|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 9470/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 02
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
QUY HOẠCH ĐÔ THỊ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công
quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng
dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15
tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia;
Quyết định số 709/QĐ-BXD
ngày 13/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 6069/TTr-SXD ngày 22 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô
thị nông thôn (01 TTHC do nhiều cấp thực hiện), lĩnh vực kiến trúc (04 thủ tục
hành chính cấp tỉnh) và 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ lĩnh vực kiến
trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh (kèm theo
40 trang phụ lục).
Điều 2. Giao
Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, UBND các xã, phường:
1. Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu
kinh tế triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở, Ban.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường
chỉ đạo các đơn vị trực thuộc triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết
thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối
với các thủ tục thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và UBND cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy
trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp với các
đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung
và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có mã số tương ứng được công bố
trước đây.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh,
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT. UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh “VHXH”;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT.
QĐCB_SĐBS_TTr6069
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ NÔNG THÔN, KIẾN
TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 9470/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC BÃI BỎ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG:
I.1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung:
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC (CSQLQG)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan giải quyết TTHC
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
I
|
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị
nông thôn:
|
|
*
|
Thủ tục hành chính do nhiều
cấp thực hiện: 01 TTHC
|
|
1
|
Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập nộp
|
1.014158
|
08 ngày làm việc
|
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
UBND tỉnh hoặc UBND xã; Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng;
|
|
II
|
Lĩnh vực kiến trúc: 04
TTHC
|
|
1
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc
|
1.008891
|
06 ngày làm việc
|
300.000 đồng/chứng chỉ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 15/5/2026
|
|
2
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến
trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
1.008990
|
02 ngày làm việc
|
Không có.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 15/5/2026
|
|
3
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề
kiến trúc
|
1.008991
|
04 ngày làm việc
|
150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ
phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 15/5/2026
|
|
4
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
1.008993
|
05 ngày làm việc
|
300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ
phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 15/5/2026
|
I.2. Danh mục thủ tục hành
chính bãi bỏ:
*. Lĩnh vực kiến trúc: 01
TTHC
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Văn bản quy định
|
|
1
|
Công nhận chứng chỉ hành nghề
kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
1.008992
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ; Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 15 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
|
PHẦN II.
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ
THỊ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH
TÂY NINH
I. Lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn
1. Phê
duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập nộp –
MSTTHC: 1.014158
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
(1). Đối với nội dung nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND tỉnh hoặc nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch Khu công nghiệp: nhà đầu tư nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ
sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường
Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân
Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng
hoặc Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh.
(2.) Đối với các nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND xã: bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp trực
tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ:
+ Đối với quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
Cấp phê duyệt căn cứ Tờ trình,
hồ sơ quy hoạch hoặc hồ sơ điều chỉnh quy hoạch và báo cáo thẩm định để xem
xét, phê duyệt quy hoạch hoặc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn.
Thuyết minh và bản vẽ trong hồ
sơ quy hoạch hoặc hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn sau khi được
phê duyệt được cơ quan thẩm định kiểm tra, đóng dấu xác nhận.
+ Đối với quy hoạch tổng mặt
bằng (quy hoạch chi tiết được lập theo quy trình rút gọn):
Cấp phê duyệt quy hoạch chi tiết
hoặc cơ quan được phân cấp, ủy quyền xem xét, ban hành văn bản chấp thuận quy
hoạch tổng mặt bằng.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức
đã đăng ký.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ để được
hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả (hoặc
yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
* Thành phần hồ sơ
(1) Đối với quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")
|
|
1
|
Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy hoạch hoặc điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
X
|
|
2
|
Báo cáo thẩm định quy hoạch
hoặc điều chỉnh quy hoạch của cơ quan thẩm định
|
x
|
|
Hồ sơ bản giấy gồm:
|
|
3
|
Thuyết minh
|
|
|
4
|
Dự thảo Quyết định của cấp có
thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch hoặc điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch.
