|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Viễn thông
và Internet
|
|
1
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
(1.013819.H56)
|
45 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất)
(1.013877.H56)
|
45 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
3
|
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp
dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
(1.013885.H56)
|
Không quy định
(07 ngày làm việc)
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
4
|
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp
dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) khi ngừng
kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
(1.013888.H56)
|
Không quy định
(07 ngày làm việc)
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
5
|
Đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông
(1.013912.H56)
|
05 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
6
|
Thông báo cung cấp dịch
vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên
Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại,
dịch vụ fax gia tăng giá trị
(1.013897.H56)
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
7
|
Cấp giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất
(1.013899.H56)
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm
2023;
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông;
- Thông tư số
03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
8
|
Cấp giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
(1.013900.H56)
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(toàn
trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông;
- Thông tư số
03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
(1.013901.H56)
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(toàn
trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông;
- Thông tư số
03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP (1.013902.H56)
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông;
- Thông tư số
03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
11
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
(1.013903.H56)
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông;
- Thông tư số
03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
(1.013904.H56)
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông;
- Thông tư số
03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
13
|
Gia hạn giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
(1.013905.H56)
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông;
- Thông tư số
03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
14
|
Gia hạn giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
(1.013906.H56)
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông;
- Thông tư số
03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
15
|
Cấp lại giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
(1.013907.H56)
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông;
- Thông tư số
03/2018/TT-BTC ngày 12/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông
và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
|
|
16
|
Cấp lại giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
(1.013976.H56)
|
15 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn
trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
17
|
Thu hồi giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
(1.013908.H56)
|
10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
18
|
Thu hồi giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
(1.013909.H56)
|
10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Địa chỉ trực tuyến: https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
19
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
(1.013913.H56)
|
05 làm việc ngày kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 9/11/2024 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
20
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động
(1.013914.H56)
|
05 làm việc ngày kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 9/11/2024 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
21
|
Gia hạn chứng nhận đăng
ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
(1.013915.H56)
|
05 làm việc ngày kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 9/11/2024 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
22
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
(1.013917.H56)
|
05 làm việc ngày kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 9/11/2024 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
23
|
Phân bổ số thuê bao di
động H2H theo phương thức đấu giá
(1.013910.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03/6/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
24
|
Hoàn trả số thuê bao di
động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
(1.013911.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua
Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua
dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03/6/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
II
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương
tiện nghề cá.
(2.002777.H56)
|
11 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
2
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
(2.002778.H56)
|
07 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
3
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
(2.002775.H56)
|
07 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
(2.002779.H56)
|
11 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
5
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
(2.002781.H56)
|
11 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
(2.002782.H56)
|
07 ngày kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
7
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
(2.002776.H56)
|
07 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
(2.002787.H56)
|
11 ngày kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí
sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
9
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
(2.002783.H56)
|
11 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
|
|
10
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế)
(2.002784.H56)
|
07 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
11
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế)
(2.002785.H56)
|
07 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)
(2.002786.H56)
|
11 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
13
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
(2.002788.H56)
|
22 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
14
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ.
(2.002789.H56)
|
14 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
|
|
15
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ.
(2.002780.H56)
|
14 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
16
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ.
(2.002790.H56)
|
22 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
|
|
17
|
Cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
(1.013935.H56)
|
20 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
18
|
Cấp đổi giấy công nhận
tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
(2.002793.H56)
|
10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
19
|
Cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
(2.002791.H56)
|
20 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
20
|
Cấp đổi giấy công nhận
tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
(2.002792.H56)
|
10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
III
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn,
Đo lường, Chất lượng
|
|
1
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
(3.000450.H56)
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 05 ngày làm việc
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ: 03 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường.
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
(3.000463.H56)
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ.
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa đầy đủ: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường.
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
3
|
Thủ tục chấm dứt hiệu
lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực
hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung
cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
(3.000452.H56)
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường.
