|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2575/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
31/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2575/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 31
tháng 5 năm 2026
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2169/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm
và Thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh
An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 557/TTr-SCT ngày 22 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi bổ sung các lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm và Thương mại
điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang (gồm 13
TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3 Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công
Thương và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh hoặc Bộ, ngành,
Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, htbmai.
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC LĨNH VỰC
ĐIỆN, AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2575/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
MÃ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
GHI CHÚ
|
|
A
|
LĨNH VỰC ĐIỆN
|
|
|
1
|
1.013401
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.013411
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.013412
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.013416
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
|
|
6
|
1.013418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân cấp tỉnh
|
|
|
7
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
8
|
1.013420
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị
hỏng
|
|
|
B
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
|
1
|
2.000591
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
|
|
2
|
2.000535
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
|
|
C
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
|
|
|
1
|
2.000.243
|
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng
|
|
|
2
|
1.003.390
|
Thông báo ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện
tử
|
|
|
3
|
1.000.880
|
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website
thương mại điện tử
|
|
A. LĨNH VỰC ĐIỆN
Ghi chú: 01 ngày làm việc bằng 08 giờ.
1. Cấp giấy phép hoạt động
phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Tổng
thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc (112 giờ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và
chuyển về Phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
06 giờ
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
06 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
- Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu đạt yêu cầu, điều kiện thực hiện, thì chuyên
viên phòng dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng xem xét,
ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt.
- Nếu không đạt thì chuyên viên phòng dự thảo văn
bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt.
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghiệp
|
84 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và trình Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
06 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển văn thư Sở quyét ký số
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
- Ký số giấy phép/ văn bản từ chối
- Chuyển hồ sơ ra trả kết quả
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và thu phí (nếu có)
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
2. Cấp
Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh. Tổng thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc (112 giờ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển
về phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
06 giờ
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công cho chuyên viên xử lý
|
Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
06 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
-Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu đạt yêu cầu, điều kiện thực hiện, thì
chuyên viên phòng dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt.
- Nếu không đạt thì chuyên viên phòng dự thảo văn
bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt.
|
Chuyên viên phòng
Quản lý công nghiệp
|
84 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và trình Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
06 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
- Ký số giấy phép/ văn bản từ chối
- Chuyển hồ sơ ra trả kết quả
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và thu phí (nếu có)
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
3. Cấp Giấy phép hoạt động
bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Tổng
thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc (112 giờ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo qui định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và
chuyển về phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
06 giờ
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công cho chuyên viên xử lý
|
Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
06 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
- Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu đạt yêu cầu, điều kiện thực hiện, thì chuyên
viên phòng dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng xem xét,
ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt.
- Nếu không đạt thì chuyên viên phòng dự thảo văn
bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt.
|
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
|
84 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và trình Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
06 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển văn thư Sở quyét ký số
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
- Ký số giấy phép/ văn bản từ chối
- Chuyển hồ sơ ra trả kết quả
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và thu phí (nếu có)
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
4. Cấp Giấy phép hoạt động
bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Tổng
thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc (112 giờ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển
về phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
06 giờ
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công cho chuyên viên xử lý
|
Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
06 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
- Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu đạt yêu cầu, điều kiện thực hiện, thì
chuyên viên phòng dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt.
- Nếu không đạt thì chuyên viên phòng dự thảo văn
bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt.
|
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
|
84 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và trình Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
06 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển văn thư Sở quyét ký số
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
- Ký số giấy phép/ văn bản từ chối
- Chuyển hồ sơ ra trả kết quả
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và thu phí (nếu có)
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
5. Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng). Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc
(80 giờ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẩu
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và
chuyển về phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
06 giờ
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công cho chuyên viên xử lý
|
Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
06 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
- Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu đạt yêu cầu, điều kiện thực hiện, thì chuyên
viên phòng dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng xem xét,
ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt.
- Nếu không đạt thì chuyên viên phòng dự thảo văn
bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt.
|
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
|
52 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và trình Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
06 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển văn thư Sở quyét ký số
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
- Ký số giấy phép/ văn bản từ chối
- Chuyển hồ sơ ra trả kết quả
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và thu phí (nếu có)
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
6. Cấp gia hạn giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Tổng thời
gian thực hiện: 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển
về phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
06 giờ
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công cho chuyên viên xử lý
|
Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
06 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
- Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu đạt yêu cầu, điều kiện thực hiện, thì
chuyên viên phòng dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt.