|
X
|
|
5
|
Các văn bản, tài liệu liên
quan
|
X
|
|
6
|
Bản vẽ
|
X
|
|
7
|
Hồ sơ điện tử:
|
X
|
(2) Đối với quy hoạch tổng mặt
bằng (quy hoạch chi tiết được lập theo quy trình rút gọn):
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")
|
|
1
|
Văn bản của nhà đầu tư gửi cấp
phê duyệt quy hoạch chi tiết hoặc cơ quan được phân cấp, ủy quyền để đề nghị
chấp thuận.
|
X
|
|
Hồ sơ bản giấy gồm:
|
|
2
|
Thuyết minh
|
|
|
3
|
Các văn bản, tài liệu liên
quan
|
X
|
|
4
|
Bản vẽ
|
X
|
|
5
|
Hồ sơ điện tử
|
X
|
*Ghi chú:
Hồ sơ điện tử: Cơ sở dữ
liệu số cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản được in ấn thành một phần
của hồ sơ bản giấy; Cơ sở dữ liệu số pháp lý bao gồm các tệp tin (file) được số
hóa, quét (scan) từ hồ sơ bằng bản giấy hoặc chứng thực điện tử; Cơ sở dữ liệu
số địa lý (GIS) quy hoạch đô thị và nông thôn bao gồm các tệp tin (file) được
chuyển đổi thành dữ liệu địa lý từ cơ sở dữ liệu gốc.
*Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê
duyệt và không quá 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC:
Nhà đầu tư.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
(1). Đối với nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Xây dựng.
(2). Đối với nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch Khu công nghiệp:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Ban Quản lý khu kinh tế.
(3). Đối với các nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc thẩm
quyền của UBND xã:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Phòng kinh tế/Phòng kinh tế, hạ tầng và Đô thị thuộc UBND cấp xã phường.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết
định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn
h) Phí, lệ phí: theo quy
định của luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật
phí và lệ phí
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không có.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;
- Nghị quyếtsố 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông
thôn;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP
ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD
ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Mẫu
số 07.
Tờ
trình phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC BAN HÀNH VĂN BẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:.../TTr-...[1]...
|
...[3]...,
ngày...tháng...năm...
|
TỜ
TRÌNH
Phê
duyệt quy hoạch …[2]…
Mã
số thông tin quy hoạch: …[một dãy số gồm 12 ký tự số]…
Kính
gửi: … [Cơ quan, tổ chức, cá nhân phê duyệt quy hoạch]…
Căn cứ:
…[ Liệt kê đầy đủ văn bản
quy phạm pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn và các văn bản pháp luật
khác có liên quan (nếu có)]…
I. QUÁ TRÌNH LẬP QUY HOẠCH
…[Nêu các mốc thời gian, nội
dung công việc đã triển khai của cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm tổ chức lập
quy hoạch từ thời điểm Nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt đến
thời điểm có Tờ trình phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn.]…
II. VIỆC LẤY Ý KIẾN, TIẾP
THU, GIẢI TRÌNH
1. Trong quá trình lập quy hoạch
…[Nêu quá trình việc tổ chức
lấy ý kiến; việc tiếp thu, giải trình của cơ quan tổ chức lập quy hoạch đã đối
với các ý kiến được góp ý bằng văn bản trong quá trình lập quy hoạch.]…
2. Trong quá trình thẩm định
quy hoạch
…(Nêu quá trình việc tổ chức
lấy ý kiến; làm rõ về việc tiếp thu, giải trình của cơ quan tổ chức lập quy hoạch
đối với: các ý kiến đã được góp ý bằng văn bản trong quá trình thẩm định quy hoạch,
ý kiến của các thành viên Hội đồng thẩm định và ý kiến Kết luận của Hội đồng thẩm
định; giải trình, làm rõ về các kiến nghị khác (nếu có) trong Báo cáo kết quả
thẩm định quy hoạch )…
3. Tổng hợp các nội dung thay đổi
giữa hồ sơ trình phê duyệt so với hồ sơ trình thẩm định
…[Nêu rõ lý do, phân tích,
đánh giá các nội dung thay đổi giữa hồ sơ trình phê duyệt so với hồ sơ trình thẩm
định]…
III. NỘI DUNG TRÌNH PHÊ DUYỆT
Sau khi hoàn thiện hồ sơ theo
quy định, …[Cơ quan tổ chức lập quy hoạch]... đề nghị …[ Cơ quan, tổ
chức, cá nhân phê duyệt quy hoạch]… phê duyệt quy hoạch …[2]… với những nội
dung chính như sau:
1. Phạm vi, quy mô và thời hạn
lập quy hoạch
…[Mô tả chi tiết phạm vi địa
lý và ranh giới cụ thể của khu vực lập quy hoạch (có thể kèm theo tọa độ, mô tả
vị trí địa lý); Xác định tổng diện tích lập quy hoạch (ví dụ: km² hoặc ha); Xác
định thời hạn cho giai đoạn ngắn hạn và dài hạn của quy hoạch]…
2. Quan điểm, mục tiêu quy hoạch
…[Xác định tư tưởng chủ đạo,
định hướng chính của quy hoạch; nêu các mục tiêu cụ thể mà quy hoạch hướng tới,
bao gồm cả mục tiêu dài hạn và ngắn hạn, về phát triển kinh tế-xã hội, không
gian, hạ tầng, môi trường .v.v.]...
