|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
178/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hương Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 178/NQ-HĐND
|
Bắc Ninh, ngày 04
tháng 6 năm 2019
|
NGHỊ QUYẾT
V/V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, GIAI
ĐOẠN 2016 - 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm
2014 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
năm 2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định
120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng
năm; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 về hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công và Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 về cơ
chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương
trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ các Nghị quyết: Số
88/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; số 107/NQ-HĐND ngày 17/4/2018; số 130/NQ-HĐND ngày
03/10/2018; số 143/NQ-HĐND ngày 06/12/2018; số 164/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của
HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn
2016 - 2020;
Xét Tờ trình số 182/TTr-UBND
ngày 31/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
tư công trung hạn, giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế -
ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn,
giai đoạn 2016 - 2020:
1. Điều chỉnh Nghị quyết
số 88/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ngày 17/4/2018 và Nghị
quyết số 164/NQ-HĐND ngày 17/4/2019:
Điều chỉnh tên và giảm tổng mức
đầu tư 01 dự án; điều chỉnh tên và tăng tổng mức đầu tư 01 dự án; bổ sung tổng
mức đầu tư 01 dự án.
(Chi
tiết theo Phụ lục I)
2. Đưa ra ngoài danh mục
dự án đầu tư công trung hạn:
Đưa ra ngoài danh mục 02 dự án
(01 dự án tại phụ lục VIID, Nghị quyết số 88/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 và 01 dự
án tại Phụ lục 01-A, Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 17/4/2019).
(Chi
tiết theo Phụ lục II)
3. Bổ sung danh mục dự
án đề xuất vào kế hoạch đầu tư công trung hạn:
Bổ sung danh mục các dự án sử dụng
ngân sách: 98 dự án, tổng mức đầu tư dự kiến là 10.392 tỷ đồng.
(Chi
tiết theo phụ lục III)
4. Chuyển đổi hình thức
đầu tư từ PPP sang sử dụng vốn ngân sách:
Chuyển đổi 02 dự án đề xuất đầu
tư bằng hình thức PPP sang đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, tổng mức
đầu tư dự kiến là 284,8 tỷ đồng.
(Chi
tiết theo phụ lục IV)
5. Danh mục các dự án
PPP:
Sau khi chuyển đổi 02 dự án
hình thức PPP sang sử dụng vốn ngân sách nhà nước, danh mục dự án đầu tư theo
hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh còn: 86 dự án, hiệu lực danh mục đến
31/12/2020
(Chi
tiết theo phụ lục V)
Điều 2.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục quan tâm các giải
pháp khả thi, hiệu quả của kế hoạch đầu tư công trung hạn, trong đó chú ý:
- Rà soát, cơ cấu lại các nguồn
lực tài chính - ngân sách, cân đối nguồn vốn đảm bảo yêu cầu của kế hoạch đầu
tư công khả thi;
- Rà soát, xác định thứ tự ưu
tiên để chủ động điều hành kế hoạch đầu tư công 2019 và năm 2020 hiệu quả,
tránh dàn trải, nợ đọng và đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và
các tiêu chí để phấn đấu xây dựng tỉnh là thành phố trực thuộc trung ương vào
năm 2022;
- Tiếp tục tăng cường các biện
pháp quản lý đầu tư ngay từ bước đầu đề xuất, phê duyệt chủ trương đầu tư nhằm
thanh lọc các dự án chưa thật sự cấp thiết, hiệu quả thấp trong kế hoạch đầu tư
2020, đồng thời tạo điều kiện chuyển tiếp hiệu quả các danh mục cho kế hoạch đầu
tư giai đoạn tiếp theo thuận lợi;
- Rà soát, điều chỉnh, bổ sung
các quy định trong quản lý đầu tư nhằm đảm bảo thống nhất và thực hiện nghiêm
túc các quy định về phân cấp quản lý đầu tư, phân cấp quản lý ngân sách; đồng
thời tăng cường tính chủ động, trách nhiệm của các cấp ngân sách, các chủ đầu
tư, cũng như tính minh bạch trong lập, duyệt và thực hiện kế hoạch đầu tư công.
