|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3708/QĐ-NHNN
|
Hà Nội, ngày 25
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ,
BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung Nghị định
này; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 132/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2024 quy định
về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 39/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước
ngoài của người cư trú là tổ chức;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư
ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Quản lý ngoại hối và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế,
bãi bỏ lĩnh vực hoạt động ngoại hối quy định tại Thông tư số 39/2025/TT-NHNN, Thông
tư số 40/2025/TT-NHNN thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.
Quyết định này thay thế thủ tục
hành chính có mã 1.000199, 1.000191, 1.000176, 1.000163, 1.000144, 1.001996,
1.002004, 1.002020, 1.002034, 1.002089, 1.001961, 1.001952, 1.002614, 2.000687
và bãi bỏ thủ tục hành chính có mã 1.001515 được công bố tại Quyết định số 2514/QĐ-NHNN
ngày 07 tháng 12 năm 2015.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung
nội dung thủ tục hành chính có mã 1.001811, 1.001804 công bố tại Quyết định số 92/QĐ-NHNN ngày 18 tháng 01 năm 2019, bãi bỏ thủ
tục hành chính có mã 1.001827 được công bố tại Quyết định 92/QĐ-NHNN ngày 18 tháng 01 năm 2019.
Điều 3.
Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thống đốc NHNN (để b/c);
- PTĐ Phạm Tiến Dũng;
- PTĐ Phạm Thanh Hà;
- Cục KSTTHC - VPCP (để phối hợp);
- Lưu: VP, VP2(TP.Thảo; LTHVan), QLNH1.NTTThảo, QLNH2 (DTQLe).
|
KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Phạm Tiến Dũng
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 3708/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành
chính thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC được thay thế
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Số hồ sơ TTHC thay thế
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.000199
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để đáp ứng các điều kiện xin cấp phép
thành lập và hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh, ngân hàng 100% vốn ở
nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép
|
Thủ tục cấp cấp Giấy phép mở
và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài
|
1.000199
|
Thông tư số 39/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 quy định việc
mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý ngoại hối)
|
|
2
|
1.000191
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để phục vụ hoạt động văn phòng đại diện ở
nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép
|
|
3
|
1.000176
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để đáp ứng các điều kiện xin cấp phép
thành lập và hoạt động cho chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ
chức kinh tế
|
|
4
|
1.000163
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để phục vụ hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức kinh tế
|
|
5
|
1.000144
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để phục vụ việc thực hiện khoản vay nước
ngoài của bên đi vay nước ngoài
|
|
6
|
1.001996
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của doanh nghiệp thuộc diện đầu tư đặc
biệt quan trọng theo chương trình của chính phủ; doanh nghiệp đầu tư dưới
hình thức đối tác công tư (PPP) mở tài khoản để phục vụ việc thực hiện các cam
kết với bên nước ngoài
|
|
7
|
1.002004
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để phục vụ việc thực hiện các cam kết,
thỏa thuận, hợp đồng với bên nước ngoài (không bao gồm việc mở và sử dụng tài
khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện khoản vay nước ngoài theo yêu cầu của
bên cho vay nước ngoài)
|
|
8
|
1.002020
|
Thủ tục cấp Giấy phép mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để tiếp nhận viện trợ, tài trợ của nước ngoài
hoặc các trường hợp khác được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép của
tổ chức khác
|
|
9
|
1.002034
|
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi,
bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để đáp ứng
các điều kiện xin cấp phép thành lập và hoạt động cho văn phòng đại diện, chi
nhánh, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép, tổ chức
kinh tế
|
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi,
bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài
|
1.002089
|
Thông tư số 39/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 quy định việc
mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý ngoại hối)
|
|
10
|
1.002089
|
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi,
bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để phục vụ
cho hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức tín
dụng được phép, tổ chức kinh tế
|
|
11
|
1.001961
|
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi,
bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài đề nghị sửa đổi,
bổ sung Giấy phép để thực hiện khoản vay nước ngoài của bên đi vay nước ngoài
|
|
12
|
1.001952
|
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi,
bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của doanh
nghiệp thuộc diện đầu tư đặc biệt quan trọng theo chương trình của chính phủ;
doanh nghiệp đầu tư dưới hình thức đối tác công tư (PPP) mở tài khoản để thực
hiện các cam kết với bên nước ngoài
|
|
13
|
1.002614
|
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi,
bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện
các cam kết, thỏa thuận, hợp đồng với bên nước ngoài (không bao gồm việc mở
và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện khoản vay nước ngoài
theo yêu cầu của bên cho vay nước ngoài)
|
|
14
|
2.000687
|
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi,
bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để tiếp nhận
viện trợ, tài trợ của nước ngoài hoặc các trường hợp khác được cơ quan có thẩm
quyền của Việt Nam cho phép của tổ chức khác
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.001811
|
Thủ tục đăng ký giao dịch ngoại
hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
|
Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra
nước ngoài trong hoạt động dầu khí
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực
|
|
2
|
1.001804
|
Thủ tục đăng ký thay đổi giao
dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
|
Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra
nước ngoài trong hoạt động dầu khí
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực
|
3. Danh mục thủ tục hành
chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.001515
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép mở
và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài
|
Thông tư số 39/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 quy định việc
mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý ngoại hối)
|
|
2
|
1.001827
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận
chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước đầu tư
|
Nghị định số 132/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2024 quy
định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý ngoại hối)
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
1. Thủ tục
cấp cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài (mã TTHC:
1.000199)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức tín dụng được
phép hoạt động ngoại hối, tổ chức kinh tế, tổ chức khác (bao gồm: cơ quan nhà
nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội,
tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề
nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại Việt Nam) có nhu cầu
mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi
Ngân hàng Nhà nước.
+ Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa
đủ điều kiện giải quyết, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
+ Bước 3: Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước xem
xét cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài. Trường hợp từ
chối cấp Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước có văn bản từ chối cấp Giấy phép và nêu
rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước ;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia.
- Thành phần hồ sơ:
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép
theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 39/2025/TT-NHNN.
2. Văn bản chứng minh mục đích
mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài bao gồm:
a) Đối với trường hợp mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để đáp ứng các điều kiện xin cấp phép
thành lập và hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh, ngân hàng 100% vốn ở
nước ngoài theo quy định của pháp luật nước sở tại của tổ chức tín dụng được
phép, tổ chức kinh tế:
(i) Tài liệu của bên nước ngoài
chứng minh việc tổ chức phải chuyển tiền sang nước sở tại hoặc phải mở tài khoản
tại nước sở tại để đáp ứng điều kiện xin cấp phép thành lập và hoạt động cho
văn phòng đại diện, chi nhánh, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài theo quy định của
pháp luật nước sở tại;
(ii) Văn bản về việc thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài của Hội đồng quản
trị/Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng được phép hoặc Quyết định về việc
thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài do người đại diện hợp pháp
của tổ chức kinh tế ký;
(iii) Văn bản của cơ quan thẩm
quyền của nước sở tại cho phép thành lập và hoạt động tạm thời cho văn phòng đại
diện, chi nhánh, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài (nếu có);
b) Đối với trường hợp mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để phục vụ hoạt động của văn phòng đại diện
ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép:
(i) Văn bản của cơ quan có thẩm
quyền nước ngoài cho phép được thành lập văn phòng đại diện ở nước ngoài;
(ii) Văn bản về việc thành lập
văn phòng đại diện của Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng
được phép;
(iii) Quyết định phê duyệt dự
toán chi phí hàng năm cho hoạt động văn phòng đại diện ở nước ngoài do người đại
diện hợp pháp của tổ chức tín dụng được phép ký;
c) Đối với trường hợp mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài phục vụ cho hoạt động của chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức kinh tế:
(i) Văn bản của cơ quan có thẩm
quyền nước ngoài cho phép được thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước
ngoài;
(ii) Quyết định về việc thành lập
chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài do người đại diện hợp pháp của tổ chức
kinh tế ký;
(iii) Quyết định phê duyệt chi
phí hàng năm cho hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài do
người đại diện hợp pháp của tổ chức ký;
d) Đối với trường hợp mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện khoản vay nước ngoài theo thỏa
thuận với bên cho vay nước ngoài của tổ chức kinh tế là doanh nghiệp, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã:
Thỏa thuận về tài khoản hoặc
văn bản chứng minh bên cho vay yêu cầu bên đi vay phải mở tài khoản ngoại tệ ở
nước ngoài để thực hiện khoản vay nước ngoài, trong đó quy định rõ ngân hàng mở
tài khoản, mục đích mở tài khoản, nội dung thu, chi trên tài khoản, hạn mức hoặc
căn cứ của hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài;
đ) Đối với trường hợp mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện các cam kết, thỏa thuận, hợp
đồng với bên nước ngoài của tổ chức kinh tế là doanh nghiệp thuộc diện đầu tư đặc
biệt quan trọng theo chương trình của Chính phủ; doanh nghiệp đầu tư dưới hình
thức đối tác công tư (PPP):
Hợp đồng hoặc thỏa thuận về tài
khoản đã ký với bên nước ngoài hoặc tài liệu chứng minh mục đích mở tài khoản
ngoại tệ ở nước ngoài để phục vụ việc thực hiện các cam kết, thỏa thuận, hợp đồng
với bên nước ngoài;
e) Đối với trường hợp mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện các cam kết, thỏa thuận, hợp
đồng với bên nước ngoài bao gồm hợp đồng thầu xây dựng ở nước ngoài; hợp đồng
mua bán tàu với bên nước ngoài; các cam kết, thỏa thuận, hợp đồng khác với bên
nước ngoài, không bao gồm việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để
thực hiện khoản vay nước ngoài theo yêu cầu của bên cho vay nước ngoài của tổ
chức kinh tế:
(i) Cam kết, thỏa thuận, hợp đồng
đã ký với bên nước ngoài và văn bản của bên nước ngoài yêu cầu phải mở tài khoản
ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện cam kết, thỏa thuận, hợp đồng trong trường hợp
cam kết, thỏa thuận, hợp đồng không có điều khoản yêu cầu phải mở tài khoản ngoại
tệ ở nước ngoài;
(ii) Quyết định phê duyệt dự
toán chi phí hàng năm ở nước ngoài do người đại diện hợp pháp của tổ chức ký;
(iii) Tài liệu liên quan đến
công trình thầu ở nước ngoài trong trường hợp thực hiện hợp đồng thầu ở nước
ngoài: hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; hợp đồng ký giữa nhà thầu
chính và nhà thầu phụ hoặc các giấy tờ tài liệu liên quan khác;
(iv) Văn bản giải trình các nguồn
thu dự kiến từ nước ngoài chuyển về nước kèm các tài liệu chứng minh (nếu có);
(v) Biên bản kiểm tra giám định
hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm tạm thời còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền
tại Việt Nam hoặc văn bản chứng nhận đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền ở nước
ngoài (trong trường hợp mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện hợp đồng
mua bán tàu với bên nước ngoài);
(vi) Văn bản chứng minh nguồn
ngoại tệ để thực hiện hợp đồng mua bán tàu với bên nước ngoài (trong trường hợp
mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện hợp đồng mua bán tàu với bên nước
ngoài);
g) Đối với trường hợp mở và sử
dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của tổ chức khác để tiếp nhận viện trợ,
tài trợ của nước ngoài hoặc các trường hợp khác được cơ quan có thẩm quyền của
Việt Nam cho phép:
(i) Quyết định của cơ quan có
thẩm quyền của Việt Nam về việc thành lập tổ chức;
(ii) Văn bản của bên nước ngoài
về việc tài trợ, viện trợ trong đó yêu cầu mở tài khoản ở nước ngoài để nhận
nguồn tài trợ, viện trợ;
(iii) Văn bản của cơ quan có thẩm
quyền của Việt Nam về việc được nhận (được giao tiếp nhận) nguồn tài trợ, viện
trợ hoặc các tài liệu liên quan khác (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính:
+ Tổ chức tín dụng được phép;
+ Tổ chức kinh tế;
+ Tổ chức khác bao gồm: cơ quan
nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã
hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội -
nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại Việt Nam.
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
- Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Giấp phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài (theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
số 39/2025/TT-NHNN).
- Lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn: Đơn đề
nghị mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
39/2025/TT-NHNN).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Thông tư số 39/2025/TT-NHNN
ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định việc mở và
sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức
PHỤ
LỤC I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-NHNN
ngày 31/10/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:……………….
|
..……,ngày .......
tháng.... năm.......
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ Ở NƯỚC NGOÀI
Kính
gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
Mã số doanh nghiệp/ số Quyết định
thành lập.................................................
Số định danh của tổ chức (nếu
có):......................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (nếu có):………….……………………
Cơ quan cấp:.....................................................ngày
......................................
Tên tổ chức:.....................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại (nếu
có):....................................................................
Trụ sở
chính:....................................................................................................
Điện thoại:.............................................................Fax:...................................
Lĩnh vực kinh doanh
:......................................................................................
Trụ sở chi nhánh, văn phòng đại
diện tại nước ngoài (nếu có):.......................
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước xem
xét và cấp Giấy phép được mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài.
Số lượng tài khoản: ……..(loại
ngoại tệ tương ứng)[1]........................................
Ngân hàng:.........................................................................................................
Địa chỉ:...............................................................................................................
Quốc gia:
............................................................................................................
Mục đích mở và sử dụng tài khoản
ngoại tệ ở nước ngoài (nêu rõ lý do cần thiết mở tài khoản)[2]:………………………………………………………………….
Dự kiến chi tiết các nguồn thu,
chi trên mỗi tài khoản:
- Dự kiến nguồn
thu:……………………………………
- Dự kiến nguồn chi:
…………………………………
Thời gian sử dụng tài khoản ở
nước ngoài:.....................................................
Số tiền cần chuyển hàng năm / Hạn
mức số dư tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài: ...................................................................................................................
Ngân hàng chuyển tiền tại Việt
Nam:.......................................................
Các nội dung khác có liên quan
(nếu có):.................................................
(Đối với việc xin mở tài khoản
và chuyển tiền để thực hiện cam kết đáp ứng các điều kiện xin cấp phép thành lập
và hoạt động cho chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng 100% vốn ở nước
ngoài, trong trường hợp không được cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài cấp phép,
tổ chức phải cam kết đóng tài khoản và chuyển số tiền đã được NHNN cho phép
chuyển ra nước ngoài về nước).
Chúng tôi xin cam kết chịu
trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực, chính xác của nội dung trong đơn,
các tài liệu kèm theo và chấp hành nghiêm túc quy định tại Thông tư số 39/2025/TT-NHNN, các quy định quản lý ngoại hối
hiện hành và các quy định pháp luật liên quan.
|
Hồ sơ gửi kèm:..
