|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
825/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Thuận
|
|
Người ký:
|
Đỗ Hữu Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
06/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 825/QĐ-UBND
|
Bình Thuận, ngày
06 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số
07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ
chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Căn cứ Quyết định số
1163/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 92/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 4 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Chuẩn hóa danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại
phụ lục II).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.Nga
|
CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Huy
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI
TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Mức độ DVC
|
Thực hiện qua BCCI
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(06 TTHC)
|
|
1
|
1.010733
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
|
50 ngày, gồm:
+ Thẩm định: 30 ngày;
+ Phê duyệt: 20 ngày.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm HCC tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Chưa
triển khai
|
x
|
Nghị quyết số 01/2022/NQ-
HĐND ngày 25/01/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (mức thu phí phụ
thuộc nhóm dự án và tổng vốn đầu tư)
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ TNMT; Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT
ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
|
2
|
1.010735
|
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo
quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP)
|
45 ngày, gồm:
+ Thẩm định: 30 ngày;
+ Phê duyệt: 15 ngày.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm HCC tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Chưa
triển khai
|
x
|
Nghị quyết số 03/2022/NQ-
HĐND ngày 25/5/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (mức thu phí phụ thuộc tổng
vốn đầu tư)
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ TNMT; Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT
ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
|
3
|
1.010727
|
Cấp giấy phép môi trường
|
20 ngày[1]
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm HCC tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Một phần
|
x
|
Nghị quyết số 07/2022/NQ-
HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh, cụ thể:
- Phí thẩm định đối với dự án
đầu tư, cơ sở (trường hợp tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế):
14.000.000 đồng/ giấy phép;
- Phí thẩm định đối với dự án
đầu tư, cơ sở (trường hợp không tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế):
10.600.000 đồng/ giấy phép.
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ TNMT; Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT
ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
|
27 ngày[2]
|
Chưa triển khai
|
|
4
|
1.010728
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
10 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm HCC tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Toàn trình
|
x
|
Không quy định
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ TNMT; Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT
ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
|
5
|
1.010729
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường
|
25 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm HCC tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Toàn trình
|
x
|
Nghị quyết số 07/2022/NQ-
HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh, bằng 50% mức phí cấp lần đầu tương ứng, cụ
thể:
- Phí thẩm định đối với dự án
đầu tư, cơ sở (trường hợp tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế):
7.000.000 đồng/ giấy phép;
- Phí thẩm định đối với dự án
đầu tư, cơ sở (trường hợp không tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế):
5.300.000 đồng/ giấy phép.
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ TNMT; Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT
ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
|
6
|
1.010730
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
20 ngày[3]
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm HCC tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Chưa triển khai
|
x
|
Nghị quyết số 07/2022/NQ-
HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh, cụ thể:
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ TNMT; Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT
ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
|
30 ngày[4]
|
Chưa triển khai
|
- Phí thẩm định đối với dự án
đầu tư, cơ sở (trường hợp tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế):
14.000.000 đồng/ giấy phép;
- Phí thẩm định đối với dự án
đầu tư, cơ sở (trường hợp không tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế):
10.600.000 đồng/ giấy phép.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
(04 TTHC)
|
|
1
|
1.010723
|
Cấp giấy phép môi trường
|
20 ngày[5]
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại
bộ phận một cửa UBND cấp huyện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Toàn trình
|
x
|
Nghị quyết số 07/2022/NQ-
HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh, cụ thể:
- Phí thẩm định đối với dự án
đầu tư, cơ sở (trường hợp tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế):
7.200.000 đồng/ giấy phép;
- Phí thẩm định đối với dự án
đầu tư, cơ sở (trường hợp không tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế):
5.300.000 đồng/ giấy phép.
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ TNMT; Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
|
30 ngày[6]
|
Chưa triển khai
|
|
2
|
1.010724
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
10 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại
bộ phận một cửa UBND cấp huyện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Toàn trình
|
x
|
Không quy định
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ TNMT; Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT
ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
|
3
|
1.010725
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường
|
25 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại
bộ phận một cửa UBND cấp huyện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Toàn trình
|
x
|
Nghị quyết số 07/2022/NQ-
HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh, bằng 50% mức phí cấp lần đầu tương ứng, cụ
thể:
- Phí thẩm định đối với dự án
đầu tư, cơ sở (trường hợp tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế):
3.600.000 đồng/ giấy phép;
- Phí thẩm định đối với dự án
đầu tư, cơ sở (trường hợp không tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế):
2.650.000 đồng/ giấy phép.
