Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 605/QĐ-BNNMT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Người ký: Nguyễn Hoàng Hiệp
Ngày ban hành: 13/02/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 605/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG NỘI TỈNH

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục lưu vực sông nội tỉnh (gồm 3.136 sông, suối thuộc 34 tỉnh, thành phố).

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với nhiệm vụ điều tra cơ bản tài nguyên nước và các nhiệm vụ khác liên quan, mà trong đó phạm vi thực hiện là các lưu vực sông nội tỉnh đã phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện nhiệm vụ theo phạm vi các lưu vực sông nội tỉnh đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 341/QĐ-BTNMT ngày 23/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phó Thủ tướng Trần Hồng Hà (để báo cáo);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND, Sở NNMT các tỉnh, TP;
- Cục KTTV;
- Cục Môi trường;
- Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi;
- Trung tâm QHĐTTNNQG;
- Văn phòng TTUBSMC Việt nam;
- Lưu: VT, VP, TNN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Hoàng Hiệp


DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG NỘI TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 605/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

STT

Mã sông

Tên sông, suối

Chảy ra

Chiều dài (Km)

Diện tích lưu vực (Km2)

Ghi chú

1. TỈNH LAI CHÂU

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

 

 

*

 

02

02

63

 

 

 

 

Sông Đà

Sông Hồng

 

 

*

1

02

02

63

02

 

 

 

Nậm Là

Sông Đà

41

217

Sông xuyên biên giới

2

02

02

63

02

01

 

 

Suối Là Si

Nậm Là

25

86

 

3

02

02

63

03

 

 

 

Nậm Lằn

Sông Đà

30

81

 

 

02

02

63

04

 

 

 

Nậm Ma

Sông Đà

 

 

*

4

02

02

63

04

04

 

 

Suối Phìn Khò

Nậm Ma

12

41

 

5

02

02

63

05

 

 

 

Nậm Le

Sông Đà

10

14

 

6

02

02

63

06

 

 

 

Nậm Ngọc

Sông Đà

14

30

 

7

02

02

63

07

 

 

 

Suối Luông Ma

Sông Đà

11

16

 

8

02

02

63

08

 

 

 

Nậm Thín

Sông Đà

11

17

 

9

02

02

63

09

 

 

 

Nậm Củm

Sông Đà

53

398

 

10

02

02

63

09

01

 

 

Suối Khò Lơ

Nậm Củm

14

23

 

11

02

02

63

09

02

 

 

Suối Ha Nế

Nậm Củm

13

40

 

12

02

02

63

09

03

 

 

Suối Khò Ma

Nậm Củm

12

27

 

13

02

02

63

09

04

 

 

Nậm Sâu

Nậm Củm

24

82

 

14

02

02

63

09

05

 

 

Suối Xà Hồ

Nậm Củm

14

22

 

15

02

02

63

09

06

 

 

Suối Ma Nọi

Nậm Củm

16

38

 

16

02

02

63

10

 

 

 

Suối Khu Á

Sông Đà

22

59

 

17

02

02

63

11

 

 

 

Nậm Hản

Sông Đà

25

71

 

18

02

02

63

12

 

 

 

Suối Kha Ứ

Sông Đà

48

272

 

19

02

02

63

12

01

 

 

Suối Ông Ma

Suối Kha Ứ

15

37

 

20

02

02

63

12

02

 

 

Nậm Xê Ma

Suối Kha Ứ

10

26

 

21

02

02

63

12

03

 

 

Phụ lưu số 3

Suối Kha Ứ

11

37

Tên khác: Suối Kha Ứ

22

02

02

63

13

 

 

 

Nậm Pục

Sông Đà

15

47

 

23

02

02

63

14

 

 

 

Nậm Luồng

Sông Đà

21

106

 

24

02

02

63

15

 

 

 

Nậm Bum

Sông Đà

39

652

 

25

02

02

63

15

01

 

 

Nậm Nghẹ

Nậm Bum

13

37

 

26

02

02

63

15

02

 

 

Nậm Nho

Nậm Bum

27

111

 

27

02

02

63

15

03

 

 

Nậm Sì Lường

Nậm Bum

41

224

 

28

02

02

63

15

03

01

 

Suối Pá Hạ

Nậm Sì Lường

12

31

 

29

02

02

63

15

03

02

 

Nậm Củm

Nậm Sì Lường

11

30

 

30

02

02

63

15

04

 

 

Nậm Cấu

Nậm Bum

36

107

 

31

02

02

63

16

 

 

 

Nậm Ha

Sông Đà

11

37

 

32

02

02

63

17

 

 

 

Nậm Mặn

Sông Đà

17

51

 

33

02

02

63

18

 

 

 

Nậm Mô

Sông Đà

13

92

 

34

02

02

63

18

01

 

 

Nậm Xuân

Nậm Mô

10

24

 

35

02

02

63

20

 

 

 

Suối Gềnh Nhạt

Sông Đà

16

58

 

36

02

02

63

21

 

 

 

Nậm Nhùm

Sông Đà

15

60

 

37

02

02

63

22

 

 

 

Nậm Hàng

Sông Đà

10

15

 

38

02

02

63

23

 

 

 

Nậm Manh

Sông Đà

10

27

 

39

02

02

63

24

 

 

 

Nậm Pồ

Sông Đà

10

32

 

40

02

02

63

26

 

 

 

Nậm Na

Sông Đà

90

2.199

Sông xuyên biên giới

41

02

02

63

26

01

 

 

Nậm Cúm

Nậm Na

41

218

Sông xuyên biên giới

42

02

02

63

26

01

01

 

Suối Tả Páo Hồ

Nậm Cúm

23

93

Sông xuyên biên giới

43

02

02

63

26

01

01

01

Suối Tả Páo Sung

Suối Thèn Thầu Hồ

16

13

Sông xuyên biên giới

44

02

02

63

26

02

 

 

Nậm Cát

Nậm Na

15

57

 

45

02

02

63

26

03

 

 

Nậm So

Nậm Na

50

770

 

46

02

02

63

26

03

01

 

Nậm Hồ

Nậm So

11

18

 

47

02

02

63

26

03

02

 

Suối Van Hồ

Nậm So

13

25

 

48

02

02

63

26

03

03

 

Nậm Pạt

Nậm So

22

173

 

49

02

02

63

26

03

03

01

Nậm Xe

Nậm Pạt

10

24

 

50

02

02

63

26

03

03

02

Suối Vạn Hồ

Nậm Pạt

12

43

 

51

02

02

63

26

03

04

 

Nậm Lung

Nậm So

27

211

 

52

02

02

63

26

03

04

01

Suối Nam Lon

Nậm Lung

12

50

 

53

02

02

63

26

04

 

 

Nậm Tần

Nậm Na

21

130

 

54

02

02

63

26

04

01

 

Huổi Luông

Nậm Tần

10

34

 

55

02

02

63

26

05

 

 

Nậm Ban

Nậm Na

34

172

 

56

02

02

63

26

05

01

 

Nậm Mo

Nậm Ban

12

31

 

57

02

02

63

26

06

 

 

Nậm Cỏi

Nậm Na

27

171

 

58

02

02

63

26

06

01

 

Nậm Sập

Nậm Cỏi

16

51

 

59

02

02

63

26

07

 

 

Nậm Cày

Nậm Na

16

59

 

60

02

02

63

26

08

 

 

Nậm Khao

Nậm Na

10

49

 

61

02

02

63

26

09

 

 

Nậm Khằn

Nậm Na

11

25

 

62

02

02

63

26

10

 

 

Nậm Hỳ

Nậm Na

11

23

 

63

02

02

63

28

 

 

 

Nậm Khăn

Sông Đà

23

149

 

64

02

02

63

29

 

 

 

Nậm Mạ

Sông Đà

55

732

 

65

02

02

63

29

01

 

 

Nậm Lúc

Nậm Mạ

23

147

Tên khác: Suối Thang Kỳ Hồ

66

02

02

63

29

02

 

 

Nậm Tăm

Nậm Mạ

11

22

 

67

02

02

63

29

03

 

 

Nậm Múng

Nậm Mạ

11

33

 

68

02

02

63

29

04

 

 

Nậm Há

Nậm Mạ

17

111

 

69

02

02

63

29

05

 

 

Suối Cuội

Nậm Mạ

30

136

 

70

02

02

63

29

05

01

 

Suối Suôn

Suối Cuội

10

21

 

71

02

02

63

31

 

 

 

Nậm Hăn

Sông Đà

12

28

 

 

02

02

63

42

 

 

 

Nậm Mu

Sông Đà

 

 

*

72

02

02

63

42

01

 

 

Nậm Hon

Nậm Mu

13

37

 

73

02

02

63

42

02

 

 

Nậm Đích

Nậm Mu

19

77

 

 

02

02

63

42

03

 

 

Nậm Dê

Nậm Mu

 

 

*

74

02

02

63

42

03

02

 

Nậm Pe

Nậm Dê

15

60

 

75

02

02

63

42

03

03

 

Nậm Thi

Nậm Dê

10

 

Bổ sung theo đề nghị của địa phương

76

02

02

63

42

04

 

 

Nậm Tàng

Nậm Mu

13

43

 

77

02

02

63

42

05

 

 

Nậm So

Nậm Mu

13

21

 

78

02

02

63

42

06

 

 

Nậm Bon

Nậm Mu

18

107

 

79

02

02

63

42

06

01

 

Nậm Be

Nậm Bon

16

61

 

80

02

02

63

42

07

 

 

Nậm Chăng

Nậm Mu

18

113

 

81

02

02

63

42

07

01

 

Suối Cuốn

Nậm Chăng

14

35

 

82

02

02

63

42

07

02

 

Suối Nà Cóc

Nậm Chăng

10

30

 

83

02

02

63

42

08

 

 

Nậm Lúc

Nậm Mu

16

29

 

84

02

02

63

42

09

 

 

Nậm Cha

Nậm Mu

19

56

 

85

02

02

63

42

10

 

 

Nậm Puông

Nậm Mu

18

45

 

86

02

02

63

42

11

 

 

Nậm Pha

Nậm Mu

10

27

 

 

02

02

63

42

12

 

 

Nậm Sỏ

Nậm Mu

 

 

*

87

02

02

63

42

12

01

 

Nậm Ngo

Nậm Sỏ

10

32

 

88

02

02

63

42

12

02

 

Nậm Ui

Nậm Sỏ

20

58

 

89

02

02

63

42

14

 

 

Huổi Păng

Nậm Mu

11

29

 

 

02

02

63

42

15

 

 

Nậm Mít

Nậm Mu

 

 

*

90

02

02

63

42

15

01

 

Nậm Sáng

Nậm Mít

12

35

 

91

02

02

63

42

15

02

 

Nậm Mít Nọi

Nậm Mít

12

30

 

92

02

02

63

42

17

 

 

Huổi San

Nậm Mu

11

20

 

93

02

02

63

42

18

 

 

Nậm Khi

Nậm Mu

27

62

 

 

02

02

63

42

19

 

 

Nậm Kim

Nậm Mu

 

 

*

94

02

02

63

42

19

03

 

Nậm Bốn

Nậm Kim

18

70

 

2. TỈNH ĐIỆN BIÊN

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

1

08

01

 

 

 

 

 

Sông Nậm Rốm

Lào

89

1.392

Sông xuyên biên giới

2

08

01

01

 

 

 

 

Nậm Phăng

Sông Nậm Rốm

19

75

 

3

08

01

02

 

 

 

 

Nậm Khẩu Hú

Sông Nậm Rốm

34

63

 

4

08

01

03

 

 

 

 

Nậm Đuống

Sông Nậm Rốm

18

55

 

5

08

01

04

 

 

 

 

Nậm Pe

Sông Nậm Rốm

19

46

 

6

08

01

05

 

 

 

 

Suối Hồng Lếch

Sông Nậm Rốm

13

33

 

7

08

01

06

 

 

 

 

Nậm Lúa

Sông Nậm Rốm

69

692

 

8

08

01

06

01

 

 

 

Suối Pha Lay

Nậm Lúa

14

61

 

9

08

01

06

01

01

 

 

Suối Xá Túng

Suối Pha Lay

11

36

 

10

08

01

06

02

 

 

 

Nậm Hẹ

Nậm Lúa

29

179

 

11

08

01

06

02

01

 

 

Suối Rống

Nậm Hẹ

13

23

 

12

08

01

06

02

02

 

 

Chống Cá Chà

Nậm Hẹ

10

38

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 2

13

08

01

06

03

 

 

 

Nậm Ngấm

Nậm Lúa

33

198

 

14

08

01

07

 

 

 

 

Suối Tát Mạ

Sông Nậm Rốm

10

29

 

15

08

01

08

 

 

 

 

Huổi Moi

Sông Nậm Rốm

13

16

Sông xuyên biên giới

 

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

 

 

*

 

02

02

63

 

 

 

 

Sông Đà

Sông Hồng

 

 

*

16

02

02

63

01

 

 

 

Suối Ta

Sông Đà

15

73

Sông xuyên biên giới

 

02

02

63

04

 

 

 

Nậm Ma

Sông Đà

 

 

*

17

02

02

63

04

01

 

 

Suối Như Na Hò

Nậm Ma

22

93

 

18

02

02

63

04

01

01

 

Huổi Pa Ma

Suối Như Na Hò

16

31

 

19

02

02

63

04

02

 

 

Nậm Sin

Nậm Ma

13

66

 

20

02

02

63

04

03

 

 

Nậm Lung Bả

Nậm Ma

34

93

 

 

02

02

63

04

05

 

 

Suối Mo Phí

Nậm Ma

 

 

*

21

02

02

63

04

05

01

 

Suối Y Ma Hò

Suối Mo Phí

10

50

 

22

02

02

63

04

05

02

 

Chang Xí Chái

Suối Mo Phí

12

16

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 2

23

02

02

63

04

05

03

 

Nậm Sa Hò

Suối Mo Phí

19

56

 

24

02

02

63

04

05

04

 

Suối Pa Má

Suối Mo Phí

10

30

 

 

02

02

63

19

 

 

 

Nậm Nhạt

Sông Đà

 

 

*

25

02

02

63

19

01

 

 

Huổi Co

Nậm Nhạt

16

27

 

26

02

02

63

19

02

 

 

Nậm Chà

Nậm Nhạt

20

80

 

27

02

02

63

19

03

 

 

Nậm Chẩn

Nậm Nhạt

17

87

 

28

02

02

63

19

03

01

 

Nậm Nhừ

Nậm Chẩn

15

44

 

29

02

02

63

19

04

 

 

Nậm Hai

Nậm Nhạt

15

26

 

30

02

02

63

19

05

 

 

Nậm Đích

Nậm Nhạt

16

60

 

31

02

02

63

19

06

 

 

Nậm Pồ

Nậm Nhạt

42

184

 

32

02

02

63

19

06

01

 

Nậm Hằng

Nậm Pồ

12

31

 

33

02

02

63

19

07

 

 

Nậm Khăn

Nậm Nhạt

13

34

 

34

02

02

63

19

08

 

 

Nậm Tâu

Nậm Nhạt

10

24

 

 

02

02

63

19

10

 

 

Nậm Nhè

Nậm Nhạt

 

 

*

35

02

02

63

19

10

01

 

Nậm Nhé

Nậm Nhè

13

54

Tên khác: Nậm Là

36

02

02

63

19

10

02

 

Nậm Pố

Nậm Nhè

11

26

 

37

02

02

63

19

10

03

 

Nậm Vĩ

Nậm Nhè

22

59

 

38

02

02

63

19

10

04

 

Nậm Sả

Nậm Nhè

16

55

 

39

02

02

63

19

10

05

 

Nậm Kè

Nậm Nhè

23

119

 

40

02

02

63

19

10

05

01

Nậm Khe Nòi

Nậm Kè

10

35

 

 

02

02

63

19

10

06

 

Nậm Ngà

Nậm Nhè

 

 

*

41

02

02

63

19

10

06

02

Nậm Kổi

Nậm Ngà

12

25

 

 

02

02

63

19

10

07

 

Nậm Chà

Nậm Nhè

 

 

*

42

02

02

63

19

10

07

01

Huổi Thủng

Nậm Chà

10

34

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1

43

02

02

63

19

10

07

02

Nậm Chà Nọi

Nậm Chà

11

29

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 2

44

02

02

63

19

10

07

03

Nậm Mì

Nậm Chà

21

65

 

45

02

02

63

25

 

 

 

Nậm Lay

Sông Đà

53

461

 

46

02

02

63

25

01

 

 

Nậm He

Nậm Lay

12

27

 

47

02

02

63

25

02

 

 

Nậm Chua

Nậm Lay

17

46

 

48

02

02

63

25

03

 

 

Nậm Piền

Nậm Lay

12

46

 

49

02

02

63

25

04

 

 

Nậm Cang

Nậm Lay

10

20

 

50

02

02

63

25

05

 

 

Suối Hê Na

Nậm Lay

11

24

 

51

02

02

63

25

06

 

 

Phụ lưu số 6

Nậm Lay

18

99

Tên khác: Nậm Lay

52

02

02

63

25

07

 

 

Nậm Cản

Nậm Lay

13

33

 

53

02

02

63

27

 

 

 

Nậm Mức

Sông Đà

89

1.908

Sông xuyên biên giới

54

02

02

63

27

01

 

 

Nậm Tí

Nậm Mức

45

71

 

55

02

02

63

27

02

 

 

Nậm Chim

Nậm Mức

93

341

Sông xuyên biên giới

56

02

02

63

27

02

01

 

Phí Lĩnh

Nậm Chim

15

37

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1

57

02

02

63

27

02

02

 

Suối Ma Thì Hồ

Nậm Chim

15

52

 

58

02

02

63

27

03

 

 

Suối Tin Tốc

Nậm Mức

17

74

 

59

02

02

63

27

04

 

 

Nậm Mươn

Nậm Mức

29

121

 

60

02

02

63

27

05

 

 

Suối Pú Nhung Họ

Nậm Mức

14

54

 

61

02

02

63

27

06

 

 

Huổi Mi

Nậm Mức

10

49

 

62

02

02

63

27

07

 

 

Nậm Mu

Nậm Mức

27

494

 

63

02

02

63

27

07

01

 

Nậm Bay

Nậm Mu

29

154

 

64

02

02

63

27

07

02

 

Suối Nà Chua

Nậm Mu

20

113

 

65

02

02

63

27

07

02

01

Phụ lưu số 1

Suối Nà Chua

10

36

Tên khác: Suối Nà Chua

66

02

02

63

27

08

 

 

Suối Lê Bâu

Nậm Mức

19

101

 

67

02

02

63

27

09

 

 

Nậm Đanh

Nậm Mức

12

89

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 9

68

02

02

63

30

 

 

 

Háng Pàng

Sông Đà

10

97

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 30

69

02

02

63

32

 

 

 

Hua Na

Sông Đà

12

61

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 32

 

03

 

 

 

 

 

 

Sông Mã

Biển

 

 

*

70

03

01

 

 

 

 

 

Huổi Cảnh

Sông Mã

12

18

 

71

03

02

 

 

 

 

 

Huổi Phơng

Sông Mã

16

27

 

72

03

03

 

 

 

 

 

Huổi Hua

Sông Mã

16

40

 

73

03

03

01

 

 

 

 

Huổi Chèn

Huổi Hua

11

17

Sông xuyên biên giới

74

03

04

 

 

 

 

 

Huổi Puốc

Sông Mã

10

13

 

75

03

06

 

 

 

 

 

Huổi Không

Sông Mã

22

60

 

76

03

08

 

 

 

 

 

Suối Na Nay

Sông Mã

26

98

 

77

03

09

 

 

 

 

 

Huổi Rủa

Sông Mã

29

115

Tên khác: Huổi Dền, Huổi Bùng

78

03

09

01

 

 

 

 

Huổi Rũa

Huổi Rủa

11

35

 

79

03

10

 

 

 

 

 

Huổi Ta

Sông Mã

13

22

 

80

03

11

 

 

 

 

 

Suối Lư

Sông Mã

48

383

 

81

03

11

01

 

 

 

 

Suối Lọng Chuông

Suối Lư

11

42

 

82

03

11

02

 

 

 

 

Suối Xa Măn

Suối Lư

15

103

 

83

03

11

02

01

 

 

 

Suối Nà Nén

Suối Xa Măn

10

37

 

84

03

12

 

 

 

 

 

Nậm Ma

Sông Mã

11

27

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 12

85

03

13

 

 

 

 

 

Nậm Men

Sông Mã

17

28

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 13

86

03

14

 

 

 

 

 

Nậm Mặn

Sông Mã

15

48

 

87

03

15

 

 

 

 

 

Suối Lư

Sông Mã

10

35

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 15

 

03

16

 

 

 

 

 

Nậm Hua

Sông Mã

 

 

*

88

03

16

01

 

 

 

 

Nậm Cá

Nậm Hua

13

45

 

89

03

16

02

 

 

 

 

Huổi Đuông

Nậm Hua

23

249

 

90

03

16

02

01

 

 

 

Nậm Hon

Huổi Đuông

13

144

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1

91

03

16

03

 

 

 

 

Nậm Cô

Nậm Hua

41

327

 

92

03

16

03

01

 

 

 

Nậm Ngốt

Nậm Cô

19

51

 

93

03

16

03

02

 

 

 

Nậm Ẳng

Nậm Cô

21

114

 

94

03

16

03

03

 

 

 

Suối Hồng Sọt

Nậm Cô

10

24

 

95

03

16

04

 

 

 

 

Suối Keng Luông

Nậm Hua

12

66

 

96

03

16

04

01

 

 

 

Nậm Lạn

Suối Keng Luông

10

37

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1

3. TỈNH SƠN LA

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

 

 

*

 

02

02

60

 

 

 

 

Sông Bứa

Sông Thao

 

 

*

1

02

02

60

01

 

 

 

Suối Lang

Sông Bứa

13

27

 

 

02

02

60

02

 

 

 

Suối Cơi

Sông Bứa

 

 

*

2

02

02

60

02

01

 

 

Phụ lưu số 1

Suối Cơi

12

23

 

 

02

02

63

 

 

 

 

Sông Đà

Sông Hồng

 

 

*

3

02

02

63

33

 

 

 

Sông Cà Nàng

Sông Đà

22

91

 

4

02

02

63

35

 

 

 

Nậm Chiên

Sông Đà

12

56

 

5

02

02

63

36

 

 

 

Nậm Púm

Sông Đà

10

18

 

6

02

02

63

37

 

 

 

Phụ lưu số 37

Sông Đà

11

26

 

7

02

02

63

38

 

 

 

Suối Lu

Sông Đà

11

190

 

8

02

02

63

39

 

 

 

Suối Muội

Sông Đà

72

604

 

9

02

02

63

39

01

 

 

Suối Muôi

Suối Muội

20

87

Tên khác: Huổi Siêu

10

02

02

63

39

02

 

 

Suối Ban

Suối Muội

12

52

Tên khác: Suối Tát

11

02

02

63

39

03

 

 

Suối Bản Bay

Suối Muội

10

34

 

12

02

02

63

39

04

 

 

Nậm Khiêng

Suối Muội

20

111

Tên khác: Nậm Tấc

13

02

02

63

40

 

 

 

Nậm Giôn

Sông Đà

65

293

 

14

02

02

63

40

01

 

 

Huổi Tra

Nậm Giôn

16

60

 

15

02

02

63

40

01

01

 

Huổi Tưng

Huổi Tra

13

17

 

16

02

02

63

40

01

02

 

Huổi Mặn

Huổi Tra

11

16

 

17

02

02

63

40

02

 

 

Huổi Ngàn

Nậm Giôn

13

38

 

18

02

02

63

41

 

 

 

Nậm Ét

Sông Đà

17

39

 

 

02

02

63

42

 

 

 

Nậm Mu

Sông Đà

 

 

*

19

02

02

63

42

21

 

 

Nậm Sàn

Nậm Mu

11

31

 

 

02

02

63

42

22

 

 

Suối Trai

Nậm Mu

 

 

*

20

02

02

63

42

22

03

 

Nậm Lót

Suối Trai

11

44

 

21

02

02

63

42

22

03

01

Huổi Hồng

Nậm Lót

10

24

 

22

02

02

63

43

 

 

 

Nậm Păm

Sông Đà

21

118

 

23

02

02

63

43

01

 

 

Nậm Toong

Nậm Păm

10

29

 

 

02

02

63

44

 

 

 

Suối Chiến

Sông Đà

 

 

*

24

02

02

63

44

02

 

 

Nậm Nghẹp

Suối Chiến

16

61

 

25

02

02

63

45

 

 

 

Nậm Pàn

Sông Đà

100

1.428

Tên khác: Nậm Bú

26

02

02

63

45

01

 

 

Suối Nà Ho

Nậm Pàn

10

16

 

27

02

02

63

45

02

 

 

Phụ lưu số 2

Nậm Pàn

20

44

 

28

02

02

63

45

03

 

 

Nậm Chi

Nậm Pàn

10

23

 

29

02

02

63

45

04

 

 

Nậm Sàng

Nậm Pàn

11

21

 

30

02

02

63

45

05

 

 

Nậm Khiêng

Nậm Pàn

12

30

Tên khác: Huổi Lướng

31

02

02

63

45

06

 

 

Suối Hom Pát

Nậm Pàn

16

88

 

32

02

02

63

45

07

 

 

Suối Bó Họ

Nậm Pàn

16

47

 

33

02

02

63

45

08

 

 

Nậm La

Nậm Pàn

51

419

 

34

02

02

63

45

09

 

 

Suối Quảng Vo

Nậm Pàn

16

58

 

35

02

02

63

46

 

 

 

Nậm Pia

Sông Đà

29

216

 

36

02

02

63

46

01

 

 

Nậm Hồng

Nậm Pia

19

75

 

37

02

02

63

47

 

 

 

Suối Tả

Sông Đà

10

23

 

38

02

02

63

48

 

 

 

Suối Hồng

Sông Đà

14

42

 

39

02

02

63

49

 

 

 

Suối Lưm

Sông Đà

24

75

 

40

02

02

63

50

 

 

 

Nậm Chan

Sông Đà

12

45

 

41

02

02

63

51

 

 

 

Suối Hộc

Sông Đà

20

81

 

42

02

02

63

51

01

 

 

Huổi Sản

Suối Hộc

11

26

 

43

02

02

63

52

 

 

 

Suối Chim

Sông Đà

33

146

 

44

02

02

63

52

01

 

 

Suối Pao Cư Sàng

Suối Chim

10

35

 

45

02

02

63

53

 

 

 

Suối Vàn

Sông Đà

30

89

 

46

02

02

63

54

 

 

 

Suối Cải

Sông Đà

14

29

 

47

02

02

63

55

 

 

 

Suối Triện

Sông Đà

17

73

 

48

02

02

63

56

 

 

 

Suối Gạo

Sông Đà

13

46

 

49

02

02

63

57

 

 

 

Huổi Lạnh

Sông Đà

15

60

 

50

02

02

63

57

01

 

 

Suối Sát

Huổi Lạnh

10

21

 

51

02

02

63

58

 

 

 

Suối Sập Việt

Sông Đà

87

1.222

 

52

02

02

63

58

01

 

 

Suối A Má

Suối Sập Việt

15

29

 

53

02

02

63

58

02

 

 

Suối Ưng

Suối Sập Việt

13

26

 

54

02

02

63

58

03

 

 

Suối Môn

Suối Sập Việt

19

92

 

55

02

02

63

58

04

 

 

Suối Co Păm

Suối Sập Việt

26

129

 

56

02

02

63

58

04

01

 

Suối Đon

Suối Co Păm

11

22

 

57

02

02

63

58

05

 

 

Suối So Lung

Suối Sập Việt

22

132

Sông xuyên biên giới

58

02

02

63

58

05

01

 

Suối Cò Mây

Suối So Lung

17

52

 

59

02

02

63

58

06

 

 

Suối Vạt

Suối Sập Việt

34

182

 

60

02

02

63

58

07

 

 

Huổi Thương

Suối Sập Việt

21

122

 

61

02

02

63

59

 

 

 

Suối Sập

Sông Đà

49

403

 

62

02

02

63

59

01

 

 

Suối Háng Đồng

Suối Sập

19

92

 

63

02

02

63

59

02

 

 

Suối Ban

Suối Sập

10

40

 

64

02

02

63

60

 

 

 

Suối En

Sông Đà

12

55

 

65

02

02

63

61

 

 

 

Suối Tốc

Sông Đà

58

527

 

66

02

02

63

61

01

 

 

Suối Làng

Suối Tốc

12

40

 

67

02

02

63

61

02

 

 

Suối Bùa

Suối Tốc

11

51

 

68

02

02

63

61

03

 

 

Suối Pựng

Suối Tốc

11

35

 

69

02

02

63

61

04

 

 

Suối Tre

Suối Tốc

10

31

 

70

02

02

63

62

 

 

 

Suối Giăng

Sông Đà

34

240

 

71

02

02

63

62

01

 

 

Suối Tà Lại

Suối Giăng

14

55

 

72

02

02

63

62

02

 

 

Suối Giàng

Suối Giăng

12

40

 

73

02

02

63

63

 

 

 

Suối Lồi

Sông Đà

13

52

 

 

02

02

63

64

 

 

 

Suối Khoang

Sông Đà

 

 

*

74

02

02

63

64

01

 

 

Suối Gà

Suối Khoang

12

43

 

75

02

02

63

65

 

 

 

Suối Khủa

Sông Đà

10

35

 

76

02

02

63

67

 

 

 

Suối Sơ Vin

Sông Đà

21

88

 

 

02

02

63

68

 

 

 

Suối Tân

Sông Đà

 

 

*

77

02

02

63

68

01

 

 

Suối Tàm Ba

Suối Tân

10

147

 

 

03

 

 

 

 

 

 

Sông Mã

Biển

 

 

*

78

03

05

 

 

 

 

 

Nậm Pừn

Sông Mã

59

376

 

79

03

05

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Nậm Pừn

11

15

 

80

03

05

02

 

 

 

 

Huổi Nưm

Nậm Pừn

17

33

 

81

03

05

03

 

 

 

 

Huổi Áng

Nậm Pừn

14

21

 

82

03

05

04

 

 

 

 

Nậm Năm

Nậm Pừn

20

124

 

83

03

05

04

01

 

 

 

Huổi Pá Lông

Nậm Năm

12

42

 

84

03

05

04

02

 

 

 

Huổi Mạt

Nậm Năm

12

32

 

85

03

05

05

 

 

 

 

Suối Chăm Hỉ

Nậm Pừn

11

21

 

86

03

07

 

 

 

 

 

Nậm Tỉa

Sông Mã

32

109

 

87

03

07

01

 

 

 

 

Sông Phá Thoóng

Nậm Tỉa

10

23

 

 

03

16

 

 

 

 

 

Nậm Hua

Sông Mã

 

 

*

 

03

16

05

 

 

 

 

Nậm E

Nậm Hua

 

 

*

88

03

16

05

01

 

 

 

Nậm Lặp

Nậm E

10

23

 

89

03

16

05

02

 

 

 

Nậm Bứa

Nậm E

15

62

 

90

03

16

05

03

 

 

 

Phụ lưu số 3

Nậm E

17

38

 

91

03

16

05

04

 

 

 

Suối Hua Lương

Nậm E

28

92

 

92

03

17

 

 

 

 

 

Suối Hát Khúa

Sông Mã

11

22

 

93

03

18

 

 

 

 

 

Nậm Phống

Sông Mã

11

30

 

94

03

19

 

 

 

 

 

Nậm Pát

Sông Mã

16

35

 

95

03

20

 

 

 

 

 

Nậm Lưng

Sông Mã

11

22

 

96

03

21

 

 

 

 

 

Nậm Bà

Sông Mã

17

45

 

97

03

22

 

 

 

 

 

Nậm Con

Sông Mã

27

133

 

98

03

22

01

 

 

 

 

Nậm Thoong

Nậm Con

13

47

 

99

03

22

02

 

 

 

 

Huổi Chả Lậy

Nậm Con

11

23

 

100

03

23

 

 

 

 

 

Nậm Mừ

Sông Mã

15

52

 

101

03

24

 

 

 

 

 

Nậm Ty

Sông Mã

65

723

 

102

03

24

01

 

 

 

 

Suối Khẩu Cắm

Nậm Ty

13

46

 

103

03

24

02

 

 

 

 

Huổi Bai

Nậm Ty

17

34

 

104

03

24

03

 

 

 

 

Nậm Quoét

Nậm Ty

52

278

 

105

03

24

03

01

 

 

 

Suối Lọ Mọ

Nậm Quoét

10

17

 

106

03

24

03

02

 

 

 

Huổi Xà Liệt

Nậm Quoét

10

48

 

107

03

24

03

03

 

 

 

Suối Hua Nà

Nậm Quoét

10

24

 

108

03

24

04

 

 

 

 

Nậm Pin

Nậm Ty

27

117

 

109

03

25

 

 

 

 

 

Huổi Hịa

Sông Mã

13

29

 

110

03

26

 

 

 

 

 

Nậm Công

Sông Mã

59

909

 

111

03

26

01

 

 

 

 

Huổi Cốp

Nậm Công

13

21

 

112

03

26

02

 

 

 

 

Huổi Púa

Nậm Công

13

41

 

113

03

26

03

 

 

 

 

Huổi Hin

Nậm Công

16

56

 

114

03

26

04

 

 

 

 

Nậm Ca

Nậm Công

29

422

 

115

03

26

04

01

 

 

 

Nậm Niếng

Nậm Ca

28

90

 

116

03

26

04

02

 

 

 

Nậm Sủ

Nậm Ca

14

60

 

117

03

26

04

03

 

 

 

Nậm Lạnh

Nậm Ca

29

161

 

118

03

26

04

03

01

 

 

Nậm Táu

Nậm Lạnh

13

45

 

119

03

26

04

03

02

 

 

Huổi Căn

Nậm Lạnh

16

47

 

120

03

26

05

 

 

 

 

Nậm Pù

Nậm Công

10

16

 

121

03

26

06

 

 

 

 

Nậm Mằn

Nậm Công

33

100

 

122

03

26

06

01

 

 

 

Huổi Ho

Nậm Mằn

10

20

 

123

03

27

 

 

 

 

 

Nậm Sọi

Sông Mã

74

425

 

124

03

27

01

 

 

 

 

Nậm Lạn

Nậm Sọi

26

84

 

125

03

27

02

 

 

 

 

Huổi Men

Nậm Sọi

12

26

 

126

03

28

 

 

 

 

 

Nậm Cát

Sông Mã

14

57

 

127

03

29

 

 

 

 

 

Huổi Tre

Sông Mã

17

54

 

128

03

30

 

 

 

 

 

Suối Chiềng Xôm

Sông Mã

17

56

 

129

03

31

 

 

 

 

 

Nậm Lệ

Sông Mã

39

323

Tên khác: Nậm Lê

130

03

31

01

 

 

 

 

Suối A Lằng

Nậm Lệ

12

40

 

131

03

31

02

 

 

 

 

Nậm Sút

Nậm Lệ

13

23

 

132

03

31

03

 

 

 

 

Huổi Sui

Nậm Lệ

22

94

 

133

03

31

03

01

 

 

 

Suối Ta Lúc

Huổi Sui

11

30

 

4. TỈNH PHÚ THỌ

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

01

 

 

 

 

 

Sông Thái Bình

Biển

 

 

*

1

02

01

27

01

 

 

 

Sông Phan

Sông Cà Lồ

19

191

 

2

02

01

27

02

 

 

 

Sông Nông Trường

Sông Cà Lồ

31

134

Tên khác: Sông Xạ Hương

3

02

01

27

02

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Nông Trường

24

51

 

4

02

01

27

03

 

 

 

Sông Bá

Sông Cà Lồ

20

104

 

5

02

01

27

03

01

 

 

Suối Mo

Sông Bá

23

48

 

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

 

 

*

6

02

02

52

 

 

 

 

Phụ lưu số 52

Sông Thao

11

24

 

7

02

02

53

 

 

 

 

Phụ lưu số 53

Sông Thao

10

35

 

 

02

02

54

 

 

 

 

Ngòi Lao

Sông Thao

 

 

*

8

02

02

54

05

 

 

 

Phụ lưu số 5

Ngòi Lao

13

38

 

 

02

02

55

 

 

 

 

Ngòi Giành

Sông Thao

 

 

*

9

02

02

55

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Ngòi Giành

12

40

 

10

02

02

55

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Ngòi Giành

10

28

 

11

02

02

55

03

 

 

 

Phụ lưu số 3

Ngòi Giành

12

62

 

12

02

02

56

 

 

 

 

Ngòi Chán

Sông Thao

10

20

 

13

02

02

57

 

 

 

 

Sông Cây Ngõa

Sông Thao

19

139

 

14

02

02

57

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Cây Ngõa

14

19

 

15

02

02

57

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Cây Ngõa

12

22

 

16

02

02

57

03

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Cây Ngõa

12

45

 

17

02

02

58

 

 

 

 

Sông Cầu Tây

Sông Thao

32

138

 

18

02

02

59

 

 

 

 

Sông Đầm Meo

Sông Thao

23

77

 

 

02

02

60

 

 

 

 

Sông Bứa

Sông Thao

 

 

*

19

02

02

60

03

 

 

 

Sông Cúc

Sông Bứa

19

72

 

20

02

02

60

04

 

 

 

Suối Thân

Sông Bứa

19

89

 

21

02

02

60

05

 

 

 

Suối Thừ

Sông Bứa

10

30

 

22

02

02

60

06

 

 

 

Suối Mưu

Sông Bứa

13

26

 

23

02

02

60

07

 

 

 

Suối Giày

Sông Bứa

29

208

 

24

02

02

60

07

01

 

 

Suối Xuân

Suối Giày

13

28

 

25

02

02

60

07

02

 

 

Suối Nước Thang

Suối Giày

15

67

 

26

02

02

60

08

 

 

 

Ngòi Sài

Sông Bứa

21

36

 

27

02

02

60

09

 

 

 

Sông Bông

Sông Bứa

14

37

 

28

02

02

60

10

 

 

 

Sông Dân

Sông Bứa

39

278

 

29

02

02

60

10

01

 

 

Suối Sinh

Sông Dân

18

42

 

30

02

02

60

10

02

 

 

Suối Giàu

Sông Dân

16

41

 

31

02

02

60

10

03

 

 

Suối Gàn

Sông Dân

14

30

 

32

02

02

60

10

04

 

 

Suối Giát

Sông Dân

22

60

 

33

02

02

60

11

 

 

 

Phụ lưu số 11

Sông Bứa

11

16

 

34

02

02

60

12

 

 

 

Phụ lưu số 12

Sông Bứa

11

16

 

35

02

02

60

13

 

 

 

Suối Lánh

Sông Bứa

20

39

 

36

02

02

61

 

 

 

 

Phụ lưu số 61

Sông Thao

16

66

 

37

02

02

62

 

 

 

 

Sông Dầu Dương

Sông Thao

13

55

 

 

02

02

63

 

 

 

 

Sông Đà

Sông Hồng

 

 

*

38

02

02

63

66

 

 

 

Suối Nhạp

Sông Đà

25

162

 

39

02

02

63

66

01

 

 

Suối Chum

Suối Nhạp

16

41

 

40

02

02

63

69

 

 

 

Suối Trâm

Sông Đà

24

196

 

41

02

02

63

69

01

 

 

Suối Láo

Suối Trâm

12

17

 

42

02

02

63

69

02

 

 

Suối Sổ

Suối Trâm

16

75

 

43

02

02

63

71

 

 

 

Suối Vàng

Sông Đà

46

249

 

44

02

02

63

71

01

 

 

Suối Văn

Suối Vàng

16

62

Tên khác: Suối Cái, Suối Ngào

45

02

02

63

71

02

 

 

Suối Bưng

Suối Vàng

13

35

 

46

02

02

63

72

 

 

 

Phụ lưu số 72

Sông Đà

12

26

 

47

02

02

63

73

 

 

 

Suối Nước Mạc

Sông Đà

11

38

 

48

02

02

63

74

 

 

 

Suối Tra

Sông Đà

11

50

 

49

02

02

63

75

 

 

 

Ngòi Sủ

Sông Đà

13

55

 

50

02

02

63

76

 

 

 

Suối Thần

Sông Đà

17

66

 

51

02

02

63

77

 

 

 

Ngòi Lạt

Sông Đà

 

 

 

52

02

02

63

77

01

 

 

Suối Kem

Ngòi Lạt

13

54

 

53

02

02

63

77

01

01

 

Phụ lưu số 1

Suối Kem

12

30

 

54

02

02

63

77

02

 

 

Suối Cái

Ngòi Lạt

16

48

 

55

02

02

63

78

 

 

 

Ngòi Cái

Sông Đà

21

120

 

56

02

02

63

78

01

 

 

Phụ lưu số 1

Ngòi Cái

16

34

 

57

02

02

63

79

 

 

 

Phụ lưu số 79

Sông Đà

11

20

 

58

02

02

65

 

 

 

 

Sông Lô

Sông Hồng

 

 

*

59

02

02

65

41

 

 

 

Suối Nhà Dao

Sông Lô

16

58

 

60

02

02

65

42

 

 

 

Phụ lưu số 42

Sông Lô

12

59

 

61

02

02

65

43

 

 

 

Phụ lưu số 43

Sông Lô

10

18

 

62

02

02

65

44

 

 

 

Suối Sải

Sông Lô

13

48

 

63

02

02

65

45

 

 

 

Suối Bò Lạc

Sông Lô

10

21

 

 

02

02

65

46

 

 

 

Sông Phó Đáy

Sông Lô

 

 

*

64

02

02

65

46

10

 

 

Ngòi Lanh

Sông Phó Đáy

14

82

 

65

02

02

65

46

11

 

 

Sông Đình Cả

Sông Phó Đáy

14

50

 

 

02

02

PL01

 

 

 

 

Sông Đáy

Biển

 

 

*

 

02

02

PL01

01

 

 

 

Sông Bùi

Sông Đáy

 

 

*

 

02

02

PL01

01

07

 

 

Sông Con

Sông Bùi

 

 

*

66

02

02

PL01

01

07

01

 

Phụ lưu số 1

Sông Con

12

42

 

67

02

02

PL01

01

07

02

 

Suối Văn

Sông Con

10

19

 

68

02

02

PL01

01

07

03

 

Suối Yêng

Sông Con

10

33

 

 

02

02

PL01

03

 

 

 

Sông Hoàng Long

Sông Đáy

 

 

*

 

02

02

PL01

03

01

 

 

Sông Lạng

Sông Hoàng Long

 

 

*

69

02

02

PL01

03

01

01

 

Phụ lưu số 1

Sông Lạng

10

35

 

 

02

02

PL01

03

02

 

 

Sông Bôi

Sông Hoàng Long

 

 

*

70

02

02

PL01

03

02

01

 

Sông Đồng Ngoài

Sông Bôi

10

59

 

71

02

02

PL01

03

02

02

 

Suối Chiềng

Sông Bôi

18

83

 

72

02

02

PL01

03

02

03

 

Phụ lưu số 3

Sông Bôi

16

39

 

73

02

02

PL01

03

02

04

 

Phụ lưu số 4

Sông Bôi

13

37

 

 

03

 

 

 

 

 

 

Sông Mã

Biển

 

 

*

74

03

40

 

 

 

 

 

Suối Sia

Sông Mã

33

331

Tên khác: Suối Lúp

75

03

40

01

 

 

 

 

Suối Mùn

Suối Sia

15

143

Tên khác: Suối Thía

 

03

56

 

 

 

 

 

Sông Bưởi

Sông Mã

 

 

*

76

03

56

01

 

 

 

 

Suối Biêng

Sông Bưởi

14

50

Tên khác: Suối Làng

77

03

56

02

 

 

 

 

Sông Trọng

Sông Bưởi

51

312

Tên khác: Suối Vìn

78

03

56

02

01

 

 

 

Suối Kem

Sông Trọng

11

47

Tên khác: Suối Khài

79

03

56

03

 

 

 

 

Sông Cái

Sông Bưởi

30

236

Tên khác: Sông Sào

80

03

56

03

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Cái

15

28

 

81

03

56

03

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Cái

14

24

 

82

03

56

03

03

 

 

 

Suối Chăng

Sông Cái

14

22

Tên khác: Suối Hông Dài

83

03

56

03

04

 

 

 

Suối Đồm

Sông Cái

17

102

Tên khác: Suối Cộng Hoà, Suối Bến Lấp, Suối Tràm

84

03

56

03

04

01

 

 

Suối Điêu

Suối Đồm

11

25

 

5. TỈNH TUYÊN QUANG

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

 

 

Dòng chính từ thượng nguồn đến Việt Trì là Sông Thao; Sông xuyên biên giới

 

02

02

65

 

 

 

 

Sông Lô

Sông Hồng

 

 

*

1

02

02

65

01

 

 

 

Suối Thanh Thuỷ

Sông Lô

25

115

 

2

02

02

65

02

 

 

 

Suối Sửu

Sông Lô

14

50

 

3

02

02

65

03

 

 

 

Sông Miện

Sông Lô

69

993

Sông xuyên biên giới

4

02

02

65

03

01

 

 

Suối Lũng Phìn

Sông Miện

17

75

 

5

02

02

65

03

02

 

 

Suối Bản Đá

Sông Miện

17

74

 

6

02

02

65

03

02

01

 

Suối Na Kinh

Suối Bản Đá

11

21

 

7

02

02

65

03

03

 

 

Suối Tà Cả

Sông Miện

10

27

 

8

02

02

65

03

04

 

 

Suối Pác Xum

Sông Miện

28

271

 

9

02

02

65

03

04

01

 

Nậm Hình

Suối Pác Xum

10

90

 

