|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
858/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
|
Người ký:
|
Nông Quang Nhất
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 858/QĐ-UBND
|
Bắc Kạn, ngày 29
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN PÁC NẶM, TỈNH BẮC KẠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của 37
Luật liên quan đến quy hoạch - Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1288/QĐ-TTg ngày 03/11/2023
của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của
Thủ tướng Chính phủ: Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được
Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Bắc Kạn: Số 69/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016[1], số 24/NQ-HĐND ngày 10/12/2018[2], số 16/NQ-HĐND ngày 17/7/2019[3], số 35/NQ-HĐND ngày 07/12/2019[4], số 15/NQ-HĐND ngày 05/5/2020[5], số 58/NQ-HĐND ngày 10/12/2020[6], số 71/NQ-HĐND ngày 06/8/2021[7], số 85/NQ-HĐND ngày 15/9/2021[8], số 99/NQ-HĐND ngày 07/12/2021[9], số 12/NQ- HĐND ngày 27/4/2022[10], số 29/NQ-HĐND ngày 26/4/2023[11], số 73/NQ-HĐND ngày 23/10/2023[12], số 97/NQ-HĐND ngày 08/12/2023[13], số 20/NQ-HĐND ngày 19/4/2024[14], số 37/NQ-HĐND ngày 18/7/2024[15], số 91/NQ-HĐND ngày 10/12/2024[16], số 17/NQ-HĐND ngày 03/4/2025[17];
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 19/3/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy
hoạch tỉnh Bắc Kạn thời kỳ 2021 - 2030 tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 26/3/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng
đất giai đoạn 2021- 2030 huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm tại
Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 16/4/2025; Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ
trình số 121/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Pác Nặm, với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Kế hoạch sử dụng đất năm
2025.
1.1. Diện tích các loại đất trong Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Pác Nặm: (Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo).
1.2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025 huyện Pác Nặm: (Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
1.3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 huyện Pác Nặm:
(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).
1.4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
huyện Pác Nặm: (Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục
đích sử dụng được xác định theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Pác
Nặm được Sở Nông nghiệp và Môi trường xác nhận ngày 22/4/2025; Báo cáo Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 huyện Pác Nặm.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Pác Nặm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025
huyện Pác Nặm theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo đúng đối tượng, theo đúng trình tự, thủ tục
quy định và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; có trách nhiệm rà soát sự phù hợp
các quy hoạch có liên quan đến từng vị trí thửa đất trước khi thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo các quy định của pháp luật.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Y
tế, Văn hóa - Thể thao và Du lịch; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ
huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nông Quang Nhất
|
Biểu số 01
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM
2025 HUYỆN PÁC NẶM
(Kèm theo Quyết định
số 858/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Xã An Thắng
|
Xã Bằng Thành
|
Xã Bộc Bố
|
Xã Cao Tân
|
Xã Cổ Linh
|
Xã Công Bằng
|
Xã Giáo Hiệu
|
Xã Nghiên Loan
|
Xã Nhạn Môn
|
Xã Xuân La
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ …+(14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
47.344,06
|
3.319,85
|
8.354,05
|
5.336,21
|
4.113,08
|
3.968,28
|
5.407,61
|
2.764,98
|
5.742,96
|
4.366,78
|
3.970,26
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
45.450,28
|
3.150,86
|
7.954,35
|
5.049,20
|
3.972,48
|
3.763,93
|
5.200,03
|
2.705,42
|
5.571,62
|
4.212,04
|
3.870,35
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.852,00
|
100,12
|
242,73
|
152,30
|
199,35
|
226,00
|
236,75
|
147,94
|
249,51
|
125,74
|
171,56
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
1.014,76
|
19,09
|
43,10
|
91,44
|
145,78
|
105,22
|
68,41
|
107,85
|
193,94
|
88,59
|
151,34
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
837,24
|
81,03
|
199,63
|
60,86
|
53,57
|
120,78
|
168,34
|
40,09
|
55,57
|
37,15
|
20,22
