|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1787/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
06/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1787/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
06 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
40/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban
hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
1721/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thừa hành viên;
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 156/TTr-STP ngày 01 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Tư pháp theo dõi, hướng dẫn
và giải quyết TTHC đảm bảo theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết
định này cập nhật quy trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC để thiết lập trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và Hệ thống giải quyết TTHC có liên quan
theo quy định.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
4. Các cơ quan có liên quan chịu
trách nhiệm phối hợp giải quyết TTHC theo quy định và Quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công
an tỉnh; Trưởng Thi hành án dân sự tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Khoa học và
Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(NTHThu).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 1787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với
thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh phải ban
hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 -
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền
cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết của Sở Tư
pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng
và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc
Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá
nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là:
“UBND”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu viết tắt là:
“Trung tâm”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm, viết tắt là: “Nhân viên”.
+ Thủ tục hành chính viết tắt
là “TTHC”.
1. Công
nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 20 ngày làm việc (đối với thời gian giải quyết tại Sở Tư pháp: 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; đối với Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị
công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng phân công
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện thì
trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định công nhận tương đương đào tạo
nghiệp vụ Thừa hành viên;
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
12 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo
Quyết định /Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn
bản
|
- Xem xét dự thảo Tờ trình và
dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
có nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ
trình và dự thảo Quyết định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành
viên của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý
do.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo
Quyết định/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND ký Quyết định công nhận
tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên/Ký thông báo trả hồ sơ không giải
quyết có nêu rõ lý do.
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết (Mẫu số 09) đã được
ký duyệt.
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Gửi Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm hồ sơ/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
kèm hồ sơ về Trung tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh kèm hồ sơ/Thông báo trả lại, không giải quyết kèm hồ
sơ (Mẫu số 09).
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội chính tham mưu, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.
|
Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định công nhận
tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên kèm hồ sơ/Văn bản từ chối (có nêu
rõ lý do).
|
|
B10: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận tương
đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) được
ký duyệt.
|
|
B11: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản.
- Gửi Quyết định công nhận
tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý
do) cho Sở Tư pháp và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết
quả giải quyết cho công dân.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận tương
đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).
|
|
B12: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Quyết định công nhận tương
đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ
sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).
|
2. Bổ nhiệm
Thừa hành viên
- Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 20 ngày làm việc (đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị của
Sở Tư pháp).
- Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm
tra thông tin lý lịch tư pháp của người đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên, thời
gian kiểm tra không tính vào thời hạn quy định tại khoản này.
- Thời gian xác minh tiêu chuẩn
bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh và không tính
vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.
|
Sơ đồ các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng phân công
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện thì
trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên;
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
12 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo tờ trình và dự thảo
Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 09).
|
|
Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm
tra thông tin lý lịch tư pháp của người đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên.
|
Sở Tư pháp; Công an tỉnh và các cơ quan có liên quan
|
Thời gian xác minh không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ.
|
Văn bản phúc đáp về thông tin
lý lịch tư pháp của Phòng Hồ sơ nghiệp vụ Công an tỉnh và các cơ quan có liên
quan.
|
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn
bản
|
- Xem xét dự thảo Tờ trình và
dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
có nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ
trình và dự thảo Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông
báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 09).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Tờ trình và dự thảo quyết
định để trình Chủ tịch UBND tỉnh ký Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên/Ký
thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do;
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Gửi Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ
sơ về Trung tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu
số 09).
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội chính tham mưu, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.
|
Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định bổ nhiệm
Thừa hành viên/Văn bản từ chối.
|
|
B10: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định bổ nhiệm Thừa hành
viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) được ký duyệt.
|
|
Trường hợp cần thiết, Chủ tịch
UBND tỉnh có văn bản yêu cầu Sở Tư pháp, cơ quan, tổ chức có liên quan xác
minh tiêu chuẩn bổ nhiệm, thông tin trong hồ sơ đề nghị bổ nhiệm trước khi
xem xét, quyết định việc bổ nhiệm.
|
Văn phòng UBND tỉnh; Sở Tư pháp, Cơ quan Thi hành án dân sự, Công an tỉnh
và các cơ quan có liên quan.
|
Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác
minh; (thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét,
quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên).
|
Văn bản phúc đáp của cơ quan
đề nghị xác minh.
|
|
B11: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản.
- Gửi Quyết định bổ nhiệm Thừa
hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) cho Sở Tư pháp và Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả giải quyết cho công dân.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định bổ nhiệm Thừa hành
viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).
|
|
B12: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Quyết định bổ nhiệm Thừa
hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).
|
3. Miễn
nhiệm Thừa hành viên
3.1. Trường hợp miễn nhiệm
theo nguyện vọng cá nhân: Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc (đối
với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ; đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp).
|
Sơ đồ các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng phân công
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện thì
trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên.
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
08 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo tờ trình và dự thảo
Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn
bản
|
- Xem xét dự thảo Tờ trình và
dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
có nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ
trình và dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông
báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 09).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND ký Quyết định miễn nhiệm
Thừa hành viên/Ký thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh miễn nhiệm Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Gửi Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ
sơ về Trung tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu
số 09).