- Nếu không đạt thì chuyên viên phòng dự thảo văn
bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt.
|
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
|
52 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và trình Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
06 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển văn thư Sở quyét ký số
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
- Ký số giấy phép/ văn bản từ chối
- Chuyển hồ sơ ra trả kết quả
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và thu phí (nếu có)
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
7. Cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh. Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc
(80 giờ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và
chuyển về phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
06 giờ
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công cho chuyên viên xử lý
|
Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
06 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
- Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu đạt yêu cầu, điều kiện thực hiện, thì
chuyên viên phòng dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt.
- Nếu không đạt thì chuyên viên phòng dự thảo văn
bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt.
|
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
|
52 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và trình Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
06 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển văn thư Sở quyét ký số
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
- Ký số giấy phép/ văn bản từ chối
- Chuyển hồ sơ ra trả kết quả
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và thu phí (nếu có)
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
8. Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng. Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc
(80 giờ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và
chuyển về phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
06 giờ
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công cho chuyên viên xử lý
|
Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
06 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
- Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu đạt yêu cầu, điều kiện thực hiện, thì
chuyên viên phòng dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt.
- Nếu không đạt thì chuyên viên phòng dự thảo văn
bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt.
|
Chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
|
52 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và trình Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
06 giờ
|
Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển văn thư Sở quyét ký số
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ
|
Giấy phép hoạt động điện lực/ văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
- Ký số giấy phép/ văn bản từ chối
- Chuyển hồ sơ ra trả kết quả
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và thu phí (nếu có)
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thời
thực hiện. Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc (200 giờ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/Biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo qui định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ và
chuyển về phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
08 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
-Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu đạt yêu cầu, điều kiện thực hiện, thì chuyên
viên phòng dự thảo Giấy Chứng nhận An Toàn Thực phẩm trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt.
- Nếu không đạt thì chuyên viên phòng dự thảo văn
bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt.
|
Công chức Phòng Quản
lý công nghiệp
|
152 giờ
|
Dự thảo giấy Chứng nhận An toàn thực phẩm/ văn bản
trả lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và trình Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Phòng Quản
Lý Công Nghiệp
|
14 giờ
|
Dự thảo Chứng nhận An toàn thực phẩm/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
14 giờ
|
Chứng nhận An toàn thực phẩm/ văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
- Ký số Giấy chứng nhận An Toàn Thực phẩm/ văn bản
từ chối
- Chuyển hồ sơ ra trả kết quả
|
Văn thư
|
12 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ biểu mẩu
|
|
2.1
|
Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm
sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực
phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh. Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày làm
việc (200 giờ).
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và
chuyển về phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
08 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
- Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu đạt yêu cầu, điều kiện thực hiện, thì
chuyên viên phòng dự thảo Giấy Chứng nhận An Toàn Thực phẩm trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt.
- Nếu không đạt thì chuyên viên phòng dự thảo văn
bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt.
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
|
152 giờ
|
Dự thảo Chứng nhận An toàn thực phẩm/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và trình Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
14 giờ
|
Dự thảo Chứng nhận An toàn thực phẩm/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
14 giờ
|
Chứng nhận An toàn thực phẩm/ văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
- Ký số Giấy chứng nhận An toàn thực phẩm/ văn bản
từ chối
- Chuyển hồ sơ ra trả kết quả
|
Văn thư
|
12 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
|
2.2
|
Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất
hoặc bị hỏng; Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay
đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh; Trường hợp cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở,
địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường
hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh. Tổng thời
gian thực hiện: 03 ngày làm việc (24 giờ).
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo qui định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và
chuyển về phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
04 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
- Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu đạt yêu cầu, điều kiện thực hiện, thì
chuyên viên phòng dự thảo Giấy Chứng nhận An Toàn Thực phẩm trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt.
- Nếu không đạt thì chuyên viên phòng dự thảo văn
bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét, ký tắt, trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt.
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
|
08 giờ
|
Dự thảo Chứng nhận An toàn thực phẩm/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký tắt dự thảo và trình Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
Dự thảo Chứng nhận An toàn thực phẩm/ văn bản trả
lời
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt chuyển văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
04 giờ
|
Chứng nhận An toàn thực phẩm/ văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
- Ký số Giấy chứng nhận An Toàn Thực phẩm/ văn bản
từ chối
- Chuyển hồ sơ ra trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
Kết quả giải quyết
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết
|
C. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
(Khai báo hồ sơ trực tuyến, qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại
điện tử tại địa chỉ www.online.gov.vn)
Trường hợp doanh nghiệp không nhận được yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử.
