|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 522/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 11
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG
SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát,
đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai
đoạn 2022-2025;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
269/QĐ-BNNMT ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 93/TTr-SNNMT ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- Các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Hùng);
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (H.02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC I
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Công nhận di sản thiên nhiên
cấp quốc gia thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Điều 20 Luật Bảo vệ môi
trường.
- Điều 19 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường.
- Điều 9 Thông tư số
83/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định
hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường.
|
Bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ
ĐA DẠNG SINH HỌC
(Kèm theo Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục: Công nhận di
sản thiên nhiên cấp quốc gia thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (Mã số TTHC: 5.003111)
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cơ quan chuyên môn được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên
cấp quốc gia trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị thẩm định dự án xác
lập di sản thiên nhiên.
Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm định hợp lệ, đầy đủ theo quy định, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao Cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành cấp tỉnh (sau
đây gọi là Cơ quan thường trực) tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc
gia.
Bước 3: Trong thời hạn 14 ngày
làm việc kể từ ngày được thành lập, Hội đồng tổ chức họp thẩm định và báo cáo
kết quả thẩm định.
Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày có Báo cáo kết quả thẩm định, Cơ quan chuyên môn được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp
quốc gia hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định và gửi về Cơ quan thường
trực hồ sơ đề nghị công nhận di sản thiên nhiên theo quy định tại khoản 1 Điều
9 Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định
hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường.
Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ đã được hoàn thiện, Cơ quan thường trực
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận di sản thiên nhiên cấp
quốc gia.
Bước 6: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
1.2. Cách thức thực hiện: Không
quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Báo cáo dự án xác lập, công
nhận di sản thiên nhiên theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT;
b) Văn bản đề nghị thẩm định dự
án xác lập di sản thiên nhiên theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT.
1.4. Thời hạn giải quyết: 34
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao xây
dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành cấp tỉnh.
- Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính:
Quyết định công nhận di sản
thiên nhiên cấp quốc gia theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 83/2025/TT-BNNMT.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Văn bản đề nghị thẩm định dự
án xác lập di sản thiên nhiên theo Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
tư số 83/2025/TT-BNNMT.
- Báo cáo dự án xác lập di sản
thiên nhiên khác theo Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
83/2025/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Điều 20 Luật Bảo vệ môi
trường.
- Điều 19 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường.
- Điều 9 Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện
Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường.