|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2461/TB-SNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Thông báo
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đình Hoa
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2461/TB-SNNMT
|
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
THÔNG BÁO
MỨC GIÁ TỐI ĐA LÀM CƠ SỞ TÍNH BỒI THƯỜNG,
HỖ TRỢ CHO TỪNG NHÓM CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN KHÔNG DI CHUYỂN ĐƯỢC KHI
NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT NĂM 2026
Kính gửi: Ủy ban nhân
dân các xã, phường trên địa bàn Thành phố.
Căn cứ Luật Đất đai ngày
18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng
ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Quyết định số
56/2024/QĐ-UBND
ngày 06/9/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Căn cứ Báo cáo tình hình
kinh tế - xã hội quý IV và năm 2025 số 295/BC-TKT ngày 31/12/2025 của Thống kê
thành phố Hà Nội, theo đó “Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân năm 2025 tăng
3,63%”.
Ngày 20/11/2025, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà
Nội đã có văn bản số 9738/SNNMT-KHTC gửi UBND các xã, phường đề nghị tổng hợp, đánh giá những thuận
lợi, vướng mắc và kiến nghị giải pháp khắc phục trong quá trình thực hiện Thông
báo số 275/TB-SNN ngày 31/12/2024, đề xuất danh mục, đơn giá bồi thường nếu cần điều chỉnh, bổ sung
đơn giá bồi thường,
hỗ trợ cây trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được. Đến ngày 25/12/2025, Sở Nông nghiệp
và Môi trường
đã nhận được văn bản tham gia ý kiến của 22 xã phường, trong đó: có 12/22 xã,
phường có ý kiến tham gia đề nghị giữ nguyên mức giá tại Thông báo số
275/TB-SNN ngày 31/12/2024, 06/22 xã, phường đề nghị tăng mức giá tại Thông báo
số 275/TB-SNN
ngày 31/12/2024, 05/22 xã phường có một số ý kiến khác.
Trên cơ sở ý kiến đề xuất
của UBND các các xã, phường về mức giá tối đa làm cơ sở tính bồi thường, hỗ trợ
cho từng nhóm cây
trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được trên địa bàn Thành phố nêu trên. Sở Nông nghiệp và Môi trường
Hà Nội thông báo mức giá tối đa làm cơ sở tính bồi thường, hỗ trợ cho từng nhóm cây trồng, vật
nuôi là thủy sản
không di chuyển được khi Nhà nước thu hồi đất năm 2026, cụ thể như sau:
I.
Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
Hà Nội thông báo mức giá tối đa cho từng nhóm cây trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được
trong điều kiện canh tác bình thường tại địa phương. Căn cứ thiệt hại thực tế
khi Nhà nước thu hồi đất, UBND các xã, phường quyết định phương án bồi thường,
hỗ trợ cho chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất bị thu hồi không vượt mức giá tối đa theo Thông báo của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Hà Nội. Cụ thể:
a) Đối với các loại cây,
hoa màu không vượt mật độ quy định tại Phụ lục chi tiết kèm theo Thông báo này thì được bồi thường, hỗ
trợ 100% số lượng cây thực tế kiểm đếm và đơn giá quy định trong Thông báo.
b) Đối với số lượng cây trồng cao hơn mật
độ quy định (nếu có) thì chủ sở hữu tài sản được hỗ trợ tối đa không quá 30% mật độ quy định
theo mức giá bằng 50% đơn giá của cây trồng nêu trong Thông báo. Số cây vượt mật độ trên 30% không được bồi thường hỗ trợ.
c) Những cây trồng trong chậu,
ươm trong bầu thì UBND các xã, phường quyết định mức hỗ trợ di chuyển cho phù hợp
với tình hình thực tế của địa phương, nhưng tối đa không vượt quá 30% đơn giá
cây trồng quy định trong Thông báo.
2. Đối với cây lâu năm, mức
giá quy định tương ứng với giá trị từng loại cây được xác định chủ yếu bằng đường kính thân
và chiều cao đối với cây sinh trưởng bình thường; việc xác định tuân thủ các nguyên tắc sau:
- Đường kính thân được đo
tại vị trí thân ổn định trên mặt đất ít nhất 20 cm; đối với cây mà một gốc có
nhiều nhánh thì
lấy nhánh có đường kính thân lớn nhất để tính cho cây đó.
- Chiều cao cây được tính
từ gốc trên mặt đất theo thân chính đến chạc đôi, chạc ba cao nhất; đối với những
cây có chạc lá là bẹ như dừa, cau,... thì độ cao cây tính từ mặt đất đến bẹ lá gần
nhất.
- Cây giống là cây được
ươm trồng theo đúng quy trình kỹ thuật.
3. Cây lâu năm trồng làm
bóng mát trong vườn chè tập trung được bồi thường 100% theo đơn giá quy định,
nhưng mật độ tối đa không quá 200 cây/ha.
4. Đối với cây trồng đặc sản (cây trồng phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện
về thổ nhưỡng,
khí hậu, được trồng và chăm sóc đúng quy trình kỹ thuật, được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận là cây trồng đặc sản đạt tiêu chuẩn chất lượng đem lại giá
trị, lợi ích kinh tế cao), là nguồn thu nhập chính đối với hộ gia đình, cá nhân
thì UBND các xã,
phường căn cứ giá trị sản lượng của vụ thu hoạch có năng suất cao nhất trong 03 năm trước liền kề để xem xét mức giá bồi thường,
hỗ trợ đảm bảo mặt bằng chung trên địa bàn từng xã, phường. Trường hợp trong quá trình thực hiện có khó khăn,
vướng mắc, UBND các xã, phường đề xuất, báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan (nếu có) xem xét, giải
quyết theo quy định.
5. Các loại cây không có trong danh mục Bảng giá nhưng có cùng họ,
loài hoặc có giá trị tương đương với cây có trong Bảng giá thì UBND các xã,
phường vận dụng để áp dụng cho phù hợp.
6. Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với vật
nuôi là thủy sản
hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển được: Thực hiện theo Quyết định ban
hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản hoặc
vật nuôi khác mà không thể di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.
