|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
923/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
19/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 923/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 19
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ,
ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính, Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-BXD
ngày 01/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố bãi bỏ thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng trong công tác sát hạch,
cấp Giấy phép lái xe;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 61/TTr-SXD ngày 09/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố Danh mục thủ tục hành chính và
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ, Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Xây
dựng trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập
nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Chủ
tịch UBND tỉnh:
1. Quyết định
số 2094/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn;
2. Quyết định
số 2790/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về việc thay thế quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn;
3. Quyết định
số 1012/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 về việc thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao
thông vận tải tỉnh Lạng Sơn;
4. Quyết định
số 1881/QĐ-UBND ngày 20/09/2021 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
tỉnh Lạng Sơn;
5. Quyết định
số 944/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn;
6. Quyết định
số 1172/QĐ-UBND ngày 13/7/2022 về việc phê duyệt thay thế quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn;
7. Quyết định
số 447/QĐ-UBND ngày 17/3/2023 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn
hoá và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận
tải tỉnh Lạng Sơn;
8. Quyết định
số 921/QĐ-UBND ngày 25/5/2024 về việc phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn;
9. Quyết định
số 657/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa lĩnh vực Đường bộ, Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn;
10. Quyết định
số 1242/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn;
11. Quyết định
số 1696/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao
thông vận tải tỉnh Lạng Sơn;
12. Quyết định
số 2321/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Đường bộ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn;
13. Quyết định
số 93/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn;
14. Quyết định
số 239/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng
Sơn;
15. Quyết định
số 273/QĐ-UBND ngày 25/01/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây
dựng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, ĐĂNG KIỂM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định
số 923/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG (60 TTHC)
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (49
TTHC)
|
Số TT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
1
|
1.000703.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc (Quyết định số 641/QĐ-UBND ngày
28/4/2023)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng,
thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua hệ thống
bưu chính công ích.
- Tiếp nhận
hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
http://qlvt.moc.gov.vn
|
Nghị định số
158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024
|
|
2
|
2.002286.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh
doanh bị thu hồi
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc (Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày
20/11/2023)
|
|
3
|
2.002287.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp
Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
03 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc (2279/QĐ-UBND ngày 28/4/2023)
|
|
4
|
2.002285.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai thác
tuyến vận tải hành khách cố định
|
05 ngày làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng,
thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Tiếp nhận
hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: http://qlvt.mt.gov.vn
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.
- Trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Nghị định số
158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024
|
|
5
|
1.010707.000.00.00.H37
|
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định
khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
|
02 ngày làm việc
|
|
|
6
|
1.002046.000.00.00.H37
|
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
02 ngày làm việc
|
|
|
7
|
1.002286.000.00.00.H37
|
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
02 ngày làm việc
|
|
|
8
|
1.002063.000.00.00.H37
|
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
02 ngày làm việc
|
|
|
9
|
1.001577.000.00.00.H37
|
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
02 ngày làm việc
|
|
|
10
|
1.001765.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe
|
03 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
(Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 06/11/2020)
|
Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả: Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành
phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.
- Trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận
hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.langson.gov.vn
- Tiếp nhận
và trả kết quả trực tiếp.
- Trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024
|
|
11
|
1.004993.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
03 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc (Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày
06/11/2020)
|
|
12
|
1.001751.000.00.00.H37
|
Cấp bổ sung xe tập
lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
03 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
(Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 06/11/2020)
|
|
13
|
1.001623.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay
đổi địa điểm đào tạo
|
08 ngày làm việc
|
06 ngày làm việc
(Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 06/11/2020)
|
|
14
|
1.005210.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào
tạo
|
03 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
(Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 06/11/2020)
|
|
15
|
2.002288.000.00.00.H37
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu
cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
02 ngày làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng,
thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua hệ thống
bưu chính công ích.
- Tiếp nhận
hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
http://qlvt.moc.gov.vn
|
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024
|
|
16
|
1.002268.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai thác
tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
02 ngày làm việc
|
|
|
17
|
1.002861.000.00.00.H37
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
02 ngày làm việc
|
|
|
18
|
1.002856.000.00.00.H37
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
02 ngày làm việc
|
|
|
19
|
1.002877.000.00.00.H37
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
02 ngày làm việc
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận
và trả kết quả qua hệ thống bưu
chính công ích.
- Tiếp nhận
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://vnsw.gov.vn/
|
|
20
|
1.001023.000.00.00.H37
|
Cấp, cấp
lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
02 ngày làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng,
thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua hệ thống
bưu chính công ích.
- Tiếp nhận
hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
http://qlvt1.moc.gov.vn
|
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024
|
|
21
|
1.001777.000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép đào tạo
lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
10 ngày làm việc
|
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.
- Trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận
hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.langson.gov.vn
|
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024
|
|
22
|
1.002381.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt
Nam
|
02 ngày làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trạm Quản lý vận
tải cửa khẩu thuộc Sở Xây dựng.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Trả kết
quả trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính công ích.
- Tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến
tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn/
|
Nghị định số
158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024
|
|
23
|
1.002374.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung
Quốc
|
02 ngày làm việc
|
|
|
24
|
2.001034.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại
A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
|
02 ngày làm việc
|
|
|
25
|
1.002357.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho
phương tiện của Việt Nam
|
02 ngày làm việc
|
|
|
26
|
1.001737.000.00.00.H37
|
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
02 ngày làm việc
|
|
|
27
|
1.013259.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
05 ngày làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Chi Lăng,
thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua hệ thống bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn
|
Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ
|
|
28
|
2.002615.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
05 ngày làm việc
|
|
|
29
|
1.013260.000.00.00.H37
|
Điều chỉnh thông
tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay
đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
03 ngày làm việc
|
|
|
30
|
2.002616.000.00.00.H37
|
Điều chỉnh thông
tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
03 ngày làm việc
|
|
|
31
|
1.013261.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
02 ngày làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Chi Lăng,
thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua hệ thống
bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn
|
Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ
|
|
32
|
2.002617.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
02 ngày làm việc
|
|
|
33
|
1.002334.000.00.00.H37
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
02 ngày làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trạm Quản lý vận
tải cửa khẩu thuộc Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn
|
- Trả kết
quả trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn/
|
Nghị định số
158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024
|
|
34
|
1.013274.000.00.00.H37
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
01 ngày đối với đám tang, 05 ngày làm việc đối với
các trường hợp khác
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng,
thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.
- Trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn
|
Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
|
|
35
|
1.002798.000.00.00.H37
|
Phê duyệt phương án
tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian
khai thác
|
15 ngày làm việc
|
|
|
36
|
1.013276.000.00.00.H37
|
Chấp thuận bổ sung
vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc
|
-Trường hợp không
phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định.
- Trường hợp phải lấy
ý kiến:
+ Thời hạn tiến
hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
+ Thời hạn cơ quan,
tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề
nghị của cơ quan có thẩm quyền.
+ Thời hạn có văn bản
chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng,
thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.
- Trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.langson.gov.vn
|
Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
|
|
37
|
1.013277.000.00.00.H37
|
Chấp thuận đấu nối
đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
|
|
38
|
1.000314.000.00.00.H37
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng,
thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.
- Trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.langson.gov.vn
|
Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
|
|
39
|
2.001921.000.00.00.H37
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển
quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp
đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm
vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp
thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
07 ngày làm việc
|
|
|
40
|
2.000769.000.00.00.H37
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về
giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao
thông đường bộ
|
03 ngày làm việc
|
|
Cơ quan tiếp nhận,
thực hiện và trả kết quả: Sở Xây dựng
tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
-Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả trực tiếp.
|
- Thông tư
số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/5/2011.
- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024
|
|
41
|
1.000660.000.00.00.H37
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
15 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
(Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 29 /4/2021)
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng,
thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Thông tư số
36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024
|
|
42
|
1.000672.000.00.00.H37
|
Công bố lại bến xe khách
|
08 ngày làm việc
|
|
|
43
|
1.000028.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép lưu
hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
01 ngày làm việc
|
|
-Thông tư số
39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024
-Thông tư số
41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024
|
|
44
|
1.001046.000.00.00.H37
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc
|
|
|
45
|
1.001061.000.00.00.H37
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
(Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 28/4/2023)
|
|
46
|
1.013061.000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc
|
Thông tư số
41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024
|
|
47
|
1.008027.000.00.00.H37
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
- 02 ngày làm việc đối với phương tiện là xe ô tô;
- 07 ngày làm việc đối với phương tiện thủy nội địa.
|
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng,
thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua hệ thống
bưu chính công ích.
|
- Luật Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017.
- Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT ngày 15/11/2017.
|
|
48
|
1.008028.000.00.00.H37
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
|
|
49
|
1.008029.000.00.00.H37
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
02 ngày làm việc
|
|
II. LĨNH
VỰC ĐĂNG KIỂM (11 TTHC)
|
Số TT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.013089.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định
lần đầu
|
Ngay trong ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Cơ sở đăng kiểm
trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
|
Trực tiếp tại cơ sở
đăng kiểm hoặc qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn
|
Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024
|
|
2
|
1.013092.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ
giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
|
- Trường hợp bị sai
thông tin, bị hỏng: ngay trong
ngày nhận được hồ sơ;
- Trường hợp
tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định và giấy chứng nhận bị mất: Sau 15
ngày kể từ ngày đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe
mang theo giấy tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm
để được cấp lại giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.
|
|
3
|
1.013101.000.00.00.H37
|
Chứng nhận kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Trường hợp nộp trực
tiếp: ngay trong ngày nhận đủ hồ
sơ.
- Trường hợp
qua hệ thống trực tuyến: ngay trong ngày khi chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy
đến
|
|
4
|
1.013097.000.00.00.H37
|
Cấp lại giấy chứng
nhận cải tạo
|
- Trường hợp
Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại
cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ
sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
- Trường hợp
giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật:
ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt
yêu cầu.
|
Cơ sở đăng
kiểm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
|
Trực tiếp tại
cơ sở đăng kiểm hoặc qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ:
https://mienkd.vr.org.vn
|
Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
|
|
5
|
1.005103.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá xe:+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được
hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định;+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn
vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến
hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết
quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc
kiểm tra, đánh giá; + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03 ngày
làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
|
6
|
1.013105.000.00.00.H37
|
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Tiếp nhận
hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng nhận:
05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu
cầu.
