|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1063/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 03
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
754/QĐ-BGDĐT ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2211/TTr- SGDĐT ngày 02/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Văn bằng, chứng
chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ
trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã kể từ ngày Quyết
định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC07/3).
- Lưu: VT.KT108/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1063/QĐ-UBND ngày 03/4//2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1,
tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà
Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà
Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều
kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.002850.H12
|
Cấp lại văn bằng, chứng chỉ
|
03 ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau.
|
Không
|
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT
ngày 26/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế văn bằng,
chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002850” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
3.000465.H12
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (cấp tỉnh)
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu cấp
bản sao, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều thì cơ quan có thẩm quyền
cấp bản sao trong ngày làm việc tiếp theo.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau.
|
Không
|
Thông tư số
10/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000465” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
3.000466.H12
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
thẩm quyền Quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau.
|
Không
|
Thông tư số
10/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000466” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 03 TTHC
(trong đó: 01 TTHC mới ban hành; 02 TTHC sửa đổi, bổ sung)./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1063/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ văn bản quy định bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu
lực
|
|
01
|
3.000467.H12
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (cấp xã)
|
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT
ngày 26/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Thủ tục hành chính tương ứng đã
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
1259/QĐ- UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi
hành
|
|
02
|
3.000468.H12
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (cấp xã)
|
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT
ngày 26/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Tổng
số Danh mục có 02 TTHC./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1063/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Cấp bản
sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
a) Thời gian giải quyết: Ngay
trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Phòng chuyên môn để xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở GDĐT ký phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Thời gian: 0,5 ngày
làm việc
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định. Thời gian:
0,25 ngày làm việc.
2. Chỉnh
sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
a) Thời gian giải quyết: Trong
03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Phòng chuyên môn để xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở
GDĐT ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường
hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Thời gian:
2,5 ngày làm việc
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định. Thời gian:
0,25 ngày làm việc.
3. Cấp lại
văn bằng, chứng chỉ
a) Thời gian giải quyết: Trong
03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Phòng chuyên môn để xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở
GDĐT ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường
hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Thời gian:
2,5 ngày làm việc
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định. Thời gian:
0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm
theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này
có hiệu lực thi hành./.