|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
19/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Phan Thăng An
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
19/2026/NQ-HĐND
|
Cao Bằng, ngày 24
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ KHEN THƯỞNG TỔ CHỨC CÁC KỲ
THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO
BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thi đua, khen
thưởng số 06/2022/QH15;
Căn cứ Nghị định số
110/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ khen thưởng đối với học sinh, sinh
viên, học viên đoạt giải trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế;
Căn cứ Nghị định số
73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số
69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị,
tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số
1813/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị
quyết quy định nội dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm
tra số 225/BC-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội
đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ
họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi,
cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội
dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực
giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Các nội dung không quy định tại
Nghị quyết này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan quản lý Nhà nước
về giáo dục và đào tạo;
b) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân
có liên quan trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ
chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi.
Điều 2. Quy
định nội dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Thực hiện theo Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Nguồn
kinh phí thực hiện
1. Nguồn ngân sách Nhà nước
(ngân sách chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo) theo quy định của Luật Ngân sách
nhà nước.
2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của
các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; nguồn vốn xã hội hoá, nguồn huy động
hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy
ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả
thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế các
Nghị quyết sau đây:
a) Nghị quyết số
85/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội
dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và
đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
b) Nghị quyết số
42/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ
sung Điều 3 của quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm
theo Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Nghị quyết này được Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVIII, Kỳ họp thứ 04 thông qua ngày 24 tháng 6 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ
(để b/c);
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phan Thăng An
|
PHỤ LỤC
NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ KHEN THƯỞNG TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC
THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn
vị tính: nghìn đồng
|
Số TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
I
|
Kỳ
thi tốt nghiệp trung học phổ thông
|
|
|
|
1
|
Chi tiền công cho các chức
danh của thành viên Ban Chỉ đạo/Hội đồng thi và các Ban của Hội đồng thi
|
|
|
|
1.1
|
Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh
|
|
|
|
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
300
|
|
1.2
|
Hội đồng thi
|
|
|
|
|
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
300
|
|
1.3
|
Các Ban của Hội đồng thi (Ban
Thư ký, Ban In sao, Ban Vận chuyển, Ban Coi thi/Điểm thi, Ban Làm phách, Ban
Ra đề, Ban Chấm thi, Ban Phúc khảo)
|
|
|
|
|
Trưởng ban/Trưởng điểm
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểm
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
Cán bộ chấm thi trắc nghiệm,
cán bộ chấm thi tự luận, thư ký
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
Ủy viên, cán bộ coi thi/giám
thị, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
300
|
|
|
Nhân viên phục vụ, y tế, bảo
vệ, công an vòng ngoài
