|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3469/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
21/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3469/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 21
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2564/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 752/TTr-STC ngày 14 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính (TTHC) lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài chính tỉnh An Giang (gồm 17 TTHC).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Tài chính và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở,
Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, htbmai.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.115143
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình UBND tỉnh quyết định
|
|
2
|
1.115146
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BСС
|
|
|
3
|
1.115147
|
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư
|
|
|
4
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình UBND tỉnh quyết định
|
|
5
|
1.009646
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình UBND tỉnh quyết định
|
|
6
|
1.009642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình UBND tỉnh quyết định
|
|
7
|
1.009644
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình UBND tỉnh quyết định
|
|
8
|
1.009659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình UBND tỉnh quyết định
|
|
9
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
|
|
10
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
|
|
11
|
1.009665
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
|
12
|
1.009671
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
|
|
13
|
1.009729
|
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp
|
|
|
14
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
|
|
15
|
1.009736
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС
|
|
|
16
|
1.009661
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
|
|
17
|
1.009662
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục
điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức
lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã số TTHC: 1.115143). Thời
hạn giải quyết 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (136 giờ).
- Sở Tài chính: 14 ngày làm việc
(112 giờ)
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
03 ngày làm việc (24 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công (TTPVHCC) tỉnh kiểm tra hồ sơ, số
hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
96 giờ
|
- Dự thảo văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
- Văn bản được ký nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư ký số, chuyển Phòng
Kinh tế thuộc UBND tỉnh xử lý
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 7
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
|
24 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 8
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
2. Thủ tục
điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư
nước ngoài trong hợp đồng BСС (Mã TTHC: 1.115146). Thời hạn giải
quyết 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (56 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
48 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
3. Thủ tục
áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư (mã TTHC: 1.115147). Thời hạn
giải quyết 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (240 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có) Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
04 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
224 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết
TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
4. Thủ tục
chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (Mã TTHC: 1.009645).
- Trường hợp 1: Áp dụng chung
(Điểu 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): Thời hạn giải quyết 17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (136 giờ).
- Trường hợp 2: Đối với dự án
thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng có nhu cầu thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 103 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP): Thời hạn giải quyết 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ (136 giờ).
+ Sở Tài chính: 14 ngày làm việc
(112 giờ).
+ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
03 ngày làm việc (24 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
96 giờ
|
- Dự thảo văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
- Văn bản được ký nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư ký số, chuyển Phòng
Kinh tế thuộc UBND tỉnh xử lý
|
Văn thư Sở
|
03 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 7
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
|
24 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 8
|
BPMC trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
5. Thủ tục
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009646).
5.1. Áp dụng từ trường hợp 1
đến 7:
Trường hợp 1: Điều chỉnh chung
(Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 2: Điều chỉnh trong
trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 4: Điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điểu 59 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 5: Điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 6: Điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 7: Điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
- Thời hạn giải quyết 17 ngày
làm việc (136 giờ).
+ Sở Tài chính: 14 ngày làm việc
(112 giờ)
+ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
03 ngày làm việc (24 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
96 giờ
|
- Dự thảo văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
- Văn bản được ký nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư ký số, chuyển Phòng
Kinh tế thuộc UBND tỉnh xử lý
|
Văn thư Sở
|
03 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 7
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
|
24 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 8
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
5.2. Trường hợp 8: Điều
chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP): Thời hạn giải quyết 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ (96 giờ).
- Sở Tài chính: 07 ngày làm việc
(56 giờ)
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
05 ngày làm việc (40 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
46 giờ
|
- Dự thảo văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
- Văn bản được ký nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư ký số, chuyển Phòng
Kinh tế thuộc UBND tỉnh xử lý
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 7
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
|
40 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 8
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
5.3. Trường hợp 9: Điều
chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy
định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu
cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP): Thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (40 giờ).