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường
Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan
thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh
Lạng Sơn.. Địa chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn
- Trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
|
|
7
|
1.001322.000.00.00.H37
|
Cấp mới
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
8
|
1.013110.000.00.00.H37
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
|
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại
cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết
bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
+ Tiếp nhận
hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ
+ Cấp giấy chứng nhận : 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
|
|
9
|
1.001296.000.00.00.H37
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
- Trường hợp cấp lại
do bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng
nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp lại
do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng
dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị
kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
+Tiếp nhận:
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
+ Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ);
+ Cấp giấy chứng nhận : 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
|
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng,
thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn.. Địa
chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn
- Trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
|
|
10
|
1.013206.000.00.00.H37
|
Chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo
|
- Kiểm
tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định);
- Cấp Giấy
chứng nhận:
+ Trường
hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh
giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
+ Trường
hợp không phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả
kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Trực tiếp tại cơ sở
đăng kiểm hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ:
https://mienkd.vr.org.vn
|
Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
|
|
11
|
1.012875.000.00.00.H37
|
Cấp
Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp
còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về
thông tin
|
01 ngày làm việc
|
Trực tiếp
|
- Thông tư số
16/2021/TT-BGTVT;
- Thông tư số
02/2023/TT-BGTVT;
- Thông tư số
08/2023/TT-BGTVT;
- Thông tư số
30/2024/TT-BGTVT;
- Thông tư số
11/2024/TT-BGTVT.
|
B. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ BỊ BÃI BỎ (13 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Số thứ tự tại
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Tên văn bản quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
01
|
2.001002.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
|
Số thứ tự 01 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2321/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc Công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn
|
Quyết định số
222/QĐ- BXD ngày 01/3/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố bãi bỏ thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng trong công tác sát
hạch, giám Giấy phép lái xe.
|
|
02
|
1.002835.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép lái xe
|
Số thứ tự 02 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2321/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
03
|
1.002820.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép lái xe
|
Số thứ tự 03 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2321/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
04
|
1.002809.000.00.00.H37
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải
cấp
|
Số thứ tự 04 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2321/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
05
|
1.002801.000.00.00.H37
|
Đổi giấy phép lái xe do ngành
Công an cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
Số thứ tự 05 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2321/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
06
|
1.002804.000.00.00.H37
|
Đổi giấy phép lái xe quân sự do
Bộ Quốc phòng cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
Số thứ tự 06 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
2321/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Quyết định số 222/QĐ-BXD ngày
01/3/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng trong công tác sát hạch, giám Giấy phép
lái xe.
|
|
07
|
1.002796.000.00.00.H37
|
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng
lái xe của nước ngoài sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
Số thứ tự 07 tại Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn
|
|
08
|
1.013240.000.00.00.H37
|
Chấp thuận hoạt động của sân tập lái để sát hạch
lái xe mô tô
|
Số thứ tự 01 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
239/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn
|
|
09
|
1.013241.000.00.00.H37
|
Chấp thuận lại hoạt động của sân tập lái để sát hạch
lái xe mô tô
|
Số thứ tự 02 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
239/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
10
|
1.000004.000.00.00.H37
|
Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch
trung tâm sát hạch loại 1, loại 2
|
Số thứ tự 15 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
239/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
11
|
1.004998.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái
xe loại 1, loại 2
|
Số thứ tự 16 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
239/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Quyết định số 222/QĐ-BXD ngày 01/3/2025 của Bộ
Xây dựng về việc công bố bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng trong công tác sát hạch, giám Giấy phép lái xe.
|
|
12
|
1.004995.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái
xe loại 3
|
Số thứ tự 17 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
239/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
13
|
1.004987.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch
lái xe
|
Số thứ tự 18 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
239/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ TIẾP NHẬN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (40 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng
xe bốn bánh có gắn động cơ
|
Thực hiện theo cơ
chế ''4 tại chỗ''
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của
Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị
hỏng
|
|
4
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
|
|
5
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường
bộ qua biên giới
|
|
|
6
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
|
|
7
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào, Campuchia
|
Thực hiện theo cơ
chế ''4 tại chỗ''
|
|
8
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào
|
|
9
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Campuchia
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái
xe
|
|
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe
|
|
|
12
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập
lái
|
|
|
13
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh
hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
|
|
14
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất,
bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
|
|
15
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có
gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
Thực hiện theo cơ
chế ''4 tại chỗ''
|
|
16
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
|
|
|
17
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Lào
|
|
|
18
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải liên vận giữa Việt
Nam và Lào
|
Thực hiện theo cơ
chế ''4 tại chỗ''
|
|
19
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
|
|
20
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
|
21
|
Cấp giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập
lái
|
|
|
22
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
|
|
|
23
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường
cao tốc
|
|
|
24
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với
đường bộ không có trong các quy hoạch
|
|
|
25
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi
đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ
chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
|
|
26
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang
khai thác
|
|
|
27
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án
tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính
trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận
gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn,
xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
|
|
28
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
|
|
29
|
Công bố lại bến xe khách
|
|
|
30
|
Cấp Giấy phép lưu
hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
|
|
31
|
Chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
|
|
32
|
Cấp phép thi công
nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
|
|
33
|
Cấp giấy phép thi
công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
|
|
34
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương
tiện vận tải khách du lịch
|
|
|
35
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch
|
|
|
36
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch
|
|
|
37
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
38
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
|
39
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
40
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Sở Xây dựng: SXD
- Trung tâm sát hạch: TTSH
- Vận tải và An toàn giao thông: VTATGT
- Quản lý hạ tầng xây dựng và Giao thông QLHTGT
- Công chức, viên chức Một cửa: CCVCMC
1. Cấp Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02
ngày làm việc x 8 giờ = 16 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định:
03 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 01 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Vận tải và An toàn giao
thông.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
01 giờ
|
|
B3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đạt kết quả kiểm tra của kỳ thi cấp
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe do Sở GTVT tổ chức: in kết quả
TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét.
