|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ chế thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Một cửa
|
Một cửa liên thông
|
|
I. Lĩnh
vực Đầu tư
|
|
1
|
Quyết định chủ trương đầu tư
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư)
1.003928.000.00.00.H42
|
32 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVH CC)
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
|
|
2
|
Quyết định chủ trương đầu tư
của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư)
2.001637.000.00.00.H42
|
47 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
3
|
Quyết định chủ trương đầu tư
của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư)
1.005382.000.00.00.H42
|
Theo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
4
|
Điều chỉnh quyết định chủ
trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư
không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
1.004668.000.00.00.H42
|
42 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
4.1 Điều chỉnh quyết định chủ
trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án đầu tư không thuộc diện
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
2.001637.000.00.00.H42
|
42 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
|
4.2 Điều chỉnh quyết định chủ
trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án đầu tư không thuộc diện
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
2.001637.000.00.00.H42
|
42 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
1.005383.000.00.00.H42
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
2.001906.000.00.00.H42
|
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
6.1. Cấp giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
37 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
6.2. Cấp giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng
|
52 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
|
|
6.3. Cấp giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội
|
Theo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội
|
TTPV HCC
|
|
|
|
7
|
Điều chỉnh tên dự án đầu tư,
tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
2.001698.000.00.00.H42
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
8
|
Điều chỉnh nội dung dự án đầu
tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh
quyết định chủ trương đầu tư) đầu tư.
2.001696.000.00.00.H42
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
9
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ
trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh.
1.003928.000.00.00.H42
|
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
10
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ
trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
2.001637.000.00.00.H42
|
47 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
11
|
Chuyển nhượng dự án đầu tư
2.001602.000.00.00.H42
|
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
11.1 Đối với dự án thuộc một
trong các trường hợp: dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư, dự án được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư mà nhà đầu tư đã
hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn và đưa dự án vào khai thác, vận hành
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
x
|
|
11.2 Đối với dự án đầu tư thuộc
diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
|
47 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
TTPV HCC
|
|
|
11.3 Đối với dự án đầu tư thuộc
diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
|
|
12
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế
2.001572.000.00.00.H42
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
13
|
Điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài.
2.001511.000.00.00.H42
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
1.0033343.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
|
|
15
|
Hiệu đính thông tin trên Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư.
1.003285.000.00.00.H42
|
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
16
|
Nộp lại Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
1.003255.000.00.00.H42
|
Ngay khi nhà đầu tư nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ
|
|
17
|
Giãn tiến độ đầu tư.
1.003152.000.00.00.H42
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
18
|
Tạm ngừng hoạt động của dự án
đầu tư.
1.003071.000.00.00.H42
|
Ngay khi tiếp nhận thông báo
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
19
|
Chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư.
2.001067.000.00.00.H42
|
Ngay khi tiếp nhận hồ sơ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
20
|
Thành lập văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
2.001051.000.00.00.H42
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT
ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
21
|
Chấm dứt hoạt động văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
2.001042.000.00.00.H42
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
22
|
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy
tờ khác có giá trị pháp lý tương đương.
1.002430.000.00.00.H42
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT
ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
23
|
Cung cấp thông tin về dự án đầu
tư.
2.001028.000.00.00.H42
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ
|
|
24
|
Bảo đảm đầu tư trong trường hợp
không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư.
1.002387.000.00.00.H42
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
|
|
25
|
Quyết định chủ trương đầu tư
của Ban quản lý các khu công nghiệp các khu công nghiệp.
2.001013.000.00.00.H42
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
26
|
Điều chỉnh quyết định chủ
trương đầu tư của Ban quản lý các khu công nghiệp các khu công nghiệp.
2.000844.000.00.00.H42
|
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
II.
Lĩnh vực Môi trường
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo
đánh giá tác động môi trường.
1.004249.000.00.00.H42
|
- Trường hợp thành lập hội đồng
thẩm định: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp thẩm định thông
qua việc lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan: 40 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TTPV HCC
|
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày ngày 14 tháng 12 năm
2016 của HĐND tỉnh
|
x
|
- Luật bảo vệ môi trường
2014;
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày
14/02/2015;
- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP
ngày 13/5/2009;
- Thông tư số
25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019.