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
HỢP PHÁP
Ký tên, đóng dấu
|
____________________
[1] Trường hợp mở
tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện khoản vay nước ngoài của bên đi
vay, thực hiện các cam kết với bên nước ngoài theo quy định tại điểm khoản 4 Điều
3 Thông tư số 39/2025/TT-NHNN mỗi tài khoản lập 1 Đơn riêng.
[2] Tổ chức báo cáo chi
tiết sự cần thiết phải mở tài khoản như: Tài khoản được mở theo quy định tại Điều/Khoản
…của Thỏa thuận về tài khoản số… ký ngày…và các giấy tờ có liên quan khác chứng
minh mục đích mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài…
PHỤ
LỤC III
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-NHNN
ngày 31/10/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
CỤC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /GP-QLNH..
|
Hà Nội,
ngày tháng năm
|
GIẤY
PHÉP
Mở
và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của……......(tên tổ chức)
CỤC
TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối
và Pháp lệnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Pháp lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 39/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của
người cư trú là tổ chức;
Xét đề nghị tại Đơn đề nghị cấp
giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của (tên tổ chức)..........
số…... ngày……….. kèm theo các hồ sơ liên quan;
Theo đề nghị của Trưởng phòng
Phòng…..
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1:
1. Cho phép (tên tổ chức).............................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/.......số.....
- Số định danh của tổ chức (nếu
có)……………..........................................
- Trụ sở
chính:...............................................................................................
được mở tài khoản ngoại tệ (loại
ngoại tệ) tại ngân hàng nước ngoài:
- Ngân
hàng:................................................................................................
- Địa chỉ:......................................................................................................
- Quốc
gia:...................................................................................................
2. Mục đích sử dụng của tài khoản:................................................................
3. Nội dung thu, chi của tài
khoản:
a) Nội dung
thu:............................................................................................
b) Nội dung
chi:............................................................................................
4. Hạn mức chuyển ngoại tệ vào
tài khoản ở nước ngoài (Hạn mức số dư tài khoản ngoại tệ ở nước
ngoài);..............................................................................
5. Thời hạn sử dụng tài khoản ở
nước ngoài:................................................
6. Ngân hàng chuyển tiền tại Việt
Nam (Trường hợp mở tài khoản phục vụ cho hoạt động của Chi nhánh/Văn phòng đại
diện ở nước ngoài, thực hiện hợp đồng, cam kết, thỏa thuận với bên nước
ngoài):..................................................
Ngân hàng mở tài khoản vốn đầu
tư trực tiếp nước ngoài bằng ngoại tệ hoặc tài khoản ngoại tệ tại Việt Nam (Trường
hợp doanh nghiệp thuộc diện đầu tư đặc biệt quan trọng theo chương trình của
Chính phủ, doanh nghiệp đầu tư dưới hình thức đối tác công tư (PPP) mở tài khoản
ngoại tệ ở nước ngoài):............................
7. Các nội dung khác có liên
quan (nếu có):..................................................
Điều 2:
1. (tên tổ chức).... phải sử dụng
tài khoản nói trên theo đúng mục đích quy định tại Điều 1 của Giấy phép này. Hết
thời hạn hiệu lực của Giấy phép, (tên tổ chức)... phải đóng tài khoản và chuyển
toàn bộ số dư trên tài khoản (nếu có) về nước, đồng thời báo cáo Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam (Cục Quản lý Ngoại hối) và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực……
(nơi tổ chức đặt trụ sở chính).
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài có văn bản từ chối không cấp phép thành
lập và hoạt động cho chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con (Tên tổ chức)
phải chuyển về nước số tiền đã được Ngân hàng Nhà nước cho phép chuyển ra nước
ngoài theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Quyết định này sau khi trừ đi các chi
phí hợp lý liên quan đến việc mở, đóng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài (Trường
hợp xin mở tài khoản và chuyển tiền để thực hiện cam kết đáp ứng các điều kiện
xin cấp phép thành lập và hoạt động cho chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân
hàng 100% vốn ở nước ngoài).
2. Trường hợp (tên tổ chức)...
có nhu cầu điều chỉnh bất kỳ nội dung nào tại Điều 1 Giấy phép này, (tên tổ chức)...
phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản
lý ngoại hối).
3. Định kỳ hàng quý, trước ngày
10 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, (tên tổ chức)... phải gửi báo cáo tình
hình hoạt động của tài khoản về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại
hối) và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực….. (nơi tổ chức đặt trụ sở chính).
Điều 3:
Giấy phép mở và sử dụng tài khoản
ngoại tệ ở nước ngoài của....(tên tổ chức) có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Tổ chức đề nghị;
- Thống đốc NHNN (để b/c);
- PTĐ ….(để b/c);
- NHNN chi nhánh Khu vực.. (để p/h);
- TCTD (để p/h);
- Lưu VT, QLNH...
|
CỤC TRƯỞNG
|
2. Thủ tục
cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước
ngoài (mã TTHC: 1.002089)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức tín dụng được
phép hoạt động ngoại hối, tổ chức kinh tế, tổ chức khác (bao gồm: cơ quan nhà
nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội,
tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề
nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại Việt Nam) có sửa đổi,
bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài lập 01 bộ hồ sơ
theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước.
+ Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa
đủ điều kiện giải quyết, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
+ Bước 3: Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước xem
xét cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở
nước ngoài. Trường hợp từ chối cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép, Ngân
hàng Nhà nước có văn bản từ chối cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép và
nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước ;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia.
- Thành phần hồ sơ:
1. Đơn đề nghị cấp Quyết định sửa
đổi, bổ sung Giấy phép theo Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-NHNN.
2. Văn bản chứng minh việc thay
đổi, bổ sung các nội dung trong Giấy phép bao gồm:
a) Đối với đề nghị sửa đổi, bổ
sung Giấy phép để đáp ứng các điều kiện xin cấp phép thành lập và hoạt động cho
văn phòng đại diện, chi nhánh, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài của tổ chức tín
dụng được phép, tổ chức kinh tế:
(i) Văn bản của cơ quan có thẩm
quyền nước ngoài cho phép thành lập và hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài (đối với các trường hợp quy định tại điểm b, c, d, e khoản 1 Điều 11
Thông tư số 39/2025/TT-NHNN sau khi đã được
cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài cấp phép thành lập và hoạt động chính thức
cho chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức kinh tế, cấp phép
thành lập và hoạt động chính thức cho văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức
tín dụng được phép);
(ii) Văn bản của cơ quan có thẩm
quyền tại nước ngoài cho phép gia hạn thời hạn hoạt động tạm thời của chi
nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài hoặc
văn bản giải trình về sự cần thiết phải gia hạn tài khoản trong trường hợp cơ
quan có thẩm quyền ở nước ngoài không cấp Giấy phép thành lập và hoạt động tạm
thời của chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài, ngân hàng 100% vốn ở nước
ngoài (đối với trường hợp quy định tại điểm e khoản 1 Điều 11 Thông tư số 39/2025/TT-NHNN);
(iii) Quyết định phê duyệt chi
phí hàng năm cho hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện tại nước ngoài (đối
với các trường hợp quy định tại điểm b, c, d, e khoản 1 Điều 11 Thông tư số 39/2025/TT-NHNN sau khi đã được cơ quan có thẩm
quyền ở nước ngoài cấp phép thành lập và hoạt động chính thức cho chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức kinh tế, cấp phép thành lập và hoạt
động chính thức cho văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được
phép);
b) Đối với đề nghị sửa đổi, bổ
sung Giấy phép để phục vụ hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
của tổ chức tín dụng được phép, tổ chức kinh tế:
(i) Văn bản của cơ quan có thẩm
quyền tại nước ngoài cho phép gia hạn thời hạn hoạt động của chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài, trừ trường hợp văn bản của cơ quan có thẩm quyền tại
nước ngoài cho phép thành lập và hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài không quy định thời hạn hoạt động (đối với trường hợp quy định tại
điểm e khoản 1 Điều 11 Thông tư số 39/2025/TT-NHNN);
(ii) Quyết định phê duyệt chi
phí hàng năm cho hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện tại nước ngoài do
người đại diện hợp pháp của tổ chức ký (đối với việc trường hợp quy định tại điểm
d, đ khoản 1 Điều 11 Thông tư số 39/2025/TT-NHNN);
(iii) Các giấy tờ cần thiết
khác (nếu có) chứng minh cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông
tư số 39/2025/TT-NHNN;
c) Đối với đề nghị sửa đổi, bổ
sung Giấy phép để thực hiện khoản vay nước ngoài của bên đi vay:
(i) Thỏa thuận về việc sửa đổi
nội dung của tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài. Trường hợp tài khoản được sử dụng
để thực hiện thêm khoản vay nước ngoài mới, tổ chức nộp hồ sơ quy định tại điểm
d khoản 2 Điều 10 Thông tư số 39/2025/TT-NHNN;
(ii) Báo cáo tình hình sử dụng
tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài đến thời điểm đề nghị cấp Quyết định sửa đổi, bổ
sung kèm cam kết của bên đi vay về tính chính xác của báo cáo;
d) Đối với đề nghị sửa đổi, bổ
sung Giấy phép để phục vụ việc thực hiện các cam kết, hợp đồng với bên nước
ngoài của doanh nghiệp thuộc diện đầu tư đặc biệt quan trọng theo chương trình
của chính phủ; doanh nghiệp đầu tư dưới hình thức đối tác công tư (PPP):
Hợp đồng/Phụ lục sửa đổi hợp đồng
hoặc thỏa thuận sửa đổi đã ký với bên nước ngoài liên quan đến nội dung sửa đổi,
bổ sung Giấy phép hoặc các tài liệu khác chứng minh cho các trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số 39/2025/TT-NHNN;
đ) Đối với đề nghị sửa đổi, bổ
sung Giấy phép để phục vụ việc thực hiện các cam kết, thỏa thuận, hợp đồng với
bên nước ngoài (không bao gồm việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài
để thực hiện khoản vay nước ngoài):
(i) Cam kết, thỏa thuận, hợp đồng
thay đổi/Phụ lục sửa đổi đã ký với bên nước ngoài liên quan đến nội dung sửa đổi,
bổ sung Giấy phép (nếu có);
(ii) Văn bản của bên nước ngoài
yêu cầu phải sửa đổi, bổ sung nội dung mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài trong
trường hợp điều khoản này không có trong cam kết, thỏa thuận, hợp đồng (nếu
có);
(iii) Các giấy tờ cần thiết
khác (nếu có) chứng minh cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông
tư số 39/2025/TT-NHNN;
e) Đối với đề nghị sửa đổi, bổ
sung Giấy phép để tiếp nhận viện trợ, tài trợ của nước ngoài hoặc các trường hợp
khác được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép của tổ chức khác:
Các giấy tờ cần thiết chứng
minh cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số 39/2025/TT-NHNN.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính:
+ Tổ chức tín dụng được phép;
+ Tổ chức kinh tế;
+ Tổ chức khác bao gồm: cơ quan
nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã
hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội -
nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại Việt Nam.
