Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1045/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đồng Nai Người ký: Nguyễn Thị Hoàng
Ngày ban hành: 25/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1045/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 25 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 157/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

 (Phụ lục Danh mục TTHC và quy trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo)

- Về Danh mục thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung 02 thủ tục hành chính (mã thủ tục 1.004943; 1.004683) và bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (mã thủ tục 1.004697) công bố tại Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc bị thay thế, bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai

- Về quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:

+ Thay thế 02 quy trình điện tử được ban hành tại Quyết định số 1655/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 (mã thủ tục 1.004943; 1.004683).

+ Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tai Quyết định 674/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.004697).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện kể từ thời điểm có hiệu lực thi hành tại Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Các nội dung khác tại Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 06/2/2026; Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026; Quyết định 674/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.

2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.

3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

4. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hoàng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
 (Kèm theo Quyết định số 1045/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Mức độ

Cơ quan thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

1.004943

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);

- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Một phần

- Cơ quan giải quyết TTHC: Cơ quan được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao.

- Thẩm quyền phê duyệt: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14;

- Điều 12 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

- Mục III Phần A Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026). Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2025 của UBND tỉnh

2

1.004683

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);

- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn  (Một phần)

Một phần

- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao.

- Thẩm quyền phê duyệt: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không quy định

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14;

- Điều 17, Điều 18 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

- Mục II Phần A Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026) Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2025 của UBND tỉnh

 

PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC

Lĩnh vực

Ghi chú

1

1.004697

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

- Điều 38 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

- Mục I Phần A Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP

Thuỷ sản

Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026)

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Các bước

Trình tự thực hiện

Đơn vị giải quyết TTHC

Thời gian giải quyết TTHC

Phí, lệ phí (VNĐ)

Ghi chú

I. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

1. Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản Mã TTHC: 1.004943- Một phần

a. Đối với trường hợp thẩm định và phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không quy định

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026)

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Thủy sản

01 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Thủy sản

03 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

7 ngày làm việc

b. Đối với trường hợp ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thuỷ sản

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Chưa có quy định

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026)

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Thủy sản

01 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Thủy sản

04 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

8 ngày làm việc

 

 

2. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản. Mã thủ tục: 1.004683- Một phần

a. Trường hợp thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không quy định

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026)

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Thủy sản

01 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Thủy sản

03 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

7 ngày làm việc

 

 

b.Trường hợp công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không quy định

Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026)

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Thủy sản

01 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Thủy sản

04 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

08 ngày làm việc

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1045/QĐ-UBND ngày 25/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

120

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146