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội chính tham mưu, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.
|
Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định miễn nhiệm
Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).
|
|
B10: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định miễn nhiệm Thừa
hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) được ký duyệt.
|
|
B11: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản.
- Gửi Quyết định miễn nhiệm
Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) cho Sở Tư pháp và
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả giải quyết cho công
dân.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định miễn nhiệm Thừa
hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).
|
|
B12: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Quyết định miễn nhiệm Thừa
hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).
|
3.2. Trường hợp bị miễn nhiệm:
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (đối với Sở Tư pháp:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ theo quy định tại khoản 3
Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP; đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của Sở Tư
pháp).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Rà soát, lập hồ sơ
|
Kiểm tra, rà soát và phối hợp
với các cơ quan liên quan trên địa bàn tỉnh để kịp thời phát hiện những Thừa
hành viên thuộc trường hợp bị miễn nhiệm quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ.
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Thường xuyên
|
Danh sách Thừa hành viên thuộc
trường hợp bị miễn nhiệm.
|
|
B2: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ: Sau
khi rà soát có căn cứ Thừa hành viên bị miễn nhiệm quy định tại khoản 3 Điều
11 Nghị định 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ, công chức tham mưu
Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định để trình Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
12 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo tờ trình và dự thảo
Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên.
|
|
B3: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn
bản
|
- Xem xét dự thảo Tờ trình và
dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ
trình và dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
B4: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND ký Quyết định miễn nhiệm
Thừa hành viên.
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh miễn nhiệm Thừa hành viên.
|
|
B5: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Gửi Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh
|
|
B6: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B7: Xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội chính tham mưu, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.
|
Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định miễn nhiệm
Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).
|
|
B8: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định miễn nhiệm Thừa
hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) được ký duyệt.
|
|
B9: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản.
- Gửi Quyết định miễn nhiệm
Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) cho Sở Tư pháp.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định miễn nhiệm Thừa
hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).
|
4. Bổ nhiệm
lại Thừa hành viên
- Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 20 ngày làm việc (Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của Sở Tư
pháp).
- Thời gian xác minh không quá
30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem
xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng phân công
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện thì
trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
12 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo tờ trình và dự thảo
Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 09).
|
|
Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm
tra thông tin lý lịch tư pháp của người đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên.
|
Sở Tư pháp; Công an tỉnh
|
Thời gian xác minh không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Văn bản phúc đáp về thông tin
lý lịch tư pháp của Phòng Hồ sơ nghiệp vụ Công an tỉnh.
|
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn
bản
|
- Xem xét dự thảo Tờ trình và
dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
có nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ
trình và dự thảo Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông
báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 09).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND ký Quyết định bổ nhiệm lại
Thừa hành viên/Ký thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm lại Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Gửi Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ
sơ về Trung tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu
số 09).
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội chính tham mưu, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định bổ nhiệm lại
Thừa hành viên /Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).
|
|
B10: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định bổ nhiệm lại Thừa
hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) được ký duyệt.
|
|
Trường hợp cần thiết, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản yêu cầu Sở Tư pháp, cơ quan, tổ chức có
liên quan xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm, thông tin trong hồ sơ đề nghị bổ nhiệm
lại trước khi xem xét, quyết định việc bổ nhiệm.
|
Văn phòng UBND tỉnh; Sở Tư pháp, Cơ quan Thi hành án dân sự, Công an tỉnh
và các cơ quan có liên quan
|
Thời gian xác minh không quá 30 ngày (kể từ ngày có
văn bản yêu cầu xác minh; thời gian xác minh không tính vào thời hạn
xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên).
|
Văn bản phúc đáp của cơ quan
đề nghị xác minh.
|
|
B11: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản.
- Gửi Quyết định bổ nhiệm lại
Thừa hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) cho Sở Tư pháp và
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả giải quyết cho công
dân.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định bổ nhiệm lại Thừa
hành viên/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do).
|
|
B12: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Quyết định bổ nhiệm lại Thừa
hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).
|
5. Đăng ký
tập sự hành nghề Thừa hành viên
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng phân công
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp được cập nhật
vào cơ sở dữ liệu: nếu đủ điều kiện thì tham mưu Lãnh đạo Sở cập nhật thông
tin người đăng ký tập sự vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành
viên.
- Trường hợp không thể thực
hiện cập nhật thông tin người đăng ký tập sự vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt
động của Thừa hành viên thì dự thảo văn bản Thông báo về việc tập sự cho Văn
phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và người tập sự.
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
1,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Trường hợp được cập nhật
vào cơ sở dữ liệu thì thông tin người đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên
được cập nhật vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên.
- Trường hợp không cập nhật
được vào cơ sở dữ liệu: dự thảo văn bản Thông báo về việc tập sự hành nghề thừa
hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn
bản
|
Xem xét dự thảo Thông báo về
việc tập sự hành nghề thừa hành viên cho Văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận
tập sự và người tập sự/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
03 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản Thông báo về
việc tập sự hành nghề thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 09).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Xem xét và ký dự thảo văn bản
Thông báo về việc tập sự hành nghề thừa hành viên/thông báo trả hồ sơ không
giải quyết có nêu rõ lý do.
