|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 711/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 24 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI
TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn
cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn
cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn
cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn
cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ
tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn
cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức
lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang;
Căn
cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn
cứ Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi bổ
sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn
cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và
phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường;
điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn
cứ Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định về mã số và tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng
dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn
cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;
Căn
cứ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu
quan trắc chất lượng môi trường;
Căn
cứ Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13 tháng 3 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng môi trường xung
quanh;
Căn
cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn
chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính
thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn
cứ Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 hướng
dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn
cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh
vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 475/TTr-SNNMT-MTK
ngày 02 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá dịch
vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu, gồm:
1.
Giá dịch vụ quan trắc môi trường không khí xung quanh: Phụ lục số 01;
2.
Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước mặt: Phụ lục số 02;
3.
Giá dịch vụ quan trắc môi trường đất: Phụ lục số 03;
4.
Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước dưới đất: Phụ lục số 04;
5.
Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước thải: Phụ lục số 05;
6.
Giá dịch vụ quan trắc môi trường khí thải: Phụ lục số 06;
7.
Giá dịch vụ quan trắc môi trường tiếng ồn và độ rung: Phụ lục số 07;
8.
Giá dịch vụ quan trắc chất lượng trầm tích: Phụ lục số 08;
9.
Giá dịch vụ quan trắc chất thải: Phụ lục số 09;
10.
Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước mưa: Phụ lục số 10;
11.
Giá dịch vụ quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động
liên tục: Phụ lục số 11.
(Có
các Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1.
Giá dịch vụ quan trắc môi trường ban hành tại Quyết định này được áp dụng đối với
các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai
Châu và là căn cứ để lập, giao dự toán, quản lý sử dụng và thanh quyết toán giá
trị sản phẩm hoàn thành các công việc sau:
- Hoạt
động quan trắc môi trường định kỳ các thành phần môi trường, bao gồm: Môi trường
không khí, tiếng ồn và độ rung, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa,
nước thải, trầm tích, khí thải.
- Hoạt
động quan trắc môi trường tự động liên tục, bao gồm: Trạm quan trắc nước mặt tự
động cố định và di động.
2.
Giá dịch vụ quan trắc môi trường ban hành tại Quyết định này chưa bao gồm các
chi phí sau:
- Thuế
