|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định đã
công bố
|
Cấp thực hiện
|
Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - 38
|
|
1
|
1
|
3.000259
|
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ
của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
Quyết định số
428/QĐ-UBND ngày 03/04/2024
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
2
|
2
|
1.008377
|
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức
danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích
vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 1454/QĐ-UBND
ngày 21/08/2020
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
3
|
3
|
1.008379
|
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức
danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác
|
Quyết định số 1454/QĐ-UBND
ngày 21/08/2020
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
4
|
4
|
2.002709
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước
|
Quyết định số
143/QĐ-UBND ngày 04/02/2025
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
5
|
5
|
2.002710
|
Thủ tục đăng ký tham
gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Quyết định số 143/QĐ-UBND ngày 04/02/2025
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
6
|
6
|
2.002711
|
Thủ tục đánh giá,
nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Quyết định số 143/QĐ-UBND ngày 04/02/2025
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
7
|
7
|
2.002722
|
Thủ tục xác định nhiệm
vụ KH&CN cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Quyết định số 143/QĐ-UBND ngày 04/02/2025
|
Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở
|
UBND tỉnh
|
|
|
8
|
8
|
2.002723
|
Thủ tục tuyển chọn
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Quyết định số 143/QĐ-UBND ngày 04/02/2025
|
Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở
|
UBND tỉnh
|
|
|
9
|
9
|
2.002724
|
Thủ tục đánh giá,
nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà
nước
|
Quyết định số 143/QĐ-UBND ngày 04/02/2025
|
Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở
|
UBND tỉnh
|
|
|
10
|
10
|
2.000079
|
Thẩm định kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có
tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi
trường, tính mạng, sức khỏe con người
|
Quyết định số 1649/QĐ-UBND ngày 20/07/2016
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
11
|
11
|
2.002144
|
Đánh giá đồng thời
thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân
sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc
phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
|
Quyết định số 1649/QĐ-UBND ngày 20/07/2016
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
12
|
12
|
2.002248
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
Quyết định số 1884/QĐ-UBND ngày 27/09/2018
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
13
|
13
|
2.002249
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Quyết định số 1884/QĐ-UBND ngày 27/09/2018
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
14
|
14
|
2.002544
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 03/07/2023
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
15
|
15
|
2.002546
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 03/07/2023
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
16
|
16
|
2.002548
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 03/07/2023
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
17
|
17
|
1.012353
|
Thủ tục xác định dự án
đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm
môi trường, thâm dụng tài nguyên
|
Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 11/03/2024
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
18
|
18
|
1.011818
|
Đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà
nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực
khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
Quyết định số 1202/QĐ-UBND ngày 12/09/2023
|
Cấp tỉnh
|
Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và
công nghệ cấp tỉnh.
|
|
|
19
|
19
|
1.011820
|
Đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Quyết định số 1202/QĐ-UBND ngày 12/09/2023
|
Cấp tỉnh
|
Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và
công nghệ cấp tỉnh
|
|
|
20
|
20
|
1.011819
|
Đăng ký thông tin kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Quyết định số 1202/QĐ-UBND ngày 12/09/2023
|
Cấp tỉnh
|
Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và
công nghệ cấp tỉnh
|
|
|
21
|
21
|
1.001786
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 29/09/2023
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
22
|
22
|
1.001770
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 09/11/2017
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
23
|
23
|
1.001747
|
Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 29/09/2023
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
24
|
24
|
1.001716
|
Cấp Giấy chứng nhận
hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ.
