|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2419/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Ngô Hạnh Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
18/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2419/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 18
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ GIẢI QUYẾT
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2218/QĐ-UBND
ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết một số thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 446/TTr-SNNMT ngày 12/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 14 thủ tục hành chính được ủy quyền thẩm quyền giải quyết
từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày
04/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết một số thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Thời hạn ủy quyền: Kể từ
ngày 04/12/2025 đến hết ngày 28/02/2027 theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết
định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các TTHC tương ứng sau:
- TTHC có số thứ tự 2, 4, 5, 9 tại
Phụ lục I lĩnh vực bảo vệ thực vật kèm theo Quyết định số 2073/QĐ-UBND ngày 25/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 22 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Lào Cai;
- TTHC có số thứ tự 1, 2 tại Phụ
lục I kèm theo Quyết định số 2131/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lào Cai về việc công bố Danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
03 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai;
- Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày
26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 08 thủ tục
hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã,
phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Viễn thông Lào Cai;
- Lưu: VT, HCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TỪ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH
LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 2419/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (14 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung theo ủy quyền
|
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
(04 TTHC)
|
|
1
|
1.003971
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
1.000.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định thư Montreal (Nghị định thư về các chất làm suy giảm tầng ôzôn);
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
2
|
1.004546
|
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể
thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi;
thủy sản; thực phẩm;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
3
|
1.004524
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi;
thủy sản; thực phẩm;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
4
|
1.007929
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân
bón
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG, LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (08 TTHC)
|
|
5
|
2.001827
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
15 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy
sản do cơ quan kiểm tra địa phương thực hiện: 700.000 đồng/cơ sở.
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12;
- Thông tư số 38/2018/TT- BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm
định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ
điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Thông tư số 17/2024/TT- BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh
vực nông nghiệp, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày
07/5/2018 của Bộ Tài chính.
|
- Về đối tượng thực hiện
TTHC: sửa Tổ chức, cá nhân thành các cơ sở thuộc diện phải cấp giấy,
có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư do cấp
tỉnh cấp
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
của UBND tỉnh Lào Cai Quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn
thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
|
|
6
|
2.001730
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
03 ngày làm việc kể từ
khi nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký cấp CFS đúng quy định
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
- Phí thẩm định và chứng nhận
mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận
thuốc thú y để xuất khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc.
- Phí thẩm định cấp giấy chứng
nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản
phẩm/lần.
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường (mục 1 Phụ lục VI);
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong chăn nuôi.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
7
|
2.001726
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
03 ngày làm việc
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không quy định
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường (mục 1 Phụ lục VI);
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
8
|
1.003111
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
35 ngày làm việc nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại
cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ
định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp,
thủy sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/ phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT
BYT- BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông
nghiệp.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
9
|
1.003082
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
30 ngày làm việc nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại
cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ
định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp,
thủy sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/ phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT
BYT- BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông
nghiệp.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
10
|
1.003058
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
35 ngày làm việc nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại
cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ
định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản: Đánh giá gia hạn 22.500.000 đồng/lần/ phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT BYT- BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông
nghiệp.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
11
|
2.001254
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
35 ngày làm việc nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại
cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ
định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản: Đánh giá thay đổi, bổ sung 22.500.000 đồng/lần/ phòng kiểm
nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT BYT- BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông
nghiệp.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
12
|
1.002996
|
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Không quy định
|
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT
BYT- BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM (02 TTHC)
|
|
13
|
3.000179
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
04 ngày làm việc
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Miễn phí
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
14
|
3.000180
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
03 ngày làm việc
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Miễn phí
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội
dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Ghi chú:
Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội
dung Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025, Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 và Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ỦY QUYỀN CHO CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (01 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung theo ủy quyền
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG, LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
|
1
|
2.001827
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
15 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở Nông nghiệp và Môi trường), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự
Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công (dịch vụ công
trực tuyến)
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy
sản do cơ quan kiểm tra địa phương thực hiện: 700.000 đồng/cơ sở.
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12;
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm
định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ
điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh
vực nông nghiệp, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày
07/5/2018 của Bộ Tài chính.
|
- Về đối tượng thực hiện
TTHC: sửa Tổ chức, cá nhân thành các cơ sở thuộc diện phải cấp
giấy, có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ giấy chứng nhận đăng ký đầu tư do
cấp xã cấp hoặc do UBND cấp huyện cấp trước ngày 01/7/2025
- Về thẩm quyền quyết
định: sửa từ Chủ tịch UBND tỉnh thành Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
- Về căn cứ pháp lý: Bổ
sung Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực
phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
|
Ghi chú:
Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội
dung Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025, Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 và Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
Quyết định 2419/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2419/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
126
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|