|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
876/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 876 /QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2072/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình số 3415/TTr-SYT ngày 24 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục danh mục 06 thủ tục
hành chính mới ban hành, 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 16 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy
ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ
lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số
2072/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ
công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025.
Quyết định này bãi bỏ 06 thủ tục hành chính có số
thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 7 tại mục I; 09 thủ tục hành chính có số thứ tự 2, 3, 5,
6, 7, 8, 9, 10, 11 tại mục III và thủ tục hành chính có số thứ tự 4 tại mục IV,
Phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân
dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp
lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập
|
05 ngày làm việc đối với việc cấp giấy chứng nhận
đăng ký thành lập và cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký thành lập; 10 ngày đối với việc giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm
2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản
lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10
năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
|
2
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội
|
10 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm
2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản
lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10
năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
công tác xã hội
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm
2024 của Chính phủ về công tác xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
|
4
|
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp
xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
35 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm
2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản
lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10
năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự
nghiệp công lập.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (02 TTHC)
|
|
1
|
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp
sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập
thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
-Nghị định số 109/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm
2015 của Chính phủ về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú
có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
|
2
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân
dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
|
- Trực tiếp tại;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 109/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10
năm 2015 của Chính phủ về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân
ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (07 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính (mã TTHC)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối
với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
(1.012993)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm
2024 của Chính phủ về công tác xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý, cơ
quan thực hiện.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ (03 TTHC)
|
|
1
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hộ có hoàn cảnh đặc
biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội (2.000286)
|
10 ngày làm việc đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc
phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân xã; 15 ngày làm việc đối với cơ sở trợ
giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo
trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý, cơ
quan thực hiện.
|
|
2
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở
trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện.
(2.000282)
|
10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối tượng,
trường hợp kéo dài quá 10 ngày làm việc phải do cơ quan quản lý cấp trên xem
xét
|
Chính quyền (hoặc công an), Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo
trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý, cơ
quan thực hiện.
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày xuống
còn 10 ngày làm việc.
|
|
3
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện.
(2.000477)
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
|
- Cơ sở trợ giúp xã hội
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo
trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý, cơ
quan thực hiện.
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày xuống
còn 06 ngày làm việc.
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
|
1
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng.
(1.001776)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo
trợ xã hội.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12
năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý, cơ
quan thực hiện.
|
|
2
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã
hội.
(1.001731)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo
trợ xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý, cơ
quan thực hiện.
|
|
3
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn.
(2.000355)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm
2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản
lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý, cơ
quan thực hiện.
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống
còn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
|
C.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (16 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính (Mã TTHC)
|
Quyết định công
bố danh mục thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ, lý do bãi bỏ
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
|
|
1
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc
thẩm quyền thành lập của Sở Y tế.
(2.000062)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
|
|
2
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
(2.000135)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã
hội thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế.
(2.000056)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
4
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp.
(2.000051)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
5
|
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội.
(1.012991)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
6
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội.
(1.012992)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (09 TTHC)
|
|
1
|
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong
cùng địa bàn quận, huyện, xã, thành phố thuộc tỉnh.
(1.001758)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
2
|
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa
các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
(1.001753)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
3
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai
táng.
(2.000744)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân
cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
4
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều
trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm
sóc.
(2.000777)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
5
|
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn
cấp.
(1.001739)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
6
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Y tế cấp.
(1.000684)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
7
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc
thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế.
(2.000298)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
8
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã
hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế.
(2.000294)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
9
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế.
(1.000669)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
1
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa
chữa nhà ở.
