Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 93/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu Người ký: Giàng Páo Mỹ
Ngày ban hành: 09/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 93/NQ-HĐND

Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUYẾT ĐỊNH TỔNG BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC, HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2022 CỦA CHÍNH PHỦ HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỈNH LAI CHÂU NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ BA MƯƠI TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức 80/2025/QH15;

Căn cứ Luật Viên chức 58/2010/QH12;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức số 52/2019/QH14;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 về vị trí việc làm và biên chế công chức; số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 27-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Lai Châu giai đoạn 2022-2026;

Căn cứ Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châu năm 2025;

Xét Tờ trình số 7409/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP hưởng lương từ ngân sách nhà nước cho các cơ quan, đơn vị, địa phương năm 2026; tờ trình số 7742/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị bổ sung hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 845/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định tổng biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ hưởng lương từ ngân sách nhà nước cho các cơ quan, đơn vị, địa phương của tỉnh Lai Châu năm 2026 như sau:

1. Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh

a) Cán bộ, công chức cấp tỉnh: 1.107 biên chế.

b) Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước: 3.990 người.

- Đơn vị do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: 1.436 người.

- Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên: 2.554 người.

c) Hợp đồng lao động: 307 hợp đồng lao động.

- Trong các cơ quan hành chính: 89 hợp đồng lao động.

- Trong các đơn vị sự nghiệp công lập: 218 hợp đồng lao động, trong đó:

+ Đơn vị do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: 187 hợp đồng lao động.

+ Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên: 31 hợp đồng lao động.

2. Ủy ban nhân dân cấp xã

a) Cán bộ, công chức cấp xã: 1.447 biên chế.

b) Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước: 10.337 người.

- Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm học 2026 - 2027: 10.033 người.

- Sự nghiệp khác: 304 người.

c) Hợp đồng lao động: 958 hợp đồng lao động.

- Trong các cơ quan hành chính: 138 hợp đồng lao động.

- Trong đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: 820 hợp đồng lao động.

+ Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm học 2026 - 2027: 782 hợp đồng lao động.

+ Sự nghiệp khác: 38 hợp đồng lao động.

(Có biểu Phụ lục chi tiết kèm theo)

3. Biên chế chưa sử dụng giao Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý theo quy định là 802 biên chế, cụ thể:

a) Biên chế cán bộ, công chức: 704 biên chế, trong đó số biên chế chưa sử dụng tại Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2025 và Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 494 biên chế; số biên chế thu hồi về của các xã, phường chưa sử dụng năm 2025 là 210 biên chế.

b) Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước: 98 người, trong đó số người làm việc chưa sử dụng tại Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 65 người; số người làm việc chưa sử dụng năm 2025 của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh là 33 người.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, kỳ họp thứ ba mươi tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Giàng Páo Mỹ

 

PHỤ LỤC I

GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC, HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Cơ quan, đơn vị

Biên chế công chức

Số lượng người làm việc

Hành chính

Hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Đơn vị SNCL do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị SNCL tự bảo đảm 1 phần chi thường xuyên

Đơn vị SNCL do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên

Đơn vị SNCL tự bảo đảm 1 phần chi thường xuyên

 

CẤP TỈNH

1.107

3.990

1.436

2.554

89

218

187

31

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

37

 

 

 

10

 

 

 

1.1

Thường trực HĐND tỉnh và các Ban HĐND tỉnh

10

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

27

 

 

 

10

 

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

55

9

9

 

9

 

 

 

3

Sở Nội vụ

65

39

39

 

4

6

6

 

4

Sở Ngoại vụ

21

 

 

 

3

 

 

 

5

Sở Tài chính

88

19

19

 

4

 

 

 

6

Sở Xây dựng

78

 

 

 

5

 

 

 

7

Sở Giáo dục và Đào tạo (năm học 2026-2027)

46

997

975

22

3

130

127

3

8

Sở Nông nghiệp và Môi trường

331

44

44

 

17

2

2

 

9

Sở Y tế

63

2505

66

2439

7

24

6

18

10

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

41

151

151

 

3

11

11

 

11

Sở Công Thương

75

10

10

 

9

 

 

 

12

Sở Khoa học và Công nghệ

42

35

35

 

3

2

2

 

13

Sở Dân tộc và Tôn giáo

24

 