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ TNMT; Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT
ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
|
4
|
1.010726
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
20 ngày[7]
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại
bộ phận một cửa UBND cấp huyện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Toàn trình
|
x
|
Nghị quyết số 07/2022/NQ-
HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh, cụ thể:
- Phí thẩm định đối với dự án
đầu tư, cơ sở (trường hợp tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế):
7.200.000 đồng/ giấy phép;
- Phí thẩm định đối với dự án
đầu tư, cơ sở (trường hợp không tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế):
5.300.000 đồng/ giấy phép.
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ TNMT; Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
|
30 ngày[8]
|
Chưa triển khai
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(01 TTHC)
|
|
1
|
1.010736
|
Tham vấn trong đánh giá tác động
môi trường
|
15 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại
bộ phận một cửa UBND cấp xã
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp
Xã
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ TNMT; Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT
ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Thủ tục
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường - Mã số TTHC: 1.010733
2.1. Quy trình thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường: Thời hạn giải quyết là 30 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/30 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng
Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu
Lãnh đạo Sở tổ chức công tác thẩm định, văn bản thông báo thu phí thẩm định;
tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế dự án (nếu có quy định) và tổ chức phiên họp
thẩm định;
- Tham mưu văn bản thông báo
kết quả thẩm định để trả kết quả giải quyết TTHC (nếu không đủ điều kiện
trình UBND tỉnh phê duyệt) hoặc tham mưu tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt
trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ có thông báo
kết quả họp thẩm định không thông qua hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa,
bổ sung thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ có thông báo
kết quả họp thẩm định thông qua thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở
Nông nghiệp và Môi trường) chuyển hồ sơ đến công chức (Quầy VP.UBND tỉnh)
tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả thẩm định.
|
29,5 ngày/30 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân hoặc chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét phê duyệt.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian: 30 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
2.2 Quy trình phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (áp dụng đối với hồ
sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu):
Thời hạn giải quyết là 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó
thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường là
13 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh là 7 ngày).
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian hực hiện
|
|
Phần 1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
13 ngày/20 ngày
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Kiểm tra và tiếp nhận lại hồ
sơ sau khi Chủ đầu tư đã được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu (hồ sơ đã được
tổ chức thẩm định).
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/13 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng
Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu tờ
trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh phê
duyệt kết quả thẩm định hoặc tham mưu văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện
trình UBND tỉnh phê duyệt)
- Chuyển hồ sơ giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ không đủ điều
kiện trình UBND tỉnh phê duyệt thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ đủ điều kiện
trình UBND tỉnh phê duyệt thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường) chuyển hồ sơ đến công chức (Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp
nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả thẩm định.
|
12 ngày/13 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ sơ nếu có văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện trình UBND tỉnh phê duyệt.
|
0,5 ngày/13 ngày
|
|
Phần 2
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
|
7,0 ngày/20 ngày
|
|
B5
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho công chức VP. UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B6
|
UBND tỉnh (VP.UBND tỉnh)
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký
duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
|
6,0 ngày/7,0 ngày
|
|
B7
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B8
|
Công chức tại Trung tâm HCC
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Giờ hành chính
|
|
|
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
|
|
|
|
Tổng thời gian: 20 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
2. Thẩm định
phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (báo cáo
riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) - Mã
số TTHC: 1.010735
2.1. Quy trình thẩm định
phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (áp dụng
đối với hồ sơ chưa được tổ chức họp Hội đồng thẩm định): Thời hạn giải quyết
là 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, phải nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/30 ngày
|
|
B3
|
Sở Tài nguyên và Môi trường (Phòng
Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu
Lãnh đạo Sở tổ chức công tác thẩm định, văn bản thông báo thu phí thẩm định;
tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế dự án (nếu có quy định) và tổ chức phiên họp
thẩm định;
- Tham mưu văn bản thông báo
kết quả thẩm định để trả kết quả giải quyết TTHC (nếu không đủ điều kiện
trình UBND tỉnh phê duyệt) hoặc tham mưu tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt
trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ có thông báo
kết quả họp thẩm định không thông qua hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa,
bổ sung thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ có thông báo
kết quả họp thẩm định thông qua thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở
Nông nghiệp và Môi trường) chuyển hồ sơ đến công chức (Quầy VP.UBND tỉnh)
tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả thẩm định.
|
29,5 ngày/30 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân hoặc chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét phê duyệt.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian: 30 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
2.2 Quy trình phê duyệt kết
quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
(áp dụng đối với hồ sơ đã được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan thẩm định): Thời hạn giải quyết là 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường là 8,0 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh là 7,0 ngày).