|
Người/ngày
|
200
|
|
|
Tiền công cho tổ trưởng, tổ
phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)
|
Người/đợt
|
300
|
|
2
|
Chi tiền ăn, tiền giải
khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban In sao đề thi; Ban Làm phách; kiểm tra công
tác in sao; làm phách (thực hiện cách ly); công an bảo vệ 24h/24h
|
|
|
|
2.1
|
Chi tiền ăn
|
Người/ngày
|
200
|
|
2.2
|
Chi tiền giải khát giữa giờ
|
Người/buổi
|
30
|
|
3
|
Chi tiền công cho công tác
kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi
|
|
|
|
|
Trưởng đoàn/Tổ trưởng
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
Phó Trưởng đoàn/Tổ phó
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
300
|
|
II
|
Thi
chọn học sinh giỏi các môn văn hóa
|
|
|
|
1
|
Thi chọn học sinh giỏi cấp
quốc gia
|
|
|
|
1.1
|
Chi cho các chức danh của Hội
đồng coi thi/Ban coi thi
|
Áp dụng bằng mức chi cho các
chức danh tương ứng Ban Coi thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục
I.1.3)
|
|
1.2
|
Chi cho giáo viên tập huấn học
sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (4 tiết/ngày)
|
|
|
|
1.2.1
|
Tiền công cán bộ phụ trách lớp
tập huấn (không quá 13 ngày)
|
Người/ngày
|
230
|
|
1.2.2
|
Tiền công biên soạn và giảng
dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc
gia; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quá 25
ngày)
|
Người/ngày
|
750
|
|
1.2.3
|
Trợ lý thí nghiệm, thực hành
(nếu có) (không quá 10 ngày)
|
Người/ngày
|
230
|
|
1.3
|
Chi cho học sinh tham gia tập
huấn để tham dự kỳ thi (không quá 25 ngày)
|
Người/ngày
|
300
|
|
2
|
Thi chọn đội tuyển tham dự
kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia/Thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh
|
|
|
|
2.1
|
Chi tiền công cho các chức
danh của Hội đồng thi; Các Ban/Hội đồng (Ban Tổ chức; Thư ký; Ra đề thi và in
sao đề thi; Vận chuyển đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc
khảo)
|
Áp dụng bằng 80% cho các chức
danh tương ứng của Hội đồng thi, các Ban của Hội đồng thi kỳ thi tốt nghiệp
trung học phổ thông (mục I.1.2; I.1.3)
|
|
2.2
|
Chi tiền công cho công tác kiểm
tra trước, trong và sau kỳ thi
|
Áp dụng bằng 80% chi cho công
tác kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.3)
|
|
2.3
|
Chi tiền ăn, tiền giải khát
giữa giờ cho Hội đồng/Ban In sao đề thi; Ban Làm phách; kiểm tra công tác in
sao; làm phách (thực hiện cách ly); công an bảo vệ 24h/24h
|
Áp dụng bằng mức chi tiền ăn,
tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.2)
|
|
2.4
|
Chi cho học sinh tham gia tập
huấn để tham dự kỳ thi (không quá 15 ngày)
|
Người/ngày
|
200
|
|
3
|
Thi học sinh giỏi các môn
văn hóa cấp xã
|
|
|
3.1
|
Chi tiền công cho các chức
danh các Ban/Hội đồng (Ban Tổ chức; Thư ký; Ra đề thi, in sao đề thi; Vận
chuyển đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc khảo)
|
Áp dụng bằng 70% mức chi cho
các chức danh tương ứng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1)
|
|
3.2
|
Chi cho học sinh tham gia tập
huấn để tham dự các kỳ thi học sinh giỏi cấp xã (không quá 10 ngày)
|
Người/ngày
|
150
|
|
III
|
Thi
tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
|
|
|
|
1
|
Chi tiền công cho các chức
danh của Ban Chỉ đạo/Hội đồng tuyển sinh và các Hội đồng/Ban (Thư ký, Ra đề
thi, In sao đề thi; Vận chuyển và bàn giao đề thi và bài thi; Coi thi; Làm
phách; Chấm thi; Phúc khảo)
|
Áp dụng bằng 80% mức chi cho
các chức danh tương ứng của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.1.2;
I.1.3)
|
|
2
|
Chi tiền công cho công tác kiểm
tra trước, trong và sau kỳ thi
|
Áp dụng bằng 80% mức chi cho
công tác kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.3)
|
|
3
|
Chi tiền ăn, tiền giải khát
giữa giờ cho Hội đồng/Ban Ra đề và in sao đề thi; Ban Làm phách; kiểm tra
công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ly); công an bảo vệ 24h/24h
|
Áp dụng bằng mức chi tiền ăn,
tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.2)
|
|
IV
|
Cuộc
thi Khoa học kỹ thuật
|
|
|
|
1
|
Tham gia thi Khoa học kỹ
thuật cấp quốc gia
|
|
|
|
1.1
|
Tiền công cho giáo viên giảng
dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện /hướng dẫn học sinh (04 tiết/ngày; không quá
