|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2278/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Đỗ Xuân Tuyên
|
|
Ngày ban hành:
|
09/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
Y TẾ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2278/QĐ-BYT
|
Hà
Nội, ngày 09 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/BỊ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 163/2025/NĐ-CP
NGÀY 29 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN
PHÁP ĐỂ TỔ CHỨC, HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT DƯỢC
BỘ
TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị
định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm
2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông
tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Theo đề
nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
và Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này 48 thủ tục
hành chính mới ban hành và 67 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Dược (sau đây gọi tắt là Nghị định số 163/2025/NĐ-CP).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ Quyết định số 2416/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành tại Nghị định
số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
Bãi bỏ Quyết định số 7867/QĐ-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung/thay thế/bị bãi bỏ trong lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Y tế;
Bãi bỏ Quyết định số 150/QĐ-BYT ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc
lĩnh vực dược phẩm được quy định tại Nghị định số 88/2023/NĐ-CP
ngày 11 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ thuộc chức năng quản lý của Bộ Y tế.
Điều
3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng
các Vụ, Cục; Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng
các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận
- Như Điều 3;
- Bộ Công an; Bộ Quốc phòng;
- Bộ trưởng (để b/cáo);
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - VPCP;
- Văn phòng Bộ (Phòng KSTTHC);
- Các Cục: QLD, QLYDCT, KHCN&ĐT (để thực hiện);
- Cổng Thông tin điện tử - Bộ Y tế (để đăng tải);
- UBND, Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Trang thông tin điện tử của Cục QLD; Cục QLYDCT,
Cục KHCN&ĐT (để đăng tải);
- Lưu: VT, QLD, YDCT, KHCN&ĐT
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A. Thủ
tục hành chính cấp Trung ương
|
|
1.
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (cơ
sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc; cơ sở tổ chức
chuỗi nhà thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng).
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học Công nghệ
và Đào tạo)
|
|
2.
|
Cấp phép
nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
3.
|
Cấp phép
nhập khẩu thuốc chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam có chứa dược
chất chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, thuốc có chứa dược
liệu lần đầu sử dụng tại Việt Nam
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
4.
|
Cấp phép
nhập khẩu thuốc chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam có chứa dược
chất đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam nhưng chưa đáp ứng đủ nhu
cầu điều trị, thuốc có chứa dược liệu đã từng sử dụng làm thuốc tại Việt Nam nhưng
chưa đáp ứng đủ nhu cầu điều trị
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
5.
|
Cấp phép
nhập khẩu thuốc hiếm chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
6.
|
Cho phép
mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Bộ Công an
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Công an
|
|
7.
|
Cho phép
mua nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền
chất dùng làm thuốc
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược)
|
|
8.
|
Cho phép
nhượng lại nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng
thần, tiền chất dùng làm thuốc
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược)
|
|
9.
|
Cấp phép
nhập khẩu thuốc chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đáp ứng
nhu cầu điều trị đặc biệt
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
10.
|
Cấp phép
nhập khẩu thuốc chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam có cùng tên
thương mại, thành phần hoạt chất, hàm lượng hoặc nồng độ, dạng bào chế với
biệt dược gốc có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, được sản xuất bởi
chính nhà sản xuất biệt dược gốc hoặc bởi nhà sản xuất được ủy quyền, có giá
thấp hơn so với thuốc biệt dược gốc lưu hành tại Việt Nam
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
11.
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược
cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1,
2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo
hình thức thi
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học Công nghệ
và Đào tạo)
|
|
12.
|
Cấp Chứng
chỉ hành nghề dược theo hình thức thi trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề
dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học Công nghệ
và Đào tạo)
|
|
13.
|
Cấp lại, điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (cơ
sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc; cơ sở tổ chức
chuỗi nhà thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng).