10

02

02

65

03

05

 

 

Phụ lưu số 5

Sông Miện

15

38

 

11

02

02

65

04

 

 

 

Nậm Ma

Sông Lô

22

115

 

12

02

02

65

05

 

 

 

Nậm Dầu

Sông Lô

21

125

 

13

02

02

65

05

01

 

 

Suối Bản Mạ

Nậm Dầu

12

31

 

14

02

02

65

06

 

 

 

Suối Trung Thành

Sông Lô

13

34

 

15

02

02

65

07

 

 

 

Suối Vạt

Sông Lô

22

93

 

16

02

02

65

08

 

 

 

Nậm Am

Sông Lô

28

157

 

17

02

02

65

09

 

 

 

Nậm Mu

Sông Lô

17

47

 

18

02

02

65

10

 

 

 

Ngòi Quang

Sông Lô

12

64

 

19

02

02

65

11

 

 

 

Suối Pha

Sông Lô

13

35

 

20

02

02

65

12

 

 

 

Ngòi Chang

Sông Lô

11

15

 

21

02

02

65

13

 

 

 

Ngòi Bột

Sông Lô

12

16

 

 

02

02

65

14

 

 

 

Ngòi Sảo

Sông Lô

 

 

*

22

02

02

65

14

01

 

 

Suối Khôn Han

Ngòi Sảo

11

32

 

23

02

02

65

14

02

 

 

Nậm Khá

Ngòi Sảo

14

38

 

24

02

02

65

14

03

 

 

Suối Măng

Ngòi Sảo

13

37

 

25

02

02

65

14

04

 

 

Ngòi Thản

Ngòi Sảo

23

57

 

26

02

02

65

14

05

 

 

Ngòi Hi

Ngòi Sảo

20

67

 

27

02

02

65

15

 

 

 

Ngòi Man

Sông Lô

12

44

 

28

02

02

65

16

 

 

 

Suối Giàng Thia

Sông Lô

11

40

 

29

02

02

65

17

 

 

 

Suối Hùng Na

Sông Lô

13

30

 

 

02

02

65

18

 

 

 

Sông Con

Sông Lô

 

 

*

30

02

02

65

18

01

 

 

Nậm Li

Sông Con

17

114

 

31

02

02

65

18

02

 

 

Suối Re

Sông Con

19

98

 

32

02

02

65

18

03

 

 

Suối Chừng

Sông Con

11

26

 

33

02

02

65

18

04

 

 

Ngòi Giang

Sông Con

20

80

 

34

02

02

65

18

04

01

 

Phụ lưu số 1

Ngòi Giang

12

42

 

35

02

02

65

18

05

 

 

Suối Bạc

Sông Con

37

306

 

36

02

02

65

18

05

01

 

Nậm Ong

Suối Bạc

11

46

 

37

02

02

65

18

05

02

 

Nậm Hóp

Suối Bạc

16

75

 

38

02

02

65

18

06

 

 

Ngòi Thuý

Sông Con

15

55

 

39

02

02

65

18

07

 

 

Suối Tràng Thâm

Sông Con

28

131

 

40

02

02

65

18

07

01

 

Ngòi Luông

Suối Tràng Thâm

17

62

 

41

02

02

65

18

08

01

 

Ngòi Trùng

Ngòi Kim

10

40

 

42

02

02

65

19

 

 

 

Ngòi Trí

Sông Lô

13

14

 

 

02

02

65

 

 

 

 

Sông Lô

Sông Hồng

 

 

*

43

02

02

65

20

 

 

 

Suối Ngọc Lai

Sông Lô

36

104

 

44

02

02

65

21

 

 

 

Suối Sa

Sông Lô

11

26

 

45

02

02

65

22

 

 

 

Suối Nắc Con

Sông Lô

23

64

 

46

02

02

65

22

01

 

 

Phụ lưu số 1

Suối Nắc Con

11

15

 

47

02

02

65

23

 

 

 

Suối Thụt

Sông Lô

16

117

 

 

02

02

65

24

 

 

 

Ngòi Mục

Sông Lô

 

 

*

48

02

02

65

24

01

 

 

Ngòi Giang

Ngòi Mục

10

13

 

49

02

02

65

25

 

 

 

Suối Gốc Gạo

Sông Lô

10

16

 

50

02

02

65

26

 

 

 

Ngòi Bờ

Sông Lô

24

116

 

51

02

02

65

27

 

 

 

Ngòi Nhung

Sông Lô

22

66

 

52

02

02

65

28

 

 

 

Ngòi Lũ

Sông Lô

23

184

 

53

02

02

65

28

01

 

 

Ngòi Ô Vệ

Ngòi Lũ

13

42

 

54

02

02

65

28

01

01

 

Khe Lành

Ngòi Ô Vệ

12

21

 

55

02

02

65

28

02

 

 

Ngòi Phong Nẫm

Ngòi Lũ

19

71

 

 

02

02

65

29

 

 

 

Sông Gâm

Sông Lô

 

 

*

 

02

02

65

29

04

 

 

Sông Nho Quế

Sông Gâm

 

 

*

 

02

02

65

29

04

02

 

Sông Nhiệm

Sông Nho Quế

 

 

*

56

02

02

65

29

04

02

01

Suối Thâm Cung

Sông Nhiệm

11

16

 

57

02

02

65

29

04

02

02

Suối Bản An

Sông Nhiệm

29

236

 

58

02

02

65

29

04

02

03

Nậm Rom

Sông Nhiệm

13

25

 

59

02

02

65

29

04

02

04

Nậm Ban

Sông Nhiệm

20

48

 

60

02

02

65

29

04

02

05

Suối Tát Ngà

Sông Nhiệm

14

74

 

61

02

02

65

29

09

 

 

Nậm Mía

Sông Gâm

12

79

 

62

02

02

65

29

10

 

 

Suối Tà Tấu

Sông Gâm

10

44

 

63

02

02

65

29

11

 

 

Nậm Nung

Sông Gâm

11

48

 

64

02

02

65

29

12

 

 

Nậm Mạ

Sông Gâm

41

451

 

65

02

02

65

29

12

01

 

Nậm Chì

Nậm Mạ

21

156

 

66

02

02

65

29

12

01

01

Suối Bá Phòng

Nậm Chì

13

54

 

 

02

02

65

29

 

 

 

Sông Gâm

Sông Lô

 

 

*

67

02

02

65

29

13

 

 

Suối Nà Mùng

Sông Gâm

13

64

 

68

02

02

65

29

14

 

 

Ngòi Trang

Sông Gâm

39

255

 

69

02

02

65

29

14

01

 

Phụ lưu số 1

Ngòi Trang

11

39

 

70

02

02

65

29

14

02

 

Suối Bản Lịch

Ngòi Trang

19

69

 

71

02

02

65

29

15

 

 

Suối Nà Thin

Sông Gâm

10

23

 

72

02

02

65

29

16

 

 

Suối Nà Tông

Sông Gâm

11

51

 

 

02

02

65

29

17

 

 

Suối Nàm Vàng

Sông Gâm

 

 

*

73

02

02

65

29

17

01

 

Suối Năm Đướng

Suối Nàm Vàng

10

43

 

74

02

02

65

29

17

02

 

Suối Nà Thầy

Suối Nàm Vàng

13

34

 

75

02

02

65

29

18

 

 

Suối Mang

Sông Gâm

14

70

 

 

02

02

65

29

19

 

 

Sông Năng

Sông Gâm

 

 

*

76

02

02

65

29

19

11

 

Suối Bắc Mù

Sông Năng

12

48

 

77

02

02

65

29

19

12

 

Suối Tá Lăn

Sông Năng

19

130

 

78

02

02

65

29

19

12

01

Nậm Mường

Suối Tá Lăn

15

74

 

79

02

02

65

29

19

13

 

Suối Bản Sắm

Sông Năng

15

60

 

80

02

02

65

29

20

 

 

Suối La Mang

Sông Gâm

15

62

 

81

02

02

65

29

21

 

 

Ngòi Nẻ

Sông Gâm

10

45

 

82

02

02

65

29

22

 

 

Suối Nà Cốc

Sông Gâm

10

33

 

 

02

02

65

29

23

 

 

Khuổi Quãng

Sông Gâm

 

 

*

83

02

02

65

29

23

01

 

Suối Kiên Đài

Khuổi Quãng

14

72

 

84

02

02

65

29

23

02

 

Nậm Hép

Khuổi Quãng

14

38

 

85

02

02

65

29

23

03

 

Khuổi Mán

Khuổi Quãng

11

44

 

 

02

02

65

29

24

 

 

Ngòi Quẵng

Sông Gâm

 

 

*

86

02

02

65

29

24

01

 

Suối Cầu Kheo

Ngòi Quẵng

13

85

 

87

02

02

65

29

24

02

 

Khuổi Vuồng

Ngòi Quẵng

15

56

 

88

02

02

65

29

24

03

 

Khuổi Ràng

Ngòi Quẵng

10

17

 

89

02

02

65

29

24

04

 

Khuổi Hiệp

Ngòi Quẵng

12

40

 

90

02

02

65

29

24

05

 

Ngòi Ba

Ngòi Quẵng

24

272

 

91

02

02

65

29

24

05

01

Suối Mỏ Ngoàng

Ngòi Ba

13

96

 

92

02

02

65

29

24

06

 

Khuổi Thôn

Ngòi Quẵng

12

50

 

93

02

02

65

29

25

 

 

Khuổi Giác

Sông Gâm

12

38

 

94

02

02

65

29

26

 

 

Suối Trinh

Sông Gâm

33

233

 

95

02

02

65

29

27

 

 

Ngòi Chàm

Sông Gâm

27

138

 

96

02

02

65

29

27

01

 

Suối Trung Trực

Ngòi Chàm

14

30

 

97

02

02

65

29

28

 

 

Phụ lưu số 28

Sông Gâm

10

24

 

98

02

02

65

30

 

 

 

Ngòi Yên Linh

Sông Lô

26

72

 

99

02

02

65

31

 

 

 

Ngòi Cỏi

Sông Lô

20

51

 

100

02

02

65

32

 

 

 

Suối Lá

Sông Lô

15

41

 

101

02

02

65

33

 

 

 

Suối Cha

Sông Lô

15

69

 

102

02

02

65

34

 

 

 

Phụ lưu số 34

Sông Lô

10

30

 

103

02

02

65

35

 

 

 

Ngòi Vạc

Sông Lô

12

31

 

104

02

02

65

36

 

 

 

Ngòi Yên

Sông Lô

14

76

 

105

02

02

65

36

01

 

 

Suối Soan

Ngòi Yên

11

27

 

106

02

02

65

36

02

 

 

Phụ lưu số 2

Ngòi Yên

11

16

 

107

02

02

65

37

 

 

 

Sông Kỳ Lâm

Sông Lô

16

33

 

108

02

02

65

38

 

 

 

Ngòi Nhiên

Sông Lô

10

19

 

 

02

02

65

39

 

 

 

Sông Chảy

Sông Lô

 

 

*

109

02

02

65

39

01

 

 

Suối Bản Qua

Sông Chảy

17

103

 

110

02

02

65

39

01

01

 

Suối Nà Nhung

Suối Bản Qua

13

49

 

111

02

02

65

39

02

 

 

Suối Cốc Láng

Sông Chảy

12

70

 

112

02

02

65

39

02

01

 

Suối Ngàn Đá Trắng

Suối Cốc Láng

10

25

 

113

02

02

65

39

03

 

 

Suối Đỏ

Sông Chảy

25

125

Sông xuyên biên giới

114

02

02

65

39

03

01

 

Suối Hoa Si Pan

Suối Đỏ

13

39

 

115

02

02

65

39

04

 

 

Suối Tà Lai

Sông Chảy

11

43

 

 

02

02

65

39

05

 

 

Nậm Dần

Sông Chảy

 

 

*

116

02

02

65

39

05

01

 

Nậm Dẩn

Nậm Dần

10

35

 

117

02

02

65

40

 

 

 

Suối Cải

Sông Lô

18

155

 

118

02

02

65

40

01

 

 

Ngòi Đồng Cạn

Suối Cải

13

49

 

 

02

02

65

46

 

 

 

Sông Phó Đáy

Sông Lô

 

 

*

119

02

02

65

46

03

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Phó Đáy

11

22

 

120

02

02

65

46

04

 

 

Ngòi Chương

Sông Phó Đáy

10

55

 

121

02

02

65

46

05

 

 

Suối Cườm

Sông Phó Đáy

12

32

 

122

02

02

65

46

06

 

 

Ngòi Lê

Sông Phó Đáy

21

108

 

123

02

02

65

46

07

 

 

Ngòi Khâm

Sông Phó Đáy

13

25

 

124

02

02

65

46

08

 

 

Sông Tư Trầm

Sông Phó Đáy

17

34

 

125

02

02

65

46

09

 

 

Suối Bâm

Sông Phó Đáy

13

39

 

6. TỈNH CAO BẰNG

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

01

 

 

 

 

 

 

Sông Bằng Giang - Kỳ Cùng

Trung Quốc

 

 

*

 

01

01

 

 

 

 

 

Sông Bằng Giang

Trung Quốc

 

 

*

1

01

01

01

 

 

 

 

Sông Tán Boum

Sông Bằng Giang

31

229

 

2

01

01

02

 

 

 

 

Sông Nà Khao

Sông Bằng Giang

20

94

 

3

01

01

02

01

 

 

 

Suối Nam Thong

Sông Nà Khao

11

20

 

4

01

01

03

 

 

 

 

Sông Dẻ Rào

Sông Bằng Giang

62

797

Sông xuyên biên giới

5

01

01

03

01

 

 

 

Suối Nguyên Bình

Sông Dẻ Rào

31

163

 

6

01

01

04

 

 

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Bằng Giang

10

54

 

7

01

01

05

 

 

 

 

Phụ lưu số 5

Sông Bằng Giang

29

50

 

8

01

01

06

 

 

 

 

Suối Khuổi Lái

Sông Bằng Giang

14

30

 

9

01

01

07

 

 

 

 

Khuổi Khoán

Sông Bằng Giang

12

22

 

 

01

01

08

 

 

 

 

Sông Hiến

Sông Bằng Giang

 

 

*

10

01

01

08

01

 

 

 

Suối Nà Mạ

Sông Hiến

22

63

 

 

01

01

08

03

 

 

 

Sông Minh Khai

Sông Hiến

 

 

*

11

01

01

08

03

01

 

 

Suối Nà Dàn

Sông Minh Khai

14

26

 

12

01

01

08

03

02

 

 

Suối Tà Dê

Sông Minh Khai

11

21

 

13

01

01

08

03

04

 

 

Suối Nà Ngoà

Sông Minh Khai

23

55

 

14

01

01

08

03

05

 

 

Suối Nà Hén

Sông Minh Khai

30

113

 

15

01

01

08

04

 

 

 

Suối Phò Bẻo

Sông Hiến

14

17

 

16

01

01

08

05

 

 

 

Suối Coòng

Sông Hiến

12

13

Tên khác: Suối Goòng Nưa

17

01

01

09

 

 

 

 

Suối Gủn

Sông Bằng Giang

18

332

 

18

01

01

09

01

 

 

 

Suối Trà Lĩnh

Suối Gủn

12

157

 

19

01

01

10

 

 

 

 

Phụ lưu số 10

Sông Bằng Giang

11

24

 

20

01

01

11

 

 

 

 

Suối Kẻm Koỏng

Sông Bằng Giang

19

63

 

21

01

01

12

 

 

 

 

Khuổi Linh

Sông Bằng Giang

10

29

 

22

01

01

13

 

 

 

 

Khuổi En

Sông Bằng Giang

14

34

 

23

01

01

14

 

 

 

 

Suối Sầm Xuyên

Sông Bằng Giang

21

124

 

24

01

01

15

 

 

 

 

Sông Bắc Vọng

Sông Bằng Giang

79

894

Sông xuyên biên giới

25

01

01

15

01

 

 

 

Sông Vi Vọng

Sông Bắc Vọng

26

264

 

26

01

01

15

01

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Vi Vọng

10

20

 

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

 

 

*

 

02

02

65

 

 

 

 

Sông Lô

Sông Hồng

 

 

*

 

02

02

65

29

 

 

 

Sông Gâm

Sông Lô

 

 

*

27

02

02

65

29

01

 

 

Suối Neo

Sông Gâm

56

367

 

28

02

02

65

29

01

01

 

Suối Chang

Suối Neo

13

29

 

29

02

02

65

29

02

 

 

Suối Nà Mù

Sông Gâm

16

45

 

30

02

02

65

29

03

 

 

Suối Cốc Mòn

Sông Gâm

19

70

 

 

02

02

65

29

04

 

 

Sông Nho Quế

Sông Gâm

 

 

*

31

02

02

65

29

04

01

 

Suối Cốc Phùng

Sông Nho Quế

19

83

Sông xuyên biên giới

32

02

02

65

29

04

03

 

Suối Nà Ngần

Sông Nho Quế

11

47

 

33

02

02

65

29

05

 

 

Suối Cai Kim

Sông Gâm

22

115

 

34

02

02

65

29

06

 

 

Nậm Quang

Sông Gâm

10

37

 

35

02

02

65

29

07

 

 

Suối Tông Ngoàng

Sông Gâm

22

157

 

36

02

02

65

29

07

01

 

Phụ lưu số 1

Suối Tông Ngoàng

18

93

 

 

02

02

65

29

19

 

 

Sông Năng

Sông Gâm

 

 

*

37

02

02

65

29

19

03

 

Suối Pác Phán

Sông Năng

11

38

 

38

02

02

65

29

19

04

 

Suối Pác Khuổi Là

Sông Năng

10

32

 

b. Các sông nội tỉnh độc lập:

39

32

 

 

 

 

 

 

Sông Quây Sơn

Trung Quốc

49

475

Sông xuyên biên giới

40

32

01

 

 

 

 

 

Suối Cạn

Sông Quây Sơn

20

146

 

7. TỈNH LÀO CAI

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

 

 

*

1

02

02

02

 

 

 

 

Suối Tùng Sáng

Sông Thao

16

63

 

2

02

02

03

 

 

 

 

Suối Nà Lặc

Sông Thao

11

36

 

3

02

02

04

 

 

 

 

Suối Bản Mạc

Sông Thao

10

37

 

4

02

02

05

 

 

 

 

Phụ lưu số 5

Sông Thao

10

16

 

5

02

02

06

 

 

 

 

Suối Sinh Quyền

Sông Thao

38

489

 

6

02

02

06

01

 

 

 

Suối Trung Hồ

Suối Sinh Quyền

10

31

 

7

02

02

06

02

 

 

 

Suối Pờ Hồ

Suối Sinh Quyền

12

39

 

8

02

02

06

03

 

 

 

Suối Tà Lé

Suối Sinh Quyền

12

27

 

9

02

02

06

04

 

 

 

Nậm Ho

Suối Sinh Quyền

18

120

Tên khác: Nậm Hô

10

02

02

06

05

 

 

 

Nậm Pung

Suối Sinh Quyền

18

60

 

11

02

02

06

06

 

 

 

Phụ lưu số 6

Suối Sinh Quyền

11

39

 

12

02

02

07

 

 

 

 

Suối Phố Cũ

Sông Thao

17

48

 

13

02

02

08

 

 

 

 

Suối Quang Kim

Sông Thao

28

171

Tên khác: Ngòi Xan

14

02

02

08

01

 

 

 

Suối Thầu

Suối Quang Kim

11

47

 

15

02

02

09

 

 

 

 

Nậm Thi

Sông Thao

9

465

Sông xuyên biên giới

16

02

02

09

01

 

 

 

Suối Pạc Chí Hồ

Nậm Thi

34

174

Tên khác: Suối Bá Kết

17

02

02

09

01

01

 

 

Nậm Chảy

Suối Pạc Chí Hồ

14

43

 

18

02

02

09

02

 

 

 

Suối Tòng Gia

Nậm Thi

26

283

 

19

02

02

09

02

01

 

 

Nậm Sin

Suối Tòng Gia

24

123

Tên khác: Suối Na Nhung

20

02

02

10

 

 

 

 

Ngòi Đum

Sông Thao

28

149

 

21

02

02

10

01

 

 

 

Suối Mống Xến

Ngòi Đum

10

37

Tên khác: Suối Móng Sến

22

02

02

11

 

 

 

 

Ngòi Đương

Sông Thao

25

125

Tên khác: Ngòi Đường

23

02

02

11

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Ngòi Đương

11

25

 

24

02

02

12

 

 

 

 

Ngòi Bo

Sông Thao

54

579

 

25

02

02

12

01

 

 

 

Suối Séo Trung Hồ

Ngòi Bo

16

37

 

26

02

02

12

02

 

 

 

Nậm Pu

Ngòi Bo

16

119

 

27

02

02

12

03

 

 

 

Nậm Cang

Ngòi Bo

16

108

 

28

02

02

12

03

01

 

 

Nậm Pác

Nậm Cang

10

38

Tên khác: Nậm Pá

29

02

02

12

04

 

 

 

Nậm Mát

Ngòi Bo

12

25

 

30

02

02

13

 

 

 

 

Suối Trát

Sông Thao

19

65

 

31

02

02

14

 

 

 

 

Ngòi My

Sông Thao

10

25

 

32

02

02

15

 

 

 

 

Phụ lưu số 15

Sông Thao

11

24

 

 

02

02

16

 

 

 

 

Suối Nhu

Sông Thao

 

 

*

33

02

02

16

01

 

 

 

Nậm Xây Nọi

Suối Nhu

13

64

 

34

02

02

16

02

 

 

 

Suối Minh Lương

Suối Nhu

26

168

 

35

02

02

16

02

01

 

 

Nậm Mu

Suối Minh Lương

10

31

 

36

02

02

16

03

 

 

 

Nậm Khắt

Suối Nhu

18

116

 

37

02

02

16

04

 

 

 

Nậm Miên

Suối Nhu

14

24

Tên khác: Nậm Miện

38

02

02

16

05

 

 

 

Suối Chút

Suối Nhu

18

61

 

39

02

02

16

06

 

 

 

Nậm Mồng

Suối Nhu

11

26

 

 

02

02

16

07

 

 

 

Ngòi Chán

Suối Nhu

 

 

*

40

02

02

16

07

01

 

 

Suối Yên Hạ

Ngòi Chán

13

68

 

41

02

02

16

07

02

 

 

Suối Nà Lộc

Ngòi Chán

15

90

 

 

02

02

16

07

03

 

 

Nậm Tha

Ngòi Chán

54

216

 

42

02

02

16

07

03

01

 

Phụ lưu số 1

Nậm Tha

10

15

 

43

02

02

16

07

03

02

 

Khe Tấu

Nậm Tha

10

12

 

44

02

02

16

08

 

 

 

Nậm Mả

Suối Nhu

17

101

 

45

02

02

16

08

01

 

 

Nậm Mu

Nậm Mả

13

55

 

46

02

02

16

09

 

 

 

Khe Bà

Suối Nhu

21

100

 

47

02

02

16

09

01

 

 

Suối Phú Hưng

Khe Bà

10

25

 

48

02

02

17

 

 

 

 

Phụ lưu số 17

Sông Thao

12

37

 

49

02

02

18

 

 

 

 

Ngòi Văn

Sông Thao

12

25

 

50

02

02

19

 

 

 

 

Ngòi Tháp

Sông Thao

10

30

 

51

02

02

20

 

 

 

 

Ngòi Bùn

Sông Thao

12

26

 

52

02

02

21

 

 

 

 

Ngòi Thíp

Sông Thao

11

25

 

53

02

02

22

 

 

 

 

Suối Nâu

Sông Thao

11

24

Tên khác: Ngòi Nhày

54

02

02

23

 

 

 

 

Ngòi Khay

Sông Thao

11

27

 

55

02

02

24

 

 

 

 

Ngòi Cái

Sông Thao

10

23

 

56

02

02

25

 

 

 

 

Ngòi Nhược

Sông Thao

15

34

 

57

02

02

26

 

 

 

 

Phụ lưu số 26

Sông Thao

10

15

 

58

02

02

27

 

 

 

 

Ngòi Kai

Sông Thao

11

32

Tên khác: Ngòi Khai

59

02

02

28

 

 

 

 

Suối Chạc

Sông Thao

11

20

 

60

02

02

29

 

 

 

 

Ngòi Dàng

Sông Thao

10

25

 

61

02

02

30

 

 

 

 

Ngòi Hút

Sông Thao

75

622

 

62

02

02

30

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Ngòi Hút

10

39

 

63

02

02

30

02

 

 

 

Nậm Có

Ngòi Hút

18

87

 

64

02

02

30

02

01

 

 

Suối Han Lang Ho

Nậm Có

11

32

 

65

02

02

30

03

 

 

 

Nậm Pưởi

Ngòi Hút

14

78

 

66

02

02

30

03

01

 

 

Nậm Chậu

Nậm Pưởi

10

46

 

67

02

02

30

04

 

 

 

Ngòi Ninh

Ngòi Hút

13

28

 

68

02

02

30

05

 

 

 

Khe Mang

Ngòi Hút

11

40

 

69

02

02

30

06

 

 

 

Ngòi Than

Ngòi Hút

11

28

 

70

02

02

31

 

 

 

 

Ngòi Lẫm

Sông Thao

10

27

 

71

02

02

32

 

 

 

 

Ngòi Giám

Sông Thao

26

59

 

72

02

02

33

 

 

 

 

Suối Cầu Mười

Sông Thao

13

23

 

73

02

02

34

 

 

 

 

Suối Ngọn Róm

Sông Thao

12

19

Tên khác: Ngòi Pha

74

02

02

35

 

 

 

 

Ngòi Thắt

Sông Thao

27

81

 

75

02

02

36

 

 

 

 

Ngòi Búc

Sông Thao

20

38

Tên khác: Ngòi Bục

76

02

02

37

 

 

 

 

Ngòi A

Sông Thao

12

29

 

77

02

02

38

 

 

 

 

Ngòi Trang

Sông Thao

11

35

 

78

02

02

39

 

 

 

 

Ngòi Thia

Sông Thao

104

1.563

 

79

02

02

39

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Ngòi Thia

13

58

 

80

02

02

39

02

 

 

 

Ngòi Cài

Ngòi Thia

12

44

 

81

02

02

39

03

 

 

 

Ngòi Mù

Ngòi Thia

21

153

 

82

02

02

39

04

 

 

 

Nậm Cò Nòng

Ngòi Thia

16

31

 

83

02

02

39

05

 

 

 

Ngòi Nhì

Ngòi Thia

32

255

Tên khác: Nậm Nhì

84

02

02

39

05

01

 

 

Ngòi Bung

Ngòi Nhì

23

103

 

85

02

02

39

06

 

 

 

Nậm Đông

Ngòi Thia

32

188

 

86

02

02

39

06

01

 

 

Nậm Túc

Nậm Đông

24

61

 

87

02

02

39

07

 

 

 

Nậm Min

Ngòi Thia

28

168

 

88

02

02

39

07

01

 

 

Nậm Mười

Nậm Min

17

42

 

89

02

02

39

07

02

 

 

Nậm Lành

Nậm Min

16

48

 

90

02

02

39

08

 

 

 

Suối Sùng Đô

Ngòi Thia

10

34

 

91

02

02

39

09

 

 

 

Suối Tẳng Chon

Ngòi Thia

11

41

 

92

02

02

39

10

 

 

 

Ngòi Thíp

Ngòi Thia

16

70

 

93

02

02

40

 

 

 

 

Ngòi Viêng

Sông Thao

15

23

 

94

02

02

41

 

 

 

 

Ngòi Hóp

Sông Thao

15

33

 

95

02

02

42

 

 

 

 

Ngòi Thấp

Sông Thao

17

37

Tên khác: Ngòi Tháp

96

02

02

43

 

 

 

 

Ngòi Rào

Sông Thao

23

52

 

97

02

02

44

 

 

 

 

Ngòi Gùa

Sông Thao

29

65

 

98

02

02

45

 

 

 

 

Ngòi Hòa Cuông

Sông Thao

11

21

 

99

02

02

46

 

 

 

 

Ngòi Minh Quán

Sông Thao

12

23

 

100

02

02

47

 

 

 

 

Ngòi Xuân Lan

Sông Thao

12

20

 

101

02

02

48

 

 

 

 

Ngòi Lâu

Sông Thao

48

242

 

102

02

02

48

01

 

 

 

Suối Mường Hồng

Ngòi Lâu

13

51

 

103

02

02

48

02

 

 

 

Ngòi Giã

Ngòi Lâu

13

46

 

104

02

02

48

02

01

 

 

Suối Thiến

Ngòi Giã

10

17

 

105

02

02

49

 

 

 

 

Suối Dài

Sông Thao

18

54

Tên khác: Suối Trực Bình

 

02

02

54

 

 

 

 

Ngòi Lao

Sông Thao

 

 

*

106

02

02

54

01

 

 

 

Ngòi Pạ

Ngòi Lao

16

50

 

107

02

02

54

02

 

 

 

Suối Nậm Khun

Ngòi Lao

13

29

 

108

02

02

54

03

 

 

 

Ngòi Nậm

Ngòi Lao

34

227

 

109

02

02

54

03

01

 

 

Khe Đá Trắng

Ngòi Nậm

11

46

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1

110

02

02

54

03

02

 

 

Suối Dao

Ngòi Nậm

13

47

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 2

111

02

02

54

04

 

 

 

Suối Lường

Ngòi Lao

18

46

 

 

02

02

63

 

 

 

 

Sông Đà

Sông Hồng

 

 

*

 

02

02

63

42

 

 

 

Nậm Mu

Sông Đà

 

 

*

 

02

02

63

42

19

 

 

Nậm Kim

Nậm Mu

 

 

*

112

02

02

63

42

19

01

 

Suối Háng Tầu Dê

Nậm Kim

11

19

 

113

02

02

63

42

19

02

 

Suối Háng Mào Sa

Nậm Kim

13

22

 

 

02

02

63

42

22

 

 

Suối Trai

Nậm Mu

 

 

*

114

02

02

63

42

22

01

 

Suối Nha Tràng

Suối Trai

12

55

 

 

02

02

65

 

 

 

 

Sông Lô

Sông Hồng

 

 

*

 

02

02

65

39

 

 

 

Sông Chảy

Sông Lô

 

 

*

115

02

02

65

39

06

 

 

Suối Ma Lu

Sông Chảy

13

34

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Suối Xanh

116

02

02

65

39

07

 

 

Nậm Hu

Sông Chảy

12

37

 

117

02

02

65

39

08

 

 

Suối Hô Hội

Sông Chảy

10

43

 

118

02

02

65

39

09

 

 

Nậm Can

Sông Chảy

14

48

 

119

02

02

65

39

10

 

 

Nậm Phàng

Sông Chảy

38

255

 

120

02

02

65

39

10

01

 

Suối Bắc Nà

Nậm Phàng

18

93

 

121

02

02

65

39

11

 

 

Nậm Lúc

Sông Chảy

11

37

 

122

02

02

65

39

12

 

 

Suối Bản Điện

Sông Chảy

11

55

 

123

02

02

65

39

13

 

 

Suối Ngầm

Sông Chảy

19

51

 

124

02

02

65

39

15

 

 

Ngòi Du

Sông Chảy

15

39

 

125

02

02

65

39

16

 

 

Ngòi Guông

Sông Chảy

11

30

 

126

02

02

65

39

18

 

 

Ngòi Lu

Sông Chảy

12

29

Tên khác: Ngòi Lủ

127

02

02

65

39

19

 

 

Sông Kiêng

Sông Chảy

18

49

Tên khác: Suối Khiểng

128

02

02

65

39

20

 

 

Ngòi Chỉ

Sông Chảy

13

42

Tên khác: Ngòi Trĩ

129

02

02

65

39

21

 

 

Sông Chạp

Sông Chảy

18

86

 

130

02

02

65

39

21

01

 

Khe Đung

Sông Chạp

11

27

 

131

02

02

65

39

22

 

 

Suối Đại Cại

Sông Chảy

24

82

 

132

02

02

65

39

23

 

 

Suối Lẩu

Sông Chảy

20

63

Tên khác: Suối Lẫu

133

02

02

65

39

24

 

 

Nậm Chí

Sông Chảy

12

44

 

134

02

02

65

39

25

 

 

Ngòi Thuông

Sông Chảy

10

31

Tên khác: Ngòi Cảm Ân

135

02

02

65

39

26

 

 

Suối Cây Đa

Sông Chảy

11

34

 

136

02

02

65

39

27

 

 

Ngòi Biếc

Sông Chảy

40

270

Tên khác: Sông Mai Sơn, Ngòi Biệc

137

02

02

65

39

27

01

 

Suối Tổng Đoàn

Ngòi Biếc

11

43

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1

138

02

02

65

39

28

 

 

Ngòi Vông

Sông Chảy

10

34

 

139

02

02

65

39

29

 

 

Ngòi Song

Sông Chảy

17

23

 

140

02

02

65

39

30

 

 

Ngòi Hốc

Sông Chảy

10

29

 

141

02

02

65

39

31

 

 

Ngòi Bang

Sông Chảy

12

51

 

142

02

02

65

39

32

 

 

Ngòi Thắt

Sông Chảy

12

40

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 32

143

02

02

65

39

33

 

 

Ngòi Đồng Lầm

Sông Chảy

16

77

 

144

02

02

65

39

33

01

 

Ngòi Thôn

Ngòi Đồng Lầm

10

33

 

145

02

02

65

39

36

 

 

Suối Yên Sơn

Sông Chảy

18,9

55

Bổ sung theo đề nghị của địa phương

146

02

02

65

39

37

 

 

Suối Nàn Tử Hồ

Sông Chảy

11,3

86

Bổ sung theo đề nghị của địa phương

147

02

02

66

 

 

 

 

Suối Bản Vai

Sông Thao

12,1

37

Bổ sung theo đề nghị của địa phương

8. TỈNH THÁI NGUYÊN

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

01

 

 

 

 

 

 

Sông Bằng Giang - Kỳ Cùng

Trung Quốc

 

 

*

 

01

01

 

 

 

 

 

Sông Bằng Giang

Trung Quốc

 

 

*

1

01

02

 

 

 

 

 

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

 

 

*

2

01

02

27

01

 

 

 

Suối Na Pò

Sông Bắc Giang

36

167

 

3

01

02

27

01

01

 

 

Khuổi Roòng

Suối Na Pò

12

33

 

4

01

02

27

01

02

 

 

Nậm Chảng

Suối Na Pò

16

37

 

5

01

02

27

01

02

01

 

Suối Pù Pót

Nậm Chảng

15

15

 

6

01

02

27

02

 

 

 

Suối Nà Toàn

Sông Bắc Giang

11

42

 

7

01

02

27

03

 

 

 

Sông Nà Rì

Sông Bắc Giang

75

571

 

8

01

02

27

03

01

 

 

Nậm Giàng

Sông Nà Rì

13

26

 

9

01

02

27

03

02

 

 

Suối Thân San

Sông Nà Rì

11

60

 

10

01

02

27

03

03

 

 

Suối Quang Phong

Sông Nà Rì

26

143

 

11

01

02

27

03

03

01

 

Khuổi Lẹt

Suối Quang Phong

15

80

 

12

01

02

27

03

04

 

 

Suối Cư Lê

Sông Nà Rì

20

60

 

13

01

02

27

04

 

 

 

Khuổi Pin

Sông Bắc Giang

26

122

 

14

01

02

27

04

01

 

 

Khuổi Tàn

Khuổi Pin

13

32

 

15

01

02

27

05

 

 

 

Khuổi Kế

Sông Bắc Giang

12

26

 

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

01

 

 

 

 

 

Sông Thái Bình

Biển

 

 

*

16

02

01

01

 

 

 

 

Nậm Cắt

Sông Cầu

17

58

 

17

02

01

02

 

 

 

 

Nậm Cát

Sông Cầu

30

120

 

18

02

01

03

 

 

 

 

Sông Nà Cú

Sông Cầu

35

149

 

19

02

01

03

01

 

 

 

Sông Lục Bình

Sông Nà Cú

10

37

 

20

02

01

04

 

 

 

 

Suối Châng

Sông Cầu

16

119

 

21

02

01

05

 

 

 

 

Khuổi Đeng

Sông Cầu

14

54

 

22

02

01

06

 

 

 

 

Khuổi Cuồng

Sông Cầu

10

38

 

23

02

01

07

 

 

 

 

Suối Tái Mèn

Sông Cầu

11

21

 

24

02

01

08

 

 

 

 

Khuổi Thểu

Sông Cầu

15

39

 

25

02

01

09

 

 

 

 

Suối Quận

Sông Cầu

25

119

 

26

02

01

09

01

 

 

 

Khuổi Tôm

Suối Quận

11

21

 

27

02

01

09

02

 

 

 

Suối Quan Làng

Suối Quận

11

28

 

28

02

01

10

 

 

 

 

Khuổi Thi

Sông Cầu

10

15

 

29

02

01

11

 

 

 

 

Sông Nhĩ Cã

Sông Cầu

17

73

 

 

02

01

12

 

 

 

 

Sông Chợ Chu

Sông Cầu

45

426

 

30

02

01

12

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Chợ Chu

14

26

 

31

02

01

12

02

 

 

 

Suối Cát

Sông Chợ Chu

10

23

 

32

02

01

12

03

 

 

 

Sông Quang Cao

Sông Chợ Chu

18

70

 

33

02

01

12

04

 

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Chợ Chu

11

22

 

34

02

01

12

05

 

 

 

Suối Bản Cái

Sông Chợ Chu

18

100

 

35

02

01

12

05

01

 

 

Suối Làng Duyên

Suối Bản Cái

16

28

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1

36

02

01

12

06

 

 

 

Suối Thịnh Mỹ

Sông Chợ Chu

10

25

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 6

37

02

01

12

07

 

 

 

Sông Yên Trạch

Sông Chợ Chu

12

46

 

38

02

01

13

 

 

 

 

Suối Thượng Nung

Sông Cầu

45

435

Tên khác: Huổi Tác

39

02

01

13

01

 

 

 

Suối Bản Đãi

Suối Thượng Nung

11

43

 

40

02

01

13

02

 

 

 

Khuổi Tát

Suối Thượng Nung

16

92

 

41

02

01

13

03

 

 

 

Suối Bốc

Suối Thượng Nung

24

113

 

42

02

01

13

04

 

 

 

Suối Kim

Suối Thượng Nung

20

56

 

43

02

01

14

 

 

 

 

Khe Ấm

Sông Cầu

13

26

 

44

02

01

15

 

 

 

 

Sông Đu

Sông Cầu

56

376

 

45

02

01

15

01

 

 

 

Suối Nà Dâu

Sông Đu

15

45

 

46

02

01

15

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Đu

17

41

 

47

02

01

15

03

 

 

 

Suối Cát

Sông Đu

20

52

 

48

02

01

15

04

 

 

 

Khe Cốc

Sông Đu

19

45

 

49

02

01

16

 

 

 

 

Phụ lưu số 16

Sông Cầu

12

41

 

50

02

01

17

 

 

 

 

Suối Mỏ Bạch

Sông Cầu

10

30

 

51

02

01

18

 

 

 

 

Suối Đèo Khế

Sông Cầu

36

193

 

52

02

01

18

01

 

 

 

Suối Bạch Giương

Suối Đèo Khế

12

34

 

53

02

01

18

02

 

 

 

Suối Ninh Nham

Suối Đèo Khế

14

54

 

54

02

01

19

 

 

 

 

Ngòi Rồng

Sông Cầu

25

134

 

55

02

01

19

01

 

 

 

Khe Măng

Ngòi Rồng

13

36

 

56

02

01

19

02

 

 

 

Ngòi Chẹo

Ngòi Rồng

18

53

 

57

02

01

20

 

 

 

 

Ngòi Chanh

Sông Cầu

10

40

 

58

02

01

21

 

 

 

 

Suối Giữa

Sông Cầu

14

55

 

59

02

01

21

01

 

 

 

Suối Hải Minh

Suối Giữa

10

14

 

60

02

01

22

 

 

 

 

Suối Dẽo

Sông Cầu

19

66

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 22

 

02

01

23

 

 

 

 

Sông Công

Sông Cầu

 

 

*

61

02

01

23

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Công

12

57

 

62

02

01

23

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Công

11

67

 

63

02

01

23

03

 

 

 

Suối Tôn

Sông Công

12

29

 

64

02

01

23

04

 

 

 

Sông La Bằng

Sông Công

15

42

 

65

02

01

23

05

 

 

 

Suối Cái

Sông Công

14

29

Tên khác: Suối Cải

66

02

01

23

06

 

 

 

Phụ lưu số 6

Sông Công

13

16

 

67

02

01

23

07

 

 

 

Sông Nước Giáp

Sông Công

16

32

 

68

02

01

23

08

 

 

 

Suối Kẻn

Sông Công

15

69

 

69

02

01

23

09

 

 

 

Suối Trại Trâu

Sông Công

10

16

 

70

02

01

23

10

 

 

 

Sông Đá Trắng

Sông Công

25

116

 

71

02

01

23

10

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đá Trắng

16

30

 

72

02

01

23

11

 

 

 

Phụ lưu số 11

Sông Công

16

47

 

73

02

01

23

12

 

 

 

Kênh Tây

Sông Công

15

38

 

 

02

01

30

 

 

 

 

Sông Thương

Sông Thái Bình

 

 

*

 

02

01

30

09

 

 

 

Sông Trung

Sông Thương

 

 

*

74

02

01

30

09

01

 

 

Suối Lũ

Sông Trung

10

22

 

75

02

01

30

09

02

 

 

Suối Nho

Sông Trung

10

24

 

 

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

 

 

*

 

02

02

65

 

 

 

 

Sông Lô

Sông Hồng

 

 

*

 

02

02

65

29

 

 

 

Sông Gâm

Sông Lô

 

 

*

 

02

02

65

29

19

 

 

Sông Năng

Sông Gâm

 

 

*

76

02

02

65

29

19

01

 

Suối Ta Cáp

Sông Năng

24

179

 

77

02

02

65

29

19

01

01

Phụ lưu số 1

Suối Ta Cáp

13

59

 

78

02

02

65

29

19

02

 

Phụ lưu số 2

Sông Năng

12

39

 

79

02

02

65

29

19

05

 

Sông Hà Hiệu

Sông Năng

41

378

 

80

02

02

65

29

19

05

01

Suối Phặc

Sông Hà Hiệu

10

35

 

81

02

02

65

29

19

05

02

Suối Nà Chúa

Sông Hà Hiệu

11

49

 

82

02

02

65

29

19

05

03

Suối Tả Cáp

Sông Hà Hiệu

20

71

 

83

02

02

65

29

19

05

04

Khuổi Mi

Sông Hà Hiệu

12

32

 

84

02

02

65

29

19

06

 

Suối Pắc Liền

Sông Năng

13

54

 

85

02

02

65

29

19

07

 

Nậm Linh

Sông Năng

20

80

 

86

02

02

65

29

19

08

 

Suối Pác Nghe

Sông Năng

10

37

 

87

02

02

65

29

19

09

 

Suối Tả Anh

Sông Năng

17

100

 

88

02

02

65

29

19

10

 

Suối Tà Điểng

Sông Năng

27

460

 

89

02

02

65

29

19

10

01

Khuổi Chỏ Lèn

Suối Tà Điểng

25

186

Tên khác: Khuổi Cap Ke

90

02

02

65

29

19

10

02

Suối Ti Hong

Suối Tà Điểng

20

95

 

 

02

02

65

46

 

 

 

Sông Phó Đáy

Sông Lô

 

 

*

91

02

02

65

46

01

 

 

Nậm Đu

Sông Phó Đáy

15

67

 

92

02

02

65

46

02

 

 

Khuổi Ráng

Sông Phó Đáy

30

128

 

93

02

02

65

46

02

01

 

Suối Vân Hồ

Khuổi Ráng

12

27

 

9. TỈNH LẠNG SƠN

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

01

 

 

 

 

 

 

Sông Bằng Giang - Kỳ Cùng

Trung Quốc

 

 

*

 

01

02

 

 

 

 

 

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

 

 

*

1

01

02

01

 

 

 

 

Suối Bản Mạ

Sông Kỳ Cùng

11

23

Tên khác: Suối Chè Mùng

2

01

02

02

 

 

 

 

Suối Kéo Mây

Sông Kỳ Cùng

16

49

 

3

01

02

03

 

 

 

 

Suối Bản Tẳng

Sông Kỳ Cùng

16

27

 

4

01

02

04

 

 

 

 

Suối Bản Có

Sông Kỳ Cùng

16

49

 

5

01

02

05

 

 

 

 

Suối Thao Cát

Sông Kỳ Cùng

12

23

 

6

01

02

06

 

 

 

 

Suối Nà Lòng

Sông Kỳ Cùng

19

54

 

7

01

02

07

 

 

 

 

Suối Còn Phiêng

Sông Kỳ Cùng

12

16

 

8

01

02

08

 

 

 

 

Khuổi Mười

Sông Kỳ Cùng

11

16

 

9

01

02

09

 

 

 

 

Sông Bản Thín

Sông Kỳ Cùng

59

204

 

10

01

02

09

01

 

 

 

Suối Cầu Tâm

Sông Bản Thín

24

42

 

11

01

02

09

02

 

 

 

Suối Pắn Pé

Sông Bản Thín

13

22

 

12

01

02

10

 

 

 

 

Khuổi Khoai

Sông Kỳ Cùng

11

18

 

13

01

02

11

 

 

 

 

Phụ lưu số 11

Sông Kỳ Cùng

12

23

 

14

01

02

12

 

 

 

 

Khuổi Cút

Sông Kỳ Cùng

34

102

 

15

01

02

13

 

 

 

 