giá trị gia tăng.
- Chi
phí cho phương tiện vận chuyển máy móc, thiết bị từ đơn vị quan trắc đến địa điểm
quan trắc.
3.
Giá dịch vụ quan trắc môi trường kèm theo Quyết định này được áp dụng, vận dụng
đối với các hoạt động quan trắc môi trường từ các nguồn kinh phí khác.
4.
Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan được đầu tư
tài sản cố định, giao biên chế và cấp kinh phí hoạt động từ nguồn vốn ngân sách
nhà nước thì phải trừ chi phí khấu hao tài sản cố định và các khoản chi cho con
người tham gia thực hiện dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
5.
Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy
định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Đối với các hoạt
động quan trắc môi trường đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự toán kinh
phí trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thực hiện như sau:
1. Đối
với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 31
tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành đơn giá quan trắc
và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2. Đối
với khối lượng công việc chưa triển khai thực hiện thì thực hiện điều chỉnh dự
toán kinh phí theo quy định của Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2025.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài
chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, Kt7.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Trọng Hải
|
PHỤ LỤC SỐ 01
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
KHÔNG KHÍ XUNG QUANH
|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,5 (đồng)
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,7 (đồng)
|
Giá phân tích tại phòng thí nghiệm (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
KK1a
|
Nhiệt
độ
|
77.019
|
81.771
|
|
|
2
|
KK1b
|
Độ ẩm
|
77.019
|
81.771
|
|
|
3
|
KK2a
|
Tốc
độ gió
|
77.012
|
81.764
|
|
|
4
|
KK2b
|
Hướng
gió
|
77.012
|
81.764
|
|
|
5
|
1KK3
|
Áp
suất khí quyển
|
77.012
|
81.764
|
|
|
6
|
KK4a
|
TSP
|
299.694
|
314.814
|
68.084
|
|
7
|
KK4b
|
Pb
|
299.694
|
314.814
|
260.667
|
|
8
|
KK4c
|
PM10
|
702.457
|
734.857
|
108.383
|
|
9
|
KK4d
|
PM2,5
|
702.457
|
734.857
|
108.383
|
|
10
|
KK5a
|
CO
(TCVN 7725:2005)
|
202.703
|
212.423
|
|
|
11
|
KK5b
|
CO
(TCVN 5972:1995)
|
195.592
|
205.312
|
267.963
|
|
12
|
KK5c
|
CO
(phương pháp phân tích so màu)
|
200.486
|
210.206
|
221.947
|
|
13
|
KK6
|
NO2
|
209.629
|
219.349
|
219.408
|
|
14
|
KK7
|
SO2
|
201.772
|
211.492
|
208.989
|
|
15
|
KK8
|
O3
|
200.828
|
210.548
|
234.892
|
|
16
|
KK9
|
Amoniac
(NH3)
|
263.666
|
276.626
|
205.826
|
|
17
|
KK10
|
Hydrosunfua
(H2S)
|
263.365
|
276.325
|
213.553
|
|
18
|
KK11a
|
Hơi
axit (HCl)
|
263.979
|
276.939
|
216.350
|
|
19
|
KK11b
|
Hơi
axit (HF)
|
263.979
|
276.939
|
216.350
|
|
20
|
KK11c
|
Hơi
axit (HNO3)
|
263.979
|
276.939
|
216.350
|
|
21
|
KK11d
|
Hơi
axit (H2SO4)
|
263.979
|
276.939
|
216.350
|
|
22
|
KK11đ
|
Hơi
axit (HCN)
|
263.979
|
276.939
|
216.350
|
|
23
|
KK12a
|
Benzen
(C6H6)
|
263.259
|
276.219
|
330.528
|
|
24
|
KK12b
|
Toluen
(C6H5CH3)
|
263.259
|
276.219
|
330.528
|
|
25
|
KK12c
|
Xylen
(C6H4(CH3)2)
|
263.259
|
276.219
|
330.528
|
|
26
|
KK12d
|
Styren
(C6H5CHCH2)
|
263.259
|
276.219
|
330.528
|
PHỤ LỤC SỐ 02
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
NƯỚC MẶT
|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,5 (đồng)
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,7 (đồng)
|
Giá phân tích tại phòng thí nghiệm (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
NM1a1
|
Nhiệt
độ nước
|
70.531
|
74.851
|
|
|
2
|
NM1a2
|
