng
1. Các đơn vị trong ngành bảo hiểm xã hội (BHXH)
a) Cấp Trung ương là Bảo hiểm xã hội Việt Nam, bao
gồm: Các đơn vị chuyên môn giúp việc Tổng Giám đốc; các đơn vị sự nghiệp trực
thuộc; các Ban Quản lý dự án thuộc BHXH Việt Nam;
b) Cấp tỉnh là Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương (gọi chung là BHXH tỉnh);
c) Cấp huyện Bảo hiểm xã hội các quận, huyện, thị
xã, thành phố trực thuộc tỉnh (gọi chung là BHXH huyện).
2. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
làm việc tại các đơn vị trong ngành BHXH (sau đây gọi chung là công chức, viên
chức).
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng quy định tại Quyết định này là tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy
móc, thiết bị đảm bảo các điều kiện sau:
a) Là máy móc, thiết bị chuyên dùng: Có yêu cầu về
tính năng, dung lượng, cấu hình cao hơn máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến và
máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của ngành BHXH (trừ máy móc,
thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo);
b) Có đủ tiêu chuẩn tài sản cố định theo quy định của
BHXH Việt Nam.
2. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng không đủ
tiêu chuẩn tài sản cố định theo quy định của BHXH Việt Nam: Cấp có thẩm quyền
quyết định giao, đầu tư, mua sắm, điều chuyển, thuê theo Quy chế quản lý, sử dụng
tài sản công tại các đơn vị trong hệ thống BHXH quyết định việc trang bị phù hợp
với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn
kinh phí được phép sử dụng, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả; Không thực hiện theo
quy định tại Quyết định này.
3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng tại Trường đào tạo nghiệp vụ BHXH
a) Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng sử dụng
cho công tác quản lý hành chính: Tiêu chuẩn, định mức thực hiện theo quy định tại
Quyết định này.
b) Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh
vực giáo dục và đào tạo: Thực hiện theo quy định chi tiết của Bộ Giáo dục và
Đào tạo về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ
hoạt động giáo dục và đào tạo, không thực hiện theo quy định tại Quyết định
này.
Chương II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ
DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng là các quy định về chủng loại, số lượng, mức giá, đối tượng được sử
dụng do cấp có thẩm quyền ban hành. Trong đó:
a) Cấu hình, tiêu chuẩn kỹ thuật là tối thiểu.
b) Số lượng và đơn giá trang bị là tối đa.
c) Đơn giá là giá đã bao gồm các loại thuế phải nộp
theo quy định của pháp luật. Trường hợp được miễn các loại thuế thì phải tính đủ
số thuế được miễn để xác định định mức.
2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao,
đầu tư, mua sắm, thuê, khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị; quản lý, sử dụng
và xử lý máy móc, thiết bị.
3. Đối với tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc,
thiết bị chuyên dùng được xác định theo số công chức, viên chức
a) Trường hợp cùng một chủng loại tài sản đã được
trang bị cho một người theo tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị văn phòng phổ
biến thì không trang bị theo tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên
dùng.
b) Trường hợp một người giữ nhiều chức danh, thực
hiện nhiều nhiệm vụ đặc thù của Ngành thì áp dụng tiêu chuẩn, định mức của chức
danh, nhiệm vụ có tiêu chuẩn, định mức sử dụng cao nhất. Khi người tiền nhiệm
nghỉ hưu hoặc chuyển công tác mà máy móc, thiết bị đã trang bị chưa đủ điều kiện
thanh lý theo quy định thì người thay thế tiếp tục sử dụng, không trang bị mới.
4. Đối với tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc,
thiết bị chuyên dùng được xác định theo phòng nghiệp vụ hoặc đơn vị
Đối với cùng 01 loại máy móc, thiết bị chuyên dùng
nhưng có mục đích sử dụng khác nhau thì phòng nghiệp vụ hoặc đơn vị đó được
trang bị đủ số lượng tài sản tương ứng với từng mục đích sử dụng.
