|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1837/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1837/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 24
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH (TRƯỚC SẮP XẾP) BAN
HÀNH THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số
202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành
chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy
phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 382/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 4 năm
2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Thông báo số
269/TB-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban
nhân dân tỉnh Gia Lai và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban
hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tại Phụ lục kèm theo Quyết định
này.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các cơ quan, đơn vị khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- PVP NN, TH, XD;
- Phòng NNMT, NC;
- TTPVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, N4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
|
PHỤ LỤC
BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH GIA LAI VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH (TRƯỚC SẮP XẾP) BAN HÀNH THUỘC
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên văn bản bị bãi bỏ
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quyết định số
152/2017/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành Quy
chế phối hợp xử lý các vụ việc tàu cá và ngư dân tỉnh Bình Định xâm phạm trái
phép vùng biển nước ngoài bị bắt giữ xử lý.
|
CCTS
|
|
2
|
Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND
ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành Quy chế quản lý tàu
cá đăng ký tại tỉnh Bình Định hoạt động khai thác thủy sản ngoài tỉnh.
|
CCTS
|
|
3
|
Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND
ngày 08/4/2021 của UBND tỉnh Bình Định về việc sửa đổi, bãi bỏ một số điều của
Quy chế quản lý tàu cá đăng ký tại tỉnh Bình Định hoạt động khai thác ngoài tỉnh
ban hành kèm theo Quyết định số 50/2019/QĐ- UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh
Bình Định.
|
CCTS
|
|
4
|
Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND
ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Bình Định phê duyệt Chương trình mục tiêu giảm
nghèo bền vững tỉnh Bình Định giai đoạn 2011-2015 và định hướng giảm nghèo đến
năm 2020.
|
CCPTNT
|
|
5
|
Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND
ngày 14/7/2017 của UBND tỉnh Bình Định ban hành chương trình mục tiêu quốc
gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020.
|
CCPTNT
|
|
6
|
Quyết định 84/2017/QĐ-UBND
ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định về tổ chức mạng lưới,
nhiệm vụ và chế độ đối với đội ngũ cộng tác viên làm công tác giảm nghèo cấp
xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
CCPTNT
|
|
7
|
Quyết định 79/2017/QĐ-UBND
ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định nội dung và mức hỗ
trợ kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số Dự án thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa
bàn tỉnh Bình Định.
|
CCPTNT
|
|
8
|
Quyết định 25/2018/QĐ-UBND
ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định trích, lập, quản lý và
sử dụng Quỹ Xóa đói giảm nghèo tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020.
|
CCPTNT
|
|
9
|
Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND
ngày 19/7/2019 của UBND tỉnh Bình Định quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản
xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn
2019-2025.
|
CCPTNT
|
|
10
|
Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND
ngày 26/11/2019 của UBND tỉnh Gia Lai quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt
hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
|
CCPTNT
|
|
11
|
Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND
ngày 19/7/2019 của UBND tỉnh Bình Định quy định chính sách hỗ trợ phát triển
làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn
2019-2025.
|
CCPTNT
|
|
12
|
Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND
ngày 12/5/2020 của UBND tỉnh Bình Định bổ sung khoản 3, Điều 8 Quy định Chính
sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Bình Định giai đoạn 2019-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND
ngày 19/7/2019 của UBND tỉnh.
|
CCPTNT
|
|
13
|
Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND
ngày 03/8/2022 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân
sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025.
|
CCPTNT
|
|
14
|
Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND
ngày 07/4/2023 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu
hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn
đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc
các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn
2021-2025.
|
CCPTNT
|
|
15
|
Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND
ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Gia Lai Quy định trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu
hồ sơ lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các
Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
|
CCPTNT
|
|
16
|
Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND
ngày 27/7/2023 của UBND tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại
khoản 3 Điều 9 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân
sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định
giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 03
tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
CCPTNT
|
|
17
|
Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND
ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh Bình Định Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Quy định
nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn
đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm
theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Bình Định.