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về
kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
4
|
Thủ tục Cấp
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(3.000453.H56)
|
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định 107/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp
-
Nghị định 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Nghị định
133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
5
|
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
(3.000451.H56)
|
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định 107/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp
-
Nghị định 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Nghị định
133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(3.000454.H56)
|
Trong thời hạn
05 ngày làm việc.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định 107/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp
-
Nghị định 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Nghị định
133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
7
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng
(3.000455.H56)
|
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định 107/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp
-
Nghị định 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Nghị định
133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
8
|
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
(3.000456.H56)
|
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định 107/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp
-
Nghị định 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Nghị định
133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng
(3.000457.H56)
|
05 ngày làm
việc.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định 107/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp
-
Nghị định 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Nghị định
133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
10
|
Thủ tục Cấp
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(3.000458.H56)
|
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định 107/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp
-
Nghị định 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Nghị định
133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
11
|
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
(3.000460.H56)
|
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định 107/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp
-
Nghị định 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Nghị định
133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
(3.000459.H56)
|
Trong thời hạn
05 ngày làm việc.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định 107/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp
-
Nghị định 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Nghị định
133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
13
|
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
(3.000461.H56)
|
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định 107/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp
-
Nghị định 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Nghị định
133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
14
|
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống
quản lý
(3.000462.H56)
|
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định 107/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp
-
Nghị định 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Nghị định
133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
15
|
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
(3.000464.H56)
|
Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật
Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định 107/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp
-
Nghị định 154/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
- Nghị định
133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
IV
|
Lĩnh
vực Sở hữu trí tuệ
|
|
1
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013916.H56)
|
20 ngày
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
- Phí thẩm
định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí công
bố Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đ
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đ
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 200.000 đ
|
- Luật Sở hữu
trí tuệ 50/2005/QH11;
- Luật
36/2009/QH12 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013919.H56)
|
20 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
- Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết
định cấp chứng chỉ: 150.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết
định cấp chứng chỉ: 150.000 đ
- Lệ phí cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 200.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
3
|
Thủ tục thu hồi Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013922.H56)
|
- 30 ngày (Trong trường
hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
- 30 ngày (Trong trường
hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề)
- 60 ngày (Trong trường
hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp)
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Chưa có
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
4
|
Thủ tục ghi nhận tổ
chức đáp ứng điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013924.H56)
|
20 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
- Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000đ
- Lệ phí công bố Quyết
định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết
định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
5
|
Thủ tục ghi nhận
người đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013925.H56)
|
20 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Chưa có
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
6
|
Thủ tục ghi nhận thay
đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013928.H56)
|
20 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
- Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp: 250.000đ
- Lệ phí công bố Quyết
định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp: 150.000đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết
định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp: 150.000đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
7
|
Thủ tục xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013942.H56)
|
20 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
- Lệ phí công bố Quyết
định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết
định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000đ
- Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
8
|
Thủ tục xóa tên người
đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013954.H56)
|
20 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
- Phí thẩm định hồ sơ
yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết
định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết
định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
9
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm
tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013955.H56)
|
20 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
- Phí thẩm định hồ sơ
kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra kiểm tra
kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
10
|
Thủ tục cấp Thẻ giám
định viên sở hữu công nghiệp
(1.013956.H56)
|
20 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu
cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
11
|
Thủ tục cấp lại Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp
(1.013958.H56)
|
20 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu
cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
12
|
Thủ tục thu hồi Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp
(1.013959.H56)
|
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
|
|
13
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm
tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
(1.013963.H56)
|
15 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
- Phí kiểm tra nghiệp
vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra kết quả
kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
|
14
|
Thủ tục cấp phó bản văn
bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
(1.013966.H56)
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Phí đăng bạ: 120.000
đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000
đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
15
|
Thủ tục đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
(1.013968.H56)
|
60 ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Phí thẩm định hồ sơ:
230.000 đồng/văn bằng
- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ:
120.000 đồng/GCN
- Phí đăng bạ: 120.000
đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000
đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
16
|
Thủ tục ghi nhận việc
sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
(1.013970.H56)
|
30 ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Phí thẩm định hồ sơ:
160.000 đồng/văn bằng
- Phí đăng bạ: 120.000
đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000
đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
17
|
Thủ tục cấp phó bản,
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp
(1.013972.H56)
|
30 ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
- Phí đăng bạ: 120.000
đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000
đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
18
|
Thủ tục ra Quyết định
bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
(1.013973.H56)
|
60 ngày
|
- Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ
bưu chính
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
19
|
Thủ tục yêu cầu chấm
dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
(1.013974.H56)
|
60 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
50/2005/QH11;
- Luật 36/2009/QH12 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số
31/2020/TT-BTC - Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC;
- 42/2019/QH14 - Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí
tuệ;
- 07/2022/QH15 - Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
V
|
Lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận
chuyển giao công nghệ
(1.013918.H56)
|
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Mức thu phí thẩm định
đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công
nghệ.