Điều 3.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân
dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc,
giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XVIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 04/6/2019 và có
hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hương Giang
|
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016
- 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 04/6/2019 của HĐND tỉnh)
Đơn
vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Tổng mức đầu tư dự kiến
|
Điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Nghị quyết
|
Điều chỉnh
|
|
1
|
Dự án ĐTXD đài tưởng niệm các
Anh hùng liệt sỹ (giai đoạn 1)
|
UBND huyện Tiên Du
|
69.934
|
Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ngày 17/4/2018, Phụ lục I
|
Thay đổi tên dự án, giảm TMĐT dự kiến: Tên cũ Quảng trường đồi Lim và
tượng đài, đền thờ Bác Hồ và các anh hùng liệt sỹ, TMĐT dự kiến tại NQ 107 là
85 tỷ đồng
|
|
|
2
|
Thư viện điện tử tỉnh
|
Sở VHTTDL
|
30.000
|
Nghị quyết số 88/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, Phụ lục VIID
|
Bổ sung TMĐT, trong Nghị quyết số 88/NQ-HĐND chưa dự kiến TMĐT
|
|
|
3
|
Cải tạo đường TL295 đoạn từ bến
phà Đông xuyên đến chân cầu vượt nút giao TL295 - QL18 (Đoạn từ Km70+500 đến
Km72+800 đường TL295)
|
UBND huyện Yên Phong
|
80.000
|
Nghị quyết 164/NQ-HĐND ngày 17/4/2019, Phụ lục 01-A
|
Điều chỉnh. bổ sung TMĐT, trong Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày
17/4/2019, TMĐT dự kiến là 25 tỷ đồng
|
|
PHỤ LỤC II
ĐƯA RA NGOÀI DANH MỤC DỰ ÁN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN
(Kèm theo Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 04/6/2019 của HĐND tỉnh)
Đơn
vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Tổng mức đầu tư dự kiến
|
Nghị quyết Trung hạn
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nạo vét và cải tạo, nâng cấp
các công trình trên sông Thứa
|
Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam
Đuống
|
14.000
|
Nghị quyết 88/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, Phụ lục VIID
|
Dự án đã được bổ sung tại NQ
143/NQ-HĐND ngày 06/12/2018, được giao cho Ban QLDA ĐTXD các công trình
NN&PTNT làm Chủ đầu tư
|
|
2
|
Trụ sở liên cơ quan Trạm Kiểm
lâm, xí nghiệp Khai thác Công trình thủy lợi huyện Tiên Du
|
Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc
Đuống
|
20.000
|
Nghị quyết 164/NQ-HĐND ngày 17/4/2019, Phụ lục 01-A
|
Dự án đã được giao cho Ban
QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT làm Chủ đầu tư
|
PHỤ LỤC III
BỔ SUNG DANH MỤC ĐỀ XUẤT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN
GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 04/6/2019 của HĐND tỉnh)
Đơn
vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Tổng mức đầu tư dự kiến
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
|
10.391.951
|
|
|
|
Sở Giáo dục đào tạo
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng Trường THPT
Lý Nhân Tông
|
Sở Giáo dục đào tạo
|
14.000
|
Xây bổ sung mới 12 phòng học
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng Trường THPT
Yên Phong số 1
|
Sở Giáo dục đào tạo
|
15.000
|
Nhà hiệu bộ
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng Trường THPT Thuận
Thành số 2
|
Sở Giáo dục đào tạo
|
15.000
|
Nhà hiệu bộ
|
|
4
|
Cải tạo, sửa chữa Trường THPT
Lương Tài 2
|
Sở Giáo dục đào tạo
|
12.000
|
|
|
5
|
Cải tạo, sửa chữa Trường THPT
Tiên Du số 1
|
Sở Giáo dục đào tạo
|
8.000
|
|
|
6
|
Cải tạo, sửa chữa Trường THPT
Nguyễn Đăng Đạo
|
Sở Giáo dục đào tạo
|
7.000
|
|
|
7
|
Cải tạo, sửa chữa Trường THPT
Lý Thường Kiệt
|
Sở Giáo dục đào tạo
|
5.000
|
|
|
8
|
Cải tạo, sửa chữa Trường THPT
Quế Võ số 2
|
Sở Giáo dục đào tạo
|
14.000
|
|
|
9
|
Cải tạo, sửa chữa Trường THPT
Lý Thái Tổ
|
Sở Giáo dục đào tạo
|
8.000
|
|
|
10
|
Cải tạo, sửa chữa Trường THPT
Hàm Long
|
Sở Giáo dục đào tạo
|
13.000
|
|
|
11
|
Cải tạo, sửa chữa Trường THPT
Hoàng Quốc Việt
|
Sở Giáo dục đào tạo
|
6.000
|
|
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du
lịch
|
|
|
|
|
12
|
Tu bổ, nâng cấp đền thờ Nguyễn
Cao, xã Cách Bi, huyện Quế Võ
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
30.000
|
|
|
|
Sở Y tế
|
|
|
|
|
13
|
Hệ thống thông tin quản lý và
thống kê y tế
|
Sở Y tế
|
20.000
|
|
|
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
14
|
Quy hoạch vùng huyện Gia Bình
|
UBND huyện Gia Bình
|
1.500
|
|
|
15
|
Quy hoạch vùng huyện Lương
Tài
|
UBND huyện Lương Tài
|
1.500
|
|
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
|
|
16
|
Trụ sở làm việc mới công an
huyện Quế Võ thuộc công an tỉnh Bắc Ninh
|
Công an tỉnh
|
250.000
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình
dân dụng và công nghiệp
|
|
|
|
|
17
|
Mở rộng trường THPT Thuận
Thành số 1
|
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp
|
120.000
|
|
|
18
|
Đầu tư xây dựng Trường THPT
Lý Thái Tổ
|
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp
|
55.000
|
|
|
|
Trung tâm văn hóa Kinh Bắc
|
|
|
|
|
19
|
Cải tạo sửa chữa Trung tâm
văn hóa Kinh Bắc
|
Trung tâm VHKB
|
7.800
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD các công
trình Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
20
|
Xây dựng tuyến kênh mới nối từ
