|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
52/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
20/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
52/2025/QĐ-UBND
|
Bà Rịa - Vũng
Tàu, ngày 20 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI CÁC PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
33/2024/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 10 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA -
VŨNG TÀU BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Điều 103 Luật Đất đai ngày 18 tháng 01
năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15, Luật Các tổ chức tín dụng
số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Trồng
trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số
88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 317/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 5 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Sửa đổi,
bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 1. Bổ sung, thay thế một số
nội dung tại các phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định số
33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu:
1. Bổ sung một số nội dung tại
phụ lục I, phụ lục III như sau:
a) Bổ sung số thứ tự 32a vào sau số thứ tự 32 Phụ lục
I như sau:
|
STT
|
Cây trồng
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
|
32a
|
Lá giang (leo giàn)
|
đồng/m2
|
48.000
|
b) Bổ sung số thứ tự 13a vào sau số thứ tự 13 Phụ lục
III như sau:
|
STT
|
Các loại cây
hoa, cây cảnh
(trồng ngoài đất)
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
|
13a
|
Cẩm tú mai
|
đồng/m2
|
100.000
|
c) Bổ sung số thứ tự 25a, 25b vào sau số thứ tự 25
Phụ lục III như sau:
|
STT
|
Các loại cây
hoa, cây cảnh
(trồng ngoài đất)
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
|
25a
|
Cây lựu
|
|
|
|
|
Cây có đường kính gốc dưới 1cm
|
đồng/cây
|
50.000
|
|
|
Cây có đường kính gốc từ 1cm đến dưới 3cm
|
đồng/cây
|
300.000
|
|
|
Cây có đường kính gốc từ 3cm đến dưới 5cm
|
đồng/cây
|
700.000
|
|
|
Cây có đường kính gốc từ 5cm trở lên
|
đồng/cây
|
1.500.000
|
|
25b
|
Cây nho thân gỗ
|
|
|
|
|
Cây có đường kính gốc dưới 1cm
|
đồng/cây
|
150.000
|
|
|
Cây có đường kính gốc từ 1cm đến dưới 3cm
|
đồng/cây
|
400.000
|
|
|
Cây có đường kính gốc từ 3cm đến dưới 5cm
|
đồng/cây
|
800.000
|
|
|
Cây có đường kính gốc từ 5cm trở lên
|
đồng/cây
|
1.500.000
|
2. Thay thế Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ- UBND bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định này.
Điều 2. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày 02 tháng 6 năm 2025.
2. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với trường hợp đã có quyết
định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành nhưng chưa thực hiện việc bồi thường thì tiếp tục thực hiện theo
phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt.
b) Đối với trường hợp đang lập
phương án bồi thường hoặc đã lập phương án bồi thường trước ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành nhưng chưa có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thực hiện theo quy định
tại Quyết định này.
Điều 3. Trách
nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Bộ Tài chính; Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC);
- Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TTr.TU, TTr. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh, các Đoàn thể tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp (kiểm tra văn bản);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Thường trực HĐND các huyện, thành phố;
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;
- Đài PTTH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Báo Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, SNN&MT (5b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Vinh
|
PHỤ LỤC II
BẢNG
1. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY LÂU NĂM (ĐỐI VỚI CÂY CHO THU HOẠCH NHIỀU LẦN)
(Kèm theo Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
|
STT
|
Loại cây
|
Đơn vị tính:
1.000 đồng/cây hoặc 1.000 đồng/trụ (đối với cây thanh long, hồ tiêu)
|
|
Cây mới trồng
|
Năm 1
|
Năm 2
|
Năm 3
|
Năm 4
|
Năm 5
|
Năm 6
|