pH
|
73.195
|
77.515
|
|
|
3
|
NM1b
|
Thế
oxi hóa khử (ORP)
|
68.591
|
72.911
|
|
|
4
|
NM2a
|
Oxy
hòa tan (DO)
|
83.070
|
87.390
|
|
|
5
|
NM2b
|
Độ
đục
|
80.347
|
84.667
|
|
|
6
|
NM3a
|
Tổng
chất rắn hòa tan (TDS)
|
77.282
|
81.602
|
|
|
7
|
NM3b
|
Độ
dẫn điện (EC)
|
77.282
|
81.602
|
|
|
8
|
NM4
|
Đo
đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan
(TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục
|
342.625
|
357.745
|
|
|
9
|
NM5
|
Tổng
chất rắn lơ lửng (TSS)
|
86.644
|
90.964
|
134.358
|
|
10
|
NM6a
|
Nhu
cầu oxy sinh hóa (BOD5)
|
85.922
|
90.242
|
155.230
|
|
11
|
NM6b
|
Nhu
cầu oxy hóa học (COD)
|
85.922
|
90.242
|
196.099
|
|
12
|
NM7a
|
Amoni
(NH4+)
|
94.528
|
98.848
|
176.672
|
|
13
|
NM7b
|
Nitrit
(NO2-)
|
94.528
|
98.848
|
216.269
|
|
14
|
NM7c
|
Nitrat
(NO3-)
|
94.528
|
98.848
|
181.664
|
|
15
|
NM7d
|
Tổng
P
|
94.528
|
98.848
|
279.626
|
|
16
|
NM7đ
|
Tổng
N
|
94.528
|
98.848
|
320.884
|
|
17
|
NM7e1
|
Kim
loại nặng (Pb)
|
73.482
|
76.722
|
426.972
|
|
18
|
NM7e2
|
Kim
loại nặng (Cd)
|
73.482
|
76.722
|
426.972
|
|
19
|
NM7g1
|
Kim
loại nặng (As)
|
73.482
|
76.722
|
430.257
|
|
20
|
NM7g2
|
Kim
loại nặng (Hg)
|
73.482
|
76.722
|
433.749
|
|
21
|
NM7h1
|
Kim
loại (Fe)
|
73.482
|
76.722
|
299.770
|
|
22
|
NM7h2
|
Kim
loại (Cu)
|
73.482
|
76.722
|
299.770
|
|
23
|
NM7h3
|
Kim loại (Zn)
|
73.482
|
76.722
|
299.770
|
|
24
|
NM7h4
|
Kim loại (Mn)
|
73.482
|
76.722
|
299.770
|
|
25
|
NM7h5
|
Kim loại (Cr)
|
73.482
|
76.722
|
299.770
|
|
26
|
NM7h6
|
Kim loại (Ni)
|
73.482
|
76.722
|
299.770
|
|
27
|
NM7i
|
Sulphat
(SO42)
|
94.528
|
98.848
|
232.073
|
|
28
|
NM7k
|
Photphat
(PO43-)
|
94.528
|
98.848
|
235.558
|
|
29
|
NM7l
|
Clorua (Cl-)
|
94.528
|
98.848
|
150.174
|
|
30
|
NM7m
|
Florua (F-)
|
94.528
|
98.848
|
208.500
|
|
31
|
NM7n1
|
Crom (VI)
|
94.528
|
98.848
|
205.779
|
|
32
|
NM8
|
Tổng dầu, mỡ
|
94.487
|
98.807
|
443.473
|
|
33
|
NM9a1
|
Coliform (TCVN 6187- 1:2009)
|
95.764
|
100.084
|
552.072
|
|
34
|
NM9a2
|
Coliform (TCVN 6187- 2:2009)
|
|
|
539.530
|
|
35
|
NM9b1
|
E.Coli (TCVN 6187- 1:2009)
|
95.763
|
100.084
|
552.072
|
|
36
|
NM9b2
|
E.Coli (TCVN 6187- 2:2009)
|
|
|
539.530
|
|
37
|
NM10
|
Tổng cacbon hữu cơ (TOC)
|
95.763
|
100.083
|
347.662
|
|
38
|
NM11
|
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
104.766
|
109.086
|
753.591
|
|
39
|
NM12
|
Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ
|
104.766
|
109.086
|
753.591
|
|
40
|
NM13
|
Xyanua (CN-)
|
94.451
|
98.771
|
301.500
|
|
41
|
NM14
|
Chất hoạt động bề mặt
|
102.816
|
107.136
|
471.469
|
|
42
|
NM15
|
Phenol
|
102.816
|
107.136
|
471.986
|
|
43
|
NM16
|
Phân tích đồng thời các kim loại
|
|
|
1.100.006
|
PHỤ LỤC SỐ 03
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
ĐẤT
|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,5 (đồng)
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,7 (đồng)
|
Giá phân tích tại phòng thí nghiệm (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
Đ1a
|
Cl-
|
94.798
|
99.550
|
159.758
|
|
2
|
Đ1b
|
SO42-
|
94.798
|
99.550
|
174.669
|
|
3
|
Đ1c
|
HCO3-
|
94.798
|
99.550
|
174.725
|
|
4
|
Đ1đ
|
Tổng
K2O
|
94.798
|
99.550
|
184.983
|
|
5
|
Đ1h
|
Tổng
N
|
94.798
|
99.550
|
303.675
|
|
6
|
Đ1k
|
Tổng
P
|
94.798
|
99.550
|
299.723
|
|
7
|
Đ1m
|
Tổng
các bon hữu cơ
|
94.798
|
99.550
|
225.439
|
|
8
|
Đ2a
|
Ca2+
|
94.775
|
99.527
|
201.670
|
|
9
|
Đ2b
|
Mg2+
|
94.775
|
99.527
|
201.659
|
|
10
|
Đ2c
|
K+
|
94.775
|
99.527
|
205.454
|
|
11
|
Đ2d
|
Na+
|
94.775
|
99.527
|
205.454
|
|
12
|
Đ2đ
|
Al3+
|
94.775
|
99.527
|
198.417
|
|
13
|
Đ2e
|
Fe3+
|
94.775