kênh Nam khu công nghiệp Yên Phong đến kênh tiêu Vạn An
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
|
8.000
|
|
|
21
|
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng
mới hệ thống kênh tiêu từ kênh Ma, kênh Đông đến kênh T2, thành phố Bắc Ninh
|
Ban QLDA các công trình nông nghiệp và PTNT
|
100.000
|
|
|
|
Chi cục Thủy lợi
|
|
|
|
|
22
|
Xử lý khẩn cấp ngay sự cố sạt
lở bờ, bãi sông đoạn từ K51+300 - K53+700 đê Hữu Đuống, huyện Gia Bình
|
Chi cục Thủy lợi
|
78.183
|
Dự án là dự án khẩn cấp đã được
phê duyệt tại QĐ số 43/QĐ-UBND, ngày 15/01/2019
|
|
23
|
Cắm mốc chỉ giới hành lang bảo
vệ đê điều, chỉ giới các khu dân cư tập trung hiện có được tồn tại, các khu vực
bãi sông được phép nghiên cứu sử dụng
|
Chi cục Thủy lợi
|
10.000
|
|
|
24
|
Xử lý sự cố
sạt lở bờ, bãi sông hữu Cà Lồ tương ứng đoạn K14+000 đến K14+350 và sông hữu
sông Cầu ứng đoạn từ K28+860- K30+300, huyện Yên Phong
|
Chi cục Thủy lợi
|
30.000
|
|
|
25
|
Cải tạo nâng cấp trạm bơm Kiều
Lương và công trình phụ trợ
|
Chi cục Thủy lợi
|
14.600
|
|
|
26
|
Cứng hóa kênh Bắc Như Quỳnh
đoạn từ hạ lưu cầu Hồ (cầu qua QL 38) đến điều tiết Ngăm Lương
|
Chi cục Thủy lợi
|
14.800
|
|
|
27
|
Cải tạo, nâng cấp kênh xả tiêu
trạm bơm Tân Chi 2
|
Chi cục Thủy lợi
|
14.500
|
|
|
|
UBND huyện Thuận Thành
|
|
|
|
|
28
|
Đường tránh Quốc Lộ 38 đoạn từ
nút giao QL38 và TL 282B đi Trung tâm Thể Thao huyện
|
UBND huyện Thuận Thành
|
200.000
|
|
|
29
|
Đường Trung tâm đô thị Dâu đi
KĐT Hồng Hạc - Xuân Lâm
|
UBND huyện Thuận Thành
|
190.000
|
|
|
30
|
Đường từ TL 276 đi TL283 mới
đi KĐT Hồng Hạc - Xuân Lâm
|
UBND huyện Thuận Thành
|
230.000
|
|
|
31
|
Đường từ TL 283 đi Khu công
nghiệp Khai Sơn
|
UBND huyện Thuận Thành
|
120.000
|
|
|
32
|
Trường Trung cấp KTKT và thủ
công mỹ nghệ huyện Thuận Thành GĐ II
|
UBND huyện Thuận Thành
|
80.000
|
|
|
33
|
Cải tạo TL283 cũ đoạn từ Ngũ
Thái đi Song Liễu
|
UBND huyện Thuận Thành
|
50.000
|
|
|
34
|
Đường TL282B đoạn qua huyện
Thuận Thành từ QL38 đi TL283
|
UBND huyện Thuận Thành
|
250.000
|
|
|
35
|
Đường từ trung tâm xã Song Hồ
đi TL276
|
UBND huyện Thuận Thành
|
145.000
|
|
|
36
|
Công viên, cây xanh trung tâm
huyện Thuận Thành
|
UBND huyện Thuận Thành
|
120.000
|
|
|
37
|
Trung tâm Cứu trợ trẻ em tàn
tật huyện Thuận Thành
|
UBND huyện Thuận Thành
|
34.000
|
|
|
|
UBND huyện Quế Võ
|
|
|
|
|
38
|
Đường nội thị huyện Quế Võ
(đoạn xã Đại Xuân đi KCN Quế Võ 3)
|
UBND huyện Quế Võ
|
375.000
|
|
|
39
|
Đường nội thị huyện Quế Võ
(đoạn bờ kênh Tào Khê Mộ Đạo đi Việt Hùng bờ Bắc)
|
UBND huyện Quế Võ
|
217.000
|
|
|
40
|
Đường nội thị huyện Quế Võ
(đoạn bờ kênh Tào Khê Mộ Đạo đi Việt Hùng bờ Nam)
|
UBND huyện Quế Võ
|
300.000
|
|
|
41
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn TL.285B xã Quế
Tân đi KCN Quế Võ xã Phù Lương 3)
|
UBND huyện Quế Võ
|
385.000
|
|
|
42
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn TL.285B xã
Phương Liễu đi Việt Thống)
|
UBND huyện Quế Võ
|
325.000
|
|
|
43
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Xuân Thủy đi
Đông Viên xã Quế Tân)
|
UBND huyện Quế Võ
|
150.000
|
|
|
44
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn xã Mộ Đạo đi Phù
Lương KCN An Việt 6)
|
UBND huyện Quế Võ
|
980.000
|
|
|
45
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn xã Bồng Lai đi
TL.298 xã Phượng Mao)
|
UBND huyện Quế Võ
|
299.000
|
|
|
46
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn QL.18A đi QL.18B
xã Phượng Mao)
|
UBND huyện Quế Võ
|
88.000
|
|
|
47
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn xã Cách Bi đi xã
Mộ Đạo)
|
UBND huyện Quế Võ
|
170.000
|
|
|
48
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn TL.279 đi xã Bồng
Lai)
|
UBND huyện Quế Võ
|
165.000
|
|
|
49
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn TL.278 xã Nhân
Hòa đi KCN Quế Võ 3)
|
UBND huyện Quế Võ
|
279.500
|
|
|
50
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn TL.285B xã Bằng
An đi đê Hữu Cầu)
|
UBND huyện Quế Võ
|
175.500
|
|
|
51
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn sân vận động đi
xã Bằng An)
|
UBND huyện Quế Võ
|
78.000
|
|
|
52
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn xã Đại Xuân đi
xã Nhân Hòa)
|
UBND huyện Quế Võ
|
125.000
|
|
|
53
|
Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Khu 5 đi bệnh viện
Quế Võ)
|
UBND huyện Quế Võ
|
50.000
|
|
|
54
|
Hệ thống chiếu sáng đường QL.18 (đoạn thị trấn Phố
Mới đi xã Đào Viên)
|
UBND huyện Quế Võ
|
10.010
|
|
|
55
|
Hệ thống chiếu sáng đường TL.279 (Đoạn Phố Mới -
chợ Chì)
|
UBND huyện Quế Võ
|
8.050
|
|
|
56
|
Hồ nước và công trình phụ trợ xã Việt Hùng
|
UBND huyện Quế Võ
|
14.982
|
|
|
57
|
Hoàn trả hệ thống đường dân sinh, kênh mương do ảnh
hưởng khi thực hiện dự án ĐTXD ĐT.287 đoạn QL.18 đến cầu Yên Dũng, huyện Quế
Võ
|
UBND huyện Quế Võ
|
20.000
|
|
|
|
UBND huyện Yên Phong
|
|
|
|
|
58
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường đoạn từ trung tâm xã
Yên Trung đi KCN Yên Phong mở rộng
|
UBND huyện Yên
Phong
|
72.000
|
|
|
59
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường từ KCN Yên Phong mở rộng
đi TL295 giáp cầu Đông Xuyên huyện Yên Phong
|
UBND huyện Yên
Phong
|
76.000
|
|
|
|
UBND thị xã Từ Sơn
|
|
|
|
|
60
|
Đường về khu lưu niệm đồng chí
Nguyễn Văn Cừ đoạn TL.295B đến TL.277, thị xã Từ Sơn