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Thông báo về việc tập sự
hành nghề thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số
09) đã được ký duyệt.
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Gửi Thông báo về việc tập sự
Thừa hành viên cho văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và người tập sự/Gửi
Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ về Trung tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
Thông báo về tập sự Thừa hành
viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Thông báo về việc tập sự thừa
hành viên gửi cho văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và người tập sự/Thông
báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).
|
6. Thay đổi
nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên
Thời gian giải quyết TTHC:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
Trong trường hợp hồ sơ không
hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp thay đổi nơi tập
sự hành nghề Thừa hành viên trong cùng một tỉnh, thành phố:
+ Nếu được cập nhật vào cơ sở
dữ liệu thì cập nhật thông tin thay đổi nơi tập sự của người đăng ký tập sự
vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên.
+ Nếu không thể thực hiện cập
nhật theo quy định thì dự thảo văn bản Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự
cho Văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và người tập sự.
- Trường hợp thay đổi nơi tập
sự hành nghề Thừa hành viên sang tỉnh, thành phố khác:
+ Nếu được cập nhật vào cơ sở
dữ liệu thì Sở Tư pháp nơi văn phòng thi hành án dân sự nhận tập sự trước đây
đặt trụ sở cập nhật thông tin thay đổi nơi tập sự vào cơ sở dữ liệu tổ chức
và hoạt động của Thừa hành viên.
+ Trường hợp không thể cập nhật
vào cơ sở dữ liệu thì Sở Tư pháp nơi văn phòng thi hành án dân sự nhận tập sự
mới đặt trụ sở có thông báo ngay bằng văn bản về việc thay đổi nơi tập sự cho
văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự mới và người tập sự. Trường hợp
không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết
hồ sơ (nêu rõ lý do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Trường hợp được cập nhật
vào cơ sở dữ liệu thì thông tin người đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên
được cập nhật vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên.
- Trường hợp không được cập
nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu thì dự thảo Thông báo về việc thay đổi nơi tập
sự của người tập sự hành nghề Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản
|
Xem xét và trình dự thảo
Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự của người tập sự hành nghề Thừa hành
viên/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo về việc
thay đổi nơi tập sự của người tập sự hành nghề Thừa hành viên/Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Thông báo về việc thay đổi
nơi tập sự của người tập sự hành nghề Thừa hành viên/thông báo trả hồ sơ
không giải quyết có nêu rõ lý do.
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Thông báo về việc thay đổi
nơi tập sự người tập sự hành nghề Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Gửi thông báo về việc thay
đổi nơi tập sự của người tập sự hành nghề Thừa hành viên/Gửi Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết kèm hồ sơ về Trung tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
Thông báo về việc thay đổi
nơi tập sự của người tập sự hành nghề Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không
giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Thông tin thay đổi nơi tập
sự được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tổ chức và hoạt động của Thừa hành
viên/Thông báo về việc tập sự cho văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự
và người tập sự/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số
09).
|
7. Đăng ký
hành nghề và cấp thẻ Thừa hành viên
Thời gian giải quyết TTHC:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
Trong trường hợp không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện thì
dự thảo Quyết định ghi tên vào danh sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm in Thẻ
Thừa hành viên để trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
3,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định ghi tên
vào danh sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên để trình Lãnh
đạo Sở ký/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản
|
Xem xét dự thảo Quyết định
ghi tên vào danh sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên và
trình Lãnh đạo Sở ký/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý
do.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
03 giờ làm việc
|
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Quyết định về việc ghi tên
vào danh sách và Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 09).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Quyết định ghi tên vào
danh sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/ký Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do.
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ làm việc
|
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Quyết định ghi tên vào danh
sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Quyết định ghi tên vào danh
sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ về Trung tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định ghi tên vào danh
sách và cấp Thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Thẻ Thừa hành viên; cập nhật
vào cơ sở dữ liệu về tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên và đăng tải công
khai danh sách Thừa hành viên hành nghề trên Cổng thông tin điện tử của Sở Tư
pháp/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
8. Cấp lại
Thẻ Thừa hành viên
Thời gian giải quyết TTHC:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm Một cửa.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa.
|
|
Trong trường hợp không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện thì
dự thảo Quyết định cấp lại thẻ Thừa hành viên/in Thẻ Thừa hành viên để trình
Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
02 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên để trình Lãnh đạo Sở ký/Thông báo
trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn
bản
|
Xem xét và trình Lãnh đạo Sở
ký dự thảo Quyết định cấp lại thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông
báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
thẻ Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Quyết định cấp lại thẻ
Thừa hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/ký Thông báo trả lại, không giải quyết
hồ sơ có nêu rõ lý do.
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Quyết định cấp lại thẻ Thừa
hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09) đã được ký duyệt.
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Quyết định cấp lại thẻ Thừa
hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ
kèm hồ sơ về Trung tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định cấp lại thẻ Thừa
hành viên kèm Thẻ Thừa hành viên/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ
kèm hồ sơ.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Thẻ Thừa hành viên/Thông
báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
Quyết định 1787/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1787/QĐ-UBND ngày 06/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
74
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|