(2.000751)
|
Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Tổng số TTHC công bố: 29 TTHC
Trong đó:
- Tổng số TTHC mới ban hành: 06 TTHC
- Tổng số TTHC sửa đổi, bổ sung: 07 TTHC
- Tổng số TTHC bị bãi bỏ: 16 TTHC
- Tổng số TTHC qua bưu chính công ích: 13 TTHC
- Tổng số TTHC qua DVCTT toàn trình: 12 TTHC
- Tổng số TTHC qua DVCTT một phần: 01TTHC
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 876/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
a) Đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận đăng
ký thành lập và cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng BTXH,
Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử, bản giấy)
|
Bộ phận Văn thư Sở
Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
b) Đối với trường hợp giải thể cơ sở trợ giúp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
liên thông trình UBND tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở
Y tế
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
4,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày
|
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử, bản giấy)
|
Bộ phận Văn thư Sở
Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTH
|
10 ngày làm việc
|
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử, bản giấy)
|
Bộ phận Văn thư Sở
Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
Quy trình số 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử, bản giấy)
|
Bộ phận Văn thư Sở
Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn
phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
35 ngày làm việc
|
Quy trình số 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài. (Mã TTHC: 1.012993)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét kết quả, thẩm định hồ sơ trước khi trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
liên thông trình UBND tỉnh (bản điện tử, bản giấy)
|
Bộ phận Văn thư Sở
Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ (03 TTHC)
Quy trình số 6
6. Quy trình nội bộ liên thông giải
quyết TTHC: Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn
vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, xã (Mã TTHC: 2.000286)
a) Đối với trường hợp đối tượng thuộc cơ sở
trợ giúp cấp xã
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC)
|
Công chức phòng
Văn hóa - xã hội
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết trình Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Văn hóa -
xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (điện tử và bản giấy)
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
b) Đối với trường hợp đối tượng thuộc cơ sở
trợ giúp xã hội cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Quy trình giải quyết tại cấp xã (10 ngày làm
việc)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hoá - Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận thẩm định, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
phòng
|
Công chức Phòng
Văn hoá - Xã hội
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định xem xét trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hoá - Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt văn bản đề
nghị Sở Y tế thẩm định
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy)
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
III
|
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (05 ngày làm
việc)
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng Bảo trợ xã hội tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét
|
Chuyên viên Phòng
BTXH, Trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội, Sở Y tế
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký duyệt văn bản chuyển hồ sơ đến Cơ sở
trợ giúp xã hội tiếp nhận đối tượng vào cơ sở.
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (bản điện tử và bản
giấy) đến cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Viên chức Cơ sở trợ
giúp xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở. Trường
hợp đối tượng không được tiếp nhận vào Cơ sở trợ giúp xã hội thì trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do
|
Người đứng đầu Cơ
sở trợ giúp xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Viên chức Cơ sở trợ
giúp xã hội
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
Quy trình số 7
7. Quy trình nội bộ liên thông
giải quyết TTHC: Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
cấp tỉnh, xã. (Mã TTHC: 2.000282)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Lập biên bản tiếp nhận có chữ ký của cá nhân hoặc
đại diện cơ quan, đơn vị phát hiện ra đối tượng (nếu có), chính quyền (hoặc
Công an) cấp xã, đại diện Cơ sở trợ giúp xã hội.
|
Chính quyền (hoặc Công an) cấp xã, đại diện Cơ sở
trợ giúp xã hội
|
Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận
ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thiện
các thủ tục, hồ sơ trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối tượng, trường
hợp kéo dài quá 10 ngày làm việc, phải do cơ quan quản lý cấp trên xem xét
quyết định
|
|
Bước 2
|
Đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng phục hồi
và nhu cầu trợ giúp của đối tượng để có kế hoạch trợ giúp đối tượng
|
Cơ sở trợ giúp xã hội.
|
|
Bước 3
|
Bảo đảm an toàn và chữa trị những tổn thương về
thân thể hoặc tinh thần cho đối tượng kịp thời; đối với trẻ em bị bỏ rơi,
thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng trong thời hạn 25 ngày làm
việc.
|
Cơ sở trợ giúp xã hội.
|
|
Bước 4
|
Quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp
xã hội hoặc chuyến đối tượng về gia đình, cộng đồng.
|
Cơ sở trợ giúp xã hội.
|
|
Bước 5
|
Hoàn thành các thủ tục, hồ sơ theo quy định
|
Cơ sở trợ giúp xã hội.
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
Quy trình số 8
8. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội. (Mã TTHC: 2.000477)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
- Phân công viên chức xem xét, giải quyết
|
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ
|
Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
|
Văn thư cơ sở trợ giúp xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Viên chức cơ sở trợ giúp xã hội
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
Quy trình số 9
9. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng. (Mã TTHC: 1.001776)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Văn hóa -
xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC)
|
Công chức phòng Văn
hóa - xã hội
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết trình Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Văn hóa -
xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho UBND cấp xã (điện tử và bản giấy)
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
Quy trình số 10
12. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội. (Mã TTHC:
1.001731).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý (gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức);
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Văn
hóa - xã hội
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ
|
Công chức phòng
Văn hóa - xã hội
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC trình
UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng Văn
hóa - xã hội
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã (điện tử và bản giấy)
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
Quy trình số 11
13. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC: Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn
cảnh khó khăn. (Mã TTHC: 2.000355)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý (gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức);
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Văn
hóa - xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ
|
Công chức phòng
Văn hóa - xã hội
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC trình
UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng Văn
hóa - xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã (điện tử và bản giấy)
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
Quyết định 876/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 876/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
167
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|