|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
93/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Giàng Páo Mỹ
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 93/NQ-HĐND
|
Lai Châu, ngày 09
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUYẾT
ĐỊNH TỔNG BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC, HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2022 CỦA CHÍNH PHỦ HƯỞNG
LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỈNH LAI
CHÂU NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ BA MƯƠI TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức 80/2025/QH15;
Căn cứ Luật Viên chức 58/2010/QH12;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và Luật Viên chức số 52/2019/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 về vị trí việc làm và biên chế công chức;
số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 về vị trí việc làm và số lượng người
làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm
2021 về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 về cơ chế tự chủ tài chính của
đơn vị sự nghiệp công lập; số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 về hợp đồng
đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự
nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 27-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9
năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Lai Châu giai đoạn
2022-2026;
Căn cứ Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai
Châu năm 2025;
Xét Tờ trình số 7409/TTr-UBND ngày 20 tháng 11
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết giao biên chế
cán bộ, công chức, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số
111/2022/NĐ-CP hưởng lương từ ngân sách nhà nước cho các cơ quan, đơn vị, địa
phương năm 2026; tờ trình số 7742/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về đề nghị bổ sung hợp đồng lao động theo Nghị định số
111/2022/NĐ-CP của Chính phủ năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 845/BC-HĐND ngày 03
tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định tổng biên chế cán bộ, công chức, số lượng người
làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2022 của Chính phủ hưởng lương từ ngân sách nhà nước cho các cơ quan, đơn vị,
địa phương của tỉnh Lai Châu năm 2026 như sau:
1. Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh
a) Cán bộ, công chức cấp tỉnh: 1.107 biên chế.
b) Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách
nhà nước: 3.990 người.
- Đơn vị do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường
xuyên: 1.436 người.
- Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên:
2.554 người.
c) Hợp đồng lao động: 307 hợp đồng lao động.
- Trong các cơ quan hành chính: 89 hợp đồng lao động.
- Trong các đơn vị sự nghiệp công lập: 218 hợp đồng
lao động, trong đó:
+ Đơn vị do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: 187
hợp đồng lao động.
+ Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên: 31 hợp
đồng lao động.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Cán bộ, công chức cấp xã: 1.447 biên chế.
b) Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách
nhà nước: 10.337 người.
- Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm học 2026 -
2027: 10.033 người.
- Sự nghiệp khác: 304 người.
c) Hợp đồng lao động: 958 hợp đồng lao động.
- Trong các cơ quan hành chính: 138 hợp đồng lao động.
- Trong đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà
nước bảo đảm chi thường xuyên: 820 hợp đồng lao động.
+ Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm học 2026 -
2027: 782 hợp đồng lao động.
+ Sự nghiệp khác: 38 hợp đồng lao động.
(Có biểu Phụ lục
chi tiết kèm theo)
3. Biên chế chưa sử dụng giao Ủy ban nhân dân tỉnh
quản lý theo quy định là 802 biên chế, cụ thể:
a) Biên chế cán bộ, công chức: 704 biên chế, trong
đó số biên chế chưa sử dụng tại Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm
2025 và Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh là 494 biên chế; số biên chế thu hồi về của các xã, phường chưa sử dụng
năm 2025 là 210 biên chế.
b) Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách
nhà nước: 98 người, trong đó số người làm việc chưa sử dụng tại Nghị quyết số
47/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 65 người; số
người làm việc chưa sử dụng năm 2025 của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh là 33 người.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức
thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực
hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của
Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
khóa XV, kỳ họp thứ ba mươi tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực
từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Giàng Páo Mỹ
|
PHỤ LỤC I
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC,
HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Cơ quan, đơn vị
|
Biên chế công
chức
|
Số lượng người
làm việc
|
Hành chính
|
Hợp đồng lao động
theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Đơn vị SNCL do nhà
nước bảo đảm chi thường xuyên
|
Đơn vị SNCL tự bảo
đảm 1 phần chi thường xuyên
|
Đơn vị SNCL do nhà
nước bảo đảm chi thường xuyên
|
Đơn vị SNCL tự bảo
đảm 1 phần chi thường xuyên
|
|
|
CẤP TỈNH
|
1.107
|
3.990
|
1.436
|
2.554
|
89
|
218
|
187
|
31
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
37
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
1.1
|
Thường trực HĐND tỉnh và các Ban HĐND tỉnh
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
27
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
55
|
9
|
9
|
|
9
|
|
|
|
|
3
|
Sở Nội vụ
|
65
|
39
|
39
|
|
4
|
6
|
6
|
|
|
4
|
Sở Ngoại vụ
|
21
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
5
|
Sở Tài chính
|
88
|
19
|
19
|
|
4
|
|
|
|
|
6
|
Sở Xây dựng
|
78
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
7
|
Sở Giáo dục và Đào tạo (năm học 2026-2027)
|
46
|
997
|
975
|
22
|
3
|
130
|
127
|
3
|
|
8
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
331
|
44
|
44
|
|
17
|
2
|
2
|
|
|
9
|
Sở Y tế
|
63
|
2505
|
66
|
2439
|
7
|
24
|
6
|
18
|
|
10
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
41
|
151
|
151
|
|
3
|
11
|
11
|
|
|
11
|
Sở Công Thương
|
75
|
10
|
10
|
|
9
|
|
|
|
|
12
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
42
|
35
|
35
|
|
3
|
2
|
2
|
|
|
13
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
24
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
14
|
Sở Tư pháp
|
27
|
9
|
9
|
|
3
|
|
|
|
|
15
|
Thanh Tra tỉnh
|
88
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
16
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
21
|
15
|
15
|
|
2
|
1
|
1
|
|
|
17
|
Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh
|
5
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
18
|
Trường Cao đẳng Lai Châu
|
|
93
|
|
93
|
|
10
|
|
10
|
|
19
|
Ban Quản lý Trung tâm HC-CT tỉnh
|
|
12
|
12
|
|
|
28
|
28
|
|
|
20
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
|
|
52
|
52
|
|
|
4
|
4
|
|
|
21
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
VÀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Cơ quan, đơn vị
|
Biên chế công
chức
|
Biên chế viên
chức
|
Hợp đồng lao động
thực hiện công việc hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Hành chính
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Sự nghiệp giáo
dục (năm học 2026 - 2027)
|
Sự nghiệp khác
|
