|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 310/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày 02 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn
cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn
cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn
cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định
giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng
ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;
Căn
cứ Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự
chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn
cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về quy định
mức lương cơ sở và tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng
vũ trang;
Căn
cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: Số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 hướng dẫn phương pháp xác định giá
dịch vụ thoát nước; số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 hướng dẫn phương
pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình; số
12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 hướng dẫn phương pháp xác định và quản
lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;
Căn
cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: Số
17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 về việc hướng dẫn xác định chi phí
tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng
kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện; số 11/2020/TT- BLĐTBXH
ngày 12 tháng 11 năm 2020 về việc ban hành danh mục nghề nghiệp, công việc nặng
nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy
hiểm;
Căn
cứ Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ thoát nước đô thị;
Căn
cứ Quyết định số 38/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ cây xanh đô thị;
Căn
cứ Quyết định số 39/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ chiếu sáng đô thị;
Căn
cứ Quyết định số 176/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định
chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công
sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh
Ninh Bình;
Theo
đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 21/TTr-SXD ngày 14 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá dịch vụ sự nghiệp
công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, gồm:
Tập 1:
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng II;
Tập 2:
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng III;
Tập 3:
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng IV.
Mỗi tập
gồm 3 phần:
Phần
I: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị;
Phần
II: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị;
Phần
III: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị.
Điều 2. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị ban hành kèm theo Quyết
định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng
xác định và quản lý chi phí trong lĩnh vực dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa
bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Sở
Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển
khai, phổ biến, hướng dẫn thực hiện Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên
địa bàn tỉnh công bố kèm theo Quyết định này và các văn bản pháp luật khác có
liên quan theo quy định hiện hành; kịp thời tổng hợp các thay đổi về chế độ,
chính sách và các khó khăn, vướng mắc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết
định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Chịu trách nhiệm toàn diện về các nội dung của
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh và quá trình triển khai
thực hiện.
2.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành,
đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- BTV Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: CVP,
các PCVP và các Phòng, Ban, TT;
- Lưu: VT, VP4.
Tudd_VP4_35QĐ
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Dũng
|
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 310/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
I. CƠ SỞ XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ
- Luật
Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
- Luật
Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
ngày 17/6/2020; đánh giá bộ chỉ số kết quả BVMT năm 2025
- Nghị
định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Giá;
- Nghị
định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên;
- Nghị
định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ về Quy định mức lương cơ sở
và tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
-
Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;
-
Thông tư số 12/2024/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch
vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;
-
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp
xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
- Thông
tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
về việc Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn
giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp
thực hiện;
- Thông
tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
về việc Ban hành Danh mục nghề nghiệp, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Quyết
định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức
kinh tế kỹ thuật Dịch vụ thoát nước đô thị;
- Quyết
định số 38/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức
kinh tế kỹ thuật Dịch vụ cây xanh đô thị;
- Quyết
định số 39/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức
kinh tế kỹ thuật Dịch vụ chiếu sáng đô thị;
- Quyết
định số 176/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc
quy định hệ số điều chỉnh tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền
lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh
phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
II. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ.
Đơn
giá Dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình bao gồm các chi
phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn
thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị. Trong đó:
1. Chi phí vật liệu:
Là chi
phí vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và vật
liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một
đơn vị công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị . Đơn giá vật liệu quy định trong
bộ đơn giá này đã bao gồm đơn giá vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện
công việc.
Giá vật
liệu xác định theo công bố đơn giá vật liệu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình tháng
10 năm 2025 của Sở Xây dựng (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Đối với những
loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá hoặc chưa phù hợp thì tham khảo
mức giá tại thị trường.
2. Chi phí nhân công:
Là chi
phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn
thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị .
Chi
phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng
(quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);
Hệ số
điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) căn cứ theo Quyết định số 176/QĐ- UBND
ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định hệ số điều
chỉnh tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công
trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước
do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, cụ thể như sau:
+ Hệ số
điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng II là 0,7;
+ Hệ số
điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng III là 0,6;
+ Hệ số
điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng IV là 0,5.
Việc
xác định các xã phường thuộc vùng II, III, IV được thực hiện theo địa bàn áp dụng
mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định theo từng thời kỳ.
Hệ số
lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH
ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;
+ Công
nhân thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công đô thị và vận hành các loại máy: Bảng
số 2, Phần I - Lao động trực tiếp sản xuất;
+ Kỹ
sư: Bảng số 1, Phần II - Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.
+ Công
nhân lái xe: Bảng số 3, Phần II - Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục
vụ.
3. Chi phí ca xe, máy, thiết bị thi công:
Là chi
phí ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị
công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị .
Chi
phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu,
năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;
Nguyên
giá, định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác, định mức tiêu
hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ
lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng
dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng
công trình; tham khảo một số nguồn khác.
Phần
chi phí sửa chữa, khấu hao của máy đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn,
nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức sửa chữa được điều chỉnh với
hệ số 1,05 làm cơ sở các đơn vị gần khu vực biển tính toán bổ sung khi cần thiết.
Hệ số
chi phí nhiên liệu phụ Kp: động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động
cơ điện = 1,05
Giá
nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí
nhiên liệu, năng lượng là:
+ Xăng
E5 RON 92-II: 17.930 đồng/lít;
+
Diezel 0,05S-II: 16.801 đồng/lít;
+ Điện:
1.987 đồng/kWh.
III. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ
Đơn
giá được trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị. Mỗi
đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số
và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Đơn
giá Dịch vụ sự nghiệp công đô thị bao gồm 3 tập, tương ứng với 3 vùng nhân công
áp dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương theo Quyết định số 176/QĐ-UBND
ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình:
Tập
1: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng II
- Phần
I: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị
+
Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công
+
Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới
+
Chương III: Công tác khác
- Phần
II: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị
+
Chương I: Duy trì thảm cỏ
+
Chương II: Duy trì cây trang trí
+
Chương III: Duy trì cây bóng mát
- Phần
III: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị
+
Chương I: Duy trì lưới điện chiếu sáng
+
Chương II: Duy trì trạm đèn chiếu sáng
Tập
2: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng III
- Phần
I: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị
+ Chương
I: Nạo vét bùn bằng thủ công
+
Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới
+
Chương III: Công tác khác
- Phần
II: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị
+
Chương I: Duy trì thảm cỏ
+
Chương II: Duy trì cây trang trí
+
Chương III: Duy trì cây bóng mát
- Phần
III: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị
+
Chương I: Duy trì lưới điện chiếu sáng
+
Chương II: Duy trì trạm đèn chiếu sáng
Tập
3: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng IV
- Phần
I: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị
+
Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công
+ Chương
II: Nạo vét bùn bằng cơ giới
+
Chương III: Công tác khác
- Phần
II: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị
+
Chương I: Duy trì thảm cỏ
+
Chương II: Duy trì cây trang trí
+
Chương III: Duy trì cây bóng mát
- Phần
III: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị
+
Chương I: Duy trì lưới điện chiếu sáng
+
Chương II: Duy trì trạm đèn chiếu sáng
IV. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Đơn
giá Dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình được công bố để
các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản
lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
2. Chi
phí vật liệu, công cụ lao động khác (như chổi, xẻng, thùng chứa, găng tay,…) trực
tiếp sử dụng cho quá trình thực hiện công việc được xác định trong chi phí quản
lý chung của dự toán chi phí thực hiện công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị;
3. Khi
Nhà nước thay đổi các chính sách đã viện dẫn tại phần cơ sở xác định đơn giá
(tiền lương, định mức...) để xác định các đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị
thì tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm điều chỉnh lại các thành phần
chi phí cho phù hợp với quy định hiện hành;
4.
Trong quá trình sử dụng các đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn
tỉnh Ninh Bình nếu gặp khó khăn, vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở
Xây dựng để nghiên cứu giải quyết theo thẩm quyền./.
TẬP 1: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP
CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG II
PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC
ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I
NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG
TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.11100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp
hố ga, chờ khí độc bay đi.
- Dùng
quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.
- Chui
vào lòng cống bốc, xúc bùn vào trong xô, vận chuyển bùn ra (đối với các tuyến cống
có đường kính lớn có thể chui vào lòng cống để bốc, xúc bùn).
- Xúc
bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Nạo
vét bùn cống ngầm, đường kính cống (mm)
|
|
|
|
|
|
TN1.11110
|
D
≤300mm
|
m3 bùn
|
|
2.040.714
|
172.922
|
|
TN1.11120
|
D
>300 ÷ ≤600mm
|
m3 bùn
|
|
1.981.640
|
168.331
|
|
TN1.11130
|
D
>600 ÷ ≤1000mm
|
m3 bùn
|
|
1.905.630
|
160.680
|
|
TN1.11140
|
D
>1000mm
|
m3 bùn
|
|
1.858.123
|
156.089
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống tròn và các loại cống khác
có tiết diện tương đương. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết
diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3
tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại
Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị
khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều
chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định
tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể
của cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với
cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự
ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự
ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ
số K = 0,87.
5/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly
L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN1.112100 NẠO VÉT BÙN HỐ GA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp
hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.
- Nạo
vét bùn trong hố ga.
- Xúc
bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN1.12110
|
Nạo
vét bùn hố ga
|
m3 bùn
|
|
1.492.530
|
168.331
|
Ghi
chú:
1/
Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với
cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự
ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự
ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại
Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị
khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh.
Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị
quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ
quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
4/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN1.112100
NẠO VÉT BÙN CỐNG HỘP NỔI
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp
hầm ga chờ khí độc bay đi.
- Nạo
vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN1.13110
|
Nạo
vét bùn cống hộp nổi
|
m3 bùn
|
|
1.861.015
|
156.089
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống hộp nổi kích thước B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm. Lượng bùn có trong cống
trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có
trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên
điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD
để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy
định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn
cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với
cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự
ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự
ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ
số K = 0,87.
5/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển
bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
TN1.21100
MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG ≤ 6M
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Nạo
vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo
thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung
chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Nạo
vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m
|
|
|
|
|
|
TN1.21110
|
Mương
không có hành lang, lối vào
|
m3 bùn
|
|
1.601.175
|
156.089
|
|
TN1.21120
|
Mương
có hành lang, có lối vào
|
m3 bùn
|
|
1.383.471
|
156.089
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước
khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu
lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước
đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều
chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại
Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của
cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ
số K = 0,85.
4/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng trên tương ứng với cự
ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly
vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN1.22100
MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG > 6M
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Bắc
cầu công tác.
- Nạo vét
bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo
thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung
chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Nạo
vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m
|
|
|
|
|
|
TN1.22110
|
Mương
không có hành lang, lối vào
|
m3 bùn
|
|
1.559.039
|
156.089
|
|
TN1.22120
|
Mương
có hành lang, có lối vào
|
m3 bùn
|
|
1.338.030
|
156.089
|
Ghi
chú:
1/ Đơn
giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước
khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu
của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều
chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại
Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của
cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ
số K = 0,85.
4/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
CHƯƠNG II
NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI
TN2.11100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN 3T
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn
bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Hút
bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.
- Xả
nước.
- Hút
đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng
nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về
nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.11110
|
Nạo
vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn
|
m3 bùn
|
|
96.007
|
91.771
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính ≥ 700mm và
các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/ Đơn
giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với
cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá
máy điều chỉnh với các hệ số sau.
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN2.12100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE PHUN NƯỚC PHẢN LỰC KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển,
đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn
bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Bơm
nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân
không.
- Lắp ống
cho xe hút chân không, lắp vòi phun cho xe phun nước phản lực.
- Hút
bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.
- Tiến
hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Tiếp tục thực hiện thao
tác phun nước, dồn bùn ra hố ga, hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe
téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại
các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng
nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về
nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.12110
|
Nạo
vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác
|
m dài
|
4.341
|
37.358
|
93.158
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống
hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện
tương đương. Đối với các cống hoặc đường ống các loại có kích thước < 0,3m
thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,7.
2/
Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của
cống bản.
3/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN2.13100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN CHÂN KHÔNG 8 TẤN KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ
KHÁC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn
bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Chặn
hai đầu đoạn cống cần thi công tại 2 hố ga bằng các túi đựng cát.
- Lắp ống
cho xe hút chân không.
- Bơm
nước cho đến khi công nhân có thể thi công được trong lòng cống.
- Hút
bùn trong cống đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng
nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về
nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.13110
|
Nạo
vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác
|
m dài
|
4.794
|
70.487
|
175.888
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống
hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện
tương đương.
2/
Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của
cống bản. Các cống phải đảm bảo mực nước cho phép người công nhân có thể chui
vào cống để thi công được.
3/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN2.14100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG MÁY TỜI KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn
bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, ống hút, chuẩn bị vòi bơm, máy bơm, mở nắp ga, chờ
khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Luồn
dây cáp hoặc gầu múc từ hố ga này đến hố ga kế tiếp.
- Vận
hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cống về hố ga công tác bằng đĩa di
chuyển trong lòng cống.
- Hút
bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng
nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về
nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.14110
|
Nạo
vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác
|
m dài
|
1.189
|
137.378
|
283.342
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 1,2m <Φ< 2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy 1,2m <B<
2,5m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/
Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của
cống bản.
3/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN2.21100
NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG XE HÖT CHÂN KHÔNG KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ
KHÁC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường.
- Xác
định lượng bùn có trong mương cần thi công
- Lắp ống
cho xe hút chân không, vận hành xe hút chân không để hút bùn.
- Hút
bùn đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn mương cần thi
công.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.21110
|
Nạo
vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác
|
m dài
|
4.104
|
179.150
|
475.194
|
Ghi
chú:
1/ Đơn
giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với mương có chiều rộng <5m. Mương nạo vét
có chiều sâu tính từ mặt nước (khoảng < 1m) đảm bảo cho người công nhân có
thể lội xuống mương làm việc.
2/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
CHƯƠNG III
CÔNG TÁC KHÁC
TN3.11100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUI LÒNG CỐNG
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại
hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp
hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.
- Chui
xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.
- Chặt
rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).
- Đo
kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.
- Chụp
ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.
- Vệ
sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí quy định.
- Thống
kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều
kiện áp dụng:
- Cống
đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN3.11110
|
Kiểm
tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống
|
km
|
|
5.696.190
|
|
TN3.21100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GƯƠNG SOI
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại
hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp
hố ga chờ khí độc bay đi.
- Dùng
gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu hố ga xác định điểm hư hỏng, vị
trí, kích thước các vết nứt, mức độ hư hỏng.
- Vệ
sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.
- Lập
bản vẽ sơ hoạ của tuyến cống. Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch
sửa chữa.
Điều
kiện áp dụng:
- Cống
đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN3.21110
|
Kiểm
tra lòng cống bằng phương pháp gương soi
|
km
|
|
4.177.206
|
|
TN3.31100 NHẶT, THU GOM PHẾ THẢI VÀ VỚT RAU BÈO TRÊN MƯƠNG,
SÔNG THOÁT NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đi
tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.
- Nhặt
hết các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý và
vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển.
- Nhặt,
gom phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông.
- Dùng
thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển.
- Vận
chuyển phế thải, rau bèo về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc
phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Công
tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ
công với chiều rộng của mương, sông
|
|
|
|
|
|
TN3.31110
TN3.31120
TN3.31130
|
≤ 6 m
≤ 15
m
>
15 m
|
km
km
km
|
|
1.404.540
1.544.994
2.001.469
|
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều
chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại
Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của
cơ quan có thẩm quyền.
2/
Trường hợp không phải trung chuyển thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K=0,85.
PHẦN II: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH
ĐÔ THỊ
CHƯƠNG
I
DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI
PHÂN CÁCH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng
vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước
tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
CX1.11000
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA
CX1.11100
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX1.11110
|
Động
cơ xăng 3CV
|
100m2/ lần
|
7.080
|
24.033
|
3.019
|
|
CX1.11120
|
Động
cơ điện 1,5kw
|
100m2/ lần
|
7.080
|
31.808
|
1.093
|
CX1.11200
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.11210
|
Tưới
nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước
|
100m2/ lần
|
7.080
|
36.969
|
39.230
|
CX1.12000
TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.12100
TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX1.12110
|
Động
cơ xăng 3CV
|
100m2/lần
|
8.496
|
34.989
|
4.010
|
|
CX1.12120
|
Động
cơ điện 1,5kw
|
100m2/lần
|
8.496
|
38.170
|
1.309
|
CX1.12200
TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.12210
|
Tưới
nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước
|
100m2/lần
|
8.496
|
33.608
|
42.797
|
CX1.21000 PHÁT CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Phát
cỏ thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tuỳ theo địa hình
và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Duy
trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.
CX1.21100
PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.21110
|
Phát
cỏ bằng máy
|
100m2/lần
|
|
58.584
|
3.160
|
CX1.21100
PHÁT CỎ BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.21210
|
Phát
cỏ bằng thủ công
|
100m2/lần
|
|
172.813
|
|
CX1.31100 XÉN LỀ CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xén
thẳng lề cỏ theo chu vi khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
CX1.31100
PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100md/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Xén
lề cỏ
|
|
|
|
|
|
CX1.31110
CX1.31120
|
Cỏ
lá tre
Cỏ
nhung
|
100md/lần
100md/lần
|
|
115.209
172.813
|
|
CX1.41100
LÀM CỎ TẠP
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
sạch cỏ khác lẫn trong cỏ theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.41110
|
Làm
cỏ tạp
|
100m2/lần
|
|
121.209
|
|
CX1.51100
TRỒNG DẶM CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Thay
thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm
bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm được phủ đều không bị mất khoảng.
Đơn vị tính: đồng/1m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Trồng
dặm cỏ
|
|
|
|
|
|
CX1.51110
|
Cỏ
lá tre
|
1m2/lần
|
3.793
|
52.612
|
|
|
CX1.51120
|
Cỏ
nhung
|
1m2/lần
|
1.882
|
29.570
|
|
CX1.61100
PHUN THUỐC PHÕNG TRỪ SÂU CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha
thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.61110
|
Phun
thuốc phòng trừ sâu cỏ
|
100m2/lần
|
9.000
|
29.330
|
|
CX1.71100
BÓN PHÂN CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Rải
đều phân trên toàn bộ diện tích cỏ.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Sau
khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô
nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.71110
|
Bón
phân cỏ
|
100m2/lần
|
9.000
|
34.562
|
|
CHƯƠNG II
DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng
vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch
lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố
tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.11000
TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11100
TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX2.11110
|
Động
cơ xăng 3CV
|
100m2/lần
|
7.080
|
25.446
|
3.217
|
|
CX2.11120
|
Động
cơ điện 1,5kw
|
100m2/lần
|
7.080
|
31.808
|
1.093
|
CX2.11200
TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.11210
|
Tưới
bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
|
100m2/lần
|
7.080
|
51.247
|
|
CX2.11300
TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.11310
|
Tưới
bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước
|
100m2/lần
|
7.080
|
35.343
|
39.026
|
CX2.12100
THAY HOA BỒN HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.
- Trồng
hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.
- Don
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không
sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
hoa bồn hoa
|
|
|
|
|
|
CX2.12110
|
Hoa
giống
|
100m2/lần
|
|
1.152.090
|
|
|
CX2.12120
|
Hoa
giỏ
|
100m2/lần
|
|
1.036.881
|
|
Ghi
chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí vật
liệu.
CX2.13100
PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha
thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.13110
|
Phun
thuốc trừ sâu bồn hoa
|
100m2/lần
|
9.000
|
68.987
|
|
CX2.14100
BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Trộn
phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.
- Bón
đều phân vào gốc cây.
- Don
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Sau
khi bón phân hoa phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô
nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.14110
|
Bón
phân và xử lý đất bồn hoa
|
100m2/lần
|
50.000
|
115.593
|
|
CX2.15100
DUY TRÌ BỒN CẢNH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ
bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.
- Bón
phân vi sinh.
- Phun
thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Bồn
cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Duy
trì bồn cảnh
|
|
|
|
|
|
CX2.15110
|
Có
hàng rào
|
100m2/năm
|
32.055.500
|
6.808.851
|
|
|
CX2.15120
|
Không
hàng rào
|
100m2/năm
|
48.072.000
|
8.567.709
|
|
CX2.16100
DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt
sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.
- Bón
phân vi sinh.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng
theo thiết kế.