- Nếu hồ sơ giáo viên không đạt thì trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên
PhòngVTATGT
|
09 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản (kết quả TTHC) của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCVCMC tại
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả cho tổ chức các nhân.
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
16 giờ
|
2. Cấp lại giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02
ngày làm việc x 8 giờ = 16 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định:
03 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 01 ngày
làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Vận tải và An toàn giao
thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
01 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn 01 ngày
làm việc, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
01 ngày làm việc kể từ khi được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả TTHC).
|
Chuyên viên PhòngVTATGT
|
09 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản (kết quả TTHC) của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCVCMC tại
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả cho tổ chức các nhân.
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
16 giờ
|
3. Cấp bổ sung xe tập lái, cấp
lại Giấy phép xe tập lái
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 8
giờ = 16 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định:
03 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm:
01 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Vận tải và An toàn giao
thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
01 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tổ chức kiểm tra thực
tế, lập biên bản theo mẫu quy định, nếu phương tiện đủ điều kiện thì in kết
quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả lời bằng
văn bản hoặc trả lời thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý
do.
|
Chuyên viên PhòngVTATGT
|
09 giờ
|
|
B3
|
Xem xét, xử lý văn bản (kết quả TTHC) của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B4
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
B5
|
Ban hành văn bản điện tử.
In kết quả, đóng dấu
|
Văn thư Sở/CCVCMC
tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B6
|
- Trả kết quả cho tổ chức các nhân.
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
16 giờ
|
4. Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa
điểm đào tạo
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 06 ngày làm việc x 8
giờ = 48 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định:
08 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm:
02 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Vận tải và An toàn giao
thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
01 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đủ theo quy định, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, phải có văn bản hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: tham mưu
thành lập đoàn kiểm tra
|
Chuyên viên PhòngVTATGT
|
05 giờ
|
|
B4
|
Trình lãnh đạo Sở ký Quyết định thành lập Đoàn kiểm
tra
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B5
|
Ký Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
B6
|
- Tổ chức kiểm tra theo quy định đối với cơ sở
đào tạo và lập biên bản kiểm tra.
- Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do
|
Đoàn
kiểm tra và PhòngVTATGT
|
32 giờ
|
|
B7
|
Xem xét, xử lý văn bản (kết quả TTHC) của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B8
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
B9
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCVCMC tại
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
B10
|
- Trả kết quả cho tổ chức các nhân.
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
48 giờ
|
5. Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 8
giờ = 16 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định:
03 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm:
01 ngày làm việc).
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Vận tải và An toàn giao
thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
01 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn 01 ngày
làm việc, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
01 ngày làm việc kể từ khi được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả TTHC).
|
Chuyên viên PhòngVTATGT
|
09 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản (kết quả TTHC) của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCVCMC tại
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả cho tổ chức các nhân.
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
16 giờ
|
6. Cấp giấy phép đào tạo lái
xe, cấp Giấy phép xe tập lái
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 8
giờ = 80 giờ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Vận tải và An toàn giao
thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
03 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đủ theo quy định, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, phải có văn bản hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: tham mưu
thành lập đoàn kiểm tra
|
Chuyên viên PhòngVTATGT
|
16 giờ
|
|
B3
|
Trình lãnh đạo Sở ký Quyết định thành lập Đoàn kiểm
tra
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
03 giờ
|
|
B4
|
Ký Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
|
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ
|
|
B5
|
- Tổ chức kiểm tra theo quy định đối với cơ sở
đào tạo và lập biên bản kiểm tra
- Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do
|
Đoàn
kiểm tra và PhòngVTATGT
|
32 giờ
|
|
B6
|
Xem xét, xử lý văn bản (kết quả TTHC) của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
03 giờ
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
|
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ
|
|
B8
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCVCMC tại
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
|
B9
|
- Trường hợp cơ sở đào tạo đã được cấp giấy phép
đào tạo thì thực hiện việc cấp giấy phép xe tập lái
- Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do
|
Chuyên viên PhòngVTATGT
|
08 giờ
|
|
B10
|
Xem xét, xử lý văn bản (kết quả TTHC) của chuyên
viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B11
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
B12
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCVCMC tại
TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
|
B13
|
- Trả kết quả cho tổ chức các nhân.