3. Tính chất/chức năng/vai trò
…[Xác định vai trò, chức
năng chính của khu vực lập quy hoạch (ví dụ: là trung tâm chính trị, hành
chính, kinh tế, văn hóa; là khu du lịch quốc gia; là khu sản xuất công nghiệp,
v.v.).]...
4. Các chỉ tiêu dự báo phát triển
và các chỉ tiêu quy hoạch
…[Nêu rõ căn cứ để: Dự báo về
dân số, lao động, khách du lịch (nếu có); xác định các chỉ tiêu kinh tế - kỹ
thuật đạt được của các nội dung quy hoạch cho từng loại quy hoạch, các giai đoạn
quy hoạch.)]…
5. Các nội dung chính của quy
hoạch
…[Nêu rõ các nội dung trình
cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt phù hợp với các nội dung theo từng loại
quy hoạch, cấp độ, tỷ lệ bản đồ được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật
về quy hoạch đô thị và nông thôn và nhiệm vụ quy hoạch đã được phê duyệt.]…
6. Các nội dung về tổ chức thực
hiện
…[Nêu rõ căn cứ để: Xác định
trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức thực hiện quy hoạch gồm: kiểm tra, đóng dấu
thẩm định và lưu trữ; lưu trữ hồ sơ; tổ chức công bố công khai quy hoạch; xây dựng
và ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch; hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai
thực hiện; giám sát xây dựng theo quy hoạch và các hình thức tổ chức thực hiện
khác theo yêu cầu riêng của từng quy hoạch được phê duyệt.]…
IV. KIẾN NGHỊ
1. …[cơ quan tổ chức
lập nhiệm vụ quy hoạch]… xác nhận quy hoạch ….[2]… đủ điều kiện trình …[cơ
quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phê duyệt quy hoạch]… phê duyệt, chịu
trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung trình phê duyệt.
2. Nêu các kiến nghị khác đối với
các nội dung bảo lưu của …[cơ quan tổ chức lập quy hoạch]… đối với các ý
kiến chưa thống nhất với của Hội đồng thẩm định, Báo cáo kết quả thẩm định quy
hoạch (nếu có).
(Có Phụ lục tiếp thu, giải
trình các ý kiến tham gia, các ý kiến thẩm định; hồ sơ quy hoạch và các văn bản
liên quan kèm theo).
|
Nơi nhận:
- …[3]…;
- ……………;
- ……………;
- Lưu: ….
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ
quan, tổ chức)
…[3]…
Họ và tên
|
Ghi chú:
[1] Chữ viết tắt tên cơ quan
ban hành văn bản.
[2] Tên gọi rõ ràng, chính xác
của quy hoạch; phản ánh loại quy hoạch và đối tượng, phạm vi nghiên cứu, phù hợp
với Nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt.
[3] Thực hiện theo quy định tại
văn bản pháp luật hiện hành về công tác văn thư.