II/ Mức
giá tối đa cho từng nhóm cây trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được:
(Chi tiết như phụ lục kèm theo)
Thông báo này có hiệu lực từ ngày 01/01/2026, trong
quá trình thực hiện, trường hợp có phát sinh vướng mắc; đề nghị UBND các xã,
phường trên địa bàn Thành phố phản ánh và đề xuất cụ thể về Sở Nông nghiệp và Môi trường
Hà Nội để xem xét điều chỉnh cho phù hợp./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND Thành phố (để b/c);
- Đ/c Giám đốc Sở (để b/c);
- Sở Tài chính;
- Lưu VT, KHTC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đình Hoa
|
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY, HOA
MÀU, SẢN LƯỢNG CÁ PHỤC VỤ CÔNG TÁC GPMB TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2026
(Kèm theo Thông báo số /SNNMT-KHTC ngày /12/2025 của
Sở NN và MT Hà Nội)
|
TT
|
DANH MỤC BỒI THƯỜNG
|
ĐVT
|
Đơn giá 2026
|
Mật độ
|
|
I
|
CÂY ĂN QUẢ:
|
|
|
|
|
1
|
Mít
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
45.700
|
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3
cm; 0,5 m ≤ cao < 1,5m
|
đ/cây
|
32.600
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 6
cm; 1,5 m ≤ cao < 2,5 m
|
đ/cây
|
87.000
|
|
|
6 cm ≤ ĐK thân < 10
cm; 2,5 m ≤ cao < 3,5m
|
đ/cây
|
217.600
|
Mật độ 1.000 cây/ha
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm; cao ≥ 3,5 m
|
đ/cây
|
435.200
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm; cao ≥ 3,5 m
|
đ/cây
|
707.300
|
Mật độ 800 cây/ha
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25
cm; cao ≥ 3,5 m
|
đ/cây
|
870.500
|
|
|
25 cm ≤ ĐK thân < 30
cm; cao ≥ 3,5 m
|
đ/cây
|
1.033.700
|
Mật độ 400 cây/ha
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40
cm; cao ≥ 3,5 m
|
đ/cây
|
1.142.500
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50
cm; cao ≥ 3,5 m
|
đ/cây
|
1.305.700
|
|
|
50 cm ≤ ĐK thân < 60
cm; cao ≥ 3,5 m
|
đ/cây
|
1.577.800
|
Mật độ 350 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 60 cm; cao ≥
3,5 m
|
đ/cây
|
1.741.000
|
|
2
|
Nhóm Nhãn, Vải
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
45.700
|
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3
cm; 0,5 m ≤ cao <1,5m
|
đ/cây
|
39.200
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5cm;
1,5m ≤ cao < 2 m
|
đ/cây
|
92.500
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 7
cm; cao ≥ 2 m
|
đ/cây
|
217.600
|
Mật độ 1.000 cây/ha
|
|
|
7 cm ≤ ĐK thân < 10
cm; cao ≥ 2m
|
đ/cây
|
435.200
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân <15
cm; cao ≥ 2m
|
đ/cây
|
587.600
|
Mật độ 800 cây/ha
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm; cao ≥ 2m
|
đ/cây
|
848.700
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25
cm; cao ≥ 3m
|
đ/cây
|
1.044.600
|
Mật độ 400 cây/ha
|
|
|
25 cm ≤ ĐK thân < 30
cm; cao ≥ 3m
|
đ/cây
|
1.305.700
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 35
cm; cao ≥ 3m
|
đ/cây
|
1.577.800
|
Mật độ 350 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 35 cm; cao ≥ 3m
|
đ/cây
|
1.741.000
|
|
3
|
Hồng xiêm, Hồng,
Xoài, Vú sữa, Bưởi, Phật thủ, Bơ
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
44.700
|
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3
cm; cao ≤ 1 m
|
đ/cây
|
17.400
|
Mật độ 1.500 cây/ha
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5
cm; 1 m < cao ≤ 2 m
|
đ/cây
|
74.400
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10
cm; 2 m < cao ≤ 3 m
|
đ/cây
|
173.700
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm; 3 m < cao ≤ 4 m
|
đ/cây
|
248.100
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm; 4 m < cao ≤ 6 m
|
đ/cây
|
446.500
|
Mật độ 600 cây/ha
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25
cm; cao > 6 m
|
đ/cây
|
620.200
|
|
|
25 cm ≤ ĐK thân < 30
cm; cao > 6 m
|
đ/cây
|
806.300
|
Mật độ 500 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 30 cm; cao
> 6 m
|
đ/cây
|
992.400
|
|
4
|
Cam, Chanh, Quất, Lê,
Lựu, Quýt
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
44.700
|
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3
cm; cao < 0,5 m
|
đ/cây
|
17.400
|
Mật độ 2.000 cây/ha
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5
cm; 0,5 m ≤ cao < 1 m
|
đ/cây
|
74.400
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10
cm; 1m ≤ cao < 1,5 m
|
đ/cây
|
148.800
|
Mật độ 1.500 cây/ha
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm; cao ≥ 1,5 m
|
đ/cây
|
248.100
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm; cao ≥ 1,5 m
|
đ/cây
|
372.100
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25
cm; cao ≥ 1,5 m
|
đ/cây
|
533.400
|
|
|
25 cm ≤ ĐK thân < 30
cm; cao ≥ 1,5 m
|
đ/cây
|
719.500
|
Mật độ 1.000 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 30 cm, cao ≥
1,5 m
|
đ/cây
|
893.100
|
|
5
|
Na, Táo, Mơ, Mận,
Đào, Me quả, Mãng Cầu
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
39.200
|
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm;
cao ≤ 0,5 m
|
đ/cây
|
13.100
|
Mật độ 2.000 cây/ha
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5
cm; 0,5 m < cao ≤ 1,5 m
|
đ/cây
|
54.400
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10
cm; 1,5 m < cao ≤ 2 m
|
đ/cây
|
108.800
|
Mật độ 1.500 cây/ha
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân <15
cm; cao > 2 m
|
đ/cây
|
174.100
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm; cao > 2m
|
đ/cây
|
261.100
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25
cm; cao > 2m
|
đ/cây
|
391.700
|
|
|
25 cm ≤ ĐK thân < 30
cm; cao > 2m
|
đ/cây
|
522.300
|
Mật độ 1.000 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 30 cm, cao
> 2m
|
đ/cây
|
652.900
|
|
6
|
Khế, Chay, Hồng bì,
Trứng gà, Sung, Ổi, Doi, Chùm ruột, Tai chua, Gựa, Dâu ăn quả
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
39.200
|
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3
cm; cao < 0,5 m
|
đ/cây
|
13.100
|
Mật độ 2.000 cây/ha
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5
cm; 0,5 m ≤ cao < 1m
|
đ/cây
|
43.500
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10
cm; 1 m ≤ cao < 1,5 m
|
đ/cây
|
92.500
|
Mật độ 1.500 cây/ha
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 20
cm; 1,5 m ≤ cao < 2 m
|
đ/cây
|
152.300
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25
cm; ĐK tán ≥ 4,5 m
|
đ/cây
|
217.600
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm;
ĐK tán ≥ 4,5 m
|
đ/cây
|
326.400
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 35