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
80 giờ
|
7. Nhóm 12 TTHC gồm:
7.1. Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các
Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
7.2. Gia hạn
thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định
GMS
7.3. Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (thực hiện theo
cơ chế ''4 tại chỗ'')
7.4. Gia hạn
thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (thực hiện
theo cơ chế ''4 tại chỗ'')
7.5. Gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (thực
hiện theo cơ chế ''4 tại chỗ'')
7.6. Đăng
ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
7.7. Cấp,
cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
7.8. Cấp,
cấp lại Giấy phép vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào
7.9. Cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (thực hiện theo
cơ chế ''4 tại chỗ'')
7.10. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (thực hiện theo cơ chế ''4 tại chỗ'')
7.11. Cấp,
cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải (thực
hiện theo cơ chế ''4 tại chỗ'')
7.12. Cấp
lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng (thực hiện theo cơ chế ''4 tại
chỗ'')
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 02
ngày làm việc x 8 giờ = 16 giờ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho PhòngVTATGT.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn 01 ngày làm việc, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi được
phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả TTHC).
|
Chuyên viên PhòngVTATGT
|
08 giờ
|
|
B3
|
Xem xét, xử lý văn bản (kết quả TTHC) của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
03 giờ
|
|
B4
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ
|
|
B5
|
Trường hợp thông thường: Đóng dấu, chuyển văn bản
xử lý cho CCVCMC
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
Trường hợp “4 tại chỗ”: Ban hành văn bản điện tử.
In kết quả, đóng dấu
|
Văn thư Sở/CCVCMC
tại TTPVHCC
|
|
B6
|
- Trả kết quả cho tổ chức các nhân.
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
16 giờ
|
8. Cấp Giấy phép
kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (thực hiện theo cơ chế ''4 tại chỗ'')
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 2,5 ngày làm việc x 8 giờ = 20 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định:
05 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 2,5
ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho PhòngVTATGT.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn 01 ngày làm việc, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi
được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả TTHC).
|
Chuyên viên PhòngVTATGT
|
12 giờ
|
|
B3
|
Xem xét, xử lý văn bản (kết quả TTHC) của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
03 giờ
|
|
B4
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
|
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ
|
|
B5
|
Ban hành văn bản điện tử.
In kết quả, đóng dấu
|
Văn thư Sở/CCVCMC
tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B6
|
- Trả kết quả cho tổ chức các nhân.
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 giờ
|
9. Cấp lại Giấy
phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh
doanh bị thu hồi (thực
hiện theo cơ chế ''4 tại chỗ'')
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03
ngày làm việc x 8 giờ = 24 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định:
05 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 02 ngày
làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả
kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho PhòngVTATGT.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn 01 ngày làm việc, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi
được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả TTHC).
|
Chuyên viên PhòngVTATGT
|
16 giờ
|
|
B3
|
Xem xét, xử lý văn bản (kết quả TTHC) của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
03 giờ
|
|
B4
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ
|
|
B5
|
Ban hành văn bản điện tử.
In kết quả, đóng dấu
|
Văn thư Sở/CCVCMC
tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B6
|
- Trả kết quả cho tổ chức các nhân.
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
24 giờ
|
10. Đăng ký khai
thác tuyến vận tải hành khách cố định
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05
ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho
PhòngVTATGT.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo
cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn 03 ngày làm việc, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi
được phân công thụ lý, trường hợp quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận thông
báo, đơn vị kinh doanh vận tải không hoàn thiện, bổ sung đủ hồ sơ thì hồ sơ
được coi là không hợp lệ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
thực hiện rà soát và gửi văn bản lấy ý kiến thống
nhất trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải với Sở đầu
tuyến bên kia trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng
theo quy định.
|
Chuyên viên PhòngVTATGT
|
18 giờ
|
|
B3
|
Trong thời gian 02 ngày làm việc, Sở Giao thông vận
tải đầu tuyến bên kia có trách nhiệm trả lời bằng văn trên Hệ thống dịch vụ
công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải về việc đồng ý hoặc không đồng ý
(nêu rõ lý do). Trường hợp Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia không có
văn bản trả lời thì hệ thống sẽ tự động chuyển sang trạng thái đã đồng ý.
|
Sở GTVT đầu tuyến
bên kia
|
16 giờ
|
|
B4
|
Sau khi có ý kiến xác nhận đồng ý của Sở Giao
thông vận tải đầu tuyến bên kia, Sở Giao thông vận tải nơi tiếp nhận hồ sơ thực
hiện ban hành Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công (kết quả TTHC) trình lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên Phòng VTATGT
|
01 giờ
|
|
B5
|
Xem xét, xử lý văn bản (kết quả TTHC) của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
01 giờ
|
|
B6
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
B7
|
Trường hợp thông thường: Đóng dấu, chuyển văn bản
xử lý cho CCVCMC
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
Trường hợp “4 tại chỗ”: Ban hành văn bản điện tử.
In kết quả, đóng dấu
|
Văn thư Sở/CCVCMC
tại TTPVHCC
|
|
B8
|
- Trả kết quả cho tổ chức các nhân.
