DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
TƯ PHÁP, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 161/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
|
Số TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý[[ii]]
|
|
Theo quy định
|
Sau khi cắt giảm
|
|
01
|
1.001193.000.00.00.H37.
|
Đăng ký khai sinh
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:https://dichvucong.gov.vn.hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
- 8.000đ đối với trường hợp đăng ký
quá hạn, nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo,
người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khai sinh đúng hạn;
- Phí cấp bản giấy
khai sinh (nếu có yêu cầu) sao 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
-Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
-Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
-Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ;
-Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
-Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
-Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
-Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
-Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
-Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu,chế độ
thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định mức thu phí, lệ
phí thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến; mức thu phí, lệ phí thực hiện
chuyển đổi các loại giấy tờ có liên quan đến sắp xếp, tổ chức lại bộ máy nhà
nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
|
|
02
|
2.000528.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
|
- Cơ quan, đơn
vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn Phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
- 75.000đ đối với trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo,
người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản giấy
khai sinh (nếu có yêu cầu) sao 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
-Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
-Thông
tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
-Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
-Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
-Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
-Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
03
|
1.004884.000.00.00.H37
|
Đăng ký lại khai sinh
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải
có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
03 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác
minh: 17 ngày (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan, đơn
vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn Phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
- 8.000đ đối với trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo,
người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản giấy
khai sinh (nếu có yêu cầu) sao 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
-Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
-Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư
số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
04
|
2.000522.000.00.00.H37
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải
có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
03 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 17
ngày (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan, đơn
vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn Phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
- 75.000đ đối với trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo,
người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản giấy
khai sinh (nếu có yêu cầu) sao 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
-Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
-Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
-Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư
số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
-Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025
|
|
05
|
1.001022.000.00.00.H37
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
03
ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá
08 ngày làm việc.
|
02 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh:
05 ngày làm việc (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan, đơn
vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn Phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia .
|
-15.000đ
khi nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ
phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách
mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân
tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
06
|
2.000779.000.00.00.H37
|
Đăng ký nhận cha,
mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
10 ngày
|
|
- Cơ quan, đơn
vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn Phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
- 1.500.000đ khi
nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
07
|
1.000689.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai sinh
kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm
việc.
|
02 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 05
ngày làm việc.
(theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày
20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
- Khai sinh: không đúng hạn: 8.000
đồng;
- Nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng;
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao Trích
lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.
- Luật Hộ tịch năm 2014.
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
08
|
1.001695.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai sinh
kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
10 ngày
làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
- Khai sinh: 75.000 đồng;
- Nhận cha mẹ, con: 1.500.000 đồng;
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh,
bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản
sao.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
09
|
1.004772.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ
cá nhân
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải
có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
03 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác
minh: 17 ngày (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 8.000đ khi nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp:
người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư
số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
10
|
1.000893.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải
có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
03 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác
minh: 17 ngày (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
-Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 75.000đ khi
nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư
số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
11
|
1.000894.000.00.00.H37.
|
Đăng ký kết hôn
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn
của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc.
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- Miễn lệ phí;
- Phí cấp bản sao Trích lục
kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
12
|
2.000806.000.00.00.H37
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 1.500.000đ khi
nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục
kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
13
|
1.004746.000.00.00.H37
|
Đăng ký lại kết hôn
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải
xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
03 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác
minh: 17 ngày (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 30.000đ khi nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp:
người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục kết hôn
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư
số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị
quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
14
|
2.000513.000.00.00.H37
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải
xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
03 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác
minh: 17 ngày (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
-1.500.000đ khi
nộp hồ sơ trực tiếp;
-Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục kết hôn
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật
Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
15
|
1.000656.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai tử
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 8.000đ không đúng hạn, nộp hồ sơ
trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ
nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
16
|
1.001766.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03
ngày làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 75.000đ khi
nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
17
|
1.005461.000.00.00.H37
|
Đăng ký lại khai tử
|
05 ngày
làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày
làm việc
|
03 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh:
07 ngày làm việc (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 8.000đ khi đăng ký trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp:
người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
18
|
2.000497.000.00.00.H37.
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải
tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 07
ngày làm việc. (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 75.000đ khi
nộp hồ sơ trực tiếp.
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
19
|
1.004837.000.00.00.H37
|
Đăng ký giám hộ
|
03 ngày
làm việc
|
02 ngày làm việc (theo Quyết định số
2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- Miễn lệ phí;
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
20
|
1.001669.000.00.00.H37
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử,
03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên
|
03 ngày làm việc đối với đăng ký
giám hộ cử; 02 ngày làm việc đối với đăng ký giám hộ đương nhiên. (theo
Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 75.000đ khi
nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
21
|
1.004845.000.00.
00.H37
|
Đăng ký chấm dứt
giám hộ
|
02 ngày
làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia
|
- Miễn lệ phí;
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
22
|
2.000756.000.00.00.H37
|
Đăng ký chấm dứt
giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
02 ngày
làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 75.000đ khi
đăng ký trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
23
|
3.000323.000.00.00.H37
|
Đăng ký giám sát
việc giám hộ
|
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác
minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
02 ngày làm việc, trường hợp cần
phải xác minh không quá 03 ngày làm việc (theo Quyết định số 1034/QĐ-UBND
ngày 09/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 8.000 đồng khi đăng ký trực tiếp.
-Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp:
người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký
giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Bộ Luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
24
|
3.000322.000.00.00.H37
|
Đăng ký chấm dứt
giám sát việc giám hộ
|
03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác
minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
02 ngày làm việc, trường hợp cần
phải xác minh không quá 03 ngày làm việc.
(theo Quyết định số 1034/QĐ-UBND
ngày 09/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 8.000 đồng khi đăng ký trực tiếp.
-Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp:
người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký
chấm dứt giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Bộ Luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
25
|
1.004859.
000.00.00.H37
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc
|
- Ngay trong ngày làm việc đối với
việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không
giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân
tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài
thêm không quá 03 ngày làm việc.
|
Đối với việc thay đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại dân tộc: 02 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 04
ngày làm việc (theo Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 11/5/2021)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 28.000đ khi
nộp hồ sơ trực tiếp đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ
14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc;
-15.000đ khi nộp hồ sơ trực tiếp
việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao trích lục hộ tịch
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
26
|
2.000748.000.00.00.H37
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
- Ngay trong ngày làm việc đối với
việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không
giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc.
Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không
quá 06 ngày làm việc.
|
Đối với việc thay đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại dân tộc: 02 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 04
ngày làm việc (theo Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 11/5/2021)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia .
|
- 28.000đ khi
nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao trích lục hộ tịch
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
27
|
2.002189.000.00.00.H37
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
05 ngày
làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày
làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 75.000đ khi
nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến.
-Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục
ghi chú kết hôn (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày
25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
28
|
2.000554.000.00.00.H37
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn
của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
05 ngày
làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày
làm việc.
|
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng
dụng định danh quốc gia.
|
- 75.000đ khi
nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
-Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày
25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
29
|
2.000547.000.00.00.H37
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân
Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai
sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai
tử; thay đổi hộ tịch)
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc.
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
|
- 75.000đ khi
nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
-Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục
ghi vào Sổ hộ tịch (nếu có yêu cầu):8.000 đồng/bản sao
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày
25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
30
|
1.003583.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai sinh
lưu động
|
05 ngày
làm việc
|
03 ngày
làm việc
(theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả:
Công chức Văn phòng UBND cấp xã trực tiếp đến địa
điểm đăng ký lưu động;
- Cơ quan thực hiện:
Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại nhà riêng
hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Không thực hiện tại Bộ phận
Một cửa.
|
- 8.000 đồng khi
đăng ký không đúng hạn;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp:
người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
31
|
1.000593.000.00.00.H37
|
Đăng ký kết hôn
lưu động
|
05 ngày
làm việc
|
03 ngày
làm việc
(theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Công
chức Văn phòng UBND cấp xã trực tiếp đến địa điểm đăng ký lưu động;
- Cơ quan thực hiện:
Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại nhà riêng
hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Không thực hiện tại Bộ phận Một cửa.
|
Miễn
lệ phí
|
- Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
32
|
1.000419.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai tử
lưu động
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày
làm việc
(theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Công
chức Văn phòng UBND cấp xã trực tiếp đến địa điểm đăng ký lưu động;
- Cơ quan thực hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại nhà riêng
hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- 8.000 đồng khi đăng ký khai tử
không đúng hạn, trực tiếp;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp:
người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
- Luật Hộ tịch năm
2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
-Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
33
|
1.000110.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu
vực biên giới
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia.
|
- 75.000đ khi đăng ký trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp:
người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
34
|
1.000094.000.00.00.H37
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực
biên giới
|
03 ngày làm việc. Trường hợp phải
có văn bản xác minh: 08 ngày làm việc.
|
02 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh: 05 ngày làm việc (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Không tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia.
|
-1.500.000 đồng khi đăng ký trực
tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp:
người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
35
|
1.000080.000.00.00.H37
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
tại khu vực biên giới
|
07 ngày làm việc; trường
hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc.
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh:
08 ngày làm việc (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Không tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia.
|
- 1.500.000đ khi nộp hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ công trực
tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia
đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao
tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày
24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công
trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
36
|
1.004827.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực
biên giới
|
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh
thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia.
|
- 75.000đ
khi đăng ký trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn
lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người
thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
37
|
1.004873.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
03 ngày làm việc; trường hợp phải
xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày
|
02 ngày làm việc; trường
hợp phải xác minh 16 ngày (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày
20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia.
|
- 15.000đ
khi đăng ký hồ sơ trực tiếp;
- Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ
công trực tuyến;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp:
người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người
khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn;
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND
ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
38
|
2.000635
000.00.00.H37
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia.
|
- 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
39
|
2.002516.
000.00.00.H37
|
Thủ tục xác nhận
thông tin hộ tịch
|
03 ngày làm việc. Trường hợp
phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày
làm việc
|
02
ngày làm việc. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể
kéo dài nhưng không quá 07 ngày làm việc (theo Quyết định số 2661/QĐ-UBND
ngày 20/12/2020)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Cơ quan thực
hiện: Văn phòng UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia.
|
8.000 đồng/văn bản
xác nhận về một việc hộ tịch của cá
nhân đã đăng ký.
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|