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
- Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản
ngoại tệ ở nước ngoài (theo Phụ lục IV
ban hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-NHNN).
- Lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn: Đơn đề
nghị cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ
ở nước ngoài (Phụ lục II Thông tư
số 39/2025/TT-NHNN).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Thông tư số 39/2025/TT-NHNN
ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định việc mở và
sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức
PHỤ
LỤC II
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-NHNN
ngày 31/10/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:……………….
|
..……, ngày
....... tháng.... năm.......
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP QUYẾT ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN NGOẠI
TỆ Ở NƯỚC NGOÀI
Kính
gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
Mã số doanh nghiệp/ số Quyết định
thành lập:...................................................
Số định danh của tổ chức (nếu
có)...........................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (nếu có):…………………………………
Cơ quan cấp:.....................................................ngày............................................
Tên tổ chức:..........................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại (nếu
có):........................................................................
Trụ sở
chính:.........................................................................................................
Điện thoại:.............................................................Fax:........................................
Lĩnh vực kinh doanh:............................................................................................
Trụ sở chi nhánh, văn phòng đại
diện tại nước ngoài (nếu có):...........................
Số Giấy phép mở và sử dụng tài
khoản ngoại tệ ở nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước cấp:
:...........................................ngày:
......................................................
Đã được cấp các Quyết định sửa
đổi , bổ sung Giấy phép số…… ngày…….(nếu có)[1]:……………………………………………………………………………
Nội dung sửa đổi
Nội dung tổ chức đề nghị sửa đổi,
bổ sung với Ngân hàng Nhà nước:
……………………………………………………………………….……………
Lý do sửa đổi[2]:
………………………………………………………………..…..
Chúng tôi xin cam kết chịu
trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực, chính xác của nội dung trong đơn,
các tài liệu kèm theo và chấp hành nghiêm túc quy định tại Thông tư số 39/2025/TT-NHNN, các quy định quản lý ngoại hối
hiện hành và các quy định pháp luật liên quan.
|
Hồ sơ gửi kèm:..
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
HỢP PHÁP
(Ký và đóng dấu)
|
____________________
[1] Tổ chức liệt kê
đầy đủ các Quyết định sửa đổi, bổ sung giấy phép.
[2] Tổ chức báo cáo
chi tiết các lý do sửa đổi như: sự cần thiết phải sửa đổi Giấy phép theo quy định
tại điều, khoản… tại Thỏa thuận….
PHỤ
LỤC IV
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-NHNN
ngày 31/10/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
CỤC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-QLNH…
|
Hà Nội,
ngày tháng năm
|
QUYẾT
ĐỊNH
Sửa
đổi, bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của....(tên
tổ chức) lần thứ...
CỤC
TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối
và Pháp lệnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Pháp lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 39/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của
người cư trú là tổ chức;
Xét đề nghị tại Đơn đề nghị cấp
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước
ngoài của (tên tổ chức).......... số…... ngày….. kèm theo các hồ sơ liên quan;
Theo đề nghị của Trưởng phòng
Phòng…..
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1:
Các nội dung……..tại Giấy phép mở
và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của…..(tên tổ chức) số … ngày … được
sửa đổi, bổ sung như sau:
Điều 2:
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy
phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của ...(tên tổ chức) có hiệu
lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Tổ chức đề nghị;
- Thống đốc NHNN (để b/c);
- PTĐ…(để b/c);
- NHNN chi nhánh Khu vực… (để p/h);
- TCTD (để p/h);
- Lưu VT, QLNH...
|
CỤC TRƯỞNG
|
3. Thủ tục
đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động
dầu khí (Mã TTHC: 1.001811)
3.1. Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Nhà đầu tư gửi
01 bộ hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối đến Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
nơi nhà đầu tư là tổ chức có trụ sở chính trên địa bàn hoặc nhà đầu tư là cá
nhân đăng ký thường trú trên địa bàn.
+ Bước 2: Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ
sơ.
+ Bước 3: Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
xác nhận hoặc từ chối xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư
ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí dưới hình thức văn bản điện tử hoặc văn bản
giấy gửi nhà đầu tư. Trường hợp từ chối xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối,
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực phải nêu rõ lý do và có văn bản điện tử hoặc
văn bản giấy gửi nhà đầu tư.
3.2. Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;
b) Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia;
c) Gửi qua dịch vụ bưu chính.
Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, hồ sơ điện tử được sử dụng chữ ký số theo quy định
của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Trường hợp hệ thống Cổng dịch vụ
công Quốc gia gặp sự cố hoặc có lỗi không thể tiếp nhận, trao đổi thông tin điện
tử, việc khai, gửi, tiếp nhận, trả kết quả, trao đổi, phản hồi thông tin được
thực hiện qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối.
Các tài liệu trong hồ sơ điện tử
là bản điện tử quét từ bản gốc, bản chính (tập tin định dạng PDF) hoặc được
khai trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
3.3. Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đăng ký giao dịch ngoại
hối theo Mẫu số 01 tại Phụ
lục kèm theo Nghị định 132/2024/NĐ-CP;
b) Bản sao có chứng thực hoặc bản
sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận
đầu tư ra nước ngoài hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài. Trường
hợp nhà đầu tư nộp bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu, người đối chiếu
có trách nhiệm xác nhận tính chính xác của bản sao so với bản chính;
c) Bản sao tiếng nước ngoài, bản
dịch tiếng Việt (có xác nhận của nhà đầu tư về tính chính xác của bản sao và bản
dịch) văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước
tiếp nhận đầu tư cấp hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước
tiếp nhận đầu tư phù hợp với quy định của nước tiếp nhận đầu tư;
d) Bản chính văn bản xác nhận của
tổ chức tín dụng được phép về việc mở tài khoản vốn đầu tư của nhà đầu tư trong
đó nêu rõ số tài khoản, loại ngoại tệ;
đ) Bản chính văn bản xác nhận của
tổ chức tín dụng được phép về số tiền nhà đầu tư đã chuyển ra nước ngoài trước
khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với trường hợp đã
chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài trước khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư ra nước ngoài;
e) Văn bản giải trình về nhu cầu
chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng đồng Việt Nam đối với trường hợp chuyển vốn
đầu tư ra nước ngoài bằng đồng Việt Nam.
3.4. Số lượng hồ sơ: 01
bộ
3.5. Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Nhà đầu tư là tổ chức và nhà đầu tư là cá nhân thực hiện đầu
tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
3.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
3.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối theo Phụ lục I kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-NHNN.
3.9. Lệ phí: Không
3.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Đơn đăng ký giao dịch ngoại
hối theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 132/2024/NĐ-CP;
3.11. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không
3.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
+ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
+ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15
+ Nghị định số 132/2024/NĐ-CP ngày 15/10/2024 của Chính phủ
quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
+ Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Thống đốc
NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động
dầu khí.
PHỤ
LỤC
(Kèm
theo Nghị định số 132/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 10 năm 2024 của Chính phủ)
Mẫu
số 01
|
TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .........
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
ĐƠN
ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG
HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Kính
gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực ...
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP
ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong
hoạt động dầu khí;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư ra nước ngoài số ... ngày…. ;
Căn cứ vào thỏa thuận, cam kết
tiến độ góp vốn đầu tư của dự án hoặc dự kiến tiến độ góp vốn đầu tư của (Tên
nhà đầu tư);
(Tên nhà đầu tư) đăng ký
với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực về giao dịch ngoại hối liên
quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ
VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
- Tên nhà đầu tư:
...............
- Địa chỉ: ...............
- Số điện thoại:
...............
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư ra nước ngoài số ...............ngày...............
- Giấy phép của nước tiếp nhận
đầu tư số ...............ngày............... hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt
động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật nước
tiếp nhận đầu tư (nếu có).
- Tên Dự án/Tên Hợp đồng BCC/Tên
tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài:
- Địa điểm thực hiện Dự án:
- Tổng vốn đầu tư được cấp phép
theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài: ............... (nếu có)
- Giá trị góp vốn của Nhà đầu
tư:..............., Trong đó:
+ Bằng tiền: ...............
+ Bằng giá trị góp vốn khác
theo quy định của pháp luật (máy móc; hàng hóa; lợi nhuận giữ lại tái đầu tư;
tài sản khác): ............... (chi tiết các hình thức góp vốn)
- Tổng số tiền đã chuyển ra nước
ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:
...............
+ Thời gian chuyển:
...............
+ Mục đích sử dụng:
...............
+ Tài khoản ngoại tệ trước khi
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số ............... , mở tại
............... ngày ...............
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VỀ GIAO
DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU
KHÍ:
1. Vốn đầu tư bằng tiền thực hiện
thông qua tài khoản vốn đầu tư số: ............... mở tại: ............... ngày
...............
2. Số tiền đăng ký chuyển ra nước
ngoài sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:
...............
3. Tiến độ chuyển vốn đầu tư ra
nước ngoài:
|
TT
|
Thời gian chuyển vốn dự kiến
|
Bằng tiền
|
Sử dụng lợi nhuận tái đầu tư
|
Giá trị góp vốn khác
|
|
Ngoại tệ
|
Quy USD
|
VNĐ
|
Ngoại tệ
|
Quy USD
|
VNĐ
|
Ngoại tệ
|
Quy USD
|
VNĐ
|
|
1
|
Quý....Năm…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quý....Năm…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
……………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết theo giá trị góp vốn, theo hình thức góp vốn)
III. CAM KẾT:
1. Người ký tên dưới đây (đại
diện hợp pháp của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm về sự chính xác của các thông
tin ghi trong Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra
nước ngoài trong hoạt động dầu khí và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký nêu
trên của (Tên nhà đầu tư).