Sông Tà San

Sông Kỳ Cùng

48

195

 

16

01

02

13

01

 

 

 

Suối Mậy Cuông

Sông Tà San

13

25

 

17

01

02

13

02

 

 

 

Suối Tà Làng

Sông Tà San

11

20

 

18

01

02

13

03

 

 

 

Suối Cuốc Bục

Sông Tà San

13

30

 

19

01

02

14

 

 

 

 

Suối Cầu 20

Sông Kỳ Cùng

12

23

 

20

01

02

15

 

 

 

 

Suối Tầm Khuổi

Sông Kỳ Cùng

19

68

 

21

01

02

16

 

 

 

 

Khuổi Tẳng

Sông Kỳ Cùng

11

13

 

22

01

02

17

 

 

 

 

Suối Bản Mới

Sông Kỳ Cùng

18

33

 

23

01

02

18

 

 

 

 

Suối Bản Bản

Sông Kỳ Cùng

31

126

 

24

01

02

19

 

 

 

 

Phụ lưu số 19

Sông Kỳ Cùng

10

28

 

25

01

02

20

 

 

 

 

Sông Quảng Lạc

Sông Kỳ Cùng

25

86

 

26

01

02

21

 

 

 

 

Suối Nà Bản

Sông Kỳ Cùng

11

44

 

27

01

02

22

 

 

 

 

Sông Cốc Phát

Sông Kỳ Cùng

11

20

 

28

01

02

23

 

 

 

 

Sông Mô Pia

Sông Kỳ Cùng

42

608

Tên khác: Sông Tu Đồn

29

01

02

23

01

 

 

 

Suối Nà Lốc

Sông Mô Pia

27

163

 

30

01

02

23

02

 

 

 

Suối Gia Hao

Sông Mô Pia

18

60

 

31

01

02

23

03

 

 

 

Suối Bò Suất

Sông Mô Pia

17

69

 

32

01

02

23

04

 

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Mô Pia

12

27

 

33

01

02

24

 

 

 

 

Suối Phai Slản

Sông Kỳ Cùng

17

68

 

34

01

02

25

 

 

 

 

Suối Hoàng Việt

Sông Kỳ Cùng

31

197

 

35

01

02

25

01

 

 

 

Sông Đồng Đăng

Suối Hoàng Việt

12

41

 

36

01

02

25

02

 

 

 

Khuổi Sôn

Suối Hoàng Việt

10

27

 

37

01

02

25

03

 

 

 

Suối Cốc Hát

Suối Hoàng Việt

13

32

Tên khác: Suối Lậu Cáy

38

01

02

26

 

 

 

 

Suối Khuôn Roọc

Sông Kỳ Cùng

12

35

 

 

01

02

27

 

 

 

 

Sông Bắc Giang

Sông Kỳ Cùng

 

 

*

39

01

02

27

06

 

 

 

Khuổi Là

Sông Bắc Giang

11

42

 

40

01

02

27

07

 

 

 

Sông Yên Lồ

Sông Bắc Giang

68

601

 

41

01

02

27

07

01

 

 

Suối Khôi

Sông Yên Lồ

12

30

 

42

01

02

27

07

02

 

 

Khuổi Khinh

Sông Yên Lồ

33

187

 

43

01

02

27

07

03

 

 

Sông Thiện Hoà

Sông Yên Lồ

22

80

 

44

01

02

27

07

04

 

 

Suối Bản Chúc

Sông Yên Lồ

10

46

 

45

01

02

27

07

05

 

 

Khuổi Nà

Sông Yên Lồ

16

53

 

46

01

02

27

08

 

 

 

Sông Kéo Liềng

Sông Bắc Giang

24

118

 

47

01

02

27

08

01

 

 

Suối Bản Cù

Sông Kéo Liềng

19

52

 

48

01

02

27

09

 

 

 

Suối Bắc Me

Sông Bắc Giang

16

67

 

49

01

02

27

09

01

 

 

Suối Tình Cam

Suối Bắc Me

15

40

 

50

01

02

27

10

 

 

 

Suối Cao Lan

Sông Bắc Giang

16

39

 

51

01

02

27

11

 

 

 

Khuổi Khém

Sông Bắc Giang

20

22

 

52

01

02

27

12

 

 

 

Khuổi Xá

Sông Bắc Giang

29

94

 

53

01

02

27

12

01

 

 

Suối Tắt Đeng

Khuổi Xá

11

21

 

54

01

02

27

13

 

 

 

Suối Khau Cà

Sông Bắc Giang

20

42

 

55

01

02

27

14

 

 

 

Suối Nà Bin

Sông Bắc Giang

10

24

 

 

01

02

28

 

 

 

 

Sông Bắc Khê

Sông Kỳ Cùng

 

 

*

56

01

02

28

01

 

 

 

Khuổi Làm

Sông Bắc Khê

13

38

 

57

01

02

28

02

 

 

 

Khuổi Rào

Sông Bắc Khê

15

44

 

58

01

02

28

03

 

 

 

Khuổi Sì

Sông Bắc Khê

15

26

 

59

01

02

28

04

 

 

 

Khuổi Suồi

Sông Bắc Khê

11

20

 

60

01

02

28

05

 

 

 

Khuổi Biắp

Sông Bắc Khê

11

24

 

61

01

02

28

06

 

 

 

Khuổi Mài

Sông Bắc Khê

10

36

 

62

01

02

28

09

 

 

 

Khuổi Ngần

Sông Bắc Khê

11

121

 

63

01

02

28

10

 

 

 

Nậm An

Sông Bắc Khê

29

69

 

64

01

02

29

 

 

 

 

Sông Trung Thành

Sông Kỳ Cùng

41

132

Sông xuyên biên giới

65

01

02

29

01

 

 

 

Suối Nà Pùng

Sông Trung Thành

12

45

 

66

01

02

29

02

 

 

 

Suối Bản Xỏm

Sông Trung Thành

20

29

 

67

01

02

30

 

 

 

 

Khuổi Sáng

Sông Kỳ Cùng

22

110

 

68

01

02

30

01

 

 

 

Suối Pắc Chanh

Khuổi Sáng

11

38

 

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

01

 

 

 

 

 

Sông Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

01

30

 

 

 

 

Sông Thương

Sông Thái Bình

 

 

*

69

02

01

30

01

 

 

 

Suối Khối Kháo

Sông Thương

10

21

 

70

02

01

30

02

 

 

 

Suối Cáp

Sông Thương

11

61

 

71

02

01

30

04

 

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Thương

10

16

 

72

02

01

30

05

 

 

 

Phụ lưu số 5

Sông Thương

13

21

 

73

02

01

30

06

 

 

 

Suối Nghé

Sông Thương

15

31

 

74

02

01

30

07

 

 

 

Phụ lưu số 7

Sông Thương

20

36

 

75

02

01

30

08

 

 

 

Phụ lưu số 8

Sông Thương

10

17

 

 

02

01

30

09

 

 

 

Sông Trung

Sông Thương

 

 

*

 

02

01

30

09

03

 

 

Sông Bậu

Sông Trung

 

 

*

76

02

01

30

09

03

01

 

Suối Pan

Sông Bậu

13

110

Tên khác: Suối Hoan

77

02

01

30

09

04

 

 

Suối Đục

Sông Trung

14

49

 

78

02

01

30

09

05

 

 

Suối Đồng Trên

Sông Trung

22

117

 

79

02

01

30

09

06

 

 

Suối Giao Thủy

Sông Trung

15

75

 

80

02

01

30

09

07

 

 

Suối Đồng Dưới

Sông Trung

28

132

 

81

02

01

30

10

 

 

 

Phụ lưu số 10

Sông Thương

12

21

 

82

02

01

30

11

 

 

 

Phụ lưu số 11

Sông Thương

12

28

 

 

02

01

30

17

 

 

 

Sông Lục Nam

Sông Thương

 

 

*

83

02

01

30

17

01

 

 

Khuổi Luông

Sông Lục Nam

10

24

 

84

02

01

30

17

02

 

 

Suối Nà Lắc

Sông Lục Nam

10

22

 

85

02

01

30

17

03

 

 

Khe Cháy

Sông Lục Nam

11

37

 

86

02

01

30

17

04

 

 

Suối Giao Biêng

Sông Lục Nam

18

80

 

87

02

01

30

17

05

 

 

Khe Sen

Sông Lục Nam

10

26

 

88

02

01

30

17

06

 

 

Khuổi Dám

Sông Lục Nam

11

30

 

 

02

01

30

17

11

 

 

Sông Đinh Đèn

Sông Lục Nam

 

 

*

89

02

01

30

17

11

01

 

Suối Thông Lốc

Sông Đinh Đèn

26

66

 

 

02

01

30

17

11

03

 

Sông Làng Nõn

Sông Đinh Đèn

 

 

*

90

02

01

30

17

11

03

01

Suối Xà

Sông Làng Nõn

14

30

 

b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập:

 

09

 

 

 

 

 

 

Sông Tiên Yên

Biển

 

 

*

 

09

11

 

 

 

 

 

Sông Phố Cũ

Sông Tiên Yên

 

 

*

91

09

11

01

 

 

 

 

Khe Luồng

Sông Phố Cũ

14

35

 

92

09

11

02

 

 

 

 

Khe Păn

Sông Phố Cũ

17

32

 

c. Các sông nội tỉnh độc lập:

93

33

 

 

 

 

 

 

Suối Pò Nhùng

Trung Quốc

27

236

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Na Hang

94

33

01

 

 

 

 

 

Khuổi Hiên

Suối Pò Nhùng

12

25

 

95

33

02

 

 

 

 

 

Suối Cò Riền

Suối Pò Nhùng

23

109

 

96

33

02

01

 

 

 

 

Suối Khao Bây

Suối Cò Riền

12

34

 

97

34

 

 

 

 

 

 

Sông Co Khuông

Trung Quốc

21

77

Sông xuyên biên giới

98

35

 

 

 

 

 

 

Khuổi Thâu

Trung Quốc

13

35

Sông xuyên biên giới

10. TỈNH BẮC NINH

Các sông thuộc lưu vực sông lớn:

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

01

 

 

 

 

 

Sông Thái Bình

Biển

 

 

*

1

02

01

24

 

 

 

 

Ngòi Dật

Sông Cầu

10

19

 

1

02

01

25

 

 

 

 

Phụ lưu số 25

Sông Cầu

14

30

 

1

02

01

28

 

 

 

 

Phụ lưu số 28

Sông Cầu

15

70

 

1

02

01

28

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Phụ lưu số 28

17

42

 

1

02

01

29

 

 

 

 

Ngòi Tào Khê

Sông Thái Bình

25

174

 

 

02

01

30

 

 

 

 

Sông Thương

Sông Thái Bình

 

 

*

 

02

01

30

03

 

 

 

Sông Hóa

Sông Thương

 

 

*

7

02

01

30

03

01

 

 

Suối Chạc

Sông Hóa

13

41

 

8

02

01

30

03

03

 

 

Suối Cái Cặn

Sông Hóa

12

29

 

9

02

01

30

03

04

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Hóa

11

24

 

10

02

01

30

03

05

 

 

Phụ lưu số 5

Sông Hóa

17

52

 

 

02

01

30

12

 

 

 

Sông Sỏi

Sông Thương

 

 

*

11

02

01

30

12

02

 

 

Suối Ốc

Sông Sỏi

10

16

 

12

02

01

30

12

03

 

 

Suối Khuôn Đống

Sông Sỏi

10

27

 

13

02

01

30

12

04

 

 

Suối Dũng

Sông Sỏi

10

25

 

14

02

01

30

12

06

 

 

Phụ lưu số 6

Sông Sỏi

15

52

 

15

02

01

30

13

 

 

 

Phụ lưu số 13

Sông Thương

11

29

 

16

02

01

30

15

 

 

 

Sông Máng

Sông Thương

26

62

 

17

02

01

30

16

 

 

 

Ngòi Cầu Sim

Sông Thương

33

182

 

 

02

01

30

17

 

 

 

Sông Lục Nam

Sông Thương

 

 

*

18

02

01

30

17

07

 

 

Phụ lưu số 7

Sông Lục Nam

11

37

 

19

02

01

30

17

07

01

 

Phụ lưu số 1

Phụ lưu số 7

10

14

 

20

02

01

30

17

08

 

 

Phụ lưu số 8

Sông Lục Nam

13

41

 

21

02

01

30

17

09

 

 

Phụ lưu số 9

Sông Lục Nam

14

26

 

22

02

01

30

17

10

 

 

Sông Rãng

Sông Lục Nam

33

179

Tên khác: Sông Bè

23

02

01

30

17

10

01

 

Suối Lam

Sông Rãng

15

42

 

 

02

01

30

17

11

 

 

Sông Đinh Đèn

Sông Lục Nam

 

 

*

24

02

01

30

17

11

02

 

Suối Cóc

Sông Đinh Đèn

12

19

 

 

02

01

30

17

11

04

 

Suối Cầm

Sông Đinh Đèn

 

 

*

25

02

01

30

17

11

04

01

Phụ lưu số 1

Suối Cầm

10

26

 

26

02

01

30

17

11

05

 

Phụ lưu số 5

Sông Đinh Đèn

12

21

 

27

02

01

30

17

12

 

 

Suối Nước Vàng

Sông Lục Nam

28

226

 

28

02

01

30

17

12

01

 

Suối Nước Linh

Suối Nước Vàng

13

35

 

29

02

01

30

17

12

02

 

Suối Bài

Suối Nước Vàng

14

34

 

30

02

01

30

17

12

03

 

Sông Đà Ba

Suối Nước Vàng

10

34

 

31

02

01

30

17

12

04

 

Phụ lưu số 4

Suối Nước Vàng

12

33

 

32

02

01

30

17

13

 

 

Suối Hoà Trọng

Sông Lục Nam

11

27

 

33

02

01

30

17

14

 

 

Suối Cá

Sông Lục Nam

27

74

 

34

02

01

30

17

15

 

 

Phụ lưu số 15

Sông Lục Nam

16

61

 

35

02

01

30

17

16

 

 

Suối Khuôn Thần

Sông Lục Nam

20

86

 

36

02

01

30

17

17

 

 

Suối Bồ Lây

Sông Lục Nam

17

27

 

37

02

01

30

17

18

 

 

Phụ lưu số 18

Sông Lục Nam

17

44

 

38

02

01

30

17

19

 

 

Suối Đông Đỉnh

Sông Lục Nam

32

270

 

39

02

01

30

17

19

01

 

Suối Ông Trận

Suối Đông Đỉnh

13

34

 

40

02

01

30

17

19

02

 

Phụ lưu số 2

Suối Đông Đỉnh

13

34

 

41

02

01

30

17

19

03

 

Suối Mản

Suối Đông Đỉnh

10

13

 

42

02

01

30

17

19

04

 

Suối Hoàn Hồ

Suối Đông Đỉnh

12

44

 

43

02

01

30

17

19

05

 

Phụ lưu số 5

Suối Đông Đỉnh

11

29

 

44

02

01

30

17

19

06

 

Ngòi Gừng

Suối Đông Đỉnh

10

22

 

45

02

01

30

17

20

 

 

Suối Au

Sông Lục Nam

18

57

 

46

02

01

30

17

21

 

 

Suối Gan

Sông Lục Nam

10

35

 

47

02

01

30

17

22

 

 

Sông Cầu Lồ

Sông Lục Nam

17

100

 

48

02

01

30

17

23

 

 

Suối Cổ Mận

Sông Lục Nam

23

142

 

49

02

01

30

17

23

01

 

Ngòi Cút

Suối Cổ Mận

15

57

 

50

02

01

30

17

24

 

 

Phụ lưu số 24

Sông Lục Nam

15

27

 

51

02

01

PL29

 

 

 

 

Sông Ngụ

Sông Thái Bình

20

 

 

11. TỈNH QUẢNG NINH

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

01

 

 

 

 

 

Sông Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

01

PL02

 

 

 

 

Sông Kinh Thầy

Sông Cửa Cấm

 

 

*

1

02

01

PL02

02

 

 

 

Khe Chè

Sông Kinh Thầy

26

67

Tên khác: sông Đạm Thuỷ

 

02

01

PL03

 

 

 

 

Sông Bạch Đằng

Biển

 

 

*

2

02

01

PL03

01

 

 

 

Sông Cầm

Sông Bạch Đằng

41

331

 

3

02

01

PL03

01

01

 

 

Sông Cẩm La

Sông Cầm

11

37

 

4

02

01

PL05

02

 

 

 

Sông Sinh

Sông Bạch Đằng

15

22

Bổ sung theo đề nghị của địa phương

5

02

01

PL05

03

 

 

 

Sông Uông

Sông Bạch Đằng

34

122

Bổ sung theo đề nghị của địa phương

6

02

01

PL28

 

 

 

 

Sông Chanh

Biển

13

 

 

b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập:

 

09

 

 

 

 

 

 

Sông Tiên Yên

Biển

 

 

*

7

09

01

 

 

 

 

 

Sông Đồng Văn

Sông Tiên Yên

13

37

 

8

09

02

 

 

 

 

 

Sông Bắc Cương

Sông Tiên Yên

12

26

Sông xuyên biên giới

9

09

03

 

 

 

 

 

Sông Nà Đang

Sông Tiên Yên

11

23

 

10

09

04

 

 

 

 

 

Suối Ngàn Kheo

Sông Tiên Yên

13

42

 

11

09

05

 

 

 

 

 

Sông Bắc Phe

Sông Tiên Yên

10

22

 

12

09

06

 

 

 

 

 

Sông Lục Hồn

Sông Tiên Yên

10

11

 

13

09

07

 

 

 

 

 

Suối Tiên Mơ

Sông Tiên Yên

21

71

Tên khác: Suối Tiên Mô

14

09

08

 

 

 

 

 

Khe Vù

Sông Tiên Yên

11

19

 

15

09

09

 

 

 

 

 

Suối Ngạn Chi

Sông Tiên Yên

19

71

 

16

09

10

 

 

 

 

 

Suối Bản Lòng

Sông Tiên Yên

11

14

 

 

09

11

 

 

 

 

 

Sông Phố Cũ

Sông Tiên Yên

 

 

*

17

09

11

03

 

 

 

 

Khe Lềng

Sông Phố Cũ

10

17

 

18

09

11

04

 

 

 

 

Khe Min

Sông Phố Cũ

19

73

 

19

09

11

05

 

 

 

 

Khe Buông

Sông Phố Cũ

14

28

 

20

09

11

06

 

 

 

 

Khe Tát

Sông Phố Cũ

11

36

 

 

10

 

 

 

 

 

 

Sông Ba Chẽ

Biển

 

 

*

21

10

01

 

 

 

 

 

Suối Tân Ốc

Sông Ba Chẽ

16

22

 

22

10

02

 

 

 

 

 

Khe Buông

Sông Ba Chẽ

14

42

 

23

10

03

 

 

 

 

 

Sông Quách

Sông Ba Chẽ

20

65

 

24

10

04

 

 

 

 

 

Sông Đoáng

Sông Ba Chẽ

25

77

 

25

10

05

 

 

 

 

 

Khe Tập

Sông Ba Chẽ

11

21

 

26

10

08

 

 

 

 

 

Khe Pụt

Sông Ba Chẽ

12

37

 

27

10

09

 

 

 

 

 

Khe Lọng

Sông Ba Chẽ

14

44

 

28

10

10

 

 

 

 

 

Sông Cổng

Sông Ba Chẽ

30

119

 

29

10

11

 

 

 

 

 

Khe Tâm

Sông Ba Chẽ

13

15

 

30

10

12

 

 

 

 

 

Khe Hố

Sông Ba Chẽ

11

25

 

31

10

13

 

 

 

 

 

Suối Nam Kim

Sông Ba Chẽ

13

41

 

32

10

14

 

 

 

 

 

Suối Cộng Hòa

Sông Ba Chẽ

11

23

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 14

c. Các sông nội tỉnh độc lập:

33

36

 

 

 

 

 

 

Sông Ka Long

Biển

77

75

Sông xuyên biên giới

34

36

PL01

 

 

 

 

 

Sông Bắc Luân

Sông Ka Long

16

 

Sông xuyên biên giới

35

36

PL02

 

 

 

 

 

Sông Cầu Voi

Biển

10

 

 

36

37

 

 

 

 

 

 

Sông Thín Cóng

Biển

33

181

Tên khác: Sông Vài Lài

37

37

01

 

 

 

 

 

Sông Tràng Vinh

Sông Thín Cóng

11

29

 

38

37

02

 

 

 

 

 

Suối Đầu

Sông Thín Cóng

24

97

 

39

37

02

01

 

 

 

 

Suối Pạt Cạp

Suối Đầu

18

42

 

40

37

03

 

 

 

 

 

Khe Dát

Sông Thín Cóng

20

34

 

41

37

04

 

 

 

 

 

Suối Bến Mười

Sông Thín Cóng

16

49

 

42

37

04

01

 

 

 

 

Lạch Hải Yên

Suối Bến Mười

12

17

 

43

38

 

 

 

 

 

 

Sông Quang Thành

Biển

22

46

Tên khác: Sông Ma Ham

44

39

 

 

 

 

 

 

Sông Hà Cối

Biển

36

211

 

45

39

01

 

 

 

 

 

Sông Chúc Bái Sơn

Sông Hà Cối

12

38

 

46

39

02

 

 

 

 

 

Sông Tài Chi

Sông Hà Cối

27

80

 

47

39

02

01

 

 

 

 

Sông Tài Kỳ

Sông Tài Chi

10

16

 

48

40

 

 

 

 

 

 

Sông Khe Hèo

Biển

24

50

 

49

40

01

 

 

 

 

 

Suối Đường Hoa

Sông Khe Hèo

12

16

 

50

41

 

 

 

 

 

 

Sông Đầm Hà

Biển

31

92

 

51

41

01

 

 

 

 

 

Suối Siềng Lống

Sông Đầm Hà

13

13

 

52

42

 

 

 

 

 

 

Suối Khe Mắm

Biển

26

73

Tên khác: Suối Đồng Lốc, Suối Cái Ruộng, Suối Chùa Sâu

53

43

 

 

 

 

 

 

Sông Hà Thanh

Biển

27

77

 

54

44

 

 

 

 

 

 

Sông Cái Mắm

Biển

19

58

Tên khác: Sông Hà Gian

55

45

 

 

 

 

 

 

Sông Thác Thầy

Biển

25

78

 

56

46

 

 

 

 

 

 

Sông Mông Dương

Biển

15

58

 

57

47

 

 

 

 

 

 

Sông Diễn Vọng

Biển

34

287

 

58

47

01

 

 

 

 

 

Sông Thạc Cát

Sông Diễn Vọng

19

54

 

59

47

02

 

 

 

 

 

Sông Vũ Oai

Sông Diễn Vọng

15

50

 

60

48

 

 

 

 

 

 

Sông Man

Biển

23

104

 

61

48

01

 

 

 

 

 

Sông Đồng Quặng

Sông Man

14

33

 

62

49

 

 

 

 

 

 

Sông Trới

Biển

34

166

 

63

49

01

 

 

 

 

 

Suối Váo

Sông Trới

10

33

 

64

50

 

 

 

 

 

 

Sông Yên Lập

Biển

33

154

 

12. THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

01

 

 

 

 

 

Sông Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

01

23

 

 

 

 

Sông Công

Sông Cầu

 

 

*

1

02

01

23

14

 

 

 

Sông Cầu Lai

Sông Công

10

16

 

2

02

01

23

15

 

 

 

Suối Môi

Sông Công

11

19

Tên khác: Suối Cổng Đồn

3

02

01

26

 

 

 

 

Ngòi Cầu Đẳng

Sông Cầu

13

45

 

 

02

01

27

 

 

 

 

Sông Cà Lồ

Sông Cầu

 

 

*

4

02

01

27

05

 

 

 

Kênh Anh Hùng

Sông Cà Lồ

17

44

 

5

02

01

27

06

 

 

 

Ngòi Bãi Mít

Sông Cà Lồ

11

22

Tên khác: Ngòi Cầu Trắng

 

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

 

 

*

 

02

02

PL01

 

 

 

 

Sông Đáy

Biển

 

 

*

 

02

02

PL01

01

 

 

 

Sông Bùi

Sông Đáy

 

 

*

6

02

02

PL01

01

01

 

 

Sông Cầu Du

Sông Bùi

17

78

Tên khác: Sông Hang

7

02

02

PL01

01

01

01

 

Suối Đon Vàng

Sông Cầu Du

10

22

 

8

02

02

PL01

01

02

 

 

Sông Tích Giang

Sông Bùi

48

212

 

9

02

02

PL01

01

02

01

 

Suối Lớn

Sông Tích Giang

13

26

 

10

02

02

PL01

01

02

02

 

Suối Hai

Sông Tích Giang

11

27

 

11

02

02

PL01

01

02

03

 

Phụ lưu số 3

Sông Tích Giang

11

50

 

12

02

02

PL01

01

04

 

 

Suối Ngang

Sông Bùi

20

72

 

13

02

02

PL01

01

05

 

 

Phụ lưu số 5

Sông Bùi

15

23

 

14

02

02

PL01

01

06

 

 

Suối Vài Đanh

Sông Bùi

12

66

 

15

02

02

PL01

01

06

01

 

Phụ lưu số 1

Phụ lưu số 6 (Suối Vài Đanh)

12

14

 

16

02

02

PL01

01

12

 

 

Phụ lưu số 12

Sông Bùi

11

59

 

17

02

02

PL19

 

 

 

 

Phân lưu số 19

Sông Đáy

12

 

 

18

02

02

PL20

 

 

 

 

Sông Ngoài Độ

Sông Nhuệ

15

 

 

13. TỈNH HƯNG YÊN

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

 

 

*

1

02

02

PL11

 

 

 

 

Sông Sậy

Sông Bắc Hưng Hải

25

 

Tên khác: Sông Chính Nam

2

02

02

PL12

 

 

 

 

Sông Trà Lý

Biển

66

 

 

3

02

02

PL15

 

 

 

 

Sông Kiến Giang

Sông Lân

26

 

Tên khác: Sông Lân

4

02

02

PL22

 

 

 

 

Sông Cửu Yên

Sông Cửu An

18

 

 

5

02

02

PL26

 

 

 

 

Sông Tiên Hưng

Sông Diêm Hộ

44

 

 

6

02

02

PL27

 

 

 

 

Sông Diêm Hộ

Biển

57

 

 

7

02

02

PL28

 

 

 

 

Sông Ngái

Sông Kiến Giang

14

 

 

8

02

02

PL29

 

 

 

 

Sông Góc

Sông Lân

14

 

 

9

02

02

PL30

 

 

 

 

Sông Lân

Biển

17

 

 

14. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

01

 

 

 

 

 

Sông Thái Bình

Biển

 

 

*

1

02

01

PL02

 

 

 

 

Sông Kinh Thầy

Sông Cửa Cấm

 

 

*

 

02

01

PL02

01

 

 

 

Sông Đông Mai

Sông Kinh Thầy

 

 

*

2

02

01

PL02

01

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đông Mai

11

17

 

3

02

01

PL02

01

03

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Đông Mai

13

39

 

4

02

01

PL30

 

 

 

 

Phân lưu số 3

Sông Văn Úc

4

 

 

5

02

01

PL04

 

 

 

 

Sông Kinh Môn

Sông Cửa Cấm

45

 

 

6

02

01

PL05

 

 

 

 

Sông Lạch Tray

Biển

49

 

 

7

02

01

PL06

 

 

 

 

Sông Mía

Sông Văn Úc

3,1

 

 

8

02

01

PL08

 

 

 

 

Phân lưu số 8 (Sông Hàn Màu)

Sông Bạch Đằng

8

 

 

9

02

01

PL09

 

 

 

 

Sông Bạ Mưu

Sông Lạch Tray

22

 

 

10

02

01

PL10

 

 

 

 

Sông Văn Úc

Biển

68

 

 

11

02

01

PL13

 

 

 

 

Sông Hương

Phân lưu số 3

26

 

 

12

02

01

PL14

 

 

 

 

Sông Mới

Sông Văn Úc

3

 

 

13

02

01

PL15

 

 

 

 

Sông Đa Độ

Sông Văn Úc

48,6

 

 

14

02

01

PL16

 

 

 

 

Sông Ba La

Sông Văn Úc

5

 

 

15

02

01

PL17

 

 

 

 

Phân lưu số 17

Sông Văn Úc

22

 

 

16

02

01

PL18

 

 

 

 

Phân lưu số 18

Sông Thái Bình

17

 

 

17

02

01

PL19

 

 

 

 

Sông Cửa Cấm

Biển

25

 

 

18

02

01

PL20

 

 

 

 

Kênh Hòn Ngọc

Sông Cửa Cấm

10

 

 

19

02

01

PL21

 

 

 

 

Sông Riêng

Sông Đa Độ

5,5

 

 

20

02

01

PL22

 

 

 

 

Sông Cầu Bính

Sông Tứ Kỳ

16

 

 

21

02

01

PL23

 

 

 

 

Sông Rế

Sông Cửa Cấm

23,3

 

 

22

02

01

PL24

 

 

 

 

Sông Si

Sông Bạch Đằng

15

 

 

23

02

01

PL25

 

 

 

 

Sông Sau

Sông Si

13

 

 

24

02

01

PL26

 

 

 

 

Sông Giá

Sông Bạch Đằng

19,4

 

 

25

02

01

PL27

 

 

 

 

Sông Ruột Lợn

Sông Cửa Cấm

7,4

 

 

 

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

 

 

Dòng chính từ thượng nguồn đến Việt Trì là Sông Thao; Sông xuyên biên giới

26

02

02

PL23

 

 

 

 

Sông Cầu Xe

Sông Thái Bình

53

 

 

27

02

02

PL24

 

 

 

 

Sông Mới

Sông Cầu Xe

26

 

 

28

02

02

PL25

 

 

 

 

Sông Tử Kỳ

Sông Luộc

6

 

 

15. TỈNH NINH BÌNH

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

02

 

 

 

 

 

 

Sông Hồng - Thái Bình

Biển

 

 

*

 

02

02

 

 

 

 

 

Sông Hồng

Biển

 

 

*

 

02

02

PL01

 

 

 

 

Sông Đáy

Biển

 

 

*

 

02

02

PL01

03

 

 

 

Sông Hoàng Long

Sông Đáy

 

 

*

1

02

02

PL01

03

03

 

 

Sông Chim

Sông Hoàng Long

15

 

 

2

02

02

PL07

 

 

 

 

Sông Sắt

Sông Đáy

39

 

 

3

02

02

PL08

 

 

 

 

Sông Châu Giang

Sông Hồng

48

 

 

4

02

02

PL13

 

 

 

 

Sông Đào

Sông Đáy

33

 

Tên khác: Sông Nam Định

5

02

02

PL14

 

 

 

 

Sông Rõng

Sông Ninh Cơ

28

 

Tên khác: Sông Châu Thành

6

02

02

PL16

 

 

 

 

Sông Ninh Cơ

Biển

54

 

 

7

02

02

PL17

 

 

 

 

Sông Sò

Biển

18

 

 

8

02

02

PL18

 

 

 

 

Sông Cồn Giữa

Biển

14

 

 

9

02

02

PL21

 

 

 

 

Phân lưu số 21

Sông Châu Giang

13

 

 

10

02

02

PL31

 

 

 

 

Sông Vân

Sông Vạc

7

 

 

11

02

02

PL32

 

 

 

 

Sông Ân

Sông Đáy

17

 

 

12

02

02

PL33

 

 

 

 

Sông Luồn

Sông Vạc

14

 

 

13

02

02

PL34

 

 

 

 

Sông Chanh

Sông Vân

12

 

 

14

02

02

PL35

 

 

 

 

Sông Vạc

Sông Đáy

28

 

 

15

02

02

PL36

 

 

 

 

Sông Bút

Sông Vạc

10

 

 

16. TỈNH THANH HÓA

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

03

 

 

 

 

 

 

Sông Mã

Biển

 

 

*

1

03

32

 

 

 

 

 

Suối Xim

Sông Mã

28

183

Sông xuyên biên giới

2

03

32

01

 

 

 

 

Suối Iếc

Suối Xim

11

20

 

3

03

32

02

 

 

 

 

Suối Đứa

Suối Xim

10,2

29

Tên khác: Suối Dứa

4

03

32

03

 

 

 

 

Suối Xen

Suối Xim

11,7

31

Tên khác: Suối Quan Giao

5

03

33

 

 

 

 

 

Huổi Hèn

Sông Mã

13,6

44

Tên khác: Suối Cánh

6

03

34

 

 

 

 

 

Suối Lát

Sông Mã

20,9

83

Tên khác: Suối Ón

7

03

35

 

 

 

 

 

Suối Pong

Sông Mã

17

79

Tên khác: Suối Cá Nọi, Suối Pù Ngùa

8

03

36

 

 

 

 

 

Suối Luông

Sông Mã

13,1

53

Tên khác: Suối Sao Luông, Suối Sa Vít

9

03

37

 

 

 

 

 

Suối Chà Làn

Sông Mã

15,3

39

 

10

03

38

 

 

 

 

 

Suối Quyết

Sông Mã

10,7

57

Tên khác: Suối Sang

11

03

39

 

 

 

 

 

Suối Pu

Sông Mã

13,5

37

 

12

03

41

 

 

 

 

 

Suối Pứng

Sông Mã

13

45

 

13

03

42

 

 

 

 

 

Suối Mí

Sông Mã

17,5

58

Tên khác: Suối Ơn

14

03

43

 

 

 

 

 

Suối Giá

Sông Mã

11,8

21

 

15

03

44

 

 

 

 

 

Sông Luồng

Sông Mã

117

852

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Nậm Phun, Nậm Xạng

16

03

44

01

 

 

 

 

Suối Tra Khót

Sông Luồng

16

30

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Huổi Bựng, Huổi Hoa

17

03

44

02

 

 

 

 

Suối Son

Sông Luồng

13

34

Sông xuyên biên giới

18

03

44

03

 

 

 

 

Suối Xỉa

Sông Luồng

30

107

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Suối Xia Tốp, Huổi Hin Đăm, Huổi Sịa Nọi

19

03

44

04

 

 

 

 

Suối Yên

Sông Luồng

15,5

63

 

20

03

44

05

 

 

 

 

Suối Xa Mang

Sông Luồng

17,9

43

 

21

03

44

06

 

 

 

 

Suối Khiết

Sông Luồng

36

193

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Huổi Kiệt

22

03

44

06

01

 

 

 

Suối Bóng

Suối Khiết

10,3

37

 

23

03

44

06

02

 

 

 

Suối Kang

Suối Khiết

10,8

35

 

24

03

44

07

 

 

 

 

Suối Ngà

Sông Luồng

17,5

64

 

25

03

45

 

 

 

 

 

Sông Lò

Sông Mã

58

487

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Nậm Mò; Nậm Niêm

26

03

45

01

 

 

 

 

Sông Muông

Sông Lò

28

95

 

27

03

45

02

 

 

 

 

Suối Bum

Sông Lò

11,5

35

Tên khác: Suối Lanh

28

03

45

03

 

 

 

 

Suối Phe

Sông Lò

13,6

48

Tên khác: Suối Pa, Suối Ra

29

03

46

 

 

 

 

 

Suối Ngà

Sông Mã

12,8

32

Tên khác: Suối Hòn Trãi

30

03

47

 

 

 

 

 

Suối Chàm

Sông Mã

24,3

294

Tên khác: Suối Nam Khanh

31

03

47

01

 

 

 

 

Suối Mỏ

Suối Chàm

10

123

Tên khác: Suối Làng Lụa

32

03

47

02

 

 

 

 

Suối Mùa

Suối Chàm

11,1

43

 

33

03

48

 

 

 

 

 

Sông Đại Lan

Sông Mã

18,3

89

 

34

03

49

 

 

 

 

 

Suối Hón Sông

Sông Mã

11,5

67

Tên khác: Suối Bến, Suối Cái Nhỏ

35

03

50

 

 

 

 

 

Sông Chiềng Chám

Sông Mã

16,6

57

Tên khác: Suối Bái Bến, Suối Nam Khứa

36

03

51

 

 

 

 

 

Suối Cầu Trơn

Sông Mã

13,3

34

Tên khác: Suối Vung Ải

37

03

52

 

 

 

 

 

Suối Nguồn

Sông Mã

17

92

 

38

03

53

 

 

 

 

 

Suối Hóp Rô

Sông Mã

10

47

Tên khác: Suối Gò Ly

39

03

54

 

 

 

 

 

Suối Hồng Đào

Sông Mã

10

27

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 54

40

03

55

 

 

 

 

 

Suối Chà Bối

Sông Mã

12

33

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 55

 

03

56

 

 

 

 

 

Sông Bưởi

Sông Mã

 

 

*

41

03

56

05

 

 

 

 

Suối Cái

Sông Bưởi

11,8

49

 

42

03

56

06

 

 

 

 

Sông Anh Quế

Sông Bưởi

11,8

52

 

43

03

56

07

 

 

 

 

Sông Tang

Sông Bưởi

21,3

135

 

44

03

56

07

01

 

 

 

Suối Vũng Sú

Sông Tang

19

76

 

45

03

56

08

 

 

 

 

Khe Hón Đồng Nga

Sông Bưởi

18,2

133

 

46

03

56

08

01

 

 

 

Suối Ngọc Am

Khe Hón Đồng Nga

12

99

 

47

03

57

 

 

 

 

 

Sông Cầu Chày

Sông Mã

87,5

551

Tên khác: Suối Hón Trọng

48

03

57

01

 

 

 

 

Khe Cầu Chầy

Sông Cầu Chày

12,9

22

Tên khác: Suối Ngái

49

03

57

02

 

 

 

 

Suối Ba Nhân

Sông Cầu Chày

10,4

25

Tên khác: Suối Hạ

50

03

57

03

 

 

 

 

Sông Bèo

Sông Cầu Chày

40,9

168

Tên khác: Sông Hép, Suối Bai

 

03

58

 

 

 

 

 

Sông Chu

Sông Mã

 

 

*

51

03

58

10

 

 

 

 

Sông Cao

Sông Chu

48

322

Tên khác: Suối Phi Tai, sông Kao

52

03

58

10

01

 

 

 

Suối Kết

Sông Cao

24

79

 

53

03

58

11

 

 

 

 

Suối Bọng

Sông Chu

12

22

Tên khác: Suối Han

54

03

58

12

 

 

 

 

Sông Đặt

Sông Chu

31

287

Tên khác: Sông Lẹ, Suối Bong

55

03

58

12

01

 

 

 

Suối Ác

Sông Đặt

25,7

77

 

56

03

58

12

02

 

 

 

Sông Luộc

Sông Đặt

16,3

54

 

57

03

58

13

 

 

 

 

Sông Đầm

Sông Chu

45,3

337

Tên khác: Sông Giàng, sông Đằn

58

03

58

13

01

 

 

 

Sông Xanh

Sông Đầm

21,2

111

Tên khác: Sông Bến Tá

59

03

58

13

01

01

 

 

Khe Thuỷ Văn

Sông Xanh

11,8

15

 

60

03

58

13

01

02

 

 

Suối Dài

Sông Xanh

17

38

 

61

03

58

13

02

 

 

 

Suối Lu

Sông Đầm

10,2

20

 

62

03

58

14

 

 

 

 

Sông Âm

Sông Chu

100,4

822

Tên khác: Sông Thao

63

03

58

14

01

 

 

 

Suối Vân

Sông Âm

16,3

62

 

64

03

58

14

03

 

 

 

Suối Đang

Sông Âm

23,2

82

 

65

03

58

14

02

 

 

 

Suối Tráng

Sông Âm

11,4

36

 

66

03

58

14

04

 

 

 

Suối Hón Phách

Sông Âm

13,1

28

Tên khác: Suối Làng Trời

67

03

58

14

05

 

 

 

Suối Hón Oi

Sông Âm

13

24

 

68

03

58

14

06

 

 

 

Suối Cảy

Sông Âm

20,7

97

Tên khác: Suối Nam

69

03

58

14

07

 

 

 

Sông Sảo

Sông Âm

21,9

63

 

70

03

58

14

08

 

 

 

Suối Pheo

Sông Âm

12,3

23

 

71

03

58

14

09

 

 

 

Sông Đường

Sông Âm

16,8

42

Tên khác: Suối Hón Ngòi

72

03

58

15

 

 

 

 

Suối Thi

Sông Chu

20

48

Tên khác: Suối Cái

73

03

58

16

 

 

 

 

Sông Mậu Khê

Sông Chu

32,4

55

 

74

03

59

 

 

 

 

 

Sông Cung

Sông Mã

16,9

50

Tên khác: Sông Đăng

 

04

 

 

 

 

 

 

Sông Cả

Biển

 

 

*

 

04

27

 

 

 

 

 

Sông Hiếu

Sông Cả

 

 

*

75

04

27

11

 

 

 

 

Sông Chàng

Sông Hiếu

55,9

381

 

76

04

27

11

01

 

 

 

Nậm Ùn

Sông Chàng

11,7

14

 

77

04

27

11

02

 

 

 

Nặm Poong

Sông Chàng

10,2

26

 

78

04

27

11

03

 

 

 

Suối Sịa

Sông Chàng

24,8

169

 

79

04

27

11

03

01

 

 

Sông Quyền

Suối Sịa

16,3

93

 

80

04

27

11

03

01

01

 

Khe Hoàng Thái

Sông Quyền

10,1

20

 

81

04

27

11

03

01

02

 

Khe Rào

Sông Quyền

16,3

36

 

82

04

27

11

03

02

 

 

Khe Lá Lốt

Suối Sịa

13

30

 

83

03

PL01

 

 

 

 

 

Sông Lèn

Biển

39,3

190

 

84

03

PL02

 

 

 

 

 

Sông Trà Giang

Sông Lèn

26,9

71

 

85

03

PL03

 

 

 

 

 

Sông Lạch Trường

Biển

25

50

Tên khác: Sông Bút, Trường Giang

86

03

PL04

 

 

 

 

 

Sông Nhà Lê

Sông Mã

44

 

Tên khác: Sông Thống Nhất, Sông Lý

87

03

PL05

 

 

 

 

 

Sông Nông Trường

Sông Nhà Lê

51,4

180

 

b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập:

 

11

 

 

 

 

 

 

Sông Tống

Biển

 

 

*

88

11

PL01

 

 

 

 

 

Sông Báo Văn

Sông Tống

19

 

 

89

11

PL01

01

 

 

 

 

Sông Hoạt

Sông Báo Văn

22

121

 

 

12

 

 

 

 

 

 

Sông Yên

Biển

 

 

*

90

12

01

 

 

 

 

 

Suối Quảng

Hồ Sông Mực (Sông Yên)

26,5

76

 

91

12

02

 

 

 

 

 

Sông Mực

Sông Yên

15

65

 

92

12

03

 

 

 

 

 

Suối Bến Ván

Sông Yên

16

48

 

93

12

04

 

 

 

 

 

Sông Ngát

Sông Yên

26

64

Tên khác: Sông Ông Ai

94

12

05

 

 

 

 

 

Sông Voi

Sông Yên

12

33

Tên khác: Sông Vắt

95

12

06

 

 

 

 

 

Suối Lớn

Sông Yên

15,8

33

 

96

12

07

 

 

 

 

 

Suối Trâm

Sông Yên

23

96

Tên khác: Suối Lớn, Suối Cốm

97

12

08

 

 

 

 

 

Sông Hoàng Giang

Sông Yên

81

514

Tên khác: Suối Rào

98

12

08

01

 

 

 

 

Kênh Nổ Hẻn

Sông Hoàng Giang

10

22

 

99

12

08

02

 

 

 

 

Sông Nhơm

Sông Hoàng Giang

61

256

Tên khác: Sông Cầu Mướng

 

12

09

 

 

 

 

 

Sông Thị Long

Sông Yên

 

 

*

100

12

09

01

 

 

 

 

Khe Cát

Sông Thị Long

16,7

37

 

101

12

09

02

 

 

 

 

Suối Hao Hao

Sông Thị Long

17,5

50

 

102

12

PL01

 

 

 

 

 

Sông Hoàng

Sông Yên

11

 

 

103

12

PL02

 

 

 

 

 

Sông Than

Biển

23

 

Tên khác: kênh Than

 

13

 

 

 

 

 

 

Sông Lạch Bạng

Biển

 

 

*

104

13

01

 

 

 

 

 

Sông Vực Hàng

Sông Lạch Bạng

14,8

77

 

17. TỈNH NGHỆ AN

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

03

 

 

 

 

 

 

Sông Mã

Biển

 

 

*

 

03

58

 

 

 

 

 

Sông Chu

Sông Mã

 

 

*

1

03

58

01

 

 

 

 

Nậm Hàn

Sông Chu

12

18

Sông xuyên biên giới

2

03

58

02

 

 

 

 

Nậm Liêm

Sông Chu

12

25

 

3

03

58

03

 

 

 

 

Nậm Cấn

Sông Chu

15

55

 

4

03

58

04

 

 

 

 

Suối Piệt

Sông Chu

22

111

Tên khác: Suối Dinh

5

03

58

05

 

 

 

 

Suối Câng

Sông Chu

11

24

 

6

03

58

06

 

 

 

 

Suối Ke

Sông Chu

12

21

Tên khác: Suối Nui

7

03

58

07

 

 

 

 

Suối Hinh

Sông Chu

14

38

 

8

03

58

08

 

 

 

 

Nậm Khúc

Sông Chu

15

41

Tên khác: Suối Canh Ke

 

04

 

 

 

 

 

 

Sông Cả

Biển

 

 

*

9

04

01

 

 

 

 

 

Nậm Sổng

Sông Cả

16

31

Sông xuyên biên giới

10

04

02

 

 

 

 

 

