|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
477/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
24/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 477/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
24 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15 ;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ, về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tạ i Bộ phận Một
cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số
379/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể
kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường trước đây thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh sách
các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy
trình số 01: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ
đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ
sơ chỉ thực hiện một lần.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ
không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường và Khoáng sản
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ TTHC:
Chuyên viên phòng Quản lý môi
trường và Khoáng sản rà soát đối tượng, thẩm quyền thẩm định, nội dung hồ sơ
báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM).
|
Chuyên viên Phòng Quản lý môi
trường và Khoáng sản
|
|
Văn bản trả lại hồ sơ/yêu cầu
bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ (nếu có)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm
nội dung, đúng đối tượng đánh giá tác động môi trường hoặc chưa đúng thẩm quyền
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, thì thông báo bằng văn bản tới
tổ chức/cá nhân và trả lại qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên.
|
04 ngày
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo nội
dung, đúng đối tượng, đúng thẩm quyền thẩm định: Tiến hành thẩm định hồ sơ
qua một trong các hình thức sau:
+ Thẩm định thông qua Hội đồng
thẩm định (dự thảo văn bản đề nghị các Sở, ngành cử người tham gia Hội đồng
thẩm định báo cáo ĐTM; tổng hợp danh sách cử người, dự thảo Quyết định thành
lập Hội đồng trình UBND tỉnh, ban hành Giấy mời tham dự họp chính thức Hội đồng
thẩm định báo cáo ĐTM đến các sở, ngành, UBND cấp xã nơi thực hiện dự án; tổ
chức họp chính thức HĐ thẩm định, tổng hợp phiếu thẩm định, bản nhận xét của
thành viên Hội đồng thẩm định).
+ Thẩm định thông qua hình thức
lấy ý kiến đối với các dự án đầu tư công đặc biệt.
- Trong quá trình thẩm định
(trong trường hợp cần thiết), tiến hành các hoạt động: Kiểm tra, khảo sát thực
tế khu vực thực hiện dự án; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia.
- Sau khi báo cáo đánh giá
tác động môi trường đã được thẩm định, phòng chuyên môn thẩm định có trách
nhiệm tham mưu:
+ Thông báo bằng văn bản về kết
quả thẩm định tới tổ chức/cá nhân với kết quả là một trong các trường hợp sau
đây: (1) thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; (2) không thông
qua.
+ Cơ quan thẩm định xem xét,
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án
theo báo cáo của chủ tịch hội đồng thẩm định trong trường hợp thông qua không
cần chỉnh sửa, bổ sung.
|
- 11 ngày đối với các dự án đầu
tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường.
- 05 ngày các dự án đầu tư
nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ
môi trường.
- 02 ngày đối với trường hợp
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến.
|
- Văn bản đề nghị các sở,
ngành cử thành viên tham gia Hội đồng
- Quyết định thành lập Hội đồng;
Giấy mời tham dự Hội đồng ĐTM
- Bản nhận xét, Phiếu đánh
giá
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ sau khi họp hội
đồng:
- Trường hợp kết quả thông
qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung: Thư ký Hội đồng tổng hợp ý kiến đánh
giá, nhận xét của các thành viên Hội đồng và báo cáo Chủ tịch Hội đồng, làm
văn bản thông báo kết quả thẩm định (bao gồm các nội dung cần chỉnh sửa, bổ
sung) cho Chủ dự án.
Tổ chức/cá nhân (trong thời hạn
không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định) phải
hoàn thiện và gửi lại hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường.
- Trường hợp kết quả thông
qua không cần chỉnh sửa, bổ sung, chủ tịch hội đồng báo cáo cơ quan thẩm định
xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của
dự án.
|
Hội đồng thẩm định
|
05 ngày đối với hình thức hội
đồng thẩm định
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm
định, biên bản họp
|
|
Bước 5
|
- Sau khi nhận được hồ sơ đề
nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do tổ
chức/cá nhân gửi đến, Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản có trách nhiệm
tiếp tục thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường,
xem xét, kiểm tra các nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với yêu cầu chỉnh sửa.