Năm 7
|
Năm 8
|
Năm 9
|
Năm 10
|
Năm 11
|
Năm 12
|
Năm 13
|
Năm 14
|
Năm 15
|
|
1
|
Cây bơ
|
97
|
249
|
452
|
705
|
2.074
|
1.952
|
1.830
|
1.708
|
1.586
|
1.464
|
1.342
|
1.220
|
1.098
|
976
|
854
|
732
|
|
2
|
Cây ca cao
|
65
|
108
|
173
|
245
|
3.497
|
3.338
|
3.179
|
3.020
|
2.861
|
2.702
|
2.543
|
2.384
|
2.225
|
2.066
|
1.907
|
1.748
|
|
3
|
Cây cà phê
|
70
|
101
|
154
|
212
|
1.763
|
1.659
|
1.556
|
1.452
|
1.348
|
1.245
|
1.141
|
1.037
|
933
|
830
|
726
|
622
|
|
4
|
Cây cao su
|
60
|
121
|
206
|
287
|
361
|
436
|
511
|
613
|
1.283
|
1.212
|
1.140
|
1.069
|
998
|
927
|
855
|
784
|
|
5
|
Cây cau
|
54
|
73
|
109
|
144
|
2.755
|
2.593
|
2.431
|
2.269
|
2.107
|
1.945
|
1.783
|
1.621
|
1.458
|
1.296
|
1.134
|
972
|
|
6
|
Cây chanh dây
|
64
|
175
|
105
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Cây chè xanh
|
33
|
37
|
42
|
45
|
44
|
42
|
40
|
38
|
37
|
35
|
33
|
31
|
30
|
28
|
26
|
24
|
|
8
|
Cây chôm chôm
|
102
|
240
|
415
|
601
|
4.056
|
3.831
|
3.605
|
3.380
|
3.155
|
2.929
|
2.704
|
2.479
|
2.253
|
2.028
|
1.803
|
1.577
|
|
9
|
Cây cóc
|
82
|
205
|
354
|
443
|
388
|
332
|
277
|
222
|
166
|
111
|
55
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Cây dâu da
|
99
|
147
|
237
|
2.546
|
2.445
|
2.343
|
2.241
|
2.139
|
2.037
|
1.935
|
1.833
|
1.732
|
1.630
|
1.528
|
1.426
|
1.324
|
|
11
|
Cây dâu tằm
|
12
|
28
|
25
|
21
|
18
|
15
|
11
|
08
|
05
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Cây điều
|
99
|
172
|
308
|
449
|
3.032
|
2.920
|
2.808
|
2.695
|
2.583
|
2.471
|
2.358
|
2.246
|
2.134
|
2.021
|
1.909
|
1.797
|
|
13
|
Cây đu đủ
|
47
|
79
|
107
|
54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Cây dừa
|
201
|
395
|
621
|
864
|
1.772
|
1.674
|
1.575
|
1.477
|
1.378
|
1.280
|
1.182
|
1.083
|
985
|
886
|
788
|
689
|
|
15
|
Cây gấc
|
95
|
288
|
254
|
220
|
186
|
152
|
118
|
85
|
51
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Cây hồ tiêu
|
112
|
152
|
239
|
326
|
1.447
|
1.375
|
1.302
|
1.230
|
1.158
|
1.085
|
1.013
|
941
|
868
|
796
|
724
|
651
|
|
17
|
Cây khế
|
90
|
188
|
311
|
463
|
641
|
603
|
565
|
528
|
490
|
452
|
415
|
377
|
339
|
302
|
264
|
226
|
|
18
|
Cây lêkima
|
99
|
178
|
283
|
617
|
2.283
|
2.149
|
2.014
|
1.880
|
1.746
|
1.612
|
1.477
|
1.343
|
1.209
|
1.074
|
940
|
806
|
|
19
|
Cây mận
|
78
|
144
|
276
|
489
|
435
|
380
|
326
|
272
|
217
|
163
|
109
|
54
|
|
|
|
|
|
20
|
Cây mãng cầu
|
60
|
100
|
157
|
684
|
616
|
547
|
479
|
410
|
342
|
274
|
205
|
137
|
68
|
|
|
|
|
21
|
Cây măng cụt
|
117
|
291
|
520
|
753
|
1.012
|
1.294
|
1.598
|
1.902
|
4.676
|
4.416
|
4.156
|
3.896
|
3.637
|
3.377
|
3.117
|
2.857
|
|
22
|
Cây mít
|
112
|
164
|
276
|
781
|
694
|
608
|
521
|
434
|
347
|
260
|
174
|
87
|
|
|
|
|
|
23
|
Cây nhãn
|
142
|
286
|
477
|
4.072
|
3.858
|
3.644
|
3.429
|
3.215
|
3.001
|
2.786
|
2.572
|
2.358
|
2.143
|
1.929
|
1.715
|
1.500
|
|
24
|
Cây nhàu
|
70
|
113
|
158
|
143
|
129
|
115
|
100
|
86
|
72
|
57
|
43
|
29
|
14
|
|
|
|
|
25
|
Cây nho
|
126
|
185
|
646
|
574
|
503
|
431
|
359
|
287
|
215
|
144
|
72
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Cây ổi
|
96
|
136
|
422
|
370
|
317
|
264
|
211
|
158
|
106
|
53
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Cây sa kê
|
141
|
219
|
354
|
491
|
2.225
|
2.142
|
2.060
|
1.978
|
1.895
|
1.813
|
1.730
|
1.648
|
1.566
|
1.483
|
1.401
|
1.318
|
|
28
|
Cây sapoche
|
137
|
206
|
299
|
427
|
2.477
|
2.332
|
2.186
|
2.040
|
1.895
|
1.749
|
1.603
|
1.457
|
1.312
|
1.166
|
1.020
|
874
|
|
29
|
Cây sầu riêng
|
229
|
421
|
715
|
989
|
1.370
|
12.738
|
11.758
|
10.779
|
9.799
|
8.819
|
7.839
|
6.859
|
5.879
|
4.899
|
3.919
|
2.940
|
|
30
|
Cây sơri
|
92
|
143
|
601
|
546
|
491
|
437
|
382
|
328
|
273
|
218
|
164
|
109
|
55
|
|
|
|
|
31
|
Cây táo
|
84
|
179
|
1.091
|
970
|
849
|
728
|
606
|
485
|
364
|
243
|
121
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Cây thanh long
|
91
|
152
|
278
|
1.184
|
987
|
790
|
592
|
395
|
197
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Cây thanh trà
|
131
|
221
|
366
|
517
|
5.928
|
5.579
|
5.231
|
4.882
|
4.533
|
4.185
|
3.836
|
3.487
|
3.138
|
2.790
|
2.441
|
2.092
|
|
34
|
Cây vú sữa
|
112
|
266
|
455
|
643
|
1.213