cm; ĐK tán ≥ 4,5 m
|
đ/cây
|
435.200
|
Mật độ 1.000 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 35 cm, ĐK tán
≥ 4,5 m
|
đ/cây
|
544.100
|
|
7
|
Cau (Cau lấy quả)
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
45.700
|
|
|
|
0,3 m ≤ cao < 0,5 m
|
đ/cây
|
27.300
|
≥ 0,5 m2/cây
|
|
|
0,5 m ≤ cao < 1m
|
đ/cây
|
54.400
|
≥ 2 m2/cây
|
|
|
1 m ≤ cao < 2 m
|
đ/cây
|
108.800
|
≥ 2 m2/cây
|
|
|
2 m ≤ cao < 3,5 m
|
đ/cây
|
195.900
|
≥ 3 m2/cây
|
|
|
3,5m ≤ cao < 5 m
|
đ/cây
|
326.400
|
≥ 3 m²/cây
|
|
|
Cao ≥ 5 m
|
đ/cây
|
457.000
|
≥ 3 m2/cây
|
|
8
|
Chà Là, Dừa lấy quả
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
45.700
|
|
|
|
0,3 m ≤ cao < 0,5 m
|
đ/cây
|
27.300
|
≥ 0,5 m2/cây
|
|
|
0,5 m ≤ cao < 1m
|
đ/cây
|
43.500
|
≥ 2 m2/cây
|
|
|
1 m ≤ cao < 2 m
|
đ/cây
|
76.200
|
≥ 2 m2/cây
|
|
|
2 m ≤ cao < 3,5 m
|
đ/cây
|
163.200
|
≥ 3 m2/cây
|
|
|
3,5m ≤ cao < 5 m
|
đ/cây
|
261.100
|
≥ 3 m2/cây
|
|
|
Cao ≥ 5m
|
đ/cây
|
326.400
|
≥ 3 m2/cây
|
|
9
|
Sấu
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
45.700
|
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3
cm; 0,5 m ≤ cao < 1m
|
đ/cây
|
27.300
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5
cm; 1m ≤ cao < 2m
|
đ/cây
|
76.200
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10
cm; 2 m ≤ cao < 3 m
|
đ/cây
|
174.100
|
Mật độ 1.000 cây/ha
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm; 3 m ≤ cao < 4 m;
|
đ/cây
|
261.100
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm; cao ≥ 4 m;
|
đ/cây
|
391.700
|
Mật độ 800 cây/ha
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30
cm; 4 m < cao ≤ 8 m
|
đ/cây
|
652.900
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40
cm, 8 m ≤ cao < 10 m
|
đ/cây
|
979.300
|
Mật độ 400 cây/ha
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50
cm; cao ≥ 10 m
|
đ/cây
|
1.305.700
|
|
|
50 cm ≤ ĐK thân < 60
cm; cao ≥ 10 m
|
đ/cây
|
1.632.200
|
|
|
60 cm ≤ ĐK thân < 70
cm; cao ≥ 10 m
|
đ/cây
|
2.013.000
|
Mật độ 350 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 70 cm; cao ≥
10 m
|
đ/cây
|
2.176.200
|
|
10
|
Trám, Cóc, Móc mật,
Muỗm, Quéo
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
39.200
|
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3
cm; 0,5 m < cao < 1m
|
đ/cây
|
27.300
|
Mật độ 1.500 cây/ha
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5
cm; 1m ≤ cao < 2m
|
đ/cây
|
43.500
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10
cm; 2m ≤ cao < 3 m
|
đ/cây
|
76.200
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm; 3m ≤ cao < 4 m
|
đ/cây
|
108.800
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm; cao ≥ 4m
|
đ/cây
|
163.200
|
Mật độ 1.000 cây/ha
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30
cm; cao ≥ 4m
|
đ/cây
|
326.400
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40
cm; cao ≥ 6 m
|
đ/cây
|
457.000
|
Mật độ 800 cây/ha
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50
cm; cao ≥ 6 m
|
đ/cây
|
598.500
|
Mật độ 600 cây/ha
|
|
|
ĐK ≥ 50 cm; cao ≥ 6 m
|
đ/cây
|
707.300
|
|
11
|
Đu đủ
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
32.600
|
|
|
|
0,2 m ≤ cao < 0,5 m,
chưa có quả
|
đ/cây
|
7.700
|
Mật độ trồng 2.500 cây/ha
|
|
|
Cao ≥ 0,5 m, chưa có quả
|
đ/cây
|
26.100
|
|
|
Cao ≥ 0,5 m, đang có quả
|
đ/cây
|
65.300
|
|
12
|
Chuối
|
|
|
|
|
|
Loại cao < 1m
|
đ/cây
|
7.700
|
Mật độ trồng 600 khóm/ha (tối đa 07 cây/khóm)
|
|
|
Loại cao ≥ 1m, chưa có
buồng
|
đ/cây
|
21.800
|
|
|
Có buồng
|
đ/cây
|
43.500
|
|
13
|
Thanh Long:
|
|
|
|
|
|
Thanh Long chưa có quả
|
đ/khóm
|
13.100
|
1.100 khóm/trụ/ha
|
|
|
Thanh Long đang có quả
|
đ/khóm
|
65.300
|
|
II
|
CÂY BÓNG MÁT
|
|
|
|
|
1
|
Phượng vĩ, Bằng lăng,
Hoa sữa, Hoa gạo, Hoa đại, Cây Liễu, Vông, Bàng, Chẹo, Móng Bò, Ràng ràng,
Dâu da xoan, Trứng cá, Cơm nguội, Gáo, Muồng, Thị, Hoa Ban, Sắn thuyền, Lá Dướng.
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
39.200
|
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
Mật độ 2.000 cây/ha
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đ/cây
|
43.500
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm
|
đ/cây
|
76.200
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm
|
đ/cây
|
119.700
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30
cm
|
đ/cây
|
163.200
|
Mật độ 800 cây/ha
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40
cm
|
đ/cây
|
195.900
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50
cm
|
đ/cây
|
261.100
|
|
|
50 cm ≤ ĐK thân < 60
cm
|
đ/cây
|
380.800
|
Mật độ 600 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 60 cm
|
đ/cây
|
489.700
|
|
2
|
Đa, Si, Sanh
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m²
|
39.200
|
|
|
|
3 cm < ĐK thân ≤ 5
cm; cao ≥ 0,5 m
|
đ/cây
|
16.400
|
Mật độ 1.500 cây/ha
|
|
|
5 cm < ĐK thân ≤ 10
cm; cao ≥ 1 m
|
đ/cây
|
39.200
|
|
|
10 cm < ĐK thân ≤ 15
cm; cao ≥ 2 m
|
đ/cây
|
76.200
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
15 cm < ĐK thân ≤ 20
cm; cao ≥ 2 m
|
đ/cây
|
108.800
|
|
|
20 cm < ĐK thân <
30 cm; cao ≥ 3 m
|
đ/cây
|
141.500
|
Mật độ 800 cây/ha
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40
cm; cao ≥ 4 m
|
đ/cây
|
185.000
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50
cm; cao ≥ 4 m
|
đ/cây
|
261.100
|
Mật độ 600 cây/ha
|
|
|
50 cm ≤ ĐK thân < 60
cm; cao ≥ 4 m
|
đ/cây
|
326.400
|
|
|
60 cm ≤ ĐK thân < 70 cm;
cao ≥ 4 m
|
đ/cây
|
435.200
|
Mật độ 500 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 70 cm; cao
> 4m
|
đ/cây
|
544.100
|
|
3
|
Bồ kết
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
39.200
|
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đ/cây
|
32.600
|
Mật độ 1.500 cây/ha
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đ/cây
|
65.300
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm
|
đ/cây
|
141.500
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm
|
đ/cây
|
217.600
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30
cm
|
đ/cây
|
315.600
|
Mật độ 800 cây/ha
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40
cm
|
đ/cây
|
391.700
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50
cm
|
đ/cây
|
457.000
|
Mật độ 600 cây/ha
|
|
|
50 cm ≤ ĐK thân < 60
cm
|
đ/cây
|
522.300
|
|
|
60 cm ≤ ĐK thân < 70
cm
|
đ/cây
|
587.600
|
Mật độ 500 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 70 cm
|
đ/cây
|
652.900
|
|
4
|
Cây Vối
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