- Trường hợp báo cáo chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp báo cáo chỉnh sửa,
bổ sung chưa đạt yêu cầu: Chuyển chủ dự án tiếp tục hoàn thiện hồ sơ, báo cáo
theo đúng nội dung yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
|
Chủ dự án; Phòng Quản lý môi
trường và Khoáng sản
|
- 07 ngày đối với các dự án đầu
tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường.
- 03 ngày các dự án đầu tư
nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ
môi trường.
- 01 ngày đối với trường hợp
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến.
|
- Văn bản yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện nội dung báo cáo ĐTM dự án sau họp.
- Dự thảo Tờ trình, Quyết định
trình Lãnh đạo sở
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản trình lãnh đạo Sở dự thảo tờ trình và Quyết định phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
2,5 ngày
|
Tờ trình và dự thảo quyết định
phê duyệt
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt: Ban hành quyết định
phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có văn bản không phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (trong đó nêu rõ lý do kèm các nội dung yêu cầu
bổ sung, làm rõ) trong trường hợp hồ sơ dự án chưa chỉnh sửa, hoàn thiện bảo
đảm đủ điều kiện để phê duyệt.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
15 ngày
|
Quyết định phê duyệt báo cáo
ĐTM hoặc Văn bản không phê duyệt kết qủa thẩm định báo cáo ĐTM
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Quyết định phê duyệt báo cáo
ĐTM hoặc Văn bản không phê duyệt kết qủa thẩm định báo cáo ĐTM
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian thẩm định, cụ thể:
+ Tối đa là 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản
3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa là 20 (hai mươi)
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại
các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa là 10 (mười) ngày
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến.
+ Thời hạn thẩm định quy định
có thể được kéo dài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Thời hạn phê duyệt: Tối đa
là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
(thời gian chủ dự án chỉnh sửa,
bổ sung báo cáo ĐTM theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định không tính vào thời
gian thẩm định).
|
2. Quy
trình số 02: Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động
khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn;
- Trường hợp chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng
dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực
hiện một lần
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Mẫu số 01: Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Mẫu số 02: Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Mẫu số 03: Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường và Khoáng sản
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Môi trường và
Khoáng sản tiếp nhận, thẩm định hồ sơ sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Thông qua hội đồng thẩm định: Phòng soạn Văn bản cử thành viên tham gia Hội đồng,
dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định và Giấy mời họp Hội đồng thẩm
định trình Lãnh đạo sở xem xét, ban hành.
Phòng Quản lý môi trường và Khoáng
sản gửi Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định và Giấy mời họp Hội đồng thẩm
định đến các thành viên Hội đồng.
|
Phòng Quản lý Môi trường và
Khoáng sản
|
05 ngày
|
- Văn bản trả hồ sơ, yêu cầu
chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
- Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định
- Giấy mời họp Hội đồng thẩm
định
|
|
Bước 4
|
Tổ chức các hoạt động kiểm
tra, khảo sát thực địa (trong trường hợp cần thiết)
|
- Thành viên Hội đồng
- Cơ quan thường trực thẩm định
|
02 ngày
|
Biên bản kiểm tra thực địa
|
|
Bước 5
|
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
và thông báo kết quả thẩm định tới tổ chức, cá nhân với kết quả là một trong
các trường hợp sau: (1) thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung; (2) thông qua
với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; (3) không thông qua.
|
5,5 ngày
|
- Phiếu đánh giá Phương án
- Biên bản họp Hội đồng thẩm
định.
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ sau khi họp hội
đồng:
- Với kết quả thông qua không
cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung,
tổ chức/cá nhân (trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông
báo kết quả thẩm định) phải hoàn thiện gửi lại phòng chuyên môn thẩm định.