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực
hiện
|
40 giờ
|
11. Công bố đưa
bến xe khách vào khai thác
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm
việc x 8 giờ = 80 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định:
15 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày
làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ và ghi giấy biên nhận,
hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý.
|
CCVCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
B2
|
Xem xét hồ sơ, chuẩn bị kiểm tra
|
Phòng
VTATGT
|
40 giờ
|
|
B3
|
Tổ chức kiểm tra
|
Phòng
VTATGT
|
08 giờ
|
|
B4
|
Trường hợp bến xe khách không đáp ứng đúng các
quy định kỹ thuật theo Quy chuẩn: Ghi rõ các tiêu chí không đạt yêu cầu trong
biên bản kiểm tra. Xây dựng văn bản thông báo cho đơn vị khai thác bến xe
khách trình lãnh đạo phòng VTATGT xét duyệt.
|
CV
Phòng VTATGT,
|
16 giờ
|
|
Trường hợp bến xe khách đáp ứng đúng các quy định
kỹ thuật theo Quy chuẩn: Dự thảo quyết định công bố trình lãnh
đạo phòng VTATGT xét duyệt.
|
|
B5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra lại các thông tin trên
văn bản thông báo hoặc trên Dự thảo quyết định công bố nếu còn sai sót yêu cầu CV chỉnh lý lại, nếu đúng, đủ theo quy định trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
08 giờ
|
|
B5
|
Xem xét phê duyệt văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở GTVT
|
04 giờ
|
|
B7
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCVCMC tại
TTPVHCC
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC;
Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
|
80 giờ
|
12. Công bố lại
bến xe khách
Tổng thời gian thực hiện: 08 ngày làm
việc x 8 giờ = 64 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ và ghi giấy biên nhận,
hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
B2
|
Xem xét hồ sơ, chuẩn bị kiểm tra
|
Phòng
VTATGT
|
28 giờ
|
|
B3
|
Tổ chức kiểm tra
|
Phòng
VTATGT
|
08 giờ
|
|
B4
|
Trường hợp bến xe khách không đáp ứng đúng các quy
định kỹ thuật theo Quy chuẩn: Ghi rõ các tiêu chí không đạt yêu cầu trong
biên bản kiểm tra. Xây dựng văn bản thông báo cho đơn vị khai thác bến xe
khách trình lãnh đạo phòng VTATGT xét duyệt.
|
CV
Phòng VTATGT
|
16 giờ
|
|
Trường hợp bến xe khách đáp ứng đúng các quy định
kỹ thuật theo Quy chuẩn: Dự thảo quyết định công bố trình lãnh
đạo phòng VTATGT xét duyệt.
|
|
B5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra lại các thông tin trên
văn bản thông báo hoặc trên Dự thảo quyết định công bố nếu còn sai sót yêu cầu CV chỉnh lý lại, nếu đúng, đủ theo quy định trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
04 giờ
|
|
B6
|
Xem xét phê duyệt văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở GTVT
|
04 giờ
|
|
B7
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCVCMC tại
TTPVHCC
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
B8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân;
Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
|
64 giờ
|
13. Cấp giấy phép lưu hành xe
quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 8 giờ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả khi đầy đủ hồ sơ. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý hạ tầng xây dựng
và Giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
01 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ. Xây dựng dự thảo văn bản kết
quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng
QLHTGT
|
03 giờ
|
|
B4
|
- Xem xét hồ sơ của chuyên viên trình.
- Trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
01 giờ
|
|
B5
|
Xem xét ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ
|
|
B6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính
thời gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
08 giờ
|
14. Chấp thuận thiết kế nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ =
56 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả khi đầy đủ thành phần hồ sơ. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý hạ tầng xây dựng
và Giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ. Xây dựng dự thảo văn bản kết
quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng
QLHTGT
|
24 giờ
|
|
B4
|
- Xem xét hồ sơ của chuyên viên trình.
- Trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
08 giờ
|
|
B5
|
Xem xét ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
B6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
56 giờ
|
15. Nhóm 02 TTHC, gồm:
15.1. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ
đang khai thác
15.2. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang
khai thác
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ =
40 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định:
07 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm:
02 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý hạ tầng xây dựng
và Giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ. Xây dựng dự thảo văn bản kết
quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng
QLHTGT
|
16 giờ
|
|
B4
|
- Xem xét hồ sơ của chuyên viên trình.
- Trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
08 giờ
|
|
B5
|
Xem xét ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
B6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
40 giờ
|
16. Nhóm 2 TTHC
16.1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
16.2. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 23 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Phòng Vận tải và An toàn
giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ, thông báo tiếp nhận hồ sơ, thông
tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế, chuẩn bị kiểm tra
|
Chuyên viên VTATGT
|
1,5 ngày
|
|
B4
|
Tổ chức kiểm tra
|
Phòng VTATGT
|
15 ngày
|
|
B5
|
Trường hợp kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
Xây dựng văn bản Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy trình lãnh đạo phòng xét duyệt.
|
Chuyên viên VTATGT
|
03 ngày
|
|
Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra,
đánh giá không đạt yêu cầu Việc khắc phục và kiểm tra, đánh giá lại được thực
hiện trong thời hạn quy định[1]:
kể từ ngày thông báo các nội dung không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, để tiếp
tục, tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải thực hiện trình tự, thủ tục lại
từ đầu. Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành
lập cơ sở kiểm định khí thải gửi văn bản đề nghị theo mẫu tới Sở Giao thông vận
tải. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở
Giao thông vận tải thực hiện các bước kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận
(theo các bước nêu trên).
|
Cơ sở
đăng kiểm thực hiện khắc phục và phòng VTATGT thực hiện kiểm tra
|
Thời
gian khắc phục không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
B6
|
Xem xét, xử lý văn
bản của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
3/4 ngày (6 giờ)
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho CCMC tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
|
B9
|
- Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
23 ngày làm việc
|
17. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
176.1. Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay
đổi thông tin địa giới hành chính:
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05
ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Phòng Vận tải và An toàn
giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ. Xây dựng dự thảo văn bản kết
quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng
VTATGT
|
20 giờ
|
|
B4
|
- Xem xét hồ sơ của chuyên viên trình.
- Trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
08 giờ
|
|
B5
|
Xem xét ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
B6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời gian thực
hiện
|
40 giờ
|
17.2. Trường hợp cấp lại do cơ sở
kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm
tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy:
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 23
ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Phòng Vận tải và An toàn
giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ, thông báo tiếp nhận hồ sơ, thông
tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế chuẩn bị kiểm tra
|
Chuyên viên Phòng
VTATGT
|
1,5 ngày
|
|
B4
|
Tổ chức kiểm tra
|
Phòng VTATGT
|
15 ngày
|
|
B5
|
Trường hợp kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
Xây dựng văn bản Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy trình lãnh đạo phòng VTATGT xét duyệt.
|
Chuyên viên Phòng
VTATGT
|
03 ngày
|
|
Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra,
đánh giá không đạt yêu cầu
+ Việc khắc phục và kiểm tra, đánh giá lại được
thực hiện trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày thông báo các nội dung không đạt
yêu cầu. Quá thời hạn này, để tiếp tục, tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí
thải thực hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu;
+ Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức
thành lập cơ sở kiểm định khí thải gửi văn bản đề nghị theo mẫu tới Sở Giao
thông vận tải. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị, Sở Giao thông vận tải thực hiện các bước kiểm tra, đánh giá, cấp giấy
chứng nhận (theo các bước nêu trên).
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt
yêu cầu, nêu rõ lý do không đạt và kết luận cơ sở kiểm định khí thải không đủ
điều kiện hoạt động, dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Cơ sở đăng kiểm thực
hiện khắc phục và phòng VTATGT thực hiện kiểm tra
|
Thời gian khắc phục
không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
B6
|
Xem xét, xử lý văn
bản của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
01 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
3/4 ngày ( 6 giờ)
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho CCMC tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
|
B9
|
- Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
23 ngày làm việc
|
18. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
18.1. Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi
thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây
chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định
còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động:
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05
ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Phòng Vận tải và An toàn
giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ. Xây dựng dự thảo văn bản kết
quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng
VTATGT
|
16 giờ
|
|
B4
|
- Xem xét hồ sơ của chuyên viên trình.
- Trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
08 giờ
|
|
B5
|
Xem xét ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
|
B6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
40 giờ
|
18.2. Trường hợp cấp lại do cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền
kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay
đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới:
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 23
ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Phòng Vận tải và An toàn
giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ, thông báo tiếp nhận hồ sơ, thông tin
về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế chuẩn bị kiểm tra
|
Chuyên viên Phòng
VTATGT
|
1,5 ngày
|
|
B4
|
Tổ chức kiểm tra
|
Phòng VTATGT
|
15 ngày
|
|
B5
|
Trường hợp kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
Xây dựng văn bản Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy trình lãnh đạo phòng VTATGT xét duyệt.
|
Chuyên viên Phòng
VTATGT
|
03 ngày
|
|
Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra,
đánh giá không đạt yêu cầu:
+ Việc khắc phục các nội dung không đạt và việc kiểm
tra, đánh giá lại được thực hiện trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có thông
báo các nội dung không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, tổ chức thành lập cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới thực hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu;
+ Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức
thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại
đến Sở Giao thông vận tải. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị, Sở Giao thông vận tải thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy
chứng nhận (theo các bước nêu trên).
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt
yêu cầu, kết luận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới không đủ điều kiện hoạt động đồng
thời dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới.
|
Cơ sở đăng kiểm thực
hiện khắc phục và phòng VTATGT thực hiện kiểm tra
|
Thời gian khắc phục
không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
B6
|
Xem xét, xử lý văn
bản của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
01 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
3/4 ngày (6 giờ)
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho CCMC tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
|
B9
|
- Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
23 ngày làm việc
|
19. Cấp phép sử
dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác.
a) Đối với đám tang.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 08 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý hạ tầng xây dựng
và Giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
01 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 giờ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 giờ kể từ khi được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLHTGT
|
02 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên, trình
lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
01 giờ
|
|
B5
|
Xem xét phê duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho CCVCMC
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
08 giờ
|
b) Đối với các trường hợp
khác (ngoài trường hợp a nêu trên)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05
ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý hạ tầng xây dựng
và Giao thông
|
CCVCMC tại tại
TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
06 giờ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 06 giờ kể từ khi được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLHTGT
|
14 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
08 giờ
|
|
B5
|
Xem xét phê duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho CCVCMC
|
Văn thư Sở/BPMC
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
40 giờ
|
20. Nhóm 02 TTHC
gồm:
20.1. Chấp
thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc.