|
UBND thị xã Từ Sơn
|
606.776
|
|
|
|
UBND huyện Tiên Du
|
|
|
|
|
61
|
Dự án ĐTXD đài tưởng niệm các AHLS (giai đoạn 2)
|
UBND huyện Tiên Du
|
100.000
|
|
|
62
|
Dự án ĐTXD đường nối từ đê tả Đuống (tại xã Minh
Đạo) đi ĐT287
|
UBND huyện Tiên Du
|
250.000
|
|
|
63
|
Dự án ĐTXD cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt xã
Tri Phương, huyện Tiên Du
|
UBND huyện Tiên Du
|
22.650
|
|
|
64
|
Dự án ĐTXD cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt xã
Minh Đạo, huyện Tiên Du
|
UBND huyện Tiên Du
|
22.900
|
|
|
65
|
Dự án ĐTXD cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt xã
Hiên Vân, huyện Tiên Du
|
UBND huyện Tiên Du
|
22.810
|
|
|
66
|
Dự án ĐTXD cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt xã
Liên Bão, huyện Tiên Du
|
UBND huyện Tiên Du
|
26.200
|
|
|
67
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Nội Duệ
|
UBND huyện Tiên Du
|
36.740
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
68
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
thị trấn Lim
|
UBND huyện Tiên Du
|
33.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
69
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Phú Lâm
|
UBND huyện Tiên Du
|
110.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
70
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Hoàn Sơn
|
UBND huyện Tiên Du
|
213.400
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
71
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Đại Đồng
|
UBND huyện Tiên Du
|
116.600
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
72
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Tri Phương
|
UBND huyện Tiên Du
|
55.000
|
Theo Nghị quyết 165/NQ-HĐND
ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên Du, mục II
|
|
73
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Cảnh Hưng
|
UBND huyện Tiên Du
|
191.400
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
74
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Minh Đạo
|
UBND huyện Tiên Du
|
48.400
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
75
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Tân Chi
|
UBND huyện Tiên Du
|
200.860
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
76
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Lạc Vệ
|
UBND huyện Tiên Du
|
79.950
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
77
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Việt Đoàn
|
UBND huyện Tiên Du
|
47.740
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
78
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Hiên Vân
|
UBND huyện Tiên Du
|
110.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
79
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Liên Bão
|
UBND huyện Tiên Du
|
110.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
80
|
Dự án ĐTXD nâng cấp các tuyến đường giao thông trục
xã Phật Tích
|
UBND huyện Tiên Du
|
193.600
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
81
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã
Hiên Vân
|
UBND huyện Tiên Du
|
60.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
82
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã
Liên Bão
|
UBND huyện Tiên Du
|
80.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
83
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã Nội
Duệ
|
UBND huyện Tiên Du
|
50.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
84
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã
Việt Đoàn
|
UBND huyện Tiên Du
|
70.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
85
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã Phật
Tích
|
UBND huyện Tiên Du
|
80.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
86
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã Cảnh
Hưng
|
UBND huyện Tiên Du
|
70.000
|
Theo Nghị quyết 165/NQ-HĐND
ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên Du, mục II
|
|
87
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã
Minh Đạo
|
UBND huyện Tiên Du
|
70.000
|
Theo Nghị quyết 165/NQ-HĐND
ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên Du, mục II
|
|
88
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã Lạc
Vệ
|
UBND huyện Tiên Du
|
80.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
89
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã
Tân Chi
|
UBND huyện Tiên Du
|
80.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
90
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã Đại
Đồng
|
UBND huyện Tiên Du
|
80.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
91
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã
Tri Phương
|
UBND huyện Tiên Du
|
80.000
|
Theo Nghị quyết 165/NQ-HĐND
ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên Du, mục II
|
|
92
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã
Phú Lâm
|
UBND huyện Tiên Du
|
80.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
93
|
Dự án ĐTXD khu văn hóa + Thể thao + Cây xanh xã
Hoàn Sơn
|
UBND huyện Tiên Du
|
90.000
|
Theo Nghị quyết
165/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 - Tại phụ lục I: Các dự án trên địa bàn huyện Tiên
Du, mục II
|
|
|
UBND Thành phố Bắc Ninh
|
|
|
|
|
94
|
Mở rộng, cải tạo vỉa hè, lòng đường QL.38 từ cầu
Bồ Sơ đến Công ty DABACO (giai đoạn 2)
