|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
346/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
27/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 346/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 27
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC;
CÔNG CHỨNG; QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tụchành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
160/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
161/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp ;
Căn cứ Quyết định số 162/QĐ-BTP
ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tư pháp tại Tờ trình số 14/TTr-STP ngày 20 tháng 01 năm 2026, Tờ
trình số 19/TTr-STP ngày 22 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Chứng thực; Công chứng; Quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tư pháp theo Quyết định số 160/QĐ- BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026; Quyết định
số 161/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026; Quyết định số 162/QĐ-BTP ngày 16
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì,
phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công
trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này
theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn
vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể
từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, NC, PVHCCKSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
08
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC; CÔNG CHỨNG;
QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 346/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG (01 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã số TTHC
|
|
Thủ tục hành chính công bố
theo Quyết định số 161/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
|
|
Lĩnh vực Chứng thực
|
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
2.000908.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn được tính
từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện
đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành
phần, số lượng hồ sơ;
- Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
Không
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/01/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/03/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ.
|
-
|
x
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã số TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính công
bố theo Quyết định số 160/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
|
|
Lĩnh vực Công chứng (02
TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề công chứng
1.013818.H21
|
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Một phần
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 3.500.000 đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí 1.750.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). (Thu tại thời điểm nộp hồ
sơ)
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
2
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng
1.013836.H21
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp ghi nhận nội dung thay đổi vào giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng;
trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Một phần
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí:
- Đối với trường hợp thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng do Văn phòng công
chứng thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, Trưởng Văn phòng công chứng thì được Sở
Tư pháp cấp lại giấy đăng ký hoạt động, mức phí: 500.000đ;
- Đối với trường hợp thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động khác thì Sở Tư pháp ghi nhận nội dung thay đổi
vào giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng, mức phí: 0đ. (Thu
tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
-
|
x
|
|
II. Thủ tục hành chính
công bố theo Quyết định số 162/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
|
|
Lĩnh vực Quản tài viên
(05 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế,
kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được
đào tạo từ 05 năm trở lên
2.001130.H21
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Một phần
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
2
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại
Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước
ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
1.002681.H21
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Một phần
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025
của Chính phủ;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
3
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên
2.001117.H21
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Một phần
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
4
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
1.002626.H21
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Một phần
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC). (Thu tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
5
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
1.001842.H21
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Một phần
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng
mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo
Thông tư số 64/2025/TT-BTC). (Thu tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
x
|
|
Tổng cộng: 07 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 346/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chứng thực; Công chứng; Quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 346/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chứng thực; Công chứng; Quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
235
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|