Nậm Xốc

Sông Cả

15

84

Tên khác: Suối Sốk, Suối Cống

11

04

03

 

 

 

 

 

Suối Xiểng Dược

Sông Cả

17

49

Tên khác: Huồi Sắc

12

04

04

 

 

 

 

 

Suối Xung

Sông Cả

14

40

Tên khác: Suối Xang

13

04

05

 

 

 

 

 

Suối Tắm

Sông Cả

39

160

Tên khác: Phá Tá, Khi Linh, Nậm Tham

14

04

06

 

 

 

 

 

Suối Bén

Sông Cả

13

103

 

15

04

07

 

 

 

 

 

Suối Chính

Sông Cả

23

83

 

16

04

08

 

 

 

 

 

Suối Hỷ

Sông Cả

26

113

 

17

04

09

 

 

 

 

 

Suối Cha Lai

Sông Cả

10

40

Tên khác: Suối Chà Lật, Suối Cha La

18

04

10

 

 

 

 

 

Suối Kẹp

Sông Cả

15

50

Tên khác: Suối Cọ, Suối Lo

19

04

11

 

 

 

 

 

Suối Mục

Sông Cả

11

21

 

20

04

12

 

 

 

 

 

Suối Xâng

Sông Cả

12

24

 

21

04

13

 

 

 

 

 

Suối Cắt

Sông Cả

32

164

Tên khác: Suối Con

22

04

13

01

 

 

 

 

Suối Vì

Suối Cắt

16

65

 

23

04

14

 

 

 

 

 

Suối Lác

Sông Cả

16

90

 

24

04

14

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Suối Lác

10

37

 

25

04

15

 

 

 

 

 

Nậm Mô

Sông Cả

89

1.506

Sông xuyên biên giới

26

04

15

01

 

 

 

 

Nậm Típ

Nậm Mô

26

151

 

27

04

15

02

 

 

 

 

Suối Vong

Nậm Mô

19

45

Tên khác: Huổi Nhiêu, Suối Nhi, Suối Nhu

28

04

15

03

 

 

 

 

Nậm Cắn

Nậm Mô

12

20

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Huổi Loi

29

04

15

04

 

 

 

 

Sông Cà Nhôn

Nậm Mô

15

62

Tên khác: Sông Cà Nhăn

30

04

15

04

01

 

 

 

Suối Cà Nhắp

Sông Cà Nhôn

11

18

 

31

04

15

05

 

 

 

 

Suối Lôi

Nậm Mô

23

120

 

32

04

15

05

01

 

 

 

Suối Pốc

Suối Lôi

13

36

 

33

04

15

06

 

 

 

 

Suối Nhi

Nậm Mô

33

151

 

34

04

15

07

 

 

 

 

Suối Pa

Nậm Mô

13

39

 

35

04

15

08

 

 

 

 

Suối Thù

Nậm Mô

19

90

Tên khác: Suối Thay

36

04

15

09

 

 

 

 

Suối Ca Nan

Nậm Mô

35

189

Tên khác: Suối Hốc, Suối Ca, Suối Pung

37

04

15

09

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Suối Ca Nan

11

48

 

38

04

15

09

02

 

 

 

Huổi Cả

Suối Ca Nan

11

21

Tên khác: Suối Cà

39

04

15

10

 

 

 

 

Nậm Kiền

Nậm Mô

31

258

Tên khác: Nậm Khiên

40

04

15

10

01

 

 

 

Suối Niếc

Nậm Kiền

15

41

 

41

04

15

10

02

 

 

 

Nậm Pủng

Nậm Kiền

11

18

 

42

04

15

10

03

 

 

 

Suối Thu

Nậm Kiền

20

90

Tên khác: Nậm Càn, Na Cà

43

04

15

11

 

 

 

 

Suối Áng

Nậm Mô

15

61

Tên khác: Suối Tại Hạ

44

04

16

 

 

 

 

 

Suối Chà Lạp

Sông Cả

47

301

Tên khác: Suối Khao

45

04

16

01

 

 

 

 

Suối Cát

Suối Chà Lạp

23

105

Tên khác: Suối Bum

46

04

17

 

 

 

 

 

Suối Vĩ

Sông Cả

11

16

 

47

04

18

 

 

 

 

 

Suối Cờ

Sông Cả

21

62

 

48

04

19

 

 

 

 

 

Sông Nguyên

Sông Cả

75

886

Tên khác: Nậm Ngàn, Suối Ngân, Suối Khó

49

04

19

01

 

 

 

 

Suối Ngân

Sông Nguyên

16

69

Tên khác: Suối Hang

50

04

19

02

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Nguyên

10

23

 

51

04

19

03

 

 

 

 

Suối Cháo

Sông Nguyên

13

23

 

52

04

19

04

 

 

 

 

Suối Chỏm

Sông Nguyên

87

266

Tên khác: Suối Nay, Huổi Nậy, Nậm Cô

53

04

19

04

01

 

 

 

Suối Mét

Suối Chỏm

11

26

 

54

04

20

 

 

 

 

 

Sông Tam Bông

Sông Cả

12

32

 

55

04

21

 

 

 

 

 

Sông Đồng Đầm

Sông Cả

10

18

 

56

04

22

 

 

 

 

 

Suối Thơi

Sông Cả

65

312

Tên khác: Suối Mới, Nậm Xám

57

04

22

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Suối Thơi

10

25

 

58

04

22

02

 

 

 

 

Nậm Xóm

Suối Thơi

18

24

 

59

04

22

03

 

 

 

 

Suối Mặt

Suối Thơi

11

28

 

60

04

22

04

 

 

 

 

Suối Khồ

Suối Thơi

11

25

 

61

04

23

 

 

 

 

 

Suối Cùng

Sông Cả

41

98

Tên khác: Suối Choi

62

04

24

 

 

 

 

 

Suối Choang

Sông Cả

52

434

Tên khác: Suối Chai, Suối Choàng, Suối Chang

63

04

24

01

 

 

 

 

Suối Ngoa

Suối Choang

18

65

 

64

04

24

02

 

 

 

 

Suối Mộc

Suối Choang

16

35

 

65

04

24

03

 

 

 

 

Suối Noong

Suối Choang

11

23

Tên khác: Suối Nóng

66

04

24

04

 

 

 

 

Suối Nam Pu

Suối Choang

33

121

 

67

04

25

 

 

 

 

 

Suối Phèn

Sông Cả

42

105

 

68

04

26

 

 

 

 

 

Sông Diêm

Sông Cả

23

59

Tên khác: Suối Can, Suối Khai

 

04

27

 

 

 

 

 

Sông Hiếu

Sông Cả

 

 

*

69

04

27

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Hiếu

10

31

 

70

04

27

02

 

 

 

 

Sông Nậm Hạt

Sông Hiếu

37

334

Tên khác: Sông Trà Là

71

04

27

02

01

 

 

 

Suối Hiên

Sông Nậm Hạt

13

49

 

72

04

27

02

02

 

 

 

Suối Sốn

Sông Nậm Hạt

16

32

 

73

04

27

02

03

 

 

 

Suối Nhã

Sông Nậm Hạt

31

96

 

74

04

27

02

03

01

 

 

Suối Mái

Suối Nhã

10

16

Tên khác: Suối Phùng

75

04

27

02

04

 

 

 

Sông Bông

Sông Nậm Hạt

10

41

 

76

04

27

03

 

 

 

 

Sông Quang

Sông Hiếu

71

848

 

77

04

27

03

01

 

 

 

Nậm Tột

Sông Quang

25

109

 

78

04

27

03

02

 

 

 

Suối Quya

Sông Quang

23

80

 

79

04

27

03

03

 

 

 

Suối Bản Tang

Sông Quang

24

68

 

80

04

27

03

04

 

 

 

Nậm Giải

Sông Quang

45

258

Tên khác: Suối Piêng

81

04

27

04

 

 

 

 

Sông Nậm Pông

Sông Hiếu

48

372

Tên khác: Nậm Cuốn, Suối Gươm

82

04

27

04

01

 

 

 

Suối Rong

Sông Nậm Pông

29

95

Tên khác: Sông Quang

83

04

27

04

02

 

 

 

Suối Huổi Đôm

Sông Nậm Pông

21

84

Tên khác: Suối Poong Càn

84

04

27

04

02

01

 

 

Phụ lưu số 1

Suối Huổi Đôm

14

49

 

85

04

27

05

 

 

 

 

Suối Bạ

Sông Hiếu

13

21

 

86

04

27

06

 

 

 

 

Suối Kẽ Nính

Sông Hiếu

25

56

Tên khác: Suối Nính

87

04

27

07

 

 

 

 

Sông Kẽ Sớn

Sông Hiếu

18

31

 

88

04

27

08

 

 

 

 

Suối Tằn

Sông Hiếu

22

39

Tên khác: Suối Kẽ Tằn

89

04

27

09

 

 

 

 

Suối Mưn

Sông Hiếu

16

51

 

90

04

27

10

 

 

 

 

Suối Cô Ba

Sông Hiếu

19

113

Tên khác: Nậm Khạng

91

04

27

10

01

 

 

 

Suối Bàn

Suối Cô Ba

12

57

 

92

04

27

13

 

 

 

 

Suối Cồng

Sông Hiếu

17

48

Tên khác: Khe Tạt

93

04

27

14

 

 

 

 

Suối Cung

Sông Hiếu

12

17

 

94

04

27

15

 

 

 

 

Sông Con

Sông Hiếu

58

794

Tên khác: Nậm Vọc, Huổi Dôn, Suối Mai

95

04

27

15

01

 

 

 

Huổi Khì

Sông Con

15

34

 

96

04

27

15

02

 

 

 

Suối Tiêm

Sông Con

22

31

Tên khác: Huổi Thiêm

97

04

27

15

03

 

 

 

Huổi Huống

Sông Con

22

45

 

98

04

27

15

04

 

 

 

Nậm Chông

Sông Con

44

182

Tên khác: Nậm Chung, Suối Kôn Na

99

04

27

15

04

01

 

 

Phụ lưu số 1

Nậm Chông

19

29

 

100

04

27

15

05

 

 

 

Suối Huổi Lìn

Sông Con

11

21

 

101

04

27

15

06

 

 

 

Suối Châu Lộc

Sông Con

14

35

Tên khác: Khe Nòn

102

04

27

15

07

 

 

 

Suối Lào

Sông Con

23

65

Tên khác: Suối Kẽ Sòng

103

04

27

15

07

01

 

 

Suối Kẽ Láo

Suối Lào

13

24

Tên khác: Suối Kẽ Mo

104

04

27

15

08

 

 

 

Sông Giao

Sông Con

21

53

 

105

04

27

15

09

 

 

 

Suối Đồng Bẩy

Sông Con

12

24

Tên khác: Suối Tắm

106

04

27

17

 

 

 

 

Suối Dền

Sông Hiếu

21

54

 

107

04

27

19

 

 

 

 

Suối Cái

Sông Hiếu

28

116

Tên khác: Khe Cấy, Khe Son

108

04

27

20

 

 

 

 

Suối Đa

Sông Hiếu

15

70

 

109

04

27

21

 

 

 

 

Suối Thần

Sông Hiếu

20

58

Tên khác: Suối Dọc

110

04

27

22

 

 

 

 

Sông Giang

Sông Hiếu

16

59

Tên khác: Suối Hao

111

04

27

23

 

 

 

 

Suối Thiềm

Sông Hiếu

16

47

Tên khác: Suối Là

112

04

27

24

 

 

 

 

Khe Sanh

Sông Hiếu

13

57

 

113

04

27

25

 

 

 

 

Suối Lon

Sông Hiếu

40

190

Tên khác: Suối Diêm, Suối Đá, Suối Chiêng, Suối Hoà, Suối Ngụ

114

04

27

26

 

 

 

 

Suối Trắng

Sông Hiếu

16

58

 

115

04

27

27

 

 

 

 

Suối Gia

Sông Hiếu

24

156

 

116

04

27

27

01

 

 

 

Suối Đông

Suối Gia

15

17

 

117

04

27

27

02

 

 

 

Suối Chu

Suối Gia

30

74

Tên khác: Suối Boai, Suối Bôi, Suối Khường

118

04

28

 

 

 

 

 

Suối Sừng

Sông Cả

11

39

Tên khác: Khe Cạn

119

04

29

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 29

Sông Cả

14

34

 

120

04

30

 

 

 

 

 

Sông Cây Thị

Sông Cả

28

119

 

121

04

30

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Cây Thị

12

41

 

122

04

31

 

 

 

 

 

Sông Giăng

Sông Cả

114

1.060

Tên khác: Suối Khăng, Suối Nghẹn

123

04

31

01

 

 

 

 

Suối Khăng

Sông Giăng

15

86

 

124

04

31

01

01

 

 

 

Khe Bê

Suối Khăng

23

56

 

125

04

31

02

 

 

 

 

Suối Coòng

Sông Giăng

10

12

 

126

04

31

03

 

 

 

 

Suối Búng

Sông Giăng

22

77

 

127

04

31

03

01

 

 

 

Suối Ca

Suối Búng

11

16

 

128

04

31

04

 

 

 

 

Suối Mây

Sông Giăng

10

26

 

129

04

31

05

 

 

 

 

Suối Cang

Sông Giăng

20

30

 

130

04

31

06

 

 

 

 

Suối Mọi

Sông Giăng

37

135

 

131

04

31

07

 

 

 

 

Suối Yên

Sông Giăng

14

30

 

132

04

31

08

 

 

 

 

Phụ lưu số 8

Sông Giăng

12

12

 

133

04

31

09

 

 

 

 

Suối Vều

Sông Giăng

24

116

 

134

04

31

09

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Suối Vều

14

46

 

135

04

31

10

 

 

 

 

Suối Lộp Ôp

Sông Giăng

15

21

 

136

04

31

11

 

 

 

 

Suối Sướn

Sông Giăng

18

49

 

137

04

31

12

 

 

 

 

Sông Con

Sông Giăng

24

93

 

138

04

31

12

01

 

 

 

Suối Truyền

Sông Con

10

19

 

139

04

31

13

 

 

 

 

Sông Lèn

Sông Giăng

18

25

Tên khác: Suối Mét

140

04

32

 

 

 

 

 

Sông Trù

Sông Cả

33

152

Tên khác: Sông Trà, Suối Khai

141

04

32

01

 

 

 

 

Suối Lạng

Sông Trù

13

41

 

142

04

32

02

 

 

 

 

Sông Man Tác

Sông Trù

13

22

 

143

04

33

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 33

Sông Cả

18

25

 

144

04

34

 

 

 

 

 

Sông Rổ

Sông Cả

38

140

 

145

04

34

01

 

 

 

 

Suối Hỏi Lâm

Sông Rổ

14

27

 

146

04

35

 

 

 

 

 

Sông Cầu Nây

Sông Cả

32

96

 

147

04

35

01

 

 

 

 

Suối Con Voi

Sông Cầu Nây

12

20

 

148

04

35

02

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Cầu Nây

12

15

 

149

04

36

 

 

 

 

 

Sông Đá Bia

Sông Cả

24

84

 

150

04

36

01

 

 

 

 

Suối Tháp

Sông Đá Bia

16

25

Tên khác: Suối Bao Đò

151

04

37

 

 

 

 

 

Sông Gang

Sông Cả

63

303

Tên khác: Suối Bảo A

152

04

37

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Gang

11

18

 

153

04

37

02

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Gang

11

29

 

154

04

38

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 38

Sông Cả

11

25

 

155

04

41

 

 

 

 

 

Sông Cầu Đước

Sông Cả

23

 

 

156

04

42

 

 

 

 

 

Rào Đồng

Sông Cả

15

37

 

157

04

PL01

 

 

 

 

 

Sông Đào

Sông Cầu Đước

23

 

 

158

04

PL02

 

 

 

 

 

Phân lưu số 2

Sông Cầu Đước

13

 

 

b. Các sông nội tỉnh độc lập:

159

51

 

 

 

 

 

 

Sông Hoàng Mai

Biển

44

327

Tên khác: Sông Lại, Sông Đá Bạc

160

51

01

 

 

 

 

 

Sông Làng Thuyền

Sông Hoàng Mai

15

30

 

161

51

02

 

 

 

 

 

Suối Ô

Sông Hoàng Mai

10

19

 

162

51

03

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Hoàng Mai

16

53

 

163

52

 

 

 

 

 

 

Sông Hầu

Biển

19

133

 

164

53

 

 

 

 

 

 

Sông Thái

Biển

26

141

Tên khác: Sông Thái

165

54

 

 

 

 

 

 

Sông Bùng

Biển

57

796

 

166

54

01

 

 

 

 

 

Suối Vàu

Sông Bùng

18

147

 

167

54

02

 

 

 

 

 

Sông Cầu Bà

Sông Bùng

11

19

 

168

54

03

 

 

 

 

 

Sông Đò Chè

Sông Bùng

12

34

 

169

54

04

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Bùng

15

38

 

170

55

 

 

 

 

 

 

Sông Cửa Lò

Biển

55

278

 

171

55

01

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Cửa Lò

13

76

 

172

51

PL01

 

 

 

 

 

Sông Mai Giang

Sông Hoàng Mai

7

 

 

173

54

PL01

 

 

 

 

 

Sông Nhà Lê

Sông Cửa Lò

19

 

 

174

54

PL02

 

 

 

 

 

Sông Me

Sông Thái

13

 

 

18. TỈNH HÀ TĨNH

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

04

 

 

 

 

 

 

Sông Cả

Biển

 

 

*

 

04

39

 

 

 

 

 

Sông Ngàn Sâu

Sông Cả

 

 

*

1

04

39

01

 

 

 

 

Khe Giang

Sông Ngàn Sâu

17

32

Tên khác: Suối Cái

2

04

39

02

 

 

 

 

Suối Ma Chới

Sông Ngàn Sâu

22

35

Tên khác: Suối Mạ Chới

3

04

39

05

 

 

 

 

Rào Rông

Sông Ngàn Sâu

10

27

 

4

04

39

06

 

 

 

 

Rào Trí

Sông Ngàn Sâu

39

112

 

5

04

39

07

 

 

 

 

Sông Tiêm

Sông Ngàn Sâu

39

209

Tên khác: Sông Tiềm, Sông Riêm

6

04

39

07

01

 

 

 

Suối Rào Trình

Sông Tiêm

15

39

 

7

04

39

07

02

 

 

 

Suối Rào Rái

Sông Tiêm

14

13

 

8

04

39

08

 

 

 

 

Khe Cái

Sông Ngàn Sâu

13

44

Tên khác: Khe Đá Đen

9

04

39

09

 

 

 

 

Khe Lo

Sông Ngàn Sâu

14

32

 

10

04

39

10

 

 

 

 

Khe Khu Nà

Sông Ngàn Sâu

30

243

Tên khác: Khe Ho

11

04

39

10

01

 

 

 

Khe Hào

Khe Khu Nà

24

64

Tên khác: Suối Tràm

12

04

39

11

 

 

 

 

Khe Đin

Sông Ngàn Sâu

21

53

 

13

04

39

12

 

 

 

 

Sông Ngàn Trươi

Sông Ngàn Sâu

65

558

Tên khác: Nậm Trươi

14

04

39

12

01

 

 

 

Suối Sa Vách

Sông Ngàn Trươi

11

47

 

15

04

39

12

02

 

 

 

Suối Mạn Đài

Sông Ngàn Phố

15

 

Chiều dài sông cập nhật theo đề nghị của địa phương

16

04

39

12

04

 

 

 

Suối Hói Trươi

Sông Ngàn Trươi

17

47

Tên khác: Khe Ná

17

04

39

12

05

 

 

 

Khe Trí

Sông Ngàn Trươi

15

26

 

18

04

39

12

06

 

 

 

Suối Hói Trùng

Sông Ngàn Trươi

10

40

 

19

04

39

13

 

 

 

 

Suối Hói Mạ

Sông Ngàn Sâu

19

67

Tên khác: Suối Tảy

20

04

39

14

 

 

 

 

Phụ lưu số 14

Sông Ngàn Sâu

17

30

 

21

04

39

15

 

 

 

 

Sông Ngàn Phố

Sông Ngàn Sâu

87

1.091

 

22

04

39

15

01

 

 

 

Sông Nước Sốt

Sông Ngàn Phố

21

117

Tên khác: Sông Giao An

23

04

39

15

02

 

 

 

Rào Mắc

Sông Ngàn Phố

18

74

Tên khác: Suối Ngã Đôi

24

04

39

15

03

 

 

 

Rào Qua

Sông Ngàn Phố

20

45

 

25

04

39

15

04

 

 

 

Khe Tre

Sông Ngàn Phố

29

91

 

26

04

39

15

05

 

 

 

Suối Xì Lời

Sông Ngàn Phố

19

55

 

27

04

39

15

06

 

 

 

Sông Con

Sông Ngàn Phố

41

230

 

28

04

39

15

07

 

 

 

Suối Hàn Hâm

Sông Ngàn Phố

10

21

Tên khác: Suối Tràm, Suối Tràn

29

04

39

15

08

 

 

 

Khe Cái

Sông Ngàn Phố

20

38

Tên khác: Khe Dành

30

04

39

15

09

 

 

 

Sông Hói Động

Sông Ngàn Phố

14

84

 

31

04

39

15

09

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Hói Động

12

29

 

32

04

40

 

 

 

 

 

Kênh Nam Hồng

Sông Cả

10

43

Tên khác: Kênh N2

b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập:

 

14

 

 

 

 

 

 

Sông Gianh

Biển

 

 

*

 

14

13

 

 

 

 

 

Sông Rào Trổ

Sông Gianh

 

 

*

33

14

13

01

 

 

 

 

Khe Chín Xai

Sông Rào Trổ

11

13

 

34

14

13

02

 

 

 

 

Khe Nồ

Sông Rào Trổ

10

16

 

35

14

13

03

 

 

 

 

Rào Trâm

Sông Rào Trổ

13

51

Tên khác: Rào Ngốp

36

14

13

04

 

 

 

 

Rào Mọn

Sông Rào Trổ

25

75

 

37

14

13

05

 

 

 

 

Khe Ma Rến

Sông Rào Trổ

13

25

 

38

14

13

06

 

 

 

 

Khe Trồ Trồ

Sông Rào Trổ

13

30

 

39

14

13

07

 

 

 

 

Khe Vang

Sông Rào Trổ

17

53

Tên khác: Khe Cây Gạo

c. Các sông nội tỉnh độc lập:

40

56

 

 

 

 

 

 

Rào Mỹ Dương

Biển

24

73

Tên khác: Sông Kèn

41

57

 

 

 

 

 

 

Sông Cửa Sót

Biển

79

1.295

Tên khác: Sông Cam Cạn; Sông Rào Cái

42

57

01

 

 

 

 

 

Rào Phẻo

Sông Cửa Sót

12

30

 

43

57

02

 

 

 

 

 

Rào Môn

Sông Cửa Sót

11

17

 

44

57

03

 

 

 

 

 

Rào Con

Sông Cửa Sót

11

40

 

45

57

04

 

 

 

 

 

Suối Đạo

Sông Cửa Sót

15

40

 

46

57

PL01

 

 

 

 

 

Sông Đò Điệm

Sông Cửa Sót

60

 

Tên khác: Sông Nghèn

47

57

PL01

01

 

 

 

 

Khe Lang

Sông Đò Điệm

23

86

 

48

57

PL01

02

 

 

 

 

Sông Hai Huyên

Sông Đò Điệm

13

38

 

49

57

PL01

03

 

 

 

 

Sông Nhe

Sông Đò Điệm

18

87

 

50

57

PL01

04

 

 

 

 

Suối Vòi Voi

Sông Đò Điệm

12

61

 

51

57

PL01

05

 

 

 

 

Sông Già

Sông Đò Điệm

34

118

Tên khác: Sông Cầu Sôn

52

57

PL01

05

01

 

 

 

Khe Giao

Sông Già

11

16

 

53

57

PL01

05

02

 

 

 

Sông Chùa Nghị

Sông Già

10

17

 

54

57

PL01

06

 

 

 

 

Phụ lưu số 6

Sông Đò Điệm

29

99

 

55

57

PL01

06

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Phụ lưu số 6

12

17

 

56

58

 

 

 

 

 

 

Sông Rác

Biển

38

619

 

57

58

01

 

 

 

 

 

Sông Rào Ngoài

Sông Rác

10

25

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 1

58

58

PL01

 

 

 

 

 

Sông Gia Hội

Sông Rác

31

 

Tên khác: Sông Cẩm Vâng, Sông Thương Long, sông Lạc Giang

59

58

02

01

 

 

 

 

Suối Khô Nác

Sông Gia Hội

16

29

 

60

58

02

02

 

 

 

 

Sông Cầu Nậy

Sông Gia Hội

10

42

 

61

58

02

03

 

 

 

 

Khe Thượng Lộc

Sông Gia Hội

15

36

Tên khác: Sông Quên

62

59

 

 

 

 

 

 

Sông Quyền

Biển

25

 

Chiều dài sông cập nhật theo đề nghị của địa phương

63

59

03

 

 

 

 

 

Khe Cụp Bạc

Sông Quyền

11

39

Tên khác: Khe Trô

64

59

04

 

 

 

 

 

Sông Trí

Sông Quyền

33

57

Tên khác: Khe Lau, Khe Rạc

65

59

PL01

 

 

 

 

 

Sông Kinh

Sông Quyền

44

 

Tên khác: Sông nước Xén

19. TỈNH QUẢNG TRỊ

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

1

08

02

 

 

 

 

 

Sông Sê Păng Hiêng

Lào

37

195

 

2

08

02

01

 

 

 

 

Sông Trà Lỳ

Sông Sê Păng Hiêng

18

36

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Sen

3

08

03

 

 

 

 

 

Nậm Sê Xa Len

Lào

17

64

Sông xuyên biên giới

4

08

04

 

 

 

 

 

Nậm Sê Pôn

Lào

59

425

Tên khác: Suối Pa Lang

5

08

04

01

 

 

 

 

Suối KLong

Nậm Sê Pôn

19

70

 

6

08

04

01

01

 

 

 

Suối Xa Heng

Suối KLong

10

24

 

7

08

04

02

 

 

 

 

Suối Ra Loang

Nậm Sê Pôn

15

33

 

8

08

04

03

 

 

 

 

Suối K Đắp

Nậm Sê Pôn

15

27

 

9

08

04

04

 

 

 

 

Khe Cham

Nậm Sê Pôn

20

48

Tên khác: Suối Xa Ranh

10

08

04

05

 

 

 

 

Suối La La

Nậm Sê Pôn

27

82

Tên khác: Suối Tân Tài

11

08

04

06

 

 

 

 

Suối Mỹ Yên

Nậm Sê Pôn

14

44

 

12

08

04

07

 

 

 

 

Suối A Chùm

Nậm Sê Pôn

15

22

 

13

14

01

 

 

 

 

 

Sông Cha Lo

Sông Gianh

11

92

 

14

14

02

 

 

 

 

 

Sông Ngã Hai

Sông Gianh

28

150

 

15

14

02

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Ngã Hai

11

16

 

16

14

03

 

 

 

 

 

Khe Ve

Sông Gianh

27

85

 

17

14

04

 

 

 

 

 

Khe Núng

Sông Gianh

27

88

Tên khác: Khe Quạt

18

14

04

01

 

 

 

 

Khe Trập

Khe Núng

15

27

 

19

14

05

 

 

 

 

 

Khe Mái

Sông Gianh

11

25

 

20

14

06

 

 

 

 

 

Khe Nét

Sông Gianh

40

163

Tên khác: Khe Dài

21

14

06

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Khe Nét

10

30

 

22

14

07

 

 

 

 

 

Khe Lớp

Sông Gianh

17

32

Tên khác: Khe Đúng, Khe Rạch Cối

23

14

08

 

 

 

 

 

Khe Đành

Sông Gianh

11

14

 

24

14

09

 

 

 

 

 

Khe Rôn

Sông Gianh

23

124

Tên khác: Khe Cái

25

14

09

01

 

 

 

 

Khe Cái

Khe Rôn

12

41

Tên khác: Khe La Thố, Khe Hòm

26

14

10

 

 

 

 

 

Khe Môn

Sông Gianh

11

14

 

27

14

11

 

 

 

 

 

Khe Nèng

Sông Gianh

12

37

 

28

14

12

 

 

 

 

 

Khe Đục

Sông Gianh

12

21

 

29

14

14

 

 

 

 

 

Sông Chuông Lịm

Sông Gianh

11

28

 

30

14

15

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 15

Sông Gianh

10

14

 

31

14

16

 

 

 

 

 

Sông Cầu Sú

Sông Gianh

23

44

 

32

14

17

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 17

Sông Gianh

15

73

 

33

14

18

 

 

 

 

 

Sông Nguồn Son

Sông Gianh

70

2.226

Tên khác: Sông Troóc

34

14

18

01

 

 

 

 

Suối Ngọn Rào

Sông Nguồn Son

13

29

Tên khác: Khe Vực Trô

35

14

18

02

 

 

 

 

Sông Son

Sông Nguồn Son

16

224

 

36

14

18

03

 

 

 

 

Sông Chày

Sông Nguồn Son

58

880

Tên khác: Sông Châu

37

14

18

03

01

 

 

 

Suối Cà Roòng

Sông Chày

16

51

 

38

14

18

03

02

 

 

 

Suối Thi Oun

Sông Chày

11

153

 

39

14

18

04

 

 

 

 

Sông Bùng

Sông Nguồn Son

20

106

 

40

14

18

04

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Bùng

11

30

 

41

14

18

05

 

 

 

 

Sông Rào Non

Sông Nguồn Son

80

745

Tên khác: Sông Rào Nan

42

14

18

05

01

 

 

 

Suối Nước Cái

Sông Rào Non

12

28

 

43

14

18

05

02

 

 

 

Sông Ba Nương

Sông Rào Non

17

58

Tên khác: Khe Rúc

44

14

18

05

03

 

 

 

Khe Chằm Nốt

Sông Rào Non

17

31

 

45

14

18

05

04

 

 

 

Sông Hói Đò

Sông Rào Non

17

33

 

b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập

 

15

 

 

 

 

 

 

Thuộc Sông Bến Hải

Biển

 

 

*

46

15

01

 

 

 

 

 

Sông Tre Nai

Sông Bến Hải

18

51

Tên khác: Sông Ngân

47

15

02

 

 

 

 

 

Khe Mướp

Sông Bến Hải

30

52

 

48

15

03

 

 

 

 

 

Rào Quang

Sông Bến Hải

11

23

Tên khác: Rào Quang

 

15

04

 

 

 

 

 

Sông Sa Lung

Sông Bến Hải

 

 

*

49

15

04

01

 

 

 

 

Khe Lại Hai

Sông Sa Lung

15

39

 

50

15

04

01

01

 

 

 

Rào Quang

Khe Lại Hai

11

14

 

51

15

04

02

 

 

 

 

Khe Rào Trường

Sông Sa Lung

13

31

 

52

15

04

03

 

 

 

 

Sông Trầm Kỳ

Sông Sa Lung

15

36

Tên khác: Sông Trầm Kỳ

53

15

04

04

 

 

 

 

Sông Châu Thị

Sông Sa Lung

25

125

Tên khác: Suối Đao

54

15

04

05

 

 

 

 

Kênh Bạc Bài

Sông Sa Lung

14

45

Tên khác: Sông Cấm Hõm, Sông Húc, Sông Cánh Hòm

55

15

PL01

 

 

 

 

 

Sông Bến Ngự

Sông Thạch Hãn

21

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

Sông Ô Lâu

Biển

 

 

*

56

16

PL01

 

 

 

 

 

Sông Ô Giang

Sông Vĩnh Định

11

 

 

57

16

PL01

01

 

 

 

 

Sông Ô Khế

Sông Ô Giang

22

53

Tên khác: Khe Bưởi

58

60

 

 

 

 

 

 

Sông Ròn

Biển

33

329

Tên khác: Sông Roòn

59

60

01

 

 

 

 

 

Khe Vực

Sông Ròn

12

51

 

60

60

02

 

 

 

 

 

Sông Văn Hà

Sông Ròn

17

36

Tên khác: Suối Thía

61

60

03

 

 

 

 

 

Sông Thai

Sông Ròn

10

29

 

62

61

 

 

 

 

 

 

Sông Lý Hoà

Biển

26

223

Tên khác: Khe Chua

63

61

01

 

 

 

 

 

Khe Cây Trôi

Sông Lý Hoà

10

23

 

64

61

02

 

 

 

 

 

Suối Rào Đá

Sông Lý Hoà

13

123

 

65

62

 

 

 

 

 

 

Sông Dinh

Biển

37

232

 

66

62

01

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Dinh

16

75

 

67

62

02

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Dinh

11

17

 

68

62

03

 

 

 

 

 

Suối Mương Đá Mài

Sông Dinh

13

23

 

69

63

 

 

 

 

 

 

Sông Nhật Lệ

Biển

106

2.622

Tên khác: Sông Kiến Giang

70

63

01

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Nhật Lệ

10

26

 

71

63

02

 

 

 

 

 

Khe Nen

Sông Nhật Lệ

10

15

 

72

63

03

 

 

 

 

 

Khe Trăm

Sông Nhật Lệ

12

15

 

73

63

04

 

 

 

 

 

Khe Chu Kê

Sông Nhật Lệ

22

66

Tên khác: Khe Chu Ke

74

63

05

 

 

 

 

 

Khe Bang

Sông Nhật Lệ

26

63

Tên khác: Suối Róc

75

63

06

 

 

 

 

 

Khe Rào Con

Sông Nhật Lệ

17

103

 

76

63

06

01

 

 

 

 

Khe Nạn

Khe Rào Con

11

16

 

77

63

07

 

 

 

 

 

Sông Cao Dương

Sông Nhật Lệ

25

130

Tên khác: Sông Đậu Giang

78

63

07

01

 

 

 

 

Rào Sen

Sông Cao Dương

13

36

 

79

63

08

 

 

 

 

 

Sông Phú Hào

Sông Nhật Lệ

17

54

Tên khác: Sông Chu Ke

80

63

09

 

 

 

 

 

Sông Cẩm Ly

Sông Nhật Lệ

17

90

 

81

63

10

 

 

 

 

 

Sông Long Đại

Sông Nhật Lệ

118

1.407

Tên khác: Sông Sa Ram

82

63

10

01

 

 

 

 

Suối Bùn

Sông Long Đại

10

24

 

83

63

10

02

 

 

 

 

Khe Thù Lù

Sông Long Đại

14

35

 

84

63

10

03

 

 

 

 

Sông Bạch Đàn

Sông Long Đại

13

41

 

85

63

10

04

 

 

 

 

Rào Reng

Sông Long Đại

33

139

Tên khác: Suối Reng

86

63

10

05

 

 

 

 

Sông Lệ Nghi

Sông Long Đại

22

86

 

87

63

10

06

 

 

 

 

Suối Song Cát

Sông Long Đại

23

174

Tên khác: Suối Cát

88

63

10

07

 

 

 

 

Sông Rào Tràng

Sông Long Đại

49

281

Tên khác: Khe Đen

89

63

10

07

01

 

 

 

Suối PLoang

Sông Rào Tràng

14

53

 

90

63

10

07

02

 

 

 

Khe Liệt Lớn

Sông Rào Tràng

21

63

 

91

63

10

08

 

 

 

 

Rào Trù

Sông Long Đại

14

63

 

92

63

10

09

 

 

 

 

Sông Đá

Sông Long Đại

27

103

Tên khác: Rào Đá

93

63

11

 

 

 

 

 

Khe Diều Gà

Sông Nhật Lệ

11

23

 

94

63

12

 

 

 

 

 

Sông Rào Luỹ

Sông Nhật Lệ

21

140

 

95

63

12

01

 

 

 

 

Khe Bốn

Sông Rào Luỹ

13

25

 

96

63

12

02

 

 

 

 

Sông Rào Rực

Sông Rào Luỹ

29

80

Tên khác: Suối Mỹ Cương

c. Các sông nội tỉnh độc lập:

97

64

 

 

 

 

 

 

Sông Thạch Hãn

Biển

169

2.727

 

98

64

01

 

 

 

 

 

Sông Pa Ay

Sông Thạch Hãn

10

37

 

99

64

02

 

 

 

 

 

Sông La Hót

Sông Thạch Hãn

10

36

 

100

64

03

 

 

 

 

 

Sông Pa Linh

Sông Thạch Hãn

21

88

 

101

64

03

01

 

 

 

 

Sông Ăm Băng

Sông Pa Linh

15

33

 

102

64

04

 

 

 

 

 

Khe A Chò

Sông Thạch Hãn

25

114

 

103

64

04

01

 

 

 

 

Khe Ba Lê

Khe A Chò

14

42

 

104

64

05

 

 

 

 

 

Sông Cà Ruông

Sông Thạch Hãn

13

57

 

105

64

05

01

 

 

 

 

Sông Ba Ngày

Sông Cà Ruông

10

20

 

106

64

06

 

 

 

 

 

Sông Tà Long

Sông Thạch Hãn

15

61

 

107

64

06

01

 

 

 

 

Suối Tà Long

Sông Tà Long

10

21

 

108

64

07

 

 

 

 

 

Sông SLây

Sông Thạch Hãn

14

53

 

109

64

07

01

 

 

 

 

Sông Nà Tắp

Sông SLây

10

23

Tên khác: Khe Ra Ly

110

64

08

 

 

 

 

 

Sông Rào Quán

Sông Thạch Hãn

42

244

 

111

64

08

01

 

 

 

 

Khe Xa Riêng

Sông Rào Quán

11

12

 

112

64

08

02

 

 

 

 

Khe Xa Bài

Sông Rào Quán

10

25

Tên khác: Sông Tà Cu

113

64

08

03

 

 

 

 

Sông Cu Giông

Sông Rào Quán

18

53

 

114

64

09

 

 

 

 

 

Khe Nghi

Sông Thạch Hãn

11

33

Tên khác: Khe Sa Rui

115

64

10

 

 

 

 

 

Khe Chân Ruồi

Sông Thạch Hãn

10

25

Tên khác: Khe Ba Giang

116

64

11

 

 

 

 

 

Khe Ba Lòng

Sông Thạch Hãn

12

46

 

117

64

12

 

 

 

 

 

Khe Trái

Sông Thạch Hãn

16

41

 

118

64

13

 

 

 

 

 

Khe Như Lệ

Sông Thạch Hãn

11

29

Tên khác: Sông Bàn Đá, Sông Rào Vịnh

119

64

14

 

 

 

 

 

Sông Vĩnh Phước

Sông Thạch Hãn

59

285

 

120

64

14

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Vĩnh Phước

15

26

 

121

64

14

02

 

 

 

 

Khe Trộ Đó

Sông Vĩnh Phước

16

27

 

122

64

14

03

 

 

 

 

Sông Ái Tử

Sông Vĩnh Phước

41

91

Tên khác: Khe Cát

123

64

14

03

01

 

 

 

Khe Su

Sông Ái Tử

19

23

Tên khác: Sông Cam Lộ, Sông Cam

124

64

15

 

 

 

 

 

Sông Hiếu

Sông Thạch Hãn

78

535

Tên khác: Sông Tiên Hiên

125

64

15

01

 

 

 

 

Sông Trinh Hin

Sông Hiếu

28

152

 

126

64

15

01

01

 

 

 

Khe Duyên

Sông Trinh Hin

11

20

 

127

64

15

01

02

 

 

 

Suối Ra Ghi

Sông Trinh Hin

11

33

Tên khác: Khe Tà Bung, Sông Cầu Mười

128

64

15

01

02

01

 

 

Khe Vạn

Suối Ra Ghi

10

21

Tên khác: Khe Chúc

129

64

15

02

 

 

 

 

Khe Mài

Sông Hiếu

13

42

 

130

64

15

03

 

 

 

 

Khe Lòn

Sông Hiếu

10

11

Tên khác: Khe Lòn

131

64

16

 

 

 

 

 

Sông Trúc Khê

Sông Thạch Hãn

36

92

 

132

64

PL01

 

 

 

 

 

Sông Vĩnh Định

Sông Thạch Hãn

42

 

 

133

64

PL01

01

 

 

 

 

Sông Nhùng

Sông Vĩnh Định

49

152

 

134

64

PL01

01

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Nhùng

16

26

 

135

64

PL01

01

02

 

 

 

Khe Khế

Sông Nhùng

12

16

 

20. THÀNH PHỐ HUẾ

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

1

08

05

 

 

 

 

 

Sông A Sáp

Lào

47

467

Sông xuyên biên giới

2

08

05

01

 

 

 

 

Suối Kiền Kiền

Sông A Sáp

12

21

 

3

08

05

02

 

 

 

 

Sông Tà Rình

Sông A Sáp

21

71

 

4

08

05

03

 

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông A Sáp

11

12

 

5

08

05

04

 

 

 

 

Suối Rào Lao

Sông A Sáp

22

45

Tên khác: Phi Ây

6

08

05

05

 

 

 

 

Sông A La

Sông A Sáp

34

134

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Nậm Se Sai, Nậm Sê Sáp

b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập:

 

16

 

 

 

 

 

 

Sông Ô Lâu

Biển

 

 

*

7

16

01

 

 

 

 

 

Khe Lâu

Sông Ô Lâu

11

23

 

8

16

02

 

 

 

 

 

Khe Mới

Sông Ô Lâu

15

40

Tên khác: Khe Mối

9

16

03

 

 

 

 

 

Sông Rào Cỏ

Sông Ô Lâu

19

76

 

10

16

03

01

 

 

 

 

Sông A Đon

Sông Rào Cỏ

10

20

 

 

16

05

 

 

 

 

 

Sông Thác Ma

Sông Ô Lâu

 

 

*

11

16

05

01

 

 

 

 

Sông Mỹ Chánh

Sông Thác Ma

10

31

 

12

16

06

 

 

 

 

 

Sông Trằm Bầu Bàng

Sông Ô Lâu

20

168

 

 

17

 

 

 

 

 

 

Sông Hương

Biển

 

 

*

13

17

01

 

 

 

 

 

Khe Ma Ray

Sông Hương

13

24

 

14

17

02

 

 

 

 

 

Khe Tam An

Sông Hương

11

25

 

15

17

03

 

 

 

 

 

Khe Hai Nhất

Sông Hương

15

74

Tên khác: Khe A Ro, Khe Mar Lan, Khe A Roằng

 

17

04

 

 

 

 

 

Sông Ba Ran

Sông Hương

 

 

*

16

17

04

01

 

 

 

 

Khe Chà Măng

Sông Ba Ran

16

40

 

17

17

05

 

 

 

 

 

Khe La Ma

Sông Hương

25

77

 

18

17

06

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 6

Sông Hương

10

38

 

19

17

07

 

 

 

 

 

Sông Hữu Trạch

Sông Hương

65

688

 

20

17

07

01

 

 

 

 

Khe Mu Nù

Sông Hữu Trạch

20

66

Tên khác: Khe Mụ Nú

21

17

07

02

 

 

 

 

Suối Dong

Sông Hữu Trạch

20

75

Tên khác: Suối Cha Linh

22

17

07

03

 

 

 

 

Khe Cà Xình

Sông Hữu Trạch

12

32

Tên khác: Khe Cà Xình

23

17

07

04

 

 

 

 

Suối Rao Lác

Sông Hữu Trạch

22

89

Tên khác: Khe Ta Ra

24

17

07

05

 

 

 

 

Khe Cù Mông

Sông Hữu Trạch

17

31

 

25

17

07

06

 

 

 

 

Khe Điêng

Sông Hữu Trạch

20

64

 

26

17

07

07

 

 

 

 

Sông Đầy

Sông Hữu Trạch

19

56

Tên khác: Khe Đại

27

17

08

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 8

Sông Hương

17

83

 

28

17

08

01

 

 

 

 

Khe Dấn Dung

Phụ lưu số 8

10

22

 

29

17

09

 

 

 

 

 

Sông Bồ

Biển

102

936

Tên khác: Sông Bơ Lung

30

17

09

01

 

 

 

 

Sông Ta Li

Sông Bồ

10

41

 

31

17

09

02

 

 

 

 

Sông Rào Nhỏ

Sông Bồ

20

97

Tên khác: Khe Bưởi

32

17

09

03

 

 

 

 

Khe A Tô

Sông Bồ

11

23

Tên khác: Suối Tà Lương

33

17

09

04

 

 

 

 

Sông Rào Lô

Sông Bồ

25

77

Tên khác: Khe Bánh Lái, Suối Âm Phoa

34

17

09

05

 

 

 

 

Sông Rào Trăng

Sông Bồ

26

141

Tên khác: Khe Bùn

35

17

09

05

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Rào Trăng

12

22

 

36

17

09

06

 

 

 

 

Khe Trăng

Sông Bồ

13

28

Tên khác: Khe Trân Me

37

17

09

07

 

 

 

 

Khe Máu

Sông Bồ

29

70

 

38

17

09

07

01

 

 

 

Suối Ngọc Kê Trai

Khe Máu

11

13

 

39

17

09

08

 

 

 

 

Sông Hiền Sĩ

Sông Bồ

26

65

 

40

17

09

08

01

 

 

 

Khe Nam

Sông Hiền Sĩ

13

15

 

41

17

PL01

 

 

 

 

 

Sông Phú Cam

Sông Đại Giang

10

 

Tên khác: Sông Lợi Nông

42

17

PL02

 

 

 

 

 

Sông Chợ No

Biển

9

 

 

43

17

PL03

 

 

 

 

 

Phân lưu số 3

Biển

11

 

 

c. Các sông nội tỉnh độc lập:

44

65

 

 

 

 

 

 

Sông Nông

Biển

29

157

Tên khác: Sông Cống Quan

45

65

01

 

 

 

 

 