Sự nghiệp giáo
dục
|
Sự nghiệp khác
|
|
Tổng
|
1.447
|
10.337
|
10.033
|
304
|
138
|
820
|
782
|
38
|
|
1
|
UBND phường Đoàn Kết
|
54
|
519
|
509
|
10
|
3
|
63
|
62
|
1
|
|
2
|
UBND phường Tân Phong
|
64
|
608
|
598
|
10
|
4
|
66
|
65
|
1
|
|
3
|
UBND xã Than Uyên
|
39
|
469
|
460
|
9
|
4
|
41
|
40
|
1
|
|
4
|
UBND xã Mường Than
|
35
|
264
|
256
|
8
|
3
|
17
|
16
|
1
|
|
5
|
UBND xã Mường Kim
|
40
|
427
|
418
|
9
|
3
|
26
|
25
|
1
|
|
6
|
UBND xã Khoen On
|
35
|
239
|
231
|
8
|
4
|
17
|
16
|
1
|
|
7
|
UBND xã Tân Uyên
|
50
|
549
|
540
|
9
|
4
|
44
|
43
|
1
|
|
8
|
UBND xã Mường Khoa
|
35
|
243
|
235
|
8
|
4
|
18
|
17
|
1
|
|
9
|
UBND xã Pắc Ta
|
35
|
212
|
204
|
8
|
4
|
16
|
15
|
1
|
|
10
|
UBND xã Nậm Sỏ
|
35
|
196
|
188
|
8
|
3
|
17
|
16
|
1
|
|
11
|
UBND xã Bình Lư
|
36
|
340
|
331
|
9
|
4
|
30
|
29
|
1
|
|
12
|
UBND xã Tả Lèng
|
35
|
276
|
268
|
8
|
4
|
25
|
24
|
1
|
|
13
|
UBND xã Bản Bo
|
35
|
188
|
181
|
7
|
4
|
14
|
13
|
1
|
|
14
|
UBND xã Khun Há
|
35
|
213
|
206
|
7
|
4
|
15
|
14
|
1
|
|
15
|
UBND xã Phong Thổ
|
49
|
423
|
414
|
9
|
4
|
25
|
24
|
1
|
|
16
|
UBND xã Khổng Lào
|
41
|
316
|
307
|
9
|
4
|
18
|
17
|
1
|
|
17
|
UBND xã Sin Suối Hồ
|
36
|
343
|
334
|
9
|
3
|
19
|
18
|
1
|
|
18
|
UBND xã Dào San
|
36
|
299
|
290
|
9
|
4
|
13
|
12
|
1
|
|
19
|
UBND xã Sì Lở Lầu
|
36
|
284
|
276
|
8
|
4
|
13
|
12
|
1
|
|
20
|
UBND xã Nậm Hàng
|
42
|
282
|
274
|
8
|
3
|
19
|
18
|
1
|
|
21
|
UBND xã Lê Lợi
|
41
|
223
|
216
|
7
|
3
|
16
|
15
|
1
|
|
22
|
UBND xã Mường Mô
|
35
|
177
|
170
|
7
|
3
|
14
|
13
|
1
|
|
23
|
UBND xã Hua Bum
|
35
|
143
|
136
|
7
|
3
|
10
|
9
|
1
|
|
24
|
UBND xã Pa Tần
|
37
|
235
|
228
|
7
|
4
|
15
|
14
|
1
|
|
25
|
UBND xã Sìn Hồ
|
36
|
288
|
280
|
8
|
4
|
30
|
29
|
1
|
|
26
|
UBND xã Tủa Sín Chải
|
35
|
321
|
312
|
9
|
4
|
23
|
22
|
1
|
|
27
|
UBND xã Hồng Thu
|
35
|
268
|
260
|
8
|
4
|
20
|
19
|
1
|
|
28
|
UBND xã Nậm Tăm
|
35
|
226
|
218
|
8
|
4
|
20
|
19
|
1
|
|
29
|
UBND xã Pu Sam Cáp
|
35
|
233
|
225
|
8
|
4
|
16
|
15
|
1
|
|
30
|
UBND xã Nậm Mạ
|
35
|
120
|
113
|
7
|
4
|
11
|
10
|
1
|
|
31
|
UBND xã Nậm Cuối
|
35
|
195
|
187
|
8
|
4
|
13
|
12
|
1
|
|
32
|
UBND xã Bum Tở
|
37
|
276
|
268
|
8
|
4
|
30
|
29
|
1
|
|
33
|
UBND xã Bum Nưa
|
37
|
178
|
171
|
7
|
4
|
16
|
15
|
1
|
|
34
|
UBND xã Mường Tè
|
35
|
158
|
151
|
7
|
3
|
16
|
15
|
1
|
|
35
|
UBND xã Thu Lũm
|
36
|
141
|
134
|
7
|
3
|
19
|
18
|
1
|
|
36
|
UBND xã Pa Ủ
|
35
|
180
|
173
|
7
|
3
|
18
|
17
|
1
|
|
37
|
UBND xã Tà Tổng
|
35
|
201
|
194
|
7
|
3
|
10
|
9
|
1
|
|
38
|
UBND xã Mù Cả
|
35
|
84
|
77
|
7
|
3
|
7
|
6
|
1
|
Nghị quyết 93/NQ-HĐND năm 2025 quyết định tổng biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP hưởng lương từ Ngân sách Nhà nước cho các cơ quan, đơn vị, địa phương của tỉnh Lai Châu năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 93/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 quyết định tổng biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP hưởng lương từ Ngân sách Nhà nước cho các cơ quan, đơn vị, địa phương của tỉnh Lai Châu năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
4
Quyết định 29/2026/QĐ-UBND quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, người giữ chức danh, chức vụ, người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
115
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|