2. (Tên nhà đầu tư) cam kết
thực hiện đúng các quy định tại Nghị định này và Thông tư số …………./TT-NHNN ngày
………….của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt
động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và các văn bản sửa đổi, bổ
sung Thông tư này (nếu có) và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
|
Hồ sơ đính kèm:
………………….
|
NHÀ ĐẦU TƯ
|
4. Thủ tục
đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong
hoạt động dầu khí (Mã TTHC 1.001804)
4.1. Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Nhà đầu tư gửi
01 bộ hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đến Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực nơi nhà đầu tư là tổ chức có trụ sở chính trên địa bàn hoặc nhà đầu
tư là cá nhân đăng ký thường trú trên địa bàn.
+ Bước 2: Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ
sơ.
+ Bước 3: Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực xác nhận hoặc từ chối xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối
liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí dưới hình thức văn bản
điện tử hoặc văn bản giấy gửi nhà đầu tư. Trường hợp từ chối xác nhận đăng ký
giao dịch ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực phải nêu rõ lý do và
có văn bản điện tử hoặc văn bản giấy gửi nhà đầu tư.
4.2. Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;
b) Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia;
c) Gửi qua dịch vụ bưu chính.
Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, hồ sơ điện tử được sử dụng chữ ký số theo quy định
của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Trường hợp hệ thống Cổng dịch vụ
công Quốc gia gặp sự cố hoặc có lỗi không thể tiếp nhận, trao đổi thông tin điện
tử, việc khai, gửi, tiếp nhận, trả kết quả, trao đổi, phản hồi thông tin được
thực hiện qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối.
Các tài liệu trong hồ sơ điện tử
là bản điện tử quét từ bản gốc, bản chính (tập tin định dạng PDF) hoặc được
khai trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
4.3. Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đăng ký giao dịch ngoại
hối theo Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm
theo Nghị định 132/2024/NĐ-CP;
b) Bản chính xác nhận của tổ chức
tín dụng được phép nơi nhà đầu tư đang mờ tài khoản vốn đầu tư về số dư trên
tài khoản này; số tiền đã chuyển ra nước ngoài và số tiền đã chuyển về Việt Nam
đến thời điểm phát sinh thay đổi;
c) Bản sao có chứng thực hoặc bản
sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài sau khi điều chỉnh. Trong trường hợp nhà đầu tư nộp bản sao kèm xuất trình
bản chính để đối chiếu, người đối chiếu có trách nhiệm xác nhận tính chính xác
của bản sao so với bản chính.
4.4. Số lượng hồ sơ: 01
bộ
4.5. Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Nhà đầu tư là tổ chức và nhà đầu tư là cá nhân thực hiện đầu
tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
4.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
4.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối theo Phụ lục II kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-NHNN.
4.9. Lệ phí: Không
4.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Đơn đăng ký giao dịch ngoại
hối theo Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 132/2024/NĐ-CP;
4.11. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không
4.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
+ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
+ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15
+ Nghị định số 132/2024/NĐ-CP ngày 15/10/2024 của Chính phủ
quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
+ Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Thống đốc
NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động
dầu khí.
PHỤ
LỤC
(Kèm
theo Nghị định số 132/2024/NĐ-CP ngày 15
tháng 10 năm 2024 của Chính phủ)
Mẫu
số 02
|
TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .........
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
ĐƠN
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC
NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Kính
gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực ...
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP
ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong
hoạt động dầu khí;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh số ………….ngày…………. ;
Căn cứ các thỏa thuận, cam kết
hoặc các tài liệu khác về việc thay đổi liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước
ngoài trong hoạt động dầu khí;
(Tên nhà đầu tư) đăng ký
thay đổi với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực …………. về giao dịch
ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ:
1. Tên nhà đầu tư: ………….
2. Văn bản xác nhận đăng ký
giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động
dầu khí của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số …………. ngày ………….
3. Văn bản xác nhận đăng ký
thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong
hoạt động dầu khí số …………. ngày ………….
(Liệt kê theo trình tự thời
gian tất cả các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi).
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG
DẦU KHÍ:
1. Thay đổi 1 …………. :
- Nội dung đã được Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký: ...
- Nội dung đề nghị thay đổi:
………….
- Lý do thay đổi: ………….
2. Thay đổi n: …………. :
- Nội dung đã được Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký: ...
- Nội dung đề nghị thay đổi:
………….
- Lý do thay đổi: ………….
III. CAM KẾT:
1. Người ký tên dưới đây (đại
diện hợp pháp của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm về sự chính xác của các
thông tin ghi trong Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt
động đầu tư ra nước ngoài và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký thay đổi nêu
trên của (Tên nhà đầu tư).
2. (Tên nhà đầu tư) cam
kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định này và Thông tư số …………./TT-NHNN
ngày …………. của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với
đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và các văn bản sửa đổi, bổ sung Thông
tư này (nếu có) và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
|
Hồ sơ đính kèm:
………………….
|
NHÀ ĐẦU TƯ
|