10 ngày)
|
Người/ngày
|
500
|
|
1.2
|
Chi cho học sinh tham gia tập
huấn (không quá 10 ngày)
|
Người/ngày
|
300
|
|
1.3
|
Chi đồng phục cho đoàn (nếu
có)
|
Căn cứ theo chế độ hiện hành,
hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt
trong phạm vi dự toán giao
|
|
2
|
Tổ chức thi Khoa học kỹ
thuật cấp tỉnh
|
|
|
2.1
|
Chi tiền công cho các chức
danh của Ban Chỉ đạo thi, Hội đồng thẩm định hồ sơ, Ban Giám khảo
|
Áp dụng bằng mức chi cho các
chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1)
|
|
2.2
|
Chi cho học sinh tham gia tập
huấn (không quá 10 ngày)
|
Người/ngày
|
200
|
|
3
|
Tổ chức cuộc thi Khoa học
kỹ thuật: - Cấp xã; - Cấp trường đối với trường trung học phổ thông
|
|
|
3.1
|
Chi tiền công cho các chức
danh của Ban Chỉ đạo thi, Hội đồng thẩm định hồ sơ, Ban Giám khảo
|
Áp dụng bằng 70% mức chi của
cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh (mục IV.2.1)
|
|
3.2
|
Chi cho học sinh tham gia tập
huấn (không quá 10 ngày)
|
Người/ngày
|
150
|
|
V
|
Hội
khỏe Phù Đổng các cấp
|
|
|
|
1
|
Tập huấn cho học sinh và
tham gia thi đấu khu vực, toàn quốc
|
|
|
|
1.1
|
Chi cho công tác tập huấn
|
|
|
|
1.1.1
|
Tiền công cán bộ phụ trách lớp
tập huấn (không quá 13 ngày)
|
Người/ngày
|
230
|
|
1.1.2
|
Tiền công cho giáo viên giảng
dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện /hướng dẫn học sinh (04 tiết/ngày; không quá
25 ngày)
|
Người/ngày
|
500
|
|
1.1.3
|
Chi cho học sinh tham gia tập
huấn/huấn luyện (không quá 25 ngày)
|
Người/ngày
|
300
|
|
1.2
|
Phương tiện đi lại, đưa đón học
sinh và giáo viên
|
Căn cứ theo chế độ hiện hành,
hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt
trong phạm vi dự toán giao
|
|
1.3
|
Trang phục cho Trưởng đoàn,
huấn luyện viên, vận động viên tham dự kỳ thi
|
Căn cứ theo chế độ hiện hành,
hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt
trong phạm vi dự toán giao
|
|
2
|
Tổ chức Hội khỏe Phù Đổng
cấp tỉnh
|
|
|
2.1
|
Chi tiền công cho các chức
danh của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban Trọng tài và các tiểu ban
|
Áp dụng bằng 80% mức chi các
chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1)
|
|
2.2
|
Chi cho học sinh tham gia tập
huấn/huấn luyện (không quá 15 ngày)
|
Người/ngày
|
200
|
|
2.3
|
Phương tiện đi lại, đưa đón học
sinh và giáo viên; Chi trang phục cho huấn luyện viên, học sinh phục vụ tập
luyện
|
Căn cứ theo chế độ hiện hành,
hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt
trong phạm vi dự toán giao
|
|
2.4
|
Chi trang phục cho Ban Tổ chức,
thư ký, trọng tài
|
Căn cứ theo chế độ hiện hành,
hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt
trong phạm vi dự toán giao
|
|
3
|
Hội khỏe Phù Đổng cấp xã/cấp
trường đối với trung học phổ thông
|
|
|
3.1
|
Chi tiền công cho các chức
danh của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban Trọng tài và các tiểu ban
|
Áp dụng bằng 70% các mức chi
tương ứng của Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh (Mục V.2.1)
|
|
3.2
|
Chi cho học sinh tham gia tập
huấn/huấn luyện (không quá 10 ngày)
|
Người/ngày
|
150
|
|
3.3
|
Chi trang phục cho huấn luyện
viên, học sinh phục vụ tập luyện
|
Căn cứ theo chế độ hiện hành,
hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt
trong phạm vi dự toán giao
|
|
3.4
|
Chi trang phục cho Ban Tổ chức,
thư ký, trọng tài
|
Căn cứ theo chế độ hiện hành,
hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt
trong phạm vi dự toán giao
|
|
VI
|
Hội
thao Giáo dục quốc phòng và an ninh toàn quốc, cấp sở, cấp trường
|
|
|
|
1
|
Tập huấn và tham dự Hội
thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp toàn quốc
|
|
|
|
1.1
|
Chi cho công tác tập huấn
|
|
|
|
1.1.1
|
Tiền công cán bộ phụ trách lớp
tập huấn (không quá 08 ngày)
|
Người/ngày
|
230
|
|
1.1.2
|
Chi tiền công cho giáo viên
giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh (04 tiết/ ngày, không quá 15
ngày)
|
Người/ngày
|
500
|
|
1.1.3
|
Chi cho học sinh tham gia tập
huấn để tham dự kỳ thi (không quá 15 ngày)
|
Người/ngày
|
300
|
|
1.2
|
Chi cho công tác tham dự kỳ
thi
|
|
|
|
|
Trang phục cho các thành viên
đoàn tập luyện và tham dự thi đấu
|
Căn cứ theo chế độ hiện hành,
hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt
trong phạm vi dự toán giao
|
|
2
|
Tổ chức Hội thao Giáo dục
quốc phòng và an ninh cấp sở
|
|
|
|
2.1
|
Chi tiền công cho các chức
danh của Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Giám khảo và các tiểu
ban
|
Áp dụng bằng 80% mức chi các
chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II. 2.1)
|
|
2.2
|
Tiền công ra đề thi chính thức,
dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
|
Áp dụng bằng 80% mức chi ra đề
chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, thang điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
(mục XI.3.3)
|
|
2.3
|
Chi cho học sinh tham gia tập
huấn/huấn luyện để tham dự kỳ thi (không quá 15 ngày)
|
Người/ngày
|
200
|
|
3
|
Chi tiền công cho các chức
danh Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Giám khảo và các tiểu ban Hội
thao giáo dục quốc phòng và an ninh cấp trường đối với trung học phổ thông
|
Áp dung bằng 70% mức chi các
chức danh tương ứng của Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp Sở (mục
VI.2.1)
|
|
VII
|
Hội
thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên làm Tổng phụ
trách đội giỏi các cấp
|
|
|
|
1
|
Hội thi giáo viên dạy giỏi,
giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp tỉnh
|
|
|
|
1.1
|
Chi tiền công cho các chức
danh là thành viên Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban
Coi thi
|
- Đối với Hội thi giáo viên dạy
giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi áp dụng bằng các mức chi cho các chức danh
tương ứng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1)
- Đối với Hội thi giáo viên
làm Tổng phụ trách đội giỏi áp dụng bằng 80% các mức chi cho các chức danh
tương ứng tương ứng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1)
|
|
1.2
|
Tiền công ra đề thi chính thức,
dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
|
Áp dụng bằng 80% mức chi ra đề
chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, thang điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh
(mục XI.3.3)
|
|
2
|
Hội thi giáo viên dạy giỏi,
giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi: - Cấp
xã; - Cấp trường đối với trường trung học phổ thông
|
Áp dụng bằng 70% các mức chi
của Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên làm Tổng
phụ trách đội giỏi cấp tỉnh (mục VII.1)
|
|
VIII
|
Kỳ
thi tuyển, xét tuyển viên chức/Kỳ thi, xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp
|
|
|
|
1
|
Chi tiền công cho các chức
danh của Hội đồng tuyển dụng viên chức/Hội đồng thi, xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp giáo viên và các Ban của Hội đồng (Ban Thư ký, Ban Kiểm tra
phiếu đăng ký dự tuyển/Kiểm tra hồ sơ dự xét thăng hạng, Ban Chấm hồ sơ, Ban
Đề thi, Ban In sao, Ban Coi thi, Ban phách, Ban Phỏng vấn, Ban Chấm thi, Ban
Chấm phúc khảo, Ban Giám sát)
|
|
|
|
1.1
|
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
500
|
|
1.2
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
400
|
|
1.3
|
Thư ký, cán bộ chấm thi trắc
nghiệm, chấm thi tự luận, chấm phúc khảo, chấm hồ sơ dự xét thăng hạng, kiểm
tra phiếu đăng ký dự tuyển
|
Người/ngày
|
350
|
|
1.4
|
Ủy viên, cán bộ coi thi, cán
bộ giám sát, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
300
|
|
1.5
|
Nhân viên phục vụ, y tế, bảo
vệ, công an vòng ngoài
|
Người/ngày
|
200
|
|
1.6
|
Tiền công cho tổ trưởng, tổ
phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)
|
Người/đợt
|
300
|
|
2
|
Chi tiền ăn, tiền giải
khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban Đề thi, Ban In sao, Ban Làm phách; thành viên
Ban Giám sát công tác ra đề, in sao, làm phách (thực hiện cách ly); công an bảo
vệ 24h/24h
|
Áp dụng bằng mức chi tiền ăn,
tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I.2)
|
|
3
|
Chi cho công tác ra đề
thi/Đề kiểm tra, sát hạch
|
Áp dụng bằng mức chi cho công
tác ra đề kỳ thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông (mục XI.3.5)
|
|
IX
|
Các
kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác (nếu có)
|
|
|
|
1
|
Quốc gia
|
Áp dụng tối đa bằng mức chi
tương ứng các nội dung của Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh.
