|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2603/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
16 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, 01 THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1193/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ thay
thế giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 532/TTr-SNN&MT ngày 14 tháng 4
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, 01 thủ tục
hành chính nội bộ được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
- Mới ban hành: 01 thủ tục hành
chính nội bộ cấp tỉnh.
- Thay thế: 01[1] thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm
2025.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể
của từng thủ tục hành chính nội bộ đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia
về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban
hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP.UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 2603/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lấy ý kiến để phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư có hoạt động
xả nước thải vào công trình thủy lợi.
|
Môi
trường
|
- Đối với công trình thủy lợi
thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Cục Quản lý và
Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Đối với công trình thủy lợi
thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục
Thủy lợi).
|
- Điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Điều 16 Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT, ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
THAY THẾ[2]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính nội bộ
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ bị thay thế
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ thay thế
|
Tên VBQPPL quy định thủ tục hành chính nội bộ thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
6.005530
|
Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo
và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng
|
Xây dựng, ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực
ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định
số 48/2026/NĐ- CP
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Khoản 2, Điều 1, Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 36, Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 2, Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định
08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025.
|
Môi trường
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
|
|
2
|
6.005531
|
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải
tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
1. Lấy ý
kiến để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với
dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi
1.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Trong quá trình xem
xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc
trường hợp phải lấy ý kiến
+ Trường hợp công trình thủy lợi
thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Sở Nông nghiệp và
Môi trường gửi văn bản lấy ý kiến Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
+ Trường hợp công trình thủy lợi
thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
chỉ đạo việc lấy ý kiến nội bộ các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Bước 2: Cục Quản lý và Xây dựng
công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Chi cục Thủy lợi
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường cho ý kiến về việc đồng thuận hoặc không đồng
thuận đối với hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi của dự án đầu tư
theo Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ
sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tuyến trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành tỉnh Vĩnh Long.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ
Văn bản lấy ý kiến cơ quan quản
lý nhà nước về thủy lợi theo Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bản.
1.4. Thời hạn giải quyết: 03
ngày.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính nội bộ
- Trường hợp công trình thủy lợi
thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Cục Quản lý và Xây
dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Trường hợp công trình thủy lợi
thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương: Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Không.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính nội bộ
Văn bản cho ý kiến về việc đồng
thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào công trình thủy
lợi của dự án đầu tư số 04c Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.8. Phí, lệ phí: Không
quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính nội bộ
Trong quá trình phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) đối với các dự án đầu
tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi và thuộc trường hợp phải lấy
ý kiến bằng văn bản.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính nội bộ
- Điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Khoản 3 Điều 16 Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung tại
Điều 8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 và Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025.
Mẫu số 04b. Văn bản lấy
ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v lấy ý kiến xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo ĐTM của Dự án (2)
|
(Địa danh), ngày
… tháng … năm …
|
Kính
gửi: (3)
Thực hiện quy định về việc lấy ý
kiến xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường, (1) gửi đến (3) thông tin về việc xả nước thải
vào công trình thủy lợi của dự án (2), cụ thể như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp nhận
nước thải:………………...………………
2. Vị trí xả nước thải:………………………………………………………
3. Lưu lượng xả nước thải lớn
nhất:……..…........................ m3/ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:..................................................................................
Đề nghị quý Cơ quan có ý kiến bằng
văn bản và gửi về (1) (nêu chi tiết địa chỉ liên hệ) trong thời hạn 03 ngày kể
từ ngày nhận được văn bản này. Trường hợp hết thời hạn lấy ý kiến mà không có
văn bản trả lời thì được coi là đồng thuận.
Trân trọng cảm ơn./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: ...
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan thẩm định, người có
thẩm quyền thẩm định;
(2) Tên Dự án;
(3) Cơ quan quản lý nhà nước về
thủy lợi.
Mẫu số 04c. Văn bản trả
lời của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi về việc phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v thẩm định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM của Dự án (2)
|
(Địa danh), ngày
… tháng … năm …
|
Kính
gửi: (3)
(1) nhận được Văn bản số...
ngày... tháng... năm... của (3) về việc lấy ý kiến về việc xả nước thải vào
công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của dự án (2). Sau khi xem xét, (1) có ý kiến về các nội dung cụ thể
như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp nhận
nước thải:………………...………………
2. Vị trí xả nước thải:………………………………………………………
3. Lưu lượng xả nước thải lớn
nhất:……..…........................ m3/ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:..................................................................................
Kết luận: đồng thuận về việc xả
nước thải vào công trình thủy lợi; trường hợp không đồng thuận, (1) nêu rõ lý
do và đề xuất hướng xử lý.
Trên đây là ý kiến của (1), kính
gửi (3) để xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường của dự án nêu trên./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: ...
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan nhà nước quản lý
công trình thủy lợi;
(2) Tên Dự án;
(3) Cơ quan thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường..
2. Xây dựng,
ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc
biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ
môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
2.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Lựa chọn đơn vị tư vấn
xây dựng Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt
nghiêm trọng (viết tắt là Kế hoạch).
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì lập Kế hoạch tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng Kế hoạch (Sau khi
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương và giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh chủ trì thực hiện Kế hoạch).
- Bước 2: Lập Kế hoạch Sở Nông
nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị tư vấn lập Kế hoạch.
- Bước 3: Xin ý kiến của các cơ
quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý
kiến góp ý.
Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi
hồ sơ lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh với dự
thảo Kế hoạch.
Sau khi nhận được các ý kiến
góp ý, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến của
các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, hoàn thiện dự thảo Kế hoạch
trước khi tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
- Bước 4: Tổ chức họp Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch. Sau khi họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh,
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện Kế hoạch theo ý kiến kết luận của Chủ tịch
Hội đồng.
- Bước 5: Trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoạch.
- Bước 6: Công bố Kế hoạch
Sở Nông nghiệp và Môi trường phối
hợp với các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức công bố Kế
hoạch sau khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
2.2. Cách thức thực hiện: Không
quy định.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Tờ trình trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh.
- Dự thảo Kế hoạch.
- Báo cáo tóm tắt Kế hoạch.
- Báo cáo tổng hợp Kế hoạch.
- Bản đồ các điểm ô nhiễm, khu
vực ô nhiễm (nếu có).
- Bản tổng hợp ý kiến; tiếp
thu, giải trình các ý kiến góp ý. b) Số lượng hồ sơ: bản điện tử và 01 bản giấy.
2.4. Thời hạn giải quyết:
Không quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính nội bộ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ
quan, đơn vị có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Kế hoạch.
2.8. Phí, lệ phí: Không
quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
- Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo
vệ môi trường năm 2020;
- Khoản 2, Điều 1, Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Khoản 1 Điều 8 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Điều 36 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 2 Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025.
[1]
Thay thế 02 thủ tục hành chính có mã 6.005530 và 6.005531.
[2] Phần
in nghiêng là nội dung được thay thế