|
1.112
|
1.011
|
910
|
809
|
708
|
607
|
506
|
404
|
303
|
202
|
101
|
|
35
|
Cây xoài
|
102
|
273
|
481
|
719
|
2.077
|
1.917
|
1.757
|
1.597
|
1.438
|
1.278
|
1.118
|
958
|
799
|
639
|
479
|
319
|
|
36
|
Cây bưởi
|
195
|
441
|
720
|
1.008
|
5.545
|
5.118
|
4.692
|
4.265
|
3.839
|
3.412
|
2.986
|
2.559
|
2.133
|
1.706
|
1.280
|
853
|
|
37
|
Cây cam, quýt
|
122
|
191
|
305
|
420
|
561
|
491
|
421
|
351
|
281
|
210
|
140
|
70
|
|
|
|
|
|
38
|
Cây chanh, tắc
|
79
|
121
|
182
|
399
|
355
|
311
|
266
|
222
|
178
|
133
|
89
|
44
|
|
|
|
|
|
STT
|
Loại cây
|
Đơn vị tính:
1.000 đồng/cây hoặc 1.000 đồng/trụ (đối với cây thanh long, hồ tiêu)
|
|
Năm 16
|
Năm 17
|
Năm 18
|
Năm 19
|
Năm 20
|
Năm 21
|
Năm 22
|
Năm 23
|
Năm 24
|
Năm 25
|
Năm 26
|
Năm 27
|
Năm 28
|
Năm 29
|
Năm 30
|
|
1
|
Cây bơ
|
610
|
488
|
366
|
244
|
122
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cây ca cao
|
1.589
|
1.431
|
1.272
|
1.113
|
954
|
795
|
636
|
477
|
318
|
159
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cây cà phê
|
519
|
415
|
311
|
207
|
104
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Cây cao su
|
713
|
641
|
570
|
499
|
428
|
356
|
285
|
214
|
143
|
71
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Cây cau
|
810
|
648
|
486
|
324
|
162
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Cây chanh dây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Cây chè xanh
|
23
|
21
|
19
|
17
|
16
|
14
|
12
|
10
|
09
|
07
|
05
|
03
|
02
|
|
|
|
8
|
Cây chôm chôm
|
1.352
|
1.127
|
901
|
676
|
451
|
225
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Cây cóc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Cây dâu da
|
1.222
|
1.120
|
1.019
|
917
|
815
|
713
|
611
|
509
|
407
|
306
|
204
|
102
|
|
|
|
|
11
|
Cây dâu tằm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Cây điều
|
1.685
|
1.572
|
1.460
|
1.348
|
1.235
|
1.123
|
1.011
|
898
|
786
|
674
|
562
|
449
|
337
|
225
|
112
|
|
13
|
Cây đu đủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Cây dừa
|
591
|
492
|
394
|
295
|
197
|
98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Cây gấc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Cây hồ tiêu
|
579
|
507
|
434
|
362
|
289
|
217
|
145
|
72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Cây khế
|
188
|
151
|
113
|
75
|
38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Cây lêkima
|
671
|
537
|
403
|
269
|
134
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Cây mận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Cây mãng cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Cây măng cụt
|
2.598
|
2.338
|
2.078
|
1.818
|
1.559
|
1.299
|
1.039
|
779
|
520
|
260
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Cây mít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Cây nhãn
|
1.286
|
1.072
|
857
|
643
|
429
|
214
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Cây nhàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Cây nho
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Cây ổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Cây sa kê
|
1.236
|
1.154
|
1.071
|
989
|
906
|
824
|
742
|
659
|
577
|
494
|
412
|
330
|
247
|
165
|
82
|
|
28
|
Cây sapoche
|
729
|
583
|
437
|
291
|
146
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Cây sầu riêng
|
1.960
|
980
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Cây sơri
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Cây táo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Cây thanh long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Cây thanh trà
|
1.744
|
1.395
|
1.046
|
697
|
349
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Cây vú sữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Cây xoài
|
160
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Cây bưởi
|
427
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Cây cam, quýt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Cây chanh, tắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Đối với cây trồng tại thời điểm kiểm kê có tuổi
cây vượt số năm bồi thường theo Bảng đơn giá bồi thường cây lâu năm thì áp dụng
đơn giá của năm cuối trong bảng đơn giá bồi thường của loại cây đó.
