|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1143/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Chí Tài
|
|
Ngày ban hành:
|
23/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1143/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 23
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TRẺ
EM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số số
897/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của UBND thành phố về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Y tế; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ
trình số 1377/TTr-SYT ngày 16 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế (Danh mục quy
trình kèm theo). Cụ thể:
1. Phụ lục I gồm 03 quy trình nội
bộ thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan công an các cấp, Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã.
2. Phụ lục II gồm 03 quy trình nội
bộ thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã.
Điều 2.
Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm
cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Y tế, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính quy định tại Phụ lục I, II của Điều 1 Quyết định này thuộc thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính phần việc của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống xử lý
một cửa tập trung thành phố.
2. UBND cấp huyện có trách nhiệm
phổ biến và sao gửi Quyết định này đến UBND cấp xã.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ
có số thứ tự từ 03 đến 08 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
894/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải
quyết của UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Y tế; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị
xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TRẺ
EM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN CÔNG AN CÁC CẤP, SỞ Y TẾ, UBND CẤP HUYỆN,
UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp
khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại
cho trẻ em
|
1.004946
|
Quyết định số 897/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 4 năm 2025 của UBND thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Y tế
|
|
2
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay
thế cho trẻ em
|
1.004944
|
|
3
|
Chuyển trẻ em đang được chăm
sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế
|
2.001942
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi
trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em (1.004946)
a) Thời hạn giải quyết: Trong vòng
12 giờ từ khi nhận thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại
nghiêm trọng về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Sở Y tế/cơ quan công an các cấp/UBND
cấp huyện
|
Tiếp nhận thông tin, ghi chép
đầy đủ thông tin về hành vi xâm hại trẻ em, trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ
bị xâm hại (theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ-CP); thực
hiện việc kiểm tra tính xác thực về hành vi xâm hại, tình trạng mất an toàn,
mức độ nguy cơ gây tổn hại đối với trẻ em; chuyển thông tin và báo cáo tiếp
nhận thông tin trẻ em đến UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc.
|
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã (nơi xảy ra vụ việc)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường
hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa-Xã hội xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Công chức Văn hóa-Xã hội
|
Đánh giá nguy cơ ban đầu, mức
độ tổn hại của trẻ em; dự thảo Quyết định tạm thời cách ly
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký Quyết định tạm thời cách
ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn phòng của UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu và
thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Công chức tại Bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã (nơi xảy ra vụ việc)
|
Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
12 giờ
|
2. Thủ tục
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em (1.004944)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
* Đối với trường hợp chấm dứt
việc chăm sóc thay thế cho trẻ em theo đề nghị của cá nhân, đại diện gia đình
nhận chăm sóc thay thế:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường
hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa-Xã hội xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức Văn hóa-Xã hội
|
Xem xét hồ sơ, dự thảo Quyết
định chấm dứt việc chăm sóc thay thế và chuyển hình thức chăm sóc thay thế
cho trẻ em
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký Quyết định chấm dứt việc
chăm sóc thay thế và chuyển hình thức chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư của UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu và
thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
xã
|
Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
* Đối với trường hợp chấm dứt
việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội để chuyển đến cá
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
huyện
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho UBND cấp xã;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường
hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội/Lãnh đạo
phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội/Lãnh
đạo phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
|
Xem xét hồ sơ, chuyển cho
công chức xử lý
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Bảo trợ xã hội/Công
chức phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
|
Nghiên cứu, dự thảo Quyết định
chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội trình
lãnh đạo Phòng xem xét
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội/Lãnh
đạo phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Y
tế/Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Y tế/Lãnh đạo
UBND cấp huyện
|
Ký Quyết định chấm dứt việc
chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Y tế/Văn thư
HĐND&UBND cấp huyện
|
Vào số văn bản, đóng dấu và
thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế/UBND
cấp huyện
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/UBND cấp huyện
|
Trả kết quả cho UBND cấp xã
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
3. Thủ tục
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá
nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế (2.001942)
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 10 ngày làm việc tại
Sở Y tế; 15 ngày làm việc tại UBND cấp xã.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp
xã hội
|
Lập danh sách (Mẫu số 14 ban
hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ-CP) và hồ sơ trẻ em có nhu cầu tìm cá nhân,
gia đình chăm sóc thay thế gửi Bộ phận TN và TKQ của Sở Y tế/UBND cấp huyện
|
|
|
Bước 2
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
huyện
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cơ sở trợ giúp xã hội;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường
hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội/Lãnh đạo
phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội/Lãnh
đạo phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
|
Xem xét hồ sơ, chuyển cho
công chức xử lý
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức phòng Bảo trợ xã hội/Công
chức phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
|
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ,
đối chiếu với danh sách cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế để
xem xét, đánh giá sự phù hợp của cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay
thế; nếu thấy phù hợp, tham mưu lãnh đạo Sở Y tế/UBND cấp huyện chuyển danh
sách và hồ sơ đến UBND cấp xã nơi cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc
thay thế cư trú.