- Cây
hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Duy trì
cây hàng rào
|
|
|
|
|
|
CX2.16110
|
Hàng
rào cao <1m
|
100m2/năm
|
20.100
|
5.037.754
|
|
|
CX2.16120
|
Hàng
rào cao ≥1m
|
100m2/năm
|
20.100
|
8.002.359
|
|
CX2.17100
TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ
bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/1m2trồng dặm/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.17110
|
Trồng
dặm cây hàng rào
|
1m2trồng dặm/lần
|
12.924
|
13.825
|
|
Ghi
chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí
cây giống.
CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng
vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá
tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô
tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.21100
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX2.21110
CX2.21120
|
Động
cơ xăng 3CV
Động
cơ điện 1,5kw
|
100cây/lần
100cây/lần
|
7.080
7.080
|
24.033
31.808
|
3.019
1.093
|
CX2.21200
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.21210
|
Tưới
nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công
|
100cây /lần
|
7.080
|
47.713
|
|
CX2.21300
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.21310
|
Tưới
nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước
|
100cây /lần
|
7.080
|
34.989
|
38.636
|
CX2.22100
DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt
sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả.
- Bón
phân vi sinh.
- Phun
thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại,
gốc cây không có rác.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.22110
|
Duy
trì cây cảnh trổ hoa
|
100cây /năm
|
384.000
|
17.799.790
|
|
Ghi
chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh
tạo hình có trổ hoa, đơn giá nhân công được
nhân với hệ số K = 1,1
CX2.22200
TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không
gãy thân, cành lá.
Đơn vị tính: đồng/100cây
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.22210
|
Trồng
dặm cây cảnh trổ hoa
|
100cây
|
5.000.000
|
5.184.405
|
|
CX2.23100
DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt
tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị
trơ cành.
- Bón
phân vi sinh.
- Phun
thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.23110
|
Duy
trì cây cảnh tạo hình
|
100cây /năm
|
318.000
|
14.792.835
|
|
CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng
vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá
tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô
tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.31100
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX2.31110
CX2.31120
|
Động
cơ xăng 3CV
Động
cơ điện 1,5kw
|
100chậu/lần
100chậu/lần
|
4.248
4.248
|
15.904
22.266
|
2.138
789
|
CX2.31200
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.31210
|
Tưới
nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công
|
100chậu /lần
|
4.248
|
34.989
|
|
CX2.31300
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.31310
|
Tưới
nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước
|
100chậu/lần
|
4.248
|
22.266
|
25.757
|
Ghi
chú: Bảng đơn giá của các công tác
CX2.31100; CX2.31200; CX2.31300 quy định
đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m; chậu có đường kính 0,4-0,5m thì đơn giá điều
chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường kính 0,3 m thì đơn giá điều chỉnh với hệ
số K=0,35.
CX2.32100
THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xúc
bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.
- Cắt
bớt rễ già, rễ hỏng của cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.32110
|
Thay
đất, phân chậu cảnh
|
100chậu/ năm
|
1.930.000
|
3.456.270
|
|
CX2.33100
DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt
tỉa cành, bón phân vi sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại,
không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.
- Gốc
cây không có cỏ dại và rác.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.33110
|
Duy
trì cây cảnh trồng chậu
|
100chậu /năm
|
276.000
|
11.060.064
|
|
CX2.34100
TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu trồng dặm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.34110
|
Trồng
dặm cây cảnh trồng chậu
|
100 chậu trồng dặm
|
5.015.000
|
3.456.270
|
|
CX2.35100
THAY CHẬU HỎNG, VỠ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Chậu
mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.35110
|
Thay
chậu hỏng, vỡ
|
100 chậu/lần
|
4.500.000
|
3.072.240
|
|
CX2.41100
DUY TRÌ CÂY LEO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Làm
cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.
- Lá
xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/10 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.41110
|
Duy
trì cây leo
|
10 cây/lần
|
909
|
41.475
|
|
CHƯƠNG III
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.11100
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG
Thành
phần công việc:
- Tưới
nước ướt đẫm gốc cây.
- Bón
phân gốc cây, sửa tán, tạo hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh
quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài;
Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây
không bị sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.11110
|
Duy
trì cây bóng mát mới trồng
|
1 cây/năm
|
130.310
|
400.927
|
140.496
|
CX3.11200
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1
Thành
phần công việc:
- Nhận
kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn
bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh
giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy
nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa
cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng
thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.11210
|
Duy
trì cây bóng mát loại 1
|
1 cây/năm
|
7.099
|
155.532
|
|
CX3.11300
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2
Thành
phần công việc:
- Nhận
kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn
bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh
giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy
nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa
cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng
thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.11310
|
Duy
trì cây bóng mát loại 2
|
1 cây/năm
|
600
|
979.276
|
98.900
|
CX3.11400
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3
Thành
phần công việc:
- Nhận
kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn
bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh
giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy
nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa
cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng
thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.11410
|
Duy
trì cây bóng mát loại 3
|
1 cây/năm
|
990
|
2.000.796
|
161.556
|
CX3.21100
DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC CÂY BÓNG MÁT
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Tưới
nước, phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên
thảm cỏ, trồng dặm cỏ, bón phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại
nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt.
- Diện
tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn.
Đơn vị tính: đồng/1 bồn/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.21110
|
Duy
trì thảm cỏ gốc cây bóng mát
|
1 bồn/năm
|
65.850
|
1.401.709
|
420.042
|
CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.31100
GIẢI TỎA CÀNH CÂY GẪY
Thành
phần công việc:
- Cảnh
giới giao thông.
- Giải
toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.
- Cắt
bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.
- Dọn
dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy.
- Đảm
bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cành/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Giải
tỏa cành cây gẫy
|
|
|
|
|
|
CX3.31110
CX3.31120
CX3.31130
|
Cành
cây d≤20cm
Cành
cây d≤50cm
Cành
cây d>50cm
|
1 cành/lần
1 cành/lần
1 cành/lần
|
750
900
|
103.688
414.752
691.254
|
103.129
174.136
204.634
|
CX3.31200
GIẢI TỎA CÂY GẪY, ĐỔ
Thành
phần công việc:
- Nhận
kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.
- Chuẩn
bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.
- Giải
toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định
phạm vi 30km, san phẳng hố đào gốc cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Giải
tỏa cây gẫy, đổ
|
|
|
|
|
|
CX3.31210
CX3.31220
CX3.31230
|
Cây
loại 1
Cây
loại 2
Cây
loại 3
|
1 cành/lần
1 cành/lần
1 cành/lần
|
|
1.140.569
2.419.389
5.184.405
|
360.619
482.142
749.036
|
CX3.31300
CHẶT HẠ CÂY BỊ BỆNH HOẶC GIÀ CỖI KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN
Thành
phần công việc:
- Khảo
sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh
giới giao thông.
- Đốn
hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.
- Đào
gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.
- Thu
gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Chặt
hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn
|
|
|
|
|
|
CX3.31310
CX3.31320
CX3.31330
|
Cây
loại 1
Cây
loại 2
Cây
loại 3
|
1 cây
1 cây
1 cây
|
|
1.121.367
4.389.462
7.430.980
|
485.451
1.845.393
3.890.050
|
Ghi
chú:
1/
Cự ly vận chuyển cành lá, cây, gốc cây cho công tác CX3.31100; CX3.31200 và CX3.31300 trung bình 30km về nơi quy định.
2/
Bảng đơn giá của các công tác CX3.11300; CX3.11400; CX3.31100; CX3.31300 áp dụng
với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường hợp sử dụng xe nâng thay cho
xe thang thì đơn giá xe nâng xác định bằng đơn giá xe thang và nhân với hệ số
điều chỉnh k=0,8.
CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
CX3.41100
CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
Thành
phần công việc:
- Khảo
sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn
bị phương tiện, vật liệu, vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới
an toàn.
- Cắt
thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà
cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.
- Tháo
dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.
- Thu
dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ
tán, đảm bảo mỹ thuật.
- Hạn
chế cây đổ, cành gãy đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Cắt
thấp tán, khống chế chiều cao cây
|
|
|
|
|
|
CX3.41110
CX3.41120
CX3.41130
|
Cây
loại 1
Cây
loại 2
Cây
loại 3
|
1 cây/lần
1 cây/lần
1 cây/lần
|
810
810
2.700
|
349.467
522.280
1.739.655
|
428.182
589.730
2.072.033
|
Ghi
chú: Cự ly vận chuyển cành, lá cây
công tác CX3.41100 trung bình 30km về nơi quy định.
CX3.51100
QUÉT VÔI GỐC CÂY
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vôi và a dao.
- Lọc
vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét.
Đơn vị tính: đồng/1 cây
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Cắt
thấp tán, khống chế chiều cao cây
|
|
|
|
|
|
CX3.51110
CX3.51120
CX3.51130
|
Cây
loại 1
Cây
loại 2
Cây
loại 3
|
1 cây
1 cây
1 cây
|
291
1.050
2.101
|
10.602
17.671
39.937
|
|
PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU
SÁNG ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I
DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Cảnh
giới đảm bảo giao thông;
- Kiểm
tra sửa chữa các chi tiết lưới;
- Tháo
và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;
- Giám
sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.11100
THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột
|
|
|
|
|
|
CS1.11110
CS1.11120
CS1.11130
CS1.11140
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
24m≤H
<32m
|
20 bóng
20 bóng
20 bóng
20 bóng
|
4.047.816
4.047.816
4.047.816
4.047.816
|
1.658.520
2.404.854
3.109.725
4.063.374
|
2.013.448
2.504.354
3.050.309
3.978.457
|
CS1.12100
THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.12110
|
Thay
bóng cao áp bằng thủ công
|
20 bóng
|
4.047.816
|
2.487.780
|
|
Ghi
chú: Đơn giá thay bóng cao áp bằng
thủ công áp dụng với chiều cao cột H < 10m.
CS1.13100
THAY BÓNG ĐÈN ỐNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bóng đèn ống
|
|
|
|
|
|
CS1.13110
CS1.13120
|
Bằng
máy
Bằng
thủ công
|
20 bóng
20 bóng
|
899.180
899.180
|
1.152.090
2.304.180
|
1.830.408
|
CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Sửa
chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;
- Giám
sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.21100
THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), đèn đơn
|
|
|
|
|
|
CS1.21110
CS1.21120
CS1.21130
CS1.21140
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
24m≤H
<30m
|
10 bóng
10 bóng
10 bóng
10 bóng
|
1.647.300
1.647.300
1.647.300
1.647.300
|
3.317.040
3.938.985
4.768.245
6.012.135
|
2.928.653
3.860.880
4.927.423
6.338.094
|
|
|
Thay
bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), lốp kép
|
|
|
|
|
|
CS1.21150
CS1.21160
CS1.21170
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
|
10 bóng
10 bóng
10 bóng
|
2.067.300
2.067.300
2.067.300
|
6.012.135
7.256.025
7.670.655
|
4.382.620
5.279.382
7.133.785
|
Ghi
chú: Trường hợp thay chóa đèn hoặc
thay bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân
công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.22100
THAY BỘ ĐÈN BẰNG THỦ CÔNG (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.22110
|
Thay
bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp)
|
10 bộ
|
1.647.300
|
6.634.080
|
|
Ghi
chú: Đơn giá thay bộ đèn cao áp bằng
thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m;
Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công
điều chỉnh với hệ số k=0,8.
CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG
ĐÈN
CS1.31100
THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo
vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay
chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp
vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy, chiều cao cột
|
|
|
|
|
|
CS1.31110
CS1.31120
CS1.31130
CS1.31140
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
24m≤H
<30m
|
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
|
338.390
338.390
338.390
338.390
|
335.850
555.604
688.285
787.797
|
366.081
384.385
457.602
549.122
|
Ghi
chú:
1/
Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân
công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/
Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng máy thì đơn
giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.32100
THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo
vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay
chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp
vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.32110
|
Thay
chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công
|
01 bộ
|
338.390
|
497.556
|
|
Ghi
chú:
1/
Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá
nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/
Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng thủ công thì
đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
3/
Đơn giá thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn bằng thủ công áp dụng
với chiều cao cột H<10m.
CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.41000
THAY CÁC LOẠI XÀ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm
tra xà, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo
dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp);
- Giám
sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột;
- Tháo
xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ);
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.41100
THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.41110
|
Thay
bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy
|
01 bộ
|
319.200
|
829.260
|
292.865
|
Ghi
chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài
>1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công
và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41200
THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.41210
|
Thay
bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy
|
01 bộ
|
179.600
|
621.945
|
292.865
|
Ghi
chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài
≤1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công
và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41300
THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây
|
|
|
|
|
|
CS1.41310
CS1.41320
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 bộ
01 bộ
|
280.000
280.000
|
621.945
1.036.575
|
219.648
|
CS1.41400
THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây
|
|
|
|
|
|
CS1.41410
CS1.41420
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 bộ
01 bộ
|
280.000
280.000
|
497.556
829.260
|
219.648
|
CS1.42000
THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG
KÉP
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm
tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo
chụp, cần cũ;
- Lắp
chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.42100
THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG
MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy
|
|
|
|
|
|
CS1.42111
CS1.42112
CS1.42121
CS1.42122
CS1.42123
|
Cần
chữ
Cần
chữ S
Chụp
liền cần
Chụp
ống phóng đơn
Chụp
ống phóng kép
|
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
|
2.025.000
2.025.000
350.000
340.000
350.000
|
829.260
829.260
1.036.575
1.036.575
1.036.575
|
311.169
311.169
366.081
366.081
366.081
|
CS1.42200
THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cần đèn cao áp bằng thủ công
|
|
|
|
|
|
CS1.42211
CS1.42212
|
Cần
đèn cao áp chữ L
Cần
đèn cao áp chữ S
|
01 bộ
01 bộ
|
1.920.000
1.920.000
|
1.347.547
1.347.547
|
|
CS1.42300
THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cần đèn chao cao áp
|
|
|
|
|
|
CS1.42310
CS1.42320
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 bộ
01 bộ
|
1.920.000
1.920.000
|
829.260
1.036.575
|
366.081
|
CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM,
THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN
CS1.51100
THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ
dây cũ, luồn cửa cột;
- Kéo
dây mới, đóng điện, kiểm tra.
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.51110
|
Thay
dây lên đèn bằng máy
|
40m
|
860.442
|
1.243.890
|
915.204
|
CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.52100
THAY CÁP TREO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ
cáp cũ;
- Treo
lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;
- Giám
sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.52110
CS1.52120
|
Thay
cáp treo
Bằng
máy Thủ công
|
40m
40m
|
5.644.156
5.644.156
|
1.658.520
2.985.336
|
915.204
|
CS1.52200
THAY CÁP NGẦM
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, máy móc đến vị trí lắp đặt;
- Tháo
đầu nguồn luồn cửa cột;
- Dùng
máy cắt bê tông cắt mặt đường, đào rãnh, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;
- Xử
lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt, đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất
thừa;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cáp treo
|
|
|
|
|
|
CS1.52210
CS1.52220
|
Hè
phố
Đường
nhựa, bê tông
|
40m
40m
|
9.501.073
9.501.073
|
10.365.750
13.475.475
|
277.343
|
Ghi
chú: Đơn giá trên chưa bao gồm công
tác hoàn trả hè đường.
CS1.52300
NỐI CÁP NGẦM
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Đào
đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;
- Kiểm
tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 mối nối
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Nối
cáp ngầm, thi công trên loại đường
|
|
|
|
|
|
CS1.52310
CS1.52320
|
Hè
phố
Đường
nhựa, bê tông
|
1 mối nối
1 mối nối
|
281.400
281.400
|
1.658.520
1.865.835
|
99.051
|
CS1.53100
THAY TỦ ĐIỆN
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo
đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Giám
sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 tủ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.53110
|
Thay
tủ điện
|
1 tủ
|
12.500.000
|
1.658.520
|
366.081
|
CS1.54100
THAY CỘT ĐÈN
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;
- Đào
hố nhổ cột, thu hồi cột cũ;
- Nhận
vật liệu, trồng cột mới;
- Lắp
xà, đèn, chụp, dây;
- San
lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cột đèn
|
|
|
|
|
|
CS1.54111
CS1.54112
CS1.54120
|
Cột
bê tông li tâm
Cột
bê tông chữ H
Cột
sắt
|
1 cột
1 cột
1 cột
|
7.516.375
5.123.375
5.510.454
|
4.608.360
4.608.360
3.840.300
|
2.753.817
2.753.817
2.753.817
|
CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);
- Đánh
số cột;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.61100
SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8¸ 9,5M)
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.61110
|
Sơn
cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m)
|
1 cột
|
129.100
|
768.060
|
915.204
|
CS1.62100
SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.62110
|
Sơn
chụp, sơn cần đèn
|
1 cột
|
47.890
|
460.836
|
549.122
|
CS1.63100
SƠN CỘT ĐÈN CHÙM
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cột đèn chùm
|
|
|
|
|
|
CS1.63110
CS1.63120
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
1 cột
1 cột
|
97.500
97.500
|
768.060
1.536.120
|
732.163
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng máy áp dụng với chiều cao cột đèn H>4m.
2/
Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột đèn H≤4m.
CS1.64100
SƠN CỘT ĐÈN 1 CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.64110
|
Sơn
cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công
|
1 cột
|
77.250
|
1.152.090
|
|
CS1.65100
SƠN TỦ ĐIỆN (BAO GỒM CẢ SƠN GIÁ ĐỠ TỦ)
Đơn vị tính: đồng/1 tủ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.65110
|
Sơn
tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ)
|
1 tủ
|
138.000
|
768.060
|
|
CS1.71100
THAY SỨ CŨ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vật liệu, cắt điện;
- Tháo
sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây;
- Kiểm
tra đóng điện, giám sát an toàn;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 quả sứ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.71110
|
Thay
sứ cũ
|
1 quả sứ
|
3.000
|
142.091
|
183.040
|
CS1.31100
DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN CẦU, ĐÈN LỒNG BẰNG MÁY
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc;
- Vệ
sinh Chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp; vệ sinh đèn cầu, đèn lồng;
- Lắp
choá, giám sát an toàn;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Duy
trì Chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy, chiều cao cột
|
|
|
|
|
|
CS1.81110
CS1.81120
CS1.81130
CS1.81140
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
24m≤H
<30m
|
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
|
5.250
5.250
5.250
5.250
|
115.209
153.612
192.015
230.418
|
128.128
146.432
164.736
201.344
|
CS1.91100
THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC QUẢ CẦU THUỶ TINH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu đến địa điểm thay thế;
- Sửa
chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa (hoặc quả cầu thủy tinh);
- Giám
sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/01 quả
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
quả cầu nhựa
|
|
|
|
|
|
CS1.91111
CS1.91121
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 quả
01 quả
|
25.000
25.000
|
230.418
414.752
|
183.040
|
|
|
Thay
quả cầu thủy tinh
|
|
|
|
|
|
CS1.91112
CS1.91122
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 quả
01 quả
|
250.000
250.000
|
230.418
414.752
|
183.040
|
CHƯƠNG III
DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG
CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG
THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
Thành
phần công việc:
- Hàng
ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;
- Vệ
sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;
- Kiểm
tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;
- Xử
lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;
- Đọc
chỉ số đồng hồ công tơ điện;
- Kiến
nghị sửa chữa thay thế.
CS2.11100
DUY TRÌ TRẠM 1 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.11110
|
Duy
trì trạm 1 chế độ
|
1trạm/ngày
|
|
91.218
|
|
CS2.12100
DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.12110
|
Duy
trì trạm 2 chế độ
|
1trạm/ngày
|
|
107.803
|
|
Ghi
chú:
1/
Trường hợp duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh
với hệ số k=1,4.
2/
Trường hợp duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh
với hệ số k=1,4.
3/
Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi
chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều
chỉnh như sau:
-
Chiều dài tuyến trạm 1500 ¸ 3000m: K1 = 1,1;
-
Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2;
-
Chiều dài tuyến trạm 1000 ¸ 1500m: K1 = 0,9;
-
Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m: K1 = 0,8;
-
Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5;
-
Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2;
-
Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv =1,1;
-
Trạm ngoại thành: Kv = 1,2.
CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.21100
THAY MODEM; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC, RTU; THAY BỘ
ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÕNG ĐIỆN (TRANDUCER)
Thành
phần công việc:
- Kiểm
tra thiết bị cũ;
- Lĩnh
vật liệu, tháo thiết bị cũ;
- Lắp
và đấu thiết bị mới;
- Cấu
hình cho thiết bị;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.21111
|
Thay
modem
|
1 bộ
|
200.000
|
250.155
|
|
|
CS2.21112
|
Thay
bộ điều khiển PLC Master
|
1 bộ
|
1.500.000
|
250.155
|
|
|
CS2.21113
|
Thay
bộ điều khiển PLC, RTU
|
1 bộ
|
1.500.000
|
250.155
|
|
|
CS2.21114
|
Thay
bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer)
|
1 bộ
|
500.000
|
250.155
|
|
CS2.22100
THAY BỘ ĐO DÕNG ĐIỆN (TI)
Thành
phần công việc:
- Kiểm
tra bộ đo dòng điện cũ;
- Lĩnh
vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;
- Lắp
và đấu bộ đo dòng điện mới;
- Nạp
chương trình phần mềm;
- Cấu
hình cho bộ đo dòng điện mới;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.22110
|
Thay
bộ đo dòng điện (TI)
|
1 bộ
|
110.000
|
250.155
|
|
CS2.23100
THAY BỘ ĐO DÕNG ĐIỆN COUPLER
Thành
phần công việc:
- Kiểm
tra Coupler cũ;
- Lĩnh
vật liệu, tháo Coupler cũ;
- Lắp
và đấu Coupler mới;
- Đo
và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Coupler);
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bộ đo dòng điện Coupler
|
|
|
|
|
|
CS2.23110
CS2.23120
|
Ngoài
lưới
Trong
tủ điều khiển
|
1 bộ
1 bộ
|
26.000
26.000
|
500.310
250.155
|
658.946
|
CS2.24100
THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo
đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.24110
|
Thay
tủ điều khiển khu vực
|
1 bộ
|
15.500.000
|
1.000.620
|
|
CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.31100
THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
Thành
phần công việc:
- Tháo
phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng cũ;
-
Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá;
- Đi lại
dây điện;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.31110
|
Thay
thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng
|
1 bộ
|
1.500.000
|
750.465
|
|
CS2.32100
XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ
Thành
phần công việc:
- Đo kiểm
tra tín hiệu giữa các tủ;
- Phân
đoạn kiểm tra đường truyền thông;
- Kiểm
tra chọn lại đường truyền thông;
- Đồng
bộ hóa tín hiệu giữa các tủ;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.32110
|
Xử
lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ
|
1 lần xử lý
|
|
500.310
|
|
CS2.33100
LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA,
THAY CÁP NGUỒN)
Thành
phần công việc:
- Kiểm
tra điện áp pha cấp vào RTU;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.33110
|
Lựa
chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay
cáp nguồn)
|
1 lần lựa chọn
|
|
250.155
|
|
CS2.34100
THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỆN THỊ
Thành
phần công việc:
- Tháo
bảng hiện thị, tháo board mạch cũ;
- Lắp
đặt board mạch mới;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm
tra lại tín hiệu từ máy tính đến bản hiện thị.
Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.34110
|
Thay
mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị
|
1 lần lựa chọn
|
500.000
|
250.155
|
|
CS2.35100
XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM
Thành
phần công việc:
- Cài
đặt phần mềm trên máy tính;
- Kiểm
tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.
Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.35110
|
Xử
lý sự cố máy tính tại trung tâm
|
1 lần xử lý
|
|
500.310
|
|
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
(Giá vật liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
|
STT
|
TÊN VẬT LIỆU
|
ĐƠN VỊ
|
ĐƠN GIÁ (đồng)
|
|
1
|
A dao
|
kg
|
38.500
|
|
2
|
Bàn
chải sắt (hoặc giấy nháp)
|
cái(tờ)
|
25.000
|
|
3
|
Băng
dính
|
cuộn
|
5.000
|
|
4
|
Băng
vải
|
cuộn
|
12.000
|
|
5
|
Băng
vải cách điện
|
cuộn
|
12.000
|
|
6
|
Bao
tải cát
|
bao
|
7.500
|
|
7
|
Bê
tông M150
|
m3
|
4.160.889
|
|
8
|
Bộ
điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng
|
bộ
|
1.500.000
|
|
9
|
Bộ
điều khiển PLC Master
|
bộ
|
1.500.000
|
|
10
|
Bộ
điều khiển PLC, RTU
|
bộ
|
1.500.000
|
|
11
|
Bộ
đo điện áp và dòng điện (Tranducer)
|
bộ
|
500.000
|
|
12
|
Bộ
đo dòng điện (TI)
|
bộ
|
110.000
|
|
13
|
Bộ mồi
|
cái
|
114.000
|
|
14
|
Bóng
cao áp
|
bóng
|
200.000
|
|
15
|
Bóng
đèn
|
cái
|
42.000
|
|
16
|
Bóng
đèn ống
|
bóng
|
40.000
|
|
17
|
Bu
lông 18x250
|
cái
|
15.000
|
|
18
|
Cần
đèn cao áp chữ L
|
cái
|
1.860.000
|
|
19
|
Cần
đèn cao áp chữ S
|
cái
|
1.860.000
|
|
20
|
Cần
đèn chao cao áp
|
cần
|
1.860.000
|
|
21
|
Cáp
ngầm
|
m
|
221.455
|
|
22
|
Cáp
treo
|
m
|
113.661
|
|
23
|
Cây
chống ø 60
|
cây
|
26.000
|
|
24
|
Chấn
lưu
|
cái
|
180.000
|
|
25
|
Chậu
cảnh
|
chậu
|
45.000
|
|
26
|
Chóa
đèn
|
cái
|
122.730
|
|
27
|
Chổi
sơn
|
cái
|
5.000
|
|
28
|
Chụp
liền cần
|
cái
|
350.000
|
|
29
|
Chụp
ống phóng đơn
|
cái
|
340.000
|
|
30
|
Chụp
ống phóng kép
|
cái
|
350.000
|
|
31
|
Cỏ
giống
|
m2
|
25.000
|
|
32
|
Cỏ
lá tre
|
kg
|
1.000
|
|
33
|
Cỏ
nhung
|
kg
|
1.000
|
|
34
|
Cọc
tre
|
m
|
4.200
|
|
35
|
Cột
đèn bê tông chữ H
|
cái
|
1.259.000
|
|
36
|
Cột
đèn bê tông ly tâm
|
cái
|
3.652.000
|
|
37
|
Cột
đèn sắt
|
cái
|
2.700.000
|
|
38
|
Coupler
|
bộ
|
26.000
|
|
39
|
Củi
|
kg
|
900
|
|
40
|
Đất
trồng cây
|
m3
|
60.000
|
|
41
|
Đầu
cốt
|
cái
|
25.000
|
|
42
|
Dây
2x2,5m2
|
m
|
21.070
|
|
43
|
Dây
điện 1x1
|
m
|
4.636
|
|
44
|
Dây
đồng 1,2mm-2mm
|
m
|
8.000
|
|
45
|
Dây
fi 1,5
|
kg
|
13.600
|
|
46
|
Dây
kẽm 1mm
|
kg
|
16.300
|
|
47
|
Dây
văng fi 4
|
m
|
25.000
|
|
48
|
Đinh
|
kg
|
19.800
|
|
49
|
Đui
đèn
|
đui
|
10.000
|
|
50
|
Đui
đèn ống
|
đui
|
10.000
|
|
51
|
Giẻ
lau
|
cái
|
5.000
|
|
52
|
Hộp
nối cáp ngầm
|
hộp
|
120.000
|
|
53
|
Lưới
bảo vệ 40x50
|
m2
|
15.000
|
|
54
|
Mạch
hiển thị
|
bộ
|
500.000
|
|
55
|
Modem
|
bộ
|
200.000
|
|
56
|
Nẹp
gỗ
|
cây
|
6.000
|
|
57
|
Nhựa
Bitum
|
kg
|
15.300
|
|
58
|
Nước
|
m3
|
14.160
|
|
59
|
Phân
vi sinh
|
kg
|
3.000
|
|
60
|
Quả
cầu nhựa
|
quả
|
25.000
|
|
61
|
Quả
cầu thuỷ tinh
|
quả
|
250.000
|
|
62
|
Sơn
|
kg
|
30.000
|
|
63
|
Sơn
bóng
|
kg
|
46.000
|
|
64
|
Sơn
chống gỉ
|
kg
|
43.000
|
|
65
|
Sứ
|
quả
|
3.000
|
|
66
|
Sứ
102
|
cái
|
5.000
|
|
67
|
Tắc
te
|
cái
|
4.500
|
|
68
|
Tay
bắt cần
|
cái
|
105.000
|
|
69
|
Thuốc
trừ sâu
|
lít
|
600.000
|
|
70
|
Thuốc
xử lý đất
|
kg
|
175.000
|
|
71
|
Tủ
điện
|
cái
|
12.500.000
|
|
72
|
Tủ
điều khiển khu vực
|
bộ
|
15.500.000
|
|
73
|
Vôi
|
kg
|
1.100
|
|
74
|
Vôi
bột
|
kg
|
1.100
|
|
75
|
Xà dài
>1m
|
bộ
|
250.000
|
|
76
|
Xà
đơn dài >1m
|
bộ
|
250.000
|
|
77
|
Xà
đơn dài ≤1m
|
bộ
|
120.000
|
|
78
|
Xà
phòng
|
kg
|
25.000
|
|
79
|
Xăng
|
lít
|
17.930
|
PHỤ LỤC SỐ 2
BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG II
Mức
lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP
ngày 30/6/2024 của Chính phủ.
Hệ số
bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-
BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã
hội.
Hệ số
điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng II là 0,7.
Đơn vị tính: đ/công
|
TT
|
Chức danh công việc
|
Bậc lương
|
Hệ số bậc lương
|
Đơn giá
(đồng/công)
|
|
|
2.3.b
Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao
động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):
|
|
1
|
Vận
hành các loại máy
|
3,0/7
|
2,31
|
353.430
|
|
2
|
Nạo vét
mương, sông thoát nước, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng
|
3,5/7
|
2,51
|
384.030
|
|
3
|
Nạo
vét bằng máy, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng
|
4,0/7
|
2,71
|
414.630
|
|
|
2.3.c
Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao
động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):
|
|
1
|
Nạo
vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa,
cây xanh
|
3,5/7
|
2,70
|
413.100
|
|
1
|
Nạo
vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa,
cây xanh
|
4,0/7
|
2,92
|
446.760
|
|
|
II.1
Lao động chuyên môn, nghiệp vụ:
|
|
1
|
Kỹ
sư 4/8
|
4,0/8
|
3,27
|
500.310
|
|
|
II.3
Công nhân lái xe:
|
|
|
Nhóm
1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn
|
|
1
|
Công
nhân lái xe
|
1,0/4
|
2,18
|
333.540
|
|
2
|
2,0/4
|
2,57
|
393.210
|
|
3
|
3,0/4
|
3,05
|
466.650
|
|
|
Nhóm
2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5
tấn
|
|
1
|
Công
nhân lái xe
|
1,0/4
|
2,35
|
359.550
|
|
2
|
2,0/4
|
2,76
|
422.280
|
|
3
|
3,0/4
|
3,25
|
497.250
|
|
|
Nhóm
3: Xe tải, xe cẩu 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn
|
|
1
|
Công
nhân lái xe
|
1,0/4
|
2,51
|
384.030
|
|
2
|
2,0/4
|
2,94
|
449.820
|
|
3
|
3,0/4
|
3,44
|
526.320
|
PHỤ LỤC SỐ 03
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT
BỊ THI CÔNG VÙNG II
(Giá máy thi công chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
|
Stt
|
Loại máy và
thiết bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Định mức tiêu
hao nhiên liện, năng lựợng (1ca)
|
Nhân công điều
khiển máy
|
Nguyên giá
(1000
VND)
|
Chi phí khấu
hao
(CPKH)
|
Chi phí sửa
chữa (CPSC)
|
Chi phí khác
(CPK)
|
Chi phí nhiên
liệu
|
Chi phí nhân
công điều khiển máy
|
Giá ca máy
(đồng/ca)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
|
|
Bơm chìm-công suất:
|
|
1
|
30KVA
|
180
|
16
|
4,20
|
5
|
|
|
1x3/7
|
39.700
|
31.760
|
9.263
|
11.028
|
|
|
52.051
|
|
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
2
|
3 t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
645.827
|
209.248
|
131.749
|
129.165
|
432.630
|
333.540
|
1.236.332
|
|
3
|
10T
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3
|
1.328.572
|
430.457
|
239.143
|
265.714
|
640.292
|
910.350
|
2.485.957
|
|
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
|
4
|
1,5 kW
|
190
|
17
|
4,70
|
5,00
|
4
|
kWh
|
|
3.669
|
3.283
|
908
|
966
|
8.345
|
|
13.501
|
|
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
|
5
|
3 CV
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
1,6
|
lít xăng
|
|
9.860
|
13.147
|
3.813
|
3.287
|
29.261
|
|
49.507
|
|
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
6
|
7,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
29.000
|
7.975
|
5.800
|
22.950
|
330.480
|
396.205
|
|
|
Máy cắt cỏ động cơ xăng, công suất:
|
|
7
|
3 CV
|
190
|
20,5
|
10,5
|
4
|
2
|
lít xăng
|
|
8.600
|
9.279
|
4.753
|
1.811
|
36.577
|
|
52.419
|
|
|
Cưa gỗ cầm tay công suất:
|
|
8
|
1,3kw
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
3
|
kWh
|
|
7.600
|
12.667
|
4.433
|
1.689
|
6.259
|
|
25.048
|
|
|
Máy phát điện - công suất:
|
|
9
|
30KVA
|
170
|
12
|
3,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
102.200
|
64.927
|
23.446
|
30.059
|
346.104
|
353.430
|
817.966
|
|
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
10
|
2,5T
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
19
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
nhóm 1
|
248.104
|
146.000
|
71.568
|
57.255
|
347.478
|
393.210
|
1.015.511
|
|
11
|
5T
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
nhóm 2
|
437.559
|
257.487
|
126.219
|
100.975
|
709.513
|
422.280
|
1.616.474
|
|
|
Ô tô tưới nước, dung tích:
|
|
12
|
5 m3
|
260
|
12
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
nhóm 2
|
497.469
|
206.641
|
84.187
|
114.801
|
398.020
|
497.250
|
1.300.898
|
|
|
Tời điện-sức kéo:
|
|
13
|
1t
|
240
|
15
|
5,10
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
3.688
|
1.254
|
983
|
10.432
|
353.430
|
369.786
|
|
|
Xe cẩu tự hành, tải trọng:
|
|
14
|
2,5T
|
250
|
9
|
5,10
|
5
|
24,5
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 1
|
622.094
|
201.558
|
126.907
|
124.419
|
423.977
|
800.190
|
1.677.052
|
|
15
|
5T
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
769.879
|
249.441
|
144.737
|
153.976
|
519.156
|
856.800
|
1.924.110
|
|
|
Xe bồn hút bùn -dung tích:
|
|
16
|
2m3 (3T)
|
260
|
13
|
5,20
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
nhóm 1
|
435.615
|
196.027
|
87.123
|
100.527
|
328.799
|
393.210
|
1.105.685
|
|
17
|
3m3 (4T)
|
260
|
13
|
5,20
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
nhóm 2
|
642.388
|
289.075
|
128.478
|
148.243
|
467.240
|
497.250
|
1.530.286
|
|
|
Xe hút chân không-trọng tải:
|
|
17
|
4T
|
260
|
13
|
5,20
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
nhóm 2
|
650.000
|
292.500
|
130.000
|
150.000
|
467.240
|
422.280
|
1.462.020
|
|
19
|
8T
|
260
|
13
|
5,20
|
6
|
49
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
nhóm 3
|
750.000
|
337.500
|
150.000
|
173.077
|
847.955
|
526.320
|
2.034.852
|
|
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
20
|
12 m
|
280
|
13
|
4,00
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
731.758
|
305.770
|
104.537
|
130.671
|
432.630
|
856.800
|
1.830.408
|
|
21
|
18 m
|
280
|
13
|
3,80
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
994.767
|
415.670
|
135.004
|
177.637
|
501.851
|
856.800
|
2.086.962
|
|
22
|
24 m
|
280
|
13
|
3,80
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
1.254.565
|
524.229
|
170.262
|
224.029
|
571.071
|
856.800
|
2.346.392
|
|
23
|
32 m
|
280
|
13
|
3,80
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2
|
1.655.498
|
691.762
|
224.675
|
295.625
|
674.903
|
856.800
|
2.743.764
|
|
24
|
Xe phun nước phản lực
|
260
|
13
|
4,80
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 1
|
382.500
|
172.125
|
70.615
|
88.269
|
346.104
|
393.210
|
1.070.324
|
|
|
Xe tải có cần cẩu-trọng tải:
|
|
25
|
3T
|
250
|
9
|
5,10
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 1
|
645.827
|
209.248
|
131.749
|
129.165
|
432.630
|
333.540
|
1.236.332
|
|
26
|
4T
|
250
|
9
|
5,10
|
6
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
693.293
|
224.627
|
141.432
|
166.390
|
449.935
|
856.800
|
1.839.184
|
|
|
Ô tô - trọng tải:
|
|
27
|
5T
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
25
|
diezel
|
1x2/4 lái xe
nhóm 2
|
317.869
|
194.536
|
78.832
|
76.289
|
432.630
|
422.280
|
1.204.566
|
|
|
Xe téc chở nước dung tích:
|
|
28
|
4,0 m3
|
260
|
13
|
4,80
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
nhóm 2
|
438.539
|
197.343
|
80.961
|
101.201
|
346.104
|
422.280
|
1.147.889
|
|
|
Xe thang, chiều cao thang:
|
|
29
|
12 m
|
280
|
15
|
3,70
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/ 4 lái
xe nhóm 2
|
1.371.165
|
661.097
|
181.190
|
244.851
|
501.851
|
856.800
|
2.445.789
|
|
30
|
15m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
31
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/ 4 lái
xe nhóm 3
|
1.516.972
|
731.397
|
200.457
|
270.888
|
536.461
|
910.350
|
2.649.553
|
TẬP 2: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP
CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG III
PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC
ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I
NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG
TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.11100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp
hố ga, chờ khí độc bay đi.
- Dùng
quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.
- Chui
vào lòng cống bốc, xúc bùn vào trong xô, vận chuyển bùn ra (đối với các tuyến cống
có đường kính lớn có thể chui vào lòng cống để bốc, xúc bùn).
- Xúc
bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Nạo
vét bùn cống ngầm, đường kính cống (mm)
|
|
|
|
|
|
TN1.11110
|
D
≤300mm
|
m3 bùn
|
|
1.920.672
|
169.617
|
|
TN1.11120
|
D
>300 ÷ ≤600mm
|
m3 bùn
|
|
1.865.073
|
165.113
|
|
TN1.11130
|
D
>600 ÷ ≤1000mm
|
m3 bùn
|
|
1.793.534
|
157.608
|
|
TN1.11140
|
D
>1000mm
|
m3 bùn
|
|
1.748.822
|
153.105
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống tròn và các loại cống khác
có tiết diện tương đương. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết
diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3
tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD
để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị
theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo
hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với
cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự
ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự
ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ
số K = 0,87.
5/ Đơn
giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với
cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá
máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly
L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN1.112100
NẠO VÉT BÙN HỐ GA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp
hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.
- Nạo
vét bùn trong hố ga.
- Xúc
bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN1.12110
|
Nạo
vét bùn hố ga
|
m3 bùn
|
|
1.404.734
|
165.113
|
Ghi
chú:
1/
Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với
cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự
ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự
ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều
chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại
Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của
cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
4/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L
(km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN1.112100
NẠO VÉT BÙN CỐNG HỘP NỔI
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp
hầm ga chờ khí độc bay đi.
- Nạo
vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN1.13110
|
Nạo
vét bùn cống hộp nổi
|
m3 bùn
|
|
1.751.544
|
153.105
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống hộp nổi kích thước B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm. Lượng bùn có trong cống
trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có
trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên
điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD
để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy
định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn
cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với
cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự
ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự
ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ
số K = 0,87.
5/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn
15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với
các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
TN1.21100
MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG ≤ 6M
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Nạo
vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo
thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung
chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Nạo
vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m
|
|
|
|
|
|
TN1.21110
|
Mương
không có hành lang, lối vào
|
m3 bùn
|
|
1.506.988
|
153.105
|
|
TN1.21120
|
Mương
có hành lang, có lối vào
|
m3 bùn
|
|
1.302.091
|
153.105
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước
khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu
lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước
đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày
17/01/2025.
Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết
định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại
đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định
theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
4/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng trên tương ứng với cự
ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá
máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN1.22100
MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG > 6M
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Bắc
cầu công tác.
- Nạo
vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo
thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung
chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Nạo
vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m
|
|
|
|
|
|
TN1.22110
|
Mương
không có hành lang, lối vào
|
m3 bùn
|
|
1.467.331
|
153.105
|
|
TN1.22120
|
Mương
có hành lang, có lối vào
|
m3 bùn
|
|
1.259.323
|
153.105
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước
khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu
lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước
đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều
chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại
Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của
cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
4/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly
L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
CHƯƠNG II
NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI
TN2.11100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÚT BÙN 3T
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn
bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Hút
bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.