Khe Trái

Sông Nông

10

13

Tên khác: Khe Ngang

46

65

02

 

 

 

 

 

Kênh Hà Châu

Sông Nông

12

24

Tên khác: Kênh Nam Phổ Hà

47

65

03

 

 

 

 

 

Sông Thiệu Hoá

Sông Nông

10

43

 

48

65

PL01

 

 

 

 

 

Sông Đại Giang

Sông Nông

16

 

Tên khác: Sông Mới

49

66

 

 

 

 

 

 

Sông Truồi

Biển

26

205

Tên khác: Khe Đai

50

66

01

 

 

 

 

 

Khe Lồ Ô

Sông Truồi

13

97

 

51

66

02

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Truồi

11

22

 

52

67

 

 

 

 

 

 

Sông Cầu Hai

Đầm Cầu Hai

10

35

 

53

68

 

 

 

 

 

 

Sông Bu Lu

Biển

21

111

 

54

68

01

 

 

 

 

 

Sông Thừa Lưu

Sông Bu Lu

16

42

Tên khác: Sông Bồ Gè

55

68

PL01

 

 

 

 

 

Khe Mụ Hợi

Sông Lạch Giang

10

 

 

56

69

 

 

 

 

 

 

Sông Lạch Giang

Biển

11

135

Tên khác: Sông Mỹ Gia

21. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

05

 

 

 

 

 

 

Sông Vu Gia - Thu Bồn

Biển

 

 

*

 

05

01

 

 

 

 

 

Sông Vu Gia

Biển

 

 

*

1

05

01

02

 

 

 

 

Sông Đắk Rion

Sông Vu Gia

11

26

 

2

05

01

03

 

 

 

 

Sông Đắk Mên

Sông Vu Gia

16

104

 

3

05

01

04

 

 

 

 

Sông Đắk Sé

Sông Vu Gia

16

55

 

 

05

01

05

 

 

 

 

Sông Nước Chè

Sông Vu Gia

 

 

*

4

05

01

05

01

 

 

 

Sông Đắk Trang

Sông Nước Chè

10

25

 

5

05

01

05

02

 

 

 

Suối Xà Gà

Sông Nước Chè

10

35

 

6

05

01

05

03

 

 

 

Sông Đắk Sa

Sông Nước Chè

15

77

 

7

05

01

06

 

 

 

 

Suối Ba Tra

Sông Vu Gia

10

26

 

 

05

01

07

 

 

 

 

Sông Thanh

Sông Vu Gia

 

 

*

8

05

01

07

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Thanh

12

38

 

9

05

01

07

02

 

 

 

Suối Pa La Ga

Sông Thanh

11

40

 

10

05

01

07

03

 

 

 

Suối Tà B'Hing

Sông Thanh

10

40

 

11

05

01

07

04

 

 

 

Sông Da Ma Na

Sông Thanh

12

26

 

12

05

01

08

 

 

 

 

Sông Ha Ra

Sông Vu Gia

14

59

 

13

05

01

09

 

 

 

 

Sông Boung

Sông Vu Gia

118

2.433

 

14

05

01

09

01

 

 

 

Sông Bùng

Sông Boung

19

79

 

15

05

01

09

02

 

 

 

Suối Keel

Sông Boung

10

32

 

16

05

01

09

03

 

 

 

Sông Kơ Ron

Sông Boung

35

155

 

17

05

01

09

03

01

 

 

Suối Sắc

Sông Kơ Ron

11

16

 

18

05

01

09

03

02

 

 

Sông La Hiên

Sông Kơ Ron

12

30

 

19

05

01

09

04

 

 

 

Sông La Ê

Sông Boung

14

84

 

20

05

01

09

04

01

 

 

Suối Tạp Rông

Sông La Ê

10

40

 

21

05

01

09

05

 

 

 

Sông Đắk Đông

Sông Boung

13

43

 

22

05

01

09

06

 

 

 

Sông A Mó

Sông Boung

24

112

 

23

05

01

09

07

 

 

 

Sông Pa Nâu

Sông Boung

15

76

 

24

05

01

09

08

 

 

 

Sông A Kia

Sông Boung

42

145

 

25

05

01

09

08

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông A Kia

14

24

 

26

05

01

09

09

 

 

 

Sông Đắk P'Rinh

Sông Boung

48

372

Sông xuyên biên giới

27

05

01

09

09

01

 

 

Sông Đắk Lênh

Sông Đắk P'Rinh

15

51

 

28

05

01

09

09

01

01

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk Lênh

11

35

 

29

05

01

09

09

02

 

 

Sông Cha Kóp

Sông Đắk P'Rinh

21

82

 

30

05

01

09

09

03

 

 

Suối Chà Vài

Sông Đắk P'Rinh

17

52

 

31

05

01

09

10

 

 

 

Sông Trà Vinh

Sông Boung

10

76

 

32

05

01

09

11

 

 

 

Sông A Vương

Sông Boung

94

759

 

33

05

01

09

11

01

 

 

Suối Sen

Sông A Vương

10

11

 

34

05

01

09

11

02

 

 

Phụ lưu số 2

Sông A Vương

13

24

 

35

05

01

09

11

03

 

 

Suối Bờ E Đanh

Sông A Vương

15

45

 

36

05

01

09

11

04

 

 

Sông Che Long

Sông A Vương

21

66

 

37

05

01

09

11

04

01

 

Suối Hơ La

Sông Che Long

10

16

 

38

05

01

09

11

05

 

 

Sông Mơ Bon

Sông A Vương

24

108

Tên khác: Sông Mà Rằng

39

05

01

09

11

05

01

 

Khe Tam Ya Vonur

Sông Mơ Bon

10

20

 

40

05

01

09

11

06

 

 

Sông Ka Nin

Sông A Vương

19

50

 

41

05

01

09

11

07

 

 

Sông Hơ Núp

Sông A Vương

17

54

Tên khác: Sông A Nan

42

05

01

09

11

08

 

 

Suối A Xúp

Sông A Vương

11

38

 

43

05

01

09

11

09

 

 

Sông A Nêu

Sông A Vương

14

45

Tên khác: Sông Ta Que

44

05

01

10

 

 

 

 

Khe Houa

Sông Vu Gia

10

51

 

 

05

01

11

 

 

 

 

Sông Côn

Sông Vu Gia

 

 

*

45

05

01

11

01

 

 

 

Sông A Pan

Sông Con

13

60

 

46

05

01

11

02

 

 

 

Sông Ben Ten Ngay

Sông Con

16

41

 

47

05

01

11

03

 

 

 

Sông A Rằng

Sông Con

18

87

 

48

05

01

11

04

 

 

 

Sông Vàng

Sông Con

37

204

 

49

05

01

11

04

01

 

 

Suối Pa Nan

Sông Vàng

14

26

 

50

05

01

11

04

02

 

 

Khe Vầu

Sông Vàng

14

61

 

51

05

01

12

 

 

 

 

Khe Dưới

Sông Vu Gia

10

44

 

52

05

01

13

 

 

 

 

Khe Cát

Sông Vu Gia

11

46

Tên khác: Suối Mơ

53

05

01

14

 

 

 

 

Sông Túy Loan

Sông Vu Gia

29

287

 

54

05

01

14

01

 

 

 

Khe suối On Chau

Sông Túy Loan

12

39

 

55

05

01

14

02

 

 

 

Sông Hội Phước

Sông Túy Loan

18

99

 

56

05

01

14

02

01

 

 

Suối Lớn

Sông Hội Phước

15

60

 

57

05

01

14

03

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Túy Loan

11

35

 

58

05

01

PL01

 

 

 

 

Sông Vĩnh Điện

Sông Vu Gia

23

 

Tên khác: Sông Đò Toản

59

05

01

PL02

 

 

 

 

Sông Quá Giáng

Sông Vĩnh Điện

15

 

Tên khác: Sông La Thọ

60

05

01

PL03

 

 

 

 

Sông Quảng Huế

Sông Thu Bồn

6

 

 

61

05

01

PL04

 

 

 

 

Sông Thanh Quý

Sông Vĩnh Điện

10

 

 

 

05

02

 

 

 

 

 

Sông Thu Bồn

Biển

 

 

*

62

05

02

01

 

 

 

 

Suối Nước Lah

Sông Thu Bồn

17

95

Tên khác: Suối Nước Lạ, Suối Nước Nương

63

05

02

02

 

 

 

 

Suối Nước Ta

Sông Thu Bồn

10

39

 

64

05

02

03

 

 

 

 

Suối Nước Xa

Sông Thu Bồn

20

74

 

65

05

02

04

 

 

 

 

Sông Leng

Sông Thu Bồn

25

189

Tên khác: Sông Nước Xia, Sông Nước Sú

66

05

02

05

 

 

 

 

Suối Nuớc Ta Vin

Sông Thu Bồn

16

53

Tên khác: Suối Tâng

67

05

02

06

 

 

 

 

Sông Bui

Sông Thu Bồn

29

175

 

68

05

02

06

01

 

 

 

Suối Nước Lát

Sông Bui

11

33

 

 

05

02

07

 

 

 

 

Sông Vang

Sông Thu Bồn

 

 

*

69

05

02

07

01

 

 

 

Suối Nước Trắng

Sông Vang

10

27

 

70

05

02

07

02

 

 

 

Suối Nước

Sông Vang

11

36

Tên khác: Suối Nước Riêng

71

05

02

07

03

 

 

 

Suối Nước Oa

Sông Vang

19

67

Tên khác: Suối Dộ

72

05

02

08

 

 

 

 

Sông Tum

Sông Thu Bồn

16

100

 

73

05

02

09

 

 

 

 

Sông Ngang

Sông Thu Bồn

57

588

Tên khác: Sông Tiên, Sông Trắng, Sông Tram

74

05

02

09

01

 

 

 

Sông Tram

Sông Ngang

10

36

Tên khác: Suối M Rí

75

05

02

09

02

 

 

 

Suối Nước Vi

Sông Ngang

11

32

 

76

05

02

09

03

 

 

 

Sông Đồng Chùa

Sông Ngang

13

40

 

77

05

02

09

04

 

 

 

Suối Dưa

Sông Ngang

11

27

 

78

05

02

09

05

 

 

 

Sông Tiên

Sông Ngang

32

129

Tên khác: Sông Bồng Miêu

79

05

02

09

05

01

 

 

Suối Gà Đông

Sông Tiên

11

31

Tên khác: Sông Ca Đông

80

05

02

09

06

 

 

 

Suối Trấu

Sông Ngang

10

23

Tên khác: Sông Cỏ Vài

81

05

02

09

07

 

 

 

Phụ lưu số 7

Sông Ngang

11

28

 

82

05

02

09

08

 

 

 

Suối Khàn

Sông Ngang

18

29

Tên khác: Sông Đá Bàn

83

05

02

09

09

 

 

 

Suối Lang

Sông Ngang

10

18

 

84

05

02

10

 

 

 

 

Sông Trào

Sông Thu Bồn

22

84

 

85

05

02

11

 

 

 

 

Sông Trường

Sông Thu Bồn

35

424

Tên khác: Sông Bờ Loa

86

05

02

11

01

 

 

 

Suối Lùm Mai

Sông Trường

10

16

 

87

05

02

11

02

 

 

 

Suối Bờ Loa

Sông Trường

20

83

 

88

05

02

11

03

 

 

 

Suối Mò O

Sông Trường

11

27

 

89

05

02

11

04

 

 

 

Sông Trà Lô

Sông Trường

23

114

 

90

05

02

11

04

01

 

 

Suối Gia

Sông Trà Lô

17

36

 

91

05

02

11

05

 

 

 

Suối Thanh Niên

Sông Trường

11

19

 

92

05

02

12

 

 

 

 

Suối Trà Ly

Sông Thu Bồn

10

25

 

93

05

02

13

 

 

 

 

Phụ lưu số 13

Sông Thu Bồn

26

136

 

94

05

02

14

 

 

 

 

Khe Diêm Ne

Sông Thu Bồn

25

131

 

95

05

02

14

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Khe Diêm Ne

10

29

 

96

05

02

15

 

 

 

 

Phụ lưu số 15

Sông Thu Bồn

13

83

 

97

05

02

16

 

 

 

 

Suối Thạch Bàn

Sông Thu Bồn

10

41

 

98

05

02

17

 

 

 

 

Khe Đá Mài

Sông Thu Bồn

20

112

Tên khác: Khe Cát

99

05

02

18

 

 

 

 

Sông Bà Rén

Sông Thu Bồn

15

147

 

100

05

02

18

01

 

 

 

Sông Trà Kiêu

Sông Bà Rén

17

109

 

101

05

02

PL01

 

 

 

 

Phân lưu số 1

Sông Bà Rén

12

 

 

102

05

02

PL02

 

 

 

 

Sông Cầu Mống

Sông Thu Bồn

6

 

 

103

05

02

PL03

 

 

 

 

Sông Lý Ly

Sông Thu Bồn

28

 

 

104

05

02

PL03

01

 

 

 

Sông Chợ Đun

Sông Lý Ly

19

70

 

105

05

02

PL03

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Lý Ly

14

27

 

106

05

02

PL04

 

 

 

 

Phân lưu số 4

Sông Lý Ly

11

 

 

107

05

02

PL05

 

 

 

 

Sông Trường Giang

Biển

60

 

 

108

05

02

PL06

 

 

 

 

Sông Đế Vãng

Sông Thu Bồn

10

 

 

b. Các sông nội tỉnh độc lập:

109

70

 

 

 

 

 

 

Sông Cu Đê

Biển

47

449

Tên khác: Sông Bắc

110

70

01

 

 

 

 

 

Sông Nam

Sông Cu Đê

29

121

 

111

70

02

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Cu Đê

15

57

 

112

71

 

 

 

 

 

 

Sông Tam Kỳ

Biển

64

994

Tên khác: Sông Chợ, Sông Yên Thuận

113

71

01

 

 

 

 

 

Sông Quán

Sông Tam Kỳ

11

38

 

114

71

02

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Tam Kỳ

10

19

 

115

71

03

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Tam Kỳ

18

40

 

116

71

04

 

 

 

 

 

Sông Bàn Thạch

Sông Tam Kỳ

125

525

Tên khác: Sông Gò Tre, Sông Cẩm Củ, Sông Hiệp Hoà

117

71

04

01

 

 

 

 

Suối Giang

Sông Bàn Thạch

11

51

 

118

71

04

02

 

 

 

 

Suối Song Nẹ

Sông Bàn Thạch

10

21

 

119

71

04

03

 

 

 

 

Suối Cao Ngựa

Sông Bàn Thạch

10

39

 

120

71

04

04

 

 

 

 

Sông Bình Chánh

Sông Bàn Thạch

22

39

Tên khác: Sông Điện An

121

71

04

05

 

 

 

 

Sông Châu Long

Sông Bàn Thạch

24

47

 

122

71

04

06

 

 

 

 

Sông Nha Ngu

Sông Bàn Thạch

19

87

 

123

71

04

07

 

 

 

 

Sông Tương Chi

Sông Bàn Thạch

11

21

 

124

71

04

08

 

 

 

 

Sông Bạch Đằng

Sông Bàn Thạch

15

59

 

125

71

05

 

 

 

 

 

Sông Vĩnh An

Sông Tam Kỳ

27

74

Tên khác: Sông Ba Tức

126

71

06

 

 

 

 

 

Sông Châu

Sông Tam Kỳ

14

23

 

127

71

PL01

 

 

 

 

 

Sông Trường An

Sông Bàn Thạch

14

 

 

128

72

 

 

 

 

 

 

Sông Trâu

Biển

33

176

Tên khác: Sông Giai

22. TỈNH QUẢNG NGÃI

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

05

 

 

 

 

 

 

Sông Vu Gia - Thu Bồn

Biển

 

 

*

 

05

01

 

 

 

 

 

Sông Vu Gia

Sông Thu Bồn

 

 

*

1

05

01

01

 

 

 

 

Sông Đắk Công

Sông Vu Gia

22

140

Tên khác: Sông Đắk Krin

2

05

01

01

01

 

 

 

Sông Đắk Chăng

Sông Đắk Công

11

46

 

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

3

08

06

 

 

 

 

 

Suối Đăk Pam

Lào

21

64

Sông xuyên biên giới

4

08

07

 

 

 

 

 

Sông Đắk Cai

Lào

12

48

Sông xuyên biên giới

5

08

07

01

 

 

 

 

Huổi Táp Trê

Sông Đắk Cai

17

28

Sông xuyên biên giới

 

08

08

 

 

 

 

 

Sông Sê San (Mê Công)

Cam Pu Chia

 

 

*

6

08

08

01

 

 

 

 

Sông Đắk Mar

Sông Sê San

14

53

 

7

08

08

02

 

 

 

 

Sông Đắk Ta

Sông Sê San

11

19

 

8

08

08

03

 

 

 

 

Sông Đắk Pru

Sông Sê San

31

205

 

9

08

08

03

01

 

 

 

Sông Đắk Brot

Sông Đắk Pru

13

32

 

10

08

08

04

 

 

 

 

Sông Đắk Druôi

Sông Sê San

26

62

 

11

08

08

05

 

 

 

 

Sông Đắk Na

Sông Sê San

35

189

 

12

08

08

05

01

 

 

 

Sông Đắk Ne

Sông Đắk Na

12

74

 

13

08

08

06

 

 

 

 

Sông Đắk Mái

Sông Sê San

12

18

Tên khác: Sông Đắk La

14

08

08

07

 

 

 

 

Sông Đắk Rơ Long

Sông Sê San

38

324

 

15

08

08

07

01

 

 

 

Sông Đắk Tu

Sông Đắk Rơ Long

26

114

 

16

08

08

07

02

 

 

 

Sông Đắk Lôi

Sông Đắk Rơ Long

11

27

 

17

08

08

08

 

 

 

 

Sông Đắk Piu

Sông Sê San

20

81

 

18

08

08

09

 

 

 

 

Sông Đắk Vai

Sông Sê San

10

16

 

19

08

08

10

 

 

 

 

Sông Đắk Kal

Sông Sê San

29

172

Tên khác: Sông Đắk Klong

20

08

08

10

01

 

 

 

Sông Đắk Hang

Sông Đắk Kal

21

105

 

21

08

08

11

 

 

 

 

Sông Đắk Po Nga

Sông Sê San

19

59

 

22

08

08

12

 

 

 

 

Sông Đắk Ta Kan

Sông Sê San

47

312

Tên khác: Sông Đắk To Kan

23

08

08

12

01

 

 

 

Sông Đắk Tía

Sông Đắk Ta Kan

16

40

 

24

08

08

12

02

 

 

 

Sông Đắk Si Nu

Sông Đắk Ta Kan

13

22

 

25

08

08

12

03

 

 

 

Sông Đắk Ro Nu

Sông Đắk Ta Kan

10

22

 

26

08

08

13

 

 

 

 

Sông Đắk Psi

Sông Sê San

81

824

 

27

08

08

13

01

 

 

 

Sông Đắk Lây

Sông Đắk Psi

17

52

 

28

08

08

13

02

 

 

 

Sông Đắk Ngòm

Sông Đắk Psi

13

41

Tên khác: Sông Đắk Ngâm

29

08

08

13

03

 

 

 

Suối Nước P.Ca

Sông Đắk Psi

12

21

 

30

08

08

13

04

 

 

 

Suối Nước Chim

Sông Đắk Psi

13

22

 

31

08

08

13

05

 

 

 

Sông Đắk Pu Chiang

Sông Đắk Psi

14

52

 

32

08

08

13

06

 

 

 

Sông Đắk Ter

Sông Đắk Psi

16

64

 

33

08

08

13

07

 

 

 

Sông Đắk Trưa

Sông Đắk Psi

15

65

 

34

08

08

13

08

 

 

 

Sông Đắk Biên

Sông Đắk Psi

10

26

 

35

08

08

13

09

 

 

 

Sông Đắk Hring

Sông Đắk Psi

31

85

 

36

08

08

14

 

 

 

 

Sông Đắk Da Nan

Sông Sê San

11

23

 

37

08

08

15

 

 

 

 

Sông Đắk Núi

Sông Sê San

14

32

 

38

08

08

16

 

 

 

 

Sông Đắk Uy

Sông Sê San

41

164

Tên khác: Sông Đắk Droi

39

08

08

16

01

 

 

 

Sông Đắk Rơ Tak Ma

Sông Đắk Uy

10

44

 

 

08

08

17

 

 

 

 

Sông Đắk Bla

Sông Sê San

 

 

*

40

08

08

17

01

 

 

 

Sông Đắk Chiang

Sông Đắk Bla

18

53

 

41

08

08

17

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Đắk Bla

13

34

 

42

08

08

17

03

 

 

 

Sông Đắk Kôi

Sông Đắk Bla

15

53

 

43

08

08

17

04

 

 

 

Suối Măng Ke

Sông Đắk Bla

32

77

 

44

08

08

17

05

 

 

 

Sông Kon Keng

Sông Đắk Bla

50

490

Tên khác: Sông Đắk Akôi

45

08

08

17

05

01

 

 

Sông Đắk Blô

Sông Kon Keng

12

32

 

46

08

08

17

05

02

 

 

Sông Đắk La

Sông Kon Keng

10

33

 

47

08

08

17

05

03

 

 

Suối Đăk Gret

Sông Kon Keng

16

53

 

 

08

08

17

06

 

 

 

Sông Đắk Pơ Ne

Sông Đắk Bla

 

 

*

 

08

08

17

06

01

 

 

Sông Đắk Pne

Sông Đắk Pơ Ne

 

 

*

48

08

08

17

06

01

02

 

Sông Đắk Pui

Sông Đắk Pne

25

54

 

49

08

08

17

06

01

03

 

Phụ lưu số 3

Sông Đắk Pne

14

19

 

50

08

08

17

06

02

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Đắk Pơ Ne

11

14

 

51

08

08

17

07

 

 

 

Sông Đắk Dơ Nen

Sông Đắk Bla

13

40

 

52

08

08

17

10

 

 

 

Sông Ia Tcha

Sông Đắk Bla

16

59

Tên khác: Sông Ia ReBang

53

08

08

17

11

 

 

 

Sông Đắk Cấm

Sông Đắk Bla

38

162

Tên khác: Sông Đắk Ro Ngã

54

08

08

17

11

01

 

 

Sông Đắk Lay

Sông Đắk Cấm

19

44

Tên khác: Suối Đắk Kloy

55

08

08

17

12

 

 

 

Sông Đắk Kle

Sông Đắk Bla

37

137

Tên khác: Sông Đắk Krong, Sông Đắk Kloh

56

08

08

18

 

 

 

 

Phụ lưu số 18

Sông Sê San

12

55

 

57

08

08

20

 

 

 

 

Sông Đắk Sir

Sông Sê San

57

375

 

58

08

08

20

01

 

 

 

Sông Đắk Car

Sông Đắk Sir

10

20

Tên khác: Sông Đắk Cha

59

08

08

20

02

 

 

 

Sông Ia Rai

Sông Đắk Sir

20

65

Tên khác: Sông Ea Pon

60

08

08

20

03

 

 

 

Suối Ia Rơ Tang

Sông Đắk Sir

13

34

 

61

08

08

21

 

 

 

 

Suối Ia Tram

Sông Sê San

12

35

 

62

08

08

23

 

 

 

 

Sông Ia Yang

Sông Sê San

17

124

 

63

08

08

23

01

 

 

 

Suối Ia Blan

Sông Ia Yang

10

42

 

64

08

08

24

 

 

 

 

Suối Ia Bolok

Sông Sê San

12

55

Tên khác: Suối Ia Leng, Suối Ia Ba Leh

65

08

08

26

 

 

 

 

Suối Ia Korin

Sông Sê San

14

93

 

66

08

08

26

01

 

 

 

Suối Ia Dor

Suối Ia Korin

15

30

 

67

08

08

28

 

 

 

 

Phụ lưu số 28

Sông Sê San

22

81

 

68

08

08

31

 

 

 

 

Phụ lưu số 31

Sông Sê San

10

42

 

69

08

08

34

 

 

 

 

Sông Sa Thầy

Sông Sê San

115

1.471

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Đắk Hơ Drai

70

08

08

34

01

 

 

 

Sông Đắk Rơ Mao

Sông Sa Thầy

12

46

 

71

08

08

34

02

 

 

 

Sông Đắk Rơ Kay

Sông Sa Thầy

24

102

Tên khác: Sông Đắk Rơ Koy

72

08

08

34

03

 

 

 

Sông Ia Mô

Sông Sa Thầy

26

204

Tên khác: Sông Đắk Mô, Sông Đăk Mê

73

08

08

34

03

01

 

 

Sông Đắk Đrơn

Sông Ia Mô

13

58

 

74

08

08

34

03

02

 

 

Suối Ia Hron

Sông Ia Mô

12

46

 

75

08

08

34

04

 

 

 

Suối Ia Lon

Sông Sa Thầy

18

85

 

76

08

08

34

04

01

 

 

Suối Ia Kơi

Suối Ia Lon

10

28

 

77

08

08

34

04

01

01

 

Suối Ia Long

Suối Ia Kơi

10

17

 

78

08

08

34

05

 

 

 

Sông Ia Tri

Sông Sa Thầy

32

176

 

79

08

08

34

06

 

 

 

Sông Đắk Sin

Sông Sa Thầy

16

77

 

80

08

08

34

07

 

 

 

Suối Ia Ray

Sông Sa Thầy

14

44

 

81

08

08

34

08

 

 

 

Phụ lưu số 8

Sông Sa Thầy

12

33

 

82

08

08

34

09

 

 

 

Phụ lưu số 9

Sông Sa Thầy

11

28

 

83

08

08

34

10

 

 

 

Phụ lưu số 10

Sông Sa Thầy

11

35

 

84

08

08

34

11

 

 

 

Phụ lưu số 11

Sông Sa Thầy

18

71

 

85

08

08

34

12

 

 

 

Suối Gia Pô

Sông Sa Thầy

13

48

Sông xuyên biên giới

b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập:

 

18

 

 

 

 

 

 

Sông Trà Khúc

Biển

 

 

*

86

18

01

 

 

 

 

 

Suối Nước Long

Sông Trà Khúc

15

100

 

87

18

02

 

 

 

 

 

Sông La Ê

Sông Trà Khúc

10

29

 

88

18

03

 

 

 

 

 

Sông Nước Lác

Sông Trà Khúc

19

60

Tên khác: Sông Xô Riêng

89

18

03

01

 

 

 

 

Suối Xô Riêng

Sông Nước Lác

11

28

 

 

18

04

 

 

 

 

 

Sông Đắk Lô

Sông Trà Khúc

 

 

*

90

18

04

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk Lô

10

26

 

91

18

04

02

 

 

 

 

Suối Đăk Chè

Sông Đắk Lô

12

79

 

92

18

04

03

 

 

 

 

Sông Đắk R' Baye

Sông Đắk Lô

12

49

 

 

18

04

04

 

 

 

 

Suối Đắc Xe Rack

Sông Đắk Lô

 

 

*

93

18

04

04

01

 

 

 

Sông Đắk Xiêu

Suối Đắc Xe Rack

18

27

 

94

18

04

05

 

 

 

 

Sông Đắk Xe Rong

Sông Đắk Lô

17

39

 

95

18

04

06

 

 

 

 

Suối Xà Ruông

Sông Đắk Lô

18

56

 

 

18

04

07

 

 

 

 

Sông Đắk Drinh

Sông Đắk Lô

 

 

*

96

18

04

07

01

 

 

 

Suối Đắk Đ'Rinh

Sông Đắk Drinh

11

45

 

97

18

04

07

02

 

 

 

Sông Đắk Tmeo

Sông Đắk Drinh

24

158

Tên khác: Đắk Tmeo

 

18

04

07

03

 

 

 

Sông Đắk Rô Man

Sông Đắk Drinh

 

 

*

98

18

04

07

03

01

 

 

Suối Nước Ang

Sông Đắk Rô Man

11

25

 

99

18

04

07

05

 

 

 

Suối Ba Mao

Sông Đắk Drinh

14

45

 

 

18

04

07

06

 

 

 

Sông Tang

Sông Đắk Drinh

 

 

*

100

18

04

07

06

02

 

 

Sông Rềng

Sông Tang

26

145

Tên khác: Sông Riềng

101

18

04

07

06

02

01

 

Suối Trà Ích

Sông Rềng

12

56

 

102

18

04

07

06

03

 

 

Suối Nước Biếc

Sông Tang

11

33

 

103

18

04

07

06

04

 

 

Suối Nước Nia

Sông Tang

16

40

 

104

18

04

07

06

05

 

 

Suối Nước Bao

Sông Tang

11

36

 

105

18

05

 

 

 

 

 

Suối Xà Ây

Sông Trà Khúc

10

28

 

106

18

06

 

 

 

 

 

Sông Định

Sông Trà Khúc

18

61

 

107

18

07

 

 

 

 

 

Suối Rai

Sông Trà Khúc

11

45

 

108

18

08

 

 

 

 

 

Suối Tang

Sông Trà Khúc

17

62

 

109

18

08

01

 

 

 

 

Suối Ren

Suối Tang

10

25

 

110

18

09

 

 

 

 

 

Sông Tam Rào

Sông Trà Khúc

20

64

 

111

18

10

 

 

 

 

 

Sông Giang

Sông Trà Khúc

21

97

 

112

18

11

 

 

 

 

 

Sông Lâm

Sông Trà Khúc

21

40

 

113

18

12

 

 

 

 

 

Suối Tó

Sông Trà Khúc

10

26

 

114

19

PL01

 

 

 

 

 

Sông Phú Thọ

Sông Trà Khúc

27

 

Tên khác: Sông Ông Trung, Sông Bàu Giang

115

19

PL02

 

 

 

 

 

Sông Kinh Giang

Sông Thu Bồn

7

 

Tên khác: sông Trường

116

19

PL03

 

 

 

 

 

Phân lưu số 3

Sông Vệ

4

 

 

c. Các sông nội tỉnh độc lập:

117

73

 

 

 

 

 

 

Sông Trà Bồng

Biển

62

626

 

118

73

01

 

 

 

 

 

Sông Hà Doi

Sông Trà Bồng

13

51

 

119

73

02

 

 

 

 

 

Sông Trà Bôi

Sông Trà Bồng

10

36

 

120

73

03

 

 

 

 

 

Sông Sâu

Sông Trà Bồng

20

118

 

121

73

03

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Sâu

10

16

 

122

73

04

 

 

 

 

 

Sông Bin Dần

Sông Trà Bồng

13

27

 

123

73

05

 

 

 

 

 

Sông Ô Sông

Sông Trà Bồng

13

33

 

124

74

 

 

 

 

 

 

Sông Bài Ca

Biển

31

191

Tên khác: Sông Phú Vinh

125

74

01

 

 

 

 

 

Sông Hâm Giang

Sông Bài Ca

10

25

 

126

74

02

 

 

 

 

 

Sông Bàu Mạch

Sông Bài Ca

13

28

 

127

74

PL01

 

 

 

 

 

Sông Châu Me Đông

Sông Bài Ca

11

 

 

128

75

 

 

 

 

 

 

Sông Vệ

Biển

109

1.263

Tên khác: Sông Liên, Sông Tô

129

75

01

 

 

 

 

 

Sông Nước Lếch

Sông Vệ

11

41

 

130

75

02

 

 

 

 

 

Sông Tô

Sông Vệ

19

153

 

131

75

02

01

 

 

 

 

Sông Trà Nô

Sông Tô

14

49

 

132

75

02

02

 

 

 

 

Suối Nước Lăng

Sông Tô

12

33

Tên khác: Theo Quyết định 341/QĐ-BTNMT gọi là Phụ lưu số 2

133

75

03

 

 

 

 

 

Sông Nước Ren

Sông Vệ

10

31

 

134

75

04

 

 

 

 

 

Sông Nề

Sông Vệ

15

109

 

135

75

05

 

 

 

 

 

Sông Vực Hồng

Sông Vệ

55

282

Tên khác: Sông Cây Bứa, Sông Hiệp Phổ, Sông Phước Giang

136

75

PL01

 

 

 

 

 

Sông Đò Mốc

Sông Thoa

31

 

 

137

75

PL01

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đò Mốc

13

55

 

138

75

PL02

 

 

 

 

 

Sông Cái Bứa

Sông Vực Hồng

27

 

 

139

76

 

 

 

 

 

 

Sông Thoa

Biển

42

485

Tên khác: Sông Trà Câu, Sông Ba Liên, Sông Nước Xuôi

140

76

01

 

 

 

 

 

Sông Bôn Bê

Sông Thoa

13

44

Tên khác: Sông Ba Khan

141

76

02

 

 

 

 

 

Sông Trường

Sông Thoa

26

194

 

142

76

02

01

 

 

 

 

Mương Tố

Sông Trường

11

46

 

143

76

02

02

 

 

 

 

Sông Kim

Sông Trường

15

23

Tên khác: Sông Cầu Bầu, Sông La Vi

144

76

02

03

 

 

 

 

Sông Rơ

Sông Trường

19

31

Tên khác: Sông Quán, Sông Rớ

23. TỈNH GIA LAI

a. Các sông nội tỉnh độc lập:

 

06

 

 

 

 

 

 

Sông Ba

Biển

 

 

*

1

06

01

 

 

 

 

 

Sông Đắk Ding Dong

Sông Ba

25

82

 

2

06

01

01

 

 

 

 

Suối Đắk Bing Dêm

Sông Đắk Ding Dong

12

37

 

3

06

02

 

 

 

 

 

Sông Đắk B Le

Sông Ba

22

75

 

4

06

03

 

 

 

 

 

Sông Đăk Lon

Sông Ba

38

182

Tên khác: Sông Đăk Lar Pa

5

06

03

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đăk Lon

14

27

 

6

06

05

 

 

 

 

 

Suối Đắk Lơ Ku

Sông Ba

11

32

 

7

06

06

 

 

 

 

 

Suối Bài Thơ

Sông Ba

24

168

Tên khác: Suối Đắk Tranl

8

06

06

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Suối Bài Thơ

10

46

 

9

06

07

 

 

 

 

 

Sông Tơ Công

Sông Ba

19

97

Tên khác: Sông Đắk Tơ Công

10

06

08

 

 

 

 

 

Suối Đắk Y Nao

Sông Ba

11

90

 

11

06

09

 

 

 

 

 

Suối Hlo

Sông Ba

19

74

Tên khác: Suối Lên

12

06

10

 

 

 

 

 

Suối Vối

Sông Ba

16

85

 

13

06

11

 

 

 

 

 

Suối Tầu Dầu

Sông Ba

14

77

 

14

06

12

 

 

 

 

 

Suối Cà Tung

Sông Ba

37

234

Tên khác: Suối Đắk Tơ Tung

15

06

12

01

 

 

 

 

Suối Đắk Xa Wong

Suối Cà Tung

18

119

 

16

06

13

 

 

 

 

 

Sông Đắk Se Koel

Sông Ba

15

59

Tên khác: Suối Đắk Cha

17

06

14

 

 

 

 

 

Sông Đắk Xđrô

Sông Ba

17

89

 

18

06

15

 

 

 

 

 

Sông Đắk Po Pho

Sông Ba

19

79

 

 

06

16

 

 

 

 

 

Sông Đắk Po Kor

Sông Ba

 

 

*

19

06

16

01

 

 

 

 

Suối Đắk Koal

Sông Đắk Po Kor

17

115

 

20

06

16

01

01

 

 

 

Suối Đắk Trong

Suối Đắk Koal

11

31

 

21

06

16

02

 

 

 

 

Suối Ma Tả

Sông Đắk Po Kor

23

178

Tên khác: Suối Kơ Rắc

22

06

16

02

01

 

 

 

Suối Ta

Suối Ma Tả

19

66

 

23

06

16

02

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Suối Ma Tả

11

30

 

24

06

16

03

 

 

 

 

Sông Đắk Ha Way

Sông Đắk Po Kor

38

235

Tên khác: Sông Đắk Koal, Sông Đắk Koai

25

06

16

03

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk Ha Way

12

29

 

26

06

17

 

 

 

 

 

Suối Tong Pơ Kót

Sông Ba

13

97

 

27

06

18

 

 

 

 

 

Suối Thong T Miêng

Sông Ba

12

49

Tên khác: Suối IaTMie

28

06

19

 

 

 

 

 

Suối Bua

Sông Ba

21

102

Tên khác: Suối Tong San

29

06

19

01

 

 

 

 

Suối Tà Lành

Suối Bua

11

12

 

30

06

20

 

 

 

 

 

Sông Đắk Pi Hao

Sông Ba

82

532

Tên khác: Sông Đắk PaYou

31

06

20

01

 

 

 

 

Sông Đắk Ptó

Sông Đắk Pi Hao

36

191

 

32

06

20

01

01

 

 

 

Suối Ia B'Ra

Sông Đắk Ptó

13

20

 

33

06

20

01

02

 

 

 

Suối Đắk K'Rheo

Sông Đắk Ptó

20

65

Tên khác: Suối Đắk Roi Ue

34

06

21

 

 

 

 

 

Suối Ia Taone

Sông Ba

11

30

Tên khác: Suối Ia Loane

 

06

22

 

 

 

 

 

Sông Ba A Yun

Sông Ba

 

 

*

35

06

22

01

 

 

 

 

Sông Đắk Kót

Sông Ba A Yun

10

18

 

36

06

22

02

 

 

 

 

Sông Đắk Xô Ta

Sông Ba A Yun

18

38

Tên khác: Sông Đắk Xo Tô

37

06

22

03

 

 

 

 

Sông Đắk O Reng

Sông Ba A Yun

24

111

 

38

06

22

04

 

 

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Ba A Yun

12

77

 

39

06

22

05

 

 

 

 

Sông Đắk Pơ Kan

Sông Ba A Yun

20

89

Tên khác: Sông Đắk Pơ Kam

40

06

22

05

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk Pơ Kan

10

25

 

41

06

22

06

 

 

 

 

Sông Đắk Rok

Sông Ba A Yun

24

60

Tên khác: Sông Đắk H La

42

06

22

07

 

 

 

 

Sông Đắk Hơ Noi

Sông Ba A Yun

17

79

Tên khác: Suối Đục

43

06

22

08

 

 

 

 

Sông Đắk Thar

Sông Ba A Yun

11

46

 

44

06

22

09

 

 

 

 

Phụ lưu số 9

Sông Ba A Yun

11

30

 

45

06

22

10

 

 

 

 

Phụ lưu số 10

Sông Ba A Yun

18

45

 

46

06

22

11

 

 

 

 

Suối Ia Boong

Sông Ba A Yun

18

38

 

47

06

22

12

 

 

 

 

Sông Ia Pett

Sông Ba A Yun

55

322

 

48

06

22

12

01

 

 

 

Sông Ia Ring

Sông Ia Pett

29

95

Tên khác: Sông Ia Bang

49

06

22

12

01

01

 

 

Suối Ia Tem

Sông Ia Ring

16

31

 

50

06

22

13

 

 

 

 

Sông Đắk Trau Đle

Sông Ba A Yun

39

132

Tên khác: Sông Đắk Troui Lie, Sông Đắk Troui Ra, Sông Đắk Tran Le

51

06

22

13

01

 

 

 

Sông Đắk T'Mot

Sông Đắk Trau Đle

14

26

Tên khác: Suối Đắk T Mai

52

06

22

14

 

 

 

 

Suối Ia P'Lê Am

Sông Ba A Yun

19

43

 

53

06

22

15

 

 

 

 

Phụ lưu số 15

Sông Ba A Yun

10

16

 

54

06

22

16

 

 

 

 

Sông Ea Khe

Sông Ba A Yun

38

196

Tên khác: Sông Ia Khé

55

06

22

16

01

 

 

 

Suối Ia Bát

Sông Ea Khe

20

48

Tên khác: Suối Ia Sô

 

06

22

17

 

 

 

 

Sông Ea Son

Sông Ba A Yun

 

 

*

56

06

22

17

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Ea Son

13

64

 

57

06

22

17

02

01

 

 

Phụ lưu số 1

Phụ lưu số 2

11

38

 

58

06

22

18

 

 

 

 

Sông Ea Boui

Sông Ba A Yun

23

96

 

59

06

22

18

01

 

 

 

Suối Ia K'Noi

Sông Ea Boui

11

32

 

60

06

22

19

 

 

 

 

Phụ lưu số 19

Sông Ba A Yun

13

57

 

 

06

22

20

 

 

 

 

Sông Ia Hao

Sông Ba A Yun

 

 

*

61

06

22

20

03

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Ia Hao

11

20

 

 

06

23

 

 

 

 

 

Sông Ea Rbol

Sông Ba

 

 

*

62

06

23

01

 

 

 

 

Sông Ea M Keo

Sông Ea Rbol

13

41

 

63

06

24

 

 

 

 

 

Sông Ea Rtô

Sông Ba

15

51

 

64

06

25

 

 

 

 

 

Sông Ea Thul

Sông Ba

52

335

 

65

06

25

01

 

 

 

 

Sông Ea Du Eao

Sông Ea Thul

22

84

 

66

06

26

 

 

 

 

 

Sông Ea Drê

Sông Ba

20

89

Tên khác: Suối Ia Knie

67

06

27

 

 

 

 

 

Sông Ea Rsai

Sông Ba

41

342

 

68

06

27

01

 

 

 

 

Suối Ea On

Sông Ea Rsai

13

45

 

69

06

27

02

 

 

 

 

Suối Ea Gúit

Sông Ea Rsai

18

107

 

70

06

27

02

01

 

 

 

Suối Ea Toi

Suối Ea Gúit

12

26

Tên khác: Suối Ea Etor

71

06

27

02

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Suối Ea Gúit

10

18

 

72

06

27

03

 

 

 

 

Suối Ea Hooc

Sông Ea Rsai

11

33

 

73

06

27

03

01

 

 

 

Suối Ea Ke Taon

Suối Ea Hooc

12

19

 

74

06

27

04

 

 

 

 

Suối Ea Po

Sông Ea Rsai

14

39

 

75

06

28

 

 

 

 

 

Suối Ea Toun Maưc

Sông Ba

13

40

 

76

06

29

 

 

 

 

 

Sông Ea Ur

Sông Ba

38

287

Tên khác: Sông Ea Út

77

06

29

01

 

 

 

 

Suối Ia Gip

Sông Ea Ur

17

58

 

78

06

29

02

 

 

 

 

Suối Ea Tral

Sông Ea Ur

13

60

 

 

06

30

 

 

 

 

 

Sông Ea Mlách

Sông Ba

 

 

*

79

06

30

01

 

 

 

 

Suối Egno

Sông Ea Mlách

12

66

Tên khác: Suối Ea Pe Non

80

06

31

 

 

 

 

 

Sông Ea Dreh

Sông Ba

19

67

 

 

06

33

 

 

 

 

 

Sông Krông Năng

Sông Ba

 

 

*

81

06

33

12

 

 

 

 

Suối Ea Păt

Sông Krông Năng

10

31

 

82

06

33

14

 

 

 

 

Sông Ea Ka Rát

Sông Krông Năng

20

44

 

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

 

08

08

 

 

 

 

 

Sông Sê San (Mê Công)

Cam Pu Chia

 

 

*

 

08

08

17

 

 

 

 

Sông Đắk Bla

Sông Sê San

 

 

*

 

08

08

17

06

 

 

 

Sông Đắk Pơ Ne

Sông Đắk Bla

 

 

*

83

08

08

17

06

01

01

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk Pne

11

17

 

 

08

08

17

08

 

 

 

Sông Đắk Po Kei

Sông Đắk Bla

 

 

*

84

08

08

17

08

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk Po Kei

13

44

 

85

08

08

17

08

02

 

 

Sông Đắk Bo

Sông Đắk Po Kei

15

63

 

86

08

08

17

08

03

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Đắk Po Kei

11

26

 

87

08

08

17

09

 

 

 

Sông Ia Krom

Sông Đắk Bla

77

890

Tên khác: Sông Ia Kram, Nam Yang, Ia Kênh Rom

88

08

08

17

09

01

 

 

Suối Đắk Hơơu

Sông Ia Krom

16

55

Tên khác: Suối Ia Kul

89

08

08

17

09

02

 

 

Suối Ia Rơn Nil

Sông Ia Krom

17

94

 

90

08

08

17

09

03

 

 

Sông Đắk Tong

Sông Ia Krom

23

96

 

91

08

08

17

09

03

01

 

Suối Ia Greng

Sông Đắk Tong

14

46

 

92

08

08

17

09

04

 

 

Sông Ia Mê

Sông Ia Krom

20

41

 

93

08

08

17

09

05

 

 

Suối Đắk Tonio

Sông Ia Krom

12

30

 

94

08

08

17

09

06

 

 

Sông Đắk Xô Mai

Sông Ia Krom

24

146

 

95

08

08

17

09

06

01

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk Xô Mai

11

46

 

96

08

08

17

09

07

 

 

Suối Ia Ta Ver

Sông Ia Krom

22

138

Tên khác: Sông Ia To Ven

97

08

08

17

09

07

01

 

Suối Ia Toi

Suối Ia Ta Ver

12

19

 

98

08

08

19

 

 

 

 

Sông Ia Roey

Sông Sê San

36

192

Tên khác: Sông Ia Rơ Ai, Sông Ia Năm

99

08

08

19

01

 

 

 

Suối Ia Rơ Ai

Sông Ia Roey

19

56

Tên khác: Suối Ia Ey

100

08

08

22

 

 

 

 

Sông Ia Nhinh

Sông Sê San

43

245

Tên khác: Sông Ia Rưng, Sông Ia Non

101

08

08

25

 

 

 

 

Sông Ia Grai

Sông Sê San

65

798

Tên khác: Sông Ia Gol, Sông Ia Ha Drang

102

08

08

25

01

 

