|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
646/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
06/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 646/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 06
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH
LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 64/TTr-STP ngày 03/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 13 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã
tỉnh Lạng Sơn.
(Có Danh mục chi tiết kèm
theo).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các Danh mục thủ tục hành chính
sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Danh mục các thủ tục hành chính
có số thứ tự 3, 5 Mục I, Phần A Phụ lục I, số thứ tự 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,
12 Mục II, Phần A, Phụ Lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày
14/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực
chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã
tỉnh Lạng Sơn.
2. Danh mục thủ tục hành chính được
ban hành kèm theo Quyết định số 139/QĐ-UBND ngày 25/01/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng, đơn vị: TH, NC TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (HVT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 646/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN (03
TTHC)
|
Số TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí
|
Căn cứ pháp lý[1]
|
|
01
|
2.000908
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả:
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng
Sơn;
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Cơ
quan tổ chức lập sổ gốc.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
|
|
02
|
2.000884
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người
yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả:
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
+ Tiếp nhận ngoài trụ sở Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả Phòng Công chứng số 1 trong trường hợp người yêu cầu
chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm
giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác.
- Cơ quan thực hiện:
Phòng công chứng số 1, Sở Tư
pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong
một giấy tờ, văn bản).
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
03
|
2.001008
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà
người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công
chứng
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian
theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả:
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện:
Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp.
Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
10.000 đồng/trường hợp
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (10 TTHC)
|
Số TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí
|
Căn cứ pháp lý[2]
|
|
01
|
2.000908
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn./.
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
|
|
02
|
2.000884
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người
yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả:
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
+ Tiếp nhận ngoài trụ sở Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã trong trường hợp người yêu cầu chứng thực thuộc
diện già yếu, không thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án
phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác.
- Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn..
|
10.000 đồng/trường hợp
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC;
|
|
03
|
2.001008
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà
người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo
thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
10.000 đồng/trường hợp
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
|
|
04
|
2.001035
|
Chứng thực giao dịch liên quan
đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.g
|
50.000 đồng/01 giao dịch; Cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín
dụng để phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định
số 55/2015/NĐ-về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông
thôn thì không phải nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP;
- Nghị định
280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
|
|
05
|
2.001019
|
Chứng thực di chúc
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
50.000 đồng/01 di chúc
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
|
|
06
|
2.001016
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
50.000 đồng/01 văn bản
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
|
|
07
|
2.001406
|
Chứng thực văn bản phân chia di
sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
50.000 đồng/01 văn bản
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP;
- Nghị định 280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
|
|
08
|
2.000913
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung,
hủy bỏ giao dịch
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
30.000 đồng/giao dịch
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
|
|
09
|
2.000927
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
25.000 đồng/giao
dịch
|
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
|
|
10
|
2.000942
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính giao dịch đã được chứng thực
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- không tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- không tiếp nhận hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa
thu không quá
200.000 đồng/bản.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP;
- Nghị định 280/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.
|
[1]
Phần chữ in nghiêng là Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
[2]
Phần chữ in nghiêng là Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 646/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 646/QĐ-UBND ngày 06/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
187
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|