- Tiếp nhận, soát các nội
dung hồ sơ chỉnh sửa: Phòng Quản lý Môi trường và Khoáng sản tiếp nhận và tiếp
tục thẩm định hồ sơ Phương án đã được chủ dự án chỉnh sửa, hoàn thiện.
|
Phòng Quản lý Môi trường và
Khoáng sản
|
05 ngày
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm
định
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản trình lãnh đạo Sở dự thảo tờ trình và Quyết định phê duyệt.
|
Lãnh đạo sở
|
02 ngày
|
Tờ trình và dự thảo quyết định
phê duyệt
|
|
Bước 8
|
Phê duyệt: UBND tỉnh ban hành
quyết định phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
hoặc có văn bản không phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi
môi trường (trong đó nêu rõ lý do kèm các nội dung yêu cầu bổ sung, làm rõ)
trong trường hợp hồ sơ dự án chưa chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điều kiện
để phê duyệt.
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
Quyết định phê duyệt báo cáo
ĐTM hoặc Văn bản không phê duyệt kết qủa thẩm định báo cáo ĐTM
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Quyết định phê duyệt báo cáo
ĐTM hoặc Văn bản không phê duyệt kết qủa thẩm định báo cáo ĐTM
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: Thời gian thẩm định và phê duyệt: Tối đa ba mươi (30) ngày, cụ thể:
+ Thời gian thẩm định: Tối đa
20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Thời hạn phê duyệt: Tối đa
10 (mười ngày) kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
(thời gian chủ dự án chỉnh sửa,
hoàn thiện nội dung phương án theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định không tính
vào thời gian thẩm định).
|
3. Quy
trình số 03: Cấp giấy phép môi trường
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ
đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC).
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ
sơ chỉ thực hiện một lần.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ TTHC:
- Trường hợp phải chỉnh sửa,
bổ sung chuyên viên soạn thảo công văn yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ báo
cáo và trả lại qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị các sở, ban, ngành cử thành viên thành lập
hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm tra cấp giấy phép theo các trường hợp theo
quy định (Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường và không có thay đổi so với quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có thay
đổi nhưng không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo
vệ môi trường và chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường;
Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường; Đối với cơ sở, dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và chưa đến mức phải lập
báo cáo đánh giá tác động môi trường).
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản
|
- 4,5 ngày đối với đối với dự
án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm.
- 10,5 ngày đối với trường hợp
còn lại.
|
- Văn bản trả hoặc đề nghị chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư.
- Văn bản đề nghị các sở,
ngành, UBND cấp xã cử thành viên tham gia hội đồng/đoàn kiểm tra.
|
|
- Sau khi tổng hợp danh sách
cử thành viên của các sở, ngành; chuyên viên dự thảo Quyết định, giấy mời
tham dự hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm tra trình Lãnh đạo sở xem xét, ban
hành.
|
Chuyên viên phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản
|
- Quyết định thành lập hội đồng/đoàn
kiểm tra
- Giấy mời tổ chức kiểm tra
thực tế (nếu có).
|
|
- Gửi Quyết định, giấy mời,
báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường đến các sở, ngành, UBND cấp xã nơi
thực hiện dự án đề nghị tham gia hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm tra.
|
- Giấy mời họp hội đồng thẩm
định/đoàn kiểm tra.
- Báo cáo kết quả kiểm tra của
đoàn kiểm tra cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư.
|
|
Bước 4
|
Hội đồng thẩm định hồ sơ và
khảo sát (nếu có); đoàn kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và kiểm tra thực tế đối với
cơ sở; các thành viên hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra viết bản nhận xét,
đánh giá về các nội dung quy định tại Điều 40 Luật Bảo vệ môi trường, nội
dung xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh (đối với trường hợp
xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh theo quy định tại Quyết định
số 21/2025/QĐ-TTg)
|
Hội đồng thẩm định/ đoàn kiểm
tra
|
02 ngày
|
Bản nhận xét của các thành
viên
|
|
Bước 5
|
Thư ký hội đồng/đoàn kiểm tra
tổng hợp ý kiến đánh giá, nhận xét của các thành viên hội đồng/đoàn kiểm tra
và báo cáo kết quả Chủ tịch hội đồng/Trưởng đoàn kiểm tra.
