|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1830/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bến Tre
|
|
Người ký:
|
Trần Ngọc Tam
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1830/QĐ-UBND
|
Bến Tre, ngày 30
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG 06 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẾN TRE
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP, ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng
12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP, ngày 23
tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1266/QĐ-UBND ngày 26 tháng
4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố danh mục 06 thủ tục
hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 2844/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ số (81, 82) được ban
hành kèm theo Quyết định số 2278/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tỉnh Bến Tre.
2. Bãi bỏ 03 quy trình nội bộ số (83, 84, 85, 86)
được ban hành kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt 38 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.
3. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ số 02 trong lĩnh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn được ban hành kèm theo Quyết định số
2392/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 06 quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định
này, giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm:
1. Chủ trì phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ
và đơn vị liên quan sửa đổi, bổ sung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính tại Phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn
phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Phòng KT, HC-QT, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TNBV.
|
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố Danh mục thủ tục hành chính
|
Quy trình số
|
|
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông
thôn
|
|
1
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
Quyết định số 1266/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành
chính được chuẩn hóa lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre.
|
01
|
|
2
|
Công nhận nghề truyền thống
|
02
|
|
3
|
Công nhận làng nghề
|
03
|
|
4
|
Hỗ trợ dự án liên kết
|
04
|
|
5
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
|
05
|
|
6
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập
khẩu
|
06
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
Quy
trình số: 01
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
“Công nhận làng nghề truyền thống”
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Chuyển Chi cục Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng xử lý.
|
Công chức, viên chức
Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra và hoàn tất hồ sơ, tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành lập Hội đồng xét duyệt.
|
Chi cục Phát
triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký thư mời tổ chức thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Vào sổ văn bản, phát hành thư mời đến Hội đồng
xét duyệt.
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Thẩm định thực tế.
|
Hội đồng xét duyệt
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường lập
biên bản họp. Tổng hợp hồ sơ đủ tiêu chuẩn, điều kiện trình UBND tỉnh.
|
Chi cục Phát
triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, chuyển trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình UBND tỉnh chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực.
|
Công chức một cửa
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Xem xét, có ý kiến chỉ đạo, chuyển Phòng Kinh tế
thẩm định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Phòng Kinh tế thẩm
định trình Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển trả kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Công chức một cửa
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất
lượng nhận kết quả, lưu kho, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 14
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến
nhận kết quả TTHC.
|
Công chức, viên chức
Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc.
|
Quy
trình số:02
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
“Công nhận nghề truyền thống”
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Chuyển Chi cục Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng xử lý.
|
Công chức, viên chức
Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra và hoàn tất hồ sơ, tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng xét duyệt.
|
Chi cục Phát triển
nông thôn và Quản lý chất lượng
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký thư mời tổ chức thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Vào sổ văn bản, phát hành thư mời đến Hội đồng
xét duyệt.
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Thẩm định thực tế.
|
Hội đồng xét duyệt
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường lập
biên bản thẩm định. Tổng hợp hồ sơ đủ tiêu chuẩn, điều kiện trình UBND tỉnh.
|
Chi cục Phát
triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, chuyển trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình UBND tỉnh chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực.
|
Công chức một cửa
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Xem xét, có ý kiến chỉ đạo, chuyển Phòng Kinh tế
thẩm định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Phòng Kinh tế thẩm
định trình Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Công chức một cửa
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất
lượng nhận kết quả, lưu kho, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 14
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức,viên chức
Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc.
|
Quy
trình số: 03
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
“Công nhận làng nghề”
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Chuyển Chi cục Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng xử lý.
|
Công chức,viên chức
Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra và hoàn tất hồ sơ, tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng xét duyệt.
|
Chi cục Phát
triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký thư mời tổ chức thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Vào sổ văn bản, phát hành thư mời đến Hội đồng
xét duyệt.
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Thẩm định thực tế.
|
Hội đồng xét duyệt
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường lập
biên bản thẩm định. Tổng hợp hồ sơ đủ tiêu chuẩn, điều kiện trình UBND tỉnh.
|
Chi cục Phát
triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, chuyển trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình UBND tỉnh chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực.
|
Công chức một cửa
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Xem xét, có ý kiến chỉ đạo, chuyển Phòng Kinh tế
thẩm định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Phòng Kinh tế thẩm
định trình Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Công chức một cửa
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất
lượng nhận kết quả, lưu kho, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 14
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức, viên chức
Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc.
|
Quy
trình số: 04
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
“Hỗ trợ dự án liên kết”
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Chuyển Chi cục Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng xử lý.
|
Công chức, viên chức
Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ gửi Lãnh đạo Chi cục Phát triển
nông thôn và Quản lý chất lượng phân công chỉ đạo.
|
Văn thư Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
xem xét hồ sơ chuyển về phòng chuyên môn phân
công cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ thực hiện.
|
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyên phân công
chuyên viên thực hiện.
|
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành lập Hội đồng thẩm định và tham mưu tổ chức thẩm định. Trường hợp
hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn tất hồ sơ, tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì trong
vòng 10 ngày làm việc kể từ khi thẩm định, Chi cục Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng tham mưu Sở thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên
kết được biết.
|
Chuyên viên
Phòng Phát triển nông thôn Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt.
|
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, chuyển trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình UBND tỉnh chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực.
|
Công chức một cửa
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Xem xét, có ý kiến chỉ đạo, chuyển Phòng Kinh tế
thẩm định.
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Phòng Kinh tế thẩm
định trình Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Công chức một cửa
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất
lượng nhận kết quả, lưu kho, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 14
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức, viên chức
Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc.
|
Quy
trình số: 05
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
“Kiểm tra chất Iượng muối nhập khẩu”
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Chuyển Chi cục Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng xử lý.
|
Công chức,viên chức
Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính công.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng
chuyên môn của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo và công
chức phòng chuyên môn của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC '
|
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
01 giờ Làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả, vào sổ văn bản, lưu kho, chuyển kết
quả cho Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh về kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thông báo cho tổ chức,
cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức, Viên chức
Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính công.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
|
Quy
trình số:06
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
“Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu”
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
* Đối với phương thức kiểm tra chặt
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Chuyển Chi cục Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng xử lý.
|
Công chức,viên chức
Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, lấy mẫu kiểm nghiệm các chỉ tiêu
an toàn thực phẩm.
|
Công chức phòng
chuyên môn Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo, công chức
phòng chuyên môn Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả, vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh về kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thông báo cho tổ
chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức,viên chức
Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc.
|
|
* Đối với phương thức kiểm tra thông thường
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.
- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
- Chuyển Chi cục Phát triển nông thôn và Quản
lý chất lượng xử lý.
|
Công chức, viên chức
Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính công.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ.
|
Công chức phòng
chuyên môn Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo và công
chức phòng chuyên môn Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả, vào sổ văn bản, lưu kho, chuyển kết
quả cho Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh về kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thông báo cho tổ
chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.
|
Công chức, viên chức
Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính công.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc.
|
Quyết định 1830/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1830/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 phê duyệt sửa đổi 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
261
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|