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian hực hiện
|
|
Phần 1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
8,0 ngày/15 ngày
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Kiểm tra và tiếp nhận lại hồ
sơ sau khi Chủ đầu tư đã được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu (hồ sơ đã được
tổ chức thẩm định).
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/8,0 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng
Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu tờ
trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh phê
duyệt kết quả thẩm định hoặc tham mưu văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện
trình UBND tỉnh phê duyệt)
- Chuyển hồ sơ giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ không đủ điều
kiện trình UBND tỉnh phê duyệt thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ đủ điều kiện
trình UBND tỉnh phê duyệt thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường) chuyển hồ sơ đến công chức (Quầy VP.UBND tỉnh)
tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả thẩm định.
|
7,0 ngày/8,0 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ sơ nếu có văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện trình UBND tỉnh phê duyệt.
|
0,5 ngày/8,0 ngày
|
|
Phần 2
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
|
7,0 ngày/15 ngày
|
|
B5
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho công chức VP. UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B6
|
UBND tỉnh (VP.UBND tỉnh)
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký
duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
|
6,0 ngày/7,0 ngày
|
|
B7
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B8
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
3. Cấp giấy
phép môi trường - Mã số TTHC: 1.010727
3.1. Đối với dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; được
thực hiện khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư về tiếp nhận và trả kết quả cấp
GPMT được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống DVC trực tuyến
toàn trình[1]: Thời hạn giải quyết
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ .
3.1.1 Quy trình nội bộ thẩm
định hồ sơ và cấp giấy phép môi trường (áp dụng đối với hồ sơ chưa tổ chức họp
Hội đồng thẩm định, Đoàn kiểm tra cấp GPMT): Thời gian luân chuyển hồ sơ và giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường là 13 ngày, thời gian giải quyết của
UBND tỉnh là 7,0 ngày.
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Phần 1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
13,0 ngày/20,0 ngày
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/13,0 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Phòng Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu
Lãnh đạo Sở tổ chức công tác thẩm định hoặc đoàn kiểm tra cấp GPMT, văn bản
thông báo thu phí thẩm định; tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế dự án đầu tư,
cơ sở (nếu có quy định) và tổ chức phiên họp thẩm định hoặc họp đoàn kiểm tra
cấp GPMT;
- Tham mưu văn bản thông báo
kết quả thẩm định hoặc thông báo kết quả của kiểm tra để trả kết quả giải quyết
TTHC (nếu không đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép) hoặc tham mưu tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp
phép.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ có thông báo
kết quả họp thẩm định không thông qua hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa,
bổ sung hoặc thông báo kết quả kiểm tra chưa đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp
phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ có thông báo
kết quả họp thẩm định thông qua hoặc thông báo kết quả kiểm tra đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường) chuyển hồ sơ đến Công chức (Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp
nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét cấp GPMT.
|
12,0 ngày/13,0 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh trình UBND tỉnh xem xét cấp phép hoặc trả
hồ sơ nếu có văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp phép.
|
0,5 ngày/13,0 ngày
|
|
Phần 2
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
|
7,0 ngày/20 ngày
|
|
B5
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho công chức VP. UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B6
|
UBND tỉnh (VP.UBND tỉnh)
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký
duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
|
6,0 ngày/7,0 ngày
|
|
B7
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B8
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian: 20 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
3.1.2 Quy trình nội bộ cấp
GPMT đối với hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan thẩm định
(áp dụng đối với hồ sơ đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định, Đoàn kiểm tra cấp
GPMT và có thông báo kết quả thẩm định yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung): Thời hạn giải
quyết 15 ngày[2] kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường là 10,0 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh là
5,0 ngày).
