|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1438/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Lê Hữu Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1438/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
30 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHEN THƯỞNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
6/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 2251/TTr-SNV ngày 20/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
xã đã được công bố tại Quyết định số 1183/QĐ-UBND ngày 6/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND
các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT.HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PT, NgM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hữu Hoàng
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Khánh Hòa)
1. Thủ tục “Xét tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” (Mã TTHC: 1.013263)
- Thời gian giải quyết TTHC: 50 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó, thời gian giải quyết TTHC của UBND cấp xã,
UBND cấp huyện, Sở Nội vụ, UBND tỉnh: 40 ngày.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình:
1.013263).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
10 ngày
|
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1.1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi
bà mẹ cư trú hoặc nơi bà mẹ đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc cư trú khi còn sống.
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận
và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
02/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ).
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1.2 - Phân công xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1.3 - Thẩm định hồ sơ
|
Công chức UBND cấp xã
|
08 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng
trường hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với trường hợp đủ
tiêu chuẩn).
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu
lý do cụ thể).
|
Trường hợp bà mẹ có chồng, con tham gia hàng ngũ
địch, khi nhận đủ giấy tờ theo quy định, công chức tham mưu Niêm yết công
khai danh sách (thông tin về bà mẹ) và quá trình tham gia hàng ngũ địch đối với
chồng, con của bà mẹ tại thôn, xã nơi bà mẹ cư trú hoặc nơi bà mẹ đăng ký hộ
khẩu thường trú hoặc cư trú khi còn sống; thời gian niêm yết tối thiểu là 40
ngày; thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy
ý kiến Nhân dân; lập Biên bản kết quả niêm yết công khai (Công chức dừng tính
bước này)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1.4 - Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
- Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị truy tặng danh
hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng trường
hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với trường hợp đủ tiêu chuẩn.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu lý do cụ
thể).
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1.5 - Phát hành văn bản/chuyển liên thông
|
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng trường hợp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu lý do cụ
thể).
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2 - Tiếp nhận, xử lý hồ sơ liên thông
|
|
15 ngày
|
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,25 ngày
|
Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng trường hợp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2.2 - Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nội vụ cấp huyện
|
0,25 ngày
|
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2.3 - công chức thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
12 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị truy tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng
trường hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp đủ
tiêu chuẩn).
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu
lý do cụ thể)
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2.4 - xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo phòng Nội vụ
|
01 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng
trường hợp trinh Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp đủ
tiêu chuẩn).
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu
lý do cụ thể)
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2.5 - Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
- Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng trường hợp
trinh Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp đủ tiêu chuẩn).
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu lý do cụ
thể)
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2.6 - Phát hành văn bản/chuyển liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng trường hợp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu lý do cụ
thể).
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 3 - Tiếp nhận, xử lý hồ sơ liên thông
|
|
8,5 ngày
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nội
vụ)
|
0,25 ngày làm việc
|
Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng trường hợp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 3.2 - Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn được phân công chủ trì
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 3.3 - Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
Công chức được phân công xử lý
|
07 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình của Sở Nội vụ trình UBND tỉnh;
dự thảo Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ về việc đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng danh
hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” .
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu
lý do cụ thể)
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn được phân công chủ trì
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình của Sở Nội vụ trình UBND tỉnh;
dự thảo Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ về việc đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” .
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu
lý do cụ thể)
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 3.5 - Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
- Tờ trình của Sở Nội vụ trình UBND tỉnh; dự thảo
Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ về việc đề nghị tặng danh hiệu vinh dự Nhà
nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng danh hiệu vinh
dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu lý do cụ
thể)
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 3.6 - Phát hành, Chuyển hồ sơ liên thông
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Tờ trình của Sở Nội vụ trình UBND tỉnh; dự thảo
Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ về việc đề nghị tặng danh hiệu vinh dự Nhà
nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng danh hiệu vinh
dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu lý do cụ
thể).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4 - Tiếp nhận, xử lý hồ sơ liên thông
|
|
06 ngày
|
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Tờ trình Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh, Dự
thảo Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ về việc đề nghị tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng Chính phủ đề nghị Chủ tịch
Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước.