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
35.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
|
|
95
|
Xây dựng trường mầm non Suối Hoa
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
25.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
|
|
96
|
Đầu tư xây dựng đường từ tỉnh lộ 286 đi phường
Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
60.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
|
|
97
|
Đường nối từ đường Hoàng Hoa Thám đến dự án HTKT
đấu giá 2,5 ha Niềm Xá
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
39.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ
trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
|
|
98
|
Phá bỏ dải phân cách, cải tạo vỉa hè đường Nguyễn
Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
10.000
|
Ngân sách thành phố
và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
|
DANH MỤC DỰ ÁN ĐỀ XUẤT CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC ĐẦU TƯ PPP
SANG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH
(Kèm theo Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 04/6/2019 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Tên dự án, công
trình
|
Chủ đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
dự kiến
|
Ghi chú
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường liên phường Vạn
An - Khúc Xuyên - Phong Khê, thành phố Bắc Ninh
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
180.650
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các
nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật
tuyến đường Trường Chinh - Kinh Dương Vương 3 tại thành phố Bắc Ninh
|
UBND thành phố Bắc
Ninh
|
104.150
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các
nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
|
PHỤ LỤC V
PHỤ LỤC 05: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI
TÁC CÔNG TƯ (PPP) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 178/NQ-HĐND ngày 04/6/2019 của HĐND tỉnh
Bắc Ninh)
|
TT
|
Tên công trình,
dự án
|
Loại hợp đồng
|
Đơn vị đề xuất
|
TMĐT dự
kiến (tỷ đồng)
|
Diện tích đất đối
ứng dự kiến (ha)
|
Ghi chú
|
|
Cơ quan nhà nước
|
Nhà đầu tư
|
Tổng diện tích
|
Đất ở và đất
cho thuê để tính tiền SDĐ
|
Đất HTKT, hạ
tầng xã hội
|
|
Đất ở và đất
cho thuê để tính tiền SDĐ
|
Cơ sở tính toán
diện tích đất ở
|
|
Tổng cộng
|
86
|
|
|
33.435,33
|
1.675,69
|
603,00
|
-
|
1.072,69
|
|
|
I
|
Thành phố Bắc Ninh
|
23
|
|
|
5.554,62
|
137,39
|
44,65
|
-
|
92,74
|
|
|
1
|
Dự án ĐTXD công trình Công Viên Hồ Điều Hòa Văn
Miếu, Thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
299,74
|
16,27
|
5,00
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
11,27
|
|
|
2
|
Dự án ĐTXD trường THPT chuyên Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
456,68
|
20,00
|
5,71
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
14,29
|
|
|
3
|
Dự án ĐTXD đường vào trung tâm phường Vân Dương
|
BT
|
|
X
|
79,91
|
2,81
|
0,87
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
1,94
|
Giảm 7,18 ha diện tích đất đối ứng
|
|
4
|
Dự án ĐTXD hoàn chỉnh nút giao QL.1A - QL.38
|
BT
|
|
X
|
73,59
|
0,41
|
0,33
|
Đất ở tạm tính 80%
tổng diện tích đất đối ứng
|
0,08
|
Giảm 2,91 ha diện tích đất đối ứng
|
|
5
|
Dự án ĐTXD tỉnh lộ 286 cải tuyến mới đoạn từ phường
Vạn An đến phường Phong Khê, thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
192,31
|
6,49
|
2,10
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
4,40
|
Giảm 1,79 ha diện tích đất đối ứng
|
|
6
|
Dự án ĐTXD công trình đường Bình Than Kéo dài, đoạn
từ đường Lê Lai đến đường Lý Quốc Sư, khu Khả Lễ, thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
74,25
|
1,99
|
0,59
|
Đất ở tạm tính 40%
tổng diện tích đất đối ứng
|
1,40
|
Giảm 1,32 ha diện tích đất đối ứng
|
|
7
|
Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật tuyến đường
H2 tại Thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
633,12
|
45,19
|
14,26
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
30,93
|
Giảm 11,81 ha diện tích đất đối ứng
|
|
8
|
Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật tuyến đường
H1 tại Thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
305,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
9
|
Dự án ĐTXD Trường THCS Nguyễn Đăng Đạo
|
BT
|
|
X
|
119,73
|
5,17
|
1,94
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
3,23
|
Giảm 1,31 ha diện tích đất đối ứng
|
|
10
|
Dự án ĐTXD trường Mầm non phường Phong Khê
|
BT
|
|
X
|
66,63
|
3,80
|
1,52
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
2,28
|
|
|
11
|
Dự án ĐTXD trường THCS, trung tâm văn hóa, trạm y
tế, đường giao thông phường Hạp Lĩnh
|
BT
|
|
X
|
216,55
|
11,76
|
4,12
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
7,64
|
|
|
12
|
Dự án ĐTXD tuyến đường từ TL.286 đi Thủy tổ quan
họ (thôn Viêm Xá, xã Hòa Long)
|
BT
|
|
X
|
336,56
|
23,50
|
8,23
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
15,28
|
|
|
13
|
Dự án ĐTXD công viên Văn Miếu thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
413,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
14
|
Dự án ĐTXD hồ điều hòa Vạn An, thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
200,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
15
|