39.200
|
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đ/cây
|
7.700
|
Mật độ 2.000 cây/ha
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đ/cây
|
32.600
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm
|
đ/cây
|
76.200
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm
|
đ/cây
|
108.800
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30
cm
|
đ/cây
|
141.500
|
Mật độ 1.000 cây/ha
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40
cm
|
đ/cây
|
185.000
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50
cm
|
đ/cây
|
261.100
|
Mật độ 800 cây/ha
|
|
|
50 cm ≤ ĐK thân < 60
cm
|
đ/cây
|
326.400
|
|
|
60 cm ≤ ĐK thân < 70
cm
|
đ/cây
|
500.500
|
Mật độ 600 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 70 cm
|
đ/cây
|
598.500
|
|
5
|
Ngọc lan, Hoàng lan,
Lan tua (Móng Rồng)
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
45.700
|
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
Mật độ 1.500 cây/ha
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đ/cây
|
39.200
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đ/cây
|
76.200
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm
|
đ/cây
|
163.200
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm
|
đ/cây
|
195.900
|
Mật độ 1.000 cây/ha
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30
cm
|
đ/cây
|
261.100
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40
cm
|
đ/cây
|
391.700
|
Mật độ 500 cây/ha
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50
cm
|
đ/cây
|
522.300
|
|
|
50 cm ≤ ĐK thân < 60
cm
|
đ/cây
|
783.400
|
|
|
60 cm ≤ ĐK thân < 70
cm
|
đ/cây
|
1.044.600
|
Mật độ 400 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 70 cm
|
đ/cây
|
1.305.700
|
|
6
|
Cây Long não, Bồ đề,
Sao đen
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
39.200
|
|
|
|
1 cm < ĐK < 3 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
Mật độ 2.000 cây/ha
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đ/cây
|
32.600
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đ/cây
|
76.200
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm
|
đ/cây
|
141.500
|
Mật độ 1.500 cây/ha
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm
|
đ/cây
|
195.900
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30
cm
|
đ/cây
|
261.100
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40
cm
|
đ/cây
|
391.700
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50
cm
|
đ/cây
|
522.300
|
Mật độ 800 cây/ha
|
|
|
50 cm ≤ ĐK thân < 60
cm
|
đ/cây
|
652.900
|
|
|
60 cm ≤ ĐK thân < 70
cm
|
đ/cây
|
783.400
|
Mật độ 700 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 70 cm
|
đ/cây
|
914.000
|
|
7
|
Cây Sưa
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
45.700
|
|
|
|
1 cm < ĐK < 3 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
Mật độ 2.000 cây/ha
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đ/cây
|
43.500
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đ/cây
|
87.000
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm
|
đ/cây
|
195.900
|
Mật độ 1.500 cây/ha
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm
|
đ/cây
|
282.900
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm
|
đ/cây
|
391.700
|
Mật độ 1.200 cây/ha
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40
cm
|
đ/cây
|
522.300
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50
cm
|
đ/cây
|
652.900
|
Mật độ 800 cây/ha
|
|
|
50 cm ≤ ĐK thân < 60
cm
|
đ/cây
|
848.700
|
|
|
60 cm ≤ ĐK thân < 70
cm
|
đ/cây
|
1.033.700
|
Mật độ 700 cây/ha
|
|
|
ĐK thân ≥ 70 cm
|
đ/cây
|
1.142.500
|
|
III
|
CÂY LẤY GỖ
|
|
|
|
|
1
|
Bạch đàn, Keo, Thông,
Phi Lao
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
32.600
|
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
- Trồng phân tán: 1.500 cây/ha
- Trồng tập trung: 2.000 đến 2.500 cây/ha
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đ/cây
|
39.200
|
|
|
10 ≤ ĐK thân < 15 cm
|
đ/cây
|
59.900
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm
|
đ/cây
|
87.000
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25
cm
|
đ/cây
|
103.400
|
|
|
25 cm ≤ ĐK thân < 30
cm
|
đ/cây
|
119.700
|
|
|
ĐK thân ≥ 30 cm
|
đ/cây
|
130.600
|
|
2
|
Xoan
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
32.600
|
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
- Trồng phân tán: 1.500 cây/ha
- Trồng tập trung: 2.000 đến 2.500 cây/ha
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đ/cây
|
39.200
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm
|
đ/cây
|
65.300
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm
|
đ/cây
|
103.400
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30
cm
|
đ/cây
|
130.600
|
|
|
ĐK thân ≥ 30 cm
|
đ/cây
|
152.300
|
|
3
|
Xà cừ, Lát, Sồi, Lim,
Sến
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/m2
|
32.600
|
|
|
|
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đ/cây
|
27.300
|
- Trồng phân tán: 1.200 cây/ha
- Trồng tập trung: 1.000 đến 1.500 cây/ha
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đ/cây
|
65.300
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm
|
đ/cây
|
141.500
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm
|
đ/cây
|
217.600
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30
cm
|
đ/cây
|
326.400
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 50
cm
|
đ/cây
|
457.000
|
|
|
50 cm ≤ ĐK thân < 60
cm
|
đ/cây
|
652.900
|
|
|
60 cm ≤ ĐK thân < 70
cm
|
đ/cây
|
848.700
|
Mật độ từ 600 đến 800 cây/ha
|
|
|
70 cm ≤ ĐK thân < 100
cm
|
đ/cây
|
924.900
|
|
|
ĐK thân ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
1.088.100
|
|
4
|
Tre, Hóp, Bương, Vầu,
Măng tre, Nứa
|
|
|
|
|
|
2 m ≤ cao < 3 m; 3 cm
≤ ĐK thân < 5 cm;
|
đ/cây
|
6.500
|
Mật độ 1.600 cây/ha
|
|
|
3 m ≤ cao < 5 m; 5 cm
≤ ĐK thân < 10 cm;
|
đ/cây
|
27.300
|
|
|
cao ≥ 5m; ĐK thân >
10 cm;
|
đ/cây
|
38.100
|
|
5
|
Trúc bát độ (lấy măng)
|
|
|
|
|
|
Loại 1 thân
|
đ/khóm
|
32.600
|
Mật độ 500 khóm/ha
|
|
|
Loại 2 - 3 thân
|
đ/khóm
|
76.200
|
|
|
Loại 4 - 5 thân
|
đ/khóm
|
130.600
|
|
IV
|
CÂY CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
1
|
Cây thuốc lá
|
đ/m2
|
5.500
|
|
|
2
|
Cây bông
|
đ/m2
|
6.000
|
|
|
3
|
Thầu dầu tía
|
|
|
|
|
|
Cây chưa có quả
|
đ/m2
|
2.600
|
|
|
|
Cây đã có quả
|
đ/m2
|
5.900
|
|
|
4
|
Cây dâu tằm
|
đ/m2
|
4.600
|
|
|
5
|
Chè:
|
|
|
|
|
|
Loại I (chè thâm canh
cao, năng suất > 10 ...