 

 

Suối Ia Dran

Sông Ia Grai

10

17

 

103

08

08

25

02

 

 

 

Sông Ia Grăng

Sông Ia Grai

33

196

 

104

08

08

25

02

01

 

 

Suối Ia Ta Chao

Sông Ia Grăng

12

21

 

105

08

08

25

02

02

 

 

Suối Ta Lo

Sông Ia Grăng

17

39

 

106

08

08

25

02

03

 

 

Sông Ia Hơ Răng

Sông Ia Grăng

21

46

Tên khác: Sông Ia Thông

107

08

08

25

03

 

 

 

Sông Ia Tchâm

Sông Ia Grai

46

199

Tên khác: Sông Ia Krôm, Ia Gon Lao

108

08

08

25

03

01

 

 

Suối Ia Gon Lao

Sông Ia Tchâm

13

38

 

109

08

08

25

03

02

 

 

Suối Ia Năng

Sông Ia Tchâm

15

19

 

110

08

08

25

03

03

 

 

Suối Ia Brong

Sông Ia Tchâm

14

46

 

111

08

08

25

03

03

01

 

Suối Ia Khă

Suối Ia Brong

14

25

 

112

08

08

25

04

 

 

 

Sông Ia Bơ Lăng

Sông Ia Grai

40

155

 

113

08

08

25

04

01

 

 

Suối Ia Tô

Sông Ia Bơ Lăng

12

45

 

114

08

08

25

04

01

01

 

Suối Ia Pếch

Suối Ia Tô

18

28

 

115

08

08

25

05

 

 

 

Suối Ia Yam

Sông Ia Grai

12

13

 

116

08

08

27

 

 

 

 

Sông Ia Hai

Sông Sê San

23

47

Tên khác: Sông Ia Khai

117

08

08

29

 

 

 

 

Sông Ia Klê Rông

Sông Sê San

23

41

Tên khác: Sông Ia Kle Roung

118

08

08

30

 

 

 

 

Sông Ya Klê Rong

Sông Sê San

15

23

 

119

08

08

32

 

 

 

 

Sông Ia Kley

Sông Sê San

16

26

 

120

08

08

33

 

 

 

 

Sông Ia KLong

Sông Sê San

14

21

Tên khác: Sông Ia KLong Sút

121

08

08

35

 

 

 

 

Sông Ia Nam

Sông Sê San

23

88

Tên khác: Sông Ia Bon

122

08

08

35

01

 

 

 

Suối Ia Bon

Sông Ia Nam

14

40

Tên khác: Sông Ia.Sah

123

08

08

36

 

 

 

 

Sông Ia Lang

Sông Sê San

11

28

 

124

08

08

37

 

 

 

 

Sông Ia Krel

Sông Sê San

62

302

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Ia Karel

125

08

08

37

01

 

 

 

Suối Ia Tang

Sông Ia Krel

10

15

 

126

08

08

37

02

 

 

 

Suối Ia Deil

Sông Ia Krel

15

34

Tên khác: Suối Ia Grai

127

08

09

 

 

 

 

 

Sông Ia Drang

Cam Pu Chia

103

986

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Ia Drong, Sông Ia Orang

128

08

09

01

 

 

 

 

Suối Ia Mul

Sông Ia Drang

13

17

 

129

08

09

02

 

 

 

 

Suối Ia Puch

Sông Ia Drang

11

15

 

130

08

09

03

 

 

 

 

Sông Ia Púch

Sông Ia Drang

78

313

 

131

08

09

03

01

 

 

 

Suối Ia Ey

Sông Ia Púch

10

13

 

132

08

09

03

02

 

 

 

Suối Ia Kanh

Sông Ia Púch

15

49

Tên khác: Suối Ia Canh

133

08

09

03

02

01

 

 

Suối Ia Lok

Suối Ia Kanh

13

21

 

134

08

09

03

03

 

 

 

Suối Ia Lang

Sông Ia Púch

11

21

 

135

08

09

03

04

 

 

 

Sông Ia Dmoue

Sông Ia Púch

23

43

Tên khác: Sông Ia Dmôve

136

08

09

04

 

 

 

 

Sông Ia Kreng

Sông Ia Drang

50

227

Tên khác: Sông Ia Dôm

137

08

09

04

01

 

 

 

Suối Ia Krai

Sông Ia Kreng

18

33

Tên khác: Suối Ia Krác, Suối Ia Blét

138

08

09

04

02

 

 

 

Suối Ia Dôm

Sông Ia Kreng

13

27

 

139

08

09

04

03

 

 

 

Suối Ia Kreng Nét

Sông Ia Kreng

16

28

 

140

08

09

05

 

 

 

 

Sông Ia P' Nôn

Sông Ia Drang

27

115

Tên khác: Sông Ia Ban

141

08

09

05

01

 

 

 

Suối Ia Man

Sông Ia P' Nôn

18

33

Tên khác: Sông Ia Nan

142

08

10

 

 

 

 

 

Suối Ia Pah

Cam Pu Chia

13

72

Sông xuyên biên giới

 

08

11

 

 

 

 

 

Sông Ia H' Leo

Cam Pu Chia

 

 

*

 

08

11

02

 

 

 

 

Sông Ea H' Leo

Sông Ia H' Leo

 

 

*

143

08

11

02

02

 

 

 

Suối Ea Doan

Sông Ea H' Leo

14

38

Tên khác: Sông Ea Doan Đê

144

08

11

02

03

 

 

 

Suối Ea Klang

Sông Ea H' Leo

12

27

 

145

08

11

02

04

 

 

 

Suối Ea Niel

Sông Ea H' Leo

13

28

 

146

08

11

02

05

 

 

 

Suối Ea B' Lư

Sông Ea H' Leo

12

19

Tên khác: Suối Ia B'Louk

 

08

11

10

 

 

 

 

Sông Ia Lốp

Sông Ia H’ Leo

 

 

*

147

08

11

10

01

 

 

 

Suối Ia Drô

Sông Ia Lốp

12

19

 

148

08

11

10

02

 

 

 

Sông Ia Kô

Sông Ia Lốp

28

84

 

149

08

11

10

03

 

 

 

Sông Ia Lô

Sông Ia Lốp

37

155

 

150

08

11

10

03

01

 

 

Suối Ia Nan

Sông Ia Lô

14

32

 

151

08

11

10

03

02

 

 

Suối Ia Păng

Sông Ia Lô

21

47

Tên khác: Suối Ia Pong

152

08

11

10

03

03

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Ia Lô

13

20

 

153

08

11

10

04

 

 

 

Sông La Ch' Noêh

Sông Ia Lốp

28

73

 

154

08

11

10

06

 

 

 

Sông Ia Glé

Sông Ia Lốp

79

248

Tên khác: Suối Đục, Suối Ia Glai

155

08

11

10

06

01

 

 

Suối Ia Qué

Sông Ia Glé

16

23

 

156

08

11

10

06

02

 

 

Sông Ia Tor

Sông Ia Glé

24

63

Tên khác: Suối Ia Tur

157

08

11

10

07

 

 

 

Phụ lưu số 7

Sông Ia Lốp

15

36

 

158

08

11

10

08

 

 

 

Phụ lưu số 8

Sông Ia Lốp

11

17

 

159

08

11

10

09

 

 

 

Sông Ia Meur

Sông Ia Lốp

92

576

 

160

08

11

10

09

01

 

 

Sông Ia Tác

Sông Ia Meur

37

180

 

161

08

11

10

09

01

01

 

Phụ lưu số 1

Sông Ia Tác

12

19

 

162

08

11

10

09

01

02

 

Suối Ia Neul

Sông Ia Tác

18

35

Tên khác: Suối Ia Neur

163

08

11

10

09

02

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Ia Meur

14

28

 

164

08

11

10

09

03

 

 

Suối Ia Yô

Sông Ia Meur

17

71

 

165

08

11

10

09

04

 

 

Sông Ia Yor

Sông Ia Meur

23

49

 

166

08

11

10

10

 

 

 

Phụ lưu số 10

Sông Ia Lốp

19

127

 

b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập:

 

19

 

 

 

 

 

 

Thuộc Sông Lại Giang

Biển

 

 

*

167

19

01

 

 

 

 

 

Sông Nước Ráp

Sông Lại Giang

10

38

 

168

19

03

 

 

 

 

 

Sông Nước Tre

Sông Lại Giang

12

19

 

169

19

04

 

 

 

 

 

Sông Nước Xáng

Sông Lại Giang

24

70

 

170

19

05

 

 

 

 

 

Sông Cái

Sông Lại Giang

16

63

 

171

19

06

 

 

 

 

 

Sông Kim Sơn

Sông Lại Giang

72

577

Tên khác: Sông Lớn, Sông Nước Đổ

172

19

06

01

 

 

 

 

Sông Lương Sôn

Sông Kim Sơn

15

24

Tên khác: Sông Nước Roong

173

19

06

02

 

 

 

 

Sông Nước Mang

Sông Kim Sơn

15

56

 

174

19

06

03

 

 

 

 

Suối Tem

Sông Kim Sơn

11

44

 

175

19

06

04

 

 

 

 

Suối Nước Lâng

Sông Kim Sơn

21

165

Tên khác: Suối Biên

176

19

06

04

01

 

 

 

Suối Lớn

Suối Nước Lâng

12

97

Tên khác: Sông Nước Đổ

177

19

06

04

01

01

 

 

Suối Bù Nú

Suối Lớn

11

30

 

178

19

06

05

 

 

 

 

Sông Bến Vách

Sông Kim Sơn

14

67

 

179

19

07

 

 

 

 

 

Sông Bình Chương

Sông Lại Giang

11

26

 

 

20

01

 

 

 

 

 

Sông Kôn

Biển

 

 

*

180

20

01

01

 

 

 

 

Suối Đá

Sông Côn

14

32

 

181

20

01

02

 

 

 

 

Suối Nga

Sông Kôn

33

143

 

182

20

01

02

01

 

 

 

Sông Nước Mia

Suối Nga

14

41

 

183

20

01

03

 

 

 

 

Suối Nước Miên

Sông Kôn

13

59

 

184

20

01

04

 

 

 

 

Sông Đắk Phan

Sông Kôn

12

153

Tên khác: Sông Đắk Pinh

185

20

01

05

 

 

 

 

Suối Nước Trinh

Sông Kôn

26

105

 

186

20

01

05

01

 

 

 

Suối Nước Don

Suối Nước Trinh

11

22

 

187

20

01

06

 

 

 

 

Sông Trà Sơn

Sông Côn

39

229

Tên khác: Sông Kon Trut, Sông Sơn Lang

188

20

01

06

01

 

 

 

Sông Đắk Trúc

Sông Trà Sơn

18

83

Tên khác: Sông Đăk Riêng

189

20

01

06

01

01

 

 

Suối Quyên

Sông Đắk Trúc

10

18

 

190

20

01

07

 

 

 

 

Suối Tà Má

Sông Kôn

12

34

 

191

20

01

08

 

 

 

 

Suối Xem

Sông Kôn

23

133

 

192

20

01

09

 

 

 

 

Suối Hòn Lập

Sông Kôn

13

25

 

193

20

01

10

 

 

 

 

Sông Đồng Phô

Sông Kôn

14

56

Tên khác: Suối Cò

194

20

01

11

 

 

 

 

Sông Đồng Tre

Sông Kôn

15

74

Tên khác: Sông Ba La

195

20

01

12

 

 

 

 

Sông Hầm Hố

Sông Kôn

45

306

Tên khác: Sông Cút

196

20

01

12

01

 

 

 

Sông Cút

Sông Hầm Hố

12

65

 

197

20

01

12

02

 

 

 

Suối Dang Nuu

Sông Hầm Hố

11

27

 

198

20

01

12

03

 

 

 

Sông Cây Tràm

Sông Hầm Hố

10

54

 

199

20

01

13

 

 

 

 

Sông Đồng Sim

Sông Kôn

12

46

 

200

20

01

14

 

 

 

 

Suối Quéo

Sông Kôn

32

118

Tên khác: Suối Quẻo

201

20

01

15

 

 

 

 

Sông An Tượng

Sông Kôn

33

187

Tên khác: Suối Tho

202

20

01

PL01

 

 

 

 

Sông Cái

Biển

32

 

Tên khác: Sông Trén

203

20

01

PL01

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Cái

15

53

 

204

20

01

PL01

02

 

 

 

Sông La Vĩ

Sông Cái

21

223

 

205

20

01

PL01

02

01

 

 

Suối Đục

Sông La Vĩ

11

33

 

206

20

02

 

 

 

 

 

Sông Hà Thanh

Biển

58

707

 

207

20

02

01

 

 

 

 

Suối Chiếp

Sông Hà Thanh

11

39

Tên khác: Suối Lao

208

20

02

02

 

 

 

 

Suối Nhiên

Sông Hà Thanh

15

45

 

209

20

02

03

 

 

 

 

Sông Nhì Hà

Sông Hà Thanh

14

43

Tên khác: Sông Bến Bứa

210

20

02

04

 

 

 

 

Sông Dứa

Sông Hà Thanh

15

50

Tên khác: Suối Lở

211

77

 

 

 

 

 

 

Sông Thiện Chánh

Biển

45

187

Tên khác: Sông Quý Thuận, Sông Lô Soi

212

77

01

 

 

 

 

 

Sông đào Ông Kheo

Sông Thiện Chánh

16

134

 

213

77

01

01

 

 

 

 

Sông Quán Dưa

Sông đào Ông Kheo

12

22

 

214

77

01

02

 

 

 

 

Sông Bà Quyền

Sông đào Ông Kheo

14

18

Tên khác: Sông Đồng Trạch

215

77

01

03

 

 

 

 

Sông Chùm Chay

Sông đào Ông Kheo

18

52

 

216

77

01

03

01

 

 

 

Suối Mới

Sông Chùm Chay

12

20

 

217

78

 

 

 

 

 

 

Sông Châu Trúc

Biển

22

211

 

218

79

 

 

 

 

 

 

Sông La Tinh

Biển

51

468

Tên khác: Sông Đập Lang

219

79

01

 

 

 

 

 

Sông Trà Mã

Sông La Tinh

12

45

 

220

79

02

 

 

 

 

 

Sông Bình Trị

Sông La Tinh

25

167

Tên khác: Sông Hục Gàng, Sông Gồm

221

79

02

01

 

 

 

 

Sông Ông Rồng

Sông Bình Trị

12

33

 

222

79

02

02

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Bình Trị

11

24

 

223

79

02

03

 

 

 

 

Suối Gièm

Sông Bình Trị

12

12

Tên khác: Sông Đạp Hiền

224

79

03

 

 

 

 

 

Sông Cây Gao

Sông La Tinh

11

21

 

225

79

04

 

 

 

 

 

Sông Hiệp An

Sông La Tinh

12

36

Tên khác: Sông Bầu Đá

226

80

 

 

 

 

 

 

Sông Đức Phổ

Biển

17

37

 

227

81

 

 

 

 

 

 

Sông Đập Làng

Biển

18

109

 

24. TỈNH ĐẮK LẮK

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

06

 

 

 

 

 

 

Sông Ba

Biển

 

 

*

 

06

22

 

 

 

 

 

Sông Ba A Yun

Sông Ba

 

 

*

 

06

22

20

 

 

 

 

Sông Ia Hao

Sông Ba A Yun

 

 

*

1

06

22

20

01

 

 

 

Sông Ia Yao

Sông Ia Hao

52

187

 

 

06

33

 

 

 

 

 

Sông Krông Năng

Sông Ba

 

 

*

2

06

33

01

 

 

 

 

Suối Ea Blong

Sông Krông Năng

10

52

 

3

06

33

02

 

 

 

 

Sông Ea Toh

Sông Krông Năng

11

26

 

4

06

33

03

 

 

 

 

Sông Ea In

Sông Krông Năng

21

48

Tên khác: Suối Ea Drong

5

06

33

04

 

 

 

 

Suối Ea Tróh

Sông Krông Năng

14

30

 

6

06

33

05

 

 

 

 

Suối Ea Týh

Sông Krông Năng

19

49

 

7

06

33

06

 

 

 

 

Sông Ea Krông Hding

Sông Krông Năng

28

228

 

8

06

33

06

01

 

 

 

Suối Ea Pa

Sông Ea Krông Hding

18

74

 

9

06

33

06

02

 

 

 

Suối Ea Kô

Sông Ea Krông Hding

12

29

 

10

06

33

06

03

 

 

 

Suối Ea Pil

Sông Ea Krông Hding

15

27

Tên khác: Suối Ea Knir, Suối Ea Pie

11

06

33

07

 

 

 

 

Sông Ea Đắk

Sông Krông Năng

40

105

 

12

06

33

08

 

 

 

 

Phụ lưu số 8

Sông Krông Năng

14

23

 

13

06

33

09

 

 

 

 

Suối Ea H Mlay

Sông Krông Năng

17

77

 

14

06

33

10

 

 

 

 

Suối Ea DHông Reng

Sông Krông Năng

10

26

 

 

06

33

11

 

 

 

 

Sông Ea Pych

Sông Krông Năng

 

 

*

15

06

33

11

01

 

 

 

Suối Ea Pu Ich

Sông Ea Pych

41

128

Tên khác: Suối Ea Păc, Suối Ea Puk

16

06

33

11

01

01

 

 

Suối Ea Dirl

Suối Ea Pu Ich

13

24

 

17

06

33

11

03

 

 

 

Suối Ea Tông 2

Sông Ea Pych

11

17

 

18

06

34

 

 

 

 

 

Sông Hà Lan

Sông Ba

17

63

 

19

06

35

 

 

 

 

 

Sông Ea Bar

Sông Ba

33

79

 

20

06

36

 

 

 

 

 

Suối Thá

Sông Ba

22

127

Tên khác: Suối Hiệp Lai

21

06

36

01

 

 

 

 

Suối Chà Rang

Suối Thá

15

50

 

 

06

37

 

 

 

 

 

Sông Hinh

Sông Ba

 

 

*

22

06

37

01

 

 

 

 

Sông Ea Krô

Sông Hinh

20

69

 

23

06

37

02

 

 

 

 

Suối Ea Grô

Sông Hinh

12

33

 

24

06

37

03

 

 

 

 

Sông Ea Mdoal

Sông Hinh

35

97

 

25

06

37

04

 

 

 

 

Suối Ea Ngao

Sông Hinh

16

75

Tên khác: Suối Ea Ngẩu

26

06

37

05

 

 

 

 

Suối Ea Nhê

Sông Hinh

19

62

Tên khác: Suối Ea Nghe

27

06

37

06

 

 

 

 

Suối Dứa

Sông Hinh

24

64

Tên khác: Suối Ea Tàu

28

06

37

07

 

 

 

 

Sông Ea Ku H' Bot

Sông Hinh

13

47

Tên khác: Suối Tre, Suối Ea To La Phần

29

06

37

08

 

 

 

 

Suối Ea Trôl

Sông Hinh

26

110

 

30

06

37

08

01

 

 

 

Suối Lạnh

Suối Ea Trôl

11

32

 

31

06

37

09

 

 

 

 

Sông Bệnh Viện

Sông Hinh

16

52

Tên khác: Sông Ea Đin

32

06

38

 

 

 

 

 

Sông Cạn

Sông Ba

21

122

 

33

06

39

 

 

 

 

 

Sông Con

Sông Ba

33

226

 

34

06

39

01

 

 

 

 

Suối Ngã Hai

Sông Con

12

82

 

35

06

39

02

 

 

 

 

Suối Cau

Sông Con

14

46

 

36

06

40

 

 

 

 

 

Sông Cái

Sông Ba

14

68

 

37

06

41

 

 

 

 

 

Sông Đồng Bồ

Sông Ba

25

119

Tên khác: Suối Ba, Suối Nước Nón

38

06

41

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đồng Bồ

12

28

 

39

06

42

 

 

 

 

 

Suối Cái

Sông Ba

18

31

 

40

06

PL01

 

 

 

 

 

Sông Bàu Quay

Sông Bàn Thạch

14

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

 

08

11

 

 

 

 

 

Sông Ia H' Leo

Cam Pu Chia

 

 

*

41

08

11

01

 

 

 

 

Sông Ea Wy

Sông Ia H' Leo

42

106

Tên khác: Sông Ea Ua

 

08

11

02

 

 

 

 

Sông Ea H' Leo

Sông Ia H' Leo

 

 

*

42

08

11

02

01

 

 

 

Suối Ea Môr

Sông Ea H' Leo

12

31

 

43

08

11

02

06

 

 

 

Sông Ea Hốk

Sông Ea H' Leo

31

110

 

44

08

11

02

06

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Ea Hốk

11

19

 

45

08

11

02

07

 

 

 

Sông Ea H' Mốk

Sông Ea H' Leo

25

67

Tên khác: Sông Ea Kmốk, Sông Ea Bô

46

08

11

02

09

 

 

 

Sông Ea Troh Knong

Sông Ea H' Leo

17

38

 

47

08

11

03

 

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Ia H' Leo

24

79

 

48

08

11

03

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Phụ lưu số 3

11

18

 

49

08

11

04

 

 

 

 

Sông Ea Khal

Sông Ia H' Leo

69

312

 

50

08

11

04

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Ea Khal

10

11

 

51

08

11

04

02

 

 

 

Suối Ea Nam

Sông Ea Khal

13

25

 

52

08

11

04

03

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Ea Khal

12

31

 

53

08

11

04

04

 

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Ea Khal

11

24

 

54

08

11

04

05

 

 

 

Sông Ea KNhốt

Sông Ea Khal

14

56

 

55

08

11

04

05

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Ea KNhốt

12

19

 

56

08

11

05

 

 

 

 

Sông Ea Rốk

Sông Ia H' Leo

52

173

 

57

08

11

05

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Ea Rốk

11

14

 

58

08

11

05

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Ea Rốk

16

46

 

59

08

11

06

 

 

 

 

Sông Ea Súp

Sông Ia H' Leo

113

853

 

60

08

11

06

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Ea Súp

14

24

 

61

08

11

06

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Ea Súp

21

70

 

62

08

11

06

03

 

 

 

Sông Ea Kuê

Sông Ea Súp

25

91

Tên khác: Sông Ea Ra Uê

63

08

11

06

03

01

 

 

Suối Ea K'Re

Sông Ea Kuê

13

20

 

64

08

11

06

03

02

 

 

Sông Ea Kriêng

Sông Ea Kuê

17

36

 

65

08

11

06

03

02

01

 

Phụ lưu số 1

Sông Ea Kriêng

13

14

 

66

08

11

06

04

 

 

 

Sông Ea Ual

Sông Ea Súp

20

45

Tên khác: Sông Ea Song

67

08

11

06

05

 

 

 

Suối Ea Klah

Sông Ea Súp

14

35

 

68

08

11

06

06

 

 

 

Suối Ea Enao

Sông Ea Súp

16

41

 

69

08

11

06

07

 

 

 

Phụ lưu số 7

Sông Ea Súp

23

33

 

70

08

11

06

08

 

 

 

Sông Ea Lê

Sông Ea Súp

20

34

 

71

08

11

06

09

 

 

 

Sông Đắk Bùng

Sông Ea Súp

33

112

Tên khác: Sông Đắk Bung

72

08

11

06

10

 

 

 

Sông Đắk Pung

Sông Ea Súp

28

79

 

73

08

11

06

11

 

 

 

Phụ lưu số 11

Sông Ea Súp

11

23

 

74

08

11

07

 

 

 

 

Phụ lưu số 7

Sông Ia H' Leo

19

105

 

75

08

11

07

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Phụ lưu số 7

12

29

 

76

08

11

08

 

 

 

 

Sông Ia Te Mốt

Sông Ia H' Leo

40

198

Tên khác: Sông Ya Té Mot

77

08

11

08

01

 

 

 

Sông Ea Tờ Mốt

Sông Ia Te Mốt

16

56

 

78

08

11

09

 

 

 

 

Phụ lưu số 9

Sông Ia H' Leo

15

34

 

79

08

12

 

 

 

 

 

Sông Đắk Ruê

Cam Pu Chia

48

337

Sông xuyên biên giới

80

08

12

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk Ruê

11

25

 

81

08

12

02

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Đắk Ruê

12

12

 

82

08

12

03

 

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Đắk Ruê

11

45

 

83

08

12

04

 

 

 

 

Sông Prêk Ruê

Sông Đắk Ruê

21

117

Sông xuyên biên giới

84

08

12

04

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Prêk Ruê

10

25

 

85

08

12

04

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Prêk Ruê

12

33

 

 

08

13

 

 

 

 

 

Sông Srê Pốk (Mê Công)

Cam Pu Chia

 

 

*

86

08

13

01

 

 

 

 

Sông Ea Juna

Sông Srê Pốk

14

49

Tên khác: Suối Ea Dê

87

08

13

02

 

 

 

 

Sông Ea Hlang

Sông Srê Pốk

13

45

Tên khác: Suối Ea K'Đriêng

88

08

13

03

 

 

 

 

Sông Ea Kmlir

Sông Srê Pốk

15

32

Tên khác: Suối Ea Long

89

08

13

04

 

 

 

 

Sông Ea Krông

Sông Srê Pốk

33

91

Tên khác: Suối Ea Muich

90

08

13

04

01

 

 

 

Suối Ea Kung

Sông Ea Krông

12

26

 

91

08

13

05

 

 

 

 

Sông Ea Su

Sông Srê Pốk

12

16

 

92

08

13

06

 

 

 

 

Sông Ea Phê

Sông Srê Pốk

13

18

 

93

08

13

07

 

 

 

 

Sông Ea Kar

Sông Srê Pốk

31

160

 

94

08

13

07

01

 

 

 

Suối Ea Kmút

Sông Ea Kar

10

19

 

95

08

13

08

 

 

 

 

Sông Ea Kuăng

Sông Srê Pốk

34

103

 

96

08

13

08

01

 

 

 

Suối Ea Hiu

Sông Ea Kuăng

12

25

 

97

08

13

09

 

 

 

 

Sông Ea Krông Pắk

Sông Srê Pốk

95

660

 

98

08

13

09

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Ea Krông Pắk

12

25

 

99

08

13

09

02

 

 

 

Sông Ea Krông A

Sông Ea Krông Pắk

23

108

 

100

08

13

09

02

01

 

 

Suối Ea Kran

Sông Ea Krông A

10

20

 

101

08

13

09

03

 

 

 

Suối Ea Bốt

Sông Ea Krông Pắk

10

34

 

102

08

13

09

04

 

 

 

Sông Ea Pal

Sông Ea Krông Pắk

23

72

Tên khác: Suối Ea Păn

103

08

13

09

04

01

 

 

Suối Ea Puk

Sông Ea Pal

10

21

Tên khác: Suối Ea Gráp

104

08

13

09

05

 

 

 

Sông Ea Di

Sông Ea Krông Pắk

23

52

 

105

08

13

09

06

 

 

 

Sông Ea Rok

Sông Ea Krông Pắk

31

81

 

106

08

13

10

 

 

 

 

Sông Ea Uy

Sông Srê Pốk

32

119

Tên khác: Sông Ea Trang

107

08

13

10

01

 

 

 

Suối Ea Yông

Sông Ea Uy

10

11

 

108

08

13

10

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Ea Uy

21

27

 

109

08

13

11

 

 

 

 

Suối Ea Anoh Băh

Sông Srê Pốk

12

38

Tên khác: Hồ Thống Nhất

110

08

13

12

 

 

 

 

Sông Ea Krông Bông

Sông Srê Pốk

101

802

 

111

08

13

12

01

 

 

 

Suối Ia Rong

Sông Ea Krông Bông

13

45

 

112

08

13

12

02

 

 

 

Suối Ea Ka

Sông Ea Krông Bông

15

44

 

113

08

13

12

03

 

 

 

Sông Ea Krông Tut

Sông Ea Krông Bông

33

134

 

114

08

13

12

03

01

 

 

Suối Ea Lúi

Sông Ea Krông Tut

15

38

Tên khác: Suối Ea Lách, Suối Ea Tông

115

08

13

12

04

 

 

 

Suối Ea Bar

Sông Ea Krông Bông

14

39

 

116

08

13

12

05

 

 

 

Suối Ea K'Tour

Sông Ea Krông Bông

19

81

 

117

08

13

12

06

 

 

 

Suối Ea Drouih

Sông Ea Krông Bông

12

44

 

118

08

13

13

 

 

 

 

Sông Ea Krông K'mar

Sông Srê Pốk

26

144

 

119

08

13

14

 

 

 

 

Sông Eo Ke Hur

Sông Srê Pốk

10

27

 

120

08

13

15

 

 

 

 

Sông Ea Dray

Sông Srê Pốk

20

59

 

121

08

13

16

 

 

 

 

Sông Ea Kram Dria

Sông Srê Pốk

13

31

 

122

08

13

17

 

 

 

 

Sông Ea Puôi

Sông Srê Pốk

34

279

Tên khác: Sông Ea Puội

123

08

13

17

01

 

 

 

Sông Ea Enon

Sông Ea Puôi

38

157

Tên khác: Sông Ea Nioen

124

08

13

17

01

01

 

 

Sông Ea Knuec

Sông Ea Enon

23

48

 

125

08

13

18

 

 

 

 

Sông Ea Nang

Sông Srê Pốk

11

24

 

126

08

13

19

 

 

 

 

Sông Ea Sem Long

Sông Srê Pốk

14

60

 

127

08

13

19

01

 

 

 

Suối Ea Tlinh

Sông Ea Sem Long

13

29

 

128

08

13

20

 

 

 

 

Sông Đắk Phơi

Sông Srê Pốk

46

331

Tên khác: Sông Đắk Liêng, Sông Đắk Phơi, Sông Đắk Eo

129

08

13

20

01

 

 

 

Sông Đăk Pak

Sông Đắk Phơi

19

202

 

130

08

13

20

01

01

 

 

Suối Bống Krang

Sông Đăk Pak

15

49

Tên khác: Sông Da Lieng Nam

131

08

13

20

01

02

 

 

Sông Đắk Liêng

Sông Đăk Pak

33

91

Tên khác: Sông Đắk Memp

132

08

13

21

 

 

 

 

Sông Eo Lông Ding

Sông Srê Pốk

17

105

 

133

08

13

22

 

 

 

 

Sông Krông Điết

Sông Srê Pốk

11

17

 

134

08

13

23

 

 

 

 

Sông Ea Kram

Sông Srê Pốk

10

15

 

 

08

13

24

 

 

 

 

Sông Ea Krông Nô

Sông Srê Pốk

 

 

*

135

08

13

24

04

 

 

 

Sông Đắk Gui

Sông Ea Krông Nô

15

35

 

136

08

13

24

05

 

 

 

Sông Đắk Me

Sông Ea Krông Nô

20

69

 

137

08

13

24

07

 

 

 

Sông Đắk Kao

Sông Ea Krông Nô

21

102

Tên khác: Sông Đắk R'Liet

138

08

13

24

12

 

 

 

Sông Đắk Rpeul

Sông Ea Krông Nô

11

48

Tên khác: Sông Đắk Mé

139

08

13

24

14

 

 

 

Sông Đắk Rohyo

Sông Ea Krông Nô

35

148

Tên khác: Sông Ia Hieo

140

08

13

24

14

01

 

 

Suối Ia Poi

Sông Đắk Rohyo

11

22

Tên khác: Sông Ea Kreute

141

08

13

24

15

 

 

 

Suối Ea Pri Ne

Sông Ea Krông Nô

17

44

Tên khác: Sông Ea Bong

142

08

13

26

 

 

 

 

Sông Ea Tour

Sông Srê Pốk

23

73

Tên khác: Sông Ea Anút

143

08

13

26

01

 

 

 

Suối Ea Toul

Sông Ea Tour

12

32

 

144

08

13

28

 

 

 

 

Sông Ea Knir

Sông Srê Pốk

56

248

Tên khác: Sông SKa Lia, Sông Ea Tam

145

08

13

28

01

 

 

 

Sông Ea Tam

Sông Ea Knir

21

84

 

146

08

13

29

 

 

 

 

Sông Ea K'Pô

Sông Srê Pốk

23

62

Tên khác: Sông Ea Nuôl, Sông Ea Nuôi

147

08

13

29

01

 

 

 

Suối Ea Piết

Sông Ea K'Pô

14

21

 

148

08

13

30

 

 

 

 

Sông Ea Mdhar

Sông Srê Pốk

22

89

 

149

08

13

30

01

 

 

 

Suối Ea Kmur

Sông Ea Mdhar

10

28

Tên khác: Sông Ea Mănat

150

08

13

32

 

 

 

 

Sông Ea Hang

Sông Srê Pốk

15

36

 

151

08

13

34

 

 

 

 

Sông Ea Tul

Sông Srê Pốk

85

561

 

152

08

13

34

01

 

 

 

Suối Ea D'Râng

Sông Ea Tul

18

73

 

153

08

13

34

02

 

 

 

Suối Ea Póch

Sông Ea Tul

13

23

Tên khác: Sông Ea Pôk

154

08

13

34

03

 

 

 

Suối Ea K'Lih

Sông Ea Tul

28

132

Tên khác: Sông Ea K'Pai, Sông Ea K'Pac

155

08

13

34

03

01

 

 

Suối Ea Hdrách

Suối Ea K'Lih

16

44

 

156

08

13

34

04

 

 

 

Suối Ea H'Nênh

Sông Ea Tul

34

117

Tên khác: Sông Ea Chur

157

08

13

34

04

01

 

 

Suối Ea Fak

Suối Ea H'Nênh

12

31

 

158

08

13

35

 

 

 

 

Sông Đắk Hua

Sông Srê Pốk

70

286

Tên khác: Sông Ea Mdrach

159

08

13

35

01

 

 

 

Suối Ea Tor

Sông Đắk Hua

11

20

Tên khác: Sông Ea Băm

160

08

13

35

02

 

 

 

Suối Ea M'Droh

Sông Đắk Hua

19

35

Tên khác: Sông Ea Mnang

161

08

13

35

03

 

 

 

Sông Đắk Chùa

Sông Đắk Hua

17

37

 

162

08

13

35

04

 

 

 

Sông Ea Ndraik

Sông Đắk Hua

29

89

Tên khác: Sông Ea Hdraêh

163

08

13

35

04

01

 

 

Sông Ea Pam

Sông Ea Ndraik

15

27

Tên khác: Sông Ea Dring

164

08

13

37

 

 

 

 

Sông Đắk Minh

Sông Srê Pốk

23

106

Tên khác: Sông Đắk K'Ling

165

08

13

38

 

 

 

 

Sông Đắk Nao

Sông Srê Pốk

12

42

 

 

08

13

39

 

 

 

 

Sông Đắk Ki Na

Sông Srê Pốk

 

 

*

166

08

13

39

06

 

 

 

Sông Đắk Lung Troi

Sông Đắk Ki Na

10

21

 

167

08

13

40

 

 

 

 

Sông Đắk S'Sot

Sông Srê Pốk

11

22

Tên khác: Sông Đắk S'Sol

168

08

13

41

 

 

 

 

Sông Đắk Nam

Sông Srê Pốk

20

60

 

169

08

13

42

 

 

 

 

Sông Đắk RLốp

Sông Srê Pốk

11

30

 

170

08

13

43

 

 

 

 

Sông Đắk Mah M'Drok

Sông Srê Pốk

22

47

Tên khác: Sông Đắk Nor

 

08

13

44

 

 

 

 

Sông Đắk Na

Sông Srê Pốk

 

 

*

171

08

13

44

02

 

 

 

Sông Đắk Couar

Sông Đắk Na

13

45

 

172

08

13

45

 

 

 

 

Sông Đắk MBre

Sông Srê Pốk

15

56

 

173

08

13

45

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk MBre

10

33

 

 

21

 

 

 

 

 

 

Sông Kỳ Lộ

Biển

 

 

*

174

21

05

 

 

 

 

 

Sông Cà Tôn

Sông Kỳ Lộ

14

89

 

175

21

05

01

 

 

 

 

Suối Ea Kan

Sông Cà Tôn

10

34

 

176

21

06

 

 

 

 

 

Suối Cối

Sông Kỳ Lộ

10

37

 

177

21

07

 

 

 

 

 

Sông Trà Bương

Sông Kỳ Lộ

37

274

 

178

21

07

01

 

 

 

 

Suối Trà My

Sông Trà Bương

10

13

Tên khác: Suối Khế

179

21

07

02

 

 

 

 

Suối La Can

Sông Trà Bương

12

37

 

180

21

07

03

 

 

 

 

Suối Tía

Sông Trà Bương

14

78

 

181

21

08

 

 

 

 

 

Suối Tre

Sông Kỳ Lộ

11

25

Tên khác: Suối Đập

 

21

09

 

 

 

 

 

Sông Cô

Sông Kỳ Lộ

 

 

*

182

21

09

01

 

 

 

 

Suối Hà Roi

Sông Cô

12

82

 

183

21

09

01

01

 

 

 

Suối Ca Te

Suối Hà Roi

13

29

 

184

21

10

 

 

 

 

 

Suối Hải Tựa

Sông Kỳ Lộ

15

38

Tên khác: Suối Hồ Chình, Suối Mà Dom

185

21

11

 

 

 

 

 

Suối Cái

Sông Kỳ Lộ

24

158

 

186

21

11

01

 

 

 

 

Sông Đồng Sa

Suối Cái

11

42

Tên khác: Suối Tá Hô

187

21

PL01

 

 

 

 

 

Sông Hà Yên

Biển

6

 

 

b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập:

 

23

 

 

 

 

 

 

Sông Cái Nha Trang

Biển

 

 

*

 

23

08

 

 

 

 

 

Sông Chò

Sông Cái Nha Trang

 

 

*

188

23

08

01

 

 

 

 

Suối Ea Boa

Sông Chò

12

26

 

189

23

08

02

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Chò

10

25

 

190

82

 

 

 

 

 

 

Sông Bà Nam

Biển

28

194

 

191

83

 

 

 

 

 

 

Sông Cầu

Biển

28

213

 

192

83

01

 

 

 

 

 

Sông Bình Ninh

Sông Cầu

16

42

Tên khác: Sông Bè Tọp

193

84

 

 

 

 

 

 

Sông Đổ Đá

Biển

12

40

 

194

85

 

 

 

 

 

 

Sông Bàn Thạch

Biển

69

642

Tên khác: Sông Đà Nông, Sông Bánh Lái

195

85

01

 

 

 

 

 

Sông Nước Trong

Sông Bàn Thạch

13

78

Tên khác: Sông Trong

196

85

02

 

 

 

 

 

Sông Bánh Lái

Sông Bàn Thạch

13

45

Tên khác: Sông Cùng

197

85

03

 

 

 

 

 

Sông Ván

Sông Bàn Thạch

20

85

Tên khác: Sông Mới

25. TỈNH KHÁNH HOÀ

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập:

 

22

 

 

 

 

 

 

Sông Cái Ninh Hoà

Biển

 

 

*

1

22

03

 

 

 

 

 

Suối Sim

Sông Cái Ninh Hoà

13

27

 

2

22

04

 

 

 

 

 

Suối Búng

Sông Cái Ninh Hoà

21

55

Tên khác: Suối Bong

3

22

05

 

 

 

 

 

Suối Bà Cuờng

Sông Cái Ninh Hoà

15

64

 

4

22

06

 

 

 

 

 

Sông Tân Lâm

Sông Cái Ninh Hoà

32

114

Tên khác: Suối Mơ

5

22

07

 

 

 

 

 

Sông Lốp

Sông Cái Ninh Hoà

38

207

Tên khác: Sông Đá Bàn

6

22

07

01

 

 

 

 

Suối Dưa

Sông Lốp

10

19

 

7

22

08

 

 

 

 

 

Sông Đa Hàn

Sông Cái Ninh Hoà

25

164

 

 

23

 

 

 

 

 

 

Sông Cái Nha Trang

Biển

 

 

*

8

23

01

 

 

 

 

 

Sông Máu

Sông Cái Nha Trang

16

67

 

9

23

01

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Máu

12

30

 

10

23

02

 

 

 

 

 

Sông Bến Lội

Sông Cái Nha Trang

18

113

 

11

23

02

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Bến Lội

10

41

 

12

23

02

02

 

 

 

 

Sông Gia Loi

Sông Bến Lội

13

25

 

13

23

03

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Cái Nha Trang

10

14

 

14

23

04

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Cái Nha Trang

10

12

 

15

23

05

 

 

 

 

 

Sông Khế

Sông Cái Nha Trang

23

76

 

16

23

06

 

 

 

 

 

Sông Giang

Sông Cái Nha Trang

46

187

 

17

23

07

 

 

 

 

 

Sông Cầu

Sông Cái Nha Trang

33

179

 

 

23

08

 

 

 

 

 

Sông Chò

Sông Cái Nha Trang

 

 

*

18

23

08

03

 

 

 

 

Sông Ea Tar

Sông Chò

18

83

 

19

23

08

04

 

 

 

 

Sông Cà Hon

Sông Chò

10

41

 

20

23

08

05

 

 

 

 

Phụ lưu số 5

Sông Chò

10

37

 

21

23

08

06

 

 

 

 

Sông Đồng Găng

Sông Chò

16

61

Tên khác: Sông Đồng Giang

22

23

09

 

 

 

 

 

Sông Cây Sung

Sông Cái Nha Trang

11

57

 

23

23

10

 

 

 

 

 

Sông Con

Sông Cái Nha Trang

15

52

Tên khác: Sông Kinh

24

23

11

 

 

 

 

 

Sông Đại An

Sông Cái Nha Trang

11

42

 

25

23

12

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 12

Sông Cái Nha Trang

10

38

 

26

24

 

 

 

 

 

 

Sông Cạn

Biển

20

88

Tên khác: Suối Rùa

 

26

 

 

 

 

 

 

Sông Cái Phan Rang

Biển

 

 

*

27

26

01

 

 

 

 

 

Suối Cay Chay

Sông Cái Phan Rang

10

17

 

28

26

02

 

 

 

 

 

Sông Tà Gụ

Sông Cái Phan Rang

12

24

 

29

26

03

 

 

 

 

 

Suối Ta Bê

Sông Cái Phan Rang

12

31

 

30

26

04

 

 

 

 

 

Suối Kò Ró

Sông Cái Phan Rang

16

51

 

31

26

05

 

 

 

 

 

Sông Hàm Leo

Sông Cái Phan Rang

21

90

 

32

26

06

 

 

 

 

 

Sông Đa Máy

Sông Cái Phan Rang

23

104

 

33

26

06

01

 

 

 

 

Sông Da Côi

Sông Đa Máy

11

27

 

34

26

07

 

 

 

 

 

Suối Nhông

Sông Cái Phan Rang

11

49

 

35

26

08

 

 

 

 

 

Sông Đa Cát Rum

Sông Cái Phan Rang

11

56

 

36

26

09

 

 

 

 

 

Sông Da Bil

Sông Cái Phan Rang

11

18

 

37

26

10

 

 

 

 

 

Sông A Lé

Sông Cái Phan Rang

34

405

Tên khác: Sông Ma Ty

38

26

10

01

 

 

 

 

Suối Su Soi

Sông A Lé

11

33

 

39

26

10

02

 

 

 

 

Sông Trà Co

Sông A Lé

31

155

Tên khác: Sông Ma Làm

 

26

11

 

 

 

 

 

Sông Ông

Sông Cái Phan Rang

 

 

*

 

26

11

01

 

 

 

 

Sông Pha

Sông Ông

 

 

*

40

26

11

01

01

 

 

 

Sông Dia Chiêu

Sông Pha

11

25

 

41

26

11

02

 

 

 

 

Suối Sâu

Sông Ông

10

13

 

42

26

12

 

 

 

 

 

Sông Cho Mo

Sông Cái Phan Rang

24

81

Tên khác: Sông Ô Căm

 

26

13

 

 

 

 

 

Sông Than

Sông Cái Phan Rang

 

 

*

43

26

13

01

 

 

 

 

Kênh A Toah

Sông Than

10

31

 

44

26

13

03

 

 

 

 

Sông Ka Giai

Sông Than

16

36

 

 

26

13

04

 

 

 

 

Sông Dầu

Sông Than

 

 

*

45

26

13

04

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Dầu

10

22

 

46

26

14

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 14

Sông Cái Phan Rang

14

32

 

47

26

15

 

 

 

 

 

Sông Ngang

Sông Cái Phan Rang

19

55

 

48

26

16

 

 

 

 

 

Suối Kinh Bấc

Sông Cái Phan Rang

35

182

 

49

26

16

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Suối Kinh Bấc

12

31

 

50

26

16

02

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Suối Kinh Bấc

10

26

 

51

26

17

 

 

 

 

 

Sông Quao

Sông Cái Phan Rang

42

206

Tên khác: Sông Lanh Ra

52

26

17

01

 

 

 

 

Suối Tần

Sông Quao

10

27

Tên khác: Sông Ya Hạc

53

26

17

02

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Quao

11

24

 

54

26

17

03

 

 

 

 

Sông Tà Ranh

Sông Quao

12

15

 

 

26

18

 

 

 

 

 

Sông Giá

Sông Cái Phan Rang

 

 

*

55

26

18

01

 

 

 

 

Suối Ya

Sông Giá

19

60

 

56

26

18

03

 

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Giá

18

26

 

57

26

18

05

 

 

 

 

Suối Lớn

Sông Giá

22

47

 

58

26

18

06

 

 

 

 

Suối Tam Lang

Sông Giá

13

34

Tên khác: Sông Bầu Ngư

b. Các sông nội tỉnh độc lập:

 

25

 

 

 

 

 

 

Sông Trâu

Biển

27

220

Chuyển từ LVS liên tỉnh độc lập sang LVS nội tỉnh độc lập

59

25

01

 

 

 

 

 

