|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2558/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Tùng
|
|
Ngày ban hành:
|
26/07/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2558/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
26 tháng 7 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính Phủ: Số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử; số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ
công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày
19/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tại Tờ trình số 127/TTr-SNN ngày 25/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng (có danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tổ chức thực hiện việc công khai danh mục và nội dung thủ tục
hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; xây dựng quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của thành phố và Dịch vụ công trực tuyến thành
phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Bãi bỏ các nội dung công bố tại các số thứ tự 3, 4,
5 mục III, phần A Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 14/3/2023
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải
Phòng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn trên
địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành
Quyết định này./
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP, Bộ NN&PTNT;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- TTTU, TT HĐNDTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Đài PT&TH HP, Báo HP, CĐ ANHP;
- Cổng TTĐTTP;
- Các Phòng: KSTTHC, NNTN&MT;
- Lưu: VT, KSTTHC5.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số: 2558/QĐ-UBND ngày 26/07/2024 của Chủ tịch UBND TP)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH
1. Thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố (06 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí/lệ phí (nếu
có)
|
Cách thức thực
hiện TTHC
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
Trực tiếp
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
Dịch vụ bưu
chính công ích
|
|
|
Sở
|
UBND TP
|
|
|
I. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
|
|
1
|
1.012687
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu
rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
35 ngày
|
20 ngày
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.
|
|
|
II. Lĩnh vực Kiểm lâm (05 TTHC)
|
|
|
1
|
1.012688
|
Quyết định giao rừng cho tổ chức
|
30 ngày
|
05 ngày
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.
|
|
|
2
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
|
10 ngày
|
10 ngày
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.
|
|
|
3
|
1.012690
|
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công
trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương
|
10 ngày
|
05 ngày
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.
|
|
|
4
|
1.012691
|
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện
trả lại rừng
|
15 ngày
|
05 ngày
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.
|
|
|
5
|
1.012692
|
Quyết định điều chỉnh lại chủ trương chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác
|
25 ngày TH HĐND cấp tỉnh xem xét, quyết định
|
10 ngày đối với UBND thành phố trình HĐND thành
phố xem xét, quyết định
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.
|
|
|
25 ngày TH diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng
sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực
thuộc các bộ, ngành
|
1. 03 ngày đối với UBND TP có VB lấy ý kiến thống
nhất của bộ, ngành.
2. 15 ngày đối với bộ, ngành tham gia ý kiến
3. 05 ngày đối với UBND TP sau khi nhận được ý
kiến thống nhất của bộ, ngành trình HĐND thành phố
|
|
2. Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện (02
TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí/lệ phí (nếu
có)
|
Cách thức thực
hiện TTHC
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Huyện
|
UBND TP
|
Trực tiếp
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
Dịch vụ bưu
chính công ích
|
|
I. Lĩnh vực Kiểm lâm (02 TTHC)
|
|
1
|
1.012694
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân
|
20 ngày
|
|
UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.
|
|
2
|
1.012695
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
20 ngày
|
|
UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2024.
|
3. Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã (01 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí/lệ phí (nếu
có)
|
Cách thức thực
hiện TTHC
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Xã
|
Huyện
|
Trực tiếp
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
Dịch vụ bưu
chính công ích
|
|
I. Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC)
|
|
1
|
1.012693
|
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và
cộng đồng dân cư
|
1. 35 ngày thẩm định hồ sơ trình UBND cấp huyện
xem xét, quyết định
2. 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết định giao
rừng của UBND cấp huyện, tổ chức bàn giao rừng
|
05 ngày
|
UBND cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Quyết định số 2490/QĐ- BNN-LN ngày 19/7/2024.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố (03 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung và thay thế TTHC
|
Nội dung được
sửa đổi, bổ sung
|
|
I. Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)
|
|
1
|
1.000084
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp
|
1. Tên TTHC được sửa đổi từ “Phê duyệt Đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý”
2. Mục 1. Trình tự thực hiện được sửa đổi, bổ
sung các nội dung Bước 1, Bước 2, Bước 3.