|
99.527
|
192.440
|
|
14
|
Đ2g
|
MN2+
|
94.775
|
99.527
|
197.205
|
|
15
|
Đ2h1
|
Pb
|
94.775
|
99.527
|
243.187
|
|
16
|
Đ2h2
|
Cd
|
94.775
|
99.527
|
243.187
|
|
17
|
Đ2k1
|
Kim
loại nặng (As)
|
94.775
|
99.527
|
424.005
|
|
18
|
Đ2k2
|
Kim
loại nặng (Hg)
|
94.775
|
99.527
|
420.578
|
|
19
|
Đ2l1
|
Kim
loại (Fe)
|
94.775
|
99.527
|
325.327
|
|
20
|
Đ2l2
|
Kim
loại (Cu)
|
94.775
|
99.527
|
325.327
|
|
21
|
Đ2l3
|
Kim
loại (Mn)
|
94.775
|
99.527
|
325.327
|
|
22
|
Đ2l4
|
Kim
loại (Zn)
|
94.775
|
99.527
|
325.327
|
|
23
|
Đ2l5
|
Kim
loại (Cr)
|
94.775
|
99.527
|
325.327
|
|
24
|
Đ2l6
|
Kim
loại (Ni)
|
94.775
|
99.527
|
325.327
|
|
25
|
Đ3a
|
Thuốc
BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
136.949
|
143.429
|
693.506
|
|
26
|
Đ3b
|
Thuốc
BVTV nhóm photpho hữu cơ
|
136.934
|
143.414
|
665.382
|
|
27
|
Đ4
|
Thuốc
BVTV nhóm Pyrethroid
|
136.934
|
143.414
|
701.472
|
|
28
|
Đ5
|
PCBs
|
136.934
|
143.414
|
701.472
|
|
29
|
Đ6
|
Phân
tích đồng thời Kim loại
|
|
|
975.727
|
PHỤ LỤC SỐ 04
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
NƯỚC DƯỚI ĐẤT
|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Thông
số
|
Giá lấy
mẫu hiện trường khu vực 0,5 (đồng)
|
Giá lấy
mẫu hiện trường khu vực 0,7 (đồng)
|
Giá phân
tích tại phòng thí nghiệm (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
NN1a
|
Nhiệt độ
|
80.385
|
84.705
|
|
|
2
|
NN1b
|
pH
|
81.843
|
86.163
|
|
|
3
|
NN2
|
Oxy hòa tan (DO)
|
92.272
|
96.592
|
|
|
4
|
NN3a
|
Độ đục
|
87.922
|
92.242
|
|
|
5
|
NN3b
|
Độ dẫn điện (EC)
|
87.839
|
92.159
|
|
|
6
|
NN3c
|
Thế Oxy hóa khử (ORP)
|
92.176
|
96.496
|
|
|
7
|
NN3d
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
87.839
|
92.159
|
|
|
8
|
NN4
|
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH,
Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất
rắn hòa tan (TDS)
|
323.640
|
338.760
|
|
|
9
|
NN5a
|
Chất rắn lơ lửng (SS)
|
89.787
|
94.107
|
147.176
|
|
10
|
NN5b
|
Chất rắn tổng số (TS)
|
89.787
|
94.107
|
132.144
|
|
11
|
NN6
|
Độ cứng tổng số theo CaCO3
|
89.787
|
94.107
|
140.635
|
|
12
|
NN7a
|
Chỉ số Permanganat
|
97.831
|
102.151
|
154.216
|
|
13
|
NN7b
|
Nitơ amôn (NH4+)
|
97.831
|
102.151
|
155.120
|
|
14
|
NN7c
|
Nitrit (NO2-)
|
97.831
|
102.151
|
194.207
|
|
15
|
NN7d
|
Nitrat (NO3-)
|
97.831
|
102.151
|
160.150
|
|
16
|
NN7đ
|
Sulphat
(SO42-)
|
97.831
|
102.151
|
157.611
|
|
17
|
NN7e
|
Florua (F-)
|
97.831
|
102.151
|
181.290
|
|
18
|
NN7f
|
Photphat
(PO43-)
|
97.831
|
102.151
|
177.888
|
|
19
|
NN7g
|
Oxyt Silic (SiO3)
|
97.831
|
102.151
|
170.505
|
|
20
|
NN7h
|
Tổng N
|
97.831
|
102.151
|
283.290
|
|
21
|
NN7i
|
Crom (Cr6+)
|
97.831
|
102.151
|
178.517
|
|
22
|
NN7k
|
Tổng P
|
97.831
|
102.151
|
264.883
|
|
23
|
NN7l
|
Clorua (Cl-)
|
97.831
|
102.151
|
139.879
|
|
24
|
NN7m1
|
Kim loại nặng (Pb)
|
97.831
|
102.151
|
404.721
|
|
25
|
NN7m2
|
Kim
loại nặng (Cd)
|
97.831
|
102.151
|
404.721
|
|
26
|
NN7n1
|
Kim
loại nặng (As)
|
97.831
|
102.151
|
425.406
|
|
27
|
NN7n2
|
Kim
loại nặng (Se)
|
97.831
|
102.151
|
425.406
|
|
28
|
NN7n3
|
Kim
loại nặng (Hg)
|
97.831
|
102.151
|
423.182
|
|
29
|
NN7o
|
Sulfua
|
97.831
|
102.151
|
180.796
|
|
30
|
NN7p1
|
Kim
loại (Fe)
|
97.831
|
102.151
|
325.680
|
|
31
|
NN7P2
|
Kim
loại (Cu)
|
97.831
|
102.151
|
325.680
|
|
32
|
NN7p3
|
Kim
loại (Zn)
|
97.831
|
102.151
|
325.680
|
|
33
|
NN7p4
|
Kim
loại (Mn)
|
97.831
|
102.151
|
325.680
|
|
34
|
NN7p5
|
Kim
loại (Cr)
|
97.831
|
102.151
|
325.680
|
|
35
|
NN7p6
|
Kim
loại (Ni)
|
97.831
|
102.151
|
325.680
|
|
36
|
NN8
|
Cyanua
(CN-)
|
97.831
|
102.151
|
276.026
|
|
37
|