|
Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 29/09/2023
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
25
|
25
|
1.001693
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 09/11/2017
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
26
|
26
|
1.001677
|
Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 29/09/2023
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
27
|
27
|
1.011814
|
Thủ tục hỗ trợ kinh
phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân
tự đầu tư nghiên cứu
|
Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 11/09/2023
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
28
|
28
|
1.011815
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng
kiến
|
Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 11/09/2023
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
29
|
29
|
1.011816
|
Thủ tục hỗ trợ kinh
phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia,
trọng điểm, chủ lực
|
Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 11/09/2023
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
30
|
30
|
2.001143
|
Thủ tục hỗ trợ phát
triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 11/12/2024
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
31
|
31
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 11/12/2024
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
32
|
32
|
1.002690
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp,
tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
|
Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 11/12/2024
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
33
|
33
|
2.001643
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức
khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao
công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ
|
Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 11/12/2024
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
34
|
34
|
1.006427
|
Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Quyết định số 1649/QĐ-UBND ngày 20/7/2016
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
35
|
35
|
2.001179
|
Thủ tục xác nhận hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 1884/QĐ-UBND ngày 27/09/2018
|
Cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
36
|
36
|
2.002278
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 11/04/2019
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
37
|
37
|
2.001525
|
Thủ tục cấp thay đổi
nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 11/04/2019
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
38
|
38
|
1.011812
|
Thủ tục công nhận kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
|
Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 11/09/2023
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG
NGUYỂN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN - 07
|
|
39
|
1
|
2.002379
|
Thủ tục cấp chứng chỉ
nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán
trong y tế)
|
Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 11/09/2023
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
40
|
2
|
2.002380
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
41
|
3
|
2.002381
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y
tế
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
42
|
4
|
2.002382
|
Thủ tục sửa đổi giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y
tế
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
43
|
5
|
2.002383
|
Thủ tục bổ sung giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y
tế
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
44
|
6
|
2.002384
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y
tế
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
|
|
45
|
7
|
2.002385
|
Thủ tục khai báo thiết
bị X- quang chẩn đoán trong y tế
|
Cấp tỉnh
|
Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND
tỉnh
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN
ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG - 12
|
|
46
|
1
|
2.001209
|
Thủ tục đăng ký công
bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 09/11/2017
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Thay thế cụm từ “Chi
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại
TTHC này
|
|
47
|
2
|
2.001207
|
Thủ tục đăng ký công
bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh
doanh
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
48
|
3
|
2.001277
|
Thủ tục đăng ký công
bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá
trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
49
|
4
|
2.002253
|
Thủ tục cấp Giấy xác
nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của
tổ chức, cá nhân
|
Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 06/10/2016
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ đối với các giải
thưởng do tổ chức, cá nhân tổ chức trên địa bàn tỉnh)
|
|
|
50
|
5
|
2.001208
|
Thủ tục chỉ định tổ chức
đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Cơ quan đầu mối do UBND tỉnh chỉ định)
|
|
|
51
|
6
|
2.001100
|
Thủ tục thay đổi, bổ
sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Cơ quan đầu mối do UBND tỉnh chỉ định)
|
|
|
52
|
7
|
2.001501
|
Thủ tục cấp lại Quyết
định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Cơ quan đầu mối do UBND tỉnh chỉ định)
|
|
|
53
|
8
|
2.001259
|
Thủ tục kiểm tra nhà
nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Cơ quan kiểm tra chuyên ngành thuộc UBND tỉnh ;
Sở Khoa học và Công nghệ (sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 thuộc trách
nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ, trừ xăng, nhiên liệu điêzen, nhiên liệu
sinh học, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) và các loại hàng hóa khác theo sự chỉ đạo
của cơ quan có thẩm quyền)
|
Thay thế cụm từ “Chi
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “cơ quan, đơn vị thực hiện
chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên
môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh” tại TTHC này.
|
|
54
|
9
|
1.001392
|
Thủ tục miễn giảm kiểm
tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 11/4/2019
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Cơ quan kiểm tra chuyên ngành thuộc UBND tỉnh ;
Sở Khoa học và Công nghệ (sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 thuộc trách
nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ, trừ xăng, nhiên liệu điêzen, nhiên liệu
sinh học, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), Dầu nhờn động cơ đốt trong và các loại
hàng hóa khác theo sự chỉ đạo của cơ quan có thẩm quyền)
|
Thay thế cụm từ “Chi
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “cơ quan, đơn vị thực hiện
chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên
môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh” tại TTHC này.
|
|
55
|
10
|
2.001269
|
Thủ tục đăng ký tham
dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia
|
Quyết định số 1884/QĐ-UBND ngày 27/09/2018
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (- Cơ quan Thường trực GTCLQG tại địa phương.
- Cơ quan Thường trực GTCLQG do Bộ, ngành chỉ định)
|
|
|
56
|
11
|
2.000212
|
Thủ tục công bố sử
dụng dấu định lượng
|
Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 06/10/2016
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Chi
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại
TTHC này.
|
|
57
|
12
|
1.000449
|
Thủ tục điều chỉnh nội
dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
Quyết định số 1255/QĐ-UBNDNgày 06/10/2016
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Chi
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ”
tại TTHC này.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ
TUỆ - 03
|
|
58
|
1
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 18/10/2023
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
59
|
2
|
1.011939
|
Thủ tục thu hồi Giấy
chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 18/10/2023
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
60
|
3
|
1.011937
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 18/10/2023
|
Cấp tỉnh
|
UBND tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
- 07
|
|
61
|
1
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu
chính
|
Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 03/4/2024
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thay thế cụm từ “Sở
Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại các
TTHC này
|
|
62
|
2
|
1.003687
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
63
|
3
|
1.003633
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
64
|
4
|
1.004379
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
65
|
5
|
1.004470
|
Cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
66
|
6
|
1.005442
|
Cấp lại văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
67
|
7
|
1.010902
|
Sửa đổi, bổ sung văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
|
Cấp tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|