Số ngày tập huấn/ôn luyện đối với giáo viên, học sinh không quá 15 ngày, 04 tiết/ngày
|
|
2
|
Cấp tỉnh
|
Áp dụng tối đa 80% mức chi
tương ứng các nội dung của Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh.
Số ngày tập huấn/ôn luyện đối với học sinh không quá 12 ngày, 04 tiết/ngày
|
|
3
|
- Cấp xã - Cấp trường đối với
trường trung học phổ thông
|
Áp dụng tối đa 50% mức chi
tương ứng các nội dung của Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh.
Số ngày tập huấn/ôn luyện đối với học sinh không quá 07 ngày, 04 tiết/ngày
|
|
X
|
Các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi cấp trường
|
Áp dụng bằng 70% mức chi của
kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp xã tương ứng
|
|
XI
|
Chi
cho công tác ra đề
|
|
|
|
1
|
Chi xây dựng, phê duyệt ma
trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
|
|
|
1.1
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
500
|
|
1.2
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
300
|
|
2
|
Chi ra đề đề xuất đối với
môn tự luận (đối với môn thi không có ngân hàng câu hỏi)
|
|
|
|
2.1
|
Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ
thi chọn học sinh giỏi quốc gia
|
Đề theo phân môn
|
800
|
|
2.2
|
Thi học sinh giỏi cấp tỉnh
|
Đề theo phân môn
|
700
|
|
2.3
|
Thi học sinh giỏi cấp xã
|
Đề theo phân môn
|
560
|
|
2.4
|
Thi tuyển sinh lớp 10 trung học
phổ thông
|
Đề theo phân môn
|
480
|
|
3
|
Tiền công ra đề thi chính
thức, đề thi dự bị của đề thi tự luận hoặc đề thi trắc nghiệm có kèm theo đáp
án, thang điểm
|
|
|
|
3.1
|
Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ
thi chọn học sinh giỏi quốc gia
|
Người/ngày
|
740
|
|
3.2
|
Thi thử tốt nghiệp trung học
phổ thông
|
Người/ngày
|
550
|
|
3.3
|
Thi học sinh giỏi cấp tỉnh
|
Người/ngày
|
650
|
|
3.4
|
Thi học sinh giỏi cấp xã
|
Người/ngày
|
520
|
|
3.5
|
Thi tuyển sinh lớp 10 trung học
phổ thông
|
Người/ngày
|
550
|
|
4
|
Chi công tác xây dựng ngân
hàng câu hỏi thi
|
|
|
|
4.1
|
Chi xây dựng và phê duyệt ma
trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
|
|
|
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
300
|
|
4.2
|
Chi soạn thảo câu hỏi thô
|
Câu
|
56
|
|
4.3
|
Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định
và biên tập câu hỏi
|
Câu
|
48
|
|
4.4
|
Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử
nghiệm
|
Câu
|
40
|
|
4.5
|
Tổ chức thi thử nghiệm
|
Áp dụng bằng 70% mức chi cho công
tác tổ chức thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I)
|
|
4.6
|
Phân tích kết quả thi thử
nghiệm theo từng đề thi
|
Báo cáo/môn
|
800
|
|
4.7
|
Chi chỉnh sửa lại câu hỏi sau
khi thử nghiệm đề thi
|
Câu
|
28
|
|
4.8
|
Chi rà soát, lựa chọn và nhập
câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa
|
Câu
|
8
|
|
4.9
|
Tiền công thuê chuyên gia định
cỡ câu trắc nghiệm
|
|
|
|
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
Thành viên
|
Người/ngày
|
300
|
|
XII
|
Chi
khen thưởng học sinh, giáo viên
|
|
|
|
1
|
Thưởng đối với học sinh
|
|
|
|
1.1
|
Thưởng cá nhân thi học
sinh giỏi các môn văn hoá
|
|
|
|
a
|
Học sinh đoạt giải trong kỳ
thi cấp quốc gia
|
|
|
|
|
- Giải nhất
|
mức thưởng
|
2.000
|
|
|
- Giải nhì
|
mức thưởng
|
1.500
|
|
|
- Giải ba
|
mức thưởng
|
1.000
|
|
|
- Giải khuyến khích
|
mức thưởng
|
500
|
|
b
|
Học sinh đoạt giải trong kỳ
thi cấp tỉnh
|
|
|
|
|
- Giải nhất
|
mức thưởng
|
550
|
|
|
- Giải nhì
|
mức thưởng
|
400
|
|
|
- Giải ba
|
mức thưởng
|
300
|
|
|
- Giải khuyến khích
|
mức thưởng
|
250
|
|
c
|
Học sinh đoạt giải trong kỳ
