|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1221/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tấn Tuân
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1221/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
13 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON NUÔI THỰC HIỆN KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ
LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ PHỤC VỤ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 87/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
Căn cứ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
Căn cứ Chỉ thị số 07/CT-TTg ngày 14/3/2025 của
Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh triển khai Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về
dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025,
tầm nhìn đến năm 2030 tại bộ, ngành, địa phương năm 2025 và những năm tiếp theo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 1202/TTr-STP ngày 06/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này
Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi thực hiện khai thác
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử phục vụ giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan:
a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc khai thác Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử phục vụ giải quyết thủ tục hành chính đủ điều kiện;
thực hiện cắt giảm, không yêu cầu người dân nộp/xuất trình giấy tờ hộ tịch đã
có trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.
b) Tổng hợp đánh giá kết quả thực hiện, đề xuất các
giải pháp đảm bảo việc triển khai thực hiện có hiệu quả, báo cáo UBND tỉnh xem
xét, quyết định.
2. Các cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính (Sở Tư pháp; UBND cấp huyện; UBND cấp xã) thực hiện niêm yết công
khai Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi thực hiện khai
thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử phục vụ giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ
phận Một cửa của cơ quan, địa phương; tổ chức tuyên truyền trên các phương tiện
thông tin đại chúng và các hình thức khác phù hợp với thực tế để người dân biết
và thực hiện.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
Sở Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT.HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PT, NgM.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Tuân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON NUÔI THỰC HIỆN KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ
TỊCH ĐIỆN TỬ PHỤC VỤ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1221/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Khánh Hòa)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Cơ quan giải
quyết TTHC
|
Mã TTHC
|
Mã quy trình
nội bộ tỉnh
|
Dữ liệu khai
thác từ CSDLHTĐT phục vụ giải quyết TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH
|
|
1
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
Sở Tư pháp
|
2.000635.000.
00.00.H32
|
016.07.044.1
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch (khai sinh, kết hôn...)
|
Thực hiện thủ tục không phụ thuộc nơi đăng ký hộ
tịch và nơi cư trú của người yêu cầu
|
|
2
|
Xác nhận thông tin hộ tịch
|
Sở Tư pháp
|
2.002516.000.
00.00.H32
|
016.07.050.1
|
Dữ liệu hộ tịch liên quan đến nội dung cần xác
nhận (thay thế giấy tờ hộ tịch liên quan đến nội dung đề nghị xác nhận thông
tin hộ tịch)
|
Thực hiện thủ tục không phụ thuộc nơi đăng ký hộ
tịch và nơi cư trú của người yêu cầu
|
|
3
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
UBND cấp huyện
|
2.000528.000.
00.00.H32
|
016.07.012
|
- Dữ liệu đăng ký kết hôn (thay thế Giấy chứng
nhận kết hôn).
- Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh (thay thế Giấy
chứng sinh).
|
Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh đã kết nối với
CSDLHTĐT
|
|
4
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
UBND cấp huyện
|
2.000806.000.
00.00.H32
|
016.07.004
|
Dữ liệu về tình trạng hôn nhân của công dân Việt
Nam cư trú trong nước (Thay thế Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân).
|
|
|
5
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
UBND cấp huyện
|
1.001766.000.
00.00.H32
|
016.07.035
|
Dữ liệu cấp Giấy báo tử, thông tin tử vong (thay
thế Giấy báo tử, giấy tờ chứng minh thông tin tử vong).
|
Dữ liệu cấp Giấy báo tử, thông tin tử vong đã kết
nối với CSDLHTĐT
|
|
6
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
|
UBND cấp huyện
|
1.001695.000.
00.00.H32
|
016.07.015
|
Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh (thay thế Giấy chứng
sinh).
|
Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh đã kết nối với
CSDLHTĐT
|
|
7
|
Bổ sung thông tin hộ tịch
|
UBND cấp huyện
|
2.000748.000.
