VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI, THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
GIAO THÔNG VẬN TẢI, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Mức độ cung ứng
DVCTT (mức độ 2, 3, 4)
|
Tiếp nhận và trả
kết quả qua dịch vụ BCCI
|
|
Tiếp nhận
|
Trả kết quả
|
|
I. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
|
|
01
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới
cải tạo
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Giá dịch vụ thẩm định thiết kế xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng cải tạo 300.000 đồng/chiếc.
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế
xe cơ giới cải tạo: 50.000 đồng/01 giấy chứng nhận (riêng đối với xe ô tô con
dưới 10 chỗ: 100.000 đồng/01 giấy chứng nhận)
|
- Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
2
|
|
X
|
|
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
1. Các TTHC về cấp phép lưu hành đặc biệt
|
|
02
|
Cấp phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của
Chính phủ;
- Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của
Chính phủ;
- Quyết định số 60/2013/QĐ-TTg ngày 21/10/2013 của
Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của
Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số
11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ.
|
4
|
|
X
|
|
2. Các TTHC về quản lý phương tiện (xe máy
chuyên dùng)
|
|
03
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng lần đầu
|
03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc
nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động,
tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí cấp mới giấy đăng ký kèm theo biển số:
200.000 đồng/lần/ phương tiện.
|
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
2
|
|
X
|
|
04
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng có thời hạn
|
03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc
nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động,
tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
|
Lệ phí cấp mới giấy đăng ký kèm theo biển số:
200.000 đồng/lần/phương tiện.
|
2
|
|
X
|
|
05
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy
chuyên dùng
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí cấp giấy đăng ký kèm theo biển số tạm thời:
70.000 đồng/lần/ phương tiện.
|
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
2
|
|
X
|
|
06
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng
|
- Trường hợp thay đổi các thông tin liên quan đến
chủ sở hữu (không thay đổi chủ sở hữu); giấy chứng nhận đăng ký hoặc biển số
bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp cải tạo, thay đổi màu sơn: 03 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với
trường hợp xe đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký
|
- Lệ phí đổi giấy đăng ký kèm theo biển số:
200.000 đồng/lần/phương tiện.
- Lệ phí đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số:
50.000 đồng/lần/phương tiện.
- Lệ phí đóng lại số khung, số máy: 50.000 đồng/lần/phương
tiện.
|
4
|
|
X
|
|
07
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng bị mất
|
03 ngày làm việc kể từ ngày hết thời gian đăng tải.
|
- Lệ phí cấp lại giấy đăng ký kèm theo biển số:
200.000 đồng/lần/ phương tiện.
- Lệ phí cấp lại giấy đăng ký không kèm theo biển
số: 50.000 đồng/lần/phương tiện.
|
4
|
|
X
|
|
08
|
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng
một tỉnh, thành phố
|
03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí cấp giấy đăng ký không kèm theo biển số:
50.000 đồng/lần/phương tiện.
|
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của
Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính.
|
2
|
|
X
|
|
09
|
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải.
|
2
|
|
X
|
|
10
|
Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác chuyển đến
|
03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc
nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký
|
Lệ phí cấp giấy đăng ký kèm theo biển số: 200.000
đồng/lần/phương tiện.
|
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 188/2016/TT-BTC 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
2
|
|
X
|
|
11
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ
Giao thông vận tải.
|
2
|
|
X
|
|
3. Các TTHC về quản lý kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ
|
|
12
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm
vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc
đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT ngày 29/6/2020, của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
50/2015/TT-BGTVT và số 35/2017/TT-BGTVT.
|
3
|
|
X
|
|
13
|
Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy
phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải
|
- 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ;
- Đối với chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với
cấp giấy phép thi công xây dựng công trình điện từ 35 kV trở xuống có tổng
chiều dài nhỏ hơn 01 km xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ:
+ Trường hợp không phải kiểm tra hiện trường: 04
ngày làm việc.
+ Trường hợp phải kiểm tra hiện trường: 10 ngày
làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT ngày 29/6/2020, của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
50/2015/TT-BGTVT và số 35/2017/TT-BGTVT
|
3
|
|
X
|
|
14
|
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu,
chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công
trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của
quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao
thông vận tải
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
50/2015/TT-BGTVT;
- Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT ngày 29/6/2020 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 50/2015/TT-BGTVT và số 35/2017/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải.
|
4
|
|
X
|
|
15
|
Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết
yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường
bộ cao tốc đang khai thác
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
4
|
|
X
|
|
16
|
Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án
tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
- Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày
24/10/2010;
- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
|
4
|
|
X
|
|
17
|
Chấp thuận thiết kế kĩ thuật và phương án tổ chức
thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của
Chính phủ;
- Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP;
- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định
số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ.
|
3
|
|
X
|
|
18
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của
Chính phủ;
- Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP;
- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định
số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ.
|
4
|
|
X
|
|
19
|
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời
trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với
đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
4
|
|
X
|
|
20
|
Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ
đang khai thác
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
4
|
|
X
|
|
21
|
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức
giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
|
3
|
|
X
|
|
4. Các TTHC về vận tải
|
|
22
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của
Chính phủ
|
4
|
|
X
|
|
23
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy
phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
4
|
|
X
|
|
24
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của
Chính phủ
|
4
|
|
X
|
|
25
|
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh
doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo
tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng
công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh
doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
4
|
|
X
|
|
26
|
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh
doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo
tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng
công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh
doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
|
02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của
Chính phủ.