BẢNG 2. CHU KỲ KINH DOANH CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
|
STT
|
Tên cây trồng
|
Chu kỳ kinh doanh (năm)
|
Thời gian kiến thiết cơ bản (năm)
|
Chu kỳ thu hoạch (năm)
|
|
1
|
Cây bơ
|
20
|
03
|
17
|
|
2
|
Cây ca cao
|
25
|
03
|
22
|
|
3
|
Cây cà phê
|
20
|
03
|
17
|
|
4
|
Cây cao su
|
25
|
07
|
18
|
|
5
|
Cây cau
|
20
|
03
|
17
|
|
6
|
Cây chanh dây
|
03
|
0,5
|
2,5
|
|
7
|
Cây chè xanh
|
28
|
02
|
26
|
|
8
|
Cây chôm chôm
|
21
|
03
|
18
|
|
9
|
Cây cóc
|
10
|
02
|
08
|
|
10
|
Cây dâu da
|
27
|
02
|
25
|
|
11
|
Cây dâu tằm
|
09
|
0,5
|
8,5
|
|
12
|
Cây điều
|
30
|
03
|
27
|
|
13
|
Cây đu đủ
|
03
|
01
|
02
|
|
14
|
Cây dừa
|
21
|
03
|
18
|
|
15
|
Cây gấc
|
09
|
0,5
|
8,5
|
|
16
|
Cây hồ tiêu
|
23
|
03
|
20
|
|
17
|
Cây khế
|
20
|
03
|
17
|
|
18
|
Cây lêkima
|
20
|
03
|
17
|
|
19
|
Cây mận
|
11
|
02
|
09
|
|
20
|
Cây mãng cầu
|
12
|
02
|
10
|
|
21
|
Cây măng cụt
|
25
|
07
|
18
|
|
22
|
Cây mít
|
11
|
02
|
09
|
|
23
|
Cây nhãn
|
21
|
02
|
19
|
|
24
|
Cây nhàu
|
12
|
01
|
11
|
|
25
|
Cây nho
|
10
|
01
|
09
|
|
26
|
Cây ổi
|
09
|
01
|
08
|
|
27
|
Cây sa kê
|
30
|
03
|
27
|
|
28
|
Cây sapoche
|
20
|
03
|
17
|
|
29
|
Cây sầu riêng
|
17
|
04
|
13
|
|
30
|
Cây sơri
|
12
|
01
|
11
|
|
31
|
Cây táo
|
10
|
01
|
09
|
|
32
|
Cây thanh long
|
08
|
02
|
06
|
|
33
|
Cây thanh trà
|
20
|
03
|
17
|
|
34
|
Cây vú sữa
|
15
|
03
|
12
|
|
35
|
Cây xoài
|
16
|
03
|
13
|
|
36
|
Cây bưởi
|
16
|
03
|
13
|
|
37
|
Cây cam, quýt
|
11
|
03
|
08
|
|
38
|
Cây chanh, tắc
|
11
|
02
|
09
|
Quyết định 52/2025/QĐ-UBND sửa đổi các Phụ lục kèm theo Quyết định 33/2024/QĐ-UBND quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 52/2025/QĐ-UBND ngày 20/05/2025 sửa đổi các Phụ lục kèm theo Quyết định 33/2024/QĐ-UBND quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
15/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
1.421
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|