Căn cứ kết quả thẩm định của
hội đồng thẩm định hoặc kết quả kiểm tra của đoàn kiểm tra, cơ quan thẩm định
cấp phép xem xét, cấp giấy phép môi trường cho dự án đầu tư, cơ sở trong trường
hợp đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường hoặc thông báo bằng văn bản về kết
quả thẩm định tới tổ chức/cá nhân với kết quả là một trong các trường hợp sau
đây:
(1) Hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép;
(2) Trả hồ sơ và nêu rõ lý do
trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường.
|
Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm
tra
|
- 03 ngày đối với dự án đầu
tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm.
- 07 ngày đối với trường hợp
còn lại.
|
- Biên bản họp hội đồng thẩm
định/đoàn kiểm tra cấp giấy phép môi trường của cơ sở, dự án
- Văn bản về kết quả thẩm định
|
|
Bước 6
|
- Trong thời hạn tối đa 12
tháng, kể từ ngày có văn bản yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung của cơ quan thẩm định
cấp phép, chủ dự án đầu tư, cơ sở hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi
trường và gửi cơ quan cấp phép.
- Hồ sơ sau khi được chỉnh sửa,
bổ sung chuyển lại cho bộ phận chuyên môn, Phòng có trách nhiệm xem xét, kiểm
tra các nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với yêu cầu chỉnh sửa của hội đồng
thẩm định.
- Trường hợp báo cáo chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu dự thảo Giấy phép môi trường.
- Trường hợp báo cáo chỉnh sửa,
bổ sung chưa đạt yêu cầu: Chuyển chủ dự án tiếp tục hoàn thiện hồ sơ, báo cáo
theo đúng nội dung yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
|
Chuyên viên phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản
|
- 02 ngày đối với dự án đầu
tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm.
- 07 ngày đối với trường hợp
còn lại.
|
- Văn bản (nội dung) yêu cầu
chỉnh sửa hoàn thiện nội dung báo cáo đề xuất theo yêu cầu của Hội đồng thẩm
định
- Dự thảo Giấy phép môi trường
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường và Khoáng sản trình Lãnh đạo Sở xét duyệt nội dung dự thảo Giấy phép.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Tờ trình và Dự thảo Giấy phép
môi trường
|
|
Bước 8
|
Phê duyệt: UBND tỉnh cấp phép
cấp giấy phép môi trường hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu
tư, cơ sở (trong trường hợp không đủ điền kiện cấp giấy phép môi trường).
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 ngày
|
Giấy phép môi trường hoặc văn
bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép môi trường hoặc văn
bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: Thời gian thẩm định và phê duyệt, cụ thể:
+ Thời gian giải quyết thủ tục
hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp
giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ) Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng
phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
+ Thời gian giải quyết thủ tục
hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp
giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ): Đối với các trường hợp còn lại.
(Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính của cơ quan cấp phép).
|
4. Quy
trình số 04: Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ
đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC).
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ
chỉ thực hiện một lần.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ TTHC:
Chuyên viên phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản nghiên cứu, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở và thực hiện theo một trong các
trường hợp sau:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, Phòng dự thảo giấy phép môi trường điều chỉnh cho chủ dự án đầu tư, cơ sở.
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Phòng có văn bản thông
báo cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản
|
8,5 ngày
|
- Văn bản lấy ý kiến cơ quan
chuyên môn, chuyên gia (nếu có).
- Bản dự thảo Giấy phép môi
trường được điều chỉnh.