Dự án ĐTXD nút giao khác mức từ đường Lê Thái Tổ
qua đường sắt đến đường H
|
BT
|
|
X
|
280,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
16
|
Dự án ĐTXD mở rộng đường giao thông phường Vân
Dương, đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đăng Đạo kéo dài đến khu Lãm Trại, phường
Vân Dương
|
BT
|
|
X
|
330,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
17
|
Dự án ĐTXD hồ điều hòa, cây xanh và đường giao thông
xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
412,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
18
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải TP.Bắc Ninh 1
(giai đoạn 2)
|
BT
|
|
X
|
427,70
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
19
|
Dự án ĐTXD tuyến đường gom QL,18 (đoạn từ Khu đô
thị mới Khắc Niệm đến điểm giao với QL.38)
|
BT
|
|
X
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
20
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải thành phố Bắc
Ninh 2
|
BT
|
|
X
|
637,86
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
21
|
Dự án ĐTXD ĐT,295C đoạn tuyến từ đê sông Cầu đến
hết cầu qua sông Ngũ huyện Khê (02 cầu)
|
BT
|
|
X
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
22
|
Dự án ĐTXD Khu liên hiệp thể thao Quốc tế Nam Sơn
|
Chưa xác định
|
X
|
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
23
|
Dự án tổ chức và vận hành khai thác Trung tâm văn
hóa Kinh Bắc
|
Chưa xác định
|
X
|
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
II
|
Thị xã Từ Sơn
|
19
|
|
|
14.425,90
|
1.024,43
|
361,55
|
-
|
662,88
|
|
|
24
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải thị xã Từ Sơn
(Giai đoạn 1)
|
BT
|
|
X
|
916,28
|
50,91
|
19,36
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
31,55
|
TMĐT tăng 13,55 tỷ đồng
|
|
25
|
Dự án ĐTXD công trình cải tạo, nâng cấp TL.277
(đoạn qua xã Phù Khê đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ) và hạ tầng
kỹ thuật khu vực Đồng Bèo xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
434,53
|
20,37
|
8,41
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
11,96
|
|
|
26
|
Dự án ĐTXD đường TL.277 đoạn từ thị xã Từ Sơn đến
thị trấn Chờ, huyện Yên Phong (Đoạn qua thị xã Từ Sơn từ Km3+680 đến cầu Đại
Đình)
|
BT
|
|
X
|
541,22
|
42,54
|
12,88
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
29,65
|
Giảm 7,1 ha diện tích đất đối ứng
|
|
27
|
Dự án ĐTXD Cải tạo, nâng cấp đường Lý Thái Tổ (đoạn
từ TL.295B đến QL1A mới) trung tâm thị xã Từ Sơn và ĐTXD một số công trình
trên địa bàn thị xã Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
373,38
|
17,67
|
4,77
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
12,91
|
Giảm 10,15 ha diện tích đất đối ứng
|
|
28
|
Dự án ĐTXD tôn tạo khu di tích Đền Đô và sông
Tiêu Tương
|
BT
|
|
X
|
667,33
|
34,99
|
13,58
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
21,42
|
Giảm 19,15 ha diện tích đất đối ứng
|
|
29
|
Dự án ĐTXD công trình đường từ Đền Đô đến đường
Vành Đai III và Quốc lộ 1A cũ (TL.295B) Thị xã Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
355,12
|
45,28
|
14,36
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
30,92
|
|
|
30
|
Dự án ĐTXD HTKT Khu văn hoá Du lịch đền Đầm, thị
xã Từ Sơn (Giai đoạn I)
|
BT
|
|
X
|
809,29
|
29,08
|
11,59
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
17,50
|
Giảm 85,92 ha diện tích đất đối ứng
|
|
31
|
Dự án ĐTXD đường Trịnh Xá - Đa Hội
|
BT
|
|
X
|
1.388,63
|
146,00
|
51,10
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
94,90
|
Giảm 31,0 ha diện tích đất đối ứng
|
|
32
|
Dự án ĐTXD tuyến đường dọc kênh B2
|
BT
|
|
X
|
4.656,04
|
475,00
|
166,25
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
308,75
|
|
|
33
|
Dự án ĐTXD tuyến đường từ nút giao thông khác mức
giữa QL1A mới với TL 277 (cầu Đại Đình) đến TL 295 B dọc theo kênh Nam
|
BT
|
|
X
|
687,48
|
15,00
|
5,25
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
9,75
|
|
|
34
|
Dự án ĐTXD các công trình giao thông, kết cấu hạ
tầng giáo dục, đào tạo, văn hóa, thể thao và các dịch vụ liên quan; trụ sở làm
việc cơ quan nhà nước xã Hương Mạc và xã Tam Sơn, TX Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
699,18
|
30,40
|
12,16
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
18,24
|
Giảm 16,51 ha diện tích đất đối ứng
|
|
35
|
Dự án ĐTXD khu trung tâm thể dục thể thao thị xã
Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
238,84
|
21,17
|
8,07
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
13,10
|
|
|
36
|
Dự án ĐTXD các công trình giao thông, kết cấu hạ
tầng giáo dục, văn hóa trên địa bàn xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
296,42
|
30,71
|
10,75
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
19,96
|
|
|
37
|
Dự án ĐTXD đường Hoàng Quốc Việt, thị xã Từ Sơn
|
BT
|
X
|
|
197,26
|
22,60
|
7,91
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
14,69
|
|
|
38
|
Dự án ĐTXD Hệ thống xử lý nước thải thị xã Từ Sơn
(Giai đoạn 2)
|
BT
|
|
X
|
722,00
|
39,20
|
13,72
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
25,48
|
|
|
39
|
Dự án ĐTXD tuyến đường từ UBND phường Trang Hạ đến
khu lưu niệm Cố Tổng Bí thư Nguyễn Văn Cừ
|
BT
|
X
|
|
381,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
40
|
Dự án ĐTXD khu bảo tồn di tích lịch sử văn hóa Lăng
