|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3892/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Trọng Đông
|
|
Ngày ban hành:
|
26/07/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3892/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 26
tháng 7 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN
CHƯƠNG MỸ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm
2013;
Căn cứ Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của
Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa
đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định
số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng
đất năm 2024 huyện Chương Mỹ và Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của
UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất
năm 2024 huyện Chương Mỹ;
Căn cứ Nghị quyết số
20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua điều chỉnh,
bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố
Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6610/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 7
năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều
chỉnh, bổ sung Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất
năm 2024 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ đã được UBND
Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 và Quyết định
số 2022/QĐ-UBND ngày 16/4/2024, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh
07 dự án; bổ sung 17 dự án vào Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ với tổng diện tích sử dụng đất khoảng 9,29
ha.
(Phụ
lục kèm theo)
2. Điều chỉnh
diện tích các loại đất trong năm 2024
a. Điều chỉnh
phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ 2022/QĐ- UBND
ngày 16/4/2024 )
|
Điều chỉnh KHSDĐ 2024
|
Tăng (+)/ giảm (-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
23.738,72
|
23.747,72
|
9,00
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
15.875,75
|
15.866,64
|
-9,11
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.376,59
|
8.367,48
|
-9,11
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
7.617,09
|
7.607,98
|
-9,11
|
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
759,5
|
759,50
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.090,89
|
1.090,89
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
LNC
|
3.304,99
|
3.304,99
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3,91
|
3,91
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
38
|
38,00
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
617,41
|
617,41
|
|
|
|
Trong đó đất rừng tự nhiên
sản xuất
|
RSN
|
3,04
|
3,04
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
1.540,20
|
1.540,20
|
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
903,76
|
903,76
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
7.722,80
|
7.740,91
|
18,11
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
522,48
|
523,68
|
1,20
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
30,79
|
41,49
|
10,70
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
141,74
|
141,74
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
92,24
|
92,24
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
49,25
|
49,25
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
205,1
|
205,10
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
|
SKX
|
59,68
|
59,68
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
3.825,53
|
3.829,05
|
3,52
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2.348,47
|
2.348,47
|
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
646,48
|
646,48
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,85
|
1,85
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
12,55
|
12,55
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
|
DGD
|
174,03
|
173,85
|
-0,18
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể
thao
|
DTT
|
230,16
|
230,16
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
8,16
|
8,16
|
|
|
|
Đất công trình bưu chính
viễn thông
|
DBV
|
11,38
|
11,38
|
|
|
|
Đất có di tích lịch sử văn
hóa
|
DDT
|
18,51
|
18,51
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
|
RAC
|
19,46
|
19,46
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
63,55
|
67,25
|
3,70
|
|
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
272,66
|
272,66
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội
|
DXH
|
4,39
|
4,39
|
|
|
|
Đất chợ
|
DCH
|
13,89
|
13,89
|
|
|
2.10
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
31,98
|
31,98
|
|
|
2.11
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
|
DKV
|
10,51
|
10,51
|
|
|
2.12
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.685,21
|
1.687,90
|
2,69
|
|
2.13
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
180,66
|
180,66
|
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
23,75
|
23,75
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
10,68
|
10,68
|
|
|
2.16
|
Đất cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
|
|
2.17
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TTN
|
64,17
|
64,17
|
|
|
2.18
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
SON
|
409,53
|
409,53
|
|
|
2.19
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
369,87
|
369,87
|
|
|
2.20
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
9,64
|
9,64
|
|
|
3
|
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
|
BCS
|
140,17
|
140,17
|
|
b. Điều chỉnh
kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 2022/QĐ-UBND
ngày 16/4/2024 )
|
Điều chỉnh KHSDĐ 2024
|
Tăng (+)/ giảm (-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
420,97
|
430,08
|
9,11
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
88,51
|
97,62
|
9,11
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
82,41
|
91,52
|
9,11
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
97,15
|
430,08
|
9,11
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
LNC
|
221,11
|
221,11
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,55
|
0,55
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
0,45
|
0,45
|
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
3,35
|
3,35
|
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
9,85
|
9,85
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
67,13
|
67,13
|
|
|
2.1
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
44,16
|
44,16
|
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
32,12
|
32,12
|
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
12,04
|
12,04
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ONT
|
1,25
|
1,25
|
|
|
2.3
|
Đất ở tại nông thôn
|
ODT
|
15,07
|
15,07
|
|
|
2.4
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,23
|
0,23
|
|
|
2.5
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
SON
|
4
|
4
|
|
|
2.6
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
2,42
|
2,42
|
|
|
2.7
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c. Điều chỉnh
kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 2022/QĐ- UBND
ngày 16/4/2024 )
|
Điều chỉnh KHSDĐ 2024
|
Tăng (+)/ giảm (-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
331,01
|
442,95
|
+111,94[1]
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
84,92
|
94,03
|
+9,11
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC/PNN
|
78,82
|
87,93
|
+9,11
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
102,83
|
102,83
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
230,93
|
230,93
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
0,55
|
0,55
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
0,45
|
0,45
|
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
4,31
|
4,31
|
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp khác
|
NNK/PNN
|
9,85
|
9,85
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
-
|
-
|
|
3. Điều chỉnh
điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND Thành
phố (đã được điều chỉnh tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày
16/4/2024 của UBND Thành phố) thành: “Danh mục các công trình, dự án trong Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, bao gồm 151 dự án với tổng diện
tích khoảng 697,023 ha”.