II. Lĩnh vực
Kiến trúc:
1. Thủ tục
cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc – MSTTHC: 1.008891
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
Người có yêu cầu nộp hồ sơ bằng
hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường
song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ:
Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp
trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
thông báo một lần bằng văn bản tới cá nhân đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc
không hợp lệ;
- Trong thời hạn 06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc;
- Cá nhân đăng ký nhận chứng chỉ
hành nghề kiến trúc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại địa điểm nộp hồ
sơ.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức
đã đăng ký.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ để được
hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả (hoặc
yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
* Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ
hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này
|
x
|
|
2
|
02 ảnh màu nền trắng cỡ 4 x 6
cm được chụp không quá 06 tháng
|
x
|
|
3
|
Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao bằng đại học phù hợp với nội
dung chứng chỉ đề nghị cấp; đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp,
phải có bản dịch sang tiếng Việt, được công chứng, chứng thực theo quy định của
pháp luật Việt Nam và xuất trình bản chính để đối chiếu
|
x
|
|
4
|
Kết quả sát hạch đạt yêu cầu
còn hiệu lực
|
x
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC:
Cá nhân hoạt động kiến trúc trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan hoặc người có thẩm
quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Xây dựng
- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Chứng
chỉ hành nghề kiến trúc.
h) Phí, lệ phí: 300.000
đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu đơn kèm theo Quyết định
này
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC:
- Có trình độ đại học trở lên
trong lĩnh vực kiến trúc;
- Có kinh nghiệm tham gia thực
hiện dịch vụ kiến trúc tối thiểu 03 năm tại tổ chức hành nghề kiến trúc hoặc hợp
tác với kiến trúc sư hành nghề với tư cách cá nhân (Cá nhân đạt giải thưởng kiến
trúc quốc gia hoặc giải thưởng quốc tế được miễn điều này);
- Đạt yêu cầu sát hạch cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc (Cá nhân có thời gian liên tục từ 10 năm trở lên trực
tiếp tham gia quản lý nhà nước về kiến trúc, đào tạo trình độ đại học trở lên về
lĩnh vực kiến trúc, hành nghề kiến trúc được miễn điều kiện này).
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
MẪU
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……….,
ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP/GIA
HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
Kính
gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và
tên:...................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh:
..............................................................................
3. Quốc tịch: ..................................................................................................
4. Số Căn cước công dân/Hộ chiếu:………………,
ngày cấp: …/…/…….., nơi cấp: ……………………….
5. Địa chỉ thường
trú:......................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………..Địa
chỉ Email: ....................................
7. Đơn vị công tác:
.......................................................,.................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ
chuyên ngành): ............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên
quan đến lĩnh vực đề nghị cấp / gia hạn chứng chỉ hành nghề:
……………….năm………..
10. Số chứng chỉ hành nghề đã
được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: ……........ngày cấp
………….nơi cấp: ...................................
Lĩnh vực hoạt động:
.......................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên
môn kiến trúc:
|
STT
|
Thời gian công tác (Từ tháng, năm đến tháng, năm)
|
Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập
(Ghi rõ tên đơn vị, số điện thoại liên hệ)
|
Kê khai kinh nghiệm thực hiện công việc tiêu biểu
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
1. Tên Dự án / đồ án: Nhóm dự
án/:………
Loại công trình: ……..
Chức danh/Nội dung công việc
thực hiện:…
2…………………….
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
12. Quá trình phát triển nghề
nghiệp liên tục (điểm CPD)(*)
|
STT
|
Thời gian
|
Hoạt động Phát triển nghề nghiệp liên tục
|
Điểm CPD
|
Ghi chú
|
|
1
|
Năm…..
|
Viết bài trên tạp chí kiến
trúc số…..
|
01
|
|
|
2
|
Năm…..
|
Tham gia học cao học
|
01
|
|
|
|
|
Tổng số điểm CPD tích lũy
|
20
|
|
Đề nghị cấp/gia hạn chứng chỉ
hành nghề kiến trúc với nội dung như sau:
Lĩnh vực hành nghề:
………………………………………………………
Tôi xin chịu trách nhiệm về
toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi
trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.
|
Xác nhận của cơ
quan, tổ chức, đơn vị công tác
(**)
(Ký, đóng dấu)
|
Tỉnh/thành phố,
ngày….../...../......