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.2 -Thẩm định hồ sơ
|
Công chức được phân công xử'lý
|
3,75 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị
tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng
Chính phủ đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ
(có nêu rõ lý do).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.3 - Xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
Phòng chuyên môn UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Công chức dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh về việc
đề nghị tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ
tướng Chính phủ đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh
dự Nhà nước; Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn; Trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ
(có nêu rõ lý do).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.4 - Xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị
tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng
Chính phủ đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ
(có nêu rõ lý do).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.5 - Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng Chính phủ
đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước.
- Hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (có nêu
rõ lý do).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.6 - Phát hành/Chuyển trả kết quả liên
thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng Chính phủ
đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước.
- Hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (có nêu
rõ lý do).
|
|
|
|
Bước 5 - Trả kết quả
|
|
|
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 5.1 - Trả kết quả liên thông
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
- Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng Chính phủ
đề nghị Chủ tịch Nước xem xét. quyết định tăng danh hiệu vinh dự Nhà nước.
- Hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (có nêu
rõ lý do).
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 5.2 - Trả kết quả liên thông
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,25 ngày
|
- Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng Chính phủ
đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước
- Hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (có nêu
rõ lý do).
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 5.3 - Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
0 ngày
|
- Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị tặng danh
hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng Chính phủ đề
nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước.
- Hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (có nêu
rõ lý do).
|
|
Hồ sơ được lưu tại UBND cấp xã theo quy định
Thành phần hồ sơ lưu gồm:
- Bản khai đề nghị tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước
“Bà mẹ Việt Nam anh hùng” theo Mẫu số 01/BMVNAH Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định này;
- Bản sao được chúng thực từ Bằng “Tổ quốc ghi
công”, bản sao được chứng thực từ Giấy chứng nhận thương binh tùy theo đối tượng
xét tặng được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có).
2. Thủ tục “Truy tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” (Mã TTHC: 1.013264)
- Thời gian giải quyết TTHC: 50 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó, thời gian giải quyết TTHC của UBND cấp xã,
UBND cấp huyện, Sở Nội vụ, UBND tỉnh: 40 ngày.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình:
1.013264)
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
|
10 ngày
|
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1.1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã nơi bà
mẹ cư trú hoặc nơi bà mẹ đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc cư trú khi còn sống.
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận
và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
02/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ).
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ).
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1.2 - Phân công xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1.3 - Thẩm định hồ sơ
|
Công chức UBND cấp xã
|
08 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình về việc đề nghị truy tặng danh
hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng
trường hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với trường hợp đủ
tiêu chuẩn).
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu
lý do cụ thể)
|
Trường hợp bà mẹ có chồng, con tham gia hàng ngũ
địch, khi nhận đủ giấy tờ theo quy định, công chức tham mưu Niêm yết công
khai danh sách (thông tin về bà mẹ) và quá trình tham gia hàng ngũ địch đối với
chồng, con của bà mẹ tại thôn, xã nơi bà mẹ cư trú hoặc nơi bà mẹ đăng ký hộ
khẩu thường trú hoặc cư trú khi còn sống; thời gian niêm yết tối thiểu là 40
ngày; thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy
ý kiến Nhân dân; lập Biên bản kết quả niêm yết công khai (Công chức dừng tính
bước này)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1.4 - Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
- Tờ trình về việc đề nghị truy tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị truy tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng
trường hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với trường hợp đủ
tiêu chuẩn).
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu lý do cụ
thể).
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1.5 - Phát hành văn bản/chuyển liên thông
|
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình về việc đề nghị truy tặng danh hiệu vinh
dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng trường hợp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu lý do cụ
thể)
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2 - Tiếp nhận, xử lý hồ sơ liên thông
|
|
15 ngày
|
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện
|
0,25 ngày
|
Tờ trình về việc đề nghị truy tặng danh hiệu vinh
dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng trường hợp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2.2 - Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nội vụ cấp huyện
|
0,25 ngày
|
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2.3 - công chức thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
12 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị truy tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng
trường hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp đủ
tiêu chuẩn).
