|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
100/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
31/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
100/2026/NQ-HĐND
|
Đà Nẵng, ngày 31
tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỂ CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI,
HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỔ CHỨC ÔN TẬP
CHO HỌC SINH CỦA CÁC TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ, HỌC SINH ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ THAM DỰ KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung
học phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông được sửa đổi,
bổ sung tại Thông tư số 13/2026/TT-BGDĐT;
Căn cứ Thông tư số 17/2023/TT-BGDĐT của Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia được sửa đổi,
bổ sung tại Thông tư số 23/2025/TT-BGDĐT;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính
Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối
với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 363/TTr-UBND ngày 03 tháng 7 năm
2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết Quy định nội dung và mức
chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực
giáo dục và đào tạo; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh của các trường
phổ thông dân tộc nội trú, học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt
nghiệp trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số
53/BC-DT ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân thành phố;
Công văn báo cáo tiếp thu, giải trình số 7247/UBND-SGDĐT ngày 24 tháng 7 năm
2026 của Ủy ban nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng
nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết
Quy định nội dung và mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc
thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập
cho học sinh của các trường phổ thông dân tộc nội trú, học sinh đồng bào dân tộc
thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định nội dung và mức chi để chuẩn bị, tổ chức
và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (sau đây gọi chung là kỳ thi) trong
lĩnh vực giáo dục và đào tạo theo khoản 13 Điều 8 Thông tư số
69/2021/TT-BTC; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh của các trường
phổ thông dân tộc nội trú, học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt
nghiệp trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm:
a) Nội dung, mức chi tiền công thực hiện các nhiệm
vụ tại các kỳ thi
- Các kỳ thi cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo
tổ chức, gồm có: Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi
cấp quốc gia các môn học; kỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia và
các kỳ thi khác tương đương do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
- Các kỳ thi cấp thành phố do Sở Giáo dục và Đào tạo
tổ chức, gồm có: Kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp thành
phố các môn học; kỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp thành phố và các kỳ
thi khác tương đương do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc phối hợp tổ chức.
- Các kỳ thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
được tổ chức trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm có: Các kỳ thi do Ủy ban nhân
dân, cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp xã tổ chức; các cơ sở
giáo dục phổ thông công lập tổ chức.
b) Chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh của
các trường phổ thông dân tộc nội trú, học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự
kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào
tạo; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao
thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa
bàn thành phố.
b) Viên chức quản lý, giáo viên, nhân viên tham gia
tổ chức, quản lý, ôn tập cho học sinh của các trường phổ thông dân tộc nội trú,
học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ
thông.
c) Học sinh đang học lớp 12 tại các trường phổ
thông dân tộc nội trú, học sinh đồng bào dân tộc thiểu số đang học lớp 12 tại
các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố.
d) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Nội dung, mức chi tiền
công thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1. Nội dung, mức chi tiền công cho các chức danh,
nhiệm vụ tại các kỳ thi: Theo Phụ lục đính kèm.
2. Đối với các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục và
đào tạo do cấp xã, cấp trường tổ chức: Căn cứ khả năng nguồn kinh phí theo quy
định, Ủy ban nhân dân cấp xã, các trường được áp dụng các mức chi nhưng không vượt
quá mức chi được quy định tại cột số (5) Bảng nội dung, mức chi tiền công cho
các chức danh, nhiệm vụ tại các kỳ thi của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết
này.
3. Trường hợp Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy
chế tổ chức từng kỳ thi có quy định các chức danh, nhiệm vụ ngoài các chức
danh, nhiệm vụ được quy định tại Nghị quyết này thì được áp dụng theo mức chi
tiền công dành cho chức danh Ủy viên Hội đồng thi với hệ số 1,0 đối với chức
danh Trưởng hoặc tương đương, hệ số 0,9 đối với chức danh Phó trưởng hoặc tương
đương, hệ số 0,8 đối với chức danh tương đương với Ủy viên của các ban, hệ số
0,5 đối với các chức danh, nhiệm vụ khác.