5. Đối với dự án sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển
chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại có quy định cụ thể về
chủng loại, số lượng mức giá của máy móc, thiết bị phục vụ công tác quản lý dự
án thì thực hiện theo Hiệp định đã được ký kết hoặc văn kiện dự án được cấp có
thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp Hiệp định hoặc văn kiện dự án không quy định cụ
thể thì thực hiện theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định
tại Quyết định này.
Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử
dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong ngành Bảo hiểm xã hội
1. Tổng Giám đốc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các đơn vị, công chức, viên chức
trong ngành BHXH (quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
này).
2. Trường hợp cần sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định
mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định này để đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ được giao:
a) Các đơn vị báo cáo cụ thể nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung (chủng loại tài sản, số lượng tối đa, đơn giá tối đa, cấu hình tối thiểu,
mục đích, đối tượng sử dụng và lý do đề xuất), gửi Vụ Tài chính - Kế toán;
b) Vụ Tài chính - Kế toán chủ trì, phối hợp với các
đơn vị thuộc cấp Trung ương theo từng lĩnh vực chuyên môn được giao để thẩm định
và báo cáo Tổng Giám đốc xem xét, quyết định.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
Đối với các quyết định mua sắm, xử lý tài sản của cấp
có thẩm quyền theo tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng
trong ngành BHXH tại Quyết định số 1735/QĐ-BHXH, Quyết định số 818/QĐ-BHXH và
Quyết định số 3083/QĐ-BHXH ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành thì được tiếp tục thực hiện mua sắm, xử lý theo quyết định của cấp có thẩm
quyền.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Các đơn vị có trách nhiệm trang bị, quản lý, sử
dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, số lượng, đơn
giá trang bị, đơn vị, bộ phận, đối tượng sử dụng, mục đích sử dụng quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm, phù hợp
với khả năng nguồn kinh phí của đơn vị và Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công
tại các đơn vị trong hệ thống BHXH.
2. Công chức, viên chức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng có trách nhiệm bảo quản, giữ gìn máy móc, thiết bị, bảo đảm sử dụng
tiết kiệm, hiệu quả.
Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc,
các đơn vị báo cáo kịp thời về BHXH Việt Nam (Vụ Tài chính - Kế toán) để xem
xét, giải quyết./.
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN
DÙNG TRONG NGÀNH BẢO HIỂM XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 999/QĐ-BHXH ngày 20/8/2018 của Tổng Giám đốc Bảo
hiểm xã hội Việt Nam)
|
Số TT
|
Danh mục các loại
tài sản/
Đơn vị quản lý
|
Số lượng tối đa
|
Đơn giá tối đa
(triệu đồng/chiếc hoặc bộ)
|
Cấu hình, tiêu
chuẩn kỹ thuật tối thiểu
|
Mục đích sử dụng
|
|
I
|
Máy vi tính chuyên
dùng cho chức danh
|
|
1
|
Tổng Giám đốc
|
|
1.1
|
Máy tính bảng
|
01 chiếc
|
40
|
CPU ≥ 2 core; RAM ≥ 2GB;
ROM/HDD ≥ 16GB;
|
Phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên hệ thống
quản lý văn bản và điều hành
|
|
1.2
|