mộ các triều Vua Nhà Lý
|
BT
|
|
X
|
953,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
|
|
|
41
|
Dự án ĐTXD cải tạo hồ Đại Đình và nâng cấp đường
chợ Lã, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn
|
BT
|
|
X
|
68,10
|
3,50
|
1,40
|
Đất ở tạm tính 40%
tổng diện tích đất đối ứng
|
|
|
|
42
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình Ngầm hóa kênh cống
Thôn đoạn từ Baza đến cống Thềm Long, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
|
BOT
|
|
X
|
40,81
|
-
|
-
|
|
|
|
|
III
|
Huyện Tiên Du
|
7
|
|
|
1.632,26
|
79,84
|
27,94
|
-
|
|
|
|
43
|
Dự án ĐTXD các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật,
giáo dục, văn hóa, thể thao, trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước trên địa
bàn 02 xã Tân Chi và Nội Duệ, huyện Tiên Du
|
BT
|
|
X
|
187,00
|
23,10
|
8,09
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
|
|
|
44
|
Dự án ĐTXD trung tâm văn hóa, thể thao huyện Tiên
Du
|
BT
|
|
X
|
189,14
|
17,82
|
6,24
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
|
|
|
45
|
Dự án ĐTXD các công trình trường THCS, đường giao
thông trên địa bàn xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du
|
BT
|
|
X
|
250,18
|
38,92
|
13,62
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
|
|
|
46
|
Dự án ĐTXD cải tạo nâng cấp ĐT.287 (Đoạn qua huyện
Tiên Du)
|
BT
|
|
X
|
313,74
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
|
|
|
47
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải huyện Tiên Du
|
BT
|
|
X
|
692,20
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
|
|
|
48
|
Dự án ĐTXD nghĩa trang nhân dân các thôn Chi Hồ,
Chi Trung, Tư Chi xã Tân Chi, huyện Tiên Du
|
BT
|
|
X
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
49
|
Dự án ĐTXD tuyến đường nối từ TL.295B đến nút
giao TL.276 mới với đường Nội Duệ - Tri Phương
|
BT
|
|
X
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
IV
|
Huyện Yên Phong
|
23
|
|
|
4.550,27
|
310,14
|
112,61
|
-
|
197,54
|
|
|
50
|
Dự án ĐTXD mở rộng tuyến đường phía Bắc (tuyến số
1) khu tổ hợp SamSung, khu CN Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
63,05
|
7,36
|
2,27
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
5,09
|
Giảm 2,29 ha diện tích đất đối ứng
|
|
51
|
Dự án ĐTXD công trình THCS trọng điểm Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
87,14
|
9,90
|
3,69
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
6,21
|
Giảm 0,4 ha diện tích đất đối ứng
|
|
52
|
Dự án ĐTXD đường TL.277 đoạn từ thị xã Từ Sơn đến
thị trấn Chờ, huyện Yên Phong (Đoạn qua huyện Yên Phong từ Km 0+00 đến Km
3+680)
|
BT
|
|
X
|
453,67
|
19,54
|
9,25
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
10,28
|
|
|
53
|
Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 286, đoạn từ
thị trấn Chờ đến cầu Đò Lo, huyện Yên Phong (từ Km 13+91,89 đến K17+78,60)
|
BT
|
|
X
|
277,37
|
20,00
|
6,05
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
13,95
|
Giảm 55 ha diện tích đất đối ứng
|
|
54
|
Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp mở rộng
đường trục xã Yên Trung, huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
50,94
|
6,06
|
2,22
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
3,84
|
|
|
55
|
Dự án ĐTXD trụ sở làm việc xã Văn Môn
|
BT
|
|
X
|
69,85
|
1,85
|
1,08
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
0,77
|
|
|
56
|
Dự án ĐTXD Trung tâm văn hóa, thể thao, trường tiểu
học và các tuyến đường xã Văn Môn
|
BT
|
|
X
|
585,12
|
24,29
|
10,22
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
14,07
|
Giảm 34,51 ha diện tích đất đối ứng
|
|
57
|
Dự án ĐTXD cải tạo, mở rộng đường giao thông ĐX8
và đường trục xã Yên Trung đoạn từ UBND xã đi Xuân Cai; Xây dựng trường mầm
non số 02, xã Yên Trung và xây dựng Nhà văn hóa thôn Yên Lãng
|
BT
|
|
X
|
183,44
|
31,00
|
10,33
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
20,68
|
|
|
58
|
Dự án ĐTXD HTKT khu trung tâm hành chính và trụ sở
UBND xã Đông Tiến huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
188,49
|
15,62
|
6,58
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
9,04
|
|
|
59
|
Dự án ĐTXD đường trục khu trung tâm xã
Đông Tiến, huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
56,18
|
14,00
|
5,90
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
8,10
|
|
|
60
|
Dự án ĐTXD công trình văn hóa, thể thao, nghĩa
trang, đường giao thông các thôn xã Đông Tiến, huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
100,71
|
7,94
|
3,98
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
3,96
|
Giảm 6,62 ha diện tích đất đối ứng
|
|
61
|
Dự án ĐTXD đường trục trung tâm thị trấn Chờ, Yên
Phong (Giai đoạn 2)
|
BT
|
|
X
|
168,37
|
9,72
|
3,15
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
6,57
|
Giảm 62,99 ha diện tích đất đối ứng
|
|
62
|
Dự án ĐTXD hệ thống thu gom, xử lý nước thải huyện
Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
517,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
63
|
Dự án ĐTXD trụ sở hành chính xã Yên Phụ, huyện
Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
35,52
|
10,82
|
1,67
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
9,15
|
Giảm 3,28 ha diện tích đất đối ứng
|
|
64
|
Dự án ĐTXD đường nối từ KCN Yên Phong mở rộng