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu
lý do cụ thể).
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2.4 - xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo phòng Nội vụ
|
01 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị truy tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng
trường hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp đủ
tiêu chuẩn)
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu
lý do cụ thể)
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2.5 - Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
- Ký Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu vinh
dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị truy tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng
trường hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp đủ
tiêu chuẩn).
- Ký Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu lý
do cụ thể).
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 2.6 - Phát hành văn bản/chuyển liên thông
|
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình về việc đề nghị tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị truy tặng danh
hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng trường
hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu lý do cụ
thể).
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 3 - Tiếp nhận, xử lý hồ sơ liên thông
|
|
8,5 ngày
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nội
vụ)
|
0,25 ngày làm việc
|
Tờ trình về việc đề nghị truy tặng danh hiệu vinh
dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị truy tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và 01 bộ hồ sơ của từng
trường hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 3.2 - Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn được phân công chủ trì
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 3.3 - Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
Công chức được phân công xử lý
|
07 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình của Sở Nội vụ trình UBND tỉnh;
dự thảo Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ về việc đề nghị truy tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” .
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu
lý do cụ thể)
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn được phân công chủ trì
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình của Sở Nội vụ trình UBND tỉnh;
dự thảo Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ về việc đề nghị truy tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu
lý do cụ thể)
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 3.5 - Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
- Tờ trình của Sở Nội vụ trình UBND tỉnh; dự thảo
Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ về việc đề nghị truy tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu lý do cụ
thể)
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 3.6 - Phát hành, Chuyển hồ sơ liên thông
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Tờ trình của Sở Nội vụ trình UBND tỉnh; dự thảo
Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ về việc đề nghị truy tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” kèm theo Danh sách đề nghị tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu lý do cụ
thể).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4 - Tiếp nhận, xử lý hồ sơ liên thông
|
|
06 ngày
|
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên thông
|
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Tờ trình Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh, Dự
thảo Tờ trinh trình Thủ tướng Chính phủ về việc đề nghị truy tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng Chính phủ đề nghị
Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước.
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.2 -Thẩm định hồ sơ
|
Công chức được phân công xử lý
|
3,75 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị
truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng
Chính phủ đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ
(có nêu rõ lý do).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.3 - Xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
Phòng chuyên môn UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị
truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng
Chính phủ đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ
(có nêu rõ lý do).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.4 - Xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị
truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng
Chính phủ đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết hồ sơ
(có nêu rõ lý do).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.5 - Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị truy tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng Chính phủ
đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước.
- Hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (có nêu
rõ lý do).
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.6 - Phát hành/Chuyển trả kết quả liên
thông
|
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị truy tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng Chính phủ
đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước.
- Hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (có nêu
rõ lý do).
|
|
|
|
Bước 5 - Trả kết quả
|
|
|
|
|
|
Sở Nội vụ
|
Bước 5.1- Trả kết quả liên thông
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
|
0,25 ngày
|
- Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị truy tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng Chính phủ
đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước.
- Hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (có nêu
rõ lý do).
|
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 5.2 - Trả kết quả liên thông
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
0,25 ngày
|
- Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị truy tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng Chính phủ
đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước.
- Hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (có nêu
rõ lý do).
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 5.3 - Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
|
0 ngày
|
- Tờ trình của UBND tỉnh về việc đề nghị truy tặng
danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” trình Thủ tướng Chính phủ
đề nghị Chủ tịch Nước xem xét, quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước.
- Hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ sơ (có nêu
rõ lý do).
|
|
Hồ sơ được lưu tại UBND cấp xã theo quy định.
Thành phần hồ sơ gồm:
- Bản khai đề nghị truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà
nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” theo Mẫu số 02/BMVNAH Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định này;
- Bản sao được chứng thực từ Bằng “Tổ quốc ghi
công”, bản sao được chứng thực từ Giấy chứng nhận thương binh tùy theo đối tượng
truy tặng được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có).
Quyết định 1438/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1438/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
11/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
243
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|