3. Mục 3. Thành phần, số lượng hồ sơ được sửa
đổi, bổ sung các nội dung sau:
- Bản chính Tờ trình của chủ rừng;
- Bản chính Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa
đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, cụ thể:
+ Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ
chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghi dưỡng,
giải trí;
+ Thuyết minh sơ bộ phương án phát triển các
tuyến, địa điểm tổ chức du lịch sinh thái, nghi dưỡng, giải trí bao gồm: vị
trí, diện tích, hiện trạng, mục đích, thời gian và dự kiến phương thức tổ
chức thực hiện;
+ Vị trí, địa điểm, quy mô, vật liệu, chiều cao,
mật độ, tỷ lệ dự kiến và thời gian tồn tại của công trình phục vụ du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí tùy thuộc vào hiện trạng rừng từng khu vực,
bảo đảm chức năng của khu rừng và tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Khoản
7 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;
+ Các giải pháp thực hiện đề án bao gồm: giải
pháp về vốn, nguồn lực đầu tư; các giải pháp về bảo vệ, phát triển rừng, bảo
tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học và bảo vệ môi trường; phòng cháy, chữa
cháy; phương thức tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; giá cho
thuê môi trường rừng theo quy định tại khoản 6 Điều 14 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số
91/2024/NĐ-CP;
+ Tổ chức giám sát hoạt động du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí;
+ Bản đồ hiện trạng rừng của khu rừng đặc dụng tỷ
lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000;
+ Bản vẽ tổng mặt bằng các tuyến, điểm du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí, tổ chức không gian kiến trúc và hạ tầng du
lịch của khu rừng đặc dụng tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000: xác định chỉ tiêu sử
dụng mặt bằng xây dựng, chiều cao công trình đối với từng tuyến, điểm; vị
trí, quy mô các công trình ngầm; các yêu cầu khác bảo đảm khai thác, quản lý
rừng bền vững (nếu có);
+ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy
chiếu VN2000 và thuyết minh về định hướng hệ thống hạ tầng kỹ thuật: khu vực
dự kiến điểm đấu nối và mạng lưới giao thông; đường cáp trên không gồm tuyến
cáp, nhà ga và trụ đỡ; hệ thống đấu nối và khả năng cấp điện, cấp nước, thoát
nước, thông tin liên lạc, phòng cháy, chữa cháy.
4. Mục 4. Thời hạn giải quyết được sửa đổi từ “50
ngày làm việc” thành “45 ngày”
5. Mục 11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
sửa đổi nội dung sau:
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2024 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
2
|
1.000081
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa
phương quản lý
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp
|
1. Tên TTHC được sửa đổi từ “Phê duyệt Đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng
phòng hộ thuộc địa phương quản lý”
2. Mục 1. Trình tự thực hiện được sửa đổi, bổ
sung các nội dung Bước 1, Bước 2, Bước 3.
3. Mục 3. Thành phần, số lượng hồ sơ được sửa
đổi, bổ sung các nội dung sau:
- Bản chính Tờ trình của chủ rừng;
- Bản chính Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí quy định tại khoản 1 Điều 23, Điều 32 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10, khoản 16 Điều 1 Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, cụ thể:
+ Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ
chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí;
+ Thuyết minh sơ bộ phương án phát triển các
tuyến, địa điểm tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bao gồm: vị
trí, diện tích, hiện trạng, mục đích, thời gian và dự kiến phương thức tổ
chức thực hiện;
+ Vị trí, địa điểm, quy mô, vật liệu, chiều cao,
mật độ, tỷ lệ dự kiến và thời gian tồn tại của công trình phục vụ du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí tùy thuộc vào hiện trạng rừng từng khu vực,
bảo đảm chức năng của khu rừng và tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Khoản
11 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;
+ Các giải pháp thực hiện đề án bao gồm: giải
pháp về vốn, nguồn lực đầu tư; các giải pháp về bảo vệ, phát triển rừng, bảo
tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học và bảo vệ môi trường; phòng cháy, chữa
cháy; phương thức tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; giá cho
thuê môi trường rừng theo quy định tại khoản 6 Điều 23 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 91
/2024/NĐ-CP;
+ Tổ chức giám sát hoạt động du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí;
+ Bản đồ hiện trạng rừng của khu rừng phòng hộ tỷ
lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000;
+ Bản vẽ tổng mặt bằng các tuyến, điểm du lịch
sinh thái, nghi dưỡng, giải trí, tổ chức không gian kiến trúc và hạ tầng du
lịch của khu rừng phòng hộ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000: xác định chi tiêu sử
dụng mặt bằng xây dựng, chiều cao công trình đối với tùng tuyến, điểm; vị
trí, quy mô các công trình ngầm; các yêu cầu khác bảo đảm khai thác, quản lý
rừng bền vững (nếu có);
+ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy
chiếu VN2000 và thuyết minh về định hướng hệ thống hạ tầng kỹ thuật: khu vực dự
kiến điểm đấu nối và mạng lưới giao thông; đường cáp trên không gồm tuyến cáp,
nhà ga và trụ đỡ; hệ thống đấu nối và khả năng cấp điện, cấp nước, thoát nước,
thông tin liên lạc, phòng cháy, chữa cháy.
4. Mục 4. Thời hạn giải quyết được sửa đổi từ “50
ngày làm việc” thành “45 ngày”
5. Mục 11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
sửa đổi nội dung sau:
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2024 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
|
|
II. Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC)
|
|
1
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
|
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp
|
1. Mục 1. Trình tự thực hiện; Mục 3. Thành phần,
số lượng hồ sơ: sửa đổi toàn bộ nội dung
2. Mục 4. Thời hạn giải quyết sửa đổi nội dung
sau:
Trường hợp Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử
dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chù rừng là các đơn vị trực
thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3. Mục 9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai bổ sung nội
dung sau:
- Đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích
sử dụng rừng (dùng cho tổ chức) theo Mẫu số 17 Phụ lục 11 ban hành kèm theo
Nghị Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
- Đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích
sử dụng rừng (dùng cho cá nhân) theo Mẫu số 18 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc
đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
theo Mẫu số 19 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
4. Mục 11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
sửa đổi nội dung sau:
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2024 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tuy hành chính mới
ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
|
Quyết định 2558/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2558/QĐ-UBND ngày 26/07/2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
19/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
119
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|