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc (24 giờ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ Biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và
chuyển về phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
04 giờ
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý thương mại
|
04 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
- Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đúng quy định thì trình lãnh đạo duyệt
hồ sơ.
- Nếu hồ sơ chưa đúng quy định thì chuyên viên
phòng liên hệ tổ chức/ cá nhân để bổ sung; hoặc có ý kiến và chuyển trình
lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Sở chuyển trả hồ sơ.
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Thương mại
|
08 giờ
|
- Dự thảo ý kiến trả lời hồ sơ
- Trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Xem xét kết quả chuyên viên trình.
Trình ý kiến xem xét đến lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý thương mại
|
04 giờ
|
- Dự thảo ý kiến trả lời hồ sơ
- Bấm chuyển để trình lãnh đạo Sở xem xét
|
|
Bước 5
|
Duyệt hồ sơ hoặc có ý kiến trả lời cho thương
nhân.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
Duyệt hồ sơ để kết thúc quy trình xử lý hoặc có ý
kiến trả lời cho thương nhân.
|
|
Bước 6
|
Kết thúc quy trình xử lý trên cổng Dịch vụ công
trực tuyến
|
Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Không có kết quả trả lại cho thương nhân
|
|
Bước 7
|
Kết thúc quy trình xử lý trên cổng Dịch vụ công
trực tuyến
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Không có kết quả trả lại cho thương nhân
|
Trường hợp doanh nghiệp không nhận được yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử. Tổng
thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc (24 giờ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và chuyển
lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
04 giờ
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý thương mại
|
04 giờ
|
- Duyệt hồ sơ
- Chuyển chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
* Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đúng quy định thì chuyên viên phòng
liên hệ tổ chức/ cá nhân để bổ sung; hoặc có ý kiến và chuyển trình lãnh đạo
phòng xem xét trình lãnh đạo Sở chuyển trả hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đúng quy định thì trình lãnh đạo duyệt
hồ sơ.
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Thương mại
|
08 giờ
|
- Dự thảo ý kiến trả lời hồ sơ
- Bấm chuyển để trình lãnh đạo phòng xem xét
|
|
Bước 4
|
Xem xét kết quả chuyên viên trình:
Trình ý kiến xem xét đến lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng quản
lý thương mại
|
04 giờ
|
- Dự thảo văn bản trả lời hồ sơ
- Bấm chuyển để trình lãnh đạo Sở xem xét
|
|
Bước 5
|
Duyệt hồ sơ hoặc có ý kiến trả lời cho thương
nhân.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
Duyệt hồ sơ để kết thúc quy trình xử lý hoặc có ý
kiến trả lời cho thương nhân
|
|
Bước 6
|
Kết thúc quy trình xử lý trên cổng Dịch vụ công
trực tuyến
|
Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Không có kết quả trả lại cho thương nhân
|
|
Bước 7
|
Kết thúc quy trình xử lý trên cổng Dịch vụ công
trực tuyến
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Không có kết quả trả lại cho thương nhân
|
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc (120 giờ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/biểu mẫu
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức
tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và chuyển
lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức tiếp nhận
và trả kết quả
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của Trung tâm Phục vụ
hành chính công
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Thương mại
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận Hồ sơ và rà soát (Hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ; Hồ sơ cần bổ sung; Hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ)
|
Chuyên viên phòng
Quản lý thương mại
|
84 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý thương mại
|
12 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt trên hệ thống
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
12 giờ
|
Thông báo xác nhận đã đăng ký (hệ thống tự động)
|
|
Bước 6
|
Kết thúc quy trình xử lý trên cổng Dịch vụ công
trực tuyến
|
Văn thư
|
Giờ hành
chính
|
Không có kết quả trả lại cho thương nhân
|
|
Bước 7
|
Kết thúc quy trình xử lý trên cổng Dịch vụ công
trực tuyến
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
Không có kết quả trả lại cho thương nhân
|
Quyết định 2575/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm và Thương mại điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2575/QĐ-UBND ngày 31/05/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực Điện, An toàn thực phẩm và Thương mại điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
64
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|