20.2. Chấp
thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch.
a) Đối với trường hợp
không phải lấy ý kiến
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07
ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý hạ tầng xây dựng
và Giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
16 giờ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 16 giờ kể từ khi được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLHTGT
|
30 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
08 giờ
|
|
B5
|
Xem xét phê duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho CCVCMC
|
Văn thư Sở/BPMC
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
56 giờ
|
a) Đối với trường hợp
phải lấy ý kiến
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 16
ngày làm việc x 08 giờ = 128 giờ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý hạ tầng xây dựng
và Giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
08 giờ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 08 giờ kể từ khi được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản xin ý kiến.
|
Chuyên viên Phòng
QLHTGT
|
16 giờ
|
|
B4
|
Tổng hợp các ý kiến của các cơ quan, tổ chức
|
Chuyên viên Phòng
QLHTGT
|
56 giờ
|
|
B5
|
Xây dựng dự thảo
văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLHTGT
|
30 giờ
|
|
B6
|
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
08 giờ
|
|
B7
|
Xem xét phê duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho CCVCMC
|
Văn thư Sở/BPMC
|
02 giờ
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
128 giờ
|
21. Phê duyệt phương
án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai
thác.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15
ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý hạ tầng xây dựng
và Giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
24 giờ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 24 giờ kể từ khi được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLHTGT
|
98 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên, trình
lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLHTGT
|
04 giờ
|
|
B5
|
Xem xét phê duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho CCVCMC
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
120 giờ
|
22. Nhóm 02 TTHC
gồm:
22.1. Chấp
thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác.
22.2. Chấp
thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển
thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết
cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để
cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường
bộ.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý hạ tầng xây dựng
và Giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
16 giờ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 16 giờ kể từ khi được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLHTGT
|
30 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLHTGT
|
08 giờ
|
|
B5
|
Xem xét phê duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
Văn thư Sở/BPMC
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
56 giờ
|
23. Nhóm gồm 02
TTHC:
23.1. Thủ
tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch.
23.2. Thủ
tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch.
* Đối với phương tiện là xe ô
tô: tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Vận tải và
An toàn giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
01 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
06 giờ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 06 giờ kể từ khi được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
VTATGT
|
06 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho CCVCMC
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
16 giờ
|
|
|
|
|
|
|
* Đối với phương tiện thủy nội địa:
tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày
làm việc x 08 giờ = 56 giờ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Vận tải và
An toàn giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
16 giờ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 16 giờ kể từ khi được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
VTATGT
|
40 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
04 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho CCVCMC
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
56 giờ
|
|
|
|
|
|
|
24. Thủ tục cấp
lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02
ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Vận tải và
An toàn giao thông
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
01 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
06 giờ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 06 giờ kể từ khi được phân công thụ lý.
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
VTATGT
|
06 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho CCVCMC
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
16 giờ
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 923 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (06 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ
|
- UBND tỉnh;
- Sở Xây dựng.
|
|
2
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa
|
|
3
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của
Giấy phép
|
|
4
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ
|
|
6
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Công chức, viên chức Một cửa: CCVCMC
- Vận tải và An toàn giao thông: VTATGT
- Ủy ban nhân dân: UBND
1. Nhóm 02 TTHC
gồm:
1.1. Cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
1.2. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05
ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng VTATGT
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ;
xây dựng Tờ trình của Sở Xây dựng trình Chủ tịch UBND tỉnh, (dự thảo văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh).
|
Chuyên viên Phòng
VTATGT
|
10 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
4 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý trình Chủ tịch UBND
tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
4 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển Tờ trình gửi
UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
|
B7
|
Xem xét, phê duyệt; chuyển kết quả đến CCVCMC của
Sở tại TTPVHCC
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
16 giờ
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
40 giờ
|
2. Nhóm 02 TTHC
gồm:
2.1. Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến
nội dung của Giấy phép
2.2. Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay
đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng VTATGT
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ;
xây dựng Tờ trình của Sở Xây dựng trình Chủ tịch UBND tỉnh, (dự thảo văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh).
|
Chuyên viên Phòng
VTATGT
|
5 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
2 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý trình Chủ tịch UBND
tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
4 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển Tờ trình gửi
UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
B7
|
Xem xét, phê duyệt; chuyển kết quả đến CCVCMC của
Sở tại TTPVHCC
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
08 giờ
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
24 giờ
|
3. Nhóm 02 TTHC
gồm:
3.1. Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
3.2. Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng VTATGT
|
CCVCMC tại TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
01 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ;
xây dựng Tờ trình của Sở Xây dựng trình Chủ tịch UBND tỉnh, (dự thảo văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh).
|
Chuyên viên Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VTATGT
|
02 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý trình Chủ tịch UBND
tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển Tờ trình gửi
UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
|
B7
|
Xem xét, phê duyệt; chuyển kết quả đến CCVCMC của
Sở tại TTPVHCC
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh
|
06 giờ
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
|
CCVCMC
tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
16 giờ
|
[1] TTHC số 1.1 thời hạn 03 tháng; TTHC số 1.2. thời
hạn là 06 tháng
Quyết định 923/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ, Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 923/QĐ-UBND ngày 19/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ, Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
01/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
01/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
374
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|