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian hực hiện
|
|
Phần 1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
10,0 ngày/15 ngày
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/10,0 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
( Phòng Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp
phép hoặc tham mưu văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện trình UBND tỉnh
cấp phép)
- Chuyển hồ sơ giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ không đủ điều
kiện trình UBND tỉnh cấp phép thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường) chuyển hồ sơ đến công chức (Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp
nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét cấp GPMT.
|
9,0 ngày/10,0 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ sơ nếu có văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện cấp phép.
|
0,5 ngày/10,0 ngày
|
|
Phần 2
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
|
5,0 ngày/15 ngày
|
|
B5
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho VP. UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày/5,0 ngày
|
|
B6
|
UBND tỉnh ( VP.UBND tỉnh)
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký
duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
|
4,0 ngày/5,0 ngày
|
|
B7
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày/5,0 ngày
|
|
B8
|
Công chức tại Trung tâm HCC
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Giờ hành chính
|
|
|
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
|
|
|
|
Tổng thời gian: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
3.2. Đối với cơ sở, dự án đầu
tư còn lại (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường), không thuộc
trường hợp 3.1 (Chưa triển khai mức độ DVC trực tuyến): Thời hạn giải quyết 27
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả
sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy
phép môi trường tối đa là 15 ngày).
3.2.1 Quy trình nội bộ thẩm
định hồ sơ và cấp GPMT (áp dụng đối với hồ sơ chưa tổ chức họp Hội đồng
thẩm định, Đoàn kiểm tra cấp GPMT): Thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường là 20 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh là
7,0 ngày.
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Phần 1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
20,0 ngày/27,0 ngày
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/20,0 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Phòng Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu
Lãnh đạo Sở tổ chức công tác thẩm định hoặc đoàn kiểm tra cấp GPMT, văn bản
thông báo thu phí thẩm định; tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế dự án đầu tư,
cơ sở (nếu có quy định) và tổ chức phiên họp thẩm định hoặc họp đoàn kiểm tra
cấp GPMT;
- Tham mưu văn bản thông báo
kết quả thẩm định hoặc thông báo kết quả của kiểm tra để trả kết quả giải quyết
TTHC (nếu không đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép) hoặc tham mưu tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp
phép.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ có thông báo
kết quả họp thẩm định không thông qua hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa,
bổ sung hoặc thông báo kết quả kiểm tra chưa đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp
phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ có thông báo
kết quả họp thẩm định thông qua hoặc thông báo kết quả kiểm tra đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường) chuyển hồ sơ đến công chức (Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp
nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét cấp GPMT.
|
19,0 ngày/20,0 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh trình UBND tỉnh xem xét cấp phép hoặc trả
hồ sơ nếu có văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp phép.
|
0,5 ngày/20,0 ngày
|
|
Phần 2
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
|
7,0 ngày/27 ngày
|
|
B5
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho Công chức VP. UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B6
|
UBND tỉnh (VP.UBND tỉnh)
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký
duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
|
6,0 ngày/7,0 ngày
|
|
B7
|
Công chức tại Trung tâm HCC
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của Sở
|
0,5 ngày/7,0
|
|
|
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Nông nghiệp và Môi trường
|
ngày
|
|
B8
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian: 27 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
3.2.2 Quy trình nội bộ cấp
GPMT đối với hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan thẩm định
(áp dụng đối với hồ sơ đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định, Đoàn kiểm tra cấp
GPMT và có thông báo kết quả thẩm định yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung): Thời hạn giải
quyết 15 ngày[3] kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường là 8,0 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh là
7,0 ngày).
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian hực hiện
|
|
Phần 1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
8,0 ngày/15 ngày
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/8,0 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
( Phòng Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp
phép hoặc tham mưu văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện trình UBND tỉnh
cấp phép)
- Chuyển hồ sơ giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ không đủ điều
kiện trình UBND tỉnh cấp phép thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
+ Đối với hồ sơ đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường) chuyển hồ sơ đến công chức (Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp
nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét cấp GPMT.
|
7,0 ngày/8,0 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ sơ nếu có văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện cấp phép.