4. Các nội
dung khác ghi tại Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 và tại Quyết định số
2022/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc
các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP, P.TNMT;
- Lưu VT, TNMT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông
|
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
NĂM 2024 HUYỆN CHƯƠNG MỸ
(Kèm theo Quyết định số 3892/QĐ-UBND ngày 26 tháng 07 năm 2024 của UBND
Thành phố)
|
STT
|
Danh mục công trình dự án
|
Mã loại đất
|
Đại diện cơ quan, tổ chức, người đăng ký
|
Diện tích
(ha)
|
Trong đó, diện tích đất
(ha)
|
Vị trí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Thu hồi
(ha)
|
Địa danh huyện
|
Địa danh xã
|
|
A
|
DANH
MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM/ THAY ĐỔI TRONG NĂM 2024 (đã có trong Nghị quyết
số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố Hà Nội)
|
|
A.1
|
Danh mục các dự án điều chỉnh
giảm trong năm 2024 (đã có trong Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023
của HĐND Thành phố Hà Nội)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường tiểu học Phụng Châu
|
DGD
|
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện
|
0,6
|
|
0,18
|
Chương Mỹ
|
Phụng Châu
|
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 21/3/2019; Nghị quyết 08/NQ-HĐND ngày
04/12/2018 cập nhật điều chỉnh quy hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm
2016-2020 của cấp Thành phố; QĐ 7378/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của UBND huyện
Chương Mỹ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
|
Do không phải thực hiện thu hồi đất GPMB
|
|
A2
|
Dự án điều chỉnh tại Nghị
quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 (điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết
số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024) của HĐND Thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các dự án phải báo cáo
HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền
sử dụng đất ở tại khu Chợ Cóc, thôn Tiến Ân, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ,
thành phố Hà Nội
|
ONT
|
Trung tâm PTQĐ
|
0,23
|
|
0,23
|
Chương Mỹ
|
xã Thủy Xuân Tiên
|
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 16/12/2023 của HĐND huyện Chương Mỹ; Thời
gian thực hiện 2023-2025.