Máy vi tính để bàn
|
01 bộ
|
33
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; HDD: 1TB + SSD: 128 GB;
|
Trang bị 01 trong 02 loại để ứng dụng các hệ thống,
phần mềm nghiệp vụ của Ngành
|
|
Màn hình: ≥ 22”; UPS: ≥ 1KVA
|
|
1.3
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD:
1TB + SSD: 128 GB)
|
|
2
|
Phó Tổng Giám đốc (tính cho 01 người)
|
|
2.1
|
Máy tính bảng
|
01 chiếc
|
30
|
CPU ≥ 2 core; RAM ≥ 2GB;
ROM/HDD ≥ 16GB;
|
Phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên hệ thống
quản lý văn bản và điều hành
|
|
2.1
|
Máy vi tính để bàn
|
01 bộ
|
33
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; HDD: 1TB + SSD: 128 GB;
|
Trang bị 01 trong 02 loại để ứng dụng các hệ thống,
phần mềm nghiệp vụ của Ngành
|
|
Màn hình: ≥ 22”; UPS: ≥ 1KVA
|
|
2.2
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD:
1TB + SSD: 128 GB)
|
|
3
|
Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Vụ trưởng, Phó Trưởng
ban, Giám đốc BHXH cấp tỉnh, Phó Giám đốc BHXH cấp tỉnh, các chức danh tương
đương và các chức danh có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,7 trở lên tại các đơn vị
trong ngành BHXH (tính cho 01 người)
|
|
3.1
|
Máy tính bảng
|
01 chiếc
|
20
|
CPU ≥ 2 core; RAM ≥ 2GB;
ROM/HDD ≥ 16GB;
|
Phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên hệ thống
quản lý văn bản và điều hành
|
|
3.2
|
Máy vi tính để bàn
|
01 bộ
|
33
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; HDD: 1TB + SSD: 128 GB;
|
Trang bị 01 trong 02 loại theo yêu cầu thực hiện
nhiệm vụ của từng cá nhân/đơn vị để ứng dụng các hệ thống, phần mềm nghiệp vụ
của Ngành
|
|
Màn hình: ≥ 22”; UPS: ≥ 1KVA
|
|
3.3
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD:
1TB + SSD: 128 GB)
|
|
4
|
Trưởng phòng, Giám đốc BHXH cấp huyện, các chức
danh tương đương và các chức danh có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,5 đến dưới
0,7 tại các đơn vị trong ngành BHXH (tính cho 01 người)
|
|
4.1
|
Máy vi tính để bàn
|
01 bộ
|
33
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; HDD: 1TB + SSD: 128 GB;
|
Trang bị 01 trong 02 loại theo yêu cầu thực hiện
nhiệm vụ của từng cá nhân/đơn vị để ứng dụng các hệ thống, phần mềm nghiệp vụ
của Ngành
|
|
Màn hình: ≥ 22”; UPS: ≥ 1KVA
|
|
4.2
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD:
1TB + SSD: 128 GB)
|
|
4.3
|
Màn hình máy vi tính bổ sung
|
01 chiếc
|
4
|
Kích thước: ≥ 22”
|
Trang bị cho cán bộ trực tiếp chỉ đạo và xử lý
trên hệ thống, phần mềm nghiệp vụ
|
|
5
|
Các chức danh còn lại của Trung tâm CNTT,
Trung tâm Giám định BHYT và Thanh toán đa tuyến khu vực phía Bắc, Ban Quản lý
các dự án CNTT (tính cho 01 người)
|
|
5.1
|
Máy vi tính để bàn
|
01 chiếc
|
38
|
CPU: core i7; RAM: 16GB;
HDD: 1TB +SSD: 256 GB;
|
Trang bị 01 trong 02 loại tùy theo vị trí việc
làm (thường xuyên làm việc tại một vị trí hoặc thường xuyên phải di chuyển) để
phục vụ quản lý, phát triển, kiểm tra, vận hành hệ thống CNTT; công tác giám
định BHYT; nghiệm thu hệ thống, phần mềm
|
|
Màn hình: ≥ 24”; UPS: ≥ 1KVA
|
|
5.2
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc
|
50
|
CPU: core i7; RAM: 16GB;
SSD: 512 (hoặc HDD: 1TB + SSD: 256 GB)
|
|
5.3
|
Màn hình máy vi tính bổ sung
|
01 chiếc
|
5
|
Kích thước: ≥ 24”
|
Phục vụ công tác giám sát các hệ thống CNTT, giám
định BHYT thường xuyên làm việc tại một vị trí
