|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1677/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
22/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1677/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
22 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng
Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
1605/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính, Ban Quản
lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu Công nghiệp Quảng Ngãi và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài chính;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản
lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi tại Tờ trình số
45/TTr-BQL ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm
quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công
nghiệp Quảng Ngãi.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung
Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện
việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết
định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ; kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng
Ngãi, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện
tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định: Số
1555/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2021; số 401/QĐ-UBND ngày 13 tháng 03 năm
2025; số 1310/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025; số 1361/QĐ-UBND ngày 29 tháng
10 năm 2025; số 1471/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản
lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; cơ quan, đơn vị,
tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC (ltx).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ
KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 1677/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
-
Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 -
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn
là “Hồ sơ”).
-
Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan,
đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận
và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ
thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 06).
- Xử
lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+
Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn
theo quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải
ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh).
+
Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc
ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ
tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp
ký ban hành thông báo.
- Xử
lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ
sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút
hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng
và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc
Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá
nhân, tổ chức.
-
Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các
bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Ban
Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi: viết tắt là:
“BQL”.
+ Quản
lý Đầu tư: viết tắt là: “QLĐT”.
1. Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
2. Điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực
hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
3. Chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh.
4. Điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
5. Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
Thời
gian giải quyết 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong
đó Ban Quản lý giải quyết trong thời gian 14 ngày, UBND tỉnh giải quyết trong
thời gian 03 ngày)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện
tử trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; các sở, ngành
theo quy định của pháp luật; đồng thời lấy ý kiến của các Bộ, ngành (nếu có) theo
quy định của pháp luật chuyên ngành; tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
11 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo các văn bản.
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban:
- Nếu đồng ý: trình lãnh đạo
Ban xem xét.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo các văn bản có liên
quan.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các
văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký vào dự thảo
văn bản và chuyển văn thư.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư để xử lý
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Các văn bản có liên quan.
|
|
B6: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Gửi hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Báo cáo thẩm định.
- Các văn bản có liên quan.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo các văn bản của UBND
tỉnh
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh.
- Các giấy tờ khác có liên
quan (nếu có).
|
|
B12: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
B13: Chuyển kết quả giải
quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của BQL
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh
- Thu lại Mẫu số 01.
|
6. Chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
- Trường hợp 1: Thời
gian giải quyết 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong
đó Ban Quản lý giải quyết trong thời gian 14 ngày, UBND tỉnh giải quyết trong
thời gian 03 ngày)[1]
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử
trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp
tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc địa giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; các sở, ngành
theo quy định của pháp luật; đồng thời lấy ý kiến của các Bộ, ngành (nếu có)
theo quy định của pháp luật chuyên ngành; tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
11 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo các văn bản.
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban:
- Nếu đồng ý: trình lãnh đạo
Ban xem xét.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo các văn bản có liên
quan.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các
văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký vào dự thảo
văn bản và chuyển văn thư.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư để xử lý
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Các văn bản có liên quan.
|
|
B6: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Gửi hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Báo cáo thẩm định.
- Các văn bản có liên quan.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo các văn bản của UBND
tỉnh.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh.
- Các giấy tờ khác có liên
quan (nếu có).
|
|
B12: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
B13: Chuyển kết quả giải
quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của BQL
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh
- Thu lại Mẫu số 01.
|
- Trường hợp 2: Điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP). Thời gian giải quyết 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (trong đó, Ban Quản lý giải quyết trong thời gian 07 ngày, UBND tỉnh
giải quyết trong thời gian 05 ngày)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện
tử trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan, các sở, ngành
theo quy định của pháp luật; tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo phòng xem
xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo các văn bản.
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban:
- Nếu đồng ý: trình lãnh đạo
Ban xem xét.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo các văn bản có liên
quan.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các
văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký vào dự thảo
văn bản và chuyển văn thư.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư để xử lý
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Báo cáo thẩm định.
- Các văn bản có liên quan.
|
|
B6: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Gửi hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Báo cáo thẩm định.
- Các văn bản có liên quan.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý
|
Phòng chuyên môn
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo các văn bản của UBND
tỉnh.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B11: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh.
- Các giấy tờ khác có liên
quan (nếu có).
|
|
B12: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
B13: Chuyển kết quả giải
quyết.
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của BQL
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh
- Thu lại Mẫu số 01.
|
- Trường hợp 3: Điều chỉnh
tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định
tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập
nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP). Thời gian giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa giới
hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử
trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; lấy ý kiến của các phòng, đơn vị liên quan (nếu cần thiết); tham
mưu và trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo các văn bản.
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban:
- Nếu đồng ý: trình lãnh đạo
Ban xem xét.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo các văn bản có liên
quan.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các
văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký vào dự thảo
văn bản và chuyển văn thư.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư để xử lý
|
Lãnh đạo Ban
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành.
- Báo cáo thẩm định.
- Các văn bản có liên quan.
|
|
B6: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Gửi hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Báo cáo thẩm định.
- Các văn bản có liên quan.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo các văn bản của UBND
tỉnh.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh.