4. Nội dung, mức chi trong Nghị quyết này được áp dụng
thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian tổ chức các hoạt động.
Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong ngày thì được hưởng một
mức thù lao cao nhất.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ tổ chức
ôn tập cho học sinh của các trường phổ thông dân tộc nội trú, học sinh đồng bào
dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
1. Nội dung và mức hỗ trợ
a) Hỗ trợ học sinh lớp 12 của các trường phổ thông
dân tộc nội trú, học sinh lớp 12 là người dân tộc thiểu số ôn tập thi tốt nghiệp
trung học phổ thông:
- Tiền ăn: 1.590.000 đồng/học sinh/tháng; tiền ở:
200.000 đồng/học sinh/tháng (chỉ áp dụng đối với học sinh không được bố trí ở tại
ký túc xá).
- Trường hợp thời gian thực hiện dưới 15 ngày thì
được hưởng 50% mức hỗ trợ, từ 15 ngày trở lên thì được hưởng 100% mức hỗ trợ.
b) Hỗ trợ giáo viên ôn tập cho học sinh để dự thi tốt
nghiệp trung học phổ thông: 140.000 đồng/tiết. số tiết được hỗ trợ như sau:
- Môn Toán: 08 tiết/01 tuần/lớp, môn Ngữ văn: 08 tiết/01
tuần/lớp, môn Ngoại ngữ: 08 tiết/01 tuần/lớp, các môn thi còn lại: Mỗi môn 04
tiết/01 tuần/lớp.
- Đối với các môn thi bắt buộc, số lượng học sinh/lớp
của mỗi môn được tính theo quy định hiện hành về định mức bình quân học sinh/lớp.
- Đối với các môn thi tự chọn, số lượng học sinh/lớp
ôn tập của mỗi môn được tính theo số lượng học sinh thực tế lựa chọn môn thi.
Trường hợp sau khi sắp xếp lớp vượt định mức bình quân học sinh/lớp học theo
quy định, nếu số lượng học sinh còn dư lớn hơn 10 (mười) thì được bố trí thêm
01 (một) lớp.
c) Hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên tổ chức, quản
lý học sinh, lớp học trong thời gian học sinh ôn tập thi tốt nghiệp trung học
phổ thông: 140.000 đồng/tiết. Số tiết trong 01 tuần: 04 tiết.
2. Thời gian thực hiện
a) Đối với hỗ trợ học sinh, viên chức quản lý, nhân
viên: Kể từ khi kết thúc năm học theo kế hoạch do cấp có thẩm quyền ban hành đến
ngày thi cuối cùng của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
b) Đối với hỗ trợ giáo viên: Kể từ khi kết thúc năm
học theo kế hoạch do cấp có thẩm quyền ban hành đến ngày ôn tập cuối cùng.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước đảm
bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10
tháng 8 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 23 tháng 01 năm
2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Quy định nội dung, mức chi tiền công
thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi
giáo dục phổ thông; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh đồng bào dân
tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
Các nội dung, mức chi đối với các kỳ thi đang áp dụng
trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số
06/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam chưa thực hiện xong thì tiếp
tục thực hiện cho đến khi hoàn thành.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức tuyên
truyền, triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố,
các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành
phố và các tổ chức chính trị - xã hội phối hợp tuyên truyền, giám sát việc tổ
chức triển khai, thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành
phố Đà Nẵng khóa XI, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Các Bộ: GD&ĐT, Tài chính;
- Vụ Pháp chế: Bộ GD&ĐT, Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN TP;
- Đoàn ĐBQH đơn vị thành phố Đà Nẵng;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND TP, UBND TP;
- Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường, đặc khu;
- Báo và PTTH Đà Nẵng; Chuyên đề CATP ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT
thành phố; Công báo thành phố;
- Lưu: VT, CTHĐ.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Dũng
|
PHỤ LỤC
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH, NHIỆM
VỤ TẠI CÁC KỲ THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Nghị quyết số 100/2026/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:
1.000/người/ngày[1]
|
STT
|
Nội dung chi
|
Mức chi
|
|
Các kỳ thi cấp
quốc gia[2]
|
Các kỳ thi cấp
thành phố[3]
|
Các kỳ thi khác[4]
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Tiền công cho thành viên Ban Chỉ đạo thi/Ban Tổ
chức
|
|
a)
|
Trưởng ban
|
550
|
440
|
360
|
|
b)
|
Phó Trưởng ban thường trực
|
530
|
420
|
350
|
|
c)
|
Phó Trưởng ban
|
500
|
400
|
320
|
|
d)
|
Ủy viên
|
440
|
360
|
290
|
|
đ)
|
Thư ký
|
390
|
310
|
260
|
|
2
|
Tiền công cho thành viên Hội đồng thi
|
|
a)
|
Chủ tịch
|
530
|
430
|
360
|
|
b)
|
Phó Chủ tịch
|
490
|
400
|
320
|
|
c)
|
Ủy viên thường trực
|
460
|
380
|
310
|
|
d)
|
Ủy viên
|
430
|
360
|
290
|
|
3
|
Tiền công cho thành viên Ban Thư ký
|
|
a)
|
Trưởng ban
|
500
|
400
|
320
|
|
b)
|
Phó Trưởng ban
|
460
|
370
|
300
|
|
c)
|
Ủy viên
|
400
|
320
|
270
|
|
d)
|
Công an, trật tự viên/bảo vệ, nhân viên phục vụ
|
260
|
200
|
170
|
|
đ)
|
Công an trực 24h/24h
|
340
|
280
|
250
|
|
4
|
Tiền công cho thành viên Hội đồng/Ban Ra đề
thi
|
|
a)
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
|
420
|
350
|
|
b)
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
|
390
|
310
|
|
c)
|
Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly)
|
|
350
|
280
|
|
d)
|
Người làm nhiệm vụ về tin học - kỹ thuật (làm việc
cách ly)
|
|
270
|
210
|
|
đ)
|
Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, nhân viên y tế
(làm việc cách ly)
|
|
220
|
180
|
|
e)
|
Ủy viên, thư ký (vòng ngoài)
|
|
320
|
270
|
|
g)
|
Người làm nhiệm vụ về tin học - kỹ thuật (vòng
ngoài)
|
|
250
|
200
|
|
h)
|
Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, nhân viên y tế
(vòng ngoài)
|
|
200
|
170
|
|
i)
|
Công an (vòng ngoài trực 24h/24h)
|
|
280
|
250
|
|
5
|
Tiền công cho thành viên Hội đồng/Ban In sao đề
thi
|
|
a)
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
500
|
420
|
350
|
|
b)
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
480
|
390
|
310
|
|
c)
|
Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly)
|
430
|
350
|
280
|
|
d)
|
Ủy viên, thư ký (vòng ngoài)
|
400
|
320
|
270
|
|
đ)
|
Lực lượng bảo đảm an ninh, an toàn (công an, bảo
vệ làm việc cách ly)
|
280
|
220
|
180
|
|
e)
|
Lực lượng bảo đảm an ninh, an toàn (công an, bảo
vệ vòng ngoài)
|
260
|
200
|
170
|
|
g)
|
Lực lượng bảo đảm an ninh, an toàn (công an, bảo
vệ vòng ngoài, trực 24h/24h)
|
340
|
280
|
250
|
|
6
|
Tiền công cho thành viên Ban/Tổ Vận chuyển,
bàn giao đề thi/bài thi
|
|
a)
|
Trưởng ban/Tổ trưởng
|
500
|
400
|
320
|
|
b)
|
Phó Trưởng ban/Tổ phó
|
480
|
390
|
