|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2356/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
28/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2356/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
28 tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: BẢO TRỢ XÃ HỘI; DÂN SỐ,
BÀ MẸ - TRẺ EM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2072/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2082/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ -
Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 3079/TTr-SYT ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục
thủ tục hành chính các lĩnh vực: Bảo trợ xã hội; Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục I kèm
theo).
Điều 2. Quyết định này
bãi bỏ các thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 08 thủ tục hành chính
cấp tỉnh (số thứ tự: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 Mục I Phần A Phụ lục I),
09 thủ tục hành chính cấp huyện (số thứ tự: 02, 03 ,05, 06, 07, 08,
09, 10, 11 Mục I Phần C Phụ lục I), 01 thủ tục hành chính cấp xã (số thứ
tự 04 Phần D Phụ lục I) được ban hành tại Quyết định số 1013/QĐ-UBND
ngày 04/04/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội; lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục II
kèm theo).
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế;
- Cục KSTTHC, Văn phòng chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và công nghệ;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
Thaont.6/2025.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: BẢO TRỢ XÃ HỘI; DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 28 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải quyết TTHC
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ -
TRẺ EM
|
|
|
1
|
Công nhận cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
|
Trong thời hạn 60 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nơi Tiếp nhận hồ sơ và
Trả kết quả giải quyết TTHC:
Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên (đối với những đối tượng sau:
1.Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
phụ sản, sản - nhi của Nhà nước từ tuyến tỉnh trở lên;
2. Bệnh viện đa khoa tư nhân
có khoa sản, khoa sản - nhi;
3. Bệnh viện chuyên khoa phụ
sản, chuyên khoa sản - nhi tư nhân;
4. Bệnh viện chuyên khoa nam
học và hiếm muộn
|
Không thu phí
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15
2. Luật Hôn nhân và gia đình
số 52/2014/QH13
3.Nghị định số 10/2015/NĐ-CP
ngày 28/01/2015 “quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo”;
4.Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
5. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. 6. Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
|
Một cửa
|
|
II
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
|
1
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng
nhận;
- 10 ngày làm việc đối với
trường hợp giải thể cơ sở trợ giúp xã hội.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải
thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Một cửa
|
|
2
|
Cấp, Cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
|
Trong 10 ngày làm
việc
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
|
Một cửa
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề
công tác xã hội
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ về công tác xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Một cửa
|
|
4
|
Thành lập, tổ chức lại, giải
thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 35 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 120/2020/NĐ-CP
ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Một cửa
|
|
5
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ về công tác xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Một cửa
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH, XÃ
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
|
1
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
10 ngày làm việc đối với cơ
sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân xã; 15 ngày làm
việc đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quản lý
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Một cửa
|
|
2
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Cơ sở trợ giúp xã hội có
trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc,
nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục theo quy định (các thủ tục, hồ sơ phải
hoàn thiện trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối tượng, trường hợp kéo
dài quá 10 ngày làm việc, phải do cơ quan quản lý cấp trên xem xét quyết định)
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Không có
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025.
|
Một cửa
|
|
3
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ
sở trợ giúp xã hội
|
07 ngày làm việc
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Không có
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025.
|
Một cửa
|
|
II. LĨNH VỰC TRẺ EM
|
|
1
|
Áp dụng các biện pháp can
thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây
tổn hại cho trẻ em
|
Trong vòng 12 giờ từ khi nhận
thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng về
tính mạng, sức khoẻ, nhân phẩm, Chủ tịch UBND cấp xã, cơ quan, tổ chức, cá
nhân có thẩm quyền phải áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm
thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Luật Trẻ em 2016;
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP
ngày của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế
|
Một cửa
|
|
2
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay
thế cho trẻ em
|
- Trường hợp chấm dứt việc
chăm sóc thay thế cho trẻ em theo đề nghị của cá nhân, đại diện gia đình nhận
chăm sóc thay thế: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được
đơn đề nghị chấm dứt việc chăm sóc thay thế hoặc báo cáo của người làm
công tác bảo vệ trẻ em cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có
trách nhiệm ban hành quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế và chuyển
hình thức chăm sóc thay thế.
- Trường hợp chấm dứt việc
chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội để chuyển đến cá nhân,
gia đình nhận chăm sóc thay thế: Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế của Chủ
tịch UBND cấp xã, Giám đốc Sở Y tế hoặc cá nhân có thẩm quyền quyết định chấm
dứt việc chăm sóc trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội và gửi quyết định này đến
UBND cấp xã để thực hiện giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm
sóc thay thế.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Luật Trẻ em 2016;
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP
ngày của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Một cửa
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
|
1
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Một cửa
|
|
2
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho
đối tượng bảo trợ xã hội
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Một cửa
|
|
3
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt
động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Một cửa
|
|
4
|
Thực hiện, điều chỉnh, tạm
dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân,
nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, có hoàn cảnh khó khăn
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định 109/2015/NĐ-CP
ngày 28/10/2015 của Chính phủ về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Một cửa
|
|
5
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối
với nghệ nhân nhân dân nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nghị định 109/2015/NĐ-CP
ngày 28/10/2015 của Chính phủ về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Một cửa
|
|
II
|
LĨNH VỰC TRẺ EM
|
|
|
1
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ,
can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ
rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
07 ngày làm việc
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Luật Trẻ em 2016;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế
|
Một cửa
|
|
2
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay
thế không phải là người thân thích của trẻ em
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
ban hành quyết định, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức việc giao, nhận trẻ em
cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Luật Trẻ em 2016;
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP
ngày của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế
|
Một cửa
|
|
3
|
Thông báo nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay
thế là người thân thích của trẻ em
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
ban hành quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao quyết định cho cá
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Luật Trẻ em 2016;
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP
ngày của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế
|
Một cửa
|
|
4
|
Chuyển trẻ em đang được chăm
sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế
|
25 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
Không có
|
- Luật Trẻ em 2016;
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP
ngày của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế
|
Một cửa
|
PHỤ
LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THÁI
NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 28 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thái Nguyên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
Thành lập cơ sở trợ giúp xã
hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Tổ chức lại, giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
|
|
4
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
5
|
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
6
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp
|
|
7
|
Cấp (mới) giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
Chi trả trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi
nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
|
3
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
4
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có
người thân thích chăm sóc
|
|
5
|
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp
|
|
6
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Y tế
cấp
|
|
7
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế
|
|
8
|
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
|
9
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Y tế
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
Quyết định 2356/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Bảo trợ xã hội; Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2356/QĐ-UBND ngày 28/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Bảo trợ xã hội; Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
176
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|