- Xả
nước.
- Hút
đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng
nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về
nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.11110
|
Nạo
vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn
|
m3 bùn
|
|
90.360
|
89.852
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính ≥ 700mm và
các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau.
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN2.12100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE PHUN NƯỚC PHẢN LỰC KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn
bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Bơm
nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân
không.
- Lắp ống
cho xe hút chân không, lắp vòi phun cho xe phun nước phản lực.
- Hút
bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.
- Tiến
hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Tiếp tục thực hiện thao
tác phun nước, dồn bùn ra hố ga, hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe
téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng
nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về
nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.12110
|
Nạo
vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác
|
m dài
|
4.341
|
35.160
|
91.328
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống
hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện
tương đương. Đối với các cống hoặc đường ống các loại có kích thước < 0,3m
thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,7.
2/
Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥
1/4
đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.
3/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN2.13100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN CHÂN KHÔNG 8 TẤN KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ
KHÁC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn
bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Chặn
hai đầu đoạn cống cần thi công tại 2 hố ga bằng các túi đựng cát.
- Lắp ống
cho xe hút chân không.
- Bơm
nước cho đến khi công nhân có thể thi công được trong lòng cống.
- Hút
bùn trong cống đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng
nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về
nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.13110
|
Nạo
vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác
|
m dài
|
4.794
|
66.340
|
172.504
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống
hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện
tương đương.
2/
Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của
cống bản. Các cống phải đảm bảo mực nước cho phép người công nhân có thể chui
vào cống để thi công được.
3/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN2.14100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG MÁY TỜI KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn
bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, ống hút, chuẩn bị vòi bơm, máy bơm, mở nắp ga, chờ
khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Luồn
dây cáp hoặc gầu múc từ hố ga này đến hố ga kế tiếp.
- Vận
hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cống về hố ga công tác bằng đĩa di
chuyển trong lòng cống.
- Hút
bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng
nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về
nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.14110
|
Nạo
vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác
|
m dài
|
1.189
|
129.297
|
277.354
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 1,2m <Φ< 2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy 1,2m <B<
2,5m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/
Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của
cống bản.
3/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN2.21100
NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG XE HÖT CHÂN KHÔNG KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ
KHÁC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường.
- Xác
định lượng bùn có trong mương cần thi công
- Lắp ống
cho xe hút chân không, vận hành xe hút chân không để hút bùn.
- Hút
bùn đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn mương cần thi
công.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.21110
|
Nạo
vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác
|
m dài
|
4.104
|
168.612
|
465.739
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với mương có chiều rộng <5m. Mương nạo
vét có chiều sâu tính từ mặt nước (khoảng < 1m) đảm bảo cho người công nhân
có thể lội xuống mương làm việc.
2/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly
L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
CHƯƠNG III
CÔNG TÁC KHÁC
TN3.11100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUI LÒNG CỐNG
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại
hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp
hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.
- Chui
xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.
- Chặt
rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).
- Đo
kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.
- Chụp
ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.
- Vệ
sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí quy định.
- Thống
kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều
kiện áp dụng:
- Cống
đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN3.11110
|
Kiểm
tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống
|
km
|
|
5.361.120
|
|
TN3.21100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GƯƠNG SOI
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại
hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp
hố ga chờ khí độc bay đi.
- Dùng
gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu hố ga xác định điểm hư hỏng, vị
trí, kích thước các vết nứt, mức độ hư hỏng.
- Vệ
sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.
- Lập
bản vẽ sơ hoạ của tuyến cống. Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch
sửa chữa.
Điều
kiện áp dụng:
- Cống
đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN3.21110
|
Kiểm
tra lòng cống bằng phương pháp gương soi
|
km
|
|
3.931.488
|
|
TN3.31100 NHẶT, THU GOM PHẾ THẢI VÀ VỚT RAU BÈO TRÊN MƯƠNG,
SÔNG THOÁT NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đi
tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.
- Nhặt
hết các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý và
vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển.
- Nhặt,
gom phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông.
- Dùng
thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển.
- Vận
chuyển phế thải, rau bèo về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc
phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Công
tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ
công với chiều rộng của mương, sông
|
|
|
|
|
|
TN3.31110
TN3.31120
TN3.31130
|
≤ 6 m
≤ 15
m
>
15 m
|
km
km
km
|
|
1.321.920
1.454.112
1.883.736
|
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều
chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại
Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của
cơ quan có thẩm quyền.
2/
Trường hợp không phải trung chuyển thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K=0,85.
PHẦN II: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH
ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I
DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI
PHÂN CÁCH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng
vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước
tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
CX1.11000
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA
CX1.11100
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX1.11110
|
Động
cơ xăng 3CV
|
100m2/lần
|
7.080
|
22.619
|
3.019
|
|
CX1.11120
|
Động
cơ điện 1,5kw
|
100m2/lần
|
7.080
|
29.937
|
1.093
|
CX1.11200
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.11210
|
Tưới
nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước
|
100m2/ lần
|
7.080
|
34.911
|
38.361
|
CX1.12000
TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.12100
TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX1.12110
|
Động
cơ xăng 3CV
|
100m2/lần
|
8.496
|
32.931
|
4.010
|
|
CX1.12120
|
Động
cơ điện 1,5kw
|
100m2/lần
|
8.496
|
35.925
|
1.309
|
CX1.12200
TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.12210
|
Tưới
nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước
|
100m2/lần
|
8.496
|
31.737
|
41.849
|
CX1.21000 PHÁT CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Phát
cỏ thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tuỳ theo địa hình
và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Duy
trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.
CX1.21100
PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.21110
|
Phát
cỏ bằng máy
|
100m2/lần
|
|
55.308
|
3.160
|
CX1.21100
PHÁT CỎ BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.21210
|
Phát
cỏ bằng thủ công
|
100m2/lần
|
|
162.648
|
|
CX1.31100 XÉN LỀ CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xén
thẳng lề cỏ theo chu vi khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
CX1.31100
PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100md/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Xén
lề cỏ
|
|
|
|
|
|
CX1.31110
CX1.31120
|
Cỏ lá
tre
Cỏ
nhung
|
100md/lần
100md/lần
|
|
108.432
162.648
|
|
CX1.41100
LÀM CỎ TẠP
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
sạch cỏ khác lẫn trong cỏ theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.41110
|
Làm
cỏ tạp
|
100m2/lần
|
|
114.432
|
|
CX1.51100
TRỒNG DẶM CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Thay
thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm
bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm được phủ đều không bị mất khoảng.
Đơn vị tính: đồng/1m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Trồng
dặm cỏ
|
|
|
|
|
|
CX1.51110
|
Cỏ
lá tre
|
1m2/lần
|
3.793
|
49.517
|
|
|
CX1.51120
|
Cỏ
nhung
|
1m2/lần
|
1.882
|
27.830
|
|
CX1.61100
PHUN THUỐC PHÒNG TRỪ SÂU CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha
thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.61110
|
Phun
thuốc phòng trừ sâu cỏ
|
100m2/lần
|
9.000
|
27.604
|
|
CX1.71100
BÓN PHÂN CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Rải
đều phân trên toàn bộ diện tích cỏ.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Sau
khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô
nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.71110
|
Bón
phân cỏ
|
100m2/lần
|
9.000
|
32.529
|
|
CHƯƠNG II
DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng
vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch
lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố
tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.11000
TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11100
TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX2.11110
|
Động
cơ xăng 3CV
|
100m2/lần
|
7.080
|
23.950
|
3.217
|
|
CX2.11120
|
Động
cơ điện 1,5kw
|
100m2/lần
|
7.080
|
29.937
|
1.093
|
CX2.11200
TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.11210
|
Tưới
bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
|
100m2/lần
|
7.080
|
48.232
|
|
CX2.11300
TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.11310
|
Tưới
bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước
|
100m2/lần
|
7.080
|
33.264
|
38.149
|
CX2.12100
THAY HOA BỒN HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.
- Trồng
hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.
- Don
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
hoa bồn hoa
|
|
|
|
|
|
CX2.12110
|
Hoa
giống
|
100m2/lần
|
|
1.084.320
|
|
|
CX2.12120
|
Hoa
giỏ
|
100m2/lần
|
|
975.888
|
|
Ghi
chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí vật
liệu.
CX2.13100
PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha
thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.13110
|
Phun
thuốc trừ sâu bồn hoa
|
100m2/lần
|
9.000
|
64.929
|
|
CX2.14100
BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Trộn
phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.
- Bón
đều phân vào gốc cây.
- Don
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Sau
khi bón phân hoa phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.14110
|
Bón
phân và xử lý đất bồn hoa
|
100m2/lần
|
50.000
|
108.793
|
|
CX2.15100
DUY TRÌ BỒN CẢNH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ
bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.
- Bón
phân vi sinh.
- Phun
thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Bồn
cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Duy
trì bồn cảnh
|
|
|
|
|
|
CX2.15110
|
Có
hàng rào
|
100m2/năm
|
55.500
|
6.408.331
|
|
|
CX2.15120
|
Không
hàng rào
|
100m2/năm
|
72.000
|
8.063.726
|
|
Ghi
chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí
cây cảnh.
CX2.16100
DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt
sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.
- Bón
phân vi sinh.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng
theo thiết kế.
- Cây
hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.16110
CX2.16120
|
Duy
trì cây hàng rào
Hàng
rào cao <1m
Hàng
rào cao ≥1m
|
100m2/năm
100m2/năm
|
20.100
20.100
|
4.741.416
7.531.632
|
|
CX2.17100
TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ
bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/1m2trồng dặm/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.17110
|
Trồng
dặm cây hàng rào
|
1m2trồng dặm/lần
|
12.924
|
13.011
|
|
Ghi
chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí
cây giống.
CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng
vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá
tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô
tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.21100
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX2.21110
CX2.21120
|
Động
cơ xăng 3CV
Động
cơ điện 1,5kw
|
100cây/lần
100cây/lần
|
7.080
7.080
|
22.619
29.937
|
3.019
1.093
|
CX2.21200
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.21210
|
Tưới
nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công
|
100cây /lần
|
7.080
|
44.906
|
|
CX2.21300
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.21310
|
Tưới
nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước
|
100cây /lần
|
7.080
|
32.931
|
37.767
|
CX2.22100
DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt
sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả.
- Bón
phân vi sinh.
- Phun
thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại,
gốc cây không có rác.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.22110
|
Duy
trì cây cảnh trổ hoa
|
100cây/năm
|
384.000
|
16.752.744
|
|
Ghi
chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh
tạo hình có trổ hoa, đơn giá nhân công được nhân với hệ số K = 1,1
CX2.22200
TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không
gãy thân, cành lá.
Đơn vị tính: đồng/100cây
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.22210
|
Trồng
dặm cây cảnh trổ hoa
|
100cây
|
5.000.000
|
4.879.440
|
|
CX2.23100
DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt
tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị
trơ cành.
- Bón
phân vi sinh.
- Phun
thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.23110
|
Duy
trì cây cảnh tạo hình
|
100cây /năm
|
318.000
|
13.922.668
|
|
CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng
vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá
tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô
tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.31100
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX2.31110
CX2.31120
|
Động
cơ xăng 3CV
Động
cơ điện 1,5kw
|
100chậu/lần
100chậu/lần
|
4.248
4.248
|
14.968
20.956
|
2.138
789
|
CX2.31200
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.31210
|
Tưới
nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công
|
100chậu /lần
|
4.248
|
32.931
|
|
CX2.31300
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.31310
|
Tưới
nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước
|
100chậu/l ần
|
4.248
|
20.956
|
25.178
|
Ghi
chú: Bảng đơn giá của các công tác
CX2.31100; CX2.31200; CX2.31300 quy định đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m;
chậu có đường kính 0,4-0,5m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường
kính 0,3 m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,35.
CX2.32100
THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xúc
bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.
- Cắt
bớt rễ già, rễ hỏng của cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.32110
|
Thay
đất, phân chậu cảnh
|
100chậu/ năm
|
1.930.000
|
3.252.960
|
|
CX2.33100
DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt
tỉa cành, bón phân vi sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại,
không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.
- Gốc
cây không có cỏ dại và rác.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.33110
|
Duy
trì cây cảnh trồng chậu
|
100chậu /năm
|
276.000
|
10.409.472
|
|
CX2.34100
TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu trồng dặm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.34110
|
Trồng
dặm cây cảnh trồng chậu
|
100 chậu trồng dặm
|
5.015.000
|
3.252.960
|
|
CX2.35100
THAY CHẬU HỎNG, VỠ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Chậu
mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.35110
|
Thay
chậu hỏng, vỡ
|
100 chậu/lần
|
4.500.000
|
2.891.520
|
|
CX2.41100
DUY TRÌ CÂY LEO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Làm
cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.
- Lá
xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/10 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.41110
|
Duy
trì cây leo
|
10 cây/lần
|
909
|
39.035
|
|
CHƯƠNG III
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.11100
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG
Thành
phần công việc:
- Tưới
nước ướt đẫm gốc cây.
- Bón
phân gốc cây, sửa tán, tạo hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh
quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài;
Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây
không bị sâu bệnh.
Đơn vị
tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.11110
|
Duy
trì cây bóng mát mới trồng
|
1 cây/năm
|
130.310
|
377.343
|
137.337
|
CX3.11200
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1
Thành
phần công việc:
- Nhận
kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn
bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh
giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy
nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa
cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng
thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.11210
|
Duy
trì cây bóng mát loại 1
|
1 cây/năm
|
7.099
|
146.383
|
|
CX3.11300
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2
Thành
phần công việc:
- Nhận
kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn
bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh
giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy
nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa
cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng
thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.11310
|
Duy
trì cây bóng mát loại 2
|
1 cây/năm
|
600
|
921.672
|
96.985
|
CX3.11400
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3
Thành
phần công việc:
- Nhận
kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn
bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh
giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy
nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa
cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng
thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.11410
|
Duy
trì cây bóng mát loại 3
|
1 cây/năm
|
990
|
1.883.102
|
158.432
|
CX3.21100
DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC CÂY BÓNG MÁT
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Tưới
nước, phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ, trồng dặm cỏ,
bón phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại
nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt.
- Diện
tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn.
Đơn vị tính: đồng/1 bồn/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.21110
|
Duy
trì thảm cỏ gốc cây bóng mát
|
1 bồn/năm
|
65.850
|
1.319.256
|
410.623
|
CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.31100
GIẢI TỎA CÀNH CÂY GẪY
Thành
phần công việc:
- Cảnh
giới giao thông.
- Giải
toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.
- Cắt
bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.
- Dọn
dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy.
- Đảm
bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cành/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Giải
tỏa cành cây gẫy
|
|
|
|
|
|
CX3.31110
CX3.31120
CX3.31130
|
Cành
cây d≤20cm
Cành
cây d≤50cm
Cành
cây d>50cm
|
1 cành/lần
1 cành/lần
1 cành/lần
|
750
900
|
97.588
390.355
650.592
|
100.816
170.382
200.245
|
CX3.31200
GIẢI TỎA CÂY GẪY, ĐỔ
Thành
phần công việc:
- Nhận
kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.
- Chuẩn
bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.
- Giải
toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định
phạm vi 30km, san phẳng hố đào gốc cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Giải
tỏa cây gẫy, đổ
|
|
|
|
|
|
CX3.31210
CX3.31220
CX3.31230
|
Cây
loại 1
Cây
loại 2
Cây
loại 3
|
1 cành/lần
1 cành/lần
1 cành/lần
|
|
1.073.476
2.277.072
4.879.440
|
350.688
470.248
730.892
|
CX3.31300
CHẶT HẠ CÂY BỊ BỆNH HOẶC GIÀ CỖI KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN
Thành
phần công việc:
- Khảo
sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh
giới giao thông.
- Đốn
hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.
- Đào
gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.
- Thu
gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Chặt
hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn
|
|
|
|
|
|
CX3.31310
CX3.31320
CX3.31330
|
Cây
loại 1
Cây
loại 2
Cây
loại 3
|
1 cây
1 cây
1 cây
|
|
1.055.404
4.131.259
6.993.864
|
472.177
1.799.529
3.797.566
|
Ghi
chú:
1/
Cự ly vận chuyển cành lá, cây, gốc cây cho công tác CX3.31100; CX3.31200 và CX3.31300 trung bình 30km về nơi quy định.
2/
Bảng đơn giá của các công tác CX3.11300; CX3.11400; CX3.31100; CX3.31300 áp dụng
với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường hợp sử dụng xe nâng thay cho
xe thang thì đơn giá xe nâng xác định bằng đơn giá xe thang và nhân với hệ số
điều chỉnh k=0,8.
CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
CX3.41100
CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
Thành
phần công việc:
- Khảo
sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn
bị phương tiện, vật liệu, vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới
an toàn.
- Cắt
thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà
cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.
- Tháo
dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.
- Thu
dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ
tán, đảm bảo mỹ thuật.
- Hạn
chế cây đổ, cành gãy đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Cắt
thấp tán, khống chế chiều cao cây
|
|
|
|
|
|
CX3.41110
CX3.41120
CX3.41130
|
Cây
loại 1
Cây
loại 2
Cây
loại 3
|
1 cây/lần
1 cây/lần
1 cây/lần
|
810
810
2.700
|
328.910
491.558
1.637.323
|
419.913
578.423
2.032.699
|
Ghi
chú: Cự ly vận chuyển cành, lá cây
công tác CX3.41100 trung bình 30km về nơi quy
định.
CX3.51100
QUÉT VÔI GỐC CÂY
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vôi và a dao.
- Lọc
vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét.
Đơn vị tính: đồng/1 cây
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Cắt
thấp tán, khống chế chiều cao cây
|
|
|
|
|
|
CX3.51110
CX3.51120
CX3.51130
|
Cây
loại 1
Cây
loại 2
Cây
loại 3
|
1 cây
1 cây
1 cây
|
291
1.050
2.101
|
9.979
16.632
37.588
|
|
PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU
SÁNG ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I
DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Cảnh
giới đảm bảo giao thông;
- Kiểm
tra sửa chữa các chi tiết lưới;
- Tháo
và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;
- Giám
sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.11100
THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột
|
|
|
|
|
|
CS1.11110
CS1.11120
CS1.11130
CS1.11140
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
24m≤H
<32m
|
20 bóng
20 bóng
20 bóng
20 bóng
|
4.047.816
4.047.816
4.047.816
4.047.816
|
1.560.960
2.263.392
2.926.800
3.824.352
|
1.958.008
2.443.874
2.984.789
3.905.377
|
CS1.12100
THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.12110
|
Thay
bóng cao áp bằng thủ công
|
20 bóng
|
4.047.816
|
2.341.440
|
|
Ghi
chú: Đơn giá thay bóng cao áp bằng
thủ công áp dụng với chiều cao cột H < 10m.
CS1.13100
THAY BÓNG ĐÈN ỐNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bóng đèn ống
|
|
|
|
|
|
CS1.13110
CS1.13120
|
Bằng
máy
Bằng
thủ công
|
20 bóng
20 bóng
|
899.180
899.180
|
1.084.320
2.168.640
|
1.780.008
|
CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Sửa
chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;
- Giám
sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.21100
THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), đèn đơn
|
|
|
|
|
|
CS1.21110
CS1.21120
CS1.21130
CS1.21140
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
24m≤H
<30m
|
10 bóng
10 bóng
10 bóng
10 bóng
|
1.647.300
1.647.300
1.647.300
1.647.300
|
3.121.920
3.707.280
4.487.760
5.658.480
|
2.848.013
3.767.640
4.821.583
6.221.670
|
|
|
Thay
bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), lốp kép
|
|
|
|
|
|
CS1.21150
CS1.21160
CS1.21170
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
|
10 bóng
10 bóng
10 bóng
|
2.067.300
2.067.300
2.067.300
|
5.658.480
6.829.200
7.219.440
|
4.276.780
5.165.982
7.002.745
|
Ghi
chú: Trường hợp thay chóa đèn hoặc
thay bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi
công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.22100
THAY BỘ ĐÈN BẰNG THỦ CÔNG (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.22110
|
Thay
bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp)
|
10 bộ
|
1.647.300
|
6.243.840
|
|
Ghi
chú: Đơn giá thay bộ đèn cao áp bằng
thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m; Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay
bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG
ĐÈN
CS1.31100
THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo
vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay
chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp
vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy, chiều cao cột
|
|
|
|
|
|
CS1.31110
CS1.31120
CS1.31130
CS1.31140
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
24m≤H
<30m
|
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
|
338.390
338.390
338.390
338.390
|
316.094
522.921
647.798
741.456
|
356.001
373.801
445.002
534.002
|
Ghi
chú:
1/
Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân
công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/
Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng máy thì đơn
giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.32100
THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo
vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay
chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp
vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.32110
|
Thay
chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công
|
01 bộ
|
338.390
|
468.288
|
|
Ghi
chú:
1/
Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá
nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/
Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng thủ công thì
đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
3/
Đơn giá thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn bằng thủ công áp dụng
với chiều cao cột H<10m.
CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.41000
THAY CÁC LOẠI XÀ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm
tra xà, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo
dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp);
- Giám
sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột;
- Tháo
xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ);
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.41100
THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.41110
|
Thay
bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy
|
01 bộ
|
319.200
|
780.480
|
284.801
|
Ghi
chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài
>1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi
công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41200
THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.41210
|
Thay
bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy
|
01 bộ
|
179.600
|
585.360
|
284.801
|
Ghi
chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài
≤1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và
đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41300
THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây
|
|
|
|
|
|
CS1.41310
CS1.41320
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 bộ
01 bộ
|
280.000
280.000
|
585.360
975.600
|
213.600
|
CS1.41400
THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây
|
|
|
|
|
|
CS1.41410
CS1.41420
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 bộ
01 bộ
|
280.000
280.000
|
468.288
780.480
|
213.600
|
CS1.42000
THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG
KÉP
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm
tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo
chụp, cần cũ;
- Lắp
chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.42100
THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG
MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy
|
|
|
|
|
|
CS1.42111
CS1.42112
CS1.42121
CS1.42122
CS1.42123
|
Cần
chữ L
Cần
chữ S
Chụp
liền cần
Chụp
ống phóng đơn
Chụp
ống phóng kép
|
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
|
2.025.000
2.025.000
350.000
340.000
350.000
|
780.480
780.480
975.600
975.600
975.600
|
302.601
302.601
356.001
356.001
356.001
|
CS1.42200
THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cần đèn cao áp bằng thủ công
|
|
|
|
|
|
CS1.42211
CS1.42212
|
Cần
đèn cao áp chữ L
Cần
đèn cao áp chữ S
|
01 bộ
01 bộ
|
1.920.000
1.920.000
|
1.268.280
1.268.280
|
|
CS1.42300
THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cần đèn chao cao áp
|
|
|
|
|
|
CS1.42310
CS1.42320
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 bộ
01 bộ
|
1.920.000
1.920.000
|
780.480
975.600
|
356.001
|
CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM,
THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN
CS1.51100
THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ
dây cũ, luồn cửa cột;
- Kéo
dây mới, đóng điện, kiểm tra.
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.51110
|
Thay
dây lên đèn bằng máy
|
40m
|
860.442
|
1.170.720
|
890.004
|
CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.52100
THAY CÁP TREO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ
cáp cũ;
- Treo
lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;
- Giám
sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.52110
CS1.52120
|
Thay
cáp treo
Bằng
máy Thủ công
|
40m
40m
|
5.644.156
5.644.156
|
1.560.960
2.809.728
|
890.004
|
CS1.52200
THAY CÁP NGẦM
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, máy móc đến vị trí lắp đặt;
- Tháo
đầu nguồn luồn cửa cột;
- Dùng
máy cắt bê tông cắt mặt đường, đào rãnh, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;
- Xử
lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt, đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất
thừa;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cáp treo
|
|
|
|
|
|
CS1.52210
CS1.52220
|
Hè
phố
Đường
nhựa, bê tông
|
40m
40m
|
9.501.073
9.501.073
|
9.756.000
12.682.800
|
263.735
|
Ghi
chú: Đơn giá trên chưa bao gồm công
tác hoàn trả hè đường.
CS1.52300
NỐI CÁP NGẦM
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Đào
đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;
- Kiểm
tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 mối nối
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Nối
cáp ngầm, thi công trên loại đường
|
|
|
|
|
|
CS1.52310
CS1.52320
|
Hè
phố
Đường
nhựa, bê tông
|
1 mối nối
1 mối nối
|
281.400
281.400
|
1.560.960
1.756.080
|
94.191
|
CS1.53100
THAY TỦ ĐIỆN
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo
đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Giám
sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 tủ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.53110
|
Thay
tủ điện
|
1 tủ
|
12.500.000
|
1.560.960
|
356.001
|
CS1.54100
THAY CỘT ĐÈN
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;
- Đào
hố nhổ cột, thu hồi cột cũ;
- Nhận
vật liệu, trồng cột mới;
- Lắp
xà, đèn, chụp, dây;
- San
lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.54111
CS1.54112
CS1.54120
|
Thay
cột đèn
Cột
bê tông li tâm
Cột
bê tông chữ H
Cột
sắt
|
1 cột
1 cột
1 cột
|
7.516.375
5.123.375
5.510.454
|
4.337.280
4.337.280
3.614.400
|
2.696.577
2.696.577
2.696.577
|
CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);
- Đánh
số cột;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.61100
SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8¸ 9,5M)
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.61110
|
Sơn
cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m)
|
1 cột
|
129.100
|
722.880
|
890.004
|
CS1.62100
SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.62110
|
Sơn
chụp, sơn cần đèn
|
1 cột
|
47.890
|
433.728
|
534.002
|
CS1.63100
SƠN CỘT ĐÈN CHÙM
Đơn vị
tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.63110
CS1.63120
|
Thay cột đèn chùm
Bằng máy
Thủ công
|
1 cột
1 cột
|
97.500
97.500
|
722.880
1.445.760
|
712.003
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng máy áp dụng với chiều cao cột đèn H>4m.
2/
Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột đèn H≤4m.
CS1.64100
SƠN CỘT ĐÈN 1 CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.64110
|
Sơn
cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công
|
1 cột
|
77.250
|
1.084.320
|
|
CS1.65100
SƠN TỦ ĐIỆN (BAO GỒM CẢ SƠN GIÁ ĐỠ TỦ)ĐƠN VỊ TÍNH
Đơn vị tính: đồng/1 tủ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.65110
|
Sơn
tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ)
|
1 tủ
|
138.000
|
722.880
|
|
CS1.71100
THAY SỨ CŨ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vật liệu, cắt điện;
- Tháo
sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây;
- Kiểm
tra đóng điện, giám sát an toàn;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 quả sứ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.71110
|
Thay
sứ cũ
|
1 quả sứ
|
3.000
|
133.732
|
178.000
|
CS1.31100
DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN CẦU, ĐÈN LỒNG BẰNG MÁY
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc;
- Vệ
sinh Chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp; vệ sinh đèn cầu, đèn lồng;
- Lắp
choá, giám sát an toàn;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Duy
trì Chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy, chiều cao cột
|
|
|
|
|
|
CS1.81110
CS1.81120
CS1.81130
CS1.81140
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
24m≤H
<30m
|
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
|
5.250
5.250
5.250
5.250
|
108.432
144.576
180.720
216.864
|
124.600
142.400
160.200
195.800
|
CS1.91100
THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC QUẢ CẦU THUỶ TINH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu đến địa điểm thay thế;
- Sửa
chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa (hoặc quả cầu thủy tinh);
- Giám
sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/01 quả
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
quả cầu nhựa
|
|
|
|
|
|
CS1.91111
CS1.91121
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 quả
01 quả
|
25.000
25.000
|
216.864
390.355
|
178.000
|
|
|
Thay
quả cầu thủy tinh
|
|
|
|
|
|
CS1.91112
CS1.91122
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 quả
01 quả
|
250.000
250.000
|
216.864
390.355
|
178.000
|
CHƯƠNG III
DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG
CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG
THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
Thành
phần công việc:
- Hàng
ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;
- Vệ
sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;
- Kiểm
tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;
- Xử
lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;
- Đọc
chỉ số đồng hồ công tơ điện;
- Kiến
nghị sửa chữa thay thế.
CS2.11100
DUY TRÌ TRẠM 1 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.11110
|
Duy
trì trạm 1 chế độ
|
1trạm/ngày
|
|
85.852
|
|
CS2.12100
DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.12110
|
Duy
trì trạm 2 chế độ
|
1trạm/ngày
|
|
101.462
|
|
Ghi
chú:
1/
Trường hợp duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh
với hệ số k=1,4.
2/
Trường hợp duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.
3/
Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều
dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với
khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:
-
Chiều dài tuyến trạm 1500 ¸ 3000m: K1 = 1,1;
-
Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2;
-
Chiều dài tuyến trạm 1000 ¸ 1500m: K1 = 0,9;
-
Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m: K1 = 0,8;
-
Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5;
-
Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2;
-
Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv = 1,1;
-
Trạm ngoại thành: Kv = 1,2.
CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.21100
THAY MODEM; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC, RTU; THAY BỘ
ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN (TRANDUCER)
Thành
phần công việc:
- Kiểm
tra thiết bị cũ;
- Lĩnh
vật liệu, tháo thiết bị cũ;
- Lắp
và đấu thiết bị mới;
- Cấu
hình cho thiết bị;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.21111
|
Thay
modem
|
1 bộ
|
200.000
|
235.440
|
|
|
CS2.21112
|
Thay
bộ điều khiển PLC
Master
|
1 bộ
|
1.500.000
|
235.440
|
|
|
CS2.21113
|
Thay
bộ điều khiển PLC, RTU
|
1 bộ
|
1.500.000
|
235.440
|
|
|
CS2.21114
|
Thay
bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer)
|
1 bộ
|
500.000
|
235.440
|
|
CS2.22100
THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN (TI)
Thành
phần công việc:
- Kiểm
tra bộ đo dòng điện cũ;
- Lĩnh
vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;
- Lắp
và đấu bộ đo dòng điện mới;
- Nạp
chương trình phần mềm;
- Cấu
hình cho bộ đo dòng điện mới;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.22110
|
Thay
bộ đo dòng điện (TI)
|
1 bộ
|
110.000
|
235.440
|
|
CS2.23100
THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN COUPLER
Thành
phần công việc:
- Kiểm
tra Coupler cũ;
- Lĩnh
vật liệu, tháo Coupler cũ;
- Lắp
và đấu Coupler mới;
- Đo
và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Coupler);
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bộ đo dòng điện Coupler
|
|
|
|
|
|
CS2.23110
CS2.23120
|
Ngoài
lưới
Trong
tủ điều khiển
|
1 bộ
1 bộ
|
26.000
26.000
|
470.880
235.440
|
640.802
|
CS2.24100
THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo
đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.24110
|
Thay
tủ điều khiển khu vực
|
1 bộ
|
15.500.000
|
941.760
|
|
CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.31100
THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
Thành
phần công việc:
- Tháo
phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng cũ;
-
Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá;
- Đi lại
dây điện;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.31110
|
Thay
thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng
|
1 bộ
|
1.500.000
|
706.320
|
|
CS2.32100
XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ
Thành
phần công việc:
- Đo
kiểm tra tín hiệu giữa các tủ;
- Phân
đoạn kiểm tra đường truyền thông;
- Kiểm
tra chọn lại đường truyền thông;
- Đồng
bộ hóa tín hiệu giữa các tủ;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.32110
|
Xử
lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ
|
1 lần xử lý
|
|
470.880
|
|
CS2.33100
LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA,
THAY CÁP NGUỒN)
Thành
phần công việc:
- Kiểm
tra điện áp pha cấp vào RTU;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.33110
|
Lựa
chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay
cáp nguồn)
|
1 lần lựa chọn
|
|
235.440
|
|
CS2.34100
THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỆN THỊ
Thành
phần công việc:
- Tháo
bảng hiện thị, tháo board mạch cũ;
- Lắp
đặt board mạch mới;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm
tra lại tín hiệu từ máy tính đến bản hiện thị.
Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.34110
|
Thay
mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị
|
1 lần lựa chọn
|
500.000
|
235.440
|
|
CS2.35100
XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM
Thành
phần công việc:
- Cài
đặt phần mềm trên máy tính;
- Kiểm
tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.
Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.35110
|
Xử
lý sự cố máy tính tại trung tâm
|
1 lần xử lý
|
|
470.880
|
|
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
(Giá vật liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
|
STT
|
TÊN
VẬT LIỆU
|
ĐƠN VỊ
|
ĐƠN GIÁ (đồng)
|
|
1
|
A dao
|
kg
|
38.500
|
|
2
|
Bàn
chải sắt (hoặc giấy nháp)
|
cái(tờ)
|
25.000
|
|
3
|
Băng
dính
|
cuộn
|
5.000
|
|
4
|
Băng
vải
|
cuộn
|
12.000
|
|
5
|
Băng
vải cách điện
|
cuộn
|
12.000
|
|
6
|
Bao
tải cát
|
bao
|
7.500
|
|
7
|
Bê
tông M150
|
m3
|
4.160.889
|
|
8
|
Bộ
điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng
|
bộ
|
1.500.000
|
|
9
|
Bộ
điều khiển PLC Master
|
bộ
|
1.500.000
|
|
10
|
Bộ
điều khiển PLC, RTU
|
bộ
|
1.500.000
|
|
11
|
Bộ
đo điện áp và dòng điện (Tranducer)
|
bộ
|
500.000
|
|
12
|
Bộ
đo dòng điện (TI)
|
bộ
|
110.000
|
|
13
|
Bộ mồi
|
cái
|
114.000
|
|
14
|
Bóng
cao áp
|
bóng
|
200.000
|
|
15
|
Bóng
đèn
|
cái
|
42.000
|
|
16
|
Bóng
đèn ống
|
bóng
|
40.000
|
|
17
|
Bu
lông 18x250
|
cái
|
15.000
|
|
18
|
Cần
đèn cao áp chữ L
|
cái
|
1.860.000
|
|
19
|
Cần
đèn cao áp chữ S
|
cái
|
1.860.000
|
|
20
|
Cần
đèn chao cao áp
|
cần
|
1.860.000
|
|
21
|
Cáp
ngầm
|
m
|
221.455
|
|
22
|
Cáp
treo
|
m
|
113.661
|
|
23
|
Cây
chống ø 60
|
cây
|
26.000
|
|
24
|
Chấn
lưu
|
cái
|
180.000
|
|
25
|
Chậu
cảnh
|
chậu
|
45.000
|
|
26
|
Chóa
đèn
|
cái
|
122.730
|
|
27
|
Chổi
sơn
|
cái
|
5.000
|
|
28
|
Chụp
liền cần
|
cái
|
350.000
|
|
29
|
Chụp
ống phóng đơn
|
cái
|
340.000
|
|
30
|
Chụp
ống phóng kép
|
cái
|
350.000
|
|
31
|
Cỏ
giống
|
m2
|
25.000
|
|
32
|
Cỏ
lá tre
|
kg
|
1.000
|
|
33
|
Cỏ
nhung
|
kg
|
1.000
|
|
34
|
Cọc
tre
|
m
|
4.200
|
|
35
|
Cột
đèn bê tông chữ H
|
cái
|
1.259.000
|
|
36
|
Cột
đèn bê tông ly tâm
|
cái
|
3.652.000
|
|
37
|
Cột
đèn sắt
|
cái
|
2.700.000
|
|
38
|
Coupler
|
bộ
|
26.000
|
|
39
|
Củi
|
kg
|
900
|
|
40
|
Đất
trồng cây
|
m3
|
60.000
|
|
41
|
Đầu
cốt
|
cái
|
25.000
|
|
42
|
Dây
2x2,5m2
|
m
|
21.070
|
|
43
|
Dây
điện 1x1
|
m
|
4.636
|
|
44
|
Dây
đồng 1,2mm-2mm
|
m
|
8.000
|
|
45
|
Dây
fi 1,5
|
kg
|
13.600
|
|
46
|
Dây
kẽm 1mm
|
kg
|
16.300
|
|
47
|
Dây
văng fi 4
|
m
|
25.000
|
|
48
|
Đinh
|
kg
|
19.800
|
|
49
|
Đui
đèn
|
đui
|
10.000
|
|
50
|
Đui
đèn ống
|
đui
|
10.000
|
|
51
|
Giẻ
lau
|
cái
|
5.000
|
|
52
|
Hộp
nối cáp ngầm
|
hộp
|
120.000
|
|
53
|
Lưới
bảo vệ 40x50
|
m2
|
15.000
|
|
54
|
Mạch
hiển thị
|
bộ
|
500.000
|
|
55
|
Modem
|
bộ
|
200.000
|
|
56
|
Nẹp
gỗ
|
cây
|
6.000
|
|
57
|
Nhựa
Bitum
|
kg
|
15.300
|
|
58
|
Nước
|
m3
|
14.160
|
|
59
|
Phân
vi sinh
|
kg
|
3.000
|
|
60
|
Quả
cầu nhựa
|
quả
|
25.000
|
|
61
|
Quả
cầu thuỷ tinh
|
quả
|
250.000
|
|
62
|
Sơn
|
kg
|
30.000
|
|
63
|
Sơn
bóng
|
kg
|
46.000
|
|
64
|
Sơn
chống gỉ
|
kg
|
43.000
|
|
65
|
Sứ
|
quả
|
3.000
|
|
66
|
Sứ
102
|
cái
|
5.000
|
|
67
|
Tắc
te
|
cái
|
4.500
|
|
68
|
Tay
bắt cần
|
cái
|
105.000
|
|
69
|
Thuốc
trừ sâu
|
lít
|
600.000
|
|
70
|
Thuốc
xử lý đất
|
kg
|
175.000
|
|
71
|
Tủ
điện
|
cái
|
12.500.000
|
|
72
|
Tủ
điều khiển khu vực
|
bộ
|
15.500.000
|
|
73
|
Vôi
|
kg
|
1.100
|
|
74
|
Vôi
bột
|
kg
|
1.100
|
|
75
|
Xà dài
>1m
|
bộ
|
250.000
|
|
76
|
Xà
đơn dài >1m
|
bộ
|
250.000
|
|
77
|
Xà
đơn dài ≤1m
|
bộ
|
120.000
|
|
78
|
Xà
phòng
|
kg
|
25.000
|
|
79
|
Xăng
|
lít
|
17.930
|
PHỤ LỤC SỐ 2
BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG III
Mức
lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ- CP
ngày 30/6/2024 của Chính phủ.
Hệ số
bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số
17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương
binh và Xã hội.
Hệ số
điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng III là 0,6.