|
đ/m2
|
31.600
|
|
|
|
Loại II (chè thâm canh
bình thường hoặc trồng
|
đ/m2
|
19.600
|
|
|
|
Chè đang trong thời kỳ
kiến thiết cơ bản (Chè dưới 3 năm tuổi chưa cho thu hoạch)
|
đ/m2
|
13.100
|
|
|
6
|
Mía
|
đ/m2
|
7.900
|
|
|
7
|
Quế, Cà phê, Gió bầu
|
|
|
|
|
|
ĐK thân ≤ 3 cm; cao ≤
0,5 m
|
đ/cây
|
9.100
|
Mật độ 3.000 cây/ha
|
|
|
3 cm < ĐK thân ≤ 4
cm; 0,5 m < cao ≤ 1m
|
đ/cây
|
27.300
|
|
|
4 cm < ĐK thân ≤ 5
cm; 1m < cao ≤ 2 m
|
đ/cây
|
54.400
|
|
|
5 cm < ĐK thân ≤ 10
cm; 2m < cao ≤ 3m
|
đ/cây
|
76.200
|
Mật độ 1.500 cây/ha
|
|
|
10 cm < ĐK thân ≤ 20
cm; cao > 3m
|
đ/cây
|
119.700
|
|
|
20 cm < ĐK thân ≤ 30
cm; cao > 3m
|
đ/cây
|
157.800
|
Mật độ 1.000 cây/ha
|
|
|
ĐK thân > 30 cm; cao
> 3m
|
đ/cây
|
195.900
|
|
8
|
Mây:
|
|
|
|
|
|
Cây giống (Chiều cao cây
từ gốc đến ngọn từ 12 - 20 cm)
|
đ/m2
|
13.100
|
|
|
|
Cây dưới 3 năm tuổi
(chưa cho thu hoạch)
|
đ/khóm
|
38.100
|
Mật độ 3.300 khóm/ha
|
|
|
Cây từ 3 - 7 năm tuổi (bắt
đầu cho thu hoạch)
|
đ/khóm
|
65.300
|
|
|
Cây từ 7 năm tuổi trở lờn
(chiều dài thân 3 - 4 m, mỗi gốc có khoảng 30 nhánh)
|
đ/khóm
|
103.400
|
|
9
|
Hồ tiêu
|
|
|
|
|
|
Chưa leo tới giàn
|
đ/khóm
|
13.100
|
|
|
|
Đã leo tới giàn nhưng
chưa cho thu hoạch
|
đ/giàn
|
19.600
|
|
|
|
Đã leo tới giàn và cho
thu hoạch
|
đ/giàn
|
39.200
|
|
|
V
|
HOA - CÂY CẢNH
|
|
|
|
|
1
|
Cúc đại đóa, Cúc pha lê
|
|
|
|
|
|
Cây giống (cao < 10cm)
|
đ/m2
|
12.000
|
|
|
|
Cây chưa có hoa
|
đ/m2
|
49.000
|
|
|
|
Cây có hoa
|
đ/m2
|
108.800
|
|
|
2
|
Cúc các loại khác, Thược
dược, Cẩm chướng, Făng
|
|
|
|
|
|
Cây chưa có hoa
|
đ/m2
|
27.300
|
|
|
|
Cây đã có hoa
|
đ/m2
|
54.400
|
|
|
3
|
Violet, Cosmot
|
|
|
|
|
|
Cây chưa có hoa
|
đ/m2
|
16.400
|
|
|
|
Cay có hoa
|
đ/m2
|
27.300
|
|
|
4
|
Hoa dâm bụt cảnh
|
|
|
|
|
|
Cây chưa có hoa
|
đ/m2
|
27.300
|
|
|
|
Cây có hoa
|
đ/m2
|
49.000
|
|
|
5
|
Hoa Su si, Mào gà, Tóc
tiên, Hoa đá, Mười giờ
|
đ/m2
|
6.500
|
|
|
6
|
Hoa súng, Hoa sen
|
đ/m2
|
12.000
|
|
|
7
|
Đồng tiền, Thạch thảo,
Lưu ly, Mimoza
|
đ/m2
|
38.100
|
|
|
8
|
Lay ơn, Loa kèn, Huệ
|
|
|
|
|
|
Cây giống
|
đ/m2
|
40.300
|
> 400 cây/m2
|
|
|
Cây chưa có hoa
|
đ/m2
|
27.300
|
Từ 20 đến 25 cây/m2
|
|
|
Cây có hoa
|
đ/m2
|
54.400
|
|
9
|
Salem
|
|
|
|
|
|
Cây chưa có hoa
|
đ/m2
|
17.400
|
|
|
|
Cây có hoa
|
đ/m2
|
38.100
|
|
|
10
|
Tía tô cảnh
|
đ/m2
|
32.600
|
|
|
11
|
Thuỷ trúc
|
đ/m2
|
32.600
|
|
|
12
|
Cây bỏng, Nha đam, Sống
đời
|
đ/m2
|
15.200
|
|
|
13
|
Muống cảnh
|
đ/m2
|
7.700
|
|
|
14
|
Lá móc
|
đ/m2
|
16.400
|
|
|
15
|
Hoa ngâu, Nguyệt quế, Sói
|
|
|
|
|
|
15 cm ≤ cao < 25 cm
|
đ/m2
|
12.000
|
|
|
|
25 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/m2
|
17.400
|
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/m2
|
38.100
|
|
|
|
100 cm ≤ cao < 200 cm
|
đ/m2
|
54.400
|
|
|
|
Cao ≥ 200 cm
|
đ/m2
|
70.800
|
|
|
16
|
Hoa ly
|
|
|
|
|
|
Chưa có hoa
|
đ/cây
|
10.900
|
≤ 20 cây/m2
|
|
|
Có hoa
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 20 cây/m2
|
|
17
|
Sen cạn
|
đ/khóm
|
4.900
|
≤ 12 khóm/m2
|
|
18
|
Đào hoa
|
|
|
|
|
|
Cây giống
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 20 cây/m2
|
|
|
70 cm ≤ cao < 150 cm
|
đ/cây
|
76.200
|
≤ 01 cây/m2
|
|
|
150 cm ≤ cao < 200 cm
|
đ/ cây
|
108.800
|
≤ 01 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 200 cm
|
đ/ cây
|
152.300
|
≤ 01 cây/m2
|
|
19
|
Đào thế
|
|
|
|
|
|
Cây giống
|
đ/cây
|
10.900
|
≤ 10 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 150 cm
|
đ/cây
|
76.200
|
≤ 01 cây/m2
|
|
|
150 cm ≤ cao < 200 cm
|
đ/cây
|
130.600
|
≤ 01 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 200 cm
|
đ/cây
|
195.900
|
≤ 01 cây/m2
|
|
20
|
Đào giống hạt
|
đ/m2
|
37.000
|
|
|
21
|
Đào tiếp cục (là Đào
ghép giữa Đào ta và Đào bích)
|
đ/cây
|
13.100
|
≤ 7 cây/m2
|
|
22
|
Mai
|
|
|
|
|
a
|
Mai trắng, Mai vàng
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 70 cm
|
đ/cây
|
26.100
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
70 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
65.300
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
108.800
|
≤ 01 cây/m2
|
|
b
|
Mai tứ quý
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 70 cm
|
đ/cây
|
16.400
|
≤ 03 cây/m2
|
|
|
70 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
45.700
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
65.300
|
≤ 01 cây/m2
|
|
23
|
Quất cảnh
|
|
|
|
|
|
Cao < 30 cm
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 10 cây/m2
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 04 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 70 cm
|
đ/cây
|
32.600
|
≤ 03 cây/m2
|
|
|
70 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
54.400
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
100 cm ≤ cao < 150
cm, ĐK tán ≥ 1m2/cây
|
đ/cây
|
119.700
|
≤ 01cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 150 cm, ĐK tán ≥
1m2/cây
|
đ/cây
|
152.300
|
≤ 01cây/m2
|
|
24
|
Hoa hồng các loại
|
|
|
|
|
|
Chưa thu hoạch
|
đ/m2
|
54.400
|
≥ 5 khóm/m2
|
|
|
Đang cho thu hoạch
|
đ/m2
|
78.300
|
|
25
|
Hoa Ngọc Trâm
|
|
|
|
|
|
15 cm ≤ cao < 25 cm
|
đ/khóm
|
3.800
|
≤ 10 khóm/m2
|
|
|
25 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/khóm
|
6.000
|
≤ 07 khóm/m2
|
|
|
Cao ≥ 50 cm
|
đ/khóm
|
12.000
|
≤ 05 khóm/m2
|
|
26
|
Hoa Nhả ngọc
|
|
|
|
|
|
Cao < 30 cm
|
đ/cây
|
1.100
|
≤ 20 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 30 cm
|
đ/cây
|
2.200
|
|
27
|
Hoa Sữa cảnh
|
|
|
|
|
|
Cao < 50 cm
|
đ/cây
|
4.400
|
≤ 10 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
10.900
|
≤ 06 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 04 cây/m2
|
|
28
|
Hoa dẻ, Hoa hoè
|
|
|
|
|
|
Cao < 100 cm
|
đ/cây
|
12.000
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
100 cm ≤ cao < 200 cm
|
đ/cây
|
17.400
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 200 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 02 cây/m2
|
|
29
|
Hoa Sứ
|
|
|
|
|
|
Cao < 30 cm
|
đ/cây
|
8.700
|
≤ 05 cây/m2
|
|
|
30 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
49.000
|
≤ 01 cây/m2
|
|
30
|
Hoa giấy, Ti gôn, Tầm
xuân, Lan tiêu, Đai vàng, Hoa Tỏi Tây, Hoa pháo
|
đ/m2giàn
|
5.500
|
|
|
31
|
Hoa nhài
|
|
|
|
|
|
Cây giống
|
đ/m2
|
16.400
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/khóm
|
10.900
|
≤ 4 khóm/m2
|
|
|
Cao ≥ 50 cm
|
đ/khóm
|
21.800
|
≤ 3 khóm/m2
|
|
32
|
Trà hồng, Trà thâm, Trà bạch,
Trà phúc kiến, Hải ...