|
62 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội/Lãnh
đạo phòng Y tế hoặc Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
|
Xem xét, tham mưu lãnh đạo Sở
Y tế/UBND cấp huyện chuyển danh sách và hồ sơ đến UBND cấp xã nơi cá nhân, gia
đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế cư trú
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế/Lãnh đạo
UBND cấp huyện
|
Chuyển danh sách và hồ sơ đến
UBND cấp xã nơi cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế cư trú
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Văn thư Sở Y tế/Văn thư
HĐND&UBND cấp huyện
|
Vào số văn bản, đóng dấu và
thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã
|
Tiếp nhận, số hóa hồ sơ (trừ
trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa-Xã hội xử lý hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3.1
|
Công chức Văn hóa-Xã hội
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế
|
104 giờ làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký Quyết định giao, nhận trẻ
em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Bộ phận Văn phòng của UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu và
thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Công chức tại bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3.4
|
Công chức tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã
|
Trả kết quả cho Bộ phận
TN&TKQ của Sở Y tế/Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
|
|
Bước 4
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp
huyện
|
Trả kết quả cho cơ sở trợ
giúp xã hội
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
200 giờ làm việc
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC TRẺ EM THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ,
can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ
rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
2.001947
|
Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày
04 tháng 4 năm 2025 của UBND thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế
|
|
2
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
không phải là người thân thích của trẻ em
|
1.004941
|
|
3
|
Thông báo nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
là người thân thích của trẻ em
|
2.001944
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ
1. Thủ tục
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ
bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt (2.001947)
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường
hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa-Xã hội xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức Văn hóa-Xã hội
|
Kiểm tra tính xác thực về
hành vi xâm hại, tình trạng mất an toàn, mức độ nguy cơ gây tổn hại đối với
trẻ em; Dự thảo Quyết định phê duyệt và Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ
em trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký Quyết định phê duyệt và Kế
hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Văn phòng của UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu và
thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Công chức tại Bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã
|
04 giờ
làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã
|
Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
56 giờ làm việc
|
2. Thủ tục
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia
đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
(1.004941)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày
làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định, UBND cấp xã tổ chức giao nhận trẻ em.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường
hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa-Xã hội xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức Văn hóa-Xã hội
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế
|
104 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký Quyết định giao, nhận trẻ
em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Văn phòng của UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu và
thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Công chức tại Bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã
|
Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
120 giờ làm việc
|
3. Thủ tục
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia
đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em (2.001944)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường
hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức Văn hóa-Xã hội xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức Văn hóa-Xã hội
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế
|
104 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký Quyết định giao, nhận trẻ
em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Văn phòng của UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu và
thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển kết quả cho Công chức tại bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức tại Bộ phận
TN&TKQ của UBND cấp xã
|
Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
120 giờ làm việc
|
Quyết định 1143/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1143/QĐ-UBND ngày 23/04/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
09/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2017
292
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|