Suối Ba Hồ

Sông Trâu

13

52

Chuyển từ LVS liên tỉnh độc lập sang LVS nội tỉnh độc lập

60

25

02

 

 

 

 

 

Suối Tiên

Sông Trâu

10

20

Chuyển từ LVS liên tỉnh độc lập sang LVS nội tỉnh độc lập

61

86

 

 

 

 

 

 

Sông Tân Phước

Biển

13

199

Tên khác: Sông Can

62

87

 

 

 

 

 

 

Sông Đồng Điền

Biển

24

120

Tên khác: Sông Bình Trung

63

88

 

 

 

 

 

 

Sông Hiền Lương

Biển

23

149

 

64

88

01

 

 

 

 

 

Suối Đồng Công

Sông Hiền Lương

12

63

 

65

89

 

 

 

 

 

 

Sông Tam Ích

Biển

30

150

Tên khác: Sông Giang

66

90

 

 

 

 

 

 

Suối Ba Hồ

Biển

11

74

Tên khác: Suối Ngang

67

91

 

 

 

 

 

 

Sông Lư Cẩm

Biển

44

210

Tên khác: Sông Quán Trường

68

92

 

 

 

 

 

 

Sông Đồng Bò

Biển

10

95

 

69

93

 

 

 

 

 

 

Suối Cốc

Biển

17

190

 

70

94

 

 

 

 

 

 

Suối Nước Ngọt

Biển

16

121

Tên khác: Suối Ông Diệm, Suối Cát

71

95

 

 

 

 

 

 

Sông Lạch Cầu 1

Biển

24

397

Tên khác: Sông Tà Rục

72

95

01

 

 

 

 

 

Suối Hành

Sông Lạch Cầu 1

16

62

 

73

96

 

 

 

 

 

 

Sông Bà Râu

Biển

28

242

 

74

96

01

 

 

 

 

 

Suối Bông Nho

Sông Bà Râu

19

98

Tên khác: Suối Đầm Nại

75

97

 

 

 

 

 

 

Vũng Sơn Hải

Biển

16

173

 

76

98

 

 

 

 

 

 

Sông Bung

Biển

20

95

 

26. TỈNH LÂM ĐỒNG

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

07

 

 

 

 

 

 

Sông Đồng Nai

Biển

 

 

*

1

07

01

 

 

 

 

 

Sông Da Liêng Su

Sông Đồng Nai

10

18

 

2

07

02

 

 

 

 

 

Sông Da Khai

Sông Đồng Nai

21

94

Tên khác: Sông Da Chay

3

07

03

 

 

 

 

 

Sông Da Ca Ban

Sông Đồng Nai

10

23

 

4

07

04

 

 

 

 

 

Sông Da Lang Bian

Sông Đồng Nai

28

154

Tên khác: Sông Da Bo, Đa Đum 1

5

07

04

01

 

 

 

 

Suối Da Sar

Sông Da Lang Bian

15

66

Tên khác: Suối Ấp Lát

6

07

05

 

 

 

 

 

Sông Đa Dou Soung

Sông Đồng Nai

15

32

 

7

07

06

 

 

 

 

 

Sông Klong Klét

Sông Đồng Nai

41

142

 

8

07

07

 

 

 

 

 

Suối Ko

Sông Đồng Nai

15

41

 

9

07

08

 

 

 

 

 

Sông M'Răng

Sông Đồng Nai

16

44

 

10

07

09

 

 

 

 

 

Sông Đa Hiong Kade

Sông Đồng Nai

16

48

Tên khác: suối Dđa Hiong

11

07

10

 

 

 

 

 

Sông Da N'Se

Sông Đồng Nai

14

43

 

12

07

11

 

 

 

 

 

Sông Đa Klere

Sông Đồng Nai

12

42

 

13

07

12

 

 

 

 

 

Sông Da Tam

Sông Đồng Nai

31

228

 

14

07

12

01

 

 

 

 

Suối Da Tan La

Sông Da Tam

13

47

 

15

07

12

02

 

 

 

 

Sông Da RCao

Sông Da Tam

22

79

 

16

07

12

03

 

 

 

 

Sông Đa Niung Qui

Sông Da Tam

12

19

Tên khác: Suối Bắc Hội, Suối Nhỏ

17

07

13

 

 

 

 

 

Suối Da Karon

Sông Đồng Nai

10

20

 

18

07

14

 

 

 

 

 

Sông Da Que Yon

Sông Đồng Nai

53

470

 

19

07

14

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Da Que yon

11

31

 

20

07

14

02

 

 

 

 

Suối Chơ Rung

Sông Da Que yon

20

78

 

21

07

14

02

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Phụ lưu số 2

10

24

 

22

07

14

03

 

 

 

 

Sông Da Pre La

Sông Da Que Yon

12

41

 

23

07

14

04

 

 

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Da Que Yon

10

38

 

24

07

14

05

 

 

 

 

Phụ lưu số 5

Sông Da Que Yon

11

30

 

25

07

14

06

 

 

 

 

Phụ lưu số 6

Sông Da Que Yon

10

24

 

26

07

14

07

 

 

 

 

Sông Da La Ha

Sông Da Que Yon

10

34

 

27

07

14

08

 

 

 

 

Sông Da Kra

Sông Da Que Yon

18

59

 

28

07

15

 

 

 

 

 

Sông Đông Giang

Sông Đồng Nai

15

31

Tên khác: Suối Đắk Rá

29

07

16

 

 

 

 

 

Sông Da Dâng

Sông Đồng Nai

100

1.230

Tên khác: Sông Da Deung

30

07

16

01

 

 

 

 

Sông Da Deung

Sông Da Dâng

11

27

 

31

07

16

02

 

 

 

 

Suối Phước Thành

Sông Da Dâng

15

46

 

32

07

16

03

 

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Da Dâng

15

32

 

33

07

16

04

 

 

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Da Dâng

17

37

 

34

07

16

05

 

 

 

 

Phụ lưu số 5

Sông Da Dâng

13

41

 

35

07

16

06

 

 

 

 

Sông Da Bre

Sông Da Dâng

13

44

Tên khác: Sông Da Bra

36

07

16

07

 

 

 

 

Sông Da Chơ Mơ

Sông Da Dâng

21

70

Tên khác: Đạ Cho Mo

37

07

16

07

01

 

 

 

Sông Da Sé Bung

Sông Da Chơ Mơ

11

22

 

38

07

16

08

 

 

 

 

Suối Da Kiêng

Sông Da Dâng

11

19

 

39

07

16

09

 

 

 

 

Sông Da Ka Nan

Sông Da Dâng

37

199

 

40

07

16

09

01

 

 

 

Sông Da Pirr

Sông Da Ka Nan

16

44

 

41

07

16

10

 

 

 

 

Sông Da Tiao

Sông Da Dâng

15

31

 

42

07

16

11

 

 

 

 

Sông Cam Ly

Sông Da Dâng

77

374

 

43

07

16

11

01

 

 

 

Sông Đa La Rou

Sông Cam Ly

17

30

 

44

07

16

11

02

 

 

 

Sông Đa Mê

Sông Cam Ly

13

45

 

45

07

16

11

02

01

 

 

Sông Đa Lchre

Sông Đa Mê

12

16

 

46

07

17

 

 

 

 

 

Sông Da Rioum

Sông Đồng Nai

32

173

Tên khác: Sông Thạch Bạch

47

07

17

01

 

 

 

 

Sông Da R' Lé

Sông Da Rioum

20

85

 

48

07

18

 

 

 

 

 

Sông Da TouKrao

Sông Đồng Nai

10

13

 

49

07

19

 

 

 

 

 

Sông Da Taleao

Sông Đồng Nai

11

19

 

50

07

20

 

 

 

 

 

Sông Da SanT

Sông Đồng Nai

12

51

 

51

07

21

 

 

 

 

 

Sông Đa Mê

Sông Đồng Nai

23

113

 

52

07

21

01

 

 

 

 

Suối Da Se Dang

Sông Đa Mê

10

18

 

53

07

22

 

 

 

 

 

Sông Da Se Do

Sông Đồng Nai

14

72

 

54

07

23

 

 

 

 

 

Sông Đa PLao

Sông Đồng Nai

22

77

 

55

07

24

 

 

 

 

 

Sông Da Sou

Sông Đồng Nai

40

150

 

56

07

24

01

 

 

 

 

Sông Da Kôr

Sông Da Sou

12

63

Tên khác: Sông Da Kai

57

07

24

01

01

 

 

 

Suối Da Kai

Sông Da Kôr

10

18

 

58

07

24

01

02

 

 

 

Suối Da Sro

Sông Da Kôr

12

17

 

59

07

25

 

 

 

 

 

Sông Da Kai

Sông Đồng Nai

29

75

 

60

07

26

 

 

 

 

 

Sông Đắk Klong

Sông Đồng Nai

32

95

 

61

07

27

 

 

 

 

 

Sông Da Noh

Sông Đồng Nai

16

25

 

62

07

28

 

 

 

 

 

Sông Đa Nir

Sông Đồng Nai

25

69

Tên khác: Sông Đa Ninh

63

07

29

 

 

 

 

 

Sông Da Nong

Sông Đồng Nai

92

1.112

Tên khác: Sông Đắk R' Tih, Sông Đắk Drung, Sông Đắk N' Đrung

64

07

29

01

 

 

 

 

Sông Đắk Táit

Sông Da Nong

14

25

Tên khác: Sông Đắk Tiên Tranh

65

07

29

02

 

 

 

 

Sông Đắk Bon Bing

Sông Da Nong

10

22

Tên khác: Sông Đắk Boun Chia

66

07

29

03

 

 

 

 

Sông Đăk Gouol

Sông Da Nong

16

44

 

67

07

29

04

 

 

 

 

Sông Đắk R' Moan

Sông Da Nong

20

37

 

68

07

29

05

 

 

 

 

Sông Đắk Buk So

Sông Da Nong

54

323

 

69

07

29

05

01

 

 

 

Sông Đắk Krung

Sông Đắk Buk So

23

39

Tên khác: Sông Đắk Krung

70

07

29

05

02

 

 

 

Sông Đắk R' Tih

Sông Đắk Buk So

49

162

 

71

07

29

05

02

01

 

 

Sông Đắk R' Tang

Sông Đắk R' Tih

24

39

Tên khác: Sông Đắk Teu Rian

72

07

29

06

 

 

 

 

Suối Đắk Drung

Sông Da Nong

15

42

 

73

07

29

07

 

 

 

 

Sông Đắk Yao

Sông Da Nong

13

14

 

74

07

29

08

 

 

 

 

Sông Đắk R'Tih

Sông Da Nông

61

319

Tên khác: Sông Đắk Adior

75

07

29

08

01

 

 

 

Sông Đắk Nang

Sông Đắk R'Tih

15

35

 

76

07

29

08

02

 

 

 

Sông Đăk Krig

Sông Đắk R'Tih

17

42

 

77

07

29

08

03

 

 

 

Sông Đắk Nur

Sông Đắk R'Tih

24

45

 

78

07

29

08

04

 

 

 

Sông Da Moung

Sông Đắk R'Tih

18

30

 

79

07

29

09

 

 

 

 

Sông Đắk Nêr

Sông Da Nông

12

21

 

80

07

30

 

 

 

 

 

Sông Đắk R' Sung

Sông Đồng Nai

17

46

 

81

07

30

01

 

 

 

 

Sông Đắk Mur

Sông Đắk R' Sung

14

22

 

82

07

31

 

 

 

 

 

Sông Đắk Stat

Sông Đồng Nai

26

122

 

83

07

31

01

 

 

 

 

Sông Đa Rsa

Sông Đắk Stat

10

23

 

84

07

32

01

 

 

 

 

Sông Đắk Sing

Sông Đắk R' Keh

10

15

 

85

07

32

02

 

 

 

 

Sông Da Anh Kong

Sông Đắk R' Keh

28

65

Tên khác: Sông Đăk Bôh

86

07

32

03

01

 

 

 

Sông Đắk Guy

Sông Đắk Kar

10

24

 

87

07

35

 

 

 

 

 

Sông Da Dinh Bo

Sông Đồng Nai

38

109

Tên khác: Sông Da Dim Ba, Sông Da Woui

88

07

35

01

 

 

 

 

Sông Da Thai

Sông Da Dinh Bo

14

28

 

89

07

37

 

 

 

 

 

Sông Da NBor

Sông Đồng Nai

18

68

Tên khác: Sông Dạ Bô A

90

07

37

01

 

 

 

 

Suối Da Klô

Sông Da NBor

11

24

 

91

07

38

 

 

 

 

 

Sông Da R' Si

Sông Đồng Nai

28

67

 

92

07

38

01

 

 

 

 

Suối Đại Liên

Sông Da R' Si

13

17

 

93

07

40

 

 

 

 

 

Sông Da Loi

Sông Đồng Nai

80

210

Tên khác: Sông Da Lêh, Sông Da M Bum

94

07

40

01

 

 

 

 

Suối Da M'Bri

Sông Da loi

11

16

 

95

07

41

 

 

 

 

 

Sông Đa Mỹ

Sông Đồng Nai

43

108

Tên khác: Sông Đắk R' Miss

96

07

42

 

 

 

 

 

Sông Đa Tẻh

Sông Đồng Nai

65

468

 

97

07

42

01

 

 

 

 

Suối Da M' Bor

Sông Đa Tẻh

11

21

Tên khác: Sông Da Nur

98

07

42

02

 

 

 

 

Sông Da R'La

Sông Đa Tẻh

12

14

Tên khác: Sông Da Rla

99

07

42

03

 

 

 

 

Sông Da Nhar

Sông Đa Tẻh

39

112

 

100

07

42

03

01

 

 

 

Suối Da Ding R'Nan

Sông Da Nhar

12

12

 

101

07

42

03

02

 

 

 

Suối Cạn

Sông Da Nhar

15

16

 

102

07

42

04

 

 

 

 

Sông Da Kho

Sông Đa Tẻh

38

109

 

103

07

42

04

01

 

 

 

Suối Da Kla

Sông Da Kho

10

13

 

 

07

43

 

 

 

 

 

Sông Đa Guoay

Sông Đồng Nai

 

 

*

104

07

43

01

 

 

 

 

Sông Da Br'lex

Sông Đa Guoay

17

73

Tên khác: Sông Da Blan

 

07

43

02

 

 

 

 

Sông Dac Hoai

Sông Đa Guoay

 

 

*

105

07

43

02

01

 

 

 

Sông Dac Sé Po

Sông Dac Hoai

17

67

 

106

07

43

02

02

 

 

 

Sông Dac M' Rê

Sông Dac Hoai

21

85

 

 

07

45

 

 

 

 

 

Sông La Ngà

Sông Đồng Nai

 

 

*

107

07

45

01

 

 

 

 

Sông Da Tong Kriong

Sông La Ngà

14

36

 

108

07

45

02

 

 

 

 

Sông Da Nos

Sông La Ngà

23

47

Tên khác: Sông Da Dung Krian

109

07

45

03

 

 

 

 

Sông Da Klong

Sông La Ngà

19

41

Tên khác: Sông Da Klo

110

07

45

04

 

 

 

 

Sông Da Nour

Sông La Ngà

23

49

 

111

07

45

05

 

 

 

 

Sông Da Nhrim

Sông La Ngà

32

78

Tên khác: Sông Da Nean

112

07

45

06

 

 

 

 

Sông Da Ri Am

Sông La Ngà

63

371

 

113

07

45

06

01

 

 

 

Sông Da Truo Kaê

Sông Da Ri Am

20

91

Tên khác: Sông Klong Sum

114

07

45

06

02

 

 

 

Sông Da R' Neu

Sông Da Ri Am

16

24

 

115

07

45

06

03

 

 

 

Suối Da Gnon

Sông Da Ri Am

10

11

 

116

07

45

06

04

 

 

 

Sông Da Kanan

Sông Da Ri Am

20

91

 

117

07

45

06

04

01

 

 

Sông Da Trai

Sông Da Kanan

15

36

Tên khác: Sông Da La Hon

118

07

45

07

 

 

 

 

Sông Đa Bình

Sông La Ngà

25

185

Tên khác: Sông Da Kolka

119

07

45

07

01

 

 

 

Sông Đa Lao

Sông Đa Bình

19

50

 

120

07

45

07

02

 

 

 

Sông Da Brim

Sông Đa Bình

19

44

Tên khác: Sông Da M' Drony

121

07

45

07

02

01

 

 

Sông Đắk BRi Nu

Sông Da Brim

11

14

Tên khác: Suối Da Brim

122

07

45

08

 

 

 

 

Sông Da S' Răng

Sông La Ngà

14

53

 

123

07

45

08

01

 

 

 

Sông Da Rtol

Sông Da S' Răng

12

15

 

124

07

45

09

 

 

 

 

Sông Da R' Bao

Sông La Ngà

23

49

 

125

07

45

10

 

 

 

 

Suối Da To

Sông La Ngà

13

43

 

126

07

45

11

 

 

 

 

Sông Da Tro

Sông La Ngà

12

41

 

127

07

45

12

 

 

 

 

Suối Thi

Sông La Ngà

35

212

Tên khác: Sông Đang Sách, Sông Da R'Sas

128

07

45

13

 

 

 

 

Sông So Loun

Sông La Ngà

18

44

 

129

07

45

14

 

 

 

 

Sông Đa Mi

Sông La Ngà

34

275

 

130

07

45

14

01

 

 

 

Sông Đa Ri

Sông Đa Mi

10

21

 

131

07

45

14

02

 

 

 

Sông Đa Rgai

Sông Đa Mi

10

17

 

132

07

45

14

03

 

 

 

Sông Đa Rgnao

Sông Đa Mi

25

115

 

133

07

45

14

03

01

 

 

Sông Đa Bru

Sông Đa Rgnao

10

28

 

134

07

45

15

 

 

 

 

Suối Các

Sông La Ngà

17

138

 

135

07

45

16

 

 

 

 

Sông Lập Lài

Sông La Ngà

16

51

 

136

07

45

17

 

 

 

 

Suối Lăng Quăng

Sông La Ngà

30

222

 

137

07

45

17

01

 

 

 

Suối Kẻ

Suối Lăng Quăng

12

58

 

138

07

45

18

 

 

 

 

Sông Ba Thê

Sông La Ngà

30

60

 

139

07

45

18

01

 

 

 

Suối Trà Cấp

Sông Ba Thê

10

11

 

140

07

45

19

 

 

 

 

Sông Đam Vim

Sông La Ngà

17

87

 

141

07

45

22

 

 

 

 

Sông Ông Trường

Sông La Ngà

22

71

 

142

07

51

01

 

 

 

 

Sông Đắk Klan

Sông Bé

19

32

Tên khác: Sông Đắk Yol

143

07

51

02

 

 

 

 

Sông Đắk Yenl

Sông Bé

46

134

Tên khác: Sông Đắk Nil

144

07

51

02

01

 

 

 

Sông Đắk Diêu Lê

Sông Đắk Yenl

12

25

 

145

07

51

08

01

 

 

 

Sông Đắk N'Đre Sao

Sông Đắk R' Lấp

14

21

 

146

07

51

08

02

 

 

 

Sông Đắk Koeng

Sông Đắk R' Lấp

25

52

 

147

07

51

08

03

01

 

 

Sông Đắk Ngo

Sông Đắk B' Lấp

11

13

 

148

07

51

12

01

 

 

 

Sông Đắk Dian Dray

Sông Đắk Huýt

14

55

 

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

 

08

13

 

 

 

 

 

Sông Srê Pốk (Mê Công)

Cam Pu Chia

 

 

*

 

08

13

24

 

 

 

 

Sông Ea Krông Nô

Sông Srê Pốk

 

 

*

149

08

13

24

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Ea Krông Nô

15

22

 

150

08

13

24

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Ea Krông Nô

11

20

 

151

08

13

24

03

 

 

 

Sông Đắk En

Sông Ea Krông Nô

29

189

 

152

08

13

24

03

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk En

18

89

 

153

08

13

24

06

 

 

 

Sông Đắk Huer

Sông Ea Krông Nô

26

118

 

154

08

13

24

06

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk Huer

18

58

 

155

08

13

24

08

 

 

 

Sông Đắk Kegui

Sông Ea Krông Nô

15

40

 

156

08

13

24

09

 

 

 

Sông Đắk Tar

Sông Ea Krông Nô

19

79

Tên khác: Sông Đắk Mé

157

08

13

24

10

 

 

 

Sông Đắk KCal

Sông Ea Krông Nô

14

38

Tên khác: Sông Drco

158

08

13

24

11

 

 

 

Sông Đa Sê

Sông Ea Krông Nô

14

29

 

 

08

13

24

13

 

 

 

Sông Da R' Mang

Sông Ea Krông Nô

 

 

*

159

08

13

24

13

01

 

 

Suối Da Ha

Sông Da R' Mang

14

43

 

160

08

13

24

13

02

 

 

Sông Da R'Pi

Sông Da R' Mang

25

45

 

161

08

13

24

13

03

 

 

Sông Đa Mang

Sông Da R' Mang

21

97

 

162

08

13

24

13

03

01

 

Sông Đa N'Giá

Sông Đa Mang

12

35

 

163

08

13

24

13

03

02

 

Sông Đa R'Da

Sông Đa Mang

11

20

 

164

08

13

24

13

04

 

 

Sông Đa Nou

Sông Da R' Mang

26

142

Tên khác: Sông Đa Rnang

165

08

13

24

13

04

01

 

Sông Đa Nia

Sông Đa Nou

13

39

Tên khác: Sông Da Ha

 

08

13

24

13

05

 

 

Sông Đa N' Hong

Sông Da R' Mang

 

 

*

166

08

13

24

13

05

01

 

Sông Đa Ldơ

Sông Đa N' Hong

10

22

 

167

08

13

24

13

05

02

 

Suối Đa Rlau

Sông Đa N' Hong

11

33

 

168

08

13

24

13

06

 

 

Sông Đa Snao

Sông Da R' Mang

11

30

 

169

08

13

24

13

07

 

 

Sông Đ'Nouss

Sông Da R' Mang

18

31

 

170

08

13

24

13

08

 

 

Suối Đ.R'Tih

Sông Da R' Mang

11

28

 

171

08

13

24

13

09

 

 

Sông Đa R'Dô

Sông Da R' Mang

11

19

Tên khác: Sông D.Dung Trây

172

08

13

24

13

10

 

 

Sông D.Riol

Sông Da R' Mang

76

255

Tên khác: Sông D.N'Teng, Sông Đắk Leut

173

08

13

24

13

11

 

 

Sông Đa R'Sai

Sông Da R' Mang

47

340

Tên khác: Sông D.R'Sal, Sông D.Trang

174

08

13

24

13

11

01

 

Sông Đa Co

Sông Đa R'Sai

10

26

 

175

08

13

24

13

11

02

 

Sông Đa Loune

Sông Đa R'Sai

11

32

 

176

08

13

24

13

11

03

 

Sông Đa Rdoum

Sông Đa R'Sai

12

41

Tên khác: Sông Dê Troal

177

08

13

24

13

11

04

 

Sông Đăk Nour

Sông Đa R'Sai

26

95

Tên khác: Sông Da Riong

178

08

13

24

13

11

04

01

Sông Đa Mpang

Sông Đăk Nour

13

37

 

179

08

13

24

16

 

 

 

Sông Đắk Rí

Sông Ea Krông Nô

68

498

Tên khác: Sông Đắk Pri, Sông Đắk N'Dreh

180

08

13

24

16

01

 

 

Sông Đắk R'Looung Ko

Sông Đắk Rí

19

49

Tên khác: Sông Đắk Ko Bin

181

08

13

24

16

02

 

 

Sông Đắk N'Tao

Sông Đắk Rí

31

115

 

182

08

13

24

16

03

 

 

Sông Ea Bun

Sông Đắk Rí

34

136

Tên khác: Sông Ea Krông Agne, Sông Ea Hir

183

08

13

24

16

03

01

 

Phụ lưu số 1

Sông Ea Bun

10

14

 

184

08

13

24

16

03

02

 

Sông Đắk Meng

Sông Ea Bun

12

21

 

185

08

13

24

17

 

 

 

Sông Đắk Dro

Sông Ea Krông Nô

17

51

 

186

08

13

24

18

 

 

 

Sông S.Chur Tát

Sông Ea Krông Nô

50

136

Tên khác: Sông Đắk N' Drồ

187

08

13

24

18

01

 

 

Sông Đắk Hou

Sông S.Chur Tát

10

18

 

188

08

13

25

 

 

 

 

Sông Đắk Sour

Sông Srê Pốk

71

517

Tên khác: Sông Đắk Louk, Sông Đắk Mâm

189

08

13

25

01

 

 

 

Sông Đắk Môl

Sông Đắk Sour

22

103

Tên khác: Sông Đắk Cur Gang Klo

190

08

13

25

01

01

 

 

Sông Đắk Sô Y

Sông Đắk Môl

20

53

Tên khác: Sông Đắk Gour, Sông Đắk Cour

191

08

13

25

02

 

 

 

Sông Đắk R'Tô

Sông Đắk Sour

25

34

Tên khác: Sông Đắk Mil, Sông Đắk Direng

192

08

13

25

03

 

 

 

Sông Đắk R'La

Sông Đắk Sour

22

33

Tên khác: Sông Đắk Ktak, Sông Đắk Klak

193

08

13

25

04

 

 

 

Sông Đắk N'Dreng

Sông Đắk Sour

15

38

 

194

08

13

25

05

 

 

 

Sông Đắk Louk

Sông Đắk Sour

76

177

Tên khác: Sông Đắk Mâm

195

08

13

25

05

01

 

 

Sông Đắk Oi

Sông Đắk Louk

17

20

 

196

08

13

27

 

 

 

 

Sông Ea Gan

Sông Srê Pốk

53

211

Tên khác: Sông Đắk Gang, Sông Đắk Gonn

197

08

13

27

01

 

 

 

Sông Ea Dier

Sông Ea Gan

39

91

 

198

08

13

27

01

01

 

 

Sông Đắk Drong

Sông Ea Dier

13

19

 

199

08

13

31

 

 

 

 

Phụ lưu số 31

Sông Srê Pốk

10

24

 

200

08

13

36

01

 

 

 

Sông Đắk N'Giâng

Sông Đắk KLau

10

22

Tên khác: Sông Đắk Buong

201

08

13

36

02

 

 

 

Sông Đắk M' Lair

Sông Đắk KLau

16

23

 

202

08

13

36

03

 

 

 

Sông Đắk Sirr

Sông Đắk KLau

41

77

Tên khác: Sông Đắk Dieng Brao

203

08

13

36

03

01

 

 

Sông Đắk Nốp

Sông Đắk Sirr

12

19

Tên khác: Sông Đắk M'Lom

204

08

13

39

01

 

 

 

Sông Đắk N'Hóp

Sông Đắk Ki Na

26

50

Tên khác: Sông Đắk Tôn, Sông Đắk Nhao, Sông Đắk Ngóp

205

08

13

39

02

 

 

 

Sông Đắk Meng Não

Sông Đắk Ki Na

12

21

 

206

08

13

46

01

 

 

 

Sông Đắk M'Bai

Sông Đắk Đăm

17

49

Tên khác: Sông Đắk Lau

b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập:

 

26

 

 

 

 

 

 

Sông Cái Phan Rang

Biển

 

 

*

 

26

13

 

 

 

 

 

Sông Than

Sông Cái Phan Rang

 

 

*

 

26

13

04

 

 

 

 

Sông Dầu

Sông Than

 

 

*

207

26

13

04

01

 

 

 

Sông Lang Pâh

Sông Dầu

12

34

 

 

27

 

 

 

 

 

 

Sông Luỹ

Biển

 

 

*

208

27

01

 

 

 

 

 

Suối Bay

Sông Luỹ

10

28

 

 

27

02

 

 

 

 

 

Sông Cà Tót

Sông Luỹ

 

 

*

209

27

02

01

 

 

 

 

Sông Ma Đế

Sông Cà Tót

15

94

 

 

27

02

02

 

 

 

 

Sông Ke Dun

Sông Cà Tót

 

 

*

210

27

02

02

01

 

 

 

Sông Da Đti Ra

Sông Ke Dun

10

38

 

211

27

02

02

02

 

 

 

Suối Da Kim Ba Ha

Sông Ke Dun

10

30

 

212

27

02

03

 

 

 

 

Sông Ka Bu

Sông Cà Tót

17

42

 

213

27

03

 

 

 

 

 

Sông Ma Hý

Sông Luỹ

10

89

 

214

27

04

 

 

 

 

 

Sông Cà Giây

Sông Luỹ

45

205

 

215

27

04

01

 

 

 

 

Sông Cà Cấu

Sông Cà Giây

15

63

 

216

27

05

 

 

 

 

 

Sông Mao

Sông Luỹ

49

245

Tên khác: Sông La Bo

217

27

06

 

 

 

 

 

Sông Cầu Nam

Sông Luỹ

27

191

Tên khác: Sông Tăm Ro

218

27

06

01

 

 

 

 

Sông Mang

Sông Cầu Nam

20

50

Tên khác: Sông Măng

 

27

06

02

 

 

 

 

Sông Mương Cái Ma Giang

Sông Cầu Nam

10

104

 

219

28

 

 

 

 

 

 

Sông Cái Phan Thiết

Biển

 

 

*

220

28

01

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Cái Phan Thiết

18

56

 

221

28

02

 

 

 

 

 

Suối Tràn

Sông Cái Phan Thiết

20

37

 

222

28

03

 

 

 

 

 

Sông Cạn

Sông Cái Phan Thiết

54

379

Tên khác: Sông Chú Lim

223

28

03

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Cạn

16

72

 

224

28

03

02

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Cạn

11

75

 

225

28

04

 

 

 

 

 

Sông Thăng

Sông Cái Phan Thiết

36

121

 

226

28

04

01

 

 

 

 

Suối Đá

Sông Thăng

11

19

 

227

28

04

02

 

 

 

 

Suối Trao

Sông Thăng

14

48

Tên khác: Sông Sâu

228

28

05

 

 

 

 

 

Sông Mương Yên

Sông Cái Phan Thiết

23

121

 

229

28

05

01

 

 

 

 

Suối Bát

Sông Mương Yên

13

55

 

230

28

05

01

01

 

 

 

Suối Sau

Suối Bát

11

31

 

231

28

05

02

 

 

 

 

Suối Ông Mười Ly

Sông Mương Yên

13

34

 

 

29

 

 

 

 

 

 

Sông Dinh

Biển

 

 

*

 

29

02

 

 

 

 

 

Suối Lạnh

Sông Dinh

 

 

*

232

29

02

02

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Suối Lạnh

10

21

 

233

29

03

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Dinh

17

93

 

234

99

 

 

 

 

 

 

Sông Nước Mặn

Biển

16

164

 

235

100

 

 

 

 

 

 

Sông Lòng Sông

Biển

53

509

 

236

100

01

 

 

 

 

 

Sông Tân Lễ

Sông Lòng Sông

30

147

 

237

100

01

01

 

 

 

 

Sông Cha Ra

Sông Tân Lễ

11

56

 

238

100

02

 

 

 

 

 

Sông Tân Can

Sông Lòng Sông

15

39

 

239

101

 

 

 

 

 

 

Sông Cà Ty

Biển

65

754

Tên khác: Sông Cái, Sông Mường Mán

240

101

01

 

 

 

 

 

Suối Bà Bích

Sông Cà Ty

16

78

Tên khác: Sông Ta Da

241

101

02

 

 

 

 

 

Sông Bom Bi

Sông Cà Ty

11

23

 

242

101

03

 

 

 

 

 

Sông Móng

Sông Cà Ty

27

136

Tên khác: Suối Sung

243

101

03

01

 

 

 

 

Sông Đa Mau

Sông Móng

18

24

 

244

101

03

02

 

 

 

 

Suối Vận

Sông Móng

12

33

 

245

101

04

 

 

 

 

 

Suối Lớn

Sông Cà Ty

25

92

Tên khác: Suối Linh

246

101

05

 

 

 

 

 

Suối Giàu

Sông Cà Ty

21

57

 

247

101

05

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Suối Giàu

10

14

 

248

101

06

 

 

 

 

 

Suối Cẩm Hang

Sông Cà Ty

19

28

 

249

101

07

 

 

 

 

 

Sông Cái

Sông Cà Ty

35

173

Tên khác: Suối Cát; Sông Phú Sung

250

101

07

01

 

 

 

 

Suối Tre

Sông Cái

10

74

 

251

102

 

 

 

 

 

 

Sông Phan

Biển

64

443

 

252

102

01

 

 

 

 

 

Suối Tom

Sông Phan

17

30

 

253

102

02

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Phan

14

42

 

254

102

03

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Phan

10

20

 

255

102

04

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Phan

16

43

 

256

102

05

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 5

Sông Phan

10

37

 

257

103

 

 

 

 

 

 

Sông Cô Kiều

Biển

23

80

 

258

104

 

 

 

 

 

 

Suối Cầu Giá

Biển

25

83

Tên khác: Suối Tràm

27. TỈNH TÂY NINH

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

07

 

 

 

 

 

 

Sông Đồng Nai

Biển

 

 

*

 

07

61

 

 

 

 

 

Sông Sài Gòn

Sông Đồng Nai

 

 

*

1

07

61

07

 

 

 

 

Suối Chờ Rờ

Sông Sài Gòn

10

41

 

2

07

61

08

 

 

 

 

Rạch Chiều

Sông Sài Gòn

10

29

Tên khác: Rạch Tà Tê

3

07

61

10

 

 

 

 

Suối Ngô

Sông Sài Gòn

32

244

Tên khác: Suối Chong Uyên

4

07

61

10

01

 

 

 

Suối Prêk Ta Li

Suối Ngô

10

50

 

5

07

61

11

 

 

 

 

Sông Tha La

Sông Sài Gòn

80

573

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Tân Thiết

6

07

61

11

01

 

 

 

Suối Nước Đục

Sông Tha La

20

114

 

 

07

62

 

 

 

 

 

Sông Vàm Cỏ

Sông Đồng Nai

 

 

*

7

07

62

01

 

 

 

 

Suối Xa Mắt

Sông Vàm Cỏ

30

192

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Đà Ha

8

07

62

02

 

 

 

 

Rạch Bến Đá

Sông Vàm Cỏ

90

552

Tên khác: Suối Mây, Tà Bon

9

07

62

02

01

 

 

 

Sông Ky

Rạch Bến Đá

19

157

Tên khác: Suối Can

10

07

62

03

 

 

 

 

Rạch Tây Ninh

Sông Vàm Cỏ

46

406

 

11

07

62

03

01

 

 

 

Suối Núc

Rạch Tây Ninh

12

38

 

12

07

62

04

 

 

 

 

Sông Vàm Cỏ Tây

Sông Vàm Cỏ

179

1.051

Sông xuyên biên giới

13

07

PL13

 

 

 

 

 

Rạch Nàng Dinh

Sông Vàm Cỏ

19

 

Sông xuyên biên giới

14

07

PL14

 

 

 

 

 

Rạch Bàu

Sông Vàm Cỏ

11

 

Tên khác: Rạch Xóm Khách

15

07

PL15

 

 

 

 

 

Kênh Tây

Sông Vàm Cỏ

26

 

Tên khác: Rạch Bàu Nâu

16

07

PL16

 

 

 

 

 

Rạch Trảng Bàng

Sông Vàm Cỏ

31

 

 

17

07

PL17

 

 

 

 

 

Kênh Đông

Rạch Trảng Bàng

29

 

 

18

07

PL18

 

 

 

 

 

Rạch Long Khốt

Sông Vàm Cỏ Tây

28

 

Sông xuyên biên giới

19

07

PL19

 

 

 

 

 

Rạch Chanh

Rạch Long Khốt

2

 

 

20

07

PL20

 

 

 

 

 

Rạch Rô

Sông Vàm Cỏ Tây

19

 

Sông xuyên biên giới

21

07

PL21

 

 

 

 

 

Kênh Nhơn Xuyên

Sông Vàm Cỏ Tây

11

 

 

22

07

PL22

 

 

 

 

 

Kênh Thủ Thừa

Sông Vàm Cỏ

10

 

 

23

07

PL23

 

 

 

 

 

Sông Nhựt Tảo

Sông Vàm Cỏ

20

 

 

24

07

PL30

 

 

 

 

 

Rạch Cầu Tràm

Sông Cần Giuộc

31

 

 

25

07

PL33

 

 

 

 

 

Sông Đồng An

Sông Soài Rạp

10

 

 

26

07

PL34

 

 

 

 

 

Rạch Vàng

Sông Cần Giuộc

5

 

Tên khác: Sông Rạch Giáng

27

07

PL35

 

 

 

 

 

Rạch Chiên

Sông Soài Rạp

7

 

 

28

07

PL36

 

 

 

 

 

Rạch Cầu Đức

Sông Cần Giuộc

15

 

 

29

07

PL37

 

 

 

 

 

Rạch Nước Mặn

Sông Vàm Cỏ

2

 

 

30

07

PL38

 

 

 

 

 

Sông Dâm Mương

Sông Vàm Cỏ

10

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

 

08

14

 

 

 

 

 

Sông Tiền (dòng chính Sông Mê Công)

Biển

 

 

*

31

08

14

PL21

 

 

 

 

Sông Cái Cỏ

Kênh Phúc Xuyên

31

 

Sông xuyên biên giới

32

08

14

PL22

 

 

 

 

Kênh Sông Trăng

Sông Vàm Cỏ Tây

19

 

 

33

08

14

PL23

 

 

 

 

Kênh 79

Sông Cái Cỏ

37

 

 

28. TỈNH ĐỒNG NAI

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

07

 

 

 

 

 

 

Sông Đồng Nai

Biển

 

 

*

1

07

33

 

 

 

 

 

Sông Da Mlo

Sông Đồng Nai

17

50

 

2

07

33

01

 

 

 

 

Sông Da Dang

Sông Da Mlo

11

17

 

3

07

34

 

 

 

 

 

Sông Da R' Lou

Sông Đồng Nai

39

92

 

4

07

36

 

 

 

 

 

Sông Da Ko

Sông Đồng Nai

28

81

Tên khác: Sông Da Cốk

5

07

36

01

 

 

 

 

Suối Da Sét

Sông Da Ko

11

24

 

6

07

39

 

 

 

 

 

Sông Đắk Lua

Sông Đồng Nai

39

208

 

7

07

39

01

 

 

 

 

Suối Nam

Sông Đắk Lua

11

45

 

8

07

39

02

 

 

 

 

Suối Đồng Sặt

Sông Đắk Lua

17

46

 

 

07

43

 

 

 

 

 

Sông Đa Guoay

Sông Đồng Nai

 

 

*

 

07

43

03

 

 

 

 

Sông Đa Guy

Sông Đa Guoay

 

 

*

9

07

43

03

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đa Guy

11

19

 

10

07

43

04

 

 

 

 

Đạ Hoai

Sông Đa Guoay

12

29

 

11

07

44

 

 

 

 

 

Suối Cầu Vắt

Sông Đồng Nai

15

27

 

 

07

45

 

 

 

 

 

Sông La Ngà

Sông Đồng Nai

 

 

*

12

07

45

21

 

 

 

 

Suối Đa Tôn

Sông La Ngà

10

51

 

 

07

45

23

 

 

 

 

Suối Gia Huỳnh

Sông La Ngà

 

 

*

 

07

45

23

01

 

 

 

Suối Chết

Suối Gia Huỳnh

 

 

*

13

07

45

23

01

01

 

 

Phụ lưu số 1

Suối Chết

11

43

 

14

07

45

23

02

 

 

 

Suối Cao

Sông Gia Huynh

11

21

 

15

07

45

24

 

 

 

 

Phụ lưu số 24

Sông La Ngà

18

59

 

16

07

45

25

 

 

 

 

Suối Mè

Sông La Ngà

19

27

Tên khác: Suối Me

17

07

45

26

 

 

 

 

Suối Rết

Sông La Ngà

27

105

 

18

07

45

27

 

 

 

 

Suối Tam Bung

Sông La Ngà

27

194

 

19

07

45

27

01

 

 

 

Suối Nho

Sông Tam Bung

19

94

 

20

07

45

27

01

01

 

 

Suối Đá Bàn

Suối Nho

16

22

 

21

07

45

27

01

02

 

 

Sông Sang Dốc

Suối Nho

15

32

 

22

07

45

28

 

 

 

 

Phụ lưu số 28

Sông La Ngà

11

11

 

23

07

46

 

 

 

 

 

Suối Đá

Sông Đồng Nai

22

114

 

24

07

46

01

 

 

 

 

Suối Cây Mai

Suối Đá

10

41

 

25

07

47

 

 

 

 

 

Suối Ràng

Sông Đồng Nai

51

273

 

26

07

47

01

 

 

 

 

Suối Cóp

Suối Ràng

10

22

 

27

07

47

02

 

 

 

 

Sông Sa Mát

Suối Ràng

28

76

Tên khác: Sông Sà Mách

28

07

47

03

 

 

 

 

Suối Ty

Suối Ràng

13

25

 

29

07

47

04

 

 

 

 

Suối Đục

Suối Ràng

11

26

 

30

07

48

 

 

 

 

 

Suối Rắc

Sông Đồng Nai

11

51

 

31

07

49

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 49

Sông Đồng Nai

17

79

 

32

07

50

 

 

 

 

 

Suối Đá Kè

Sông Đồng Nai

17

93

 

33

07

50

01

 

 

 

 

Suối Vĩnh An

Suối Đá Kè

12

44

 

 

07

51

 

 

 

 

 

Sông Bé

Sông Đồng Nai

 

 

*

34

07

51

04

 

 

 

 

Sông Đa R' Lian

Sông Bé

20

49

 

35

07

51

05

 

 

 

 

Sông Đắk Ơ

Sông Bé

28

92

Tên khác: Sông Đắk Kông

36

07

51

05

01

 

 

 

Sông Đắk Kông

Sông Đắk Ơ

11

17

 

37

07

51

06

 

 

 

 

Sông Đắk Mốc

Sông Bé

16

28

 

38

07

51

07

 

 

 

 

Sông Đắk Nhao

Sông Bé

41

160

 

39

07

51

07

01

 

 

 

Sông Đắk Liar

Sông Đắk Nhao

12

24

Tên khác: Sông Đắk Bùi

40

07

51

07

02

 

 

 

Sông Đắk Mơ

Sông Đắk Nhao

15

31

 

41

07

51

08

04

 

 

 

Sông Đắk Hơum

Sông Đắk R' Lấp

13

25

 

42

07

51

08

05

 

 

 

Sông Đắk Qoure

Sông Đắk R' Lấp

69

445

Tên khác: Sông Đắk Oa, Sông Đắk War

43

07

51

08

05

01

 

 

Sông Đa Gueui

Sông Đắk Qoure

17

34

 

44

07

51

08

05

02

 

 

Sông Đắk Thiam

Sông Đắk Qoure

25

114

 

45

07

51

08

05

02

01

 

Sông Đắk To Van

Sông Đắk Thiam

18

62

 

46

07

51

08

05

03

 

 

Sông Đắk Pan Ton

Sông Đắk Qoure

36

137

Tên khác: Sông Măng Tông

47

07

51

08

05

03

01

 

Suối Đá

Sông Đắk Pan Ton

17

47

Tên khác: Sông Dạ Dôn

48

07

51

08

06

 

 

 

Sông Đắt Rang

Sông Đắk R' Lấp

25

96

Tên khác: Sông Đa Dẹt

49

07

51

08

07

 

 

 

Sông Đắk Liên

Sông Đắk R' Lấp

11

19

 

50

07

51

09

 

 

 

 

Suối Dung

Sông Bé

14

28

 

51

07

51

10

 

 

 

 

Sông Tà Niên

Sông Bé

31

121

 

52

07

51

10

01

 

 

 

Sông Đắk Lim

Sông Tà Niên

20

48

 

53

07

51

11

 

 

 

 

Sông Đắk Tel

Sông Bé

11

26

 

54

07

51

12

04

 

 

 

Phụ lưu số 4

Sông Đắk Huýt

12

25

 

55

07

51

12

05

 

 

 

Phụ lưu số 5

Sông Đắk Huýt

21

49

 

56

07

51

12

06

 

 

 

Phụ lưu số 6

Sông Đắk Huýt

12

15

 

57

07

51

12

07

 

 

 

Phụ lưu số 7

Sông Đắk Huýt

20

37

 

58

07

51

12

08

 

 

 

Phụ lưu số 8

Sông Đắk Huýt

12

33

 

59

07

51

12

09

 

 

 

Sông Đắk U

Sông Đắk Huýt

31

73

 

60

07

51

13

 

 

 

 

Suối Neng

Sông Bé

14

36

Tên khác: Suối Đắk Ria

61

07

51

14

 

 

 

 

Suối Ber Ka Ne

Sông Bé

10

61

Tên khác: Sông K2

62

07

51

15

 

 

 

 

Sông Brô Sinh

Sông Bé

23

66

Tên khác: Suối Thao

63

07

51

16

 

 

 

 

Sông Đắk Kát

Sông Bé

30

82

Tên khác: Sông Đắk Dum

64

07

51

17

 

 

 

 

Suối Bù Dinh

Sông Bé

10

18

 

65

07

51

18

 

 

 

 

Suối Dời

Sông Bé

31

97

Tên khác: Suối Đắk Sem Rigne, Suối Ram

66

07

51

18

01

 

 

 

Suối Ram

Suối Dời

12

19

Tên khác: Suối Dom, Suối Drian

67

07

51

19

 

 

 

 

Suối Cát

Sông Bé

15

75

Tên khác: Suối Pò Mức

68

07

51

20

 

 

 

 

Sông Rang

Sông Bé

38

109

Tên khác: Suối Dam

69

07

51

21

 