|
CCPTNT
|
|
18
|
Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND
ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ
5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
CCQLĐĐ
|
|
19
|
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND
ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết
định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020 - 2024) trên địa bàn
tỉnh Bình Định.
|
CCQLĐĐ
|
|
20
|
Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND
ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành
kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày
18 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất
định kỳ 05 năm (năm 2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
CCQLĐĐ
|
|
21
|
Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
22
|
Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
23
|
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
24
|
Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
25
|
Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện KBang, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
26
|
Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
27
|
Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
28
|
Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
29
|
Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
30
|
Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
31
|
Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
32
|
Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
33
|
Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
34
|
Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
35
|
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND
ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
36
|
Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND
ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
37
|
Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND
ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
38
|
Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND
ngày 22/5/2023 của UBND tỉnh Gia Lai điều chỉnh, bổ sung một số quy định của
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm
2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn
2020-2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
39
|
Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND
ngày 10/01/2023 của UBND tỉnh Gia Lai điều chỉnh, bổ sung một số quy định của
các quyết định ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa
bàn huyện Chư Păh, huyện Đak Pơ, thị xã Ayun Pa, huyện Ia Pa và huyện Chư Sê,
tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
40
|
Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND
ngày 01/8/2023 của UBND tỉnh Gia Lai bổ sung một số quy định của các quyết định
ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Krông
Pa và huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
41
|
Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
ngày 19/10/2024 của UBND tỉnh Gia Lai kéo dài thời hạn áp dụng các quyết định
của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
42
|
Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND
ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh Gia Lai điều chỉnh, bổ sung một số quy định của
các quyết định ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa
bàn các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai.
|
CCQLĐĐ
|
|
43
|
Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND
ngày 19/8/2022 của UBND tỉnh Bình Định về việc phân cấp lập, thẩm định, phê
duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối
với các dự án thành phần thuộc Dự án Xây dựng đường bộ cao tốc Bắc- Nam phía
Đông, giai đoạn 2021-2025 đoạn qua địa bàn tỉnh.
|
CCQLĐĐ
|
|
44
|
Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND
ngày 03/03/2023 của UBND tỉnh Gia Lai quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng
sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ
môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
|
P.ĐCKS
|
|
45
|
Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND
ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành Quy định về chính
sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh
Bình Định.
|
CCTTBVTV
|
|
46
|
Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND
ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của
Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển
giống cây trồng giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
CCTTBVTV
|
|
47
|
Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND
ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định quy định một số chính sách hỗ trợ chuyển
đổi cây trồng trên đất sản xuất 3 vụ lúa/năm sang 2 vụ lúa/năm và các loại
cây trồng khác có hiệu quả đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
CCTTBVTV
|
|
48
|
Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND
ngày 05/8/2021 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định chính sách hỗ trợ
chuyển đổi cơ cấu cây trồng, mùa vụ giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh
Bình Định.
|
CCTTBVTV
|
|
49
|
Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND
ngày 16/4/2013 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành Quy chế phối hợp quản
lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
CCBVMT
|
|
50
|
Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND
ngày 11/4/2017 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy định về Giải thưởng
môi trường tỉnh Gia Lai.
|
CCBVMT
|
|
51
|
Quyết định số 90/2022/QĐ-UBND
ngày 28/12/2022 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định mức hỗ trợ một số nội
dung chi theo quy định tại Thông tư số 53/2022/TT-BTC ngày 12/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025.
|
VPNTM
|
|
52
|
Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND
ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của
ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông
thôn mới tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025.
|
VPNTM
|
|
53
|
Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND
ngày 08/08/2022 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định chính sách hỗ trợ
xã xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh
Bình Định, giai đoạn 2021-2025.
|
VPNTM
|
|
54
|
Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND
ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh Bình Định ban hành định mức hỗ trợ sản xuất
giai đoạn 2016-2020 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
trên địa bàn tỉnh.
|
VPNTM
|
|
55
|
Quyết định số 82/2017/QĐ-UBND
ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh Bình Định Điều chỉnh, bổ sung chính sách về định
mức hỗ trợ phát triển sản xuất giai đoạn 2016-2020, Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh.