Đơn vị tính: đ/công
|
TT
|
Chức danh công việc
|
Bậc lương
|
Hệ số bậc lương
|
Đơn giá
(đồng/công)
|
|
|
2.3.b
Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao
động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):
|
|
1
|
Vận
hành các loại máy
|
3,0/7
|
2,31
|
332.640
|
|
2
|
Nạo vét
mương, sông thoát nước, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng
|
3,5/7
|
2,51
|
361.440
|
|
3
|
Nạo
vét bằng máy, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng
|
4,0/7
|
2,71
|
390.240
|
|
|
2.3.c
Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao
động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):
|
|
1
|
Nạo
vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa,
cây xanh
|
3,5/7
|
2,70
|
388.800
|
|
2
|
Nạo
vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa,
cây xanh
|
4,0/7
|
2,92
|
420.480
|
|
|
II.1
Lao động chuyên môn, nghiệp vụ:
|
|
1
|
Kỹ
sư 4/8
|
4,0/8
|
3,27
|
470.880
|
|
|
II.3
Công nhân lái xe:
|
|
|
Nhóm
1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn
|
|
1
|
Công
nhân lái xe
|
1,0/4
|
2,18
|
313.920
|
|
2
|
2,0/4
|
2,57
|
370.080
|
|
3
|
3,0/4
|
3,05
|
439.200
|
|
|
Nhóm
2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5
tấn
|
|
1
|
Công
nhân lái xe
|
1,0/4
|
2,35
|
338.400
|
|
2
|
2,0/4
|
2,76
|
397.440
|
|
3
|
3,0/4
|
3,25
|
468.000
|
|
|
Nhóm
3: Xe tải, xe cẩu 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn
|
|
1
|
Công
nhân lái xe
|
1,0/4
|
2,51
|
361.440
|
|
2
|
2,0/4
|
2,94
|
423.360
|
|
3
|
3,0/4
|
3,44
|
495.360
|
PHỤ LỤC SỐ 03
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ
THI CÔNG VÙNG III
(Giá máy thi công chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
|
Stt
|
Loại máy và
thiết bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Định mức tiêu
hao nhiên liện, năng lựợng (1ca)
|
Nhân công điều
khiển máy
|
Nguyên giá
(1000
VND)
|
Chi phí khấu
hao
(CPKH)
|
Chi phí sửa
chữa (CPSC)
|
Chi phí khác
(CPK)
|
Chi phí nhiên
liệu
|
Chi phí nhân
công điều khiển máy
|
Giá ca máy
(đồng/ca)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
|
|
Bơm chìm-công suất:
|
|
1
|
30KVA
|
180
|
16
|
4,20
|
5
|
|
|
|
39.700
|
31.760
|
9.263
|
11.028
|
|
|
52.051
|
|
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
2
|
3 t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái
xe
|
645.827
|
209.248
|
131.749
|
129.165
|
432.630
|
313.920
|
1.216.712
|
|
3
|
10T
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 3
|
1.328.572
|
430.457
|
239.143
|
265.714
|
640.292
|
856.800
|
2.432.407
|
|
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
|
4
|
1,5 kW
|
190
|
17
|
4,70
|
5,00
|
4
|
kWh
|
|
3.669
|
3.283
|
908
|
966
|
8.345
|
|
13.501
|
|
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
|
5
|
3 CV
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
1,6
|
lít xăng
|
|
9.860
|
13.147
|
3.813
|
3.287
|
29.261
|
|
49.507
|
|
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
6
|
7,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
29.000
|
7.975
|
5.800
|
22.950
|
311.040
|
376.765
|
|
|
Máy cắt cỏ động cơ xăng, công suất:
|
|
7
|
3 CV
|
190
|
20,5
|
10,5
|
4
|
2
|
lít xăng
|
|
8.600
|
9.279
|
4.753
|
1.811
|
36.577
|
|
52.419
|
|
|
Cưa gỗ cầm tay công suất:
|
|
8
|
1,3kw
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
3
|
kWh
|
|
7.600
|
12.667
|
4.433
|
1.689
|
6.259
|
|
25.048
|
|
|
Máy phát điện - công suất:
|
|
9
|
30KVA
|
170
|
12
|
3,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
102.200
|
64.927
|
23.446
|
30.059
|
346.104
|
332.640
|
797.176
|
|
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
10
|
2,5T
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
19
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
nhóm 1
|
248.104
|
146.000
|
71.568
|
57.255
|
347.478
|
370.080
|
992.381
|
|
11
|
5T
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
nhóm 2
|
437.559
|
257.487
|
126.219
|
100.975
|
709.513
|
397.440
|
1.591.634
|
|
|
Ô tô tưới nước, dung tích:
|
|
12
|
5 m3
|
260
|
12
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
nhóm 2
|
497.469
|
206.641
|
84.187
|
114.801
|
398.020
|
468.000
|
1.271.648
|
|
|
Tời điện-sức kéo:
|
|
13
|
1t
|
240
|
15
|
5,10
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
3.688
|
1.254
|
983
|
10.432
|
332.640
|
348.996
|
|
|
Xe cẩu tự hành, tải trọng:
|
|
14
|
2,5T
|
250
|
9
|
5,10
|
5
|
24,5
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 1
|
622.094
|
201.558
|
126.907
|
124.419
|
423.977
|
753.120
|
1.629.982
|
|
15
|
5T
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
769.879
|
249.441
|
144.737
|
153.976
|
519.156
|
806.400
|
1.873.710
|
|
|
Xe bồn hút bùn -dung tích:
|
|
16
|
2m3 (3T)
|
260
|
13
|
5,20
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
nhóm 1
|
435.615
|
196.027
|
87.123
|
100.527
|
328.799
|
370.080
|
1.082.555
|
|
17
|
3m3 (4T)
|
260
|
13
|
5,20
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
nhóm 2
|
642.388
|
289.075
|
128.478
|
148.243
|
467.240
|
468.000
|
1.501.036
|
|
|
Xe hút chân không-trọng tải:
|
|
17
|
4T
|
260
|
13
|
5,20
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
nhóm 2
|
650.000
|
292.500
|
130.000
|
150.000
|
467.240
|
397.440
|
1.437.180
|
|
19
|
8T
|
260
|
13
|
5,20
|
6
|
49
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
nhóm 3
|
750.000
|
337.500
|
150.000
|
173.077
|
847.955
|
495.360
|
2.003.892
|
|
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
20
|
12 m
|
280
|
13
|
4,00
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
731.758
|
305.770
|
104.537
|
130.671
|
432.630
|
806.400
|
1.780.008
|
|
21
|
18 m
|
280
|
13
|
3,80
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
994.767
|
415.670
|
135.004
|
177.637
|
501.851
|
806.400
|
2.036.562
|
|
22
|
24 m
|
280
|
13
|
3,80
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
1.254.565
|
524.229
|
170.262
|
224.029
|
571.071
|
806.400
|
2.295.992
|
|
23
|
32 m
|
280
|
13
|
3,80
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
1.655.498
|
691.762
|
224.675
|
295.625
|
674.903
|
806.400
|
2.693.364
|
|
24
|
Xe phun nước phản lực
|
260
|
13
|
4,80
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1
|
382.500
|
172.125
|
70.615
|
88.269
|
346.104
|
370.080
|
1.047.194
|
|
|
Xe tải có cần cẩu-trọng tải:
|
|
25
|
3T
|
250
|
9
|
5,10
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 1
|
645.827
|
209.248
|
131.749
|
129.165
|
432.630
|
313.920
|
1.216.712
|
|
26
|
4T
|
250
|
9
|
5,10
|
6
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
693.293
|
224.627
|
141.432
|
166.390
|
449.935
|
806.400
|
1.788.784
|
|
|
Ô tô - trọng tải:
|
|
27
|
5T
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
25
|
diezel
|
1x2/4 lái xe
nhóm 2
|
317.869
|
194.536
|
78.832
|
76.289
|
432.630
|
397.440
|
1.179.726
|
|
|
Xe téc chở nước dung tích:
|
|
28
|
4,0 m3
|
260
|
13
|
4,80
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
nhóm 2
|
438.539
|
197.343
|
80.961
|
101.201
|
346.104
|
397.440
|
1.123.049
|
|
|
Xe thang, chiều cao thang:
|
|
29
|
12 m
|
280
|
15
|
3,70
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/ 4 lái
xe nhóm 2
|
1.371.165
|
661.097
|
181.190
|
244.851
|
501.851
|
806.400
|
2.395.389
|
|
30
|
15m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
31
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/ 4 lái
xe nhóm 3
|
1.516.972
|
731.397
|
200.457
|
270.888
|
536.461
|
856.800
|
2.596.003
|
TẬP 3: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP
CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG IV
PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC
ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I
NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG
TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.11100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp
hố ga, chờ khí độc bay đi.
- Dùng
quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.
- Chui
vào lòng cống bốc, xúc bùn vào trong xô, vận chuyển bùn ra (đối với các tuyến cống
có đường kính lớn có thể chui vào lòng cống để bốc, xúc bùn).
- Xúc
bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Nạo
vét bùn cống ngầm, đường kính cống (mm)
|
|
|
|
|
|
TN1.11110
TN1.11120
TN1.11130
TN1.11140
|
D
≤300mm
D
>300 ÷ ≤600mm
D
>600 ÷ ≤1000mm
D
>1000mm
|
m3 bùn m3 bùn m3 bùn m3 bùn
|
|
1.800.630
1.748.506
1.681.438
1.639.521
|
166.311
161.896
154.537
150.122
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống tròn và các loại cống khác
có tiết diện tương đương. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết
diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3
tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD
để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy
định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn
cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với
cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự
ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự
ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ
số K = 0,87.
5/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN1.112100
NẠO VÉT BÙN HỐ GA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển
báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao
thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp
hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.
- Nạo
vét bùn trong hố ga.
- Xúc
bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung
chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN1.12110
|
Nạo
vét bùn hố ga
|
m3 bùn
|
|
1.316.938
|
161.896
|
Ghi
chú:
1/
Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với
cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự
ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự
ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều
chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại
Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của
cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ
số K = 0,87.
4/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển
bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN1.112100
NẠO VÉT BÙN CỐNG HỘP NỔI
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp
hầm ga chờ khí độc bay đi.
- Nạo
vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN1.13110
|
Nạo
vét bùn cống hộp nổi
|
m3 bùn
|
|
1.642.072
|
150.122
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống hộp nổi kích thước B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm. Lượng bùn có trong cống
trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có
trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên
điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD
để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy
định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn
cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với
cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự
ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự
ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ
số K = 0,87.
5/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển
bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
TN1.21100
MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG ≤ 6M
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Nạo
vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo
thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung
chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Nạo
vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m
|
|
|
|
|
|
TN1.21110
|
Mương
không có hành lang, lối vào
|
m3 bùn
|
|
1.412.802
|
150.122
|
|
TN1.21120
|
Mương
có hành lang, có lối vào
|
m3 bùn
|
|
1.220.710
|
150.122
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước
khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu
lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước
đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều
chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại
Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của
cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ
số K = 0,85.
4/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng trên tương ứng với cự
ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly
vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN1.22100
MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG > 6M
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Bắc
cầu công tác.
- Nạo
vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo
thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung
chuyển.
-
Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc
bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận
chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Nạo
vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m
|
|
|
|
|
|
TN1.22110
|
Mương
không có hành lang, lối vào
|
m3 bùn
|
|
1.375.623
|
150.122
|
|
TN1.22120
|
Mương
có hành lang, có lối vào
|
m3 bùn
|
|
1.180.615
|
150.122
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước
khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu
lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước
đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều
chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại
Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của
cơ quan có thẩm quyền.
3/
Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
4/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
CHƯƠNG II
NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI
TN2.11100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN 3T
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn
bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Hút
bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.
- Xả
nước.
- Hút
đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng
nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về
nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.11110
|
Nạo
vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn
|
m3 bùn
|
|
84.712
|
87.932
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau.
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN2.12100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE PHUN NƯỚC PHẢN LỰC KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn
bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Bơm
nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân
không.
- Lắp ống
cho xe hút chân không, lắp vòi phun cho xe phun nước phản lực.
- Hút
bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.
- Tiến
hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Tiếp tục thực hiện thao
tác phun nước, dồn bùn ra hố ga, hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe
téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng
nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về
nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.12110
|
Nạo
vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác
|
m dài
|
4.341
|
32.963
|
89.498
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống
hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện
tương đương. Đối với các cống hoặc đường ống các loại có kích thước < 0,3m
thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,7.
2/
Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của
cống bản.
3/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN2.13100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN CHÂN KHÔNG 8 TẤN KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ
KHÁC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn
bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Chặn
hai đầu đoạn cống cần thi công tại 2 hố ga bằng các túi đựng cát.
- Lắp ống
cho xe hút chân không.
- Bơm
nước cho đến khi công nhân có thể thi công được trong lòng cống.
- Hút
bùn trong cống đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng
nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về
nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.13110
|
Nạo
vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác
|
m dài
|
4.794
|
62.194
|
169.121
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống
hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện
tương đương.
2/
Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của
cống bản. Các cống phải đảm bảo mực nước cho phép người công nhân có thể chui
vào cống để thi công được.
3/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN2.14100
NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG MÁY TỜI KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn
giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn
bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, ống hút, chuẩn bị vòi bơm, máy bơm, mở nắp ga, chờ
khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Luồn
dây cáp hoặc gầu múc từ hố ga này đến hố ga kế tiếp.
- Vận
hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cống về hố ga công tác bằng đĩa di
chuyển trong lòng cống.
- Hút
bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng
nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về
nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.14110
|
Nạo
vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác
|
m dài
|
1.189
|
121.216
|
271.364
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 1,2m <Φ< 2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy 1,2m <B<
2,5m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/
Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của
cống bản.
3/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
TN2.21100
NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG XE HÚT CHÂN KHÔNG KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ
KHÁC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di
chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt
biển báo hiệu công trường.
- Xác
định lượng bùn có trong mương cần thi công
- Lắp ống
cho xe hút chân không, vận hành xe hút chân không để hút bùn.
- Hút
bùn đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận
chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn
- Lặp
lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn mương cần thi
công.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN2.21110
|
Nạo
vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác
|
m dài
|
4.104
|
158.074
|
456.285
|
Ghi
chú:
1/ Đơn
giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với mương có chiều rộng <5m. Mương nạo vét
có chiều sâu tính từ mặt nước (khoảng < 1m) đảm bảo cho người công nhân có
thể lội xuống mương làm việc.
2/
Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng
với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn
giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km)
|
Hệ số
|
|
L≤10
|
0,915
|
|
10<L<15
|
0,955
|
|
L=15
|
1,000
|
|
15<L≤25
|
1,157
|
|
25<L≤35
|
1,322
|
|
35<L≤45
|
1,433
|
|
45<L≤55
|
1,512
|
|
55<L≤65
|
1,573
|
CHƯƠNG III
CÔNG TÁC KHÁC
TN3.11100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUI LÒNG CỐNG
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại
hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp
hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.
- Chui
xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.
- Chặt
rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).
- Đo
kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.
- Chụp
ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.
- Vệ
sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí quy định.
- Thống
kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều
kiện áp dụng:
- Cống
đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN3.11110
|
Kiểm
tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống
|
km
|
|
5.026.050
|
|
TN3.21100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GƯƠNG SOI
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại
hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp
hố ga chờ khí độc bay đi.
- Dùng
gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu hố ga xác định điểm hư hỏng, vị
trí, kích thước các vết nứt, mức độ hư hỏng.
- Vệ
sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.
- Lập
bản vẽ sơ hoạ của tuyến cống. Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch
sửa chữa.
Điều
kiện áp dụng:
- Cống
đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị
tính: đồng/km
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
TN3.21110
|
Kiểm
tra lòng cống bằng phương pháp gương soi
|
km
|
|
3.685.770
|
|
TN3.31100 NHẶT, THU GOM PHẾ THẢI VÀ VỚT RAU BÈO TRÊN MƯƠNG,
SÔNG THOÁT NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đi
tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.
- Nhặt
hết các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý
và vun
thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển.
- Nhặt,
gom phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông.
- Dùng
thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển.
- Vận
chuyển phế thải, rau bèo về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc
phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết.
- Vệ
sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Công
tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ
công với chiều rộng của mương, sông
|
|
|
|
|
|
TN3.31110
TN3.31120
TN3.31130
|
≤ 6 m
≤ 15
m
>
15 m
|
km
km
km
|
|
1.239.300
1.363.230
1.766.002
|
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số
k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD
ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại
đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD
để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy
định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn
cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
2/
Trường hợp không phải trung chuyển thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K=0,85.
PHẦN II: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH
ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I
DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI
PHÂN CÁCH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng
vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước
tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
CX1.11000
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA
CX1.11100
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX1.11110
|
Động
cơ xăng 3CV
|
100m2/ lần
|
7.080
|
21.205
|
3.019
|
|
CX1.11120
|
Động
cơ điện 1,5kw
|
100m2/ lần
|
7.080
|
28.066
|
1.093
|
CX1.11200
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.11210
|
Tưới
nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước
|
100m2/ lần
|
7.080
|
32.853
|
37.493
|
CX1.12000
TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.12100
TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX1.12110
|
Động
cơ xăng 3CV
|
100m2/lần
|
8.496
|
30.873
|
4.010
|
|
CX1.12120
|
Động
cơ điện 1,5kw
|
100m2/lần
|
8.496
|
33.679
|
1.309
|
CX1.12200
TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.12210
|
Tưới
nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước
|
100m2/lần
|
8.496
|
29.866
|
40.901
|
CX1.21000 PHÁT CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Phát
cỏ thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tuỳ theo địa hình
và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Duy
trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.
CX1.21100
PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.21110
|
Phát
cỏ bằng máy
|
100m2/lần
|
|
52.033
|
3.160
|
CX1.21100
PHÁT CỎ BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.21210
|
Phát
cỏ bằng thủ công
|
100m2/lần
|
|
152.482
|
|
CX1.31100 XÉN LỀ CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xén
thẳng lề cỏ theo chu vi khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
CX1.31100
PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100md/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.31110
CX1.31120
|
Xén
lề cỏ
Cỏ
lá tre
Cỏ
nhung
|
100md/lần
100md/lần
|
|
101.655
152.482
|
|
CX1.41100
LÀM CỎ TẠP
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
sạch cỏ khác lẫn trong cỏ theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.41110
|
Làm
cỏ tạp
|
100m2/lần
|
|
107.655
|
|
CX1.51100
TRỒNG DẶM CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Thay
thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm
bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm được phủ đều không bị mất khoảng.
Đơn vị tính: đồng/1m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Trồng
dặm cỏ
|
|
|
|
|
|
CX1.51110
|
Cỏ
lá tre
|
1m2/lần
|
3.793
|
46.422
|
|
|
CX1.51120
|
Cỏ
nhung
|
1m2/lần
|
1.882
|
26.091
|
|
CX1.61100
PHUN THUỐC PHÒNG TRỪ SÂU CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha
thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.61110
|
Phun
thuốc phòng trừ sâu cỏ
|
100m2/lần
|
9.000
|
25.879
|
|
CX1.71100
BÓN PHÂN CỎ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Rải
đều phân trên toàn bộ diện tích cỏ.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Sau
khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô
nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX1.71110
|
Bón
phân cỏ
|
100m2/lần
|
9.000
|
30.496
|
|
CHƯƠNG II
DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng
vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch
lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố
tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.11000
TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11100
TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã
hiệu
|
Công
tác
|
Đơn
vị
|
Vật
liệu
|
Nhân
công
|
Máy
|
|
|
Tưới
bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX2.11110
|
Động
cơ xăng 3CV
|
100m2/lần
|
7.080
|
22.453
|
3.217
|
|
CX2.11120
|
Động
cơ điện 1,5kw
|
100m2/lần
|
7.080
|
28.066
|
1.093
|
CX2.11200
TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.11210
|
Tưới
bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
|
100m2/lần
|
7.080
|
45.218
|
|
CX2.11300
TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.11310
|
Tưới
bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước
|
100m2/lần
|
7.080
|
31.185
|
37.271
|
CX2.12100
THAY HOA BỒN HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.
- Trồng
hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.
- Don
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
hoa bồn hoa
|
|
|
|
|
|
CX2.12110
|
Hoa
giống
|
100m2/lần
|
|
1.016.550
|
|
|
CX2.12120
|
Hoa
giỏ
|
100m2/lần
|
|
914.895
|
|
Ghi
chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí vật
liệu.
CX2.13100
PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha
thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.13110
|
Phun
thuốc trừ sâu bồn hoa
|
100m2/lần
|
9.000
|
60.871
|
|
CX2.14100
BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Trộn
phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.
- Bón
đều phân vào gốc cây.
- Don
dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Sau
khi bón phân hoa phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô
nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.14110
|
Bón
phân và xử lý đất bồn hoa
|
100m2/lần
|
50.000
|
101.993
|
|
CX2.15100
DUY TRÌ BỒN CẢNH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ
bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.
- Bón
phân vi sinh.
- Phun
thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Bồn
cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã
hiệu
|
Công
tác
|
Đơn
vị
|
Vật
liệu
|
Nhân
công
|
Máy
|
|
|
Duy
trì bồn cảnh
|
|
|
|
|
|
CX2.15110
|
Có
hàng rào
|
100m2/năm
|
55.500
|
6.007.810
|
|
|
CX2.15120
|
Không
hàng rào
|
100m2/năm
|
72.000
|
7.559.743
|
|
Ghi
chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí
cây cảnh.
CX2.16100
DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt
sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.
- Bón
phân vi sinh.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng
theo thiết kế.
- Cây
hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Duy
trì cây hàng rào
|
|
|
|
|
|
CX2.16110
|
Hàng
rào cao <1m
|
100m2/năm
|
20.100
|
4.445.077
|
|
|
CX2.16120
|
Hàng
rào cao ≥1m
|
100m2/năm
|
20.100
|
7.060.905
|
|
CX2.17100
TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ
bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/1m2trồng dặm/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.17110
|
Trồng
dặm cây hàng rào
|
1m2trồng dặm/lần
|
12.924
|
12.198
|
|
Ghi
chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí
cây giống.
CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng
vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá
tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô
tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.21100
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX2.21110
CX2.21120
|
Động
cơ xăng 3CV
Động
cơ điện 1,5kw
|
100cây/lần
100cây/lần
|
7.080
7.080
|
21.205
28.066
|
3.019
1.093
|
CX2.21200
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.21210
|
Tưới
nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công
|
100cây/lần
|
7.080
|
42.099
|
|
CX2.21300
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.21310
|
Tưới
nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước
|
100cây/lần
|
7.080
|
30.873
|
36.899
|
CX2.22100
DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt
sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả.
- Bón
phân vi sinh.
- Phun
thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại,
gốc cây không có rác.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.22110
|
Duy
trì cây cảnh trổ hoa
|
100cây /năm
|
384.000
|
15.705.697
|
|
Ghi
chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh
tạo hình có trổ hoa, đơn giá nhân công được
nhân với hệ số K = 1,1
CX2.22200
TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không
gãy thân, cành lá.
