|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2477/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Bùi Thanh An
|
|
Ngày ban hành:
|
09/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2477/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 09
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 4503/TTr-STC ngày 02/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ, quy
trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục
kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT TTr UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiền)
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Thanh An
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH
(kèm theo Quyết định số 2477/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ
trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Trưởng phòng phân công Phó trưởng phòng phụ trách
lĩnh vực xem xét hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Phó Trưởng phòng phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Tài chính và PTDN
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn
bản hướng dẫn Nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định:
Tham mưu văn bản của Sở đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến,
trình Lãnh đạo phòng.
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát dự thảo văn bản; trình Trưởng phòng
|
1,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng
phụ trách)
|
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó
Giám đốc Sở phụ trách).
|
1,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt, chuyển Văn thư phát hành.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Phát hành văn bản chuyển đến các cơ quan, đơn vị phối
hợp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Cơ quan, đơn vị phối hợp
|
Cơ quan, đơn vị phối hợp thẩm định hồ sơ, gửi văn
bản cho ý kiến đến Sở Tài chính.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Công chức phòng Tài chính và PTDN (STC)
|
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên
quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng (Tạm
dừng thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh).
|
22 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà đã nhận đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên
quan, công chức tổng hợp ý kiến của các sở, ngành, địa phương, tham mưu Văn bản
thẩm định trình Lãnh đạo phòng.
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo phòng
|
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo
phụ trách phòng.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, kiểm tra dự thảo Văn bản thẩm định;
trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ
trách)
|
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh, chuyển Văn thư
phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 14
|
Văn thư
|
Phát hành văn bản (kết quả điện tử và bản giấy),
trình UBND tỉnh báo cáo thẩm định.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 15
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 16
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận trả
kết quả TTPVHCC tỉnh.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 17
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC ;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
136 giờ (17 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
2. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem
xét hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Công chức nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản
trình điều chỉnh GCNĐKHĐ văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
|
31 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo phụ trách
phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó
Giám đốc Sở phụ trách).
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký điều chỉnh Giấy CNĐKHĐVPĐH của nhà đầu
tư nước ngoài trong hợp đồng BCC, chuyển văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả
cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC ;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ (07 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
3. Thủ tục áp dụng biện pháp
bảo đảm đầu tư
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem
xét hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu việc quyết định áp dụng
biện pháp bảo đảm đầu tư
|
215 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo phụ trách
phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng
phòng phụ trách)
|
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó
Giám đốc Sở phụ trách).
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký văn bản áp dụng biện pháp bảo đảm đầu
tư
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả
cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC ;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ (30 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
4. Quy trình áp dụng cho 04
TTHC:
(1) Thủ tục chấp thuận nhà đầu
tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009642);
(2) Thủ tục điều chỉnh Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tính (1.009644);
(3) Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.009645);
(4) Thủ tục gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.009659).
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ
trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem
xét hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Tài chính và PTDN
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn
bản hướng dẫn Nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định:
Tham mưu văn bản của Sở đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến,
trình Lãnh đạo phòng.
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát dự thảo văn bản; trình Trưởng phòng
|
1,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng
phòng phụ trách)
|
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó
Giám đốc Sở phụ trách).
|
1,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt, chuyển Văn thư phát hành.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Phát hành văn bản chuyển đến các cơ quan, đơn vị
phối hợp.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Cơ quan, đơn vị phối hợp
|
Cơ quan, đơn vị phối hợp thẩm định hồ sơ, gửi văn
bản cho ý kiến đến Sở Tài chính.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Công chức phòng Tài chính và PTDN (STC)
|
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên
quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng (Tạm
dừng thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh).
|
22 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà đã nhận đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên
quan, công chức tổng hợp ý kiến của các sở, ngành, địa phương, tham mưu Văn bản
thẩm định trình Lãnh đạo phòng.
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo phòng
|
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo
phụ trách phòng.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, kiểm tra dự thảo Văn bản thẩm định; trình
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ
trách)
|
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh, chuyển Văn thư
phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 14
|
Văn thư
|
Phát hành văn bản (kết quả điện tử và bản giấy),
trình UBND tỉnh báo cáo thẩm định.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 15
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 16
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dư thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận trả
kết quả TTPVHCC tỉnh.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 17
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC ;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
136 giờ (17 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
5. Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.009646)
a) Đối với 07 trường hợp điều chỉnh: (1) Điều chỉnh
chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); (2) Điều chỉnh trong trường
hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP); (3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP); (4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập
dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); (5) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); (6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để
góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP); (7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường họp sử dụng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với
dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giò)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ
trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem
xét hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Tài chính và PTDN
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn
bản hướng dẫn Nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định:
Tham mưu văn bản của Sở đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến,
trình Lãnh đạo phòng.