- Thông tư 02/2014/TT-BTC;
|
|
2
|
Chấp thuận việc điều chỉnh,
thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi,
quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi
trường của dự án.
1.004141.000.00.00.H42
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật bảo vệ môi trường
2014;
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP
ngày 14/02/2015;
- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP
ngày 13/5/2009;
- Thông tư số 25/2019/TT-
BTNMT ngày 31/12/2019.
|
|
3
|
Vận hành thử nghiệm các công
trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh ĐTM.
1.005741
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật bảo vệ môi trường
2014;
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP
ngày 14/02/2015;
- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP
ngày 13/5/2009;
- Thông tư số
25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019.
|
|
4
|
Kiểm tra, xác nhận hoàn thành
công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trường của dự án
1.004356.000.00.00.H42
|
- Trường hợp không phải tiến
hành lấy mẫu: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp phải tiến hành lấy
mẫu: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
- Luật bảo vệ môi trường
2014;
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP
ngày 14/02/2015 của chính phủ;
- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP
ngày 13/5/2009 của Chính phủ;
- Thông tư số
25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
III.
Lĩnh vực Lao động
|
|
1
|
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp
2.001955.000.00.00.H42
|
7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
Nghị định số 05/2015/NĐ-CP
ngày 12/01/2015 của Chính phủ;
|
|
2
|
Gửi thang, bảng lương, định mức
lao động của doanh nghiệp
1.004954.000.00.00.H42
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
X
|
- Nghị định số 49/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 05 năm 2013.
-Nghị định số 90/2019/NĐ-CP
ngày 15/11/2019 của Chính Phủ;
- Thông tư số: 36/2012/TT-BLĐTBXH
ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
|
|
3
|
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2.000205.000.00.00.H42
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
600.000 đồng
|
x
|
Nghị định số 11/NĐ-CP này
03/02/2016 của Chính phủ
|
|
4
|
Cấp lại Giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2.000192.000.00.00.H42
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
450.000 đồng
|
x
|
Nghị định số 11/NĐ-CP này
03/02/2016 của Chính phủ
|
|
5
|
Xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
1.000459.000.00.00.H42
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
x
|
Nghị định số 11/NĐ-CP của
Chính phủ
|
|
6
|
Đăng ký kế hoạch đưa người
lao động đi thực tập ở nước ngoài dưới 90 ngày
1006563
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
Không
|
X
|
- Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng năm 2006.
- Nghị định số 126/2007/NĐ-CP
ngày 1/8/2007 của Chính phủ;
- Thông tư số
21/2007/TT-BLĐTBXH ngày 8/10/2007 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
IV.
Lĩnh vực Xây dựng
|
|
1
|
Cấp giấy phép xây dựng
1.006949
|
20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
150.000
|
X
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD
ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng;
|
|
2
|
Điều chỉnh giấy phép xây dựng
1.007197
|
20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
15.000 đồng
|
x
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD
ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng;
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
1.007207
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
15.000 đồng
|
x
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD
ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng;
|
|
4
|
Gia hạn giấy phép xây dựng.
1.007203
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TTPV HCC
|
|
15.000 đồng
|
X
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD
ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng;
|
|
5
|
Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh
hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh
1.006930.000.00.00.H42
|
- 20 kể từ ngày nhận hồ sơ hợp
lệ (đối với dự án nhóm B);
- 15 kể từ ngày nhận hồ sơ hợp
lệ (đối với dự án nhóm C)
|
TTPV HCC
|
|
|
x
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công
trình xây dựng;
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP
ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP
ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều Nghị định
số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu
tư xây dựng;
- Thông tư số 18/2016/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 209/2016/TT-BTC
ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
|
|
6
|
Thẩm định thiết kế, dự toán xây
dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh
1.006940.000.00.00.H42
|
30 ngày làm việc (đối với
công trình cấp III), 20 ngày làm việc (đối với công trình cấp IV)
|
TTPV HCC
|
|
|
x
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công
trình xây dựng;
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP
ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP
ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều Nghị định
số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu
tư xây dựng;
- Thông tư số 18/2016/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 210/2016/TT-BTC
ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
|