|
|
|
|
|
|
20 cm ≤ cao < 30 cm
|
đ/cây
|
7.700
|
≤ 07 cây/m2
|
|
|
30 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 04 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
49.000
|
≤ 02 cây/m2
|
|
33
|
Trà nữ
|
|
|
|
|
|
Cao < 100 cm
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 07 cây/m2
|
|
|
100 cm ≤ cao < 200 cm
|
đ/cây
|
10.900
|
≤ 04 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 200 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 02 cây/m2
|
|
34
|
Trạng nguyên, Chuối nhật
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
2.200
|
≤ 10 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
6.000
|
≤ 05 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
8.700
|
≤ 04 cây/m2
|
|
35
|
Trắc bách diệp
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 6 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 50 cm
|
đ/cây
|
10.900
|
≤ 4 cây/m2
|
|
36
|
Trúc anh đào
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/khóm
|
5.500
|
≤ 4 khóm/m2
|
|
|
Cao ≥ 50 cm
|
đ/khóm
|
16.400
|
≤ 2 khóm/m2
|
|
37
|
Trúc mây, Trúc phật bà, Trúc
quân tử, Trúc tăm, Trúc vàng, Trúc nhật
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/khóm
|
8.700
|
≤ 6 khóm/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/khóm
|
16.400
|
≤ 4 khóm/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/khóm
|
32.600
|
≤ 2 khóm/m2
|
|
38
|
Táo cảnh
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 4 cây/m2
|
|
39
|
Tường vi, Tướng quân
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
2.700
|
≤ 5 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 50 cm
|
đ/cây
|
7.700
|
≤ 2 cây/m2
|
|
40
|
Thiết Mộc lan, Trà mi:
|
|
|
|
|
|
Cao < 1m
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 04 cây/m2
|
|
|
1 m ≤ cao < 1,5 m
|
đ/cây
|
16.400
|
≤ 03 cây/m2
|
|
|
1,5 m ≤ cao < 2 m
|
đ/cây
|
27.300
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 2m
|
đ/cây
|
43.500
|
≤ 02 cây/m2
|
|
41
|
Cau lùn
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/cây
|
5.500
|
≥ 0,1 m2/cây
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm;
|
đ/cây
|
54.400
|
≥ 01 m2/cây
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10
cm;
|
đ/cây
|
108.800
|
≥ 02 m2/cây
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm;
|
đ/cây
|
163.200
|
≥ 02 m2/cây
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20
cm;
|
đ/cây
|
195.900
|
≥ 02 m2/cây
|
|
|
ĐK thân ≥ 20 cm
|
đ/cây
|
239.400
|
≥ 02 m2/cây
|
|
42
|
Cau Sâm panh
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/cây
|
6.000
|
≥ 0,25 m2/cây
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đ/cây
|
43.500
|
≥ 0,5 m2/cây
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15
cm
|
đ/cây
|
119.700
|
≥ 01 m2/cây
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 25
cm
|
đ/cây
|
179.600
|
≥ 02 m2/cây
|
|
|
ĐK thân ≥ 25 cm
|
đ/cây
|
239.400
|
≥ 02 m2/cây
|
|
43
|
Cau vua
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/cây
|
4.400
|
≥ 0,25 m2/cây
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm;
|
đ/cây
|
21.800
|
≥ 01 m2/cây
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10
cm;
|
đ/cây
|
43.500
|
≥ 02 m2/cây
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 25
cm;
|
đ/cây
|
108.800
|
≥ 03 m2/cây
|
|
|
25 cm ≤ ĐK thân < 30
cm;
|
đ/cây
|
163.200
|
≥ 03 m2/cây
|
|
|
ĐK thân ≥ 30 cm
|
đ/cây
|
272.000
|
≥ 03 m2/cây
|
|
44
|
Cau cảnh khác
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/cây
|
1.100
|
≤ 05 cây/m2
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm;
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 03 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm;
|
đ/cây
|
10.900
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
100 cm ≤ cao < 200 cm;
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 01 cây/m2
|
|
|
200 cm ≤ cao < 400 cm;
|
đ/cây
|
43.500
|
≤ 01 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 400 cm
|
đ/cây
|
108.800
|
≤ 01 cây/m2
|
|
45
|
Chu đinh lan
|
đ/khóm
|
6.500
|
≤ 10 khóm/m2
|
|
46
|
Dạ hương, Kim ngân
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm;
|
đ/cây
|
7.700
|
≤ 04 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm;
|
đ/cây
|
16.400
|
≤ 03 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
32.600
|
≤ 02 cây/m2
|
|
47
|
Dừa cảnh
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm;
|
đ/khóm
|
5.500
|
≤ 04 khóm/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm;
|
đ/khóm
|
21.800
|
≤ 02 khóm/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/khóm
|
32.600
|
≤ 01 khóm/m2
|
|
48
|
Dứa cảnh, Huyết dụ, Ké,
Lưỡi hổ
|
đ/khóm
|
5.500
|
≤ 10 khóm/m2
|
|
49
|
Duối cảnh
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 03 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 01 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
32.600
|
≤ 01 cây/m2
|
|
50
|
Cây đại cảnh (đỏ, vàng,
trắng), Đa cảnh
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
7.700
|
≥ 0,3 m2/cây
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
27.300
|
≥ 01 m2/cây
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
54.400
|
≥ 02 m2/cây
|
|
51
|
Bách
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/cây
|
1.100
|
≤ 20 cây/m2
|
|
|
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm
|
đ/cây
|
10.900
|
≤ 10 cây/m2
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 05 cây/m2