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học Công nghệ
và Đào tạo)
|
|
14.
|
Cho phép
mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Bộ Quốc phòng
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Quốc phòng
|
|
15.
|
Cấp
phép nhập khẩu thuốc chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đáp
ứng nhu cầu cấp bách cho quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc
phục hậu quả thiên tai, thảm họa
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
16.
|
Cấp giấy
xác nhận nội dung quảng cáo thuốc (trừ trường hợp quảng cáo thuốc theo phương
tiện tổ chức hội thảo, hội nghị, sự kiện giới thiệu thuốc)
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
17.
|
Cấp giấy
xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thông qua phương tiện tổ chức hội thảo, hội
nghị, sự kiện giới thiệu thuốc
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
18.
|
Cấp
phép nhập khẩu dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm
dược liệu để sản xuất thuốc phục vụ yêu cầu quốc phòng, an ninh, đáp ứng nhu
cầu phòng, điều trị bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A đã được công bố dịch theo
quy định của pháp luật về phòng, chống bệnh truyền nhiễm, khắc phục hậu quả
sự cố, thiên tai, thảm họa, trừ nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc
biệt.
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền)
|
|
19.
|
Quyết
định cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng dược chất, dược liệu để sản xuất
thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc có chỉ định sử dụng phòng, điều
trị bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A đã được công bố dịch theo quy định của
pháp luật về phòng, chống bệnh truyền nhiễm đối với dược chất, dược liệu đã
được cấp phép nhập khẩu để sử dụng cho mục đích khác
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền)
|
|
20.
|
Cấp phép
xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc được phép xuất khẩu không cần giấy phép
của Bộ Y tế theo quy định tại khoản 5 Điều 60 của Luật Dược mà cơ sở có nhu cầu cấp giấy phép
xuất khẩu
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
21.
|
Cấp
phép nhập khẩu thuốc chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam để
trưng bày tại các triển lãm, hội chợ
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
22.
|
Cấp phép
nhập khẩu dược chất, dược liệu, bán thành phẩm thuốc, bán thành phẩm dược
liệu, tá dược, vỏ nang để kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc hoặc pha chế thuốc
tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, trừ nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc
biệt.
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
23.
|
Cấp phép
nhập khẩu dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược
liệu, tá dược, vỏ nang để sản xuất thuốc xuất khẩu, trừ nguyên liệu làm thuốc
phải kiểm soát đặc biệt.
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
24.
|
Cấp phép
xuất khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng
phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất
hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là
dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược)
|
|
25.
|
Cấp phép
xuất khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, dược chất gây
nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc dạng phối hợp
có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng
thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất để tham gia trưng bày tại triển
lãm, hội chợ
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược)
|
|
26.
|
Cấp phép
nhập khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại
Việt Nam
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
27.
|
Cấp phép
xuất khẩu thuốc phóng xạ; nguyên liệu làm thuốc là chất phóng xạ; thuốc và
dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng
trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc độc; nguyên liệu độc làm thuốc
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
28.
|
Cấp
phép nhập khẩu thuốc chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam để
viện trợ, viện trợ nhân đạo
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
29.
|
Cấp phép
xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt đã được cấp phép nhập khẩu để phục vụ
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo nhưng không sử dụng hết
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
30.
|
Cấp phép
xuất khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng
phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất
hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, dược chất gây nghiện, dược
chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc cho mục đích thử lâm sàng, thử
tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu
khoa học, làm mẫu đăng ký
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược)
|
|
31.
|
Cấp phép
xuất khẩu thuốc phóng xạ, nguyên liệu làm thuốc là chất phóng xạ; thuốc độc,
nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc và dược chất trong danh mục thuốc, dược chất
thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực cho mục đích
thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm
nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
32.
|
Cấp phép
nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam dùng cho mục đích
thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm
nghiệm, nghiên cứu khoa học
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
33.
|
Thẩm
định, đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc,
nguyên liệu làm thuốc tại nước ngoài khi đăng ký lưu hành tại Việt Nam
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
34.
|
Công
bố, công bố lại giá bán buôn thuốc dự kiến đối với thuốc kê đơn
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
35.