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
3.739,66
|
185,08
|
524,74
|
249,66
|
397,08
|
284,33
|
282,70
|
97,58
|
720,66
|
330,72
|
667,11
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
465,48
|
7,91
|
57,24
|
27,89
|
30,28
|
14,02
|
53,92
|
26,27
|
127,14
|
12,34
|
108,47
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.059,22
|
411,58
|
1.526,66
|
1.233,40
|
653,28
|
377,70
|
1.061,26
|
326,37
|
468,96
|
928,52
|
1.071,49
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
31.302,64
|
2.446,03
|
5.601,07
|
3.378,55
|
2.688,94
|
2.857,12
|
3.560,87
|
2.104,61
|
4.004,22
|
2.811,82
|
1.849,41
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
12.482,18
|
1.903,41
|
334,83
|
1.895,01
|
549,90
|
446,20
|
1.395,29
|
1.171,46
|
1.849,97
|
1.977,84
|
958,27
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
28,91
|
0,14
|
1,91
|
5,90
|
3,55
|
4,05
|
4,53
|
2,65
|
1,13
|
2,74
|
2,31
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
2,37
|
|
|
1,50
|
|
0,71
|
|
|
|
0,16
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
1.788,77
|
156,36
|
350,29
|
284,96
|
127,10
|
192,19
|
205,74
|
58,12
|
170,24
|
151,43
|
92,34
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
298,79
|
11,53
|
24,45
|
62,36
|
31,71
|
42,21
|
31,26
|
17,09
|
36,99
|
17,85
|
23,34
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
8,11
|
0,35
|
0,33
|
3,78
|
0,13
|
1,87
|
0,06
|
0,28
|
0,60
|
0,46
|
0,25
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
13,38
|
|
|
4,43
|
|
|
|
|
|
5,95
|
3,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,23
|
0,20
|
0,18
|
0,80
|
0,15
|
0,15
|
0,10
|
0,20
|
0,20
|
0,10
|
0,15
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
58,83
|
8,00
|
5,25
|
17,18
|
4,30
|
3,79
|
4,05
|
2,85
|
5,15
|
4,27
|
3,99
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
10,64
|
0,20
|
1,34
|
3,89
|
0,56
|
0,95
|
0,66
|
0,61
|
0,65
|
0,63
|
1,15
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
4,31
|
0,10
|
0,40
|
2,51
|
0,14
|
0,31
|
0,29
|
0,20
|
0,13
|
0,09
|
0,14
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
34,34
|
1,71
|
3,51
|
8,04
|
3,60
|
2,53
|
3,02
|
1,31
|
4,37
|
3,55
|
2,70
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
9,54
|
5,99
|
|
2,74
|
|
|
0,08
|
0,73
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
213,12
|
59,76
|
97,05
|
11,10
|
0,11
|
0,09
|
39,53
|
0,05
|
0,41
|
1,36
|
3,66
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
15,92
|
|
|
0,63
|
|
0,09
|
15,12
|
|
0,08
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,82
|
|
|
1,27
|
0,11
|
|
0,06
|
0,05
|
0,33
|
|
1,00
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
194,38
|
59,76
|
97,05
|
9,20
|
|
|
24,35
|
|
|
1,36
|
2,66
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
890,12
|
53,22
|
146,57
|
147,64
|
64,43
|
107,60
|
111,65
|
19,55
|
99,23
|
100,18
|
40,05
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
759,57
|
44,24
|
138,19
|
129,03
|
62,29
|
76,81
|
83,08
|
18,48
|
90,20
|
88,46
|
28,79
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
34,69
|
1,25
|
0,19
|
3,40
|
1,93
|
1,57
|
20,02
|
1,00
|
4,27
|
0,56
|
0,50
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,07
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
0,02
|
|
|
|
0,01
|
0,01
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
2,34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,34
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
55,46
|
7,16
|
7,80
|
12,73
|
0,03
|
0,25
|
7,86
|
0,05
|
0,13
|
8,78
|
10,67
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,91
|
0,06
|
0,09
|
0,39
|
0,02
|
0,08
|
0,06
|
0,02
|
0,08
|
0,03
|
0,08
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
8,55
|
0,50
|
0,29
|
2,08
|
0,16
|
0,34
|
0,63
|
|
4,55
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
28,53
|
|
|
|
|
28,53
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
6,59
|
|
|
5,17
|
|
0,54
|
0,80
|
0,02
|
|
0,04
|
0,02
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
297,60
|
23,30
|
76,46
|
32,50
|
26,27
|
35,94
|
18,29
|
18,08
|
27,66
|
21,22
|
17,88
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
297,60
|
23,30
|
76,46
|
32,50
|
26,27
|
35,94
|
18,29
|
18,08
|
27,66
|
21,22
|
17,88
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
105,01
|
12,63
|
49,41
|
2,05
|
13,50
|
12,16
|
1,84
|
1,44
|
1,10
|
3,31
|
7,57
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
78,46
|
12,63
|
24,57
|
1,23
|
13,50
|
11,27
|
1,84
|
1,44
|
1,10
|
3,31
|
7,57
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
7,42
|
|
5,71
|
0,82
|
|
0,89