|
VPNTM
|
|
56
|
Quyết định số 86/2020/QĐ-UBND
ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định nguồn kinh phí để
thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong
nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025.
|
TTKN
|
|
57
|
Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 của UBND tỉnh Bình Định ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp
dụng cho mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn
2021-2023.
|
TTKN
|
|
58
|
Quyết định số 15/2006/QĐ-UB
ngày 20/3/2006 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định năng suất bình
quân đối với lúa và một số loại cây công nghiệp chủ yếu trên địa bàn tỉnh Gia
Lai.
|
TTGNN
|
|
59
|
Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND
ngày 22/8/2021 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định chế độ báo cáo định
kỳ lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
VPS
|
|
60
|
Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND
ngày 14/7/2017 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định nguồn kinh phí để thực
hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định số
50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bình
Định.
|
CCCNTY
|
|
61
|
Quyết định số 51/2020/QĐ-UBND
ngày 03/8/2020 của UBND tỉnh Bình Định ban hành quy định về chính sách khuyến
khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh
Bình Định, giai đoạn 2021-2025.
|
CCCNTY
|
|
62
|
Quyết định số 47/2020/QĐ-UBND
ngày 29/7/2020 của UBND tỉnh Bình Định về việc Quy định nội dung chi và mức
chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông
thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô
nhiễm trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2020.
|
CCTL
|
|
63
|
Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND
ngày 01/8/2023 của UBND tỉnh Bình Định Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công
ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
CCTL
|
|
64
|
Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND
ngày 03/6/2013 của UBND tỉnh Bình Định về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định
mức hỗ trợ sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, lũ lụt và dịch bệnh gây ra quy
định tại Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của UBND tỉnh.
|
CCTL
|
|
65
|
Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND
ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định quy định mức hỗ trợ để khôi phục sản
xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh
Bình Định.
|
CCTL
|
|
66
|
Quyết định số 64/2020/QĐ-UBND
ngày 17/9/2020 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định phân cấp quản lý,
khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
CCTL
|
|
67
|
Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND
ngày 30/9/2021 của UBND tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
ban hành kèm theo Quyết định số 64/2020/QĐ-UBND ngày 17/9/2020 của Ủy ban
nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi
trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
CCTL
|
|
68
|
Quyết định số 73/2022/QĐ-UBND
ngày 30/11/2022 của UBND tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 64/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh
Bình Định.
|
CCTL
|
|
69
|
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND
ngày 08/4/2021 của UBND tỉnh Gia Lai Quy định phân cấp quản lý công trình thủy
lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
|
CCTL
|
|
70
|
Quyết định số 62/2023/QĐ-UBND
ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy chế phối hợp trong công
tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh
Bình Định.
|
CCTL
|
|
71
|
Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND
ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai Quy định quy mô thủy lợi nội đồng và vị
trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
|
CCTL
|
|
72
|
Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND
ngày 04/12/2014 của UBND tỉnh Gia Lai ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm
quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
|
CCTL
|
|
73
|
Quyết định số 87/2020/QĐ-UBND
ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định phân cấp quản lý
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định.
|
CCTL
|
|
74
|
Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND
ngày 05/4/2016 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ vật
tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hóa kênh
mương trên địa bàn tỉnh.
|
CCTL
|
|
75
|
Quyết định số 87/2022/QĐ-UBND
ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá
tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh
Bình Định.
|
CCTL
|
|
76
|
Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND
ngày 27/7/2023 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định một số nội dung và mức
chi kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu
quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025.
|
CCPTNT
|
|
77
|
Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND
ngày 15/12/2011 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành Quy định chi tiết một
số điều để thực hiện Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về
bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn
tỉnh Bình Định.
|
CCPTNT
|
Quyết định 1837/QĐ-UBND năm 2026 bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1837/QĐ-UBND ngày 24/04/2026 bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
1
Nghị quyết 17/2026/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND hướng dẫn danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập và Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên Ngân sách Nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
90
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|