- Văn bản thông báo cho chủ dự
án đề nghị chỉnh sửa, bổ sung.
|
|
Bước 4
|
Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa,
bổ sung Chủ dự án đầu tư, cơ sở có văn bản giải trình, bổ sung về các nội dung
điều chỉnh gửi cơ quan cấp giấy phép môi trường. Sau khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ (giải trình đúng, đủ nội dung), Phòng dự thảo Giấy phép môi trường
được cấp điều chỉnh theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản
|
02 ngày
|
- Tờ trình và Dự thảo Giấy
phép môi trường được cấp điều chỉnh
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung dự thảo Giấy phép
môi trường điều chỉnh cho chủ dự án, cơ sở.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
- Tờ trình và Dự thảo Giấy
phép môi trường điều chỉnh
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt: UBND tỉnh cấp giấy
phép môi trường điều chỉnh hoặc có văn bản trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ
sở (trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường)
|
Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
02 ngày
|
Giấy phép môi trường điều chỉnh
hoặc văn bản trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép môi trường điều chỉnh
hoặc văn bản trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
(Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính của cơ quan cấp phép).
|
5. Quy
trình số 05: Cấp lại giấy phép môi trường
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp thành phần hồ sơ
đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC).
|
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ
sơ chỉ thực hiện một lần.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ TTHC:
- Trường hợp phải chỉnh sửa,
bổ sung chuyên viên soạn thảo công văn yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ báo
cáo và trả lại qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị các sở, ban, ngành cử thành viên thành lập
hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm tra cấp lại giấy phép theo các trường hợp
theo quy định (Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường và không có thay đổi so với quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có thay
đổi nhưng không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường và chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi
trường; Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh
giá tác động môi trường; Đối với cơ sở, dự án đầu tư đã có quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có
thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và
chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường).
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản
|
- 4,5 ngày đối với đối với dự
án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm.
- 7,5 ngày đối với trường hợp
còn lại.
|
- Văn bản trả hoặc đề nghị chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư.
- Văn bản đề nghị các sở,
ngành, UBND cấp xã cử thành viên tham gia hội đồng/đoàn kiểm tra.
|
|
- Sau khi tổng hợp danh sách
cử thành viên của các sở, ngành; chuyên viên dự thảo Quyết định, giấy mời
tham dự hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm tra trình Lãnh đạo sở xem xét, ban
hành.
- Gửi Quyết định, giấy mời,
báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường đến các sở, ngành, UBND cấp xã
nơi thực hiện dự án đề nghị tham gia hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm tra.
|
Chuyên viên phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản
|
- Quyết định thành lập hội đồng/đoàn
kiểm tra
- Giấy mời tổ chức kiểm tra
thực tế (nếu có)
- Giấy mời họp hội đồng thẩm
định/đoàn kiểm tra
|
|
Bước 4
|
Hội đồng thẩm định hồ sơ và
khảo sát (nếu có); đoàn kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và kiểm tra thực tế đối với
cơ sở; các thành viên hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra viết bản nhận xét,
đánh giá về các nội dung quy định tại Điều 40 Luật Bảo vệ môi trường, nội
dung xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh (đối với trường hợp
xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh theo quy định tại Quyết định
số 21/2025/QĐ-TTg)
|
Hội đồng thẩm định/ đoàn kiểm
tra
|
02 ngày
|
Bản nhận xét của các thành
viên
|
|
Bước 5
|
Thư ký hội đồng/đoàn kiểm tra
tổng hợp ý kiến đánh giá, nhận xét của các thành viên hội đồng/đoàn kiểm tra
và báo cáo kết quả Chủ tịch hội đồng/Trưởng đoàn kiểm tra.
Căn cứ kết quả thẩm định của
hội đồng thẩm định hoặc kết quả kiểm tra của đoàn kiểm tra, cơ quan thẩm định
cấp phép xem xét, cấp lại giấy phép môi trường cho dự án đầu tư, cơ sở trong
trường hợp đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường hoặc thông báo bằng văn bản
về kết quả thẩm định tới tổ chức/cá nhân với kết quả là một trong các trường
hợp sau đây:
(1) Hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép;
(2) Trả hồ sơ và nêu rõ lý do
trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường.
|
Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm
tra
|
- 03 ngày đối với dự án đầu
tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm.