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát dự thảo văn bản; trình Trưởng phòng
|
1,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng
phòng phụ trách)
|
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó
Giám đốc Sở phụ trách).
|
1,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt, chuyển Văn thư phát hành.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Phát hành văn bản chuyển đến các cơ quan, đơn vị
phối hợp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Cơ quan, đơn vị phối hợp
|
Cơ quan, đơn vị phối hợp thẩm định hồ sơ, gửi văn
bản cho ý kiến đến Sở Tài chính.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Công chức phòng Tài chính và PTDN (STC)
|
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ
ngày nhân được hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên
quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng (Tạm
dừng thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh).
- Trường hợp sau 09 ngày (72 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ mà đã nhận đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên
quan, công chức tổng hợp ý kiến của các sở, ngành, địa phương, tham mưu Văn bản
thẩm định trình Lãnh đạo phòng.
|
22 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo phòng
|
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo
phụ trách phòng.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, kiểm tra dự thảo Văn bản thẩm định;
trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ
trách)
|
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh, chuyển Văn thư
phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 14
|
Văn thư
|
Phát hành văn bản (kết quả điện tử và bản giấy),
trình UBND tỉnh báo cáo thẩm định.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 15
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 16
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận trả
kết quả TTPVHCC tỉnh.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 17
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
136 giờ (17 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
b) Đối với trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phụ trách (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng
phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem
xét hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ phòng Tài chính và PTDN
|
Căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của
tòa án, trọng tài; Công chức tham mưu Văn bản thẩm định trình Lãnh đạo phòng.
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo
phụ trách phòng.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định; trình Lãnh đạo
Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, kiểm tra dự thảo Văn bản thẩm định;
trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ
trách)
|
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh, chuyển Văn thư
phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư
|
Phát hành văn bản (kết quả điện tử và bản giấy),
báo cáo trình UBND tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận trả
kết quả TTPVHCC tỉnh.
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC ;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
96 giờ (12 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
c) Đối với trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện,
thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều
28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về
địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức
chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phụ trách (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng
phòng phụ trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem
xét hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn
bản hướng dẫn Nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định:
Tham mưu Văn bản báo cáo, trình Lãnh đạo phòng.
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát dự thảo Văn bản báo cáo; trình Lãnh đạo
phụ trách phòng.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát dự thảo Văn bản báo cáo; trình Lãnh đạo Sở.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, kiểm tra dự thảo Văn bản báo cáo; trình
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ
trách)
|
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh, chuyển Văn thư
phát hành.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư
|
Phát hành văn bản (kết quả điện tử và bản giấy),
báo cáo trình UBND tỉnh.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển Văn thư lấy số, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận trả
kết quả TTPVHCC tỉnh.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ (05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
6. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (1.009647)
a) Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan
đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại
khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật
thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành
chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ
trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách xem xét hồ
sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Tham mưu Văn bản trình cấp điều chỉnh GCNĐKĐT của
dự án và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh trình Lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách
|
Rà soát dự thảo Văn bản trình cấp điều chỉnh
GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh; trình Lãnh đạo phụ trách
phòng.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định và Dự thảo
GCNĐKĐT điều chỉnh; trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ
trách).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành
GCNĐKĐT điều chỉnh dự án.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVI-ICC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC ;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ (03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
b) Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ
trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem
xét hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Công chức tham mưu Văn bản trình cấp điều chỉnh
GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh trình Lãnh đạo phòng
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát dự thảo Văn bản trình cấp điều chỉnh
GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh; trình Lãnh đạo phụ trách
phòng.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát dự thảo Văn bản trình cấp điều chỉnh
GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh; trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành
GCNĐKĐT điều chỉnh dự án.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC ;
- Thông báo và trả kết quả cho Nhà đầu tư.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ (05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
c) Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc
nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều
56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ
trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem
xét hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Tham mưu Văn bản trình cấp điều chỉnh GCNĐKĐT của
dự án và Dự thảo GCNĐKĐT điều chỉnh trình Lãnh đạo phòng.
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định và Dự thảo
GCNĐKĐT điều chỉnh; trình Lãnh đạo phụ trách phòng.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát dự thảo Văn bản thẩm định và Dự thảo
GCNĐKĐT điều chỉnh; trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ
trách).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành
GCNĐKĐT điều chỉnh dự án.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC ;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ (07 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
7. Quy trình áp dụng cho 02
TTHC:
(1) Thủ tục thông báo về việc
tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009661);
(2) Thủ tục thông báo về việc
tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009662).