310
|
|
c)
|
Ủy viên thường trực
|
430
|
360
|
290
|
|
d)
|
Ủy viên
|
400
|
320
|
270
|
|
đ)
|
Công an
|
260
|
200
|
170
|
|
7
|
Tiền công cho thành viên Hội đồng coi thi/Ban
Coi thi
|
|
a)
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
500
|
400
|
320
|
|
b)
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban thường trực
|
480
|
390
|
310
|
|
c)
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban trực 24h/24h
|
540
|
450
|
380
|
|
d)
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
460
|
370
|
300
|
|
đ)
|
Ủy viên, thư ký (Hội đồng coi thi)
|
430
|
360
|
290
|
|
e)
|
Ủy viên, thư ký (Ban Coi thi)
|
400
|
320
|
270
|
|
g)
|
Giám thị, Cán bộ coi thi, Cán bộ giám sát phòng
thi
|
400
|
320
|
270
|
|
h)
|
Phụ trách kỹ thuật
|
300
|
250
|
200
|
|
i)
|
Công an, trật tự viên/bảo vệ, nhân viên phục vụ,
nhân viên y tế
|
260
|
200
|
170
|
|
k)
|
Công an trực 24h/24h
|
340
|
280
|
250
|
|
8
|
Tiền công cho thành viên Điểm thi
|
|
a)
|
Trưởng Điểm thi
|
460
|
370
|
300
|
|
b)
|
Phó Trưởng Điểm thi trực 24h/24h
|
490
|
410
|
350
|
|
c)
|
Phó Trưởng Điểm thi
|
410
|
330
|
270
|
|
d)
|
Thư ký
|
390
|
310
|
260
|
|
đ)
|
Giám thị, Cán bộ coi thi, Cán bộ giám sát phòng
thi
|
370
|
300
|
250
|
|
e)
|
Phụ trách kỹ thuật
|
280
|
220
|
180
|
|
g)
|
Công an, trật tự viên/bảo vệ, nhân viên phục vụ,
nhân viên y tế
|
240
|
190
|
160
|
|
h)
|
Công an trực 24h/24h
|
320
|
270
|
240
|
|
9
|
Tiền công cho thành viên Ban/Tổ Làm phách bài
thi
|
|
a)
|
Trưởng ban/Tổ trưởng
|
500
|
420
|
350
|
|
b)
|
Phó Trưởng ban/Tổ phó
|
480
|
390
|
310
|
|
c)
|
Ủy viên (làm việc cách ly)
|
430
|
350
|
280
|
|
d)
|
Ủy viên (vòng ngoài, không cách ly)
|
400
|
320
|
270
|
|
đ)
|
Người làm nhiệm vụ giám sát (làm việc cách ly)
|
430
|
350
|
280
|
|
e)
|
Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, nhân viên y tế
(làm việc cách ly)
|
280
|
220
|
180
|
|
g)
|
Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, nhân viên y tế
(vòng ngoài, không cách ly)
|
260
|
200
|
170
|
|
h)
|
Công an trực 24h/24h
|
340
|
280
|
250
|
|
10
|
Tiền công cho thành viên Hội đồng/Ban Chấm
thi, Hội đồng/Ban Phúc khảo bài thi, Hội đồng/Ban Chấm thẩm định/kiểm tra bài
thi
|
|
a)
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
500
|
400
|
320
|
|
b)
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban thường trực
|
480
|
390
|
310
|
|
c)
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
460
|
370
|
300
|
|
d)
|
Ủy viên, thư ký
|
400
|
320
|
270
|
|
đ)
|
Ủy viên, thư ký (trực quản lý bài)
|
480
|
400
|
350
|
|
e)
|
Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, nhân viên y tế
|
260
|
200
|
170
|
|
g)
|
Công an trực 24h/24h
|
340
|
280
|
250
|
|
11
|
Tiền công chấm thi
|
|
a)
|
Tiền công chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định,
chấm kiểm tra bài thi tự luận đối với các môn chuyên thi vào lớp 10 trường
THPT chuyên, các môn tự luận trong kỳ thi chọn học sinh giỏi
|
|
440
|
360
|
|
b)
|
Tiền công chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định,
chấm kiểm tra bài thi tự luận (trừ môn chuyên thi vào lớp 10 trường THPT chuyên,
môn tự luận trong kỳ thi chọn học sinh giỏi), bài thi trắc nghiệm, bài thi lập
trình trên máy tính, bài thi theo hình thức khác (đề án, dự án, tiểu luận,...);
giám sát chấm bài thi.