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân <10 cm
|
đ/cây
|
43.500
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
ĐK thân ≥ 10 cm
|
đ/cây
|
87.000
|
≤ 01 cây/m2
|
|
52
|
Tùng
|
|
|
|
|
|
Cây giống
|
đ/cây
|
1.100
|
≤ 20 cây/m2
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
6.000
|
≤ 05 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
16.400
|
≤ 03 cây/m2
|
|
|
100 cm ≤ cao < 200 cm
|
đ/cây
|
32.600
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 200 cm
|
đ/cây
|
54.400
|
≤ 01 cây/m2
|
|
53
|
Vạn tuế, Thiên tuế
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/cây
|
1.100
|
≤ 20 cây/m2
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≥ 0,5 m2/cây
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân <10 cm
|
đ/cây
|
43.500
|
≥ 01 m2/cây
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 30
cm
|
đ/cây
|
87.000
|
≥ 02 m2/cây
|
|
|
ĐK thân ≥ 30 cm
|
đ/cây
|
130.600
|
≥ 02 m2/cây
|
|
54
|
Vạn niên thanh
|
đ/khóm
|
5.500
|
≤ 7 khóm/m2
|
|
55
|
Lộc vừng
|
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm
|
đ/cây
|
6.500
|
≥ 0,1 m2/cây
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm
|
đ/cây
|
43.500
|
≥ 0,5 m2/cây
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm
|
đ/cây
|
119.700
|
≥ 01 m2/cây
|
|
|
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm
|
đ/cây
|
195.900
|
≥ 01 m2/cây
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 20
cm
|
đ/cây
|
261.100
|
≥ 02 m2/cây
|
|
|
20 m ≤ ĐK thân < 30 cm
|
đ/cây
|
391.700
|
≥ 04 m2/cây
|
|
|
ĐK thân ≥ 30 cm
|
đ/cây
|
652.900
|
≥ 06 m2/cây
|
|
56
|
Cây Cần thăng
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
6.500
|
≤ 04 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
38.100
|
≤ 01 cây/m2
|
|
57
|
Cọ cảnh
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
3.300
|
≤ 07 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 50 cm
|
đ/cây
|
6.500
|
≤ 05 cây/m2
|
|
58
|
Cẩm Tú mai
|
đ/m2
|
32.600
|
|
|
59
|
Cẩm Tú cầu
|
|
|
|
|
|
Chưa có hoa
|
đ/khóm
|
5.500
|
≤ 10 khóm/m2
|
|
|
Đang có hoa
|
đ/khóm
|
16.400
|
≤ 06 khóm/m2
|
|
60
|
Địa lan
|
đ/khóm
|
16.400
|
≤ 05 khóm/m2
|
|
61
|
Đinh lăng
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
7.700
|
≤ 03 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 50 cm
|
đ/cây
|
16.400
|
≤ 02 cây/m2
|
|
62
|
Đuôi lươn, Đuôi chồn,
Đuôi phượng
|
đ/khóm
|
2.200
|
≤ 15 khóm/m2
|
|
63
|
Lá bạc hà
|
đ/cây
|
1.700
|
≤ 20 cây/m2
|
|
64
|
Lá láng, Hoa Bạch Yến
|
đ/khóm
|
7.700
|
≤ 01 khóm/m2
|
|
65
|
Lục diệp
|
đ/cây
|
7.700
|
≤ 07 cây/m2
|
|
66
|
Lựu cảnh
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 06 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
16.400
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
32.600
|
≤ 01 cây/m2
|
|
67
|
Lan ý
|
|
|
|
|
|
Cây chưa hoa
|
đ/khóm
|
1.700
|
≤ 15 khóm/m2
|
|
|
Cây có hoa
|
đ/khóm
|
4.900
|
|
68
|
Lan chỉ, Lan cua
|
đ/khóm
|
4.900
|
≤ 15 khóm/m2
|
|
69
|
Liễu cảnh
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
1.100
|
≤ 10 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 03 cây/m2
|
|
|
100 cm ≤ cao < 150 cm
|
đ/cây
|
10.900
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 150 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 01 cây/m2
|
|
70
|
Măng cảnh
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/khóm
|
2.200
|
≤ 10 khóm/m2
|
|
|
Cao ≥ 50 cm
|
đ/khóm
|
7.700
|
≤ 5 khóm/m2
|
|
71
|
Mẫu đơn, Mộc
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
7.700
|
≤ 04 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
16.400
|
≤ 03 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
27.300
|
≤ 02 cây/m2
|
|
72
|
Ngô đồng cảnh
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 05 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 50 cm
|
đ/cây
|
10.900
|
≤ 03 cây/m2
|
|
73
|
Ngọc bút, Giành giành
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
2.700
|
≤ 05 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
10.900
|
≤ 03 cây/m2
|
|
|
100 cm ≤ cao < 150 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 150 cm
|
đ/cây
|
54.400
|
≤ 01 cây/m2
|
|
74
|
Ngọc Trai
|
|
|
|
|
|
10 cm ≤ cao < 20 cm
|
đ/cây
|
2.200
|
≤ 10 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 20 cm
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 05 cây/m2
|
|
75
|
Ngũ gia bì
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
2.700
|
≤ 04 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
7.700
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
16.400
|
≤ 01 cây/m2
|
|
76
|
Cây ngũ sắc
|
|
|
|
|
|
Cây chưa có hoa
|
đ/cây
|
1.100
|
≤ 10 cây/m2
|
|
|
Cây có hoa
|
đ/cây
|
1.700
|
≤ 10 cây/m2
|
|
77
|
Ớt cảnh
|
đ/cây
|
5.500
|
≤ 10 cây/m2
|
|
78
|
Quế hương
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
7.700
|
≥ 0,5 m2/cây
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
16.400
|
≥ 01 m2/cây
|
|
|
100 cm ≤ cao < 150 cm
|
đ/cây
|
43.500
|
≥ 02 m2/cây
|
|
|
Cao ≥ 150 cm
|
đ/cây
|
54.400
|
≥ 02 m2/cây
|
|
79
|
Quỳnh, Giao, Xương cỏ
|
đ/khóm
|
5.500
|
≤ 5 khóm/m2
|
|
80
|
Cây Phất lộc
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/khóm
|
1.700
|
≤ 10 khóm/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/khóm
|
3.800
|
≤ 07 khóm/m2
|
|
|
100 cm ≤ cao < 150 cm
|
đ/khóm
|
7.700
|
≤ 05 khóm/m2
|
|
|
Cao ≥ 150 cm
|
đ/khóm
|
10.900
|
≤ 05 khóm/m2
|
|
81
|