|
|
6
|
Các chức danh còn lại của các đơn vị trong
ngành BHXH (tính cho 01 người)
|
|
6.1
|
Máy vi tính để bàn
|
01 chiếc
|
33
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; HDD: 1TB + SSD: 128 GB;
|
Phục vụ khai thác, xử lý dữ liệu nghiệp vụ và thực
hiện thống kê, tổng hợp số liệu
|
|
Màn hình: ≥ 22”; UPS: ≥ 1KVA
|
|
6.2
|
Màn hình máy vi tính bổ sung
|
01 chiếc
|
4
|
Kích thước: ≥ 22”
|
Trang bị cho cán bộ trực tiếp làm công tác giám
sát các hệ thống phần mềm nghiệp vụ
|
|
II
|
Máy vi tính chuyên
dùng phục vụ hoạt động chung của các đơn vị
|
|
1
|
Trung tâm Truyền thông, Báo BHXH, Tạp chí
BHXH, Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
1.1
|
Máy vi tính để bàn
|
|
33
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; HDD: 1TB + SSD: 128 GB;
Màn hình: ≥ 22”; UPS: ≥ 1KVA
|
Chuyên dùng cho Phòng Chăm sóc khách hàng để cài
đặt ứng dụng kết nối với phần mềm của tổng đài nhằm hiển thị thông số kỹ thuật
về thống kê, cập nhật tình hình xử lý yêu cầu của khách hàng
|
|
Trung tâm Truyền thông
|
01 bộ
|
|
1.2
|
Máy vi tính để bàn
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Truyền thông
|
01 bộ
|
50
|
CPU: chuyên dùng xử lý đồ họa;
RAM: 32 GB; HDD: 1TB + SSD: 256 GB; Card màn hình:
chuyên dùng xử lý đồ họa; Monitor: chuyên dùng xử lý đồ họa; UPS: ≥ 1KVA
|
Phục vụ quản lý vận hành cổng thông tin BHXH Việt
Nam, xử lý hình ảnh website và chế bản điện tử
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
01 bộ
|
|
Tạp chí BHXH
|
01 bộ
|
|
Báo BHXH
|
03 bộ
|
|
1.3
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc/01 đơn vị
|
45
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 512 (hoặc HDD: 1TB
+ SSD: 256 GB)
|
Phục vụ quản lý vận hành cổng thông tin BHXH Việt
Nam, xử lý hình ảnh website và chế bản điện tử
|
|
1.4
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc /05 người
|
39
|
CPU: core i7; RAM:
16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD: 1TB + SSD: 128 GB)
|
Phục vụ đi công tác
|
|
2
|
Vụ Kế hoạch và Đầu tư, Ban QLDA đầu tư và xây
dựng ngành BHXH
|
|
2.1
|
Máy vi tính để bàn
|
01 bộ
|
50
|
CPU: chuyên dùng xử lý đồ họa;
|
Phục vụ xử lý bản vẽ đồ họa
|
|
RAM: 32 GB;
|
|
HDD: 1TB + SSD: 256 GB;
Card màn hình: chuyên dùng xử lý đồ họa
|
|
Monitor: chuyên dùng xử lý đồ họa; UPS: ≥ 1KVA
|
|
2.2
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc /05 người
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD:
1TB + SSD: 128 GB)
|
Phục vụ đi công tác
|
|
3
|
Vụ Tài chính - Kế toán
|
|
3.1
|
Máy vi tính để bàn
|
03 bộ
|
33
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; HDD: 1TB + SSD: 128 GB;
|
Để cài đặt phần mềm kết nối thanh toán với các hệ
thống ngân hàng và phần mềm tính lãi tự động nhằm bảo mật, an toàn trong quản
lý và sử dụng tài khoản tiền gửi.
|
|
Màn hình: ≥ 22”; UPS: ≥ 1KVA
|
|
3.2
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc /03 người
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD:
1TB + SSD: 128 GB)
|
Phục vụ công tác kiểm tra, quyết toán tài chính
hàng năm
|
|
4
|
Ban Thu
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc/03 người
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD:
1TB + SSD: 128 GB)
|
Phục vụ công tác kiểm tra nghiệp vụ, thanh tra
chuyên ngành đóng BHXH và công tác quyết toán tài chính hàng năm.