(tuyến số 4) vào đường ĐT.295 (cầu Đông Xuyên)
|
BT
|
|
X
|
141,93
|
17,88
|
6,26
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
11,62
|
|
|
65
|
Dự án ĐTXD đường liên xã Dũng Liệt, Tam Đa, Đông
Phong huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
243,20
|
18,40
|
6,44
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
11,96
|
|
|
66
|
Dự án ĐTXD các công trình giáo dục, đường giao
thông xã Yên Trung, huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
90,29
|
6,07
|
2,12
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
3,95
|
|
|
67
|
Dự án ĐTXD đường 285B đoạn từ nút giao với đường
liên xã Dũng Liệt - Tam Đa - Đông Phong đến đường vào KCN Yên Phong Mở rộng
|
BT
|
|
X
|
512,00
|
30,00
|
10,50
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
19,50
|
|
|
68
|
Dự án ĐTXD trung tâm hành chính xã Trung Nghĩa,
huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
185,00
|
21,00
|
7,35
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
13,65
|
|
|
69
|
Dự án ĐTXD trung tâm xã Tam Đa, huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
280,00
|
20,00
|
7,00
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
13,00
|
|
|
70
|
Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp hạ tầng đô thị thị
trấn Chờ
|
BT
|
|
X
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
71
|
Dự án ĐTXD trường tiểu học, Trung tâm hành chính
xã Long Châu, huyện Yên Phong
|
BT
|
|
X
|
120,00
|
5,50
|
1,93
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
3,58
|
|
|
72
|
Dự án ĐTXD Đường trục trung tâm hành chính thị trấn
Chờ từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện tới nút giao trục đường thuộc Khu đô
thị phía Tây thị trấn Chờ và đường TL.277 từ nút giao đường TL.286 đến nút
giao khác mức QL.18
|
BT
|
|
X
|
141,00
|
13,20
|
4,62
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
8,58
|
|
|
V
|
Huyện Thuận Thành
|
5
|
|
|
585,31
|
36,89
|
12,91
|
-
|
23,97
|
|
|
73
|
Dự án ĐTXD trung tâm Văn hóa Luy Lâu, Thuận Thành
|
BT
|
|
X
|
214,00
|
18,10
|
7,14
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
10,96
|
|
|
74
|
Dự án ĐTXD đường giao thông T6, T7, T8 trung tâm
huyện lỵ Thuận Thành
|
BT
|
|
X
|
56,28
|
5,81
|
1,71
|
Đất ở tạm tính 40%
tổng diện tích đất đối ứng
|
4,09
|
Giảm 1,5 ha diện tích đất đối ứng
|
|
75
|
Dự án ĐTXD Đài tưởng niệm huyện Thuận Thành
|
BT
|
|
X
|
44,83
|
5,28
|
1,37
|
Đất ở tạm tính 40%
tổng diện tích đất đối ứng
|
3,91
|
Giảm 0,86 ha diện tích đất đối ứng
|
|
76
|
Dự án ĐTXD trụ sở làm việc các cơ quan của huyện
Thuận Thành
|
BT
|
|
X
|
90,00
|
7,70
|
2,70
|
Đất ở tạm tính 35%
tổng diện tích đất đối ứng
|
5,01
|
|
|
77
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải huyện Thuận
Thành
|
BT
|
|
X
|
180,20
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
VI
|
Huyện Quế Võ
|
3
|
|
|
1,193,92
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
78
|
Dự án ĐTXD hồ điều hòa khu đô thị Quế Võ thuộc địa
phận thị trấn Phố Mới - Bằng An
|
BT
|
X
|
|
500,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
79
|
Dự án ĐTXD hồ điều hòa khu đô thị Quế Võ thuộc địa
phận xã Phương Liễu
|
BT
|
X
|
|
500,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
80
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải huyện Quế Võ
|
BT
|
|
X
|
193,92
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
VII
|
Dự án liên huyện
|
6
|
|
|
5.493,05
|
87,00
|
43,34
|
-
|
43,66
|
|
|
81
|
Dự án ĐTXD nạo vét, cải tạo ngòi Con Tên
|
BT
|
|
X
|
800,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
82
|
Dự án ĐTXD nhà máy nước mặt thành phố Bắc Ninh
|
BT
|
|
X
|
470,53
|
8,69
|
3,26
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
5,43
|
|
|
83
|
Dự án ĐTXD cải tạo nâng cấp TL.295B (QL1A cũ)
|
BT
|
|
X
|
1.566,03
|
78,31
|
40,08
|
Theo quy hoạch chi
tiết TL:1/500
|
38,23
|
Tăng 77,91 tỷ so với TMĐT được duyệt và giảm
117,37 ha diện tích đất đối ứng
|
|
84
|
Dự án ĐTXD đường TL.277B
|
BT
|
|
X
|
2,100,00
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
85
|
Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải Nam Sơn
|
BT
|
|
X
|
556,49
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
|
86
|
Dự án ĐTXD ĐT.295C đoạn tuyến từ cầu sông Ngũ huyện
Khê đến QL18 và tuyến ĐT285B từ nút giao với đường liên xã Dũng Liệt - Tam Đa
- Đông Phong đến đường ĐT.295C
|
BT
|
|
X
|
-
|
-
|
-
|
Chưa dự kiến quỹ đất
đối ứng
|
-
|
|
Nghị quyết 178/NQ-HĐND năm 2019 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016-2020 do tỉnh Bắc Ninh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 178/NQ-HĐND ngày 04/06/2019 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016-2020 do tỉnh Bắc Ninh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2025
Ban hành:
06/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2019
Ban hành:
03/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
13/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2018
Ban hành:
02/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/12/2016
Ban hành:
31/12/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2016
Ban hành:
10/09/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2015
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
258
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|