NN9a1
|
Coliform
(TCVN 6187- 1:2009)
|
97.831
|
102.151
|
505.602
|
|
38
|
NN9a2
|
Coliform
(TCVN 6187- 2:2009)
|
|
|
494.041
|
|
39
|
NN9b1
|
E.coli
(TCVN 6187- 1:2009)
|
|
|
505.602
|
|
40
|
NN9b2
|
E.coli
(TCVN 6187- 2:2009)
|
|
|
494.041
|
|
41
|
NN10
|
Thuốc
BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
106.634
|
110.954
|
935.937
|
|
42
|
NN11
|
Thuốc
BVTV nhóm Phot pho hữu cơ
|
106.634
|
110.954
|
935.942
|
|
43
|
NN12
|
Phenol
|
84.963
|
89.283
|
386.039
|
|
44
|
NN13
|
Phân
tích đồng thời các kim loại
|
|
|
976.822
|
PHỤ LỤC SỐ 05
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
NƯỚC THẢI
|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Thông
số
|
Giá lấy
mẫu hiện trường khu vực 0,5 (đồng)
|
Giá lấy
mẫu hiện trường khu vực 0,7 (đồng)
|
Giá
phân tích tại phòng thí nghiệm (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
NT1
|
Nhiệt độ
|
83.254
|
87.574
|
|
|
2
|
NT2
|
pH
|
85.451
|
89.771
|
|
|
3
|
NT3
|
Vận tốc
|
87.295
|
91.615
|
|
|
4
|
NT4a
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
81.667
|
85.987
|
|
|
5
|
NT4b
|
Độ màu
|
81.667
|
85.987
|
|
|
6
|
NT5a
|
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)
|
86.897
|
91.217
|
161.631
|
|
7
|
NT5b
|
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
|
87.796
|
92.116
|
198.948
|
|
8
|
NT6
|
Chất rắn lơ lửng (SS)
|
87.174
|
91.494
|
163.738
|
|
9
|
NT7a1
|
Coliform
|
96.148
|
100.468
|
549.923
|
|
10
|
NT7a2
|
Coliform
|
|
|
538.362
|
|
11
|
NT7b1
|
E.Coli
|
104.951
|
109.271
|
549.923
|
|
12
|
NT7b2
|
E.Coli
|
|
|
538.362
|
|
13
|
NT8
|
Tổng dầu, mỡ khoáng
|
106.462
|
110.782
|
508.451
|
|
14
|
NT9
|
Cyanua (CN-)
|
98.582
|
102.902
|
262.430
|
|
15
|
NT10a
|
Tổng P
|
96.969
|
101.289
|
255.400
|
|
16
|
NT10b
|
Tổng N
|
96.969
|
101.289
|
262.101
|
|
17
|
NT10c
|
Nitơ amôn (NH4+)
|
96.969
|
101.289
|
186.222
|
|
18
|
NT10d
|
Sunfua (S2-)
|
96.969
|
101.289
|
203.883
|
|
19
|
NT10đ
|
Crom (VI)
|
96.969
|
101.289
|
215.362
|
|
20
|
NT10e
|
Nitrate (NO3-)
|
96.969
|
101.289
|
229.422
|
|
21
|
NT10f
|
Sulphat
(SO42-)
|
96.969
|
101.289
|
204.431
|
|
22
|
NT10g
|
Photphat
(PO43-)
|
96.969
|
101.289
|
210.666
|
|
23
|
NT10h
|
Florua (F-)
|
96.969
|
101.289
|
222.211
|
|
24
|
NT10i
|
Clorua (Cl-)
|
96.969
|
101.289
|
162.351
|
|
25
|
NT10j
|
Clo dư (Cl2)
|
96.969
|
101.289
|
369.862
|
|
26
|
NT10k1
|
Kim loại nặng (Pb)
|
75.923
|
79.163
|
387.478
|
|
27
|
NT10k2
|
Kim
loại nặng (Cd)
|
75.923
|
79.163
|
387.478
|
|
28
|
NT10l1
|
Kim
loại nặng (As)
|
75.923
|
79.163
|
407.780
|
|
29
|
NT10l2
|
Kim
loại nặng (Hg)
|
75.923
|
79.163
|
408.993
|
|
30
|
NT10m1
|
Kim
loại (Cu)
|
75.923
|
79.163
|
309.942
|
|
31
|
NT10m2
|
Kim
loại (Zn)
|
75.923
|
79.163
|
309.942
|
|
32
|
NT10m3
|
Kim
loại (Mn)
|
75.923
|
79.163
|
309.942
|
|
33
|
NT10m4
|
Kim
loại (Fe)
|
75.923
|
79.163
|
309.942
|
|
34
|
NT10m5
|
Kim
loại (Cr)
|
75.923
|
79.163
|
309.942
|
|
35
|
NT10m6
|
Kim
loại (Ni)
|
75.923
|
79.163
|
309.942
|
|
36
|
NT11
|
Phenol
|
95.990
|
100.310
|
347.535
|
|
37
|
NT12
|
Chất
hoạt động bề mặt
|
95.990
|
100.310
|
356.492
|
|
38
|
NT13a
|
HCBVTV
clo hữu cơ
|
104.874
|
109.194
|
845.113
|
|
39
|
NT13b
|
HCBVTV
phốt pho hữu cơ
|
104.874
|
109.194
|
845.780
|
|
40
|
NT13c
|
PCBs
|
104.874
|
109.194
|
845.780
|
|
41
|
NT14
|
Phân
tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu)
|
|
|
1.022.537
|
PHỤ LỤC SỐ 06
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
KHÍ THẢI
|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,5 (đồng)
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,7 (đồng)
|