thi cấp xã
|
|
|
|
|
- Giải nhất
|
mức thưởng
|
350
|
|
|
- Giải nhì
|
mức thưởng
|
300
|
|
|
- Giải ba
|
mức thưởng
|
250
|
|
|
- Giải khuyến khích
|
mức thưởng
|
200
|
|
1.2
|
Đối với các kỳ thi, cuộc
thi, hội thi khác
|
|
Áp dụng bằng 70% mức thưởng của
Kỳ thi học sinh giỏi các môn văn hóa của cấp tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi
tương ứng
|
|
1.3
|
Thưởng cho các dự án đạt
giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật
|
|
|
|
a
|
Cấp quốc gia
|
|
|
|
|
- Giải nhất
|
mức thưởng
|
2.400
|
|
|
- Giải nhì
|
mức thưởng
|
1.600
|
|
|
- Giải ba
|
mức thưởng
|
1.200
|
|
|
- Giải tư
|
mức thưởng
|
800
|
|
b
|
Cấp tỉnh
|
mức thưởng
|
Áp dụng bằng 80% mức thưởng
các giải tương ứng cấp quốc gia
|
|
c
|
Cấp xã
|
mức thưởng
|
Áp dụng bằng 70% mức thưởng
các giải tương ứng cấp tỉnh
|
|
1.4
|
Thưởng Giải điền kinh,
bóng rổ, bóng đá, Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh, Hội khỏe Phù Đổng
và các giải thể thao khác
|
|
|
|
1.4.1
|
Đối với cá nhân
|
|
|
|
a
|
Cấp tỉnh
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng
|
mức thưởng
|
450
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc
|
mức thưởng
|
400
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng
|
mức thưởng
|
300
|
|
b
|
Cấp xã
|
|
Áp dụng bằng 70% mức thưởng
các giải tương ứng cấp tỉnh
|
|
1.4.2
|
Giải đồng đội, Giải đôi
các môn thể thao
|
|
|
|
1.4.2.1
|
Môn điền kinh và các môn thể
thao
|
|
|
|
a
|
Cấp tỉnh
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng
|
mức thưởng
|
700
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc
|
mức thưởng
|
550
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng
|
mức thưởng
|
450
|
|
b
|
Cấp xã
|
|
Áp dụng bằng 70% mức thưởng
các giải tương ứng cấp tỉnh
|
|
1.4.2.2
|
Môn bóng rổ, bóng đá, Hội
thao Giáo dục quốc phòng và an ninh
|
|
|
|
a
|
Cấp tỉnh
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng
|
mức thưởng
|
1.500
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc
|
mức thưởng
|
1.300
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng
|
mức thưởng
|
950
|
|
|
Giải khuyến khích
|
mức thưởng
|
550
|
|
b
|
Cấp xã
|
|
Áp dụng bằng 70% mức thưởng
các giải tương ứng cấp tỉnh
|
|
1.4.3
|
Giải toàn đoàn
|
|
|
|
a
|
Cấp tỉnh
|
|
|
|
|
Giải nhất
|
mức thưởng
|
1.800
|
|
|
Giải nhì
|
mức thưởng
|
1.500
|
|
|
Giải ba
|
mức thưởng
|
1.300
|
|
|
Giải khuyến khích
|
mức thưởng
|
700
|
|
|
Giải phong trào thể thao trường
học
|
mức thưởng
|
1.300
|
|
|
Giải phong cách môn bóng rổ,
bóng đá
|
mức thưởng
|
800
|
|
|
Giải cho cầu thủ xuất sắc nhất
môn bóng rổ, bóng đá
|
mức thưởng
|
550
|
|
b
|
Cấp xã
|
|
Áp dụng bằng 70% mức thưởng
các giải tương ứng cấp tỉnh
|
|
1.4.4
|
Khen thưởng đối với tập thể,
cá nhân tham gia và đạt giải khu vực, quốc gia
|
|
|
|
a
|
Giải cá nhân
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng
|
mức thưởng
|
900
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc
|
mức thưởng
|
750
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng
|
mức thưởng
|
600
|
|
b
|
Giải đôi, chạy tiếp sức
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng
|
mức thưởng
|
1.300
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc
|
mức thưởng
|
900
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng
|
mức thưởng
|
750
|
|
c
|
Giải đồng đội
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng
|
mức thưởng
|
2.500
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc
|
mức thưởng
|
1.700
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng
|
mức thưởng