|
|
5
|
Ban THCS BHYT
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc/03 người
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB;
SSD: 256 GB (hoặc HDD: 1TB + SSD: 128 GB)
|
Phục vụ công tác kiểm tra, quyết toán tài chính
hàng năm.
|
|
6
|
Vụ Thanh tra - Kiểm tra, Vụ Kiểm toán nội bộ
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc/02 người
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD:
1TB + SSD: 128 GB)
|
Thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
|
|
7
|
Trung tâm CNTT, Trung tâm Giám định BHYT và
Thanh toán đa tuyến khu vực phía Bắc
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc/03 người
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD:
1TB + SSD: 128 GB)
|
Phục vụ công tác kiểm tra, nghiệm thu hệ thống, phần
mềm
|
|
8
|
Các đơn vị thuộc BHXH Việt Nam còn lại
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc /05 người
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD:
1TB + SSD: 128 GB)
|
Phục vụ đi công tác
|
|
Máy vi tính xách tay dùng chung cho Văn phòng
BHXH Việt Nam được tính trên số người không bao gồm đội xe.
|
|
9
|
BHXH cấp tỉnh
|
|
9.1
|
Máy vi tính để bàn
|
01 chiếc
|
33
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; HDD: 1TB + SSD: 128 GB;
|
Trang bị cho Phòng Kế hoạch - Tài chính cài đặt
các phần mềm kết nối thanh toán với các hệ thống ngân hàng nhằm bảo mật, an
toàn trong quản lý và sử dụng tài khoản tiền gửi
|
|
Màn hình: ≥ 22”; UPS: ≥ 1KVA
|
|
9.2
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc/05 người
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD:
1TB + SSD: 128 GB)
|
Phục vụ đi công tác
|
|
10
|
BHXH cấp huyện
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
01 chiếc /05 người
|
39
|
CPU: core i7; RAM: 16GB; SSD: 256 GB (hoặc HDD:
1TB + SSD: 128 GB)
|
Phục vụ đi công tác
|
|
Ill
|
Máy in
|
|
1
|
Máy in sổ BHXH - thẻ BHYT
|
|
1.1
|
BHXH tỉnh
|
|
45
|
Tốc độ: 50 trang A4/1 phút, độ phân giải: 1200 x
1200 dpi; cổng kết nối: USB, LAN
|
In tờ rời sổ BHXH, thẻ BHYT tại từng đơn vị
|
|
|
- 08 BHXH tỉnh (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đồng
Nai, Nghệ An, Thanh Hóa, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh)
|
02 chiếc/01 đơn vị
|
|
|
- 55 BHXH tỉnh còn lại
|
01 chiếc/01 đơn vị
|
|
1.2
|
BHXH huyện
|
01 chiếc/01 đơn vị
|
|
2
|
Máy in chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trung tâm Truyền thông
|
01 chiếc/01 đơn vị
|
50
|
In laser màu; tốc độ in: 35 trang A4/phút, 20
trang A3/phút; độ phân giải: 1200x1200 dpi; khổ giấy: A4, A3; cổng kết nối:
USB, LAN
|
Phục vụ công tác in market truyền thông, tuyên
truyền tại từng đơn vị
|
|
2.2
|
Báo BHXH
|
|
2.3
|
Tạp chí BHXH
|
|
2.4
|
Vụ Thi đua - Khen thưởng
|
In bằng khen và các loại giấy chứng nhận khen thưởng
|
|
2.5
|
Văn phòng BHXH Việt Nam
|
Để phục vụ in hồ sơ, tài liệu yêu cầu màu sắc, khổ
giấy A3 cho đơn vị và các Vụ, Ban
|
|
2.6
|
BHXH tỉnh
|
In bằng khen và các loại giấy chứng nhận khen thưởng;
in hồ sơ, tài liệu yêu cầu màu sắc, khổ giấy A3 cho các bộ phận trực thuộc
|
|
IV
|
Máy scan
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy scan A3
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trung tâm lưu trữ
|
02 chiếc
|
230
|
Máy quét 2 mặt A3, cảm biến hình ảnh CCD x2; Độ
phân giải: 600dpi; Tốc độ quét A3 90 tờ/phút + 180 ảnh/phút. Kiểu kết nối USB
2.0, nguồn điện 100 - 240V; kích thước 193x399x225mm.