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
19,13
|
|
19,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 02
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025
HUYỆN PÁC NẶM
(Kèm theo Quyết định
số 858/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Xã An Thắng
|
Xã Bằng Thành
|
Xã Bộc Bố
|
Xã Cao Tân
|
Xã Cổ Linh
|
Xã Công Bằng
|
Xã Giáo Hiệu
|
Xã Nghiên Loan
|
Xã Nhạn Môn
|
Xã Xuân La
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ …+(14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
1,97
|
0,05
|
0,85
|
0,11
|
|
0,07
|
0,07
|
0,42
|
|
0,40
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,85
|
|
0,85
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,85
|
|
0,85
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1,07
|
|
|
0,11
|
|
0,07
|
0,07
|
0,42
|
|
0,40
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1,07
|
|
|
0,11
|
|
0,07
|
0,07
|
0,42
|
|
0,40
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 03
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN PÁC NẶM
(Kèm theo Quyết định
số 858/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Xã An Thắng
|
Xã Bằng Thành
|
Xã Bộc Bố
|
Xã Cao Tân
|
Xã Cổ Linh
|
Xã Công Bằng
|
Xã Giáo Hiệu
|
Xã Nghiên Loan
|
Xã Nhạn Môn
|
Xã Xuân La
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ …+(14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
337,11
|
65,30
|
109,87
|
38,33
|
2,77
|
24,49
|
48,60
|
0,28
|
8,54
|
25,13
|
13,80
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
27,16
|
4,25
|
5,18
|
9,14
|
0,20
|
1,24
|
2,04
|
0,08
|
2,13
|
0,88
|
2,02
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
21,63
|
4,10
|
4,46
|
6,16
|
0,20
|
0,74
|
1,68
|
0,08
|
1,52
|
0,68
|
2,01
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
5,53
|
0,15
|
0,72
|
2,98
|
|
0,50
|
0,36
|
|
0,61
|
0,20
|
0,01
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
58,42
|
22,14
|
17,98
|
5,79
|
1,29
|
1,81
|
4,68
|
0,17
|
2,77
|
1,11
|
0,68
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
19,08
|
4,93
|
2,77
|
3,65
|
0,36
|
0,60
|
1,40
|
0,03
|
1,44
|
2,07
|
1,83
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1,95
|
1,10
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
0,51
|
0,23
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
230,50
|
32,88
|
83,83
|
19,75
|
0,92
|
20,84
|
40,48
|
|
2,20
|
20,56
|
9,04
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
34,11
|
9,17
|
5,94
|
5,94
|
0,01
|
0,81
|
4,94
|
0,39
|
|
2,76
|
4,15
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,19
|
|
|
|
0,01
|
0,42
|
0,69
|
0,07
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1,15
|
|
|
|
|
0,19
|
0,62
|
0,29
|
|
|
0,05
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
1,08
|
|
|
|
|
0,19
|
0,60
|
0,29
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
31,76
|
9,17
|
5,94
|
5,94
|
|
0,19
|
3,63
|
0,03
|
|
2,76
|
4,10
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
31,76
|
9,17
|
5,94
|
5,94
|
|
0,19
|
3,63
|
0,03
|
|
2,76
|
4,10
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN
PÁC NẶM
(Kèm theo Quyết định
số 858/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Xã An Thắng
|
Xã Bằng Thành
|
Xã Bộc Bố
|
Xã Cao Tân
|
Xã Cổ Linh
|
Xã Công Bằng
|
Xã Giáo Hiệu
|
Xã Nghiên Loan
|
Xã Nhạn Môn
|
Xã Xuân La
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ …+(14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
399,71
|
67,28
|
111,74
|
52,36
|
4,56
|
28,83
|
53,33
|
3,67
|
17,18
|
43,40
|
17,36
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
48,61
|
4,98
|
5,97
|
12,78
|
1,39
|
3,18
|
3,60
|
2,61
|
7,31
|
4,30
|
2,49
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
77,82
|
22,26
|
18,24
|
12,02
|
1,50
|
2,46
|
6,14
|
0,85
|
4,91
|
8,56
|
0,88
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
23,81
|
5,21
|
2,81
|
4,97
|
0,38
|
1,17
|
1,40
|
0,07
|
1,64
|
3,55
|
2,61
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
1,95
|
1,10
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
0,51
|
0,23
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
245,85
|
33,73
|
84,61
|
22,23
|
1,25
|
22,00
|
42,17
|
0,14
|
3,26
|
25,40
|
11,06
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS/PNN
|
1,67
|
|
|
0,36
|
0,04
|
0,02
|
0,02
|
|
0,06
|
1,08
|
0,09
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
19,21
|
0,66
|
0,53
|
10,79
|
|
0,05
|
3,87
|
|
1,12
|
2,19
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NKR
|
7,94
|
|
0,24
|
2,78
|
|
0,05
|
2,28
|
|
1,05
|
1,54
|
|
|
2.7
|