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
(*) Trường hợp xin cấp chứng chỉ
không kê khai mục này.
(**) Cá nhân tham gia hành nghề
độc lập không phải lấy xác nhận này.
2. Thủ tục
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp –
MSTTHC: 1.008990
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
Người có yêu cầu nộp hồ sơ bằng
hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường
song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ:
Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp
trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ
sơ
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông
báo một lần bằng văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp
hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp lại
chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức
đã đăng ký.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ để được
hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả (hoặc
yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
* Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ
hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này
|
X
|
|
2
|
Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề
đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu.
|
X
|
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: : 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan hoặc người có thẩm
quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Xây dựng
- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Chứng
chỉ hành nghề kiến trúc.
h) Phí, lệ phí: Không
có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc theo mẫu kèm theo Quyết định này.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
MẪU
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC BỊ GHI SAI DO LỖI CỦA CƠ QUAN CẤP
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………,
ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
Kính
gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và
tên:…………………………………………………………...........
2. Ngày, tháng, năm
sinh:……………………..…………………………….
3. Quốc tịch:………………………………..……………………...………..
4. Số Căn cước công dân/Hộ chiếu:……………,ngày
cấp: …/…/……..., nơi cấp:……………………….
5. Địa chỉ thường trú:………………………..…………………...…………
6. Số điện thoại:……………………….., Địa
chỉ email:……………............
7. Đơn vị công
tác:……………………………………...…………………..
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ
chuyên ngành):…………………………….
9. Số Chứng chỉ hành nghề đã được
cấp:
Số Chứng chỉ hành nghề:……………..,
ngày cấp:…/…/……., nơi cấp…..
Lĩnh vực hoạt động:…………………………………………………………
Đề nghị cấp lại chứng chỉ hành
nghề kiến trúc với nội dung như sau:
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ:…………………………………….………
□ Chứng chỉ bị mất, hỏng, rách.
□ Sai thông tin trên chứng chỉ.
□ Khác:
……………………………………………………...…..…………
Xin điều chỉnh thông tin ghi
trên chứng chỉ: ……………………………….
Tôi xin chịu trách nhiệm về
toàn bộ nội dung của đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung
ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên
quan./.
|
|
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
3. Thủ tục
gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc – MSTTHC: 1.008991 a) Trình tự
thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
Người có yêu cầu nộp hồ sơ bằng
hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường
song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ:
Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp
trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ
sơ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông
báo một lần bằng văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp
hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ;
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp gia hạn
chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức
đã đăng ký.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ để được
hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả (hoặc
yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
* Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ
hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này
|
X
|
|
2
|
02 ảnh màu, nền trắng, cỡ 04
x 06 cm chân dung của người đề nghị được chụp không quá 06 tháng
|
X
|
|
3
|
Văn bản xác nhận của tổ chức
xã hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu về kiến trúc về việc tham
gia hoạt động phát triển nghề nghiệp liên tục. Trường hợp tham gia các hoạt động
phát triển nghề nghiệp liên tục tại nước ngoài thì cần có văn bản, chứng chỉ
hoặc tài liệu chứng minh việc đã tham gia hoạt động đó, được dịch ra tiếng việt
và được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam
|
X
|
|
4
|
Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành
nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu.
|
X
|
*Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 04
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC:
Cá nhân hành nghề trong lĩnh vực kiến trúc.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan hoặc người có thẩm
quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Xây dựng
- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Chứng
chỉ hành nghề kiến trúc.
h) Phí, lệ phí: 150.000
đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư s1ED1 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc theo mẫu kèm theo Quyết định này.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: (nếu có):
- Đảm bảo phát triển nghề nghiệp
liên tục theo quy định;
- Không vi phạm Quy tắc ứng xử
nghề nghiệp của kiến trúc sư hành nghề.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
MẪU
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………,
ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP/GIA
HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
Kính
gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và
tên:...................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh:
..............................................................................
3. Quốc tịch:
..................................................................................................