|
Phục vụ công tác lưu trữ hồ sơ tài liệu của Ngành
có kích cỡ giấy A3
|
|
1.2
|
Văn phòng BHXH Việt Nam
|
01 chiếc
|
|
1.3
|
BHXH tỉnh
|
01 chiếc/01 đơn vị
|
|
2
|
Máy scan A4
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trung tâm Lưu trữ
|
10 chiếc
|
75
|
Máy scan 2 mặt; công nghệ cảm biến hình ảnh; tự động
nạp giấy; tốc độ 80 trang A4/phút
|
Để quét tài liệu có kích cỡ giấy A4 cho hệ thống quản
lý văn bản và điều hành và thực hiện các nghiệp vụ số hóa hồ sơ khác
|
|
2.2
|
Văn phòng BHXH Việt Nam
|
10 chiếc
|
|
2.3
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
02 chiếc
|
|
2.4
|
Các đơn vị khác thuộc cấp trung ương
|
01 chiếc/01 đơn vị
|
|
2.5
|
BHXH tỉnh
|
03 chiếc/01 đơn vị
|
|
2.6
|
BHXH huyện
|
02 chiếc/01 đơn vị
|
|
V
|
Màn hình hiển thị
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng Giám đốc
|
01 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Để hiển thị và theo dõi thông tin quản lý, điều
hành
|
|
2
|
Phó Tổng Giám đốc
|
01 chiếc/01 người
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Để hiển thị và theo dõi thông tin quản lý, điều
hành
|
|
3
|
Ban THCS BHYT
|
02 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Chuyên dùng để hiển thị và theo dõi thông tin dữ
liệu chính sách BHYT tại phòng Thủ trưởng đơn vị, Phòng tổng hợp
|
|
4
|
Ban THCS BHXH
|
02 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Chuyên dùng để hiển thị và theo dõi thông tin dữ
liệu chính sách BHXH tại phòng Thủ trưởng đơn vị, Phòng tổng hợp
|
|
5
|
Ban Dược và Vật tư y tế
|
02 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Chuyên dùng để hiển thị và theo dõi thông tin dữ
liệu đấu thầu thuốc và VTYT tại phòng Thủ trưởng đơn vị, Phòng tổng hợp
|
|
6
|
Ban Sổ - Thẻ
|
02 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Chuyên dùng để hiển thị và theo dõi thông tin dữ
liệu thu, cấp sổ thẻ tại phòng Thủ trưởng đơn vị, Phòng tổng hợp
|
|
7
|
Ban Thu
|
02 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Chuyên dùng để hiển thị và theo dõi thông tin dữ
liệu thu, cấp sổ thẻ tại phòng Thủ trưởng đơn vị, Phòng tổng hợp
|
|
8
|
Vụ Thanh tra - Kiểm tra
|
02 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Chuyên dùng để hiển thị và theo dõi thông tin dữ
liệu thanh tra, kiểm tra tại phòng Thủ trưởng đơn vị, Phòng tổng hợp
|
|
9
|
Vụ Kiểm toán nội bộ
|
02 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Chuyên dùng để hiển thị và theo dõi thông tin dữ liệu
kiểm toán tại phòng Thủ trưởng đơn vị, Phòng tổng hợp
|
|
10
|
Vụ Pháp chế
|
02 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Chuyên dùng để hiển thị thông tin hệ thống
"Một cửa điện tử tập trung"
|
|
11
|
Trung tâm Lưu trữ
|
02 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Chuyên dùng để hiển thị theo dõi kho lưu trữ hồ
sơ, tài liệu đã số hóa
|
|
12
|
Trung tâm Truyền thông
|
02 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Chuyên dùng để hiển thị và theo dõi thông tin báo