|
0,5 ngày/8,0 ngày
|
|
Phần 2
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
|
7,0 ngày/15 ngày
|
|
B5
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho VP. UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B6
|
UBND tỉnh ( VP.UBND tỉnh)
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký
duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
|
6,0 ngày/7,0 ngày
|
|
B7
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B8
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
4. Cấp đổi giấy
phép môi trường - Mã số TTHC: 1.010728:
Thời hạn giải quyết 10 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ sơ và giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường là 5,0 ngày, thời gian giải quyết của
UBND tỉnh là 5,0 ngày)
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian hực hiện
|
|
Phần 1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
5,0 ngày/10 ngày
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/5,0 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Phòng Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ
- Công chức Phòng xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo Sở ký văn bản trình UBND tỉnh xem xét hoặc thông báo trả hồ
sơ nếu chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép.
- Ký văn bản trình UBND tỉnh
xem xét cấp đổi giấy phép hoặc thông báo trả hồ sơ nếu chưa đủ điều kiện cấp
phép và nêu rõ lý do và chuyển hồ sơ đến Trung tâm HCC tỉnh.
|
4,0 ngày/5,0 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp
nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ sơ nếu có văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép.
|
0,5 ngày/5,0 ngày
|
|
Phần 2
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
|
5,0 ngày/10 ngày
|
|
B5
|
Công chức tại Trung tâm HCC
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho Công chức VP.
|
0,5 ngày/5,0
|
|
|
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
|
UBND tỉnh xử lý
|
ngày
|
|
B6
|
UBND tỉnh ( VP.UBND tỉnh)
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký
duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
|
4,0 ngày/5,0 ngày
|
|
B7
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày/5,0 ngày
|
|
B8
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng
thời gian: 10 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
5. Cấp điều chỉnh
giấy phép môi trường - Mã số TTHC: 1.010729
Thời hạn giải quyết 25 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ sơ và giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường là 18,0 ngày, thời gian giải quyết của
UBND tỉnh là 7,0 ngày)
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian hực hiện
|
|
Phần 1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
18,0 ngày/25 ngày
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/18,0 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Phòng Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu
Lãnh đạo Sở tổ chức công tác thẩm định hoặc đoàn kiểm tra (nếu có), văn bản
thông báo thu phí thẩm định; tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế dự án đầu tư,
cơ sở (nếu có quy định);
- Tham mưu văn bản thông báo
kết quả giải quyết TTHC (nếu không đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép điều
chỉnh) hoặc tham mưu tờ trình, dự thảo Giấy phép môi trường điều chỉnh trình
Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp phép.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ chưa đủ điều
kiện trình UBND tỉnh cấp phép điều chỉnh thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy
Sở Nông nghiệp và Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
+ Đối với hồ sơ đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường) chuyển hồ sơ đến Công chức (Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp nhận,
chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét cấp GPMT điều chỉnh.
|
17,0 ngày/18,0 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh trình UBND tỉnh xem xét cấp điều chỉnh
giấy phép hoặc trả hồ sơ nếu có văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp điều
chỉnh giấy phép.
|
0,5 ngày/18,0 ngày
|
|
Phần 2
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
|
7,0 ngày/25 ngày
|
|
B5
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho Công chức VP. UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B6
|
UBND (VP.UBND tỉnh)
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký
duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
|
6,0 ngày/7,0 ngày
|
|
B7
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B8
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian: 25 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
6. Cấp lại giấy
phép môi trường - Mã số TTHC: 1.010730
6.1. Đối với dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; được
thực hiện khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư về tiếp nhận và trả kết quả cấp lại
GPMT được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống DVC trực tuyến
toàn trình[4]: Thời hạn giải quyết
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan
cấp lại giấy phép môi trường tối đa là 05 ngày).
6.1.1 Quy trình nội bộ thẩm
định hồ sơ và cấp lại GPMT (áp dụng đối với hồ sơ chưa tổ chức họp Hội đồng thẩm
định, Đoàn kiểm tra cấp lại GPMT): Thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường là 13 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh là
7,0 ngày.