|
Cấp phép
xuất khẩu dược liệu thuộc danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc
hữu phải kiểm soát
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
36.
|
Cấp phép
nhập khẩu dược liệu không thuộc trường hợp quy định tại các Điều 68, 69, 70
và 71 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm 2025, trừ nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
37.
|
Cấp phép
xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt để viện trợ, viện trợ nhân đạo
|
Dược
phẩm
|
Bộ
Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền)
|
|
B. Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
Cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ
sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà
thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu,
thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
Dược
phẩm
|
Sở
Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
2.
|
Cho phép
nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm
thông quan ngắn hơn quy định
|
Dược
phẩm
|
UBND
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
3.
|
Cho phép
mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Dược
phẩm
|
UBND
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
4.
|
Cấp phép
nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo
vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều
trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
|
Dược
phẩm
|
UBND
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
5.
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược
cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1,
2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo
hình thức xét hồ sơ
|
Dược
phẩm
|
Sở
Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
6.
|
Cấp Chứng
chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành
nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
Dược
phẩm
|
Sở
Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
7.
|
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng
hoặc bị mất)
|
Dược
phẩm
|
Sở
Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
8.
|
Điều
chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
Dược
phẩm
|
Sở
Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
9.
|
Thông
báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động.
|
Dược
phẩm
|
Sở
Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
10.
|
Cấp lại,
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao
gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược
liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
Dược
phẩm
|
Sở
Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
11.
|
Cấp phép
xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá
nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá
nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Dược
phẩm
|
UBND
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
2. Danh mục
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan
thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
trung ương
|
|
1.
|
1.004405
|
Cho phép hủy thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây
nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Bộ
Y tế
|
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Bộ Y tế
|
|
2.
|
1.004404
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Bộ Y tế
|
|
3.
|
1.004402
|
Cho phép mua nguyên liệu làm thuốc
là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần và tiền chất dùng làm thuốc thuộc
thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Bộ Y tế
|
|
4.
|
1.004401
|
Cho phép cơ sở sản xuất nhượng lại
nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần và tiền
chất dùng làm thuốc
|
Bộ Y tế
|
|
5.
|
1.004400
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây
nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất
hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc
|
Bộ Y tế
|
|
6.
|
1.004390
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm
soát đặc biệt để viện trợ, viện trợ nhân đạo
|
Bộ Y tế
|
|
7.
|
1.004388
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm
soát đặc biệt đã được cấp phép nhập khẩu để phục vụ hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo nhưng không sử dụng hết
|
Bộ Y tế
|
|
8.
|
1.003944
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần,
tiền chất dùng làm thuốc, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện,
thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa
tiền chất để tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ
|
Bộ Y tế
|
|
9.
|
1.003931
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây
nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất, dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng
làm thuốccho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh
khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký
|
Bộ Y tế
|
|
10.
|
1.004522
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc phải kiểm
soát đặc biệt có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam
|
Bộ Y tế
|
|
11.
|
1.004556
|
Cấp phép nhập khẩu nguyên liệu
làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Bộ Y tế
|
|
12.
|
1.004597
|
Cấp phép nhập khẩu tá dược, vỏ
nang, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, chất chuẩn
|
Bộ Y tế
|
|
13.
|
1.004589
|
Đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt
sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu thuốc là dược chất theo hình
thức công nhận, thừa nhận kết quả thanh tra, kiểm tra của cơ quan quản lý nhà
nước về dược
|
Bộ Y tế
|
|
14.
|
1.004582
|
Đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt
sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc là dược chất theo
hình thức thẩm định hồ sơ liên quan đến điều kiện sản xuất và kiểm tra tại cơ
sở sản xuất
|
Bộ Y tế
|
|
15.
|
1.004570
|
Đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt
sản xuất của cơ sở sản xuất nguyên liệu làm thuốc là tá dược, vỏ nang tại nước
ngoài khi đăng ký, lưu hành tại Việt Nam
|
Bộ Y tế
|
|
16.