|
440
|
360
|
290
|
|
c)
|
Tiền công cho Tổ trưởng, Tổ phó các Tổ chấm thi,
Tổ giám sát chấm thi ngoài tiền công chấm thi (ngàn đồng/người/đợt chấm)
|
330
|
270
|
220
|
|
12
|
Tiền công cho thành viên Hội đồng xét công nhận
tốt nghiệp THPT
|
|
a)
|
Chủ tịch Hội đồng
|
500
|
|
|
|
b)
|
Phó Chủ tịch Hội đồng
|
460
|
|
|
|
c)
|
Ủy viên, thư ký
|
400
|
|
|
|
13
|
Tiền công cho người tham gia công tác kiểm tra
các khâu của kỳ thi
|
|
a)
|
Trưởng đoàn/Tổ trưởng
|
450
|
360
|
290
|
|
b)
|
Phó trưởng đoàn/Tổ phó
|
410
|
330
|
270
|
|
c)
|
Thành viên/Ủy viên
|
370
|
300
|
250
|
|
14
|
Tiền công ra đề
|
|
a)
|
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề và bản
đặc tả đề
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì/Trưởng ban/Tổ trưởng
|
|
550
|
440
|
|
|
- Các thành viên
|
|
440
|
360
|
|
b)
|
Tiền công ra đề thi đề xuất đối với đề thi tự luận
trong kỳ thi chọn học sinh giỏi, đề thi tự luận môn chuyên thi vào lớp 10 trường
THPT chuyên (ngàn đồng/đề/môn; tối đa 05 đề/môn)
|
|
1000
|
800
|
|
c)
|
Tiền công ra đề thi đề xuất đối với đề thi tự luận
trong kỳ thi tuyển sinh đầu cấp (trừ môn chuyên thi vào lớp 10 trường THPT
chuyên); các kỳ thi, hội thi, cuộc thi khác trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo
(ngàn đồng/đề/môn; tối đa 05 đề/môn)
|
|
600
|
480
|
|
d)
|
Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm
theo đáp án, biếu điểm
|
|
830
|
660
|
|
15
|
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi
|
|
a)
|
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề và bản
đặc tả đề
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì/Trưởng ban/Tổ Trưởng
|
|
500
|
400
|
|
|
- Các thành viên
|
|
400
|
320
|
|
b)
|
Tiền công soạn thảo câu hỏi thô (ngàn đồng/câu)
|
|
70
|
60
|
|
c)
|
Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập
câu hỏi (ngàn đồng/câu)
|
|
60
|
50
|
|
d)
|
Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm (ngàn
đồng/câu)
|
|
50
|
40
|
|
đ)
|
Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử
nghiệm đề (ngàn đồng/câu)
|
|
35
|
30
|
|
e)
|
Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi
vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa (ngàn đồng/câu)
|
|
10
|
10
|
|
g)
|
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
|
|
|
- Chủ trì/Trưởng ban/Tổ Trưởng
|
|
620
|
620
|
|
|
- Các thành viên
|
|
500
|
500
|
[1] Đơn vị tính là 1.000 đồng/người/ngày,
trừ những nội dung chi đã có đơn vị tính kèm theo.
[2] Bao gồm các kỳ thi tại
gạch đậu dòng thứ nhất, điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này.
[3] Bao gồm các kỳ thi tại gạch
đầu dòng thứ hai, điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này.
[4] Bao gồm các kỳ thi tại
gạch đầu dòng thứ ba, điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này.
Nghị quyết 100/2026/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh của các trường phổ thông dân tộc nội trú, học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 100/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 quy định nội dung và mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh của các trường phổ thông dân tộc nội trú, học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/11/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
137
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|