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Phần 1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
13,0 ngày/20,0 ngày
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/13,0 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Phòng Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu
Lãnh đạo Sở tổ chức công tác thẩm định hoặc đoàn kiểm tra cấp lại GPMT, văn bản
thông báo thu phí thẩm định; tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế dự án đầu tư,
cơ sở (nếu có quy định) và tổ chức phiên họp thẩm định hoặc họp đoàn kiểm tra
cấp lại GPMT;
- Tham mưu văn bản thông báo
kết quả thẩm định hoặc thông báo kết quả của kiểm tra để trả kết quả giải quyết
TTHC (nếu không đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép) hoặc tham mưu tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp
phép.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ có thông báo
kết quả họp thẩm định không thông qua hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa,
bổ sung hoặc thông báo kết quả kiểm tra chưa đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp
phép thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ có thông báo
kết quả họp thẩm định thông qua hoặc thông báo kết quả kiểm tra đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường) chuyển hồ sơ đến công chức (Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp
nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét cấp GPMT.
|
12,0 ngày/13,0 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh trình UBND tỉnh xem xét cấp phép hoặc trả
|
0,5 ngày/13,0 ngày
|
|
|
Môi trường)
|
hồ sơ nếu có văn bản thông
báo chưa đủ điều kiện cấp phép.
|
|
|
Phần 2
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
|
7,0 ngày/20 ngày
|
|
B5
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho Công chức VP. UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B6
|
UBND tỉnh (VP.UBND tỉnh)
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký
duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
|
6,0 ngày/7,0 ngày
|
|
B7
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B8
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Tổng thời gian: 20 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
|
6.1.2 Quy trình nội bộ cấp lại
GPMT đối với hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan thẩm định
(áp dụng đối với hồ sơ đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định, Đoàn kiểm tra cấp
GPMT và có thông báo kết quả thẩm định yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung): Thời hạn giải
quyết 15 ngày[5] kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường là 10,0 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh là
5,0 ngày).
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian hực hiện
|
|
Phần 1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
10,0 ngày/15 ngày
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/10,0 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Phòng Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp
phép hoặc tham mưu văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện trình UBND tỉnh
cấp phép)
- Chuyển hồ sơ giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ không đủ điều
kiện trình UBND tỉnh cấp phép thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
+ Đối với hồ sơ đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường) chuyển hồ sơ đến Công chức (Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp
nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét cấp GPMT.
|
9,0 ngày/10,0 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ sơ nếu có văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện cấp phép.
|
0,5 ngày/10,0 ngày
|
|
Phần 2
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
|
5,0 ngày/15 ngày
|
|
B5
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho VP. UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày/5,0 ngày
|
|
B6
|
UBND tỉnh ( VP.UBND tỉnh)
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký
duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
|
4,0 ngày/5,0 ngày
|
|
B7
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày/5,0 ngày
|
|
B8
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
Tổng thời gian: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
|
6.2. Đối với cơ sở, dự án đầu
tư còn lại (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường), không
thuộc trường hợp 6.1 (Chưa triển khai mức độ DVC trực tuyến): Thời hạn giải quyết
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả
sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy
phép môi trường tối đa là 15 ngày).
6.2.1 Quy trình nội bộ thẩm
định hồ sơ và cấp lại GPMT (áp dụng đối với hồ sơ chưa tổ chức họp Hội đồng thẩm
định, Đoàn kiểm tra cấp GPMT): Thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường là 23 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh là 7,0
ngày.
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Phần 1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
23,0 ngày/30,0 ngày
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/23,0 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Phòng Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu
Lãnh đạo Sở tổ chức công tác thẩm định hoặc đoàn kiểm tra cấp lại GPMT, văn bản
thông báo thu phí thẩm định; tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế dự án đầu tư,
cơ sở (nếu có quy định) và tổ chức phiên họp thẩm định hoặc họp đoàn kiểm tra
cấp lại GPMT;
- Tham mưu văn bản thông báo
kết quả thẩm định hoặc thông báo kết quả của kiểm tra để trả kết quả giải quyết
TTHC (nếu không đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép) hoặc tham mưu tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp
phép.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ có thông báo
kết quả họp thẩm định không thông qua hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa,
bổ sung hoặc thông báo kết quả kiểm tra chưa đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp
phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ có thông báo
kết quả họp thẩm định thông qua hoặc thông báo kết quả kiểm tra đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường) chuyển hồ sơ đến Công chức (Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp
nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét cấp GPMT.
|
22,0 ngày/23,0 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp
nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh trình UBND tỉnh xem xét cấp phép hoặc trả
hồ sơ nếu có văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp phép.