4. Số Căn cước công dân/Hộ chiếu:………….…,ngày
cấp: …/…/…….., nơi cấp:……………………….
5. Địa chỉ thường
trú:......................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………..Địa
chỉ Email: ....................................
7. Đơn vị công tác:
.......................................................,.................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ
chuyên ngành): ............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên
quan đến lĩnh vực đề nghị cấp / gia hạn chứng chỉ hành nghề:
……………….năm………..
10. Số chứng chỉ hành nghề đã
được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: ……........ngày cấp
………….nơi cấp: ...................................
Lĩnh vực hoạt động: .......................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên
môn kiến trúc:
|
STT
|
Thời gian công tác (Từ tháng, năm đến tháng, năm)
|
Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập (Ghi rõ tên đơn vị, số điện
thoại liên hệ)
|
Kê khai kinh nghiệm thực hiện công việc tiêu biểu
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
1. Tên Dự án / đồ án: Nhóm dự
án/:………
Loại công trình: ……..
Chức danh/Nội dung công việc
thực hiện:…
2…………………….
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
12. Quá trình phát triển nghề
nghiệp liên tục (điểm CPD)(*)
|
STT
|
Thời gian
|
Hoạt động Phát triển nghề nghiệp liên tục
|
Điểm CPD
|
Ghi chú
|
|
1
|
Năm…..
|
Viết bài trên tạp chí kiến
trúc số…..
|
01
|
|
|
2
|
Năm…..
|
Tham gia học cao học
|
01
|
|
|
|
|
Tổng số điểm CPD tích lũy
|
20
|
|
Đề nghị cấp/gia hạn chứng chỉ
hành nghề kiến trúc với nội dung như sau:
Lĩnh vực hành nghề:
………………………………………………………
Tôi xin chịu trách nhiệm về
toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi
trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.
|
Xác nhận của cơ
quan,
tổ chức, đơn vị công tác (**)
(Ký, đóng dấu)
|
Tỉnh/thành phố,
ngày….../...../......
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
(*) Trường hợp xin cấp chứng chỉ
không kê khai mục này.
(**) Cá nhân tham gia hành nghề
độc lập không phải lấy xác nhận này.
4. Thủ tục
chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam –
MSTTHC: 1.008993
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
Người có yêu cầu nộp hồ sơ bằng
hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường
song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ:
Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc tại bất kỳ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp
trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ
sơ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông
báo một lần bằng văn bản hướng dẫn tới cá nhân đề nghị chuyển đổi chứng chỉ
hành nghề để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc
không hợp lệ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm ra văn bản
chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công đã tiếp nhận hồ sơ thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức
đã đăng ký.
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ để được
hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả (hoặc
yêu cầu Trung tâm chuyển kết quả qua bưu điện).
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
* Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")
|
|
1
|
Đơn đề nghị chuyển đổi chứng
chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu kèm theo Quyết định này
|
X
|
|
2
|
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền
màu trắng (ảnh) chân dung của cá nhân đề nghị được chụp trong thời gian không
quá 06 tháng
|
X
|
|
3
|
Bản sao có chứng thực hoặc tệp
tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành
nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu.
|
X
|
*Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC:
Cá nhân là người nước ngoài hành nghề kiến trúc ở Việt Nam từ 06 tháng trở
lên.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Xây dựng
- Cơ quan hoặc người có thẩm
quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Xây dựng- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Văn
bản công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến
trúc tại Việt Nam.
h) Phí, lệ phí: 300.000
đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị công nhận, chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề theo mẫu theo Quyết định này.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Người nước ngoài đã có chứng chỉ hành nghề kiến trúc đang có hiệu
lực do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, tham gia dịch vụ kiến
trúc ở Việt Nam từ 06 tháng trở lên.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
MẪU
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ CÔNG NHẬN, CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……….,
ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CÔNG
NHẬN, CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
Kính
gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và
tên:...................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh:
..............................................................................
3. Quốc tịch:
..................................................................................................
4. Hộ chiếu số:
......................ngày cấp: .......................nơi cấp.......................
5. Số điện thoại:
.............................................................................................