Cây Sơn trà
|
đ/cây
|
7.700
|
≤ 12 cây/m2
|
|
82
|
Cây Cô Tòng vành chanh,
Vàng Anh lá mít
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
2.700
|
≤ 20 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 50 cm
|
đ/cây
|
7.700
|
≤ 20 cây/m2
|
|
83
|
Xương rồng
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
1.100
|
≤ 10 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
3.300
|
≤ 08 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
6.500
|
≤ 06 cây/m2
|
|
84
|
Si cảnh, Xanh cảnh
|
|
|
|
|
|
Cao < 30 cm
|
đ/cây
|
10.900
|
≤ 03 cây/m2
|
|
|
30 cm ≤ cao < 70 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
70 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
43.500
|
≤ 02 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
81.700
|
≤ 01 cây/m2
|
|
85
|
Sung cảnh, Sơn liễu
|
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm
|
đ/cây
|
2.700
|
≤ 08 cây/m2
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
10.900
|
≤ 06 cây/m2
|
|
|
Cao ≥ 100 cm
|
đ/cây
|
21.800
|
≤ 04 cây/m2
|
|
86
|
Hoa Thiên Điểu
|
đ/khóm
|
16.400
|
≤ 04 khóm/m2
|
|
VI
|
CÂY LƯƠNG THỰC VÀ HOA MÀU
|
|
|
|
|
A
|
Cây lương thực:
|
|
|
|
|
1
|
Lúa
|
|
|
|
|
|
Lúa tẻ
|
đ/m2
|
7.700
|
|
|
|
Lúa nếp
|
đ/m2
|
10.900
|
|
|
|
Mạ
|
đ/m2
|
4.400
|
|
|
2
|
Ngô
|
đ/m2
|
5.500
|
|
|
3
|
Lạc, Đỗ tương
|
đ/m2
|
6.500
|
|
|
4
|
Vừng
|
đ/m2
|
7.700
|
|
|
5
|
Các loại đỗ lấy hạt: Đỗ
đen, Đỗ xanh, Đậu đỏ,
|
đ/m2
|
5.500
|
|
|
6
|
Sắn trồng không xen
|
đ/m2
|
3.300
|
|
|
|
Sắn trồng xen
|
đ/m2
|
1.700
|
|
|
7
|
Củ cọc, Củ đậu, Củ mỡ, Củ
Dong riềng, Củ niễng
|
đ/m2
|
5.500
|
|
|
8
|
Khoai sọ, Khoai môn,
Khoai mụn, Củ từ
|
đ/m2
|
6.500
|
|
|
9
|
Khoai lang, Khoai tây
|
đ/m2
|
6.500
|
|
|
B
|
Rau màu:
|
|
|
|
|
1
|
Su hào, Cải bắp, Cải thảo,
Rau cải các loại
|
đ/m2
|
8.700
|
|
|
2
|
Súp lơ trắng, Súp lơ xanh
|
đ/m2
|
13.100
|
|
|
3
|
Cần ta
|
đ/m2
|
11.400
|
|
|
4
|
Cần tây, Tỏi tây, Hành
tây
|
đ/m2
|
13.100
|
|
|
5
|
Rau muống
|
|
|
|
|
|
Rau muống theo vụ
|
đ/m2
|
11.400
|
|
|
|
Rau muống chuyên canh
|
đ/m2
|
19.600
|
|
|
6
|
Rau đay, Mồng tơi, rau Rền
|
đ/m2
|
11.400
|
|
|
7
|
Rau ngót, chùm ngây
|
đ/m2
|
16.400
|
|
|
8
|
Ngải cứu
|
đ/m2
|
8.700
|
|
|
9
|
Lá nếp thơm
|
đ/m2
|
10.900
|
|
|
10
|
Lá dong, Lá lốt, Xương
xông
|
đ/m2
|
4.400
|
|
|
11
|
Dọc mùng, Khoai nước
|
đ/m2
|
3.800
|
|
|
12
|
Rau rút
|
đ/m2
|
6.500
|
|
|
13
|
Rau thơm các loại
|
đ/m2
|
14.200
|
|
|
14
|
Hành, hẹ
|
đ/m2
|
7.700
|
|
|
15
|
Cà chua
|
đ/m2
|
7.700
|
|
|
16
|
Cà pháo, Cà bát, Cà tím
|
đ/m2
|
6.500
|
|
|
17
|
Ớt
|
đ/m2
|
6.500
|
|
|
18
|
Me ăn lá
|
|
|
|
|
|
70 cm ≤ cao < 100 cm
|
đ/cây
|
7.000
|
Mật độ 2.500 cây/ha
|
|
|
100 cm ≤ cao < 150 cm
|
đ/cây
|
14.200
|
|
|
150 cm ≤ cao < 200 cm
|
đ/cây
|
28.300
|
Mật độ 2.000 cây/ha
|
|
|
Cao ≥ 200 cm
|
đ/cây
|
34.800
|
|
19
|
Củ cải các loại, Cà rốt
|
đ/m2
|
10.900
|
|
|
20
|
Nghệ, Gừng, Riềng, Sả
|
đ/m2
|
8.700
|
|
|
21
|
Tỏi ta
|
đ/m2
|
11.400
|
|
|
22
|
Dứa
|
đ/cây
|
2.700
|
≤ 6 cây/m2
|
|
C
|
Cây dây leo
|
|
|
|
|
1
|
Mướp, Mướp đắng, Bầu,
Bí, Su su, Thiên lý
|
|
|
|
|
|
Loại chưa có quả
|
đ/m2
|
4.400
|
|
|
|
Loại đang có quả
|
đ/m2
|
8.700
|
|
|
2
|
Nhót, Nho, Chanh leo, Gấc
|
|
|
|
|
|
Loại chưa có hoa, có quả
|
đ/m2
|
5.500
|
|
|
|
Loại đang có hoa, có quả
|
đ/m2
|
7.700
|
|
|
3
|
Dưa hấu, Dưa gang, Dưa
lê, Dưa bở, Dưa chuột
|
|
|
|
|
|
Loại chưa có quả
|
đ/m2
|
4.400
|
|
|
|
Loại đang có quả
|
đ/m2
|
8.700
|
|
|
4
|
Mơ ăn lá
|
đ/m2
|
10.900
|
|
|
5
|
Đậu các loại (Đậu lấy quả)
|
đ/m2
|
7.700
|
|
|
6
|
Trầu không
|
đ/m2
|
5.500
|
|
|
7
|
Trâm bầu
|
đ/m2
|
3.300
|
|
|
8
|
Sắn dây
|
|
|
|
|
|
Chưa leo giàn
|
đ/khóm
|
5.500
|
|
|
|
Đã leo giàn
|
đ/khóm
|
32.600
|
|
|
D
|
Cây thuốc và cây khác
|
|
|
|
|
1
|
Cây thuốc: Bạch chỉ, Cau
xi, Địa liền, Ngưu Tất, Sa nhân, Cây thuốc bắc, thuốc nam các loại
|
|
|
|
|
|
Cây chưa trưởng thành
|
đ/m2
|
4.400
|
|
|
|
Cây trưởng thành
|
đ/m2
|
8.700
|
|
|
2
|
Bạc hà, Thanh hao, Mỏ xẻ,
Mỏ quạ, Lá gai
|
đ/m2
|
7.000
|
|
|
3
|
Nhân trần, Bồ bồ
|
đ/m2
|
4.400
|
|
|
4
|
Cây con khỉ
|
đ/m2
|
3.300
|
|
|
5
|
Hàng rào cây xanh
|
đ/m2
|
4.400
|
|
|
6
|
Cỏ voi
|
đ/m2
|
2.700
|
|
|
7
|
Cỏ ngọt
|
đ/m2
|
3.800
|
|
|
8
|
Cỏ sân gôn
|
đ/m2
|
9.800
|
|
|
VII
|
SẢN LƯỢNG AO CÁ
|
|
|
|
|
1
|
Cá giống
|
|
|
|
|
|
Nuôi thâm canh, năng suất
≥ 7 tấn/ha
|
đ/m2
|
28.300
|
|
|
|
Nuôi bình thường, năng
suất < 7 tấn/ha
|
đ/m2
|
16.400
|
|
|
2
|
Cá thịt
|
|
|
|
|
|
Nuôi thâm canh, năng suất
≥ 7 tấn/ha
|
đ/m2
|
16.400
|
|
|
|
Nuôi bình thường, năng
suất < 7 tấn/ha
|
đ/m2
|
10.900
|
|
|
VIII
|
GIÁ GẠO
|
|
|
|
|
|
Giá gạo làm cơ sở hỗ trợ
ổn định đời sống và ổn định sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
|
đ/kg
|
16.600
|
|
Thông báo 2461/TB-SNNMT năm 2025 về mức giá tối đa làm cơ sở tính bồi thường, hỗ trợ cho từng nhóm cây trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được khi Nhà nước thu hồi đất năm 2026 do Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông báo 2461/TB-SNNMT ngày 31/12/2025 về mức giá tối đa làm cơ sở tính bồi thường, hỗ trợ cho từng nhóm cây trồng, vật nuôi là thủy sản không di chuyển được khi Nhà nước thu hồi đất năm 2026 do Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
06/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2024
Ban hành:
15/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
869
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|