Giá phân tích tại phòng thí nghiệm (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
A
|
Các
thông số khí tượng
|
|
1
|
KT1a
|
Nhiệt
độ
|
137.467
|
144.163
|
|
|
2
|
KT1b
|
Độ ẩm
|
137.467
|
144.163
|
|
|
3
|
KT2a
|
Vận
tốc gió
|
137.467
|
144.163
|
|
|
4
|
KT2b
|
Hướng
gió
|
137.467
|
144.163
|
|
|
B
|
Các
thông số khí thải
|
|
|
Các thông số đo tại hiện trường
|
|
5
|
KT3
|
Áp
suất khí quyển
|
136.415
|
143.111
|
|
|
6
|
KT4
|
Nhiệt
độ
|
434.926
|
446.806
|
|
|
7
|
KT5
|
Vận
tốc
|
400.310
|
416.510
|
|
|
8
|
KT6
|
Hàm
ẩm
|
214.368
|
221.928
|
|
|
9
|
KT7
|
Khối
lượng mol phân tử khí khô
|
230.233
|
237.793
|
|
|
10
|
KT8
|
Áp suất
khí thải
|
254.629
|
266.509
|
|
|
11
|
KT9a
|
Khí
oxy (O2)
|
515.993
|
532.193
|
|
|
12
|
KT9b
|
Khí
CO
|
503.854
|
520.054
|
|
|
13
|
KT9c
|
Khí
NO
|
503.854
|
520.054
|
|
|
14
|
KT9d
|
Khí
Nitơ dioxit (NO2)
|
503.854
|
520.054
|
|
|
15
|
KT9đ
|
Khí
lưu huỳnh dioxit (SO2)
|
473.667
|
489.867
|
|
|
|
Lấy mẫu ngoài hiện trường và phân tích phòng thí nghiệm
|
|
16
|
KT9e
|
Khí
NOx
|
433.930
|
449.050
|
286.000
|
|
17
|
KT9f
|
Khí
SO2
|
384.970
|
400.090
|
285.476
|
|
18
|
KT9g
|
Khí
CO
|
382.930
|
398.050
|
328.494
|
|
19
|
KT10a
|
Bụi
tổng số (TSP)
|
2.298.625
|
2.385.025
|
350.792
|
|
20
|
KT10b
|
Bụi
PM10
|
2.298.625
|
2.385.025
|
363.619
|
|
21
|
KT11a
|
HCl
|
462.438
|
477.558
|
615.865
|
|
22
|
KT11a
|
HF
|
462.438
|
477.558
|
623.673
|
|
23
|
KT11c
|
H2SO4
|
462.438
|
477.558
|
615.952
|
|
24
|
KT12a1
|
Kim
loại Pb
|
770.103
|
785.223
|
864.925
|
|
25
|
KT12a2
|
Kim
loại Cd
|
770.103
|
785.223
|
985.233
|
|
26
|
KT12b1
|
Kim
loại As
|
770.103
|
785.223
|
1.411.683
|
|
27
|
KT12b2
|
Kim
loại Sb
|
770.103
|
785.223
|
928.963
|
|
28
|
KT12b3
|
Kim
loại Se
|
770.103
|
785.223
|
1.347.020
|
|
29
|
KT12b4
|
Kim
loại Hg
|
770.103
|
785.223
|
928.466
|
|
30
|
KT12c1
|
Kim
loại Cu
|
770.103
|
785.223
|
779.560
|
|
31
|
KT12c2
|
Kim
loại Cr
|
770.103
|
785.223
|
779.560
|
|
32
|
KT12c3
|
Kim
loại Mn
|
770.103
|
785.223
|
830.523
|
|
33
|
KT12c4
|
Kim
loại Zn
|
770.103
|
785.223
|
779.560
|
|
34
|
KT12c5
|
Kim
loại Ni
|
770.103
|
785.223
|
753.994
|
|
|
KT12d
|
Hg
(method 30B)
|
970.028
|
995.948
|
902.308
|
|
36
|
KT13a
|
Hợp
chất hữu cơ
|
823.964
|
849.884
|
600.560
|
|
37
|
KT13b
|
Tổng
các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO)
|
771.145
|
797.065
|
604.504
|
|
38
|
KT14
|
Phân
tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (Giá tính cho một mẫu)
|
|
|
892.784
|
|
|
Các đặc tính nguồn thải
|
|
39
|
KT15a
|
Chiều
cao nguồn thải
|
425.957
|
447.557
|
|
|
40
|
KT15b
|
Đường
kính trong miệng ống khói
|
425.957
|
447.557
|
|
|
41
|
KT16
|
Lưu
lượng khí thải
|
567.295
|
588.895
|
|
PHỤ LỤC SỐ 07
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,5 (đồng)
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,7 (đồng)
|
Giá phân tích tại phòng thí nghiệm (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
Tiếng
ồn giao thông
|
|
1
|
TO1a
|
- Mức
ồn trung bình (LAeq)
|
107.174
|
113.654
|
89.188
|
|
TO1b
|
- Mức
ồn cực đại (LAmax)
|
107.174
|
113.654
|
89.188
|
|
2
|
TO2
|
Cường
độ dòng xe
|
281.030
|
298.310
|
125.804
|
|
|
Tiếng
ồn Khu công nghiệp và đô thị
|
|
3
|
TO3a
|
Mức
ồn trung bình (LAeq)
|
107.291
|
113.771
|
89.188
|
|
TO3b
|
Mức
ồn cực đại (LAmax)
|
107.291
|
113.771
|
89.188
|
|
TO3c
|
Mức
ồn phân vị (LA50)
|
107.291
|
113.771
|
89.188
|
|
4
|
TO4
|
Mức
ồn theo tần số (dải Octa)
|
159.001
|
168.721
|
143.567
|
|
5
|
ĐR01
|
Độ
rung
|
162.011
|
171.731
|
90.822
|
PHỤ LỤC SỐ 08
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG
TRẦM TÍCH