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ
trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách xem xét hồ
sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Công chức nghiên cứu hồ sơ, tham mưu Văn bản
thông báo việc ngừng/chấm dứt hoạt động dự án trình Lãnh đạo phòng.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách
|
Rà soát Văn bản thông báo việc ngừng/chấm dứt hoạt
động của dự án; trình Lãnh đạo phụ trách phòng.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát Văn bản thông báo việc ngừng/chấm dứt hoạt
động của dự án; trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký Văn bản thông báo việc ngừng/chấm dứt
hoạt động của dự án đầu tư, chuyển Văn thư phát hành.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC ;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ (03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (1.009664)
a) Đối với 02 trường hợp: (1) Đối với dự án đầu tư
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP); (2) Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu
sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ
trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách xem xét hồ
sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Công chức nghiên cứu hồ sơ, tham mưu Văn bản trình
cấp GCNĐKĐT của dự án và Dự thảo GCNĐKĐT trình Lãnh đạo phòng.
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát Văn bản trình cấp GCNĐKĐT của dự án và Dự
thảo GCNĐKĐT; trình Lãnh đạo phụ trách phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát Văn bản trình cấp GCNĐKĐT của dự án và Dự
thảo GCNĐKĐT; trình Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký GCNĐKĐT dự án, chuyển Văn thư phát
hành.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC ;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ (10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
b) Đối với 02 trường hợp: (1) Đối với dự án đầu tư
đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu;
dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23
Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); (2) Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đen Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ
trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem
xét hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Công chức tham mưu Văn bản trình cấp GCNĐKĐT và Dự
thảo GCNĐKĐT dự án trình Lãnh đạo phòng.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát Văn bản trình cấp GCNĐKĐT và Dự thảo
GCNĐKĐT dự án; trình Lãnh đạo phụ trách phòng.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát Văn bản trình cấp GCNĐKĐT và Dự thảo
GCNĐKĐT dự án; trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký GCNĐKĐT dự án, chuyển Văn thư phát
hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC ;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ (05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
9. Quy trình áp dụng cho 02
TTHC:
(1) Thủ tục cấp lại và hiệu
đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009665)
(2) Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (1.009671)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ
trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem
xét hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Công chức tham mưu Văn bản trình cấp lại/hiệu
đính/đổi GCNĐKĐT và Dự thảo GCNĐKĐT trình Lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát Văn bản trình cấp lại/hiệu đính/đổi
GCNĐKĐT và Dự thảo GCNĐKĐT dự án; trình Lãnh đạo phụ trách phòng.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát Văn bản trình cấp lại/hiệu đính/đổi
GCNĐKĐT và Dự thảo GCNĐKĐT dự án; trình Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký GCNĐKĐT dự án, chuyển Văn thư phát
hành.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TT H C ;
- Thông báo và trả kết quả cho Nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ (03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
10. Quy trình áp dụng cho 02
TTHC:
(1) Thủ tục thành lập văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009731)
(2) Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009736)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực xem
xét hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
Công chức Tham mưu văn bản trình cấp/thu hồi
GCNĐKHĐ văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
55 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo phụ trách
phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó
Giám đốc Sở phụ trách).
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký cấp/thu hồi Giấy CNĐKHĐVPĐH của nhà đầu
tư nước ngoài trong hợp đồng BCC, chuyển văn thư phát hành.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả
cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ (10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
11. Thủ tục góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp (1.009729)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Tài chính và Phát triển Doanh nghiệp.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo (Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng phụ
trách) phòng Tài chính và PTDN
|
Phân công phó trưởng phòng phụ trách xem xét hồ
sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn
bản hướng dẫn Nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định:
Tham mưu văn bản của Sở đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến,
trình Lãnh đạo phòng.
|
|
Bước 4
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo phụ trách
phòng.
|
1,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát, trình Lãnh đạo Sở (Giám đốc Sở hoặc Phó
Giám đốc Sở phụ trách).
|
1,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, phê duyệt, chuyển Văn thư phát hành.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Phát hành văn bản.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Cơ quan, đơn vị phối hợp
|
Cơ quan, đơn vị phối hợp thẩm định hồ sơ, gửi văn
bản cho ý kiến đến Sở Tài chính.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
- Trường hợp sau 07 ngày (56 giờ) làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan thì
tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng (Tạm dừng
thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh).
|
16 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp sau 07 ngày (56 giờ) làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ đã nhận đủ ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan, công
chức tổng hợp ý kiến của các sở, ngành, địa phương, tham mưu Văn bản thẩm định
trình Lãnh đạo phòng.
|
|
|
Bước 10
|
Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực
|
Rà soát dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo phụ trách
phòng.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo phụ trách phòng (Trưởng phòng hoặc Phó
trưởng phòng phụ trách)
|
Rà soát dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
Văn thư
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển trả kết quả
cho TTPVHCC tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 14
|
Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho nhà đầu tư.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ (10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
Quyết định 2477/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2477/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
77
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|