|
4
|
|
X
|
|
27
|
Đăng ký khai thác tuyến
|
- Áp dụng đến hết ngày 30/6/2021:
+ Đối với tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh:
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Áp dụng từ ngày 01/7/2021: 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của
Chính phủ.
|
4
|
|
X
|
|
28
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia
- Lào - Việt Nam
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
- Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
|
4
|
|
X
|
|
29
|
Cấp giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia -
Lào - Việt Nam
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
4
|
|
X
|
|
30
|
Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt
Nam và thời gian lưu hành tại Việt nam cho phương tiện của Lào và Campuchia
|
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
-Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
|
4
|
|
X
|
|
31
|
Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Thông tư 48/2012/TT-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải.
|
2
|
|
X
|
|
32
|
Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
2
|
|
X
|
|
33
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng
quy định phải tổ chức kiểm tra.
- 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
- Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 01/11/2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12/12/2012 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
|
2
|
|
X
|
|
34
|
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác
|
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng
quy định phải tổ chức kiểm tra.
- 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
|
2
|
|
X
|
|
35
|
Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
|
4
|
|
X
|
|
36
|
Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương
tiện
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
4
|
|
X
|
|
37
|
Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
4
|
X
|
X
|
|
38
|
Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Thông tư số 39/2015/TT-BGTVT ngày 31/7/2015 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải.
|
4
|
|
X
|
|
39
|
Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia - Việt Nam
cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam
|
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
4
|
X
|
X
|
|
5. Các TTHC về đào tạo, sát hạch, cấp giấy
phép lái xe
|
|
40
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải
cấp
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí cấp GPLX: 135.000 đồng/Giấy phép
|
- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
|
3
|
|
X
|
|
41
|
Cấp mới Giấy phép lái xe
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch.
|
- Cá nhân nộp hồ sơ tại cơ sở đào tạo
- Cơ sở đào tạo nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Lệ phí cấp GPLX: 135.000 đồng/Giấy phép
- Phí sát hạch lái xe:
+ Đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1,
A2, A3, A4): sát hạch lý thuyết: 40.000 đồng/lần sát hạch; sát hạch thực
hành: 50.000 đồng/lần sát hạch.
+ Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1,
B2, C, D, E, F): sát hạch lý thuyết: 90.000 đồng/lần sát hạch; sát hạch trong
hình: 300.000 đồng/lần sát hạch; sát hạch trên đường giao thông công cộng:
60.000 đồng/lần sát hạch
|
- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 20/01/2021 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính.
|
2
|
|
X
|
|
42
|
Cấp lại Giấy phép lái xe
|
- Trường hợp Giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn
sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 3 tháng: sau thời gian 02 tháng, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Tarờng hợp Giấy phép lái xe bị mất, quá thời hạn
sử dụng từ 03 tháng trở lên: 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kì sát hạch
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Lệ phí cấp GPLX: 135.000 đồng/Giấy phép
- Phí sát hạch lái xe:
+ Đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1,
A2, A3, A4): sát hạch lý thuyết: 40.000 đồng/lần sát hạch; sát hạch thực
hành: 50.000 đồng/lần sát hạch.
+ Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1,
B2, C, D, E, F): sát hạch lý thuyết: 90.000 đồng/lần sát hạch; sát hạch trong
hình: 300.000 đồng/lần sát hạch; sát hạch trên đường giao thông công cộng:
60.000 đồng/lần sát hạch
|
- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính.
|
2
|
|
X
|
|
43
|
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí cấp GPLX: 135.000 đồng/Giấy phép
|
- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 20/01/2021 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính.
|
2
|
|
X
|
|
44
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
2
|
|
X
|
|
45
|
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước
ngoài cấp
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí cấp GPLX: 135.000 đồng/Giấy phép
|
- Thông tư 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
2
|
|
X
|
|
46
|
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước
ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
2
|
|
X
|
|
47
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái
xe
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 65/2016/NĐ-CP.
|
2
|
|
X
|
|
48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của
giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
4
|
|
X
|
|
49
|
Cấp Giấy phép xe tập lái
|
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
2
|
|
X
|
|
50
|
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
4
|
|
X
|
|
51
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
3
|
|
X
|
|
52
|
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường
hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 65/2016/NĐ-CP.
|
3
|
|
X
|
|
53
|
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường
hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
2
|
|
X
|
|
54
|
Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại
3 đủ điều kiện hoạt động
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
2
|
|
X
|
|
55
|
Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe
đủ điều kiện hoạt động
|
- Trường hợp trung tâm sát hạch lái xe có sự thay
đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe cơ giới sử dụng để sát hạch
lái xe: Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề
nghị, Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra, cấp lại giấy chứng nhận trung
tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động;
- Trường hợp bị hỏng, mất, có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của giấy chứng nhận:
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, cơ
quan có thẩm quyền cấp lại giấy chứng nhận cho trung tâm sát hạch.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 65/2016/NĐ-CP.
|
2
|
|
X
|