|
0,5 ngày/23,0 ngày
|
|
Phần 2
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
|
7,0 ngày/30 ngày
|
|
B5
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho Công chức VP. UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B6
|
UBND tỉnh (VP.UBND tỉnh)
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký
duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
|
6,0 ngày/7,0 ngày
|
|
B7
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B8
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian: 30 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
6.2.2 Quy trình nội bộ cấp lại
GPMT đối với hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan thẩm định
(áp dụng đối với hồ sơ đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định, Đoàn kiểm tra cấp lại
GPMT và có thông báo kết quả thẩm định yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung): Thời hạn giải
quyết 15 ngày[6] kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường là 8,0 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh là
7,0 ngày).
|
Trình tự
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian hực hiện
|
|
Phần 1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
8,0 ngày/15 ngày
|
|
B1
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
B2
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
0,5 ngày/8,0 ngày
|
|
B3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
( Phòng Quản lý môi trường)
|
- Lãnh đạo Phòng phân công xử
lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu tờ
trình, dự thảo Giấy phép môi trường trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp
phép hoặc tham mưu văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện trình UBND tỉnh
cấp phép)
- Chuyển hồ sơ giải quyết
TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ không đủ điều
kiện trình UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
và Môi trường) chuyển hồ sơ đến Công chức (Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp
nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét cấp GPMT.
|
7,0 ngày/8,0 ngày
|
|
B4
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ sơ nếu có văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện cấp phép.
|
0,5 ngày/8,0 ngày
|
|
Phần 2
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
|
7,0 ngày/15 ngày
|
|
B5
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho VP. UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B6
|
UBND tỉnh ( VP.UBND tỉnh)
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký
duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
|
6,0 ngày/7,0 ngày
|
|
B7
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy VP.UBND tỉnh)
|
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày/7,0 ngày
|
|
B8
|
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
[1] Đối với dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
được thực hiện khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư về tiếp nhận và trả kết quả
cấp GPMT được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống DVC trực tuyến
toàn trình (quy định tại khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều
1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/ 01/2025 của Chính phủ): Thời gian giải
quyết là 20 ngày.
[2] Đối với các trường hợp
còn lại (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường):
Thời gian giải quyết là 27 ngày (trong đó: Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp
giấy phép môi trường tối đa là 15 ngày; đã rút ngắn từ 30 ngày còn 27 ngày
theo tại Quyết định 1970/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh).
[3] Đối với dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
được thực hiện khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư về tiếp nhận và trả kết quả
cấp GPMT được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống DVC trực tuyến
toàn trình (quy định tại khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều
1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/ 01/2025 của Chính phủ): Thời gian giải
quyết là 20 ngày .
[4] Đối với các trường hợp
còn lại (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường):
Thời gian giải quyết là 30 ngày (Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau
khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy
phép môi trường tối đa là 15 ngày).
[5] Đối với dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
được thực hiện khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư về tiếp nhận và trả kết quả
cấp GPMT được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống DVC trực tuyến
toàn trình (quy định tại khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều
1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/ 01/2025 của Chính phủ): Thời gian giải
quyết là 20 ngày .
[6] Đối với các trường hợp
còn lại (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường):
Thời gian giải quyết là 30 ngày (Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau
khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy
phép môi trường tối đa là 10 ngày).
[7] Đối với dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
được thực hiện khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư về tiếp nhận và trả kết quả
cấp GPMT được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống DVC trực tuyến
toàn trình (quy định tại khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều
1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/ 01/2025 của Chính phủ): Thời gian giải
quyết là 20 ngày .
[8] Đối với các trường hợp
còn lại (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường):
Thời gian giải quyết là 30 ngày (Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau
khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy
phép môi trường tối đa là 10 ngày).
[1] Khoản 9 Điều 29 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ -CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
[2] Khoản 6 khoản 9 Điều 29
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ.
[3] Khoản 6 khoản 9 Điều 29
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ.
[4] Khoản 9 Điều 29 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ -CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
[5] Khoản 6 khoản 9 Điều 29
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ –CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ.
[6] Khoản 6 khoản 9 Điều 29
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ –CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ.
Quyết định 825/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 825/QĐ-UBND ngày 06/05/2025 công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
247
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|