chí liên quan đến Ngành tại phòng Thủ trưởng đơn vị, Phòng thông tin truyền
thông
|
|
02 tấm
|
99
|
Màn hình hiển thị VideoWall tấm ghép, kích thước
≥ 55 inch/tấm
|
Chuyên dùng cho Phòng Chăm sóc khách hàng để hiển
thị thông số kỹ thuật về thống kê, cập nhật tình hình xử lý yêu cầu của khách
hàng (số, biểu đồ, hình ảnh, video)
|
|
13
|
Trung tâm CNTT
|
01 chiếc/01 phòng nghiệp vụ
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Để hiển thị và theo dõi thông tin Trung tâm dữ liệu,
điều hành hệ thống CNTT tập trung của Ngành tại phòng Lãnh đạo đơn vị và các
phòng nghiệp vụ trực thuộc (trừ phòng Tổ chức hành chính và phòng Kế toán)
|
|
01 chiếc
|
300
|
Màn hình tương tác thông minh
LCD ≥ 24 inch
|
Để phục vụ điều hành hoạt động nghiệp vụ CNTT
|
|
14
|
Trung tâm Giám định BHYT và thanh toán đa tuyến Bắc
|
05 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Để thực hiện nhiệm vụ quản lý, vận hành Hệ thống
thông tin giám định bảo hiểm y tế; giám sát, chỉ đạo Bảo hiểm xã hội các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện giám định bảo hiểm y tế qua điện tử.
|
|
04 tấm
|
99
|
Màn hình hiển thị VideoWall tấm ghép, kích thước
≥ 55 inch/tấm
|
Để theo dõi thông tin giám định BHYT trên hệ thống
thông tin giám định BHYT toàn quốc
|
|
01 chiếc
|
300
|
Màn hình tương tác thông minh
LCD ≥ 24 inch
|
Để phục vụ điều hành hoạt động nghiệp vụ giám định
BHYT
|
|
15
|
Ban Quản lý các dự án CNTT
|
01 chiếc
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Để phục vụ việc trình chiếu slide giải pháp kỹ
thuật trong quá trình thực hiện các dự án CNTT
|
|
16
|
BHXH tỉnh
|
03 chiếc/01 đơn vị
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
- Để hiển thị và theo dõi thông tin dữ liệu công
tác giám định BHYT (qua Hệ thống thông tin giám định BHYT toàn quốc) tại
phòng Lãnh đạo đơn vị phụ trách công tác BHYT và phòng phòng giám định BHYT
- Để phục vụ truyền thông tại bộ phận một cửa
|
|
17
|
BHXH huyện
|
01 chiếc/01 đơn vị
|
18
|
LED ≥ 50 inch; Smart Internet
|
Để phục vụ công tác truyền thông tại bộ phận một
cửa
|
|
VI
|
Tủ chống ẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm CNTT
|
01 chiếc/01 đơn vị
|
66
|
W1210xD580xH1800ml, dung tích 1200 lít, 6 cửa, 3
tầng, 2 khay có thể tháo dời mỗi tầng
|
Để bảo quản thiết bị CNTT
|
|
2
|
Trung tâm truyền thông
|
Để bảo quản thiết bị máy ảnh, máy quay phim
|
|
3
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
4
|
Báo BHXH
|
|
5
|
Tạp chí BHXH
|
|
VII
|
Máy ảnh kỹ thuật số
chuyên dụng (bao gồm thân máy, ống kính, đèn flash)
|
|
1
|
Trung tâm truyền thông
|
03 chiếc
|
120
|
5D mark 3- Kit (24-70 EF 2.8L) hoặc 5DS; 5DS-R hoặc
tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ
|
Phục vụ công tác báo chí, truyền thông
|
|
2
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
01 chiếc
|
|
3
|
Báo BHXH
|
02 chiếc
|
|
4
|
Tạp chí BHXH
|
01 chiếc
|
|
VIII
|
Máy ảnh dùng cho phóng
viên không chuyên trách
|
|
1
|
Trung tâm truyền thông
|
02 chiếc
|
35
|
EOS 70D Kit III (EF-S18-200 IS) Dual Pixel CMOS