|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,5 (đồng)
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,7 (đồng)
|
Giá phân tích tại phòng thí nghiệm (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
TT1
|
pH (H2O,
KCl)
|
156.565
|
165.205
|
206.134
|
|
2
|
TT2
|
Tổng
các bon hữu cơ
|
156.565
|
165.205
|
328.608
|
|
3
|
TT3
|
Dầu
mỡ
|
153.125
|
160.685
|
457.188
|
|
4
|
TT4
|
Cyanua
(CN-)
|
153.125
|
160.685
|
396.002
|
|
5
|
TT5a
|
Tổng
N
|
156.365
|
163.925
|
300.487
|
|
6
|
TT5b
|
Tổng
P
|
156.365
|
163.925
|
300.729
|
|
7
|
TT5c
|
Phenol
|
156.365
|
163.925
|
492.930
|
|
8
|
TT5d1
|
KLN
(Pb)
|
156.365
|
163.925
|
417.777
|
|
9
|
TT5d2
|
KLN
(Cd)
|
156.365
|
163.925
|
417.777
|
|
10
|
TT5đ1
|
KLN
(As)
|
156.365
|
163.925
|
519.933
|
|
11
|
TT5đ2
|
KLN
(Hg)
|
156.365
|
163.925
|
519.933
|
|
12
|
TT5e1
|
KL
(Zn)
|
156.365
|
163.925
|
373.117
|
|
13
|
TT5e2
|
KL
(Cu)
|
156.365
|
163.925
|
373.117
|
|
14
|
TT5e3
|
KL
(Cr)
|
156.365
|
163.925
|
373.117
|
|
15
|
TT5e4
|
KL
(Mn)
|
156.365
|
163.925
|
373.117
|
|
16
|
TT5e5
|
KL
(Ni)
|
156.365
|
163.925
|
373.117
|
|
17
|
TT5f
|
Tổng
K2O
|
140.959
|
148.519
|
210.755
|
|
18
|
TT6a
|
Thuốc
BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
156.132
|
163.692
|
725.264
|
|
19
|
TT6b
|
Thuốc
BVTV nhóm phốt pho hữu cơ
|
156.132
|
163.692
|
725.264
|
|
20
|
TT6c
|
Thuốc
BVTV nhóm Pyrethroid
|
156.132
|
163.692
|
725.264
|
|
21
|
TT6d
|
Polycyclic
aromatic hydrocarbon (PAHs)
|
156.132
|
163.692
|
725.076
|
|
22
|
TT6đ
|
PCBs
|
156.132
|
163.692
|
725.264
|
|
23
|
TT7
|
Phân
tích đồng thời kim loại
|
147.324
|
154.884
|
1.015.070
|
PHỤ LỤC SỐ 09
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC CHẤT THẢI
|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,5 (đồng)
|
Giá lấy mẫu hiện trường khu vực 0,7 (đồng)
|
Giá phân tích tại phòng thí nghiệm (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
CT1
|
Độ ẩm
(%)
|
122.233
|
129.793
|
152.254
|
|
2
|
CT2
|
pH
|
126.972
|
134.532
|
199.987
|
|
3
|
CT3
|
Cyanua
(CN-)
|
138.425
|
145.985
|
546.676
|
|
4
|
CT4
|
Crom
(VI)
|
138.425
|
145.985
|
248.549
|
|
5
|
CT5
|
Florua
(F-)
|
138.425
|
145.985
|
248.563
|
|
6
|
CT6a
|
Kim
loại nặng (Pb)
|
138.425
|
145.985
|
477.644
|
|
7
|
CT6b
|
Kim
loại nặng (Cd)
|
138.425
|
145.985
|
477.644
|
|
8
|
CT7a
|
Kim
loại nặng (As)
|
138.425
|
145.985
|
497.861
|
|
9
|
CT7b
|
Kim
loại nặng (Hg)
|
138.425
|
145.985
|
501.460
|
|
10
|
CT8a
|
Kim
loại (Cu)
|
138.425
|
145.985
|
323.494
|
|
11
|
CT8b
|
Kim
loại (Zn)
|
138.425
|
145.985
|
323.494
|
|
12
|
CT8c
|
Kim
loại (Mn)
|
138.425
|
145.985
|
323.494
|
|
13
|
CT8d
|
Kim
loại (Ta)
|
138.425
|
145.985
|
323.494
|
|
14
|
CT8đ
|
Kim
loại (Cr)
|
138.425
|
145.985
|
323.494
|
|
15
|
CT8e
|
Kim
loại (Ni)
|
138.425
|
145.985
|
323.494
|
|
16
|
CT8f
|
Kim
loại (Ba)
|
138.425
|
145.985
|
323.494
|
|
17
|
CT8g
|
Kim
loại (Se)
|
138.425
|
145.985
|
323.494
|
|
18
|
CT8h
|
Kim
loại (Mo)
|
138.425
|
145.985
|
323.494
|
|
19
|
CT8i
|
Kim
loại (Be)
|
138.425
|
145.985
|
323.494
|
|
20
|
CT8k
|
Kim
loại (Va)
|
138.425
|
145.985
|
323.494
|
|
21
|
CT8m
|
Kim
loại (Ag)
|
138.425
|
145.985
|
323.494
|
|
22
|
CT9
|
Dầu
mỡ
|
153.830
|
161.390
|
591.982
|
|
23
|
CT10
|
Phenol
|
153.830
|
161.390
|
545.864
|
|
24
|
CT11a
|
HCBVTV
clo hữu cơ
|
153.830
|
161.390
|
939.185
|
|
25
|
CT11b
|
HCBVTV
phot pho hữu cơ
|
153.830
|
161.390
|
938.868
|
|
26
|
CT11c
|
PAH
|
153.830
|
161.390
|
1.069.805
|
|
27
|
CT11d
|
PCBs
|
153.830
|
161.390
|
985.542
|
|
28
|
CT12
|
Lấy
mẫu đồng thời các kim loại
|
153.830
|
161.390
|
1.061.670
|
PHỤ LỤC SỐ 10