|
1.004548
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc (trừ trường hợp quảng cáo thuốc theo phương tiện tổ chức hội thảo,
hội nghị, sự kiện giới thiệu thuốc)
|
Bộ Y tế
|
|
17.
|
1.004393
|
Cấp phép xuất khẩu dược liệu thuộc
danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu phải kiểm
soát
|
Bộ Y tế
|
|
18.
|
1.004573
|
Đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt
sản xuất của cơ sở sản xuất nguyên liệu làm thuốc là dược liệu
|
Bộ Y tế
|
|
19.
|
1.004590
|
Cấp phép nhập khẩu dược liệu
không sử dụng làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc, tham gia trưng bày tại
triển lãm, hội chợ, sản xuất thuốc xuất khẩu, sản xuất thuốc phục vụ yêu cầu
quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm
họa
|
Bộ Y tế
|
|
20.
|
1.004397
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phóng xạ;
thuốcvà dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm
sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc độc; nguyên liệu độc làm thuốc
|
Bộ Y tế
|
|
21.
|
1.003902
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phóng xạ,
thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc và dược chất trong danh mục thuốc,
dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vự cho
mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm
mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký
|
Bộ Y tế
|
|
22.
|
1.003873
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc, nguyên
liệu làm thuốc được phép xuất khẩu không cần giấy phép của Bộ Y tế theo quy định
tại khoản 5 Điều 60 của Luật Dược mà cơ sở
có nhu cầu cấp giấy phép xuất khẩu
|
Bộ Y tế
|
|
23.
|
1.003756
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc có
chứa dược chất chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, thuốc có chứa
dược liệu lần đầu sử dụng làm thuốc tại Việt Nam
|
Bộ Y tế
|
|
24.
|
1.004463
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc có
chứa dược chất đã có giấy đăng ký lưu hành thuốctại Việt Nam nhưng chưa đáp ứng
đủ nhu cầu điều trị, thuốc có chứa dược liệu đã từng sử dụng làm
thuốc tại Việt Nam nhưng thuốc chưa đáp ứng đủ nhu cầu điều trị
|
Bộ Y tế
|
|
25.
|
1.004472
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc đáp
ứng nhu cầu cấp bách cho quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục
hậu quả thiên tai, thảm họa
|
Bộ Y tế
|
|
26.
|
1.004483
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc đáp ứng
nhu cầu điều trị đặc biệt
|
Bộ Y tế
|
|
27.
|
1.004501
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc hiếm
|
Bộ Y tế
|
|
28.
|
1.004533
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc có cùng
tên thương mại, thành phần hoạt chất, hàm lượng hoặc nồng độ, dạng bào chế với
biệt dược gốc có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, được sản xuất bởi
chính nhà sản xuất biệt dược gốc hoặc bởi nhà sản xuất được ủy quyền, có giá
thấp hơn so với thuốc biệt dược gốc lưu hành tại Việt Nam
|
Bộ Y tế
|
|
29.
|
1.004547
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
phục vụ cho chương trình y tế của Nhà nước
|
Bộ Y tế
|
|
30.
|
1.004476
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
viện trợ, viện trợ nhân đạo
|
Bộ Y tế
|
|
31.
|
1.004505
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
dùng cho mục đích thử lâm sàng, thử trong thử tương đương sinh học, đánh giá
sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học
|
Bộ Y tế
|
|
32.
|
1.004511
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc dạng
phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất
hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất để trưng bày tại các
triển lãm, hội chợ liên quan đến y, dược, thiết bị y tế
|
Bộ Y tế
|
|
33.
|
1.004609
|
Cấp phép nhập khẩu dược chất, bán
thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệuđể làm mẫu kiểm nghiệm,
nghiên cứu thuốc, trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt
|
Bộ Y tế
|
|
34.
|
1.004608
|
Cấp phép nhập khẩu dược chất, bán
thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệuđể sản xuất thuốc xuất
khẩu, trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt
|
Bộ Y tế
|
|
35.