- Sở Tài chính: 02 ngày làm việc
(16 giờ)
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
03 ngày làm việc (24 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
01 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
11 giờ
|
- Dự thảo văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 giờ
|
- Văn bản được ký nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư ký số, chuyển Phòng
Kinh tế thuộc UBND tỉnh xử lý
|
Văn thư Sở
|
01 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 7
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
|
24 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 8
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
6. Thủ tục
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Mã TTHC: 1.009642). Thời hạn giải quyết 17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (136 giờ).
- Sở Tài chính: 14 ngày làm việc
(112 giờ)
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
03 ngày làm việc (24 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
96 giờ
|
- Dự thảo văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
- Văn bản được ký nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư ký số, chuyển Phòng
Kinh tế thuộc UBND tỉnh xử lý
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 7
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả kết quả cho BPMC
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
|
24 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 8
|
BPMC trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
7. Thủ tục
điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009644). Thời hạn giải quyết
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (136 giờ).
+ Sở Tài chính: 14 ngày làm việc
(112 giờ)
+ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
03 ngày làm việc (24 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
96 giờ
|
- Dự thảo văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
- Văn bản được ký nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư ký số, chuyển Phòng Kinh
tế thuộc UBND tỉnh xử lý
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 7
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
|
24 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 8
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết
TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
8. Thủ tục
gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009659). Thời hạn giải quyết
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (136 giờ).
- Sở Tài chính: 14 ngày làm việc
(112 giờ)
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
03 ngày làm việc (24 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 hồ sơ hợp lệ
tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
96 giờ
|
- Dự thảo văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
- Văn bản được ký nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư ký số, chuyển Phòng
Kinh tế thuộc UBND tỉnh xử lý
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 7
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh
|
Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh
|
24 giờ
|
Kết quả giải quyết cuối cùng
(bản điện tử có chữ ký số)
|
|
Bước 8
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
9. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009664).
9.1. Áp dụng đối với trường
hợp 1 và 4:
- Trường hợp 1: Đối với dự án đầu
tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 4: Đối với dự án
thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
- Thời hạn giải quyết 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
68 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
9.2. Áp dụng đối với trường
hợp 2 và 3:
- Trường hợp 2: Đối với dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng
thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3
Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2
Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 3: Đối với
dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu
tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
- Thời hạn giải quyết 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (40 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
32 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
10. Thủ tục
điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009647).
- Trường hợp 1: Điều chỉnh dự án
đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có
nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp
đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56
Nghị định số 96/2026/NĐCP). Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (24 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giở
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
16 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
- Trường hợp 2: Điều chỉnh dự
án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (56 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
48 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
- Trường hợp 3: Điều chỉnh dự
án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều
63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). Thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (40 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 hồ sơ hợp lệ
tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
32 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
11. Thủ tục
cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC:
1.009665). Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (24 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
TTPVHCC tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
16 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
12. Thủ tục
đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009671). Thời hạn giải
quyết 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (24 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
16 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Cán bộ BPMC
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
13. Thủ tục
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (Mã TTHC: 1.009729).
Thời hạn giải quyết 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
68 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
14. Thủ tục
thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Mã
TTHC: 1.009731). Thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
68 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
BPMC trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC
tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
15. Thủ tục
chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BСС (Mã TTHC: 1.009736). Thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
68 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Công chức TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
16. Thủ tục
thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư (Mã TTHC:
1.009661). Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (24 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
16 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết
TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
17. Thủ tục
thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư (Mã
TTHC: 1.009662). Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (24 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ hợp
lệ tại TTPVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu
có)
Công chức TTPVHCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ
|
Giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
Chuyển hồ sơ thành công đến
chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ
|
Phòng Doanh nghiệp, hợp tác đầu tư
|
16 giờ
|
- Dự thảo Văn bản
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ
|
- Dự thảo Văn bản được ký
nháy;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
- Văn bản được ký duyệt;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
TTPVHCC tỉnh trả kết quả
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
Quyết định 3469/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3469/QĐ-UBND ngày 21/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
63
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|