|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1614/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
15/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1614/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
15 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ thông tin,
điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 116/TTr-SKHCN ngày 09 tháng 6 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong
lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành tại
Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chịu trách nhiệm công khai đầy
đủ danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của
Sở; niêm yết công khai tại cơ quan; cập nhật các TTHC được công bố tại Quyết định
này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC.
b) Thiết lập cấu hình điện tử đối
với TTHC đã được phê duyệt Quy trình nội bộ được công bố tại Quyết định này
trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên
quan theo quy định.
c) Thực hiện tiếp nhận và giải
quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (báo cáo);
- Cục KSTTHC-BTP (báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT;
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC.NTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH (03 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG
TIN, ĐIỆN TỬ
|
|
1
|
1.014636
|
Cho phép nhập khẩu hàng hóa
thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ
số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách
thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
Không có
|
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ
ở nước ngoài.
|
|
2
|
1.014637
|
Cho phép thương nhân thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ, đúng quy định.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ
số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách
thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
Không có
|
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ
ở nước ngoài.
|
|
3
|
1.014638
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp
lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa
thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ, đúng quy định.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ
số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc thông qua các cách
thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
Không có
|
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ
ở nước ngoài.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND
tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ
sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ
tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp
trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng
mẫu (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết ( Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 06”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 09”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Khoa học và Công nghệ, viết
tắt là: “Sở KHCN”.
+ Đơn vị thẩm định (được UBND ủy
quyền giải quyết TTHC).
1. Cho
phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
cấm nhập khẩu
Thời gian thực hiện: 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính được cập nhật dữ liệu.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu: Thông báo cho TCCN trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc, nêu
rõ lý do.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
Thông báo trả hồ sơ hoặc bổ
sung hồ sơ.
|
|
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu:
Thực hiện bước tiếp theo.
|
Văn bản có liên quan.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
Tờ trình, dự thảo văn bản trả lời.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Tờ trình, dự thảo
công văn cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản trả lời.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Tờ trình, dự thảo
công văn cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
|
|
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
01 giờ làm việc
|
Tờ trình được ký, đóng dấu; dự
thảo công văn cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ
thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ sơ liên thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ
liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản cho phép nhập
khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm
nhập khẩu.
|
|
B10. Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản cho phép nhập
khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm
nhập khẩu.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản cho phép nhập khẩu
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu.
|
|
Trường hợp Chủ tịch UBND tỉnh
yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan trước khi quyết
định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin lỗi
và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định.
|
Thông báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
- Phòng Hành chính
- Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản trả lời báo cáo được
ký, đóng dấu.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ làm việc
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân.
|
2. Cho
phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu thụ ở nước ngoài
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ, đúng quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính được cập nhật dữ liệu.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu: Thông báo cho TCCN trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc, nêu
rõ lý do.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
Thông báo trả hồ sơ hoặc bổ
sung hồ sơ.
|
|
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu:
Thực hiện bước tiếp theo.
|
Văn bản có liên quan.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
Tờ trình, dự thảo văn bản trả lời.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Tờ trình, dự thảo
công văn cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc
Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương
nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản trả lời.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Tờ trình, dự thảo
công văn cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc
Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương
nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
|
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình.
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
01 giờ làm việc
|
Tờ trình được ký, đóng dấu; dự
thảo công văn cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc
Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương
nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ sơ liên thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ
liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
01 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản cho phép
thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu thụ ở nước ngoài.
|
|
B10. Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản cho phép
thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu thụ ở nước ngoài.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản cho phép thương nhân
thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài.
|
|
Trường hợp Chủ tịch UBND tỉnh
yêu cầu tổ chức họp để lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan trước khi quyết
định thì tạm dừng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin lỗi
và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định.
|
Thông báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả
|
- Phòng Hành chính
- Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản trả lời báo cáo được
ký, đóng dấu.
|
|
B13. Chuyển kết quả
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ làm việc
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân.
|
3. Bổ
sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
Thời gian thực hiện: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ, đúng quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ liệu.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu: Thông báo cho TCCN trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc, nêu
rõ lý do.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
Thông báo trả hồ sơ hoặc bổ
sung hồ sơ.
|
|
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu:
Thực hiện bước tiếp theo.
|
Văn bản có liên quan.
|
|
B5. Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
Tờ trình, dự thảo văn bản trả lời.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
03 giờ làm việc
|
Dự thảo Tờ trình, dự thảo văn
bản Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép
thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản trả lời.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
Dự thảo Tờ trình, dự thảo văn
bản Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép
thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài.
|
|
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
|
Lãnh đạo Sở KHCN
|
01 giờ làm việc
|
Tờ trình được ký, dự thảo văn
bản Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép
thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài.
|
|
B6. Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ sơ liên thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ
liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
|
B7. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu chuyển.
|
|
B8. Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển.
|
|
B9. Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản cho phép Bổ
sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài.
|
|
B10. Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản cho phép Bổ
sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài.
|
|
B11. Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản cho phép Bổ sung, sửa
đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động
gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
|
Trường hợp từ chối hồ sơ:
Thông báo cho TCCN trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc, nêu rõ lý do.
|
Tạm dừng giải quyết hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thông báo.
|
|
B12. Phát hành kết quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính-Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản cho phép Bổ sung, sửa
đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động
gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
|
B13. Chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết; bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Trung tâm
|
1,5 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B14. Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 06.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ làm việc
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân.
|
Quyết định 1614/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1614/QĐ-UBND ngày 15/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
63
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|