|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2519/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
10/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2519/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 10
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG CÁC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ
Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn
nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Quyết định số
17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Quyết định Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh
Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 803/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 6 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính ban hành mới trong các lĩnh
vực: Chăn nuôi, Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường theo Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê
duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính
được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02
năm 2027./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
09
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG CÁC LĨNH VỰC: CHĂN NUÔI; THÚ Y THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 2519/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã TTHC
|
|
Thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
I.
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02
TTHC)
|
|
1
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế
nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để
phục vụ nghiên cứu khoa học triển lãm, quảng cáo
3.000125
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
-
|
- Luật Chăn nuôi ngày 19
tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
2
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế
nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
1.014948
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
1. Mức thu:
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến
hết 31/12/2026, Phí: 425.000 đồng/đối với 01 nguồn gen/lần (theo Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính).
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở
đi Phí: 850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần (theo Thông tư 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính).
2. Thời điểm thu phí/ lệ
phí: tại thời điểm trả kết quả
|
- Luật Chăn nuôi ngày 19
tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 94/2015/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
II
|
LĨNH VỰC THÚ Y (07 TTHC)
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận thực hành
tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
2.001872
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
1. Mức thu: Phí Thẩm
định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản
GMP): 18.000.000 đồng.
2. Thời điểm thu phí/ lệ
phí: tại thời điểm trả kết quả
|
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
4
|
Gia hạn Giấy chứng nhận thực
hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
1.003026
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
1. Mức thu: Phí Thẩm
định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản
GMP): 18.000.000 đồng.
2. Thời điểm thu phí/ lệ
phí: tại thời điểm trả kết quả
|
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thực
hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông
tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
1.002992
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
-
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường
bưu điện
2.001558
|
- Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tiến hành
xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng thời gian,
địa điểm tiến hành kiểm dịch. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan
kiểm dịch động vật nội địa trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua
Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và
nêu rõ lý do.
- Đối với lô hàng phải lấy
mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm
dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu.
- Đối với lô hàng không
phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội
địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất
khẩu.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
1. Mức thu: Phí kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ
phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
2. Thời điểm thu phí/ lệ
phí: tại thời điểm trả kết quả
|
- Luật Thú y 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Văn bản giá hiện hành của
cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
7
|
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh
phẩm thủy sản
2.001515
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ khi bắt đầu thực hiện việc kiểm tra mẫu bệnh phẩm, Cơ quan kiểm
dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu bệnh phẩm
theo mẫu 14 TS hoặc mẫu 15 TS quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2026/TT- BNNMT ngày 13/01/2026 đối với lô mẫu bệnh phẩm có hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y: được bao gói, bảo quản, vận
chuyển theo quy định.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
-
|
- Luật Thú y ;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
8
|
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh
phẩm thủy sản
2.001524
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ khi nhận được đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
-
|
- Luật Thú y ;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
9
|
Đăng ký, Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao,
biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
1.002571
|
* Đối với động vật, sản phẩm
động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: 01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm
việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, cụ thể như sau:[1]
* Đối với động vật, sản phẩm
động vật trên cạn nhập khẩu:[2]
* Đối với động vật, sản phẩm
động vật trên cạn xuất khẩu:[3]
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
1. Mức phí
1.1 Lệ phí cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập
khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất (gồm kho ngoại quan), chuyển cửa khẩu:
+ Kể từ ngày 01/7/2025 đến
hết 31/12/2026, Phí: 20.000 đồng/lần (theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính).
+ Kể từ ngày 01/01/2027 trở
đi Phí: 40.000 đồng/lần (theo Thông tư 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
Tài chính).
1.2. Phí kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ
phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y.
1.3. Chi phí khác: Văn
bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định số
85/2024/NĐ-CP
2. Thời điểm thu phí/ lệ
phí: tại thời điểm trả kết quả
|
- Luật Thú y 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 01/2026/TT-
BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Văn bản giá hiện hành của
cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Tổng cộng: 09 TTHC
|
[1] - Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo
quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với động vật xuất phát
từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm
bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắcxin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh
theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT -BNNMT
ngày 01/01/2026: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm
dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm động vật
xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong
thời hạn 05 ngày làm vi ệc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch
động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm động vật đã
được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hà nh kèm
theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế,
chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không
phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về
thú y: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan
kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển
ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch,
Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ
công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
[2] - Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản lý
giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông tin
khác (nếu có), Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa gửi văn bản đồng ý và hướng
dẫn kiểm dịch cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm
dịch qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực
tiếp) hoặc gửi trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
(trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một cửa quốc gia
hoặc Cổng dịch vụ công);
Trường hợp không đồng ý kiểm
dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản
hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc
thư điện tử và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động
vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu
3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT -BNNMT ngày
01/01/2026 và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm
dịch;
- Trường hợp động vật không
phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch: Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi
đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật
khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định;
- Trường hợp động vật phải lấy
mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch,
Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm
các yêu cầu vệ sinh thú y gồ m: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy
định; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh.
- Trường hợp động vật phải cách
ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động
vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly
kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu.
- Đối với sản phẩm động vật:
Nếu lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm việc, Cơ
quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch chỉ kiểm tra hồ sơ, nếu
đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu.
Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu
xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt yêu cầu kiểm dịch.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch,
Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông
tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
[3] - Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét
nghiệm, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch,
nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu.
- Trường hợp lô hàng phải lấy
mẫu xét nghiệm, Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện
kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa
cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch,
Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông
tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
Quyết định 2519/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2519/QĐ-UBND ngày 10/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
139
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|