Đơn vị tính: đồng/100cây
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.22210
|
Trồng
dặm cây cảnh trổ hoa
|
100cây
|
5.000.000
|
4.574.475
|
|
CX2.23100
DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt
tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị
trơ cành.
- Bón
phân vi sinh.
- Phun
thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.23110
|
Duy
trì cây cảnh tạo hình
|
100cây /năm
|
318.000
|
13.052.502
|
|
CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng
vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá
tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô
tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.31100
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Tưới
nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước
|
|
|
|
|
|
CX2.31110
CX2.31120
|
Động
cơ xăng 3CV
Động
cơ điện 1,5kw
|
100chậu/lần
100chậu/lần
|
4.248
4.248
|
14.033
19.646
|
2.138
789
|
CX2.31200
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.31210
|
Tưới
nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công
|
100chậu /lần
|
4.248
|
30.873
|
|
CX2.31300
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.31310
|
Tưới
nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước
|
100chậu/l ần
|
4.248
|
19.646
|
24.599
|
Ghi
chú: Bảng đơn giá của các công tác
CX2.31100; CX2.31200; CX2.31300 quy định
đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m; chậu có đường kính 0,4-0,5m thì đơn giá điều
chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường kính 0,3 m thì đơn giá điều chỉnh với hệ
số K=0,35.
CX2.32100
THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xúc
bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.
- Cắt
bớt rễ già, rễ hỏng của cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.32110
|
Thay
đất, phân chậu cảnh
|
100 chậu/ năm
|
1.930.000
|
3.049.650
|
|
CX2.33100
DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt
tỉa cành, bón phân vi sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại,
không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.
- Gốc
cây không có cỏ dại và rác.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.33110
|
Duy
trì cây cảnh trồng chậu
|
100 chậu/năm
|
276.000
|
9.758.880
|
|
CX2.34100
TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu trồng dặm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.34110
|
Trồng
dặm cây cảnh trồng chậu
|
100 chậu trồng dặm
|
5.015.000
|
3.049.650
|
|
CX2.35100
THAY CHẬU HỎNG, VỠ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ
cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Chậu
mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.35110
|
Thay
chậu hỏng, vỡ
|
100 chậu/lần
|
4.500.000
|
2.710.800
|
|
CX2.41100
DUY TRÌ CÂY LEO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Làm
cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.
- Lá
xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.
- Đảm
bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị
tính: đồng/10 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX2.41110
|
Duy
trì cây leo
|
10 cây/lần
|
909
|
36.595
|
|
CHƯƠNG III
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.11100
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG
Thành
phần công việc:
- Tưới
nước ướt đẫm gốc cây.
- Bón
phân gốc cây, sửa tán, tạo hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh
quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài;
Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây
không bị sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.11110
|
Duy
trì cây bóng mát mới trồng
|
1 cây/năm
|
130.310
|
353.759
|
134.178
|
CX3.11200
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1
Thành
phần công việc:
- Nhận
kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn
bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh
giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy
nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa
cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng
thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.11210
|
Duy
trì cây bóng mát loại 1
|
1 cây/năm
|
7.099
|
137.234
|
|
CX3.11300
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2
Thành
phần công việc:
- Nhận
kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn
bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh
giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy
nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa
cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng
thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.11310
|
Duy
trì cây bóng mát loại 2
|
1 cây/năm
|
600
|
864.067
|
95.070
|
CX3.11400
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3
Thành
phần công việc:
- Nhận
kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn
bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh
giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy
nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa
cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng
thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.11410
|
Duy
trì cây bóng mát loại 3
|
1 cây/năm
|
990
|
1.765.408
|
155.307
|
CX3.21100
DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC CÂY BÓNG MÁT
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Tưới
nước, phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên
thảm cỏ, trồng dặm cỏ, bón phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại
nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt.
- Diện
tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn.
Đơn vị tính: đồng/1 bồn/năm
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.21110
|
Duy
trì thảm cỏ gốc cây bóng mát
|
1 bồn/năm
|
65.850
|
1.236.802
|
401.205
|
CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.31100
GIẢI TỎA CÀNH CÂY GẪY
Thành
phần công việc:
- Cảnh
giới giao thông.
- Giải
toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.
- Cắt
bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.
- Dọn
dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy.
- Đảm
bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cành/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Giải
tỏa cành cây gẫy
|
|
|
|
|
|
CX3.31110
CX3.31120
CX3.31130
|
Cành
cây d≤20cm
Cành
cây d≤50cm
Cành
cây d>50cm
|
1 cành/lần
1 cành/lần
1 cành/lần
|
750
900
|
91.489
365.958
609.930
|
98.503
166.628
195.857
|
CX3.31200
GIẢI TỎA CÂY GẪY, ĐỔ
Thành
phần công việc:
- Nhận
kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.
- Chuẩn
bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.
- Giải
toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định
phạm vi 30km, san phẳng hố đào gốc cây.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CX3.31210
CX3.31220
CX3.31230
|
Giải
tỏa cây gẫy, đổ
Cây
loại 1
Cây
loại 2
Cây
loại 3
|
1 cành/lần
1 cành/lần
1 cành/lần
|
|
1.006.384
2.134.755
4.574.475
|
340.756
458.354
712.748
|
CX3.31300
CHẶT HẠ CÂY BỊ BỆNH HOẶC GIÀ CỖI KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN
Thành
phần công việc:
- Khảo
sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh
giới giao thông.
- Đốn
hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.
- Đào
gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.
- Thu
gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Chặt
hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn
|
|
|
|
|
|
CX3.31310
CX3.31320
CX3.31330
|
Cây
loại 1
Cây
loại 2
Cây
loại 3
|
1 cây
1 cây
1 cây
|
|
989.442
3.873.055
6.556.747
|
458.904
1.753.665
3.705.082
|
Ghi
chú:
1/
Cự ly vận chuyển cành lá, cây, gốc cây cho công tác CX3.31100; CX3.31200 và CX3.31300 trung bình 30km về nơi quy định.
2/
Bảng đơn giá của các công tác CX3.11300; CX3.11400; CX3.31100; CX3.31300 áp dụng
với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường hợp sử dụng xe nâng thay cho
xe thang thì đơn giá xe nâng xác định bằng đơn giá xe thang và nhân với hệ số
điều chỉnh k=0,8.
CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
CX3.41100
CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
Thành
phần công việc:
- Khảo
sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn
bị phương tiện, vật liệu, vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới
an toàn.
- Cắt
thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà
cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.
- Tháo
dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.
- Thu
dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Cây
đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ
tán, đảm bảo mỹ thuật.
- Hạn
chế cây đổ, cành gãy đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Cắt
thấp tán, khống chế chiều cao cây
|
|
|
|
|
|
CX3.41110
CX3.41120
CX3.41130
|
Cây
loại 1
Cây
loại 2
Cây
loại 3
|
1 cây/lần
1 cây/lần
1 cây/lần
|
810
810
2.700
|
308.353
460.836
1.534.990
|
411.643
567.115
1.993.366
|
Ghi
chú: Cự ly vận chuyển cành, lá cây
công tác CX3.41100 trung bình 30km về nơi quy định.
CX3.51100
QUÉT VÔI GỐC CÂY
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vôi và a dao.
- Lọc
vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm.
- Dọn
dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi
rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu
cầu kỹ thuật:
- Đảm
bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét.
Đơn vị tính: đồng/1 cây
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Cắt
thấp tán, khống chế chiều cao cây
|
|
|
|
|
|
CX3.51110
CX3.51120
CX3.51130
|
Cây
loại 1
Cây
loại 2
Cây
loại 3
|
1 cây
1 cây
1 cây
|
291
1.050
2.101
|
9.355
15.592
35.239
|
|
PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU
SÁNG ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I
DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Cảnh
giới đảm bảo giao thông;
- Kiểm
tra sửa chữa các chi tiết lưới;
- Tháo
và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;
- Giám
sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.11100
THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột
|
|
|
|
|
|
CS1.11110
CS1.11120
CS1.11130
CS1.11140
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
24m≤H
<32m
|
20 bóng
20 bóng
20 bóng
20 bóng
|
4.047.816
4.047.816
4.047.816
4.047.816
|
1.463.400
2.121.930
2.743.875
3.585.330
|
1.902.568
2.383.394
2.919.269
3.832.297
|
CS1.12100
THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.12110
|
Thay
bóng cao áp bằng thủ công
|
20 bóng
|
4.047.816
|
2.195.100
|
|
Ghi
chú: Đơn giá thay bóng cao áp bằng
thủ công áp dụng với chiều cao cột H < 10m.
CS1.13100
THAY BÓNG ĐÈN ỐNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.13110
CS1.13120
|
Thay
bóng đèn ống
Bằng
máy
Bằng
thủ công
|
20 bóng
20 bóng
|
899.180
899.180
|
1.016.550
2.033.100
|
1.729.608
|
CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Sửa
chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;
- Giám
sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.21100
THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), đèn đơn
|
|
|
|
|
|
CS1.21110
CS1.21120
CS1.21130
CS1.21140
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
24m≤H
<30m
|
10 bóng
10 bóng
10 bóng
10 bóng
|
1.647.300
1.647.300
1.647.300
1.647.300
|
2.926.800
3.475.575
4.207.275
5.304.825
|
2.767.373
3.674.400
4.715.743
6.105.246
|
|
|
Thay
bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), lốp kép
|
|
|
|
|
|
CS1.21150
CS1.21160
CS1.21170
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
|
10 bóng
10 bóng
10 bóng
|
2.067.300
2.067.300
2.067.300
|
5.304.825
6.402.375
6.768.225
|
4.170.940
5.052.582
6.871.705
|
Ghi
chú: Trường hợp thay chóa đèn hoặc
thay bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi
công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.22100
THAY BỘ ĐÈN BẰNG THỦ CÔNG (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP) Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.22110
|
Thay
bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp)
|
10 bộ
|
1.647.300
|
5.853.600
|
|
Ghi
chú: Đơn giá thay bộ đèn cao áp bằng
thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m; Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay
bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG
ĐÈN
CS1.31100
THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo
vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay
chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp
vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy, chiều cao cột
|
|
|
|
|
|
CS1.31110
CS1.31120
CS1.31130
CS1.31140
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
24m≤H
<30m
|
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
|
338.390
338.390
338.390
338.390
|
296.338
490.239
607.311
695.115
|
345.921
363.217
432.402
518.882
|
Ghi
chú:
1/
Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân
công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/
Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều
chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.32100
THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo
vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay
chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp
vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.32110
|
Thay
chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công
|
01 bộ
|
338.390
|
439.020
|
|
Ghi
chú:
1/
Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá
nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/
Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng thủ công thì
đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
3/
Đơn giá thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m.
CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.41000
THAY CÁC LOẠI XÀ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm
tra xà, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo
dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp);
- Giám
sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột;
- Tháo
xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ);
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.41100
Thay bộ xà đơn DÀI >1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.41110
|
Thay
bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy
|
01 bộ
|
319.200
|
731.700
|
276.737
|
Ghi
chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài
>1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi
công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41200
THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.41210
|
Thay
bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy
|
01 bộ
|
179.600
|
548.775
|
276.737
|
Ghi
chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài
≤1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và
đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41300
THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây
|
|
|
|
|
|
CS1.41310
CS1.41320
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 bộ
01 bộ
|
280.000
280.000
|
548.775
914.625
|
207.552
|
CS1.41400
THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây
|
|
|
|
|
|
CS1.41410
CS1.41420
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 bộ
01 bộ
|
280.000
280.000
|
439.020
731.700
|
207.552
|
CS1.42000
THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG
KÉP
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm
tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo
chụp, cần cũ;
- Lắp
chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.42100
THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG
MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy
|
|
|
|
|
|
CS1.42111
CS1.42112
CS1.42121
CS1.42122
CS1.42123
|
Cần
chữ L
Cần
chữ S
Chụp
liền cần
Chụp
ống phóng đơn
Chụp
ống phóng kép
|
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
|
2.025.000
2.025.000
350.000
340.000
350.000
|
731.700
731.700
914.625
914.625
914.625
|
294.033
294.033
345.921
345.921
345.921
|
CS1.42200
THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cần đèn cao áp bằng thủ công
|
|
|
|
|
|
CS1.42211
CS1.42212
|
Cần
đèn cao áp chữ L
Cần
đèn cao áp chữ S
|
01 bộ
01 bộ
|
1.920.000
1.920.000
|
1.189.012
1.189.012
|
|
CS1.42300
THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
cần đèn chao cao áp
|
|
|
|
|
|
CS1.42310
CS1.42320
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 bộ
01 bộ
|
1.920.000
1.920.000
|
731.700
914.625
|
345.921
|
CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM,
THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN
CS1.51100
THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ
dây cũ, luồn cửa cột;
- Kéo
dây mới, đóng điện, kiểm tra.
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.51110
|
Thay
dây lên đèn bằng máy
|
40m
|
860.442
|
1.097.550
|
864.804
|
CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.52100
THAY CÁP TREO
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ
cáp cũ;
- Treo
lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;
- Giám
sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.52110
CS1.52120
|
Thay
cáp treo
Bằng
máy
Thủ
công
|
40m
40m
|
5.644.156
5.644.156
|
1.463.400
2.634.120
|
864.804
|
CS1.52200
THAY CÁP NGẦM
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, máy móc đến vị trí lắp đặt;
- Tháo
đầu nguồn luồn cửa cột;
- Dùng
máy cắt bê tông cắt mặt đường, đào rãnh, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;
- Xử
lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt, đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất
thừa;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.52210
CS1.52220
|
Thay
cáp treo
Hè
phố
Đường
nhựa, bê tông
|
40m
40m
|
9.501.073
9.501.073
|
9.146.250
11.890.125
|
250.127
|
Ghi
chú: Đơn giá trên chưa bao gồm công
tác hoàn trả hè đường.
CS1.52300
NỐI CÁP NGẦM
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Đào
đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;
- Kiểm
tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 mối nối
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Nối cáp ngầm, thi công trên loại đường
|
|
|
|
|
|
CS1.52310
CS1.52320
|
Hè phố
Đường nhựa, bê
tông
|
1 mối nối
1 mối nối
|
281.400
281.400
|
1.463.400
1.646.325
|
89.331
|
CS1.53100
THAY TỦ ĐIỆN
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo
đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Giám
sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 tủ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.53110
|
Thay
tủ điện
|
1 tủ
|
12.500.000
|
1.463.400
|
345.921
|
CS1.54100
THAY CỘT ĐÈN
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;
- Đào
hố nhổ cột, thu hồi cột cũ;
- Nhận
vật liệu, trồng cột mới;
- Lắp
xà, đèn, chụp, dây;
- San
lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.54111
CS1.54112
CS1.54120
|
Thay
cột đèn
Cột
bê tông li tâm
Cột
bê tông chữ H
Cột
sắt
|
1 cột
1 cột
1 cột
|
7.516.375
5.123.375
5.510.454
|
4.066.200
4.066.200
3.388.500
|
2.639.337
2.639.337
2.639.337
|
CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);
- Đánh
số cột;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.61100
SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8¸ 9,5M)
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.61110
|
Sơn
cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m)
|
1 cột
|
129.100
|
677.700
|
864.804
|
CS1.62100
SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.62110
|
Sơn
chụp, sơn cần đèn
|
1 cột
|
47.890
|
406.620
|
518.882
|
CS1.63100
SƠN CỘT ĐÈN CHÙM
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.63110
CS1.63120
|
Thay
cột đèn chùm
Bằng
máy
Thủ
công
|
1 cột
1 cột
|
97.500
97.500
|
677.700
1.355.400
|
691.843
|
Ghi
chú:
1/
Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng máy áp dụng với chiều cao cột đèn H>4m.
2/
Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột đèn H≤4m.
CS1.64100
SƠN CỘT ĐÈN 1 CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.64110
|
Sơn
cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công
|
1 cột
|
77.250
|
1.016.550
|
|
CS1.65100
SƠN TỦ ĐIỆN (BAO GỒM CẢ SƠN GIÁ ĐỠ TỦ)
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.65110
|
Sơn
tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ)
|
1 tủ
|
138.000
|
677.700
|
|
CS1.71100
THAY SỨ CŨ
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, vật liệu, cắt điện;
- Tháo
sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây;
- Kiểm
tra đóng điện, giám sát an toàn;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 quả sứ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS1.71110
|
Thay
sứ cũ
|
1 quả sứ
|
3.000
|
125.374
|
172.960
|
CS1.31100
DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN CẦU, ĐÈN LỒNG BẰNG MÁY
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc;
- Vệ
sinh Chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp; vệ sinh đèn cầu, đèn lồng;
- Lắp
choá, giám sát an toàn;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Duy
trì Chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy, chiều cao cột
|
|
|
|
|
|
CS1.81110
CS1.81120
CS1.81130
CS1.81140
|
H
< 12m
12m≤H
<18m
18m≤H
<24m
24m≤H
<30m
|
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
|
5.250
5.250
5.250
5.250
|
101.655
135.540
169.425
203.310
|
121.072
138.368
155.664
190.256
|
CS1.91100
THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC QUẢ CẦU THUỶ TINH
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị, vận chuyển vật liệu đến địa điểm thay thế;
- Sửa
chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa (hoặc quả cầu thủy tinh);
- Giám
sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/01 quả
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
quả cầu nhựa
|
|
|
|
|
|
CS1.91111
CS1.91121
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 quả
01 quả
|
25.000
25.000
|
203.310
365.958
|
172.960
|
|
|
Thay
quả cầu thủy tinh
|
|
|
|
|
|
CS1.91112
CS1.91122
|
Bằng
máy
Thủ
công
|
01 quả
01 quả
|
250.000
250.000
|
203.310
365.958
|
172.960
|
CHƯƠNG III
DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG
CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG
THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
Thành
phần công việc:
- Hàng
ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;
- Vệ
sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;
- Kiểm
tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;
- Xử
lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;
- Đọc
chỉ số đồng hồ công tơ điện;
- Kiến
nghị sửa chữa thay thế.
CS2.11100
DUY TRÌ TRẠM 1 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.11110
|
Duy
trì trạm 1 chế độ
|
1trạm/ngày
|
|
80.487
|
|
CS2.12100
DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.12110
|
Duy
trì trạm 2 chế độ
|
1trạm/ngày
|
|
95.121
|
|
Ghi
chú:
1/
Trường hợp duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh
với hệ số k=1,4.
2/
Trường hợp duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh
với hệ số k=1,4.
3/
Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều
dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với
khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:
-
Chiều dài tuyến trạm 1500 ¸ 3000m: K1 = 1,1;
-
Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2;
-
Chiều dài tuyến trạm 1000 ¸ 1500m: K1 = 0,9;
-
Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m: K1 = 0,8;
-
Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5;
-
Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2;
-
Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv = 1,1;
-
Trạm ngoại thành: Kv = 1,2.
CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.21100
THAY MODEM; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC, RTU; THAY BỘ
ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN (TRANDUCER)
Thành
phần công việc:
- Kiểm
tra thiết bị cũ;
- Lĩnh
vật liệu, tháo thiết bị cũ;
- Lắp
và đấu thiết bị mới;
- Cấu
hình cho thiết bị;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.21111
|
Thay
modem
|
1 bộ
|
200.000
|
220.725
|
|
|
CS2.21112
|
Thay
bộ điều khiển PLC
Master
|
1 bộ
|
1.500.000
|
220.725
|
|
|
CS2.21113
|
Thay
bộ điều khiển PLC, RTU
|
1 bộ
|
1.500.000
|
220.725
|
|
|
CS2.21114
|
Thay
bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer)
|
1 bộ
|
500.000
|
220.725
|
|
CS2.22100
THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN (TI)
Thành
phần công việc:
- Kiểm
tra bộ đo dòng điện cũ;
- Lĩnh
vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;
- Lắp
và đấu bộ đo dòng điện mới;
- Nạp
chương trình phần mềm;
- Cấu
hình cho bộ đo dòng điện mới;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.22110
|
Thay
bộ đo dòng điện (TI)
|
1 bộ
|
110.000
|
220.725
|
|
CS2.23100
THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN COUPLER
Thành
phần công việc:
- Kiểm
tra Coupler cũ;
- Lĩnh
vật liệu, tháo Coupler cũ;
- Lắp
và đấu Coupler mới;
- Đo
và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Coupler);
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
Thay
bộ đo dòng điện Coupler
|
|
|
|
|
|
CS2.23110
CS2.23120
|
Ngoài
lưới
Trong
tủ điều khiển
|
1 bộ
1 bộ
|
26.000
26.000
|
441.450
220.725
|
622.658
|
CS2.24100
THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC
Thành
phần công việc:
- Chuẩn
bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo
đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;
- Vệ
sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.24110
|
Thay
tủ điều khiển khu vực
|
1 bộ
|
15.500.000
|
882.900
|
|
CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.31100
THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
Thành
phần công việc:
- Tháo
phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng cũ;
-
Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá;
- Đi lại
dây điện;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.31110
|
Thay
thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng
|
1 bộ
|
1.500.000
|
662.175
|
|
CS2.32100
XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ
Thành
phần công việc:
- Đo
kiểm tra tín hiệu giữa các tủ;
- Phân
đoạn kiểm tra đường truyền thông;
- Kiểm
tra chọn lại đường truyền thông;
- Đồng
bộ hóa tín hiệu giữa các tủ;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.32110
|
Xử
lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ
|
1 lần xử lý
|
|
441.450
|
|
CS2.33100
LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA,
THAY CÁP NGUỒN)
Thành
phần công việc:
- Kiểm
tra điện áp pha cấp vào RTU;
- Kiểm
tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.33110
|
Lựa
chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay
cáp nguồn)
|
1 lần lựa chọn
|
|
220.725
|
|
CS2.34100
THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỆN THỊ
Thành
phần công việc:
- Tháo
bảng hiện thị, tháo board mạch cũ;
- Lắp
đặt board mạch mới;
- Đấu
điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm
tra lại tín hiệu từ máy tính đến bản hiện thị.
Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.34110
|
Thay
mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị
|
1 lần lựa chọn
|
500.000
|
220.725
|
|
CS2.35100
XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM
Thành
phần công việc:
- Cài
đặt phần mềm trên máy tính;
- Kiểm
tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.
Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
CS2.35110
|
Xử
lý sự cố máy tính tại trung tâm
|
1 lần xử lý
|
|
441.450
|
|
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
(Giá vật liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
|
STT
|
TÊN VẬT LIỆU
|
ĐƠN VỊ
|
ĐƠN GIÁ (đồng)
|
|
1
|
A dao
|
kg
|
38.500
|
|
2
|
Bàn
chải sắt (hoặc giấy nháp)
|
cái(tờ)
|
25.000
|
|
3
|
Băng
dính
|
cuộn
|
5.000
|
|
4
|
Băng
vải
|
cuộn
|
12.000
|
|
5
|
Băng
vải cách điện
|
cuộn
|
12.000
|
|
6
|
Bao
tải cát
|
bao
|
7.500
|
|
7
|
Bê
tông M150
|
m3
|
4.160.889
|
|
8
|
Bộ
điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng
|
bộ
|
1.500.000
|
|
9
|
Bộ
điều khiển PLC Master
|
bộ
|
1.500.000
|
|
10
|
Bộ
điều khiển PLC, RTU
|
bộ
|
1.500.000
|
|
11
|
Bộ
đo điện áp và dòng điện (Tranducer)
|
bộ
|
500.000
|
|
12
|
Bộ
đo dòng điện (TI)
|
bộ
|
110.000
|
|
13
|
Bộ mồi
|
cái
|
114.000
|
|
14
|
Bóng
cao áp
|
bóng
|
200.000
|
|
15
|
Bóng
đèn
|
cái
|
42.000
|
|
16
|
Bóng
đèn ống
|
bóng
|
40.000
|
|
17
|
Bu
lông 18x250
|
cái
|
15.000
|
|
18
|
Cần
đèn cao áp chữ L
|
cái
|
1.860.000
|
|
19
|
Cần
đèn cao áp chữ S
|
cái
|
1.860.000
|
|
20
|
Cần
đèn chao cao áp
|
cần
|
1.860.000
|
|
21
|
Cáp
ngầm
|
m
|
221.455
|
|
22
|
Cáp
treo
|
m
|
113.661
|
|
23
|
Cây
chống ø 60
|
cây
|
26.000
|
|
24
|
Chấn
lưu
|
cái
|
180.000
|
|
25
|
Chậu
cảnh
|
chậu
|
45.000
|
|
26
|
Chóa
đèn
|
cái
|
122.730
|
|
27
|
Chổi
sơn
|
cái
|
5.000
|
|
28
|
Chụp
liền cần
|
cái
|
350.000
|
|
29
|
Chụp
ống phóng đơn
|
cái
|
340.000
|
|
30
|
Chụp
ống phóng kép
|
cái
|
350.000
|
|
31
|
Cỏ
giống
|
m2
|
25.000
|
|
32
|
Cỏ
lá tre
|
kg
|
1.000
|
|
33
|
Cỏ
nhung
|
kg
|
1.000
|
|
34
|
Cọc
tre
|
m
|
4.200
|
|
35
|
Cột
đèn bê tông chữ H
|
cái
|
1.259.000
|
|
36
|
Cột
đèn bê tông ly tâm
|
cái
|
3.652.000
|
|
37
|
Cột
đèn sắt
|
cái
|
2.700.000
|
|
38
|
Coupler
|
bộ
|
26.000
|
|
39
|
Củi
|
kg
|
900
|
|
40
|
Đất
trồng cây
|
m3
|
60.000
|
|
41
|
Đầu
cốt
|
cái
|
25.000
|
|
42
|
Dây
2x2,5m2
|
m
|
21.070
|
|
43
|
Dây
điện 1x1
|
m
|
4.636
|
|
44
|
Dây
đồng 1,2mm-2mm
|
m
|
8.000
|
|
45
|
Dây
fi 1,5
|
kg
|
13.600
|
|
46
|
Dây
kẽm 1mm
|
kg
|
16.300
|
|
47
|
Dây
văng fi 4
|
m
|
25.000
|
|
48
|
Đinh
|
kg
|
19.800
|
|
49
|
Đui
đèn
|
đui
|
10.000
|
|
50
|
Đui
đèn ống
|
đui
|
10.000
|
|
51
|
Giẻ
lau
|
cái
|
5.000
|
|
52
|
Hộp
nối cáp ngầm
|
hộp
|
120.000
|
|
53
|
Lưới
bảo vệ 40x50
|
m2
|
15.000
|
|
54
|
Mạch
hiển thị
|
bộ
|
500.000
|
|
55
|
Modem
|
bộ
|
200.000
|
|
56
|
Nẹp
gỗ
|
cây
|
6.000
|
|
57
|
Nhựa
Bitum
|
kg
|
15.300
|
|
58
|
Nước
|
m3
|
14.160
|
|
59
|
Phân
vi sinh
|
kg
|
3.000
|
|
60
|
Quả
cầu nhựa
|
quả
|
25.000
|
|
61
|
Quả
cầu thuỷ tinh
|
quả
|
250.000
|
|
62
|
Sơn
|
kg
|
30.000
|
|
63
|
Sơn
bóng
|
kg
|
46.000
|
|
64
|
Sơn
chống gỉ
|
kg
|
43.000
|
|
65
|
Sứ
|
quả
|
3.000
|
|
66
|
Sứ
102
|
cái
|
5.000
|
|
67
|
Tắc
te
|
cái
|
4.500
|
|
68
|
Tay
bắt cần
|
cái
|
105.000
|
|
69
|
Thuốc
trừ sâu
|
lít
|
600.000
|
|
70
|
Thuốc
xử lý đất
|
kg
|
175.000
|
|
71
|
Tủ
điện
|
cái
|
12.500.000
|
|
72
|
Tủ
điều khiển khu vực
|
bộ
|
15.500.000
|
|
73
|
Vôi
|
kg
|
1.100
|
|
74
|
Vôi
bột
|
kg
|
1.100
|
|
75
|
Xà
dài >1m
|
bộ
|
250.000
|
|
76
|
Xà
đơn dài >1m
|
bộ
|
250.000
|
|
77
|
Xà
đơn dài ≤1m
|
bộ
|
120.000
|
|
78
|
Xà
phòng
|
kg
|
25.000
|
|
79
|
Xăng
|
lít
|
17.930
|
PHỤ LỤC SỐ 2
BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG IV
Mức
lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP
ngày 30/6/2024 của Chính phủ.
Hệ số
bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số
17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội.
Hệ số
điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng IV là 0,5.
Đơn vị tính: đ/công
|
TT
|
Chức danh công việc
|
Bậc lương
|
Hệ số bậc lương
|
Đơn giá
(đồng/công)
|
|
|
2.3.b
Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao
động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):
|
|
1
|
Vận
hành các loại máy
|
3,0/7
|
2,31
|
311.850
|
|
2
|
Nạo
vét mương, sông thoát nước, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng
|
3,5/7
|
2,51
|
338.850
|
|
3
|
Nạo
vét bằng máy, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng
|
4,0/7
|
2,71
|
365.850
|
|
|
2.3.c
Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao
động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):
|
|
1
|
Nạo vét
cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây
xanh
|
3,5/7
|
2,70
|
364.500
|
|
2
|
Nạo
vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa,
cây xanh
|
4,0/7
|
2,92
|
394.200
|
|
|
II.1
Lao động chuyên môn, nghiệp vụ:
|
|
1
|
Kỹ
sư 4/8
|
4,0/8
|
3,27
|
441.450
|
|
|
II.3
Công nhân lái xe:
|
|
|
Nhóm
1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn
|
|
1
|
Công
nhân lái xe
|
1,0/4
|
2,18
|
294.300
|
|
2
|
2,0/4
|
2,57
|
346.950
|
|
3
|
3,0/4
|
3,05
|
411.750
|
|
|
Nhóm
2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5
tấn
|
|
1
|
Công
nhân lái xe
|
1,0/4
|
2,35
|
317.250
|
|
2
|
2,0/4
|
2,76
|
372.600
|
|
3
|
3,0/4
|
3,25
|
438.750
|
|
|
Nhóm
3: Xe tải, xe cẩu 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn
|
|
1
|
Công
nhân lái xe
|
1,0/4
|
2,51
|
338.850
|
|
2
|
2,0/4
|
2,94
|
396.900
|
|
3
|
3,0/4
|
3,44
|
464.400
|
PHỤ LỤC SỐ 03
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT
BỊ THI CÔNG VÙNG IV
(Giá máy thi công chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
|
Stt
|
Loại máy và
thiết bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Định mức tiêu
hao nhiên liện, năng lựợng (1ca)
|
Nhân công điều
khiển máy
|
Nguyên giá
(1000
VND)
|
Chi phí khấu
hao
(CPKH)
|
Chi phí sửa
chữa (CPSC)
|
Chi phí khác
(CPK)
|
Chi phí nhiên
liệu
|
Chi phí nhân
công điều khiển máy
|
Giá ca máy
(đồng/ca)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
|
|
Bơm chìm-công suất:
|
|
1
|
30KVA
|
180
|
16
|
4,20
|
5
|
|
|
|
39.700
|
31.760
|
9.263
|
11.028
|
125.181
|
|
52.051
|
|
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
2
|
3 t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái
xe
|
645.827
|
209.248
|
131.749
|
129.165
|
432.630
|
294.300
|
1.197.092
|
|
3
|
10T
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 3
|
1.328.572
|
430.457
|
239.143
|
265.714
|
640.292
|
803.250
|
2.378.857
|
|
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
|
4
|
1,5 kW
|
190
|
17
|
4,70
|
5,00
|
4
|
kWh
|
|
3.669
|
3.283
|
908
|
966
|
8.345
|
|
13.501
|
|
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
|
5
|
3 CV
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
1,6
|
lít xăng
|
|
9.860
|
13.147
|
3.813
|
3.287
|
29.261
|
|
49.507
|
|
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
6
|
7,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
29.000
|
7.975
|
5.800
|
22.950
|
291.600
|
357.325
|
|
|
Máy cắt cỏ động cơ xăng, công suất:
|
|
7
|
3 CV
|
190
|
20,5
|
10,5
|
4
|
2
|
lít xăng
|
|
8.600
|
9.279
|
4.753
|
1.811
|
36.577
|
|
52.419
|
|
|
Cưa gỗ cầm tay công suất:
|
|
8
|
1,3kw
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
3
|
kWh
|
|
7.600
|
12.667
|
4.433
|
1.689
|
6.259
|
|
25.048
|
|
|
Máy phát điện - công suất:
|
|
9
|
30KVA
|
170
|
12
|
3,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
102.200
|
64.927
|
23.446
|
30.059
|
346.104
|
311.850
|
776.386
|
|
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
10
|
2,5T
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
19
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
nhóm 1
|
248.104
|
146.000
|
71.568
|
57.255
|
347.478
|
346.950
|
969.251
|
|
11
|
5T
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
nhóm 2
|
437.559
|
257.487
|
126.219
|
100.975
|
709.513
|
372.600
|
1.566.794
|
|
|
Ô tô tưới nước, dung tích:
|
|
12
|
5 m3
|
260
|
12
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
nhóm 2
|
497.469
|
206.641
|
84.187
|
114.801
|
398.020
|
438.750
|
1.242.398
|
|
|
Tời điện-sức kéo:
|
|
13
|
1t
|
240
|
15
|
5,10
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
3.688
|
1.254
|
983
|
10.432
|
311.850
|
328.206
|
|
|
Xe cẩu tự hành, tải trọng:
|
|
14
|
2,5T
|
250
|
9
|
5,10
|
5
|
24,5
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 1
|
622.094
|
201.558
|
126.907
|
124.419
|
423.977
|
706.050
|
1.582.912
|
|
15
|
5T
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
769.879
|
249.441
|
144.737
|
153.976
|
519.156
|
756.000
|
1.823.310
|
|
|
Xe bồn hút bùn -dung tích:
|
|
16
|
2m3 (3T)
|
260
|
13
|
5,20
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
nhóm 1
|
435.615
|
196.027
|
87.123
|
100.527
|
328.799
|
346.950
|
1.059.425
|
|
17
|
3m3 (4T)
|
260
|
13
|
5,20
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
nhóm 2
|
642.388
|
289.075
|
128.478
|
148.243
|
467.240
|
438.750
|
1.471.786
|
|
|
Xe hút chân không-trọng tải:
|
|
17
|
4T
|
260
|
13
|
5,20
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
nhóm 2
|
650.000
|
292.500
|
130.000
|
150.000
|
467.240
|
372.600
|
1.412.340
|
|
19
|
8T
|
260
|
13
|
5,20
|
6
|
49
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
nhóm 3
|
750.000
|
337.500
|
150.000
|
173.077
|
847.955
|
464.400
|
1.972.932
|
|
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
20
|
12 m
|
280
|
13
|
4,00
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
731.758
|
305.770
|
104.537
|
130.671
|
432.630
|
756.000
|
1.729.608
|
|
21
|
18 m
|
280
|
13
|
3,80
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
994.767
|
415.670
|
135.004
|
177.637
|
501.851
|
756.000
|
1.986.162
|
|
22
|
24 m
|
280
|
13
|
3,80
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
1.254.565
|
524.229
|
170.262
|
224.029
|
571.071
|
756.000
|
2.245.592
|
|
23
|
32 m
|
280
|
13
|
3,80
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
1.655.498
|
691.762
|
224.675
|
295.625
|
674.903
|
756.000
|
2.642.964
|
|
24
|
Xe phun nước phản lực
|
260
|
13
|
4,80
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1
|
382.500
|
172.125
|
70.615
|
88.269
|
346.104
|
346.950
|
1.024.064
|
|
|
Xe tải có cần cẩu-trọng tải:
|
|
25
|
3T
|
250
|
9
|
5,10
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 1
|
645.827
|
209.248
|
131.749
|
129.165
|
432.630
|
294.300
|
1.197.092
|
|
26
|
4T
|
250
|
9
|
5,10
|
6
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái
xe nhóm 2
|
693.293
|
224.627
|
141.432
|
166.390
|
449.935
|
756.000
|
1.738.384
|
|
|
Ô tô - trọng tải:
|
|
27
|
5T
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
25
|
diezel
|
1x2/4 lái xe
nhóm 2
|
317.869
|
194.536
|
78.832
|
76.289
|
432.630
|
372.600
|
1.154.886
|
|
|
Xe téc chở nước dung tích:
|
|
28
|
4,0 m3
|
260
|
13
|
4,80
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
nhóm 2
|
438.539
|
197.343
|
80.961
|
101.201
|
346.104
|
372.600
|
1.098.209
|
|
|
Xe thang, chiều cao thang:
|
|
29
|
12 m
|
280
|
15
|
3,70
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/ 4 lái
xe nhóm 2
|
1.371.165
|
661.097
|
181.190
|
244.851
|
501.851
|
756.000
|
2.344.989
|
|
30
|
15m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
31
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/ 4 lái
xe nhóm 3
|
1.516.972
|
731.397
|
200.457
|
270.888
|
536.461
|
803.250
|
2.542.453
|
MỤC LỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH
BÌNH
THUYẾT
MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
TẬP 1:
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG II
PHẦN
I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
CHƯƠNG
I NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG
TN1.10000
NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.20000
NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
CHƯƠNG
II NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
TN2.10000
NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI
CHƯƠNG
III CÔNG TÁC KHÁC
PHẦN
II: ĐƠN GIA DỊCH VỤ CÂY XANH DO THỊ
CHƯƠNG
I DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.10000
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.11000
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA
CX1.12000
TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.21000
PHÁT CỎ
CX1.31100
XÉN LỀ CỎ
CHƯƠNG
II DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.10000
DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11000
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
CX2.20000
DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
CX2.30000
DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000
Tưới nước cây cảnh trồng chậu
CHƯƠNG
III DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.10000
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.30000
GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.40000
CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
PHẦN
III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CHƯƠNG
I DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS1.10000
THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.20000
THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
CS1.30000
THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN
CS1.40000
THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.41000
THAY CÁC LOẠI XÀCS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG
PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP
CS1.50000
THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN
CS1.52000
THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.60000
CÔNG TÁC SƠN
CHƯƠNG
III DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG
CS2.10000
DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
VÀ GIÁM SÁT
CS2.20000
THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.30000
DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
PHỤ LỤC
SỐ 01 BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
PHỤ LỤC
SỐ 2 BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG II
PHỤ LỤC
SỐ 03 BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG II
TẬP 2:
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG III
PHẦN
I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
CHƯƠNG
I NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG
TN1.10000
NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.20000
NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
CHƯƠNG
II NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
TN2.10000
NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI
CHƯƠNG
III CÔNG TÁC KHÁC
PHẦN
II: ĐƠN GIA DỊCH VỤ CÂY XANH DO THỊ
CHƯƠNG
I DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.10000
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.11000
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA
CX1.12000
TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.21000
PHÁT CỎ
CX1.31100
XÉN LỀ CỎ
CHƯƠNG
II DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.10000
DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11000
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
CX2.20000
DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
CX2.30000
DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000
Tưới nước cây cảnh trồng chậu
CHƯƠNG
III DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.10000
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.30000
GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.40000
CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
PHẦN
III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CHƯƠNG
I DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS1.10000
THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.20000
THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
CS1.30000
THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN
CS1.40000
THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.41000
THAY CÁC LOẠI XÀ
CS1.42000
THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG
KÉP
CS1.50000
THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN
CS1.52000
THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.60000
CÔNG TÁC SƠN
CHƯƠNG
III DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG
CS2.10000
DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
VÀ GIÁM SÁT
CS2.20000
THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.30000
DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
PHỤ LỤC
SỐ 01 BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
PHỤ LỤC
SỐ 2 BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG III
PHỤ LỤC
SỐ 03 BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG III
TẬP 3:
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG IV
PHẦN
I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
CHƯƠNG
I NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG
TN1.10000
NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.20000
NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
CHƯƠNG
II NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
TN2.10000
NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI
CHƯƠNG
III CÔNG TÁC KHÁC
PHẦN
II: ĐƠN GIA DỊCH VỤ CÂY XANH DO THỊ
CHƯƠNG
I DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.10000
TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.11000
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa
CX1.12000
TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.21000
PHÁT CỎ
CX1.31100
XÉN LỀ CỎ
CHƯƠNG
II DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.10000
DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11000
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
CX2.20000
DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
CX2.30000
DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000
Tưới nước cây cảnh trồng chậu
CHƯƠNG
III DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.10000
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.30000
GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.40000
CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
PHẦN
III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CHƯƠNG
I DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS1.10000
THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.20000
THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
CS1.30000
THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN
CS1.40000
THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.41000
THAY CÁC LOẠI XÀ
CS1.42000
THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG
KÉP
CS1.50000
THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN
CS1.52000
THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.60000
CÔNG TÁC SƠN
CHƯƠNG
III DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG
CS2.10000
DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
VÀ GIÁM SÁT
CS2.20000
THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.30000
DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
PHỤ LỤC
SỐ 01 BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
PHỤ LỤC
SỐ 2 BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG IV
PHỤ LỤC
SỐ 03 BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG IV