|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1070/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
16/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1070/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 16
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN CƯ KUIN, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn
cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn
cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;
Căn
cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn
cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn
cứ Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn
cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh về danh mục công
trình, dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc
gia, công cộng trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn
cứ Quyết định số 1630/QÐ-UBND ngày 25/7/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê
duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Quyết định
số 1022/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt điều chỉnh
quy mô, địa điểm, diện tích dự án, công trình trong quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 huyện Cư Kuin; Quyết định số 1176/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của UBND tỉnh
Đắk Lắk về việc phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công
trình trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Kuin;
Xét
đề nghị của UBND huyện Cư Kuin tại Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 02/04/2025; Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
106/TTr-SNNMT ngày 07/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Cư Kuin với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
-
Nhóm đất nông nghiệp: 24.490,18 ha;
-
Nhóm đất phi nông nghiệp: 4.167,53 ha;
-
Nhóm đất chưa sử dụng: 37,93 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế
hoạch thu hồi đất:
Thu hồi
nhóm đất nông nghiệp 25,91 ha.
(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)
3. Kế
hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất
nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 150,53 ha;
-
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 7,33 ha;
-
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn: 19,63 ha;
-
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 0,23 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1.
Giao UBND huyện Cư Kuin:
a)
Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện theo quy định tại Điều
75 Luật Đất đai.
b) Tổ
chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 76 Luật Đất
đai.
c)
Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều
77 Luật Đất đai về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để tổng
hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
d)
Trong quá trình thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, căn cứ tình hình thực
tế của địa phương, UBND huyện Cư Kuin chủ động điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất
của địa phương theo quy định tại khoản 9 Điều 21 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
đ) Thực
hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng
kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
e)
Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm
pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
g) Chịu
trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 của huyện được duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích
các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cư Kuin.
2. Sở
Nông nghiệp và Môi trường:
Chịu
trách nhiệm về nội dung thẩm định, đề nghị UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Cư Kuin tại Tờ trình số 106/TTr-SNNMT ngày 07/5/2025.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công
Thương, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;
Chủ tịch UBND huyện Cư Kuin; Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư
Kuin; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
Văn
phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng Thông tin điện tử tỉnh) chịu
trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh Đắk Lắk
theo quy định./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các Phòng: KTTH, CNXD;
- Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT (đ_5b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
Q. CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC. I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT
TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2025
(Kèm theo Quyết định số 1070/QĐ-UBND
ngày 16/5/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Ea
Ning
|
Xã Cư
Êwi
|
Xã Ea
Ktur
|
Xã Ea
Tiêu
|
Xã Ea
BHốk
|
Xã Ea Hu
|
Xã Dray
Bhăng
|
Xã Hòa
Hiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..+(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
|
TỔNG
DIỆN TÍCH
|
|
28.695,64
|
2.769,60
|
3.331,12
|
4.221,63
|
4.653,70
|
4.192,93
|
2.511,05
|
3.927,49
|
3.088,12
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
24.490,18
|
2.238,60
|
2.835,25
|
3.505,63
|
3.990,95
|
3.674,75
|
2.190,96
|
3.379,92
|
2.674,11
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
2.920,08
|
185,83
|
402,02
|
252,27
|
221,12
|
526,08
|
552,64
|
165,32
|
614,80
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2.920,08
|
185,83
|
402,02
|
252,27
|
221,12
|
526,08
|
552,64
|
165,32
|
614,80
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.520,25
|
18,34
|
217,86
|
51,43
|
217,77
|
139,98
|
31,13
|
239,78
|
603,96
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
19.018,13
|
1.995,11
|
1.914,19
|
3.181,89
|
3.434,10
|
2.932,01
|
1.568,05
|
2.834,11
|
1.158,67
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
745,37
|
|
266,26
|
|
79,01
|
23,24
|
15,23
|
110,41
|
251,23
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
165,68
|
39,32
|
20,84
|
8,58
|
15,67
|
31,82
|
21,76
|
9,92
|
17,77
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
19,63
|
|
|
0,63
|
2,87
|
1,58
|
|
8,99
|
5,56
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
101,04
|
|
14,09
|
10,84
|
20,42
|
20,04
|
2,15
|
11,39
|
22,12
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.167,53
|
531,00
|
494,99
|
704,61
|
662,70
|
518,18
|
303,02
|
547,57
|
405,48