|
Điều chỉnh tên và diện tích sử dụng đất của dự án
|
|
2
|
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền
sử dụng đất ở tại khu dân cư mới Đầm Tiếu, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ
|
ONT
|
Trung tâm PTQĐ
|
1,8
|
|
1,8
|
Chương Mỹ
|
Xã Phú Nghĩa
|
Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 28/9/2023 của Hội đồng nhân dân huyện;
Quyết định số 6965/QĐ- UBND ngày 10/12/2022 của UBND huyện Chương Mỹ về phê
duyệt nhiệm vụ, dự toán chuẩn bị đầu tư; Thời gian thực hiện 2023- 2025
|
Điều chỉnh tên dự án
|
|
3
|
Xây dựng HTKT khu dân cư nông
thôn mới để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Đồng Trà, xã Phú
Nghĩa, huyện Chương Mỹ
|
ONT
|
Trung tâm PTQĐ
|
4,98
|
|
4,98
|
Chương Mỹ
|
Xã Phú Nghĩa
|
Nghị quyết 01/NQ-HĐND ngày 16/5/2023 của Hội đồng nhân dân huyện; Quyết
định số 6969/QĐ- UBND ngày 10/12/2022 của UBND huyện Chương Mỹ về phê duyệt nhiệm
vụ, dự toán chuẩn bị đầu tư; Thời gian thực hiện 2022- 2025
|
Điều chỉnh tên dự án
|
|
4
|
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền
sử dụng đất ở tại khu Đám Mạ, thôn Đồng Du, xã Hợp Đồng
|
ONT
|
Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ
|
1,08
|
|
1,08
|
Chương Mỹ
|
Xã Hợp Đồng
|
Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 09/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Chương
Mỹ; Thời gian thực hiện 2023-2025
|
Điều chỉnh tăng diện tích sử dụng đất của dự án
|
|
5
|
Xây dựng HTKT khu dân cư nông
thôn mới để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Dộc, thôn Đạo Ngạn xã
Hợp Đồng
|
ONT
|
Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ
|
0,37
|
|
0,37
|
Huyện Chương Mỹ
|
Xã Hợp Đồng
|
Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 09/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Chương
Mỹ; Thời gian thực hiện 2024-2025
|
Điều chỉnh tăng diện tích sử dụng đất của dự án
|
|
6
|
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền
sử dụng đất ở tại khu Rộc Đình, xã Hợp Đồng, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
|
ONT
|
Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ
|
0,77
|
|
0,77
|
Huyện Chương Mỹ
|
Xã Hợp Đồng
|
Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 09/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Chương
Mỹ; Thời gian thực hiện 2023-2025
|
Điều chỉnh tăng diện tích sử dụng đất của dự án
|
|
B
|
CÁC DỰ
ÁN ĐĂNG KÝ MỚI THỰC HIỆN TRONG NĂM 2024
|
|
I
|
Các dự án phải báo cáo
HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013
|
|
1
|
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền
sử dụng đất ở tại khu Đầm Tiếu Trên, thôn Đồng Trữ, xã Phú Nghĩa
|
ONT
|
Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ
|
1,99
|
|
1,99
|
Huyện Chương Mỹ
|
Xã Phú Nghĩa
|
NQ phê duyệt chủ trương số 26/NQ-HĐND ngày 16/12/2023 của Hội đồng nhân
dân huyện; Thời gian thực hiện 2023-2025
|
|
|
2
|
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền
sử dụng đất ở tại khu Sân Than, xóm Nứa, xã Đại Yên
|
ONT
|
Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ
|
0,26
|
|
0,26
|
Huyện Chương Mỹ
|
xã Đại Yên
|
QĐ phê duyệt số 8066/QĐ-UBND ngày 04/12/2023; Thời gian thực hiện
2021-2024
|
|
|
3
|
Xây dựng Nhà nguyện giáo họ
Xuân Mai tại khu Đồng Chằm (X3), khu Xuân Mai, thị trấn Xuân Mai, thị trấn
Xuân Mai
|
TON
|
Giáo xứ Gò Cáo
|
1,9
|
|
1,9
|
huyện Chương Mỹ
|
thị trấn Xuân Mai
|
Thông báo số 902-TB/TU ngày 05/10/2017 của Thành ủy Hà Nội về kết luận
của Thành ủy về đề nghị giao đất của giao họ Xuân Mai, bản vẽ chỉ giới đường
đỏ, Quy hoạch tổng mặt bằng
|
|
|
4
|
Xây dựng nhà nguyện thôn Yên
Kiện
|
TON
|
Giáo xứ Yên Kiện
|
1,8
|
|
1,8
|
huyện Chương Mỹ
|
Xã Đông Sơn
|
Thông báo số 912-TB/TU Ngày 13/10/2022 của Thành ủy Hà Nội về Kết luận
của Thường trực Thành ủy đồng ý chủ trương về việc giao đất để xây dựng nhà
nguyện Giáo họ Yên Kiện tại xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ; Bản vẽ chỉ giới đường
đỏ, Quy hoạch tổng mặt bằng
|
|
|
II.