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI
TRƯỜNG NƯỚC MƯA
|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Thông
số
|
Giá lấy
mẫu hiện trường khu vực 0,5 (đồng)
|
Giá lấy
mẫu hiện trường khu vực 0,7 (đồng)
|
Giá
phân tích tại phòng thí nghiệm (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
1MA1a
|
Nhiệt độ
|
58.251
|
61.707
|
|
|
2
|
MA1b
|
pH
|
58.251
|
61.707
|
|
|
3
|
MA2a
|
Độ dẫn điện (EC)
|
64.771
|
68.227
|
|
|
4
|
MA2b
|
Thế oxy hóa khử (ORP)
|
67.005
|
70.461
|
|
|
5
|
MA2c
|
Độ đục
|
75.225
|
78.681
|
|
|
6
|
MA2d
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
67.238
|
70.694
|
|
|
7
|
MA2đ
|
Hàm lượng oxy hòa tan (DO)
|
67.005
|
70.461
|
|
|
8
|
MA3
|
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ
dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO
|
356.051
|
373.331
|
|
|
9
|
MA4a
|
Clorua (Cl-)
|
73.394
|
76.634
|
181.620
|
|
10
|
MA4b
|
Florua (F-)
|
73.394
|
76.634
|
213.168
|
|
11
|
MA4c
|
Nitrit (NO2-)
|
73.394
|
76.634
|
230.773
|
|
12
|
MA4d
|
Nitrat (NO3-)
|
73.394
|
76.634
|
196.168
|
|
13
|
MA4e
|
Sulphat
(SO42-)
|
73.394
|
76.634
|
208.666
|
|
14
|
MA4f
|
Crom (VI) (Cr6+)
|
73.394
|
76.634
|
215.392
|
|
15
|
MA5a
|
Na+
|
73.394
|
76.634
|
275.824
|
|
16
|
MA5b
|
NH4+
|
73.394
|
76.634
|
209.015
|
|
17
|
MA5c
|
K+
|
73.394
|
76.634
|
275.372
|
|
18
|
MA5d
|
Mg2+
|
73.394
|
76.634
|
230.255
|
|
19
|
MA5e
|
Ca2+
|
73.394
|
76.634
|
230.796
|
|
20
|
MA5f1
|
Kim loại nặng (Pb)
|
73.394
|
76.634
|
423.734
|
|
21
|
MA5f2
|
Kim loại nặng (Cd)
|
73.394
|
76.634
|
423.734
|
|
22
|
MA5g1
|
Kim loại nặng (As)
|
73.394
|
76.634
|
471.315
|
|
23
|
MA5g2
|
Kim loại nặng (Hg)
|
73.394
|
76.634
|
471.315
|
|
24
|
MA5h1
|
Kim loại (Fe)
|
|
|
276.466
|
|
25
|
MA5h2
|
Kim
loại (Cu)
|
|
|
276.466
|
|
26
|
MA5h3
|
Kim
loại (Zn)
|
|
|
276.466
|
|
27
|
MA5h4
|
Kim
loại (Cr)
|
|
|
276.466
|
|
28
|
MA5h5
|
Kim
loại (Mn)
|
|
|
276.466
|
|
29
|
MA5h6
|
Kim
loại (Ni)
|
|
|
276.466
|
|
30
|
MA6a
|
Phân
tích đồng thời các kim loại
|
|
|
977.035
|
|
31
|
MA6b
|
Phân
tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3, SO42-
|
|
|
467.853
|
PHỤ LỤC SỐ 11
GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI
TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Thông
số
|
Giá lấy
mẫu hiện trường khu vực 0,5 (đồng)
|
Giá lấy
mẫu hiện trường khu vực 0,7 (đồng)
|
Giá phân
tích tại phòng thí nghiệm (đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan
trắc tự động cố định liên tục
|
|
1
|
NMC1a
|
Nhiệt độ
|
|
|
246.348
|
|
2
|
NMC1b
|
pH
|
|
|
246.348
|
|
3
|
NMC1c
|
ORP
|
|
|
246.348
|
|
4
|
NMC2
|
Oxy hòa tan (DO)
|
|
|
298.481
|
|
5
|
NMC3
|
Độ dẫn điện (EC)
|
|
|
262.545
|
|
6
|
NMC4
|
Độ đục
|
|
|
265.109
|
|
7
|
NMC5
|
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
|
|
|
237.362
|
|
8
|
NMC6
|
Amoni (NH4+)
|
|
|
250.872
|
|
9
|
NMC7
|
Nitrat (NO3-)
|
|
|
243.869
|
|
10
|
NMC8
|
Tổng nitơ (TN)
|
|
|
262.437
|
|
11
|
NMC9
|
Tổng phốt pho (TP)
|
|
|
262.590
|
|
12
|
NMC10
|
Tổng các bon hữu cơ (TOC)
|
|
|
288.125
|
|
II
|
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan
trắc tự động di động liên tục
|
|
1
|
NMD1a
|
Nhiệt độ
|
|
|
304.298
|
|
2
|
NMD1b
|
pH
|
|
|
304.298
|
|
3
|
NMD1c
|
ORP
|
|
|
304.298
|
|
4
|
NMD2
|
Oxy hòa tan (DO)
|
|
|
339.608
|
|
5
|
NMD3a
|
Độ dẫn điện (EC)
|
|
|
325.589
|
|
6
|
NMD3b
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
|
|
325.589
|
|
7
|
NMD4
|
Độ đục
|
|
|
300.065
|
|
8
|
NMD5
|
Amoni (NH4+)
|
|
|
292.584
|
|
9
|
NMD6
|
Nitrat (NO3-)
|
|
|
293.158
|
|
10
|
NMD7
|
Photphat
(PO43-)
|
|
|
353.236
|