|
900
|
|
d
|
Giải toàn đoàn
|
|
|
|
|
Giải nhất/Huy chương vàng
|
mức thưởng
|
3.300
|
|
|
Giải nhì/Huy chương bạc
|
mức thưởng
|
2.500
|
|
|
Giải ba/Huy chương đồng
|
mức thưởng
|
1.700
|
|
1.5
|
Thưởng đối với giáo viên
|
|
|
|
a
|
Thưởng đối với giáo viên dự
thi đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên
tổng phụ trách Đội giỏi
|
|
|
|
|
- Cấp tỉnh
|
mức thưởng
|
550
|
|
|
- Cấp xã
|
mức thưởng
|
400
|
|
b
|
Thưởng cho tổ giáo viên tập
huấn/ôn luyện có học sinh đoạt giải và giáo viên trực tiếp giảng dạy có học
sinh đoạt giải (chỉ được hưởng mức thưởng đối với giải cao nhất mà học
sinh đạt được trong một kỳ thi)
|
|
|
|
|
- Cấp khu vực/quốc gia
|
|
|
|
|
+ Giải nhất
|
mức thưởng
|
2.000
|
|
|
+ Giải nhì
|
mức thưởng
|
1.700
|
|
|
+ Giải ba
|
mức thưởng
|
1.400
|
|
|
- Cấp tỉnh
|
|
|
|
|
+ Giải nhất
|
mức thưởng
|
550
|
|
|
+ Giải nhì
|
mức thưởng
|
450
|
|
|
+ Giải ba
|
mức thưởng
|
400
|
|
|
- Cấp xã
|
|
|
|
|
+ Giải nhất
|
mức thưởng
|
450
|
|
|
+ Giải nhì
|
mức thưởng
|
400
|
|
|
+ Giải ba
|
mức thưởng
|
300
|
|
XIII
|
Chi
cho công tác chuẩn bị, tổ chức, tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
|
|
|
|
1
|
Chi thuê địa điểm làm việc
cho Hội đồng và các Ban phục vụ công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi (nếu có)
|
Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn chứng
từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm
vi dự toán giao
|
|
2
|
Chi mua, thuê, vận chuyển lắp
đặt, gia công, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị,
mẫu vật thực hành, vật tư văn phòng phẩm, chi in ấn các tài liệu, giấy chứng
nhận, thẻ phục vụ ra công tác đề thi, in sao đề thi, tổ chức thi, chấm thi, tập
huấn và tham dự của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (nếu có).
|
Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn chứng
từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm
vi dự toán giao
|
|
3
|
Chi công tác phí, giải khát
giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi (nếu có), giáo viên
trong quá trình tập huấn và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
|
Thực hiện theo Nghị quyết số
13/2025/NQ-HĐND ngày 08/8/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng ban hành quy định mức
chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng Cộng sản
Việt Nam, các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam các cấp sử dụng kinh phí do ngân sách Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng.
|
|
4
|
Chi tiền ăn, ở, đi lại, giải
khát giữa giờ của học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn và tham dự
các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
|
Thực hiện theo Nghị quyết số
13/2025/NQ-HĐND ngày 08/8/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng ban hành quy định mức
chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng Cộng sản
Việt Nam, các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam các cấp sử dụng kinh phí do ngân sách Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng.
|
Mức chi quy định tại Nghị quyết
này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ
chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 2 Nghị quyết này. Trường
hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một
mức thù lao cao nhất./.
Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND ngày 24/06/2026 quy định nội dung, mức chi và khen thưởng tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
169
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|