|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1541/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1541/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
04 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
1430/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh
vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng,
Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 470/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC
đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định
này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết
lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan
theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết đối với các TTHC
thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo
Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quy trình nội bộ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa đã được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 06
tháng 4 năm 2026.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1541/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi
chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 -
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn
là “Hồ sơ”).
- Khi
phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị
khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời
gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống
trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 06).
- Xử
lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường
hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển
đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu
số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
+ Trường
hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký
ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục
hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp
ký ban hành thông báo.
- Xử
lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ
sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn
đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm
tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp
với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày
11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ
sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy
ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các
bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở”.
+ Chi
cục Thủy sản – Biển đảo viết tắt là: “Chi cục”.
1. Thủ tục công bố khu vực,
địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
Thời
gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
-
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
-
Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
-
Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
-
Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
-
Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
-
Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
-
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
-
Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
-
Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân công xử lý.
|
Nhân viên bưu điện; Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
-
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
-
Hồ sơ.
|
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
-
Kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để tổ chức thẩm định thì
có văn bản gửi Trung tâm yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, chỉnh sửa hoặc trả
lại hồ sơ.
-
Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì
tiến hành thực hiện lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan
và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu cần thiết).
- Soạn thảo văn bản trả lời tổ
chức, cá nhân về khu vực, địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện tiếp
nhận chất nạo vét.
- Tổng hợp, lập danh mục và dự
thảo Quyết định công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
04 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Mẫu số 01, 06.
-
Mẫu số 08, 09.
-
Văn bản thông báo kết quả thẩm định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Dự thảo Quyết định công bố
khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ.
|
|
B5: Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét
|
Lãnh
đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Mẫu số 01, 06.
-
(1) Văn bản thông báo kết quả thẩm định hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ hoặc (2) Tờ trình và dự thảo Văn bản trả lời hoặc
(3) Tờ trình và dự thảo Quyết định công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo
vét trên bờ.
|
|
Lãnh
đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 giờ làm việc
|
|
B6: Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Xem
xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- (1) Văn bản thông báo kết
quả thẩm định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc (2) Tờ trình và dự thảo Văn bản
trả lời hoặc (3) Tờ trình và dự thảo Quyết định công bố khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ.
-
Hồ sơ.
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
|
|
B7: Phát hành văn bản và gửi hồ sơ liên
thông
|
-
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
- (1) Văn bản thông báo kết
quả thẩm định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc (2) Tờ trình và dự thảo Văn bản
trả lời hoặc (3) Tờ trình và dự thảo Quyết định công bố khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
- (1) Tờ trình và dự thảo Văn
bản trả lời hoặc (2) Tờ trình và dự thảo Quyết định công bố khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Phiếu chuyển.
-
Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Công
chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản trả lời hoặc
dự thảo Quyết định công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn thẩm tra, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
Dự thảo Văn bản trả lời hoặc
dự thảo Quyết định công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ.
|
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Văn bản trả lời hoặc Quyết định
công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ.
-
Mẫu số 09.
|
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết
|
-
Phòng Hành chính – Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp
xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng
ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Phòng Hành chính – Tổ chức
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản trả lời hoặc Quyết định
công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa giới
|
-
Xác định và thông báo mức phí cho cá nhân, tổ chức nộp phí.
-
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì
giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
-
Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
-
Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
2. Thủ tục chấp thuận
khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
2.1. Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất
nạo vét cho dự án, công trình nạo vét thông thường
Thời
gian trả kết quả: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
-
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
-
Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
-
Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
-
Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
-
Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
-
Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
-
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
-
Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
-
Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân công xử lý.
|
Nhân viên bưu điện; Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
-
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
-
Hồ sơ.
|
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
-
Kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để tổ chức thẩm định thì
có văn bản gửi Trung tâm yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, chỉnh sửa hoặc trả
lại hồ sơ.
-
Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì
tiến hành thực hiện lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan
và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu cần thiết).