|
1.004601
|
Cấp phép nhập khẩu dược chất, bán
thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu
để sản xuất thuốc phục vụ yêu cầu
quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm
họa, trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt
|
Bộ Y tế
|
|
36.
|
1.004559
|
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên
liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định
|
Bộ Y tế
|
|
37.
|
1.004543
|
Cấp giấy xác nhận nội dung thông
tin thuốc theo hình thức phát hành tài liệu thông tin thuốc
|
Bộ Y tế
|
|
38.
|
1.004517
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thông qua phương tiện tổ chức hội thảo, hội nghị, sự kiện giới thiệu
thuốc
|
Bộ Y tế
|
|
39.
|
1.004534
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao
gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược
bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28
của Luật Dược) theo hình thức thi
|
Bộ Y tế
|
|
40.
|
1.004523
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo
hình thức thi trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của
cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược.
|
Bộ Y tế
|
|
41.
|
1.004513
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức thi
|
Bộ Y tế
|
|
42.
|
1.004495
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức thi
|
Bộ Y tế
|
|
43.
|
1.004482
|
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản xuất thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh
doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch
vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học
của thuốc).
|
Bộ Y tế
|
|
44.
|
1.004469
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh
doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh
thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế(Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ
sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ
bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm
thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm
sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc).
|
Bộ Y tế
|
|
45.
|
1.004454
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản xuất thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh
doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch
vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học
của thuốc).
|
Bộ Y tế
|
|
46.
|
1.004406
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản xuất thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh
doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch
vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học
của thuốc).
|
Bộ Y tế
|
|
47.
|
1.002112
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm
quyền của Bộ Y tế
|
Bộ Y tế
|
|
48.
|
1.002352
|
Cho phép hủy thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện,
dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Bộ Quốc
phòng
|
Bộ Quốc
phòng
|
|
49.
|
1.003079
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Bộ Quốc phòng
|
Bộ Quốc
phòng
|
|
50.
|
1.002309
|
Cho phép mua nguyên liệu làm thuốc
là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần và tiền chất dùng làm thuốc thuộc
thẩm quyền của Bộ Quốc phòng
|
Bộ Quốc
phòng
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
51.
|
1.004616
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao
gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược
bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28
của Luật Dược)theo hình thức xét hồ sơ
|
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
|
Dược phẩm
|
Sở Y tế
|
|
52.
|
1.004604
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo
hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi
của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
Sở Y tế
|
|
53.
|
1.004599
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
Sở Y tế
|
|
54.
|
1.004596
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
Sở Y tế
|
|
55.
|
1.004593
|
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
|
Sở Y tế
|
|
56.
|
1.004585
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh
doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ
sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở
chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
Sở Y tế
|
|
57.
|
1.004576
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
|
Sở Y tế
|
|
58.
|
1.004571
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
|
Sở Y tế
|
|
59.
|
1.004557
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc
lưu động
|
Sở Y tế
|
|
60.
|
1.004532
|
Cho phép hủy thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây
nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế
|
Sở Y tế
|
|
61.
|
1.004529
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
62.
|
1.004516
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh
mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược
|
Sở Y tế
|
|
63.
|
1.004459
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh
mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược
|
Sở Y tế
|
|
64.
|
1.004449
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm
soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận
tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị
bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm thuốc phải kiểm
soát đặc biệt
|
Sở Y tế
|
|
65.
|
1.004087
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc
hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhânnhập cảnhgửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người nhập cảnh
|
Sở Y tế
|
|
66.
|
1.003963
|
Cấp giấy xác nhận nội dung thông
tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc
|
Sở Y tế
|
|
67.
|
1.002399
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
Quyết định 2278/QĐ-BYT năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định 163/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Dược
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2278/QĐ-BYT ngày 09/07/2025 công bố thủ tục hành chính mới/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định 163/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Dược
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
05/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
2.503
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|