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép
chuyển giao công nghệ
(1.013927.H56)
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối cấp Giấy phép thì phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Mức thu phí thẩm định
hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được
tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển
giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không
dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công
nghệ.
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
(1.013931.H56)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
(1.013933.H56)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(toàn
trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
(1.013936.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(toàn
trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
|
6
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
(1.013939.H56)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(toàn
trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
|
7
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung, giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
(1.013940.H56)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(toàn
trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không quy định
|
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
(1.013943.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(toàn
trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
|
9
|
Thủ tục xác nhận phương
tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho
hoạt động sản xuất của dự án đầu tư
(1.013944.H56)
|
10 hoặc 20 ngày ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong trường hợp cần thiết thành
lập hội đồng thẩm tra hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(toàn
trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
30/2018/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2018
|
|
10
|
Cho phép thành lập và
phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
(1.013938.H56)
|
a) Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn
bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung. b) Trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ có kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn điều kiện thành lập và đăng 1004 ký hoạt động của tổ chức khoa học và
công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông
tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
|
11
|
Cấp giấy phép thành lập
lần đầu cho Văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
nước ngoài tại Việt Nam
(1.013941.H56)
|
a) Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn
bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung. b) Trong thời hạn 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
4.000.000đ
|
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013. - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện
thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa
học, công nghệ.
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông
tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
|
12
|
Đề nghị thành lập tổ
chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài.
(1.013920.H56)
|
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn
bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung. - Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013. - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
13
|
Đề nghị thành lập Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước
ngoài.
(1.013926.H56)
|
a) Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn
bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung.
b) Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ 1027
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
14
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
(1.013957.H56)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật 21/2008/QH12-Công nghệ cao;
-
Quyết định 55/2010/QĐ-TTg-Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức,
cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
15
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
(1.013960.H56)
|
10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
-
Luật 21/2008/QH12-Công nghệ cao;
-
Quyết định 55/2010/QĐ-TTg-Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức,
cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
16
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận doanh nghiệp công nghệ cao
(1.013961.H56)
|
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
- Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung
tại Điều 75 của Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 và khoản 3 Điều 76 của Luật Đầu
tư số 61/2020/QH14
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
17
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
(1.013964.H56)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
- Luật số 21/2008/QH12-Công
nghệ cao; Quyết định 55/2010/QĐ-TTg; Thông tư 01/2013/TT-BKHCN; Quyết định
38/2020/QĐ-TTg;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
18
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
(1.013969.H56)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không có
|
- Luật 21/2008/QH12-Công nghệ cao; Quyết định
55/2010/QĐ-TTg; Thông tư 01/2013/TT-BKHCN; Thông
tư 01/2013/TT-BKHCN; Quyết định 38/2020/QĐ-TTg;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
VI
|
Lĩnh vực An toàn bức
xạ và hạt nhân
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra
an ninh
(1.013951.H56)
|
45 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
- Phí thẩm định cấp
giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị phân
tích huỳnh quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát
tia X dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát
tia X dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
X-quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị
PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
- Việc thực hiện nộp hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo hình thức trực tuyến
(trừ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, một cửa ASEAN) kể từ
ngày 01 tháng 12 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 được áp dụng mức
thu phí bằng 90% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
- Lệ phí cấp giấy phép:
Không.
|
-
Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008;
-
Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 của Chính phủ;
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
-
Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
-
Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và công nghệ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
Thủ tục cấp chứng chỉ
nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT), thiết
bị phát tia X trong phân tích nhiễu xạ tia X, soi hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh
(1.013971.H56)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
- Phí: Không.
- Lệ phí:200.000 đồng/1
chứng chỉ.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị
định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 của Chính phủ.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
-
Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
-
Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và công nghệ.
- Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
3
|
Thủ tục khai báo thiết
bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PЕТ (РЕT/СT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT);
thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu
xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
(1.013948.H56)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ khai báo
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua Cổng dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
- Qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị
định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 của Chính phủ.
-
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
-
Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
-
Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và công nghệ.
- Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|