- Soạn thảo văn bản chấp thuận
hoặc không chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận
chìm ở biển.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
04 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Mẫu số 01, 06.
-
Mẫu số 08, 09.
-
Văn bản thông báo kết quả thẩm định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Văn bản trả lời.
|
|
B5: Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét
|
Lãnh
đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Mẫu số 01, 06.
- (1) Văn bản thông báo kết
quả thẩm định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc (2) Tờ trình và dự thảo Văn bản
trả lời.
|
|
Lãnh
đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 giờ làm việc
|
|
B6: Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Xem
xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- (1) Văn bản thông báo kết
quả thẩm định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc (2) Tờ trình và dự thảo Văn bản
trả lời.
-
Hồ sơ.
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
|
|
B7: Phát hành văn bản và gửi hồ sơ liên
thông
|
-
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
- (1) Văn bản thông báo kết
quả thẩm định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc (2) Tờ trình và dự thảo Văn bản
trả lời.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
- Tờ trình và dự thảo Văn bản
trả lời.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Phiếu chuyển.
-
Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Công
chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản trả lời.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn thẩm tra, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
Dự thảo Văn bản trả lời.
|
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Văn bản trả lời.
-
Mẫu số 09.
|
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết
|
-
Phòng Hành chính – Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp
xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng
ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Phòng Hành chính – Tổ chức
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản trả lời.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa giới
|
-
Xác định và thông báo mức phí cho cá nhân, tổ chức nộp phí.
-
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
-
Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
-
Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
2.2. Đối
với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công
trình nạo vét khẩn cấp
Thời gian trả kết quả: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của chủ đầu tư.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường
hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
-
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
-
Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
-
Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
-
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
-
Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
-
Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
-
Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
-
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
-
Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
-
Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
-
Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển
hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân công xử lý.
|
Nhân viên bưu điện; Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
-
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
-
Hồ sơ.
|
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
-
Kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để tổ chức thẩm định thì
có văn bản gửi Trung tâm yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, chỉnh sửa hoặc trả
lại hồ sơ.
-
Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì
tiến hành thực hiện lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan
và tổ chức kiểm tra thực địa (nếu cần thiết).
- Soạn thảo văn bản chấp thuận
hoặc không chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận
chìm ở biển.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Mẫu số 01, 06.
-
Mẫu số 08, 09.
-
Văn bản thông báo kết quả thẩm định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Văn bản trả lời.
|
|
B5: Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét
|
Lãnh
đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
-
Mẫu số 01, 06.
- (1) Văn bản thông báo kết
quả thẩm định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc (2) Tờ trình và dự thảo Văn bản
trả lời.
|
|
Lãnh
đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 giờ làm việc
|
|
B6: Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Xem
xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 giờ làm việc
|
- (1) Văn bản thông báo kết
quả thẩm định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc (2) Tờ trình và dự thảo Văn bản
trả lời.
-
Hồ sơ.
-
Mẫu số 01.
-
Mẫu số 06.
|
|
B7: Phát hành văn bản và gửi hồ sơ liên
thông
|
-
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
- (1) Văn bản thông báo kết
quả thẩm định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc (2) Tờ trình và dự thảo Văn bản
trả lời.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Hồ sơ.
- Tờ trình và dự thảo Văn bản
trả lời.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 giờ làm việc
|
-
Phiếu chuyển.
-
Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Công
chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản trả lời.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn thẩm tra, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
Dự thảo Văn bản trả lời.
|
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Văn bản trả lời.
-
Mẫu số 09.
|
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết
|
-
Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết cho cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp
xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng
ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ
sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Phòng Hành chính – Tổ chức
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản trả lời.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa giới
|
-
Xác định và thông báo mức phí cho cá nhân, tổ chức nộp phí.
-
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
-
Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
-
Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
Quyết định 1541/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1541/QĐ-UBND ngày 04/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
16/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2024
88
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|