Đất rừng đặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RDD/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng phòng hộ
chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RPH/NKR
|
4,20
|
|
|
4,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển
sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RSX/NKR
|
7,07
|
0,66
|
0,29
|
3,81
|
|
|
1,59
|
|
0,07
|
0,65
|
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
PNO/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
DSN/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CCO/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
CSO/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã các loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
[1]
Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện một số dự án đầu tư trên địa
bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017;
[2]
Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện một số dự
án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2019;
[3]
Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (bổ sung) để thực hiện
trong năm 2019; điều chỉnh tên chủ đầu tư của một số công trình đã được thông
qua tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 07/12/2017, Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày
19/4/2018, Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
[4]
Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu
tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2020;
[5]
Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (bổ sung); quyết định
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện trong
năm 2020 và điều chỉnh tên công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
thông qua tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 17/7/2018 và Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 17/7/2019;
[6]
Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2021; điều
chỉnh tên công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại các
Nghị quyết: số 22/NQ-HĐND ngày 18/7/2017, số 16/NQ-HĐND ngày 17/7/2019 và số
35/NQ-HĐND ngày 07/12/2019;
[7]
Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm
2021 và điều chỉnh tên công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông
qua tại Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 10/12/2020;
[8]
Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm
2021; điều chỉnh tên và loại bỏ một số công trình, dự án đã được Hội đồng nhân
dân tỉnh thông qua;
[9]
Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2022;
[10]
Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm
2022 và điều chỉnh loại đất, diện tích công trình, dự án đã được Hội đồng nhân
dân tỉnh thông qua tại các Nghị quyết: số 71/NQ-HĐND ngày 06/8/2021, số
85/NQ-HĐND ngày 15/9/2021;
[11]
Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm
2023 và điều chỉnh loại đất, diện tích công trình, dự án đã được Hội đồng nhân
dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 06/8/2021;
[12]
Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm
2023 và điều chỉnh, bổ sung loại đất, diện tích, tên chủ đầu tư, tên công
trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại các Nghị quyết: số
58/NQ-HĐND ngày 10/12/2020, số 85/NQ-HĐND ngày 15/9/2021, số 99/NQ-HĐND ngày
07/12/2021, số 12/NQ-HĐND ngày 27/4/2022, số 59/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; số
29/NQ-HĐND ngày 26/4/2023;
[13]
Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện trong năm 2024 và điều chỉnh, bổ sung
tên, loại đất, diện tích công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông
qua tại các Nghị quyết: Số 44/NQ-HĐND ngày 18/10/2022 và số 59/NQ- HĐND ngày
10/12/2022;
[14]
Về chủ trương đầu tư dự án Kè chống sạt lở ứng phó biến đổi khí hậu, bảo vệ dân
sinh và phục vụ sản xuất nông nghiệp tỉnh Bắc Kạn;
[15]
Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm
2024 và điều chỉnh, bổ sung loại đất, diện tích, tên công trình, dự án tại một
số Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua;
[16]
Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất để thực hiện trong năm
2025;
[17]
Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất; chuyển mục đích
sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất để thực hiện trong
năm 2025; điều chỉnh tên công trình, dự án và tên chủ đầu tư các công trình thuộc
dự án Cụm công trình thuỷ lợi Bắc Kạn.
Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 29/04/2025 của huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
13/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
313
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|