6. Địa chỉ Email:
............................................................................................
7. Đơn vị công tác:
.........................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ
chuyên ngành): ............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên
quan đến lĩnh vực đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề (năm,
tháng): …………………………………....……
10. Chứng chỉ hành nghề số:…........ngày
cấp ……….nơi cấp: .....................
Lĩnh vực hoạt động:
.......................................................................................
11. Thời hạn:
..................................................................................................
12. Quá trình hoạt động chuyên
môn kiến trúc:
|
STT
|
Thời gian công tác (Từ tháng, năm đến tháng, năm)
|
Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập (Ghi rõ tên đơn vị, số điện
thoại liên hệ)
|
Kê khai kinh nghiệm thực hiện công việc tiêu biểu
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
1. Tên Dự án / đồ án: Nhóm dự
án/:…………
Loại công trình: ………..
Chức danh/Nội dung công việc
thực hiện:…
|
|
|
|
|
|
2……………………
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
Đề nghị công nhận, chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề kiến trúc với các nội dung như sau:
Lĩnh vực hành nghề:
……………………………………………………
Tôi xin chịu trách nhiệm về
tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên và cam kết hành nghề kiến trúc
theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của
pháp luật có liên quan./.
|
|
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
PHẦN III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
1. Quy
trình nội bộ số 1: Phê duyệt quy hoạch điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập – 1.014158
a) Đối với cấp tỉnh:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở
Xây dựng giải quyết
|
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện soạn văn bản trả hồ
sơ; trường hợp hồ sơ đủ điều kiện soạn soạn văn bản trình phê duyệt hồ sơ.
- Chuyển nội dung văn bản cho
lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, duyệt tờ
trình trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ; phát hành văn bản trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn phòng Sở; Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
UBND tỉnh xem xét, ký Quyết định;
chuyển kết quả giải quyết cho cơ quan chuyên môn
|
UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả giải quyết TTHC
từ UBND tỉnh; Số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh và chuyển Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
Công chức Văn phòng Sở
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả giải quyết TTHC
từ cơ quan chuyên môn.
Xác nhận trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ và thông báo
cho nhà đầu tư đến nhận trả kết quả TTHC
|
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 ngày ngày làm việc
|
b) Đối với cấp xã:
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã bất kỳ trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh
|
02 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến
chuyển Lãnh đạo Phòng Kinh tế.
|
Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem hồ sơ, phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, xử lý hồ sơ.
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra kết quả và trình
Lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt/ Ký kết quả TTHC,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu, vào
sổ, lưu trữ hồ sơ, số hóa kết quả chuyển chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Văn thư
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Xác nhận trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của cơ quan về kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Thông báo cho cá nhân, tổ chức
đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã bất kỳ trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc
|
2. Quy
trình nội bộ số 2: Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc – MSTTHC: 1.008891
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng giải quyết
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; phân
công chuyên viên phòng Quản lý Hoạt động Xây dựng
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động
xây dựng(kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra kết quả xử lý, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định.
|
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc
|
3. Quy
trình nội bộ số 3: Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do
lỗi của cơ quan cấp – MSTTHC: 1.008990
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ tại Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; phân
công chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở
ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm
toàn bộ hồ sơ).
|
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra kết quả xử lý, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Chuyên viên Vă006E phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống đã có tại tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định.
|
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc
|
4. Quy
trình nội bộ số 4: Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc – MSTTHC:
1.008991
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ tại Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; phân
công chuyên viên phòng Vật liệu xây dựng, Môi trường
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở
ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm
toàn bộ hồ sơ).
|
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra kết quả xử lý, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
03 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc
|
5. Quy
trình nội bộ số 5: Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người
nước ngoài ở Việt Nam – MSTTHC: 1.008993
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ tại Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; phân
công chuyên viên phòng Vật liệu xây dựng, Môi trường
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn tham mưu lãnh đạo sở
ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn (kèm
toàn bộ hồ sơ).
|
Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra kết quả xử lý, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng Quản lý hoạt động xây dựng
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống đã có tại tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định.
|
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
03 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|