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.017,91
|
141,57
|
121,53
|
168,36
|
184,04
|
183,46
|
48,66
|
95,02
|
75,27
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
15,34
|
1,75
|
0,20
|
1,28
|
0,03
|
0,88
|
0,98
|
9,85
|
0,37
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
14,77
|
|
6,01
|
|
5,10
|
|
|
3,46
|
0,20
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
9,99
|
0,23
|
0,12
|
0,13
|
1,67
|
0,20
|
0,20
|
7,25
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
120,27
|
12,06
|
12,72
|
24,28
|
17,38
|
18,15
|
7,27
|
18,48
|
9,93
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
18,23
|
2,70
|
0,90
|
2,77
|
2,42
|
1,55
|
1,07
|
5,77
|
1,05
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,52
|
0,14
|
0,48
|
2,56
|
0,11
|
0,22
|
0,22
|
0,67
|
0,11
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
58,47
|
4,61
|
5,91
|
8,95
|
10,99
|
10,82
|
3,32
|
9,37
|
4,49
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
38,59
|
4,60
|
5,43
|
9,99
|
3,86
|
5,56
|
2,65
|
2,48
|
4,02
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,45
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
0,25
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
237,11
|
5,75
|
19,58
|
38,99
|
16,15
|
31,64
|
0,10
|
93,99
|
30,91
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
75,00
|
|
|
|
|
|
|
75,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
50,18
|
4,61
|
0,08
|
35,11
|
4,62
|
3,39
|
0,10
|
2,07
|
0,19
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
27,23
|
1,14
|
|
3,89
|
|
4,92
|
|
6,37
|
10,92
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
84,70
|
|
19,50
|
|
11,53
|
23,33
|
|
10,55
|
19,80
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.302,47
|
345,87
|
225,56
|
429,65
|
392,05
|
253,31
|
193,46
|
294,62
|
167,95
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
1.414,94
|
156,52
|
86,89
|
330,63
|
343,01
|
167,43
|
74,38
|
171,70
|
84,39
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
850,47
|
187,68
|
138,37
|
98,59
|
38,71
|
85,43
|
118,51
|
100,07
|
83,12
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,94
|
|
|
|
6,94
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
14,50
|
0,03
|
|
0,44
|
1,19
|
0,02
|
0,00
|
12,81
|
0,02
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,97
|
0,04
|
|
|
0,08
|
|
0,05
|
0,70
|
0,11
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,24
|
1,21
|
0,30
|
|
2,12
|
0,44
|
0,53
|
3,34
|
0,30
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
6,40
|
0,41
|
|
|
|
|
|
5,99
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
15,06
|
|
1,41
|
3,00
|
1,70
|
1,57
|
1,02
|
2,18
|
4,20
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
146,73
|
13,39
|
33,56
|
27,00
|
25,16
|
14,70
|
11,51
|
10,69
|
10,73
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
287,72
|
10,38
|
74,29
|
11,93
|
19,42
|
14,27
|
39,82
|
12,04
|
105,58
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
18,33
|
|
|
|
|
|
1,33
|
|
17,00
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
269,40
|
10,38
|
74,29
|
11,93
|
19,42
|
14,27
|
38,49
|
12,04
|
88,58
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm
đất chưa sử dụng
|
CSD
|
37,93
|
|
0,88
|
11,39
|
0,06
|
|
17,07
|
|
8,53
|
|
|
Trong
đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
37,93
|
|
0,88
|
11,39
|
0,06
|
|
17,07
|
|
8,53
|
|
3.3
|
Núi
đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất
có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC. II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1070/QĐ-UBND
ngày 16/5/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Ea
Ning
|
Xã Cư
Êwi
|
Xã Ea
Ktur
|
Xã Ea
Tiêu
|
Xã Ea
BHốk
|
Xã Ea
Hu
|
Xã Dray
Bhăng
|
Xã Hòa
Hiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..+(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
25,91
|
2,87
|
0,60
|
0,32
|
2,15
|
0,43
|
1,65
|
15,25
|
2,64
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
0,06
|
|
|
|
0,02
|
|
0,04
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
0,06
|
|
|
|
0,02
|
|
0,04
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
0,02
|
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25,83
|
2,87
|
0,60
|
0,31
|
2,12
|
0,43
|
1,61
|
15,25
|
2,64
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,45
|
|
|
|
0,01
|
0,44
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,44
|
|
|
|
|
0,44
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,44
|
|
|
|
|
0,44
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC. III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN CƯ KUIN
(Kèm theo Quyết định số 1070/QĐ-UBND
ngày 16/5/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
|
|
Xã Ea Ning
|
Xã Cư Ê Wi
|
Xã Ea Ktur
|
Xã Ea Tiêu
|
Xã Ea BHốk
|
Xã Ea Hu
|
Xã Dray Bhăng
|
Xã Hòa Hiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..+(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Chuyển
đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
150,53
|
10,75
|
25,80
|
23,57
|
27,78
|
3,43
|
5,22
|
34,28
|
19,70
|
|
|
Trong
đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
0,06
|
|
|
|
0,02
|
|
0,04
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
31,23
|
|
10,57
|
0,01
|
2,71
|
|
|
4,07
|
13,87
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
119,25
|
10,75
|
15,23
|
23,56
|
25,05
|
3,43
|
5,18
|
30,21
|
5,83
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
-
|
7,33
|
|
|
|
0,70
|
6,63
|
|
|
|
|
-
|
Trong
đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
7,33
|
|
|
|
0,70
|
6,63
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển
các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
19,63
|
|
|
0,63
|
2,87
|
1,58
|
|
8,99
|
5,56
|
|
4
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
-
|
0,23
|
|
|
0,12
|
0,11
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong
đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0,23
|
|
|
0,12
|
0,11
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1070/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1070/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 16/05/2025 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
06/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
398
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|