|
Các dự án không phải báo
cáo HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 62 luật đất đai 2013
|
|
1
|
Doanh trại Ban chỉ huy quân sự
huyện Chương Mỹ/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
|
CQP
|
UBND huyện Chương Mỹ
|
1,2
|
|
1,2
|
Huyện Chương Mỹ
|
thị trấn Chúc Sơn
|
Quyết định số 4006/QĐ- BQP ngày 28/5/2023 của bộ quốc phòng phê duyệt
chủ trương đầu tư; Thời gian thực hiện năm 2023- 2025
|
|
|
2
|
Trụ sở công an xã Hợp Đồng
|
CAN
|
Công an thành phố Hà Nội
|
0,1
|
|
0,1
|
Huyện Chương Mỹ
|
xã Hợp Đồng
|
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa
điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ;
Thời gian thực hiện năm 2024-2025
|
|
|
3
|
Trụ sở công an xã Tốt Động
|
CAN
|
Công an thành phố Hà Nội
|
0,1
|
|
0,1
|
Huyện Chương Mỹ
|
xã Tốt Động
|
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa
điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ;
Thời gian thực hiện năm 2024-2025
|
|
|
4
|
Trụ sở công an xã Thượng Vực
|
CAN
|
Công an thành phố Hà Nội
|
0,14
|
|
0,14
|
Huyện Chương Mỹ
|
xã Thượng Vực
|
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa
điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ;
Thời gian thực hiện năm 2024-2025
|
|
|
5
|
Trụ sở công an xã Đại Yên
|
CAN
|
Công an thành phố Hà Nội
|
0,13
|
|
0,13
|
Huyện Chương Mỹ
|
xã Đại Yên
|
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa
điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ;
Thời gian thực hiện năm 2024-2025
|
|
|
6
|
Trụ sở công an xã Lam Điền
|
CAN
|
Công an thành phố Hà Nội
|
0,15
|
|
0,15
|
Huyện Chương Mỹ
|
xã Lam Điền
|
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa
điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ;
Thời gian thực hiện năm 2024-2025
|
|
|
7
|
Trụ sở công an xã Hoàng Diệu
|
CAN
|
Công an thành phố Hà Nội
|
0,2
|
|
0,2
|
Huyện Chương Mỹ
|
xã Hoàng Diệu
|
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa
điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ;
Thời gian thực hiện năm 2024-2025
|
|
|
8
|
Trụ sở công an xã Phụng Châu
|
CAN
|
Công an thành phố Hà Nội
|
0,13
|
|
0,13
|
Huyện Chương Mỹ
|
xã Phụng Châu
|
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa
điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ;
Thời gian thực hiện năm 2024-2025
|
|
|
9
|
Trụ sở công an xã Tân Tiến
|
CAN
|
Công an thành phố Hà Nội
|
0,08
|
|
0,08
|
Huyện Chương Mỹ
|
xã Tân Tiến
|
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa
điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ;
Thời gian thực hiện năm 2024-2025
|
|
|
10
|
Trụ sở công an xã Thuy Hương
|
CAN
|
Công an thành phố Hà Nội
|
0,21
|
|
0,21
|
Huyện Chương Mỹ
|
xã Thuy Hương
|
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa
điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ;
Thời gian thực hiện năm 2024-2025
|
|
|
11
|
Trụ sở công an xã Mỹ Lương
|
CAN
|
Công an thành phố Hà Nội
|
0,21
|
|
0,21
|
Huyện Chương Mỹ
|
xã Mỹ Lương
|
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa
điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ;
Thời gian thực hiện năm 2024-2025
|
|
|
12
|
Trụ sở công an xã Văn Võ
|
CAN
|
Công an thành phố Hà Nội
|
0,1
|
|
0,1
|
Huyện Chương Mỹ
|
xã Văn Võ
|
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa
điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ;
Thời gian thực hiện năm 2024-2025
|
|
|
13
|
Trụ sở công an thị trấn Chúc
Sơn
|
CAN
|
Công an thành phố Hà Nội
|
0,15
|
|
0,15
|
Huyện Chương Mỹ
|
thị trấn Chúc Sơn
|
Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa
điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ;
Thời gian thực hiện năm 2024-2025
|
|
[1] Điều chỉnh lại tổng diện
tích đất nông nghiệp chuyển mục đích cho đúng với số liệu từ mục 1.1 đến mục
1.7
Quyết định 3892/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3892/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất ngày 26/07/2024 huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
02/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2024
Ban hành:
29/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2024
Ban hành:
06/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2023
Ban hành:
03/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2023
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
147
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|