AF DIGIC 5+ image processor & 20.2M APS-C CMOS sensor 19-point cross type
AF & 7.0 fps hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng,
tiêu chuẩn công nghệ
|
Phục vụ công tác báo chí, truyền thông
|
|
2
|
Báo BHXH
|
09 chiếc
|
|
3
|
Tạp chí BHXH
|
03 chiếc
|
|
4
|
BHXH tỉnh
|
01 chiếc
|
|
IX
|
Máy quay phim (bao gồm
hệ thống micro)
|
|
|
|
1
|
Trung tâm Truyền thông
|
01 chiếc/01 đơn vị
|
40
|
- Cảm biến 1.0 inch Exmor R CMOS Full HD;
- Zoom quang 12x, Zoom rõ nét 24x, Zoom kỹ thuật
số 48x;
- Bộ lọc cơ ND Filter với 4 vị trí thông thường;
- Ghi hình XAVC S 50Mps;
- 2 khe cắm thẻ nhớ SD, kính lọc tương thích Ø
62mm;
- Hệ thống micro CV-12
|
Phục vụ công tác báo chí, truyền thông
|
|
2
|
Báo BHXH
|
|
3
|
Tạp chí BHXH
|
|
X
|
Máy hút ẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Viện khoa học BHXH
|
01 chiếc
|
30
|
Công suất hút ẩm 100 lít/24h
|
Để bảo quản lưu trữ tài liệu khoa học cho phòng
Thư viện
|
|
2
|
Trung tâm Lưu trữ
|
01 chiếc/ 50 m2 kho lưu trữ
|
Để bảo quản hồ sơ kho lưu trữ
|
|
3
|
BHXH tỉnh
|
|
4
|
BHXH huyện
|
|
XI
|
Máy hút bụi
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm Lưu trữ
|
01 chiếc/01 đơn vị
|
30
|
Máy hút bụi khô và ướt (hệ thống vệ sinh màng lọc
bán tự động)
|
Để bảo quản hồ sơ kho lưu trữ
|
|
2
|
BHXH tỉnh
|
|
3
|
BHXH huyện
|
* Ghi chú:
1. Định mức máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị
theo số người: Trường hợp tỷ lệ lẻ từ 0,5 trở lên thì làm tròn thành 1.
Ví dụ: Đối với định mức trang bị máy vi tính xách
tay chuyên dùng là 01 chiếc/03 người, trường hợp đơn vị có 08 người thì số lượng
máy vi tính xách tay chuyên dùng tối đa là 03 chiếc.
2. Định mức trang bị cho Phòng Tổng hợp: Tại các
đơn vị không có phòng Tổng hợp hoặc phòng nghiệp vụ tương đương thì Thủ trưởng
đơn vị quyết định phòng nghiệp vụ trực thuộc sử dụng tài sản, đảm bảo mục đích
chuyên dùng được giao.
3. Về nguyên tắc trang bị cho cá nhân: Trường hợp
cùng một chủng loại tài sản đã được trang bị cho một người theo tiêu chuẩn, định
mức máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thì không trang bị theo tiêu chuẩn, định
mức máy móc, thiết bị chuyên dùng.
Ví dụ: Chức danh Vụ trưởng đã được trang bị máy vi
tính xách tay phổ biến thì không trang bị máy vi tính xách tay chuyên dùng, được
trang bị máy vi tính để bàn chuyên dùng.
Quyết định 999/QĐ-BHXH năm 2018 về Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong ngành Bảo hiểm xã hội do Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 999/QĐ-BHXH ngày 20/08/2018 về Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong ngành Bảo hiểm xã hội do Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
08/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
31/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2018
Ban hành:
21/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2017
Ban hành:
05/01/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2016
361
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|