00.00.H32
|
016.07.046.1
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch liên quan đến yêu cầu bổ
sung (thay thế: (1) Giấy tờ hộ tịch yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch; (2)
Giấy tờ hộ tịch làm căn cứ bổ sung thông tin).
|
|
|
8
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
UBND cấp huyện
|
2.000748.000.
00.00.H32
|
016.07.046.2
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch đăng ký hộ tịch liên quan
đến yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc (thay thế: (1)
Giấy tờ hộ tịch yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc;
(2) Giấy tờ hộ tịch làm căn cứ thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân
tộc).
|
|
|
9
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
UBND cấp huyện
|
2.000522.000.
00.00.H32
|
016.07.017
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch (thay thế giấy tờ hộ tịch
là cơ sở đăng ký lại khai sinh)
|
|
|
10
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
UBND cấp huyện
|
2.000513.000. 00.00.H32
|
016.07.006
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch (thay thế giấy tờ hộ tịch
là cơ sở đăng ký lại kết hôn)
|
|
|
11
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
UBND cấp huyện
|
2.000497.000.
00.00.H32
|
016.07.037
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch (thay thế giấy tờ hộ tịch
là cơ sở đăng ký lại khai tử)
|
|
|
12
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
UBND cấp huyện
|
2.000635.000.
00.00.H32
|
016.07.044.2
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch (khai sinh, kết hôn...)
|
Thực hiện thủ tục không phụ thuộc nơi đăng ký hộ
tịch và nơi cư trú của người yêu cầu
|
|
13
|
Xác nhận thông tin hộ tịch
|
Phòng Tư pháp
|
2.002516.
000.00.00.H32
|
016.07.050.2
|
Dữ liệu hộ tịch liên quan đến nội dung cần xác
nhận (thay thế giấy tờ hộ tịch liên quan đến nội dung đề nghị xác nhận thông
tin hộ tịch)
|
Thực hiện thủ tục không phụ thuộc nơi đăng ký hộ
tịch và nơi cư trú của người yêu cầu
|
|
14
|
Đăng ký khai sinh
|
UBND cấp xã
|
1.001193.000.
00.00.H32
|
016.07.007
|
- Dữ liệu đăng ký kết hôn (thay thế Giấy chứng
nhận kết hôn).
- Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh (thay thế Giấy
chứng sinh).
|
Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh đã kết nối với
CSDLHTĐT
|
|
15
|
Đăng ký kết hôn
|
UBND cấp xã
|
1.000894.000.
00.00.H32
|
016.07.002
|
Dữ liệu về tình trạng hôn nhân (Thay thế Giấy xác
nhận tình trạng hôn nhân).
|
|
|
16
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ,
con
|
UBND cấp xã
|
1.001695.000.
00.00.H32
|
016.07.015
|
Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh (thay thế Giấy chứng
sinh).
|
Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh đã kết nối với
CSDLHTĐT
|
|
17
|
Đăng ký khai tử
|
UBND cấp xã
|
1.000656.000
.00.00.H32
|
016.07.018
|
Dữ liệu cấp Giấy báo tử, thông tin tử vong (thay
thế Giấy báo tử, giấy tờ chứng minh thông tin tử vong).
|
Dữ liệu cấp Giấy báo tử, thông tin tử vong đã kết
nối với CSDLHTĐT
|
|
18
|
Đăng ký khai sinh lưu động
|
UBND cấp xã
|
1.003583.000
.00.00.H32
|
016.07.010
|
- Dữ liệu đăng ký kết hôn (thay thế Giấy chứng
nhận kết hôn).
- Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh (thay thế Giấy
chứng sinh).
|
Dữ liệu cấp Giấy chứng sinh đã kết nối với
CSDLHTĐT
|
|
19
|
Đăng ký kết hôn lưu động
|
UBND cấp xã
|
1.000593.000
.00.00.H32
|
016.07.003
|
Dữ liệu về tình trạng hôn nhân (Thay thế Giấy xác
nhận tình trạng hôn nhân).
|
|
|
20
|
Đăng ký khai tử lưu động
|
UBND cấp xã
|
1.000419.000
.00.00.H32
|
016.07.034
|
Dữ liệu cấp Giấy báo tử, thông tin tử vong (thay
thế Giấy báo tử, giấy tờ chứng minh thông tin tử vong).
|
Dữ liệu cấp Giấy báo tử, thông tin tử vong đã kết
nối với CSDLHTĐT
|
|
21
|
Bổ sung thông tin hộ tịch
|
UBND cấp xã
|
1.004859.000
.00.00.H32
|
016.07.045.1
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch liên quan đến yêu cầu bổ
sung (thay thế: (1) Giấy tờ hộ tịch yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch; (2)
Giấy tờ hộ tịch làm căn cứ bổ sung thông tin).
|
|
|
22
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch
|
UBND cấp xã
|
1.004859.000
.00.00.H32
|
016.07.045.2
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch đăng ký hộ tịch liên quan
đến yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch (thay thế: (1) Giấy tờ hộ tịch yêu
cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; (2) Giấy tờ hộ tịch làm căn cứ thay đổi, cải
chính hộ tịch).
|
|
|
23
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
UBND cấp xã
|
1.004873.000
.00.00.H32
|
016.07.001
|
Dữ liệu hộ tịch liên quan đến xác nhận tình trạng
hôn nhân (kết hôn; ghi chú kết hôn/ly hôn...).
|
|
|
24
|
Đăng ký lại khai sinh
|
UBND cấp xã
|
1.004884.000 .00.00.H32
|
016.07.016
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch (thay thế giấy tờ hộ tịch
là cơ sở đăng ký lại khai sinh)
|
|
|
25
|
Đăng ký lại kết hôn
|
UBND cấp xã
|
1.004746.000
.00.00.H32
|
016.07.005
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch (thay thế giấy tờ hộ tịch
là cơ sở đăng ký lại kết hôn)
|
|
|
26
|
Đăng ký lại khai tử
|
UBND cấp xã
|
1.005461.000
.00.00.H32
|
016.07.036
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch (thay thế giấy tờ hộ tịch
là cơ sở đăng ký lại khai tử)
|
|
|
27
|
Cấp Bản sao trích lục hộ tịch
|
UBND cấp xã
|
2.000635.000
.00.00.H32
|
016.07.044.1
|
Dữ liệu đăng ký hộ tịch (khai sinh, kết hôn...)
|
Thực hiện thủ tục không phụ thuộc nơi đăng ký hộ
tịch và nơi cư trú của người yêu cầu
|
|
II
|
LĨNH VỰC NUÔI
CON NUÔI
|
|
1
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
UBND tỉnh
|
1.003976.000
.00.00.H32
|
016.11.006
|
Dữ liệu đăng ký khai sinh (thay thế Giấy khai
sinh).
|
- Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, tham mưu giải quyết:
Sở Tư pháp;
- Áp dụng đối với hồ sơ của người được nhận làm
con nuôi.
|
|
2
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng;
cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
UBND tỉnh
|
1.004878.000
.00.00.H32
|
016.11.007
|
Dữ liệu đăng ký khai sinh (thay thế Giấy khai
sinh).
|
- Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, tham mưu giải quyết:
Sở Tư pháp;
- Áp dụng đối với hồ sơ của người được nhận làm
con nuôi nộp tại địa phương.
|
|
3
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
UBND cấp xã
|
2.001263.000
.00.00.H32
|
016.11.001
|
Dữ liệu đăng ký khai sinh (thay thế Giấy khai
sinh).
|
|
Quyết định 1221/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi thực hiện khai thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử phục vụ giải quyết thủ tục hành chính do tỉnh Khánh Hòa ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1221/QĐ-UBND ngày 13/05/2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi thực hiện khai thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử phục vụ giải quyết thủ tục hành chính do tỉnh Khánh Hòa ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
09/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2025
Ban hành:
28/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2020
416
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|