 

 

 

Suối Heo

Sông Bé

10

23

 

70

07

51

22

 

 

 

 

Suối Rạt

Sông Bé

69

344

Tên khác: Suối Rát, Suối Đắk Rát

71

07

51

22

01

 

 

 

Sông Đắk Mun

Suối Rạt

23

72

 

72

07

51

22

02

 

 

 

Sông Đắk Tang

Suối Rạt

18

78

 

73

07

51

23

 

 

 

 

Suối Zu

Sông Bé

11

22

Tên khác: Suối Lu

74

07

51

24

 

 

 

 

Suối Num

Sông Bé

19

60

Tên khác: Suối Nam

75

07

51

25

 

 

 

 

Suối Nghiên

Sông Bé

22

64

 

76

07

51

26

 

 

 

 

Suối Can

Sông Bé

23

64

 

77

07

51

28

 

 

 

 

Suối Sa Cát

Sông Bé

44

309

 

78

07

51

28

01

 

 

 

Suối Đông

Suối Sa Cát

11

55

 

 

07

51

33

 

 

 

 

Suối Rạc

Sông Bé

 

 

*

79

07

51

33

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Suối Rạc

12

21

 

80

07

51

33

02

 

 

 

Suối Rạt

Suối Rạc

11

50

Tên khác: Suối Da Rmo

81

07

51

33

02

01

 

 

Suối Băng

Suối Rạt

10

33

Tên khác: Suối Bốn

82

07

51

33

03

 

 

 

Suối Nùng

Suối Rạc

15

30

Tên khác: Suối Đá

83

07

51

33

04

 

 

 

Sông Đa Tô

Suối Rạc

17

64

 

84

07

51

33

05

 

 

 

Khe Đá

Suối Rạc

11

19

Tên khác: Suối Long

 

07

51

34

 

 

 

 

Sông Mã Đà

Sông Bé

 

 

*

85

07

51

34

01

 

 

 

Sông Bà Năng

Sông Mã Đà

23

89

Tên khác: Suối Báng

86

07

51

34

02

 

 

 

Sông Đa Kin

Sông Mã Đà

24

82

 

87

07

51

34

03

 

 

 

Suối Nhung

Sông Mã Đà

20

72

 

88

07

51

35

 

 

 

 

Suối Linh

Sông Bé

14

33

 

89

07

51

36

 

 

 

 

Sông Bà Hào

Sông Bé

24

144

Tên khác: Sông Đá Dựng

90

07

51

37

 

 

 

 

Sông Cây Sung

Sông Bé

17

79

 

91

07

54

 

 

 

 

 

Sông Mây

Sông Đồng Nai

54

284

 

92

07

54

01

 

 

 

 

Suối Gia Nhan

Sông Mây

10

53

 

93

07

54

02

 

 

 

 

Suối Trâu

Sông Mây

10

21

 

94

07

54

03

 

 

 

 

Suối Bắc Hoà

Sông Mây

10

47

 

95

07

56

 

 

 

 

 

Suối Săn Máu

Sông Đồng Nai

12

35

 

96

07

57

 

 

 

 

 

Suối Bà Lúa

Sông Đồng Nai

18

22

 

97

07

58

 

 

 

 

 

Sông Lãng Lùn

Sông Đồng Nai

89

444

Tên khác: Sông Buông, Sông Nhạn

98

07

58

01

 

 

 

 

Suối Rậm

Sông Lãng Lùn

14

41

Tên khác: Suối Thái Lan

99

07

58

01

01

 

 

 

Suối Công Lo

Suối Rậm

10

17

Tên khác: Suối Rìu

100

07

58

02

 

 

 

 

Suối Bí

Sông Lãng Lùn

11

21

Tên khác: Suối Công An

101

07

58

03

 

 

 

 

Suối Sâu

Sông Lãng Lùn

28

51

 

102

07

58

04

 

 

 

 

Sông Cầu Môn

Sông Lãng Lùn

24

44

 

103

07

58

05

 

 

 

 

Suối Tre

Sông Lãng Lùn

15

38

Tên khác: Suối Dâu

104

07

58

06

 

 

 

 

Rạch Ông Trung

Sông Lãng Lùn

10

20

Tên khác: Suối Độn

105

07

59

 

 

 

 

 

Sông Nước Trong

Sông Đồng Nai

16

43

 

106

07

60

 

 

 

 

 

Sông Đồng Môn

Sông Đồng Nai

24

121

Tên khác: Sông Bến Năng, Sông Khế

107

07

61

01

 

 

 

 

Sông Tôn Lê Chàm

Sông Sài Gòn

24

282

 

108

07

61

02

 

 

 

 

Sông Prêk Kéa

Sông Sài Gòn

12

31

 

109

07

61

03

 

 

 

 

Rạch Trou

Sông Sài Gòn

56

409

Tên khác: Rạch Tru, Rạch Ton Le' Trau

110

07

61

03

01

 

 

 

Suối Cheng Roai

Rạch Trou

10

28

 

111

07

61

03

02

 

 

 

Suối Mon Hông

Rạch Trou

14

56

Tên khác: Suối Mơ Nông

112

07

61

03

03

 

 

 

Suối Priet

Rạch Trou

10

26

Tên khác: Sông Ha Ra Số 1

113

07

61

03

04

 

 

 

Suối Cham Keng

Rạch Trou

16

75

Tên khác: Suối Ngom

114

07

61

03

04

01

 

 

Suối M' Lou

Suối Cham Keng

11

42

 

115

07

61

03

04

01

01

 

Suối K'Liêu

Suối M' Lou

10

17

 

116

07

61

03

04

02

 

 

Suối Một

Suối Cham Keng

12

17

 

117

07

61

03

05

 

 

 

Suối Khey

Rạch Trou

14

33

 

118

07

61

04

 

 

 

 

Suối Nron

Sông Sài Gòn

20

60

Tên khác: Suối Trau, Suối Ru

119

07

61

05

 

 

 

 

Sông Chà Là

Sông Sài Gòn

19

83

 

120

07

61

05

01

 

 

 

Suối Xa Cam

Sông Chà Là

13

38

 

121

07

61

06

 

 

 

 

Suối Xa Cát

Sông Sài Gòn

12

41

 

122

07

63

02

 

 

 

 

Suối Quýt

Sông Thị Vải

17

53

 

123

07

63

03

 

 

 

 

Suối Trầu

Sông Thị Vải

10

15

 

124

07

63

04

 

 

 

 

Rạch Cầu Mít

Sông Thị Vải

27

103

Tên khác: Suối Trầu

125

07

PL40

 

 

 

 

 

Sông Ba Gioi

Sông Giò Gia

11

 

Tên khác: Rạch Ông Trùm

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

126

08

16

 

 

 

 

 

Sông Đắk Jer Man

Cam Pu Chia

64

169

Sông xuyên biên giới

127

08

17

 

 

 

 

 

Sông Chiu Riu

Cam Pu Chia

15

53

Sông xuyên biên giới

b. Các sông thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập:

 

29

 

 

 

 

 

 

Sông Dinh

Biển

 

 

*

 

29

01

 

 

 

 

 

Sông Giềng

Sông Dinh

 

 

*

 

29

01

01

 

 

 

 

Suối Tượng

Sông Giềng

 

 

*

128

29

01

01

01

 

 

 

Suối Rùa

Suối Tượng

10

13

 

129

29

01

02

 

 

 

 

Sông Ui

Sông Giềng

25

57

Tên khác: Sông Gia Vị

 

29

02

 

 

 

 

 

Suối Lạnh

Sông Dinh

 

 

*

130

29

02

01

 

 

 

 

Suối Cầu Xã

Suối Lạnh

13

44

 

 

31

 

 

 

 

 

 

Sông Ray

Biển

 

 

*

131

31

01

 

 

 

 

 

Suối Vọng

Sông Ray

20

36

 

132

31

02

 

 

 

 

 

Suối Đá

Sông Ray

13

28

 

133

31

03

 

 

 

 

 

Sông Đá Bàn

Sông Ray

17

34

 

134

31

03

01

 

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Đá Bàn

11

11

 

135

31

05

 

 

 

 

 

Suối Nhác

Sông Ray

19

51

Tên khác: Suối Lúc

136

31

05

01

 

 

 

 

Suối Lúc

Suối Nhác

19

29

Tên khác: Suối Lớn, Suối Nức

137

31

07

 

 

 

 

 

Suối Thề

Sông Ray

20

53

Tên khác: Suối Mùa

29. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

07

 

 

 

 

 

 

Sông Đồng Nai

Biển

 

 

*

 

07

51

 

 

 

 

 

Sông Bé

Sông Đồng Nai

 

 

*

1

07

51

31

 

 

 

 

Suối Dầm Tư

Sông Bé

12

54

Tên khác: Suối Ông Thủ

 

07

51

32

 

 

 

 

Suối Giai

Sông Bé

 

 

*

2

07

51

32

01

 

 

 

Suối Nước Vàng

Suối Giai

10

29

 

3

07

52

 

 

 

 

 

Suối Cầu

Sông Đồng Nai

18

54

Tên khác: Suối Cái

4

07

53

 

 

 

 

 

Suối Sâu

Sông Đồng Nai

23

97

Tên khác: Suối Tân Lọi

5

07

55

 

 

 

 

 

Rạch Cái

Sông Đồng Nai

29

218

Tên khác: Suối Cả, Rạch Bến Xoài, Rạch Trại Cưa

6

07

55

01

 

 

 

 

Suối Vĩnh Lai

Rạch Cái

11

44

Tên khác: Sông Con, Sông Bà Phó

 

07

61

 

 

 

 

 

Sông Sài Gòn

Sông Đồng Nai

 

 

*

7

07

61

12

 

 

 

 

Suối Cát

Sông Sài Gòn

13

27

 

8

07

61

13

 

 

 

 

Suối Dứa

Sông Sài Gòn

16

34

 

9

07

61

14

 

 

 

 

Rạch Cần Nôm

Sông Sài Gòn

10

32

 

10

07

61

15

 

 

 

 

Rạch Xuy Nô

Sông Sài Gòn

10

48

 

 

07

61

16

 

 

 

 

Sông Thị Tính

Sông Sài Gòn

 

 

*

11

07

61

16

02

 

 

 

Suối Cái Liêu

Sông Thị Tính

11

37

 

12

07

61

16

03

 

 

 

Suối Bát

Sông Thị Tính

14

58

Tên khác: Suối Văn Tám

13

07

61

16

04

 

 

 

Suối Cốm

Sông Thị Tính

13

37

Tên khác: Suối Cầu Trắc

14

07

61

16

05

 

 

 

Suối Hố Đỏ

Sông Thị Tính

17

89

Tên khác: Suối Đá, Suối Ông Chai

15

07

61

16

06

 

 

 

Sông Bến Ván

Sông Thị Tính

19

188

 

16

07

61

16

06

01

 

 

Suối Ông Tề

Sông Bến Ván

16

71

 

17

07

61

16

07

 

 

 

Rạch Bến Trắc

Sông Thị Tính

11

42

Tên khác: Sông Cầu Đôn

18

07

61

17

 

 

 

 

Suối Giữa

Sông Sài Gòn

11

51

 

 

07

63

 

 

 

 

 

Sông Thị Vải

Biển

 

 

*

19

07

63

06

 

 

 

 

Rạch Mương

Sông Thị Vải

14

71

Tên khác: Suối Nhum

20

07

63

06

01

 

 

 

Suối Ngọc Hà

Rạch Mương

10

21

Tên khác: Suối Sao

21

07

PL24

 

 

 

 

 

Kênh 12

Sông Bến Lức

10

 

 

22

07

PL25

 

 

 

 

 

Rạch Đỉa

Sông Nhà Bè

10

 

 

23

07

PL26

 

 

 

 

 

Rạch Tôm

Tạch Bà Lao

5

 

 

24

07

PL27

 

 

 

 

 

Rạch Ông Lớn

Sông Đồng Nai

8

 

 

25

07

PL28

 

 

 

 

 

Kênh Cây Khô

Rạch Bà Lao

8

 

 

26

07

PL29

 

 

 

 

 

Rạch Tôm

Rạch ông Lớn

2

 

 

27

07

PL31

 

 

 

 

 

Rạch Lá

Sông Nhà Bè

14

 

 

28

07

PL32

 

 

 

 

 

Sông Tắc Ông Nghĩa

Sông Lòng Tàu

9

 

 

29

07

PL39

 

 

 

 

 

Sông Dừa

Sông Lòng Tàu

12

 

 

30

07

PL41

 

 

 

 

 

Sông Tắc Bài

Sông Giò Gia

7

 

 

31

07

PL42

 

 

 

 

 

Sông Cát Lái

Sông Lôi Giang

27

 

Tên khác: Sông Vàm Sắt

32

07

PL43

 

 

 

 

 

Sông Lò Rèn

Sông Cát Lái

4

 

 

33

07

PL44

 

 

 

 

 

Rạch Bà Giồng

Sông Lò Rèn

6

 

 

34

07

PL45

 

 

 

 

 

Sông Lôi Giang

Biển

27

 

 

35

07

PL46

 

 

 

 

 

Rạch Chàm

Sông Lôi Giang

5

 

 

36

07

PL47

 

 

 

 

 

Sông Dân Xây

Sông Lôi Giang

4

 

 

37

07

PL48

 

 

 

 

 

Sông Cá Gáu

Sông Lòng Tàu

17

 

Tên khác: Sông Mùng Năm

38

07

PL49

 

 

 

 

 

Sông Lò Vôi

Sông Đồng Đình

13

 

 

39

07

PL50

 

 

 

 

 

Sông Tắc Cống

Sông Cá Gáu

5

 

 

40

07

PL51

 

 

 

 

 

Sông Mồng Gà

Sông Lòng Tàu

4

 

 

41

07

PL52

 

 

 

 

 

Sông Đồng Đình

Biển

6

 

Tên khác: Sông Bà Vú

42

07

PL53

 

 

 

 

 

Sông Bà Yến

Sông Đồng Đình

4

 

 

43

07

PL54

 

 

 

 

 

Sông Dinh Bà

Biển

8

 

Tên khác: Sông Bà Tiên

44

07

PL55

 

 

 

 

 

Sông Hà Thanh

Biển

9

 

Tên khác: Sông Đồng Hào

45

07

PL56

 

 

 

 

 

Sông Cá Nhám

Sông Thị Vải

11

 

Tên khác: Sông Thiêng Liêng

46

07

PL57

 

 

 

 

 

Rạch Năm Mươi

Sông Cá Nhám

3

 

 

47

07

PL58

 

 

 

 

 

Rạch Bàn Thạch

Sông Thị Vải

5

 

 

48

07

PL59

 

 

 

 

 

Rạch Ngã Tư

Biển

10

 

Tên khác: Rạch Ông

49

07

PL60

 

 

 

 

 

Vàm Treo Gùi

Rạch Ngã Tư

1

 

 

b. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập:

 

30

 

 

 

 

 

 

Sông Đu Đủ

Biển

 

 

*

50

30

01

 

 

 

 

 

Suối Bang

Sông Đu Đủ

22

69

Tên khác: Suối Cầu Sáu, Suối Các

51

30

01

01

 

 

 

 

Suối Đầm La

Suối Bang

12

22

Tên khác: Suối Cầu 5

 

31

 

 

 

 

 

 

Sông Ray

Biển

 

 

*

52

31

06

 

 

 

 

 

Suối Xa Ác

Sông Ray

14

63

 

53

31

09

 

 

 

 

 

Sông Tà Lùng

Sông Ray

11

13

 

54

31

10

 

 

 

 

 

Suối Giao

Sông Ray

14

25

Tên khác: Suối Dâu, Suối Đá Bàng

55

31

11

 

 

 

 

 

Suối Lồ Ô

Sông Ray

20

44

Tên khác: Suối Lỗ Một

56

31

12

 

 

 

 

 

Sông Kinh

Sông Ray

36

238

Tên khác: Sông Hoa

57

31

12

01

 

 

 

 

Sông La Gum

Sông Kinh

15

60

Tên khác: Suối Cầu 4

58

31

12

02

 

 

 

 

Sông Dân Y

Sông Kinh

21

74

 

59

105

 

 

 

 

 

 

Suối Đá

Biển

14

76

 

60

106

 

 

 

 

 

 

Sông Dinh

Biển

65

683

Tên khác: Sông Cỏ May, Sông Soài, sông Trà Răng, Suối nước trong, Suối Cù Bi

61

106

01

 

 

 

 

 

Suối Đá

Sông Dinh

12

28

Tên khác: Suối Gia Hốp

62

106

02

 

 

 

 

 

Suối Chích

Sông Dinh

11

11

 

63

106

03

 

 

 

 

 

Suối Lúp

Sông Dinh

18

50

 

64

106

04

 

 

 

 

 

Suối Châu Pha

Sông Dinh

23

70

Tên khác: Kinh Tài

65

106

05

 

 

 

 

 

Suối Son

Sông Dinh

16

52

 

66

106

PL01

 

 

 

 

 

Rạch Cửa Lấp

Biển

17

 

 

67

106

PL02

 

 

 

 

 

Sông Ăn Thịt

Biển

10

 

Tên khác: Sông Mũi Giụi

68

106

PL03

 

 

 

 

 

Rạch Bà Tìm

Sông Mũi Giụi

5

 

 

69

106

PL04

 

 

 

 

 

Sông Rạng

Biển

11

 

 

70

106

PL05

 

 

 

 

 

Sông Cá Cóc

Biển

12

 

Tên khác: Sông Mỏ Nhất

71

106

PL06

 

 

 

 

 

Rạch Cống Đã

Sông Cá Cóc

3

 

 

72

106

PL07

 

 

 

 

 

Rạch Tre

Sông Rạng

9

 

Tên khác: Sông Xóm Mới

73

106

PL08

 

 

 

 

 

Sông Bãi Bùn

Sông Rạng

3

 

Tên khác: Sông Bò Hóc

74

106

PL09

 

 

 

 

 

Sông Lạch Ván

Sông Rạng

3

 

 

75

106

PL10

 

 

 

 

 

Sông Long Hòa

Sông Ăn Thịt

4

 

 

76

106

PL11

 

 

 

 

 

Sông Cỏ May

Sông Dinh

4

 

 

77

106

PL12

 

 

 

 

 

Sông Cây Khế

Sông Dinh

5

 

 

78

106

PL13

 

 

 

 

 

Rạch Sấu

Biển

5

 

 

30. TỈNH ĐỒNG THÁP

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

 

08

14

 

 

 

 

 

Sông Tiền

Biển

 

 

*

1

08

14

PL16

 

 

 

 

Rạch Dâu

Sông Cái Cối

27

 

 

2

08

14

PL18

 

 

 

 

Sông Sở Thượng

Sông Tiền

16

 

Sông xuyên biên giới

3

08

14

PL19

 

 

 

 

Sông Sở Hạ

Sông Sở Thượng

42

 

Sông xuyên biên giới

4

08

14

PL20

 

 

 

 

Kênh Sa Rài

Kênh Trung Ương

17

 

 

5

08

14

PL24

 

 

 

 

Kênh Phú Hiệp

Kênh Dương Văn Dương

18

 

Tên khác: Kênh K12; Kênh Gó Gia

6

08

14

PL25

 

 

 

 

Rạch Ba Ràng

Sông Tiền

15

 

 

7

08

14

PL26

 

 

 

 

Rạch Tân Thanh

Sông Tiền

14

 

 

8

08

14

PL27

 

 

 

 

Rạch Đốc Vàng Hạ

Sông Tiền

12

 

 

9

08

14

PL29

 

 

 

 

Sông Cao Lãnh

Sông Tiền

18

 

 

10

08

14

PL30

 

 

 

 

Sông Đình Chung

Sông Tiền

17

 

 

11

08

14

PL31

 

 

 

 

Sông Cần Lố

Sông Tiền

15

 

 

12

08

14

PL32

 

 

 

 

Rạch Ngó Cỏi

Sông Tiền

10

 

 

13

08

14

PL33

 

 

 

 

Sông Cái Lân

Sông Tiền

11

 

 

14

08

14

PL34

 

 

 

 

Sông Cái Tàu

Sông Sa Đéc

13

 

 

15

08

14

PL38

 

 

 

 

Sông Cái Cối

Sông Tiền

23

 

 

16

08

14

PL39

 

 

 

 

Sông Cổ Cò

Sông Cái Cối

11

 

 

17

08

14

PL40

 

 

 

 

Sông Mỹ Đức Tây

Sông Cái Cối

19

 

 

18

08

14

PL41

 

 

 

 

Rạch Hòa Khánh

Sông Tiền

24

 

 

19

08

14

PL42

 

 

 

 

Kênh 28

Rạch Hòa Khánh

14

 

 

20

08

14

PL43

 

 

 

 

Sông Cái Bè

Sông Tiền

25

 

 

21

08

14

PL44

 

 

 

 

Rạch Bà Tồn

Sông Cỏi Bố

12

 

 

22

08

14

PL45

 

 

 

 

Sông Ba Rài

Sông Tiền

22

 

 

23

08

14

PL46

 

 

 

 

Sông Năm Thôn

Sông Tiền

16

 

 

24

08

14

PL47

 

 

 

 

Rach Gầm

Sông Tiền

30

 

Tên khác: Sông Mỹ Long, rạch Cà Tân, rạch Ông Bầu

25

08

14

PL48

 

 

 

 

Kênh Nguyễn Tất Thành

Sông Tiền

19

 

Tên khác: kênh Nguyễn Tấn Thành

26

08

14

PL50

 

 

 

 

Sông Lai Vung

Sông Hậu

13

 

 

27

08

14

PL55

 

 

 

 

Sông Kỳ Hôn

Sông Tiền

18

 

Tên khác: Kênh Chợ Gạo

28

08

14

PL56

 

 

 

 

Sông Cửa Tiểu

Biển

32

 

 

29

08

14

PL57

 

 

 

 

Rạch Vàm Giòng

Sông Cửa Tiểu

17

 

 

30

08

14

PL58

 

 

 

 

Rạch Gò Công

Rạch Gò Xoài

16

 

 

31

08

14

PL59

 

 

 

 

Rạch Gò Xoài

Sông Vàm Cỏ

14

 

 

32

08

14

PL60

 

 

 

 

Sông Long Uông

Sông Cửa Tiểu

12

 

 

 

08

15

 

 

 

 

 

Sông Hậu

Biển

 

 

*

33

08

15

PL28

 

 

 

 

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Kênh Dương Văn Dương

26

 

 

34

08

15

PL51

 

 

 

 

Rạch Bù Húc

Sông Hậu

20

 

 

31. TỈNH VĨNH LONG

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

 

08

14

 

 

 

 

 

Sông Tiền

Biển

 

 

*

1

08

14

PL09

 

 

 

 

Sông Cổ Chiên

Biển

94

 

 

2

08

14

PL10

 

 

 

 

Rạch Bàng

Sông Cổ Chiên

24

 

Tên khác: Sông Càng Long, Sông An Trường

3

08

14

PL15

 

 

 

 

Rạch Trà Ngoa

Sông Tam Bình

28

 

Tên khác: Kênh Long Hội

4

08

14

PL35

 

 

 

 

Sông Cái Cam

Sông Phú An

8

 

 

5

08

14

PL36

 

 

 

 

Kênh Bu Kê

Sông Phú An

11

 

 

6

08

14

PL37

 

 

 

 

Rạch Long Hồ

Sông Cổ Chiên

21

 

 

7

08

14

PL49

 

 

 

 

Sông Hàm Luông

Biển

74

 

 

8

08

14

PL50

 

 

 

 

Sông Lân

Sông Hàm Luông

15

 

 

9

08

14

PL51

 

 

 

 

Sông Ba Lai

Biển

71

 

 

10

08

14

PL52

 

 

 

 

Sông Bến Tre

Sông Hàm Luông

13

 

 

11

08

14

PL53

 

 

 

 

Sông Giồng Trôm

Sông Hướng Điểm

15

 

Tên khác: Sông Xẻo Môn

12

08

14

PL54

 

 

 

 

Sông Hướng Điểm

Kênh Giao Hòa

19

 

Tên khác: Sông Hương Điểm

13

08

14

PL61

 

 

 

 

Rạch Vàm Nước Trong

Sông Hàm Luông

11

 

 

14

08

14

PL62

 

 

 

 

Rạch Cái Quao

Sông Hàm Luông

13

 

 

15

08

14

PL63

 

 

 

 

Rạch An Bình

Rạch Cái Quao

10

 

 

16

08

14

PL64

 

 

 

 

Sông Thơm

Sông Cổ Chiên

23

 

Tên khác: Sông Thom

17

08

14

PL65

 

 

 

 

Sông Băng Cung

Sông Hàm Luông

32

 

 

18

08

14

PL66

 

 

 

 

Rạch Mương Đào

Sông Hàm Luông

10

 

 

19

08

14

PL67

 

 

 

 

Rạch Ba Tri

Sông Hàm Luông

20

 

 

20

08

14

PL68

 

 

 

 

Rạch Cừ

Sông Băng Cung

2

 

Tên khác: Rạch Sâu

21

08

14

PL69

 

 

 

 

Sông Vũng Luông

Sông Ba Lai

16

 

 

22

08

14

PL70

 

 

 

 

Sông Cống Bể

Biển

8

 

 

23

08

14

PL71

 

 

 

 

Sông Mang Thít

Sông Cổ Chiên

54

 

 

24

08

14

PL72

 

 

 

 

Rạch Vũng Liêm

Sông Cổ Chiên

31

 

 

25

08

14

PL73

 

 

 

 

Rạch Láng Thẻ

Sông Cổ Chiên

15

 

Tên khác: sông Láng Thé

26

08

14

PL74

 

 

 

 

Rạch Dừa Đỏ

Rạch Láng Thẻ

10

 

 

27

08

14

PL75

 

 

 

 

Rạch Rô

Rạch Dừa Đỏ

10

 

 

28

08

14

PL76

 

 

 

 

Sông Ba Trường

Rạch Láng Thẻ

19

 

Tên khác: Sông Ba Si

29

08

14

PL77

 

 

 

 

Sông Cung Hầu

Biển

29

 

 

30

08

14

PL78

 

 

 

 

Rạch Trà Vinh

Sông Cung Hầu

17

 

 

31

08

14

PL79

 

 

 

 

Rạch Đãi Vàng

Sông Cung Hầu

16

 

 

32

08

14

PL80

 

 

 

 

Rạch Eo Lói

Sông Cổ Chiên

11

 

 

33

08

14

PL81

 

 

 

 

Rạch Khén Thuyền

Sông Cổ Chiên

14

 

Tên khác: Rạch Khém Thuyền

34

08

14

PL82

 

 

 

 

Sông Bến Chùa

Biển

19

 

Tên khác: Sông Hiệp Mỹ

35

08

14

PL83

 

 

 

 

Sông Tân Lập

Sông Bến Chùa

21

 

 

 

08

15

 

 

 

 

 

Sông Hậu

Biển

 

 

*

36

08

15

PL03

 

 

 

 

Rạch Tích Phu

Sông Hậu

10

 

 

37

08

15

PL52

 

 

 

 

Sông Trà Môn

Sông Hậu

16

 

 

38

08

15

PL56

 

 

 

 

Sông Trà Ôn

Sông Hậu

16

 

 

39

08

15

PL57

 

 

 

 

Sông Cái Vồn

Sông Hậu

20

 

 

40

08

15

PL60

 

 

 

 

Kênh Tam Bình

Sông Hậu

17

 

Tên khác: Kênh Sáng, Kênh Thầy Hanh

41

08

15

PL66

 

 

 

 

Sông Cầu Kè

Sông Hậu

10

 

 

42

08

15

PL69

 

 

 

 

Rạch Săm Sóc

Sông Hậu

10

 

 

43

08

15

PL71

 

 

 

 

Sông Cầu Quan

Sông Hậu

23

 

 

44

08

15

PL73

 

 

 

 

Rạch Trà Cú

Sông Hậu

19

 

 

45

08

15

PL74

 

 

 

 

Rạch Tổng Long

Sông Hậu

17

 

 

46

08

15

PL75

 

 

 

 

Kênh Láng Sắc

Biển

40

 

Tên khác: Rạch Hầm, Sông Láng Chim

47

08

15

PL76

 

 

 

 

Vàm Rạch Cỏ

Sông Hậu

14

 

Tên khác: Sông LaGi, Kênh Xẻo Bọng

48

08

15

PL77

 

 

 

 

Sông Láng

Sông Láng Sắc

5

 

 

49

08

15

PL78

 

 

 

 

Kênh La Ban

Sông Láng Sắc

3

 

 

50

08

15

PL79

 

 

 

 

Sông Bến Giá

Kênh Láng Sắc

17

 

Tên khác: Sông Gỗ Ngổi

51

08

15

PL80

 

 

 

 

Luông Sen Lớn

Sông Bến Giá

8

 

Tên khác: Sông Giồng Trôm

52

08

15

PL81

 

 

 

 

Sông Ba Động

Biển

13

 

Tên khác: Sông Cồn Trứng, Vàm Khấu Lầu

32. TỈNH AN GIANG

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

 

08

14

 

 

 

 

 

Sông Tiền

Biển

 

 

*

1

08

14

PL17

 

 

 

 

Kênh Châu Đốc đi Tân Châu

Sông Tiền

12

 

 

 

08

15

 

 

 

 

 

Sông Hậu

Biển

 

 

*

2

08

15

PL05

 

 

 

 

Kênh 10

Sông Hậu

56

 

 

3

08

15

PL07

 

 

 

 

Kênh Ba Thê

Sông Hậu

57

 

 

4

08

15

PL09

 

 

 

 

Kênh Tri Tôn

Sông Hậu

63

 

Tên khác: Kênh Vĩnh Tre

5

08

15

PL100

 

 

 

 

Sông Giang Thành

Biển

26

 

Sông xuyên biên giới

6

08

15

PL101

 

 

 

 

Kênh Hà Giang

Kênh Rạch Gía - Hà Tiên

20

 

 

7

08

15

PL102

 

 

 

 

Kênh Nông Trường

Kênh Rạch Gía - Hà Tiên

25

 

 

8

08

15

PL103

 

 

 

 

Kênh T3

Kênh Rạch Gía - Hà Tiên

26

 

 

9

08

15

PL104

 

 

 

 

Kênh Rạch Gía - Hà Tiên

Sông Long Xuyên

80

 

 

10

08

15

PL105

 

 

 

 

Kênh Ông Hiển

Sông Hậu

12

 

Tên khác: Kênh Cầu Quay, Kênh Tà Niên

11

08

15

PL106

 

 

 

 

Sông Giục Tượng

Kênh Rạch Sỏi - Vàm Cống

26

 

Tên khác: Sông Giồng Riềng

12

08

15

PL107

 

 

 

 

Sông Cái Bé

Biển

76

 

 

13

08

15

PL108

 

 

 

 

Kênh Cán Ráo - Xẻo Rô

Sông Cái Lớn

41

 

 

14

08

15

PL17

 

 

 

 

Kênh Ngã Ba

Kênh Vĩnh Tre

31

 

 

15

08

15

PL18

 

 

 

 

Kênh Vĩnh Tế

Sông Châu Đốc

66

 

 

16

08

15

PL28

 

 

 

 

Kênh Ninh Phước 2

Kênh Tri Tôn

17

 

 

17

08

15

PL29

 

 

 

 

Kênh 18

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

27

 

Tên khác: Kênh T4

18

08

15

PL30

 

 

 

 

Kênh T5

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

28

 

 

19

08

15

PL37

 

 

 

 

Sông Rạch Giá-Long Xuyên

Sông Hậu

68

 

Tên khác: Sông Rạch Giá, Sông Thoại Sơn

20

08

15

PL41

 

 

 

 

Sông Bình Dị

Sông Hậu

11

 

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Nhơn Hội

21

08

15

PL42

 

 

 

 

Sông Phú Hội

Sông Hậu

27

 

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Châu Đốc

22

08

15

PL43

 

 

 

 

Kênh Mặc Cần Dưng

Sông Hậu

34

 

 

23

08

15

PL44

 

 

 

 

Rạch Cái Đầm

Sông Hậu

17

 

 

24

08

15

PL45

 

 

 

 

Rạch Cái Tắc

Rạch Cái Đầm

11

 

 

25

08

15

PL46

 

 

 

 

Sông Vàm Nao

Sông Hậu

6

 

 

26

08

15

PL47

 

 

 

 

Sông Ông Chưởng

Sông Hậu

21

 

 

27

08

15

PL48

 

 

 

 

Kênh Huệ Đức

Sông Bảy Hạp

14

 

 

28

08

15

PL49

 

 

 

 

Kênh Rê Rô

Kênh Rạch Sỏi

11

 

 

29

107

 

 

 

 

 

 

Sông Dương Đông

Biển

21,5

 

Bổ sung theo đề nghị của địa phương

30

108

 

 

 

 

 

 

Sông Cửa Cạn

Biển

28,8

 

Bổ sung theo đề nghị của địa phương

31

109

 

 

 

 

 

 

Sông Cầu Sấu

Biển

14,8

 

Bổ sung theo đề nghị của địa phương

33. THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

 

08

15

 

 

 

 

 

Sông Hậu

Biển

 

 

*

1

08

15

PL15

 

 

 

 

Kênh Xáng Xà No

Sông Cần Thơ

39

 

 

2

08

15

PL25

 

 

 

 

Kinh Tân Lập

Sông Mỹ Thanh

42

 

Tên khác: Kinh Ngay

3

08

15

PL35

 

 

 

 

Kênh Sóc Trăng

Kênh Xáng Lớn

27

 

Tên khác: Kênh Xáng

4

08

15

PL36

 

 

 

 

Kênh Ngay

Rạch Mọp

22

 

Tên khác: Kênh số 1

5

08

15

PL40

 

 

 

 

Kênh Trà Ban

Kênh Xáng Quản Lộ- Phụng Hiệp

13

 

Tên khác: Kênh Xáng Chùm

6

08

15

PL53

 

 

 

 

Kênh Đứng

Sông Thốt Nốt

14

 

 

7

08

15

PL54

 

 

 

 

Kênh Xẻo Sao

Sông Cần Thơ

13

 

 

8

08

15

PL55

 

 

 

 

Sông Bình Thuận

Sông Hậu

12

 

 

9

08

15

PL58

 

 

 

 

Sông Cần Thơ

Sông Hậu

31

 

 

10

08

15

PL59

 

 

 

 

Sông Ba Láng

Sông Cần Thơ

11

 

 

11

08

15

PL61

 

 

 

 

Rạch Mái Dầm

Sông Hậu

54

 

Tên khác: Kênh Xáng Nàng Mau

12

08

15

PL62

 

 

 

 

Kênh Lái Hiếu

Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp

24

 

 

13

08

15

PL63

 

 

 

 

Kênh Cái Côn

Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp

13

 

 

14

08

15

PL64

 

 

 

 

Kênh Cái Trâm

Sông Hậu

11

 

 

15

08

15

PL65

 

 

 

 

Kênh Rạch Vọp

Sông Hậu

15

 

 

16

08

15

PL67

 

 

 

 

Rạch Mỹ Hội

Sông Hậu

11

 

 

17

08

15

PL68

 

 

 

 

Sông Trần Đề

Biển

42

 

 

18

08

15

PL70

 

 

 

 

Rạch Mọp

Sông Hậu

16

 

 

19

08

15

PL72

 

 

 

 

Sông Bến Hạ

Sông Hậu

21

 

 

20

08

15

PL82

 

 

 

 

Kênh Sain Tard

Sông Trần Đề

31

 

 

21

08

15

PL83

 

 

 

 

Kênh Hưng Thạnh

Sông Sain Tard

15

 

Tên khác: Kênh Lao Viên

22

08

15

PL84

 

 

 

 

Kênh Tiếp Nhựt

Sông Hậu

25

 

 

23

08

15

PL85

 

 

 

 

Rạch Ngan Rô

Sông Hậu

22

 

 

24

08

15

PL86

 

 

 

 

Kênh Xáng Lớn

Sông Đinh

6

 

 

25

08

15

PL87

 

 

 

 

Sông Long Phú

Sông Trần Đề

14

 

 

26

08

15

PL88

 

 

 

 

Sông Cồn Tròn

Sông Trần Đề

24

 

 

27

08

15

PL89

 

 

 

 

Sông Mỹ Thanh

Biển

81

 

 

28

08

15

PL90

 

 

 

 

Kênh Xáng Mỹ Phước

Sông Mỹ Thanh

16

 

Tên khác: Kênh Quản Lộ - Nhu Gia

29

08

15

PL91

 

 

 

 

Kênh Tam Sóc

Sông Mỹ Thanh

19

 

 

30

08

15

PL92

 

 

 

 

Kênh Cái Trầu

Sông Mỹ Thanh

14

 

 

31

08

15

PL93

 

 

 

 

Rạch Xã Keo

Sông Mỹ Thanh

10

 

 

32

08

15

PL94

 

 

 

 

Sông Gia Hòa

Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp

49

 

Tên khác: Sông Cà Lăm, Kênh Xáng Ngã Năm

33

08

15

PL95

 

 

 

 

Sông Trung Hòa

Sông Gia Hòa

10

 

 

34

08

15

PL96

 

 

 

 

Sông Đình

Sông Mỹ Thanh

14

 

 

35

08

15

PL97

 

 

 

 

Kênh Mới

Sông Cửa Lớn

11

 

 

36

08

15

PL98

 

 

 

 

Rạch Trà Niên

Sông Mỹ Thanh

15

 

 

37

08

15

PL99

 

 

 

 

Kinh Xáng

Sông Cửa Lớn

10

 

 

34. TỈNH CÀ MAU

Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

08

 

 

 

 

 

 

Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

 

 

*

 

08

15

 

 

 

 

 

Sông Hậu

Biển

 

 

*

1

08

15

PL02

 

 

 

 

Kênh Chợ Hội

Kênh Xáng Quản Lộ- Phụng Hiệp

11

 

 

2

08

15

PL109

 

 

 

 

Sông Bạch Ngưu

Kênh Láng Trâm

16

 

Tên khác: Sông Bạch Ngựa

3

08

15

PL110

 

 

 

 

Kênh Huyện Sử

Kênh Xáng Chắc Băng

10

 

 

4

08

15

PL111

 

 

 

 

Kênh Quản Lộ Giá Rai

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

16

 

 

5

08

15

PL112

 

 

 

 

Kênh Cạnh Đền Hộ Phòng

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

14

 

 

6

08

15

PL113

 

 

 

 

Sông Giồng Kè

Sông Gành Hào

10

 

 

7

08

15

PL114

 

 

 

 

Kênh Xáng Hộ Phòng Gành Hào

Kênh Trung Kiệt

17

 

 

8

08

15

PL115

 

 

 

 

Kênh Sáu Thước

Kênh Xáng Hộ Phòng Gành Hào

11

 

 

9

08

15

PL116

 

 

 

 

Sông Công Điền

Sông Gành Hào

15

 

Tên khác: Rạch Cây Bông

10

08

15

PL117

 

 

 

 

Kênh Chung Kiệt

Sông Gành Hào

15

 

Tên khác: Sông Hiệp Hải, Sông Giá Cao

11

08

15

PL118

 

 

 

 

Sông ấp Hạp

Biển

5

 

 

12

08

15

PL119

 

 

 

 

Kênh Xáng Lương Thế Trân

Sông Ông Đốc

10

 

 

13

08

15

PL120

 

 

 

 

Sông Bảy Háp

Biển

60

 

 

14

08

15

PL121

 

 

 

 

Kinh Tây

Sông Ông Đốc

17

 

Tên khác: Rạch Nhà Phấn

15

08

15

PL122

 

 

 

 

Rạch Ông Tư

Sông Bảy Háp

12

 

Tên khác: Kênh Ba Ngàn, Rạch Cái Răng, Rạch Ông Tự

16

08

15

PL123

 

 

 

 

Sông Mương Điểu

Sông Đầm Dơi

11

 

Tên khác: Sông Mương Điều

17

08

15

PL124

 

 

 

 

Sông Ngà Cái

Sông Bảy Háp

13

 

Tên khác: Rạch Cây Trâm

18

08

15

PL125

 

 

 

 

Rạch Lung La

Sông Bảy Háp

13

 

Tên khác: Rạch Cây Kè, Rạch Lung Lá

19

08

15

PL126

 

 

 

 

Rạch Bà Hinh

Sông Bảy Háp

10

 

Tên khác: Rạch Lạch Ngang, Rạch Bà Hính

20

08

15

PL127

 

 

 

 

Kênh Sáng Đông Hưng

Sông Bảy Háp

18

 

 

21

08

15

PL128

 

 

 

 

Sông Cái Keo

Sông Bảy Háp

13

 

 

22

08

15

PL129

 

 

 

 

Kênh Xáng Cái Ngay

Sông Cửa Lớn

11

 

 

23

08

15

PL130

 

 

 

 

Rạch Bò Dú

Sông Bảy Háp

13

 

 

24

08

15

PL131

 

 

 

 

Kênh Lô Đầm Cùng

Sông Bảy Háp

26

 

Tên khác: Kênh Lộ Xe

25

08

15

PL132

 

 

 

 

Kênh Xáng

Sông Cửa Lớn

13

 

Tên khác: Kênh Tắc Năm Căn

26

08

15

PL132

 

 

 

 

Sông Bào Chấu

Sông Bảy Háp

40

 

Tên khác: Sông Đồng Cùng, Sông Quảng Phú, Sông Đầm Cùng

27

08

15

PL134

 

 

 

 

Kênh Thọ Mai

Sông Bảy Háp

10

 

 

28

08

15

PL135

 

 

 

 

Sông Mỹ Bình

Sông Bảy Háp

21

 

 

29

08

15

PL136

 

 

 

 

Rạch Mang Rổ

Sông Bảy Háp

15

 

 

30

08

15

PL137

 

 

 

 

Sông Cửa Lớn

Biển

58

 

Tên khác: Sông Bồ Đề

31

08

15

PL138

 

 

 

 

Sông Đầm Dơi

Sông Cửa Lớn

35

 

 

32

08

15

PL139

 

 

 

 

Rạch Cây Dừa

Sông Vàm Cỏ

12

 

 

33

08

15

PL140

 

 

 

 

Sông Vàm Đâm

Sông Đầm Dơi

26

 

Tên khác: Sông Đâm Chim, Sông Vàm Đầm

34

08

15

PL141

 

 

 

 

Sông Trảng Ràm

Biển

6

 

 

35

08

15

PL142

 

 

 

 

Sông Cái Bé

Sông Vàm Đâm

13

 

 

36

08

15

PL143

 

 

 

 

Rạch Su Cùi

Sông Cửa Lớn

10

 

 

37

08

15

PL144

 

 

 

 

Sông Cái Ngay

Sông Cửa Lớn

19

 

Tên khác: Sông Thanh Tùng

38

08

15

PL145

 

 

 

 

Rạch Bà Bường

Sông Cửa Lớn

11

 

 

39

08

15

PL146

 

 

 

 

Rạch Bà Thanh

Sông Cửa Lớn

13

 

 

40

08

15

PL147

 

 

 

 

Rạch Ông Quyền

Sông Cửa Lớn

13

 

 

41

08

15

PL148

 

 

 

 

Rạch Ông Đồ

Sông Cửa Lớn

10

 

 

42

08

15

PL149

 

 

 

 

Rạch Ông Dinh

Sông Rạch Cốc

17

 

Tên khác: Kênh 3

43

08

15

PL150

 

 

 

 

Rạch Đường Kéo

Sông Cửa Lớn

28

 

Tên khác: Rạch Đường Kéo; Rạch Thủ

44

08

15

PL151

 

 

 

 

Rạch Ông Quyến

Sông Cửa Lớn

11

 

 

45

08

15

PL152

 

 

 

 

Rạch Trại Lưới

Sông Cửa Lớn

15

 

 

46

08

15

PL153

 

 

 

 

Rạch Ca Cao

Sông Cửa Lớn

14

 

 

47

08

15

PL154

 

 

 

 

Sông Rạch Cốc

Biển

9

 

Tên khác: Kênh Đôi

48

08

15

PL155

 

 

 

 

Sông Biên Nhị

Sông Cửa Lớn

16

 

Tên khác: Sông Biện Nhị

49

08

15

PL156

 

 

 

 

Sông Nhưng Miên

Sông Cửa Lớn

16

 

 

50

08

15

PL157

 

 

 

 

Rạch Ông Thuốc

Sông Cửa Lớn

15

 

 

51

08

15

PL158

 

 

 

 

Sông Ông Trang

Sông Cửa Lớn

16

 

 

52

08

15

PL159

 

 

 

 

Sông Cái Mòi

Biển

13

 

 

53

08

15

PL26

 

 

 

 

Sông Gành Hào

Biển

59

 

 

54

08

15

PL34

 

 

 

 

Kênh Láng Trâm

Kênh Xáng Cà Mau- Bạc Liêu

29

 

 

Ghi chú: a. (*) là các sông lớn, liên tỉnh thuộc Danh mục lưu vực sông liên tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ

b. Trong Danh mục này, bao gồm các sông, suối sau:

- Đối với khu vực miền núi (đã xác định được ranh giới lưu vực sông) gồm các sông có chiều dài từ 10 km trở lên;

- Đối với khu vực đồng bằng (không xác định được ranh giới lưu vực sông) gồm các sông:

+ Có chiều rộng trung bình từ 50m trở lên không phân biệt chiều dài sông;

+ Có chiều rộng trung bình từ 25m trở lên và chiều dài từ 10 km trở lên.

./.

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 605/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 về Danh mục lưu vực sông nội tỉnh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 12/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/06/2025

Ban hành: 27/11/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 21/12/2023

803

DMCA.com Protection Status
IP: 103.131.71.107