- 04 ngày đối với trường hợp
còn lại.
|
- Biên bản họp hội đồng thẩm
định/đoàn kiểm tra cấp giấy phép môi trường của cơ sở, dự án
- Văn bản về kết quả thẩm định
|
|
Bước 6
|
- Trong thời hạn tối đa 12
tháng, kể từ ngày có văn bản yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung của cơ quan thẩm định
cấp phép, chủ dự án đầu tư, cơ sở hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi
trường và gửi cơ quan cấp phép.
- Hồ sơ sau khi được chỉnh sửa,
bổ sung chuyển lại cho bộ phận chuyên môn, Phòng có trách nhiệm xem xét, kiểm
tra các nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với yêu cầu chỉnh sửa của hội đồng
thẩm định.
- Trường hợp báo cáo chỉnh sửa,
bổ sung đạt yêu cầu dự thảo cấp lại giấy phép môi trường.
- Trường hợp báo cáo chỉnh sửa,
bổ sung chưa đạt yêu cầu: Chuyển chủ dự án tiếp tục hoàn thiện hồ sơ, báo cáo
theo đúng nội dung yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
|
Chuyên viên phòng Quản lý Môi
trường và Khoáng sản
|
- 02 ngày đối với dự án đầu
tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm.
- 04 ngày đối với trường hợp
còn lại.
|
- Văn bản (nội dung) yêu cầu
chỉnh sửa hoàn thiện nội dung báo cáo đề xuất theo yêu cầu của Hội đồng thẩm
định
- Dự thảo giấy phép môi trường
(cấp lại)
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường và Khoáng sản trình Lãnh đạo Sở xét duyệt nội dung dự thảo Giấy phép.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Tờ trình và Dự thảo Giấy phép
môi trường (cấp lại)
|
|
Bước 8
|
Phê duyệt: UBND tỉnh cấp lại
giấy phép môi trường hoặc có văn bản trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở
(trong trường hợp không đủ điều kiện cấp lại giấy phép môi trường)
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 ngày
|
Giấy phép môi trường (cấp lại)
hoặc văn bản trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép môi trường (cấp lại)
hoặc văn bản trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: Thời gian thẩm định và phê duyệt, cụ thể:
+ Đối với trường hợp Dự án đầu
tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất
thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp lại giấy phép môi trường tối
đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp lại giấy phép môi trường tối đa là 05
(năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
+ Đối với các trường hợp còn
lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp lại giấy phép môi trường tối
đa là 21 (hai mươi mốt) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
(thực hiện cắt giảm theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của UBND tỉnh
về việc Phê duyệt, thực thi Phương án cắt giảm thời hạn giải quyết, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến đầu tư trên địa bàn tỉnh Điện Biên).
(Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính của cơ quan cấp phép).
|
DANH SÁCH
CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Điện Biên)
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
QUY TRÌNH
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
|
Quy trình số 01, mục I, Phần A
|
Quyết định số 2366/QĐ-UBND
ngày 08/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
|
2
|
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo
quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
Quy trình số 03, mục I, Phần A
|
Quyết định số 2951/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính các lĩnh vực Môi trường, Địa chất và khoáng sản, Phí
và Lệ phí môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 2951/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
|
3
|
Cấp giấy phép môi trường
|
Quy trình số 02, mục I, Phần A
|
Quyết định số 2366/QĐ-UBND
ngày 08/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
|
4
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường
|
Quy trình số 02, mục I, Phần A
|
Quyết định số 2951/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
Quy trình số 03, mục I, Phần A
|
Quyết định số 2366/QĐ-UBND
ngày 08/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
|
Quy trình số 01, mục VIII, phần A
|
Quyết định số 162/QĐ-UBND
ngày 27/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện phương án cắt giảm
thời gian giải quyết thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Điện Biên
|
Quyết định 477/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 477/QĐ-UBND ngày 24/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
174
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|