- Các giấy tờ khác có liên
quan (nếu có).
|
|
B12: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
B13: Chuyển kết quả giải
quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của BQL
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân
đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
7. Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
- Trường hợp 1: Thời
gian giải quyết 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. Áp dụng
Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử
trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; các sở, ngành
liên quan (nếu cần thiết); tổng hợp, tham mưu xử lý theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
07 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành (nếu có)
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
B4: Trình Lãnh đạo phòng
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Chuyên viên phòng QLĐT;
- Văn thư Ban
|
04 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
- Trường hợp 2: Thời
gian giải quyết 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. Áp
dụng với các trường hợp: Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận
nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Đối với
dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu
tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử
trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; các sở, ngành
theo quy định của pháp luật (nếu cần thiết); tổng hợp, tham mưu và trình lãnh
đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
03 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý của
sở, ngành (nếu có.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
Bước 4: Trình Lãnh đạo
phòng
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý của
sở, ngành (nếu có.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở,
ngành (nếu có).
- Văn bản có
liên quan (nếu
có).
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Chuyên viên phòng QLĐT.
- Văn thư Ban.
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
8. Điều chỉnh
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Trường hợp 1: Thời
gian giải quyết 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. Áp dụng
trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu
tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện
dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa
phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử
trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu và trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
B4: Trình Lãnh đạo phòng
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư điều chỉnh.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Văn thư Ban;
- Chuyên viên Phòng QLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư điều chỉnh.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư điều chỉnh.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
- Trường hợp 2: Thời
gian giải quyết 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. Áp dụng
trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều
56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử
trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; các sở, ngành
(nếu cần thiết); tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
4,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư điều chỉnh.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Văn thư Ban;
- Chuyên viên Phòng QLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư điều chỉnh.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư điều chỉnh.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
- Trường hợp 3: Thời
gian giải quyết 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. Áp dụng
trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật
Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử
trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; tham mưu và
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
03 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
Bước 4: Xem xét trình Lãnh
đạo Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư điều chỉnh.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của sở, ngành (nếu có).
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư điều chỉnh.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Văn thư Ban;
- Chuyên viên Phòng QLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư điều chỉnh.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư điều chỉnh hoặc Văn bản thông báo từ chối (nêu rõ lý do).
- Thu lại Mẫu số 01.
|
9. Cấp lại
và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
10. Đổi Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
11. Thông
báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
12. Thông
báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư
Thời gian giải quyết: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử
trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
Bước 4: Xem xét trình lãnh
đạo Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư .
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Ban
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
- Thu lại Mẫu số 01
|
13. Góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp
14. Thành
lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
15. Chấm dứt
hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Thời gian giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử
trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; các sở, ngành
theo quy định của pháp luật; tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo phòng xem
xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
07 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý của
các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư
nước ngoài.
|
|
B4: Xem xét trình lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý của
các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Thông báo về việc
đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư
nước ngoài.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý của
các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Thông báo về việc đáp ứng
điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước
ngoài.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Văn thư Ban;
- Chuyên viên Phòng QLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Thông báo về việc đáp ứng điều
kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức
Ban Quản lý tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Thông báo về việc đáp ứng
điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước
ngoài.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
16. Điều
chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng BCC
Thời gian giải quyết 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử
trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; các sở, ngành
(nếu có) theo quy định của pháp luật chuyên ngành; tổng hợp, tham mưu và
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
4,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận điều
chỉnh đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của sở, ngành (nếu có).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Giấy chứng nhận điều
chỉnh đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của sở, ngành (nếu có).
- Giấy chứng nhận điều chỉnh
đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Văn thư Ban;
- Chuyên viên Phòng QLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận điều chỉnh
đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Giấy chứng nhận điều chỉnh
đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
17.Áp dụng
biện pháp bảo đảm đầu tư
Thời gian giải quyết 30 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử
trên Hệ thống) về Ban Quản lý.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc địa giới hành chính, công chức cấp xã thực hiện chuyển thông
tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
|
- Công chức
Ban Quản lý tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc địa
giới hành chính).
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan; các sở, ngành
theo quy định của pháp luật (nếu có); tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
26 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Văn bản tham gia góp ý của
các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Quyết định áp dụng
biện pháp bảo đảm đầu tư.
|
|
Bước 4: Xem xét trình lãnh
đạo Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
1,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý của
các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Quyết định áp dụng
biện pháp bảo đảm đầu tư.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
1,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý của
các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Quyết định áp dụng biện
pháp bảo đảm đầu tư.
|
|
B6: Phát hành và chuyển trả
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu.
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn lưu trữ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Văn thư Ban;
- Chuyên viên Phòng QLĐT
|
0,5 ngày
|
Quyết định áp dụng biện pháp
bảo đảm đầu tư.
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Công chức Ban Quản lý tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Quyết định áp dụng biện
pháp bảo đảm đầu tư.
- Thu lại Mẫu số 01.
|
[1] Áp
dụng đối với các trường hợp sau: Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP); Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần
hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản
bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP); Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với
dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Quyết định 1677/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1677/QĐ-UBND ngày 22/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
30/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
73
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|