 

 

3

 

 

 

14

Sở Tư pháp

27

9

9

 

3

 

 

 

15

Thanh Tra tỉnh

88

 

 

 

3

 

 

 

16

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

21

15

15

 

2

1

1

 

17

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh

5

 

 

 

1

 

 

 

18

Trường Cao đẳng Lai Châu

 

93

 

93

 

10

 

10

19

Ban Quản lý Trung tâm HC-CT tỉnh

 

12

12

 

 

28

28

 

20

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

 

52

52

 

 

4

4

 

21

Ban QLDA ĐTXD các công trình Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC VÀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Cơ quan, đơn vị

Biên chế công chức

Biên chế viên chức

Hợp đồng lao động thực hiện công việc hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP

Tổng số

Trong đó

Hành chính

Tổng số

Trong đó

Sự nghiệp giáo dục (năm học 2026 - 2027)

Sự nghiệp khác

Sự nghiệp giáo dục

Sự nghiệp khác

Tổng

1.447

10.337

10.033

304

138

820

782

38

1

UBND phường Đoàn Kết

54

519

509

10

3

63

62

1

2

UBND phường Tân Phong

64

608

598

10

4

66

65

1

3

UBND xã Than Uyên

39

469

460

9

4

41

40

1

4

UBND xã Mường Than

35

264

256

8

3

17

16

1

5

UBND xã Mường Kim

40

427

418

9

3

26

25

1

6

UBND xã Khoen On

35

239

231

8

4

17

16

1

7

UBND xã Tân Uyên

50

549

540

9

4

44

43

1

8

UBND xã Mường Khoa

35

243

235

8

4

18

17

1

9

UBND xã Pắc Ta

35

212

204

8

4

16

15

1

10

UBND xã Nậm Sỏ

35

196

188

8

3

17

16

1

11

UBND xã Bình Lư

36

340

331

9

4

30

29

1

12

UBND xã Tả Lèng

35

276

268

8

4

25

24

1

13

UBND xã Bản Bo

35

188

181

7

4

14

13

1

14

UBND xã Khun Há

35

213

206

7

4

15

14

1

15

UBND xã Phong Thổ

49

423

414

9

4

25

24

1

16

UBND xã Khổng Lào

41

316

307

9

4

18

17

1

17

UBND xã Sin Suối Hồ

36

343

334

9

3

19

18

1

18

UBND xã Dào San

36

299

290

9

4

13

12

1

19

UBND xã Sì Lở Lầu

36

284

276

8

4

13

12

1

20

UBND xã Nậm Hàng

42

282

274

8

3

19

18

1

21

UBND xã Lê Lợi

41

223

216

7

3

16

15

1

22

UBND xã Mường Mô

35

177

170

7

3

14

13

1

23

UBND xã Hua Bum

35

143

136

7

3

10

9

1

24

UBND xã Pa Tần

37

235

228

7

4

15

14

1

25

UBND xã Sìn Hồ

36

288

280

8

4

30

29

1

26

UBND xã Tủa Sín Chải

35

321

312

9

4

23

22

1

27

UBND xã Hồng Thu

35

268

260

8

4

20

19

1

28

UBND xã Nậm Tăm

35

226

218

8

4

20

19

1

29

UBND xã Pu Sam Cáp

35

233

225

8

4

16

15

1

30

UBND xã Nậm Mạ

35

120

113

7

4

11

10

1

31

UBND xã Nậm Cuối

35

195

187

8

4

13

12

1

32

UBND xã Bum Tở

37

276

268

8

4

30

29

1

33

UBND xã Bum Nưa

37

178

171

7

4

16

15

1

34

UBND xã Mường Tè

35

158

151

7

3

16

15

1

35

UBND xã Thu Lũm

36

141

134

7

3

19

18

1

36

UBND xã Pa Ủ

35

180

173

7

3

18

17

1

37

UBND xã Tà Tổng

35

201

194

7

3

10

9

1

38

UBND xã Mù Cả

35

84

77

7

3

7

6

1

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 93/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 quyết định tổng biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP hưởng lương từ Ngân sách Nhà nước cho các cơ quan, đơn vị, địa phương của tỉnh Lai Châu năm 2026

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 24/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 30/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

115

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146