|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3930/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
03/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3930/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày
03 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1925/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3605/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc uỷ quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ,
quyền hạn của UBND tỉnh trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện,
Sở hữu trí tuệ, An toàn bức xạ và hạt nhân, Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ tại Tờ trình số 3019/TTr-SKHCN ngày
25/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 20 quy trình nội bộ, quy
trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh) để thiết lập quy
trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo
quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3930/QĐ-UBND
ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
1. Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá (2.002777)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy
đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
48 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 11 ngày (tương đương 88 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
2. Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002778)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 7 ngày (tương đương 56 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
3. Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002775)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 7 ngày (tương đương 56 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
4. Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá (2.002779)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
48 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 11 ngày (tương đương 88 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
5. Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư (2.002781)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
48 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 11 ngày (tương đương 88 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
6. Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư (2.002782)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 7 ngày (tương đương 56 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
7. Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư (2.002776)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 7 ngày (tương đương 56 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
8. Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư (2.002787)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
48 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 11 ngày (tương đương 88 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
9. Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002783)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
48 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 11 ngày (tương đương 88 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
10. Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002784)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 7 ngày (tương đương 56 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
11. Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002785)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 7 ngày (tương đương 56 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
12. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế) (2.002786)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì tham
mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
48 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 11 ngày (tương đương 88 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
13. Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ (2.002788)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì tham
mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
116 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 22 ngày (tương đương 176 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
14. Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ (2.002789)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì tham
mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 7 ngày (tương đương 56 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
15. Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ (2.002780)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì tham
mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 7 ngày (tương đương 56 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
16. Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002790)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì tham
mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
116 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 22 ngày (tương đương 176 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
17. Cấp giấy công nhận
tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (1.013935)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục
(I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
100 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 20 ngày (tương đương 160 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
18. Cấp đổi giấy công nhận
tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (2.002793)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết chuyển
lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
40 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 10 ngày (tương đương 80 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
19. Cấp giấy công nhận
tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng
hải (2.002791)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
100 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 20 ngày (tương đương 160 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
20. Cấp đổi giấy công nhận
tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng
hải (2.002792)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ thì
tham mưu dự thảo thông báo lý do từ chối xử lý hồ sơ hoặc những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến
mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu dự thảo
kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục
(II) của quy trình.
|
16 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm
việc (tương đương 40 giờ làm việc)
|
|
II
|
Trường hợp đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Dự thảo thông báo mức phí thẩm định trình người
có thẩm quyền phê duyệt;
- Tiếp tục tham mưu dự thảo kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
40 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí theo
Thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ trước khi nhận kết quả;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này
được giải quyết trong 10 ngày (tương đương 80 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
Quyết định 3930/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3930/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
66
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|