|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
865/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
11/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 865/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 11
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG
SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 621/QĐ-UBND
ngày 11/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn
giáo, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc
và Tôn giáo tại Tờ trình số 04/TTr-SDTTG ngày 20/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn (có
Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh
chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo trên cơ sở quy trình nội bộ được
phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định
số 1480/QĐ-UBND ngày 22/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ thục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc
và Tôn giáo, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường,
thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn
phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh; Phòng NC, TTTT;
- Lưu: VT, TTPVHCC (LgH).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG
SƠN
(Kèm theo Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (16 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH (07 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
|
2
|
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm
chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
3
|
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm
chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
|
4
|
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người
chuyên hoạt động tôn giáo
|
|
|
5
|
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
|
|
6
|
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở
nhiều tỉnh
|
|
|
7
|
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc
một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP HUYỆN (03 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện
|
|
|
2
|
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
|
|
|
3
|
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
|
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ (06 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|
|
|
2
|
Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
|
|
|
3
|
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
|
|
4
|
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung
|
|
|
5
|
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung trong địa bàn một xã
|
|
|
6
|
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung đến địa bàn xã khác
|
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Một cửa: CCCM;
- Bộ phận một cửa: BPMC;
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Tín ngưỡng và Tôn giáo: TNTG.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(07 TTHC)
1. Đề nghị cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công xử lý
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ
ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
TNTG
|
51,5 ngày
|
|
B6
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
03 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
03 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
60 ngày
|
2. Nhóm 02 TTHC, gồm:
- Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức
việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo;
- Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm
chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 20 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công xử lý
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ
ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
TNTG
|
11,5 ngày
|
|
B6
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
03 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
03 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày
|
3. Nhóm 04 TTHC, gồm:
- Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người
chuyên hoạt động tôn giáo;
- Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh;
- Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở
nhiều tỉnh;
- Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một
tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 30 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công xử lý
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ
ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
TNTG
|
21,5 ngày
|
|
B6
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
03 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
03 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
30 ngày
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
(03 TTHC)
Nhóm 03 TTHC, gồm:
- Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện;
- Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện;
- Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 25 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Dân tộc và Tôn
giáo.
|
CCMC cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Dân
tộc và Tôn giáo cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: thông
báo cho cá nhân/ tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm: thông báo cho cá nhân/ tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: thực hiện các
bước theo quy định, xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Công chức Phòng
Dân tộc và Tôn giáo cấp huyện
|
18,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo UBND huyện
|
Lãnh đạo Phòng Dân
tộc và Tôn giáo cấp huyện
|
02 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
03 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển văn bản xử lý
|
Bộ phận Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC cấp huyện
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
25 ngày
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(06 TTHC)
1. Nhóm 03 TTHC, gồm:
- Đăng ký hoạt động tín ngưỡng;
- Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng;
- Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả; nhập hồ sơ vào sổ;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
CCMC cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: thông
báo cho cá nhân/ tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm: thông báo cho cá nhân/ tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: thực hiện các bước theo quy định, xây dựng dự thảo văn bản (kết quả
giải quyết).
|
Công chức chuyên
môn cấp xã
|
10 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
03 ngày
|
|
B5
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho BPMC
|
Bộ phận văn thư
|
01 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
15 ngày
|
2. Nhóm 03 TTHC, gồm:
- Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung;
- Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
trong địa bàn một xã;
- Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung đến địa bàn xã khác.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 20 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả; nhập hồ sơ vào sổ;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
CCMC cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: thông báo
cho cá nhân/ tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm: thông báo cho cá nhân/ tổ chức;
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: thực hiện các bước theo quy định, xây dựng dự thảo văn bản (kết quả
giải quyết).
|
Công chức chuyên
môn cấp xã
|
15 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, ký duyệt vào văn bản liên quan
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
03 ngày
|
|
B5
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho BPMC
|
Bộ phận văn thư
|
01 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (15 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
|
- Sở Dân tộc và Tôn giáo;
- Các cơ quan có liên quan;
- UBND tỉnh.
|
|
2
|
Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
3
|
Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
4
|
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu
hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích
|
|
5
|
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước
ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
|
6
|
Đăng ký thay đổi người đại
diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam
|
|
7
|
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
|
|
8
|
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
|
9
|
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam
thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
- Sở Dân tộc và Tôn giáo;
- Các cơ quan có liên quan;
- UBND tỉnh.
|
|
10
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người
nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo ở một tỉnh
|
|
11
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
12
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
|
13
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương
mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
14
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
|
15
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
|
Phần
II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Một cửa: CCCM;
- Bộ phận một cửa: BPMC;
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Tín ngưỡng và Tôn giáo: TNTG.
1. Nhóm
03 TTHC, gồm:
- Đề nghị công nhận tổ chức
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh;
- Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh;
- Đề nghị cấp đăng ký pháp
nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 60
ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày
được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
TNTG
|
38 ngày
|
|
B6
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở quyết định hồ sơ gửi lấy
ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
01 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Ý kiến thẩm định/tham gia xử lý
|
Các cơ quan nhà nước
có liên quan
|
07 ngày
|
|
B10
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo Báo cáo thẩm định,
văn bản trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên Phòng
TNTG
|
01 ngày
|
|
B11
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
01 ngày
|
|
B12
|
Duyệt văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
B13
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
60 ngày
|
2. Nhóm
10 TTHC, gồm:
- Đăng ký sửa đổi hiến chương
của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh;
- Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu
hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích;
- Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước
ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam;
- Đăng ký thay đổi người đại diện
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam;
- Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh;
- Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác;
- Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt
Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh;
- Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước
ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở
một tỉnh;
- Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh;
- Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 30
ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên
viên thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ
ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
TNTG
|
10 ngày
|
|
B6
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở quyết định hồ sơ gửi lấy
ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
01 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Ý kiến thẩm định/tham gia xử lý
|
Các cơ quan nhà nước
có liên quan
|
05 ngày
|
|
B10
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo Báo cáo thẩm định,
văn bản trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên Phòng
TNTG
|
01 ngày
|
|
B11
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
01 ngày
|
|
B12
|
Duyệt văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
B13
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
30 ngày
|
3. Nhóm
02 TTHC, gồm:
- Đề nghị tự giải thể tổ chức
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương;
- Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 45
ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên
thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ
ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự
thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
TNTG
|
23 ngày
|
|
B6
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở quyết định hồ sơ gửi lấy
ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
01 ngày
|
|
B7
|
Duyệt hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Ý kiến thẩm định/tham gia xử lý
|
Các cơ quan nhà nước
có liên quan
|
07 ngày
|
|
B10
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo báo cáo thẩm định,
văn bản trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên Phòng
TNTG
|
01 ngày
|
|
B11
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
TNTG
|
01 ngày
|
|
B12
|
Duyệt văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
B13
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
45 ngày
|
Quyết định 865/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 865/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
04/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
264
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|