Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 378/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh Người ký: Mai Sơn
Ngày ban hành: 22/07/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 378/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 22 tháng 7 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ; LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẮC NINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp Bắc Ninh tại Tờ trình số 12/TTr- STP ngày 18/7/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý và 05 TTHC trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh.

- Phụ lục I: Danh mục 06 TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý.

- Phụ lục II: Danh mục 05 TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch.

(Chi tiết theo Phụ lục I và Phục lục II đính kèm)

Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công)

- Cập nhật nội dung TTHC được công bố tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; niêm yết, công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ và đơn vị giải quyết TTHC theo quy định.

- Rà soát, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC theo nội dung công bố tại Quyết định này và quy định có liên quan đến việc giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông; cập nhật cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và đồng bộ, tích hợp trên Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định.

Thời hạn hoàn thành không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

- Danh mục TTHC tại Phụ lục I có hiệu lực từ ngày 01/7/2025. Bãi bỏ TTHC tương ứng được công bố tại các Quyết định công bố danh mục TTHC trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp: Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ).

- Danh mục TTHC tại Phụ lục II có hiệu lực từ 16/7/2025. Bãi bỏ TTHC tương ứng được công bố tại được công bố tại các Quyết định công bố danh mục TTHC trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp: Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 04/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ); Quyết định số 619/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ); Quyết định số 175/QĐ-UBND ngày 04/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang.

Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tư pháp và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VP Chính phủ);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: CVP, PCVP, Trung tâm TT, NC;
- Lưu: VT, TTPVHCC .

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH






Mai Sơn

 

PHỤ LỤC SỐ I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 378 /QĐ-UBND ngày 22 /7 /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Cách thức thực hiện TTHC

Cơ quan thực hiện TTHC

Thời gian thực hiện

Lệ phí

Tên văn bản quy định sửa đổi, bổ sung

1

2.000587

Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại trụ sở Trung tâm Trợ giúp pháp lý tỉnh Bắc Ninh số 1 số 663 Lê Lợi, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; Trung tâm Trợ giúp pháp lý Bắc Ninh số 2 Số 8, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Kinh Bắc, Bắc Ninh

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Trung tâm Trợ giúp pháp lý

- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Tư pháp

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (Thông tư số 08/2025/TT-BTP);

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ môt số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (Thông tư số 11/2025/TT-BTP).

2

2.000518

Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại trụ sở Trung tâm Trợ giúp pháp lý tỉnh Bắc Ninh số 1 số 663 Lê Lợi, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; Trung tâm Trợ giúp pháp lý Bắc Ninh số 2 Số 8, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Kinh Bắc, Bắc Ninh.

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện: Trung tâm Trợ giúp pháp lý.

- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Tư pháp.

 

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP.

3

2.000829

Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại trụ sở Trung tâm Trợ giúp pháp lý tỉnh Bắc Ninh số 1 số 663 Lê Lợi, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; Trung tâm Trợ giúp pháp lý Bắc Ninh số 2 Số 8, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Kinh Bắc, Bắc Ninh.

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, Chi nhánh của Trung tâm/Tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP.

4

2.001680

Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại trụ sở Trung tâm Trợ giúp pháp lý tỉnh Bắc Ninh số 1 số 663 Lê Lợi, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; Trung tâm Trợ giúp pháp lý Bắc Ninh số 2 Số 8, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Kinh Bắc, Bắc Ninh.

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, Chi nhánh của Trung tâm/Tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Không

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP.

5

2.001687

Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại trụ sở Trung tâm Trợ giúp pháp lý tỉnh Bắc Ninh số 1 số 663 Lê Lợi, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; Trung tâm Trợ giúp pháp lý Bắc Ninh số 2 Số 8, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Kinh Bắc, Bắc Ninh.

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, Chi nhánh của Trung tâm/Tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý

03 ngày làm việc

Không

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP.

6

2.000592

Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại trụ sở Trung tâm Trợ giúp pháp lý tỉnh Bắc Ninh số 1 số 663 Lê Lợi, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; Trung tâm Trợ giúp pháp lý Bắc Ninh số 2 Số 8, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Kinh Bắc, Bắc Ninh.

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

-Người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý.

-Giám đốc Sở Tư pháp.

- Đối với người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại;

- Đối với Giám đốc Sở Tư pháp: 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại.

Không

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP.

 

PHỤ LỤC SỐ II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 378/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Cách thức thực hiện TTHC

Cơ quan thực hiện TTHC

Thời gian thực hiện

Lệ phí

Tên văn bản quy định sửa đổi, bổ sung

I

Thủ tục hành chính áp dụng chung

1

2.001895

Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

- Người yêu cầu cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (nếu đang cư trú ở trong nước) nộp 01 bộ hồ sơ Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; không ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ.

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ :

https://dichvucong.gov.vn/

-Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

- Người có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Tư pháp.

- Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là: 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.

 

- Lệ phí: 100.000 đồng.

- Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch

II

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

2

2.002039

Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước

- Người xin nhập quốc tịch Việt Nam nộp 03 bộ hồ sơ trực tiếp tới đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh không ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ.

Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tư pháp.

- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch nước.

105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)

- Lệ phí: 3.000.000 đồng.

- Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:

+ Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).

+ Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.

- Luật số 79/2025/QH ngày 24/6/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch

3

2.002038

Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

- Người xin trở lại quốc tịch Việt Nam phải nộp 03 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh, không ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ.

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tư pháp.

- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch nước.

85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)

- Lệ phí: 2.500.000 đồng.

- Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:

Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.

- Luật số 79/2025/QH ngày 24/6/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch

4

2.002036

Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

- Người xin thôi quốc tịch Việt Nam phải nộp 03 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh bắc Ninh, không ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ.

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tư pháp.

- Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch nước.

Thời hạn giải quyết: 75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)

Lệ phí: 2.500.000 đồng

- Luật số 79/2025/QH ngày 24/6/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam;

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch

5

1.005136

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

- Người yêu cầu xác nhận có quốc tịch Việt Nam phải nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh, không ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ.

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.

- Người có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Tư pháp.

- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;

- 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp)

- Phí: 100